Tải bản đầy đủ (.docx) (24 trang)

Chương I. §3. Khái niệm về thể tích của khối đa diện

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (171.01 KB, 24 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>I - Lý thuyết:</b>


<b>1 - Định lí Vi-et cho phơng trình bậc hai.</b>


Nếu phơng trình : ax2<sub> + bx + c = 0 (a  0) cã hai nghiƯm x</sub>


1; x2 th×




1 2


1 2


b


x

x



a


c


x .x



a


ìïï +


=-ïïï



íï



ï

<sub>=</sub>



ïïïỵ




<b>2 - Định lí Vi-et cho phơng trình bậc ba.</b>


Nếu phơng tr×nh: ax3<sub> + bx</sub>2<sub> + cx + d = 0 (a  0) cã ba nghiÖm x</sub>


1; x2 ;x3 th×


1 2 3


1 2 2 3 3 1


1 2 3

b



x

x

x



a



c


x .x

x .x

x .x



a


d


x .x .x



a


ìïï + +


=-ïï



ïï




ïï

<sub>+</sub>

<sub>+</sub>

<sub>=</sub>



íï


ïï



ïï

<sub></sub>



=-ïïïỵ


<b>3 - Tam thøc bËc hai.</b>


Cho tam thøc bËc hai f(x) = ax2<sub> + bx + c = 0 (a  0) vµ hai sè thùc  , .</sub>


a) x1 <  < x2  a.f() < 0.


b) x1 < x2 <  


0


a.f( )

0



S


2


ì D >


ïï



ïï

a >


ïí



ïï



ï <a



ïïỵ



c)  < x1 < x2 


0


a.f( )

0


S



2


ì D >


ïï



ïï

a >


ïí



ïï



ï >a


ïïỵ



d)  < x1 <  < x2 


a.f( )

0


a.f( )

0


ì

a >


ïï



íï

b <


ïỵ




e) x1 <  < x2 <  


a.f( )

0


a.f( )

0


ì

a <


ïï



íï

b >


ïỵ



f)


1 2


1 2


x

x



x

x



éa < <b<


ê



ê <a < <b



ë

<sub>  f().f() < 0.</sub>


g)  < x1 < x2 <  


0



a.f( )

0


a.f( )

0



S


2


ì D >


ïï



ïï

<sub>a ></sub>


ïïï



í

b >


ïï



ïï a < <b


ïïïỵ



<b>4 - TÝnh chÊt cña cÊp sè céng.</b>


a) Cho cấp số cộng (un) với cơng sai d. Khi đó ta có


n k n k


k


u

u



u



2




-

+

+


=



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

b) Cho x1; x2; x3 khi đó ta có x1 + x3 = 2x2.


<b>5 - TÝnh chÊt cña cÊp sè nh©n.</b>


a) Cho cấp số nhân (un) với cơng bội q. Khi đó ta có


2


n k n k k


u

<sub>-</sub>

.u

<sub>+</sub>

=

u


.
b) Cho cấp số nhân x1; x2 ; x3 khi đó ta có x1.x3 = x22.


<b>6 - Cực trị của hàm số bậc ba.</b>


Cho hàm số bËc ba y = f(x) = ax3<sub> + bx</sub>2<sub> + cx + d (a 0).</sub>


a) Hàm số không có cực trị Phơng trình f(x) = 0 vô ngiƯm hc cã nghiƯm kÐp.


b) Hàm số có cực trị (Gồm 1 cực đại và 1 cực tiểu)  Phơng trình f’(x) = 0 có hai nghiệm
phân biệt.


<b>7 - Tính cực trị của hàm số bậc ba.</b>



Cho hàm số bËc ba y = f(x) = ax3<sub> + bx</sub>2<sub> + cx + d (a  0).</sub>


a) Nếu phơng trình f’(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt x1; x2 (x1 là hoành độ điểm cực đại; x2 là


hoành độ điểm cực tiểu) thì
yCĐ = f(x1).


yCT = f(x2).


b) Phơng trình f’(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt x1; x2 (x1 là hoành độ điểm cực đại; x2 là


hoành độ điểm cực tiểu). Lấy f(x) chia cho f’(x) ta phân tích đợc nh sau.
f(x) = q(x).f’(x) + x + .


Khi đó yCĐ = .x1 + .


yCT = .x2 + .


<b>8) Tâm đối xứng của đồ thị hàm số bậc ba.</b>


Đồ thị hàm số bậc ba nhận điểm uốn làm tâm đối xứng.
<b>9</b>) Các dạng đồ thị của hàm số bậc ba.


a > 0 a < 0


f’(x) = 0
cã hai
nghiƯm
ph©n biƯt



f’(x) = 0

nghiƯm
kÐp


f’(x) = 0

nghiƯm


<b>10 - Tơng giao của hai đồ thị:</b>


Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C), hàm số y = g(x) có đồ thị (C ’).
<b>x</b>


<b>O</b>


<b>y</b>


<b>x</b>


<b>O</b>


<b>y</b>


<b>x</b>


<b>O</b>


<b>y</b>



<b>x</b>


<b>O</b>


<b>y</b>


<b>x</b>


<b>O</b>


<b>y</b>


<b>x</b>


<b>O</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

a) Đồ thị (C) tiếp xúc với đồ thị (C ’) khi hệ phơng trình sau có nghiệm.




f(x)

g(x)


f '(x)

g'(x)


ì

=


ïï



íï

=


ïỵ



b) Số giao điểm của hai đồ thị (C) và (C ’) bằng số nghiệm của phơng trình
f(x) = g(x).



