Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (103.44 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
SỞ GD&ĐT HÀ GIANG
<b>TRƯỜNG THPT THÔNG NGUYÊN</b>
<i>(Đề thi có 03 trang</i>
<i>gồm 40 câu trắc nghiệm)</i>
<b>ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I</b>
<b>NĂM HỌC 2014 - 2015</b>
<b>MÔN: SINH HỌC</b>
<b>LỚP 12 – GIÁO DỤC TRUNG HỌC</b>
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
<b>Họ, tên thí sinh:………</b>
<b>Số báo danh:……….</b>
<i>Mỗi câu có 04 phương án trả lời sẵn A; B; C; D. Thí sinh chỉ chọn một phương án được cho là </i>
<i>đúng nhất. </i>
<b>Câu 2: Thuận tay phải là tính trội hồn tồn so với tính trạng thuận tay trái. Gen quy định tính trạng</b>
nằm trên NST thường quy định. Bố và mẹ đều có kiểu gen dị hợp. Khả năng cặp vợ chồng này sinh
con trai đầu lòng thuận tay trái là bao nhiêu?
<b>Câu 3: Thể nào dưới đây là thể dị đa bội?</b>
<b>Câu 4: Đối tượng MenĐen sử dụng để nghiên cứu di truyền là cây:</b>
<b>Câu 5: Cho hoa đỏ và hoa trắng đều thuần chủng giao phấn với nhau, F</b>1 thu được 100% hoa đỏ.
Tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau, F2 thu được 56,25% hoa đỏ, 43,75% hoa trắng. Màu sắc hoa di
truyền theo quy luật nào?
<b>Câu 6: Loài sinh vật có 2n = 26. Một tế bào sinh dưỡng của lồi này bị đột biến tạo thể khơng, vậy </b>
trong tế bào này có bao nhiêu NST?
<b>Câu 7: Từ NST có cấu trúc a b </b>x c d e g, đột biến cấu trúc tạo nên NST có thành phần gen
a b x c e d g. Đột biến đó thuộc dạng gì?
C. Chuyển đoạn. D. Đảo đoạn chứa tâm động.
<b>Câu 8: Người ta thường nói bệnh mù màu và bệnh máu khó đơng là bệnh của nam giới vì:</b>
B. Bệnh do đột biến gen lặn trên NST Y .
C. Bệnh do đột biến gen trội trên NST Y.
D. Bệnh do đột biến gen lặn trên NST X .
<b>Câu 9: B quy định quả đỏ là trội hoàn toàn so với b qui định quả vàng. Cây BBbb thụ phấn với cây </b>
có cùng kiểu gen, tỷ lệ kiểu hình phân li ở đời lai sẽ là:
B. Phân hóa thành các dịng thuần có kiểu gen khác nhau.
C. Kiểu gen ngày càng phong phú, đa dạng.
D. Ngày càng ổn định về thành phần kiểu gen.
<b>ĐỀ CHÍNH THỨC</b>
<b>Câu 12: Ở một lồi sinh vật có kiểu gen AaBbCCDd, lồi này giảm phân tạo giao tử ABCD chiếm </b>
tỉ lệ:
<b>Câu 13: Ở một lồi sinh vật có kiểu gen AaBb</b> DE<sub>de</sub> , theo lý thuyết loài này giảm phân tạo được
tối đa bao nhiêu giao tử, biết không xảy ra đột biến:
<b>Câu 14: Các gen phân li độc lập, mỗi gen quy định 1 tính trạng và đều có tính trội hồn tồn. Số </b>
loại kiểu hình, số loại kiểu gen thu được ở thế hệ lai của phép lai AaBb x AaBb là bao nhiêu?
C. UAG, UGG, GGG. D. UAA, UGA, UGU.
<b>Câu 16: Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen không mong muốn trong hệ gen là ứng dụng của:</b>
C. Công nghệ gen. D. Công nghệ sinh học.
<b>Câu 17: Kiểu gen </b> AB
ab giảm phân có hốn vị với tần số 20% sẽ tạo loại giao tử ab chiếm bao
nhiêu?
<b>Câu 18: Ở ruồi giấm, tính trạng màu mắt do 1 gen nằm trên X qui định. Cho ruồi giấm cái mắt đỏ </b>
giao phối với ruồi giấm đực mắt trắng, F1 thu được toàn mắt đỏ. Cho F1 giao phối với nhau, F2 thu
được
<b>Câu 19: Một lồi có bộ NST 2n = 8, vậy lồi này có số nhóm gen liên kết là:</b>
<b>Câu 20: Gen nào tổng hợp prôtêin ức chế trong các gen sau?</b>
<b>Câu 22: Dạng đột biến nào sau rất quý trong chọn giống cây trồng nhằm tạo ra giống có năng suất </b>
cao, phẩm chất tốt lại khơng có hạt:
C. Đột biến gen. D. Đột biến lệch bội.
<b>Câu 23: Hai cháu đồng sinh cùng trứng, kết luận nào sau là chưa chính xác?</b>
B. Là ADN cần chuyển kết hợp với thể truyền.
C. Là ADN lạ được chuyển vào tế bào nhận.
D. Là ADN cần chuyển vào tế bào nhận.
<b>Câu 30: Tạo giống thuần chủng bằng phương pháp dựa trên nguồn biến dị tổ hợp chỉ áp dụng có </b>
hiệu quả đối với:
C. Đao. D. Máu hồng cầu lưỡi liềm.
<b>Câu 32: Ở đậu Hà lan, cho đậu hạt vàng, thân cao giao phấn với hạt xanh, thân thấp. F</b>1 thu được
100% hạt vàng, thân cao. Cho F1 tự thụ phấn, kiểu hình hạt xanh, thân thấp thu được chiếm bao
nhiêu? Biết rằng mỗi tính trạng do 1 gen quy định phân bố trên mỗi NST khác nhau.
<b>Câu 33: Tạo giống thuần chủng bằng phương pháp gây đột biến và chọn lọc chỉ áp dụng có hiệu </b>
quả đối với:
<b>Câu 34: Điều nào sau không đúng khi nói về các điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi – </b>
Vanbec?
C. Quần thể đủ lớn, các cá thể giao phối tự do.
D. Các kiểu gen khác nhau có sức sống khác nhau.
<b>Câu 35: Gen có G = 900 nuclêơtit và có A = 20%. Đột biến xảy ra làm cho gen đột biến có chiều </b>
C. Thay cặp G - X bằng cặp A - T. D. Thay cặp A - T bằng cặp G – X.
<b>Câu 36: Để xác định hội chứng Đao, hội chứng Tơcnơ, hội chứng Claiphentơ giai đoạn phơi thì </b>
dùng phương pháp nghiên cứu:
C. Phả hệ. D. Tế bào.
<b>Câu 37: Trong quần thể giao phối có tỉ lệ phân bố kiểu gen ở thế hệ xuất phát là:</b>
0,04AA + 0,32Aa + 0,64aa = 1, tần số các alen p(A) và q(a) là:
<b>Câu 38: Bệnh máu khó đơng do gen lặn trên NST X quy định, bố có máu đơng bình thường, mẹ bị </b>
bệnh máu khó đơng. Xắc suất sinh ra người con trai bị máu khó đơng của cặp vợ chồng này là:
<b>Câu 39: Quần thể nào dưới đây có thành phần kiểu gen đạt trạng thái cân bằng?</b>
C. 0,3BB + 0,7bb = 1. D. 0,3BB + 0,5Bb + 0,2bb = 1.
<b>Câu 40: Cấu trúc di truyền của quần thể xuất phát là: 0,5AA : 0,5aa, thành phần kiểu gen của quần </b>
thể này sau 4 thế hệ tự thụ phấn là:
C. 50%AA : 50%aa. D. 25%AA : 50%Aa : 25%aa.
HẾT