<b>II - Bài toán:</b>


<b>A - Đồ thị hàm số bậc ba cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt.</b>


<b>Bi toán 1:</b> Cho (C m): y = f(x) = ax3<sub> + bx</sub>2<sub> + cx + d (a  0) . Tìm m để (</sub>C<sub> m) cắt trục Ox ti</sub>


ba điểm phân biệt.
<b>HD:</b>


<b>Cỏch 1:</b> (Nu phng trỡnh honh giao im nhm c nghim)


Bài toán Phơng trình: ax3<sub> + bx</sub>2<sub> + cx + d = 0 có 3 nghiệm phân biệt.</sub>


Chuyển về giải bài toán phơng tr×nh bËc hai.


<b>Cách 2:</b> (Nếu phơng trình hồnh độ giao im khụng nhm c nghim)


Bài toán CĐ CT


f'(x)=0 co' 2 nghiƯm ph©n biƯt


y

.y

0



ìïï



íï

<


ïỵ



<b>Cách 3:</b> (Nếu phơng trình hồnh độ giao điểm chuyển đợc tham số m sang một vế).
Phơng trình hồnh độ giao điểm tơng đơng với phơng trình: g(x) = h(m).



Bài tốn trở thành tìm m để đồ thị hàm số y = g(x) cắt đờng thẳng y = h(m) tại ba điểm
phân biệt.


<b>Bài toán 2: </b>Cho (C m): y = f(x) = ax3<sub> + bx</sub>2<sub> + cx + d (a  0) . Tìm m để (</sub>C<sub> m) cắt trục Ox tại</sub>


ba điểm phân biệt có hồnh độ x1; x2 ;x3 thoả mãn  < x1< x2 < x3 .


<b>HD:</b>


<b>Cách 1:</b> (Nếu phng trỡnh honh giao im nhm c nghim)


Bài toán Phơng trình: ax3<sub> + bx</sub>2<sub> + cx + d = 0 cã 3 nghiƯm ph©n biƯt x</sub>


1; x2 ;x3 tho¶ m·n


 < x1< x2 < x3.


Chun về giải bài toán theo tam thức bậc hai bậc hai.


<b>Cách 2:</b> (Nếu phơng trình hồnh độ giao điểm khơng nhm c nghim)


Bài toán


CĐ CT


f'(x)=0 co' 2 nghiệm phân biệt lớn hơn


y

.y

0



a.f( )

0




ì

a



ïï



ïï

<sub><</sub>


íï



ïï

a <


ïỵ



<b>Cách 3:</b> (Nếu phơng trình hồnh độ giao điểm chuyển đợc tham số m sang một vế)
Phơng trình hồnh độ giao điểm tơng đơng với phơng trình: g(x) = h(m).


Bài tốn trở thành tìm m để đồ thị hàm số y = g(x) cắt đờng thẳng y = h(m) tại ba điểm
phân biệt có hồnh độ x1; x2 ;x3 thoả mãn  < x1< x2 < x3 .


<b>Bài toán 3:</b> Cho (C m): y = f(x) = ax3<sub> + bx</sub>2<sub> + cx + d (a  0) . Tìm m để (</sub>C<sub> m) cắt trục Ox tại</sub>


ba điểm phân biệt có hồnh độ x1; x2 ;x3 thoả mãn x1<  < x2 < x3 .


<b>HD:</b>


<b>Cách 1:</b> (Nếu phơng trình hồnh độ giao điểm nhẩm đợc nghiệm)


Bµi toán Phơng trình: ax3<sub> + bx</sub>2<sub> + cx + d = 0 cã 3 nghiƯm ph©n biƯt x</sub>


1; x2 ;x3 tho¶ m·n


x1<  < x2 < x3 .



Chuyển về giải bài toán theo tam thức bậc hai bËc hai.


<b>Cách 2:</b> (Nếu phơng trình hồnh độ giao điểm khụng nhm c nghim)


Bài toán


CĐ CT


f'(x)=0 co' 2 nghiƯm ph©n biƯt, nghiƯm lín nhÊt lín h¬n


y

.y

0



a.f( )

0



ì

a



ïï



ïï

<sub><</sub>


íï



ïï

a >


ïỵ



<b>Cách 3:</b> (Nếu phơng trình hồnh độ giao điểm chuyển đợc tham số m sang một vế)
Phơng trình hồnh độ giao điểm tơng đơng với phơng trình: g(x) = h(m).


Bài tốn trở thành tìm m để đồ thị hàm số y = g(x) cắt đờng thẳng y = h(m) tại ba điểm
phân biệt có hồnh độ x1; x2 ;x3 thoả mãn x1<  < x2 < x3 .



<b>Bài toán 4: </b>Cho (C m): y = f(x) = ax3<sub> + bx</sub>2<sub> + cx + d (a  0) . Tìm m để (</sub>C<sub> m) cắt trục Ox tại</sub>


ba điểm phân biệt có hồnh độ x1; x2 ;x3 thoả mãn x1< x2 <  < x3 .


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Cách 1:</b> (Nếu phơng trỡnh honh giao im nhm c nghim)


Bài toán Phơng trình: ax3<sub> + bx</sub>2<sub> + cx + d = 0 cã 3 nghiƯm ph©n biƯt x</sub>


1; x2 ;x3 tho¶ m·n


x1< x2 <  < x3 .


Chun vỊ giải bài toán theo tam thức bậc hai bậc hai.


<b>Cỏch 2:</b> (Nếu phơng trình hồnh độ giao điểm khơng nhẩm c nghim)


Bài toán


CĐ CT


f'(x)=0 co' 2 nghiƯm ph©n biƯt, nghiƯm nhá nhÊt nhá hơn


y

.y

0



a.f( )

0



a



ùù



ùù

<sub><</sub>



ớù



ùù

a <


ùợ



<b>Cỏch 3:</b> (Nếu phơng trình hồnh độ giao điểm chuyển đợc tham số m sang một vế)
Phơng trình hồnh độ giao điểm tơng đơng với phơng trình: g(x) = h(m).


Bài tốn trở thành tìm m để đồ thị hàm số y = g(x) cắt đờng thẳng y = h(m) tại ba điểm
phân biệt có hồnh độ x1; x2 ;x3 thoả mãn x1< x2 <  < x3 .


<b>Bài toán 5:</b> Cho (C m): y = f(x) = ax3<sub> + bx</sub>2<sub> + cx + d (a  0) . Tìm m để (</sub>C<sub> m) cắt trục Ox tại</sub>


ba điểm phân biệt có hồnh độ x1; x2 ;x3 thoả mãn x1< x2 < x3<  .


<b>HD:</b>


<b>Cách 1:</b> (Nếu phơng trình hồnh độ giao điểm nhẩm c nghim)


Bài toán Phơng trình: ax3<sub> + bx</sub>2<sub> + cx + d = 0 cã 3 nghiƯm ph©n biƯt x</sub>


1; x2 ;x3 tho¶ m·n


x1< x2 < x3 < .


Chuyển về giải bài toán theo tam thøc bËc hai bËc hai.


<b>Cách 2:</b> (Nếu phơng trình hồnh giao im khụng nhm c nghim)


Bài toán



CĐ CT


f'(x)=0 co' 2 nghiƯm ph©n biƯt nhá h¬n


y

.y

0



a.f( )

0



ì

a



ïï



ïï

<sub><</sub>


íï



ïï

a >


ïỵ



<b>Cách 3:</b> (Nếu phơng trình hồnh độ giao điểm chuyển đợc tham số m sang một vế)
Phơng trình hồnh độ giao điểm tơng đơng với phơng trình: g(x) = h(m).


Bài tốn trở thành tìm m để đồ thị hàm số y = g(x) cắt đờng thẳng y = h(m) tại ba điểm
phân biệt có hồnh độ x1; x2 ;x3 thoả mãn x1< x2 < x3<  .


<b>Bài toán 6: :</b> Cho (C m): y = f(x) = ax3<sub> + bx</sub>2<sub> + cx + d (a  0) . Tìm m để (</sub>C<sub> m) cắt trục Ox </sub>


tại ba điểm phân biệt có hồnh lp thnh mt cp s cng.
<b>HD :</b>


<b>Cách 1:</b>



Bài toán


f '(x)

0 co' hai nghiệm phân biệt


Điểm uốn I thuộc trục Ox


=



ùù


ớù


ùợ


<b>Cách 2:</b>


Phng trỡnh honh giao điểm: ax3<sub> + bx</sub>2<sub> + cx + d = 0.</sub>


Điều kiện cần: Giả sử phơng trình hồnh độ giao điểm có ba nghiệm phân biệt x1; x2 ;x3 lp


thành một cấp số cộng.


áp dụng Định lí Vi-Ðt vµ tÝnh chÊt cđa cÊp sè céng ta cã.


1 2 3


1 3 2


b



x

x

x



a


x

x

2.x



ìïï + +


=-ïí



ïï

<sub>+</sub>

<sub>=</sub>



ùợ

<sub>  x</sub><sub>2</sub><sub> = ? thay vào phơng trình hồnh độ giao điểm ta đợc m = ?</sub>
Điều kiện đủ: Với m tìm đợc thay vào phơng trình hồnh độ giao điểm . Nếu phơng trình có
ba nghiệm phân biệt thì giá trị m tìm đợc thoả mãn bài toán.


KÕt luËn:


<b>Bài toán 7:</b> Cho (C m): y = f(x) = ax3<sub> + bx</sub>2<sub> + cx + d (a  0) . Tìm m để (</sub>C<sub> m) cắt trục Ox tại</sub>


ba điểm phân biệt có hồnh độ lập thành một cấp số nhân.
<b>HD :</b>


Phơng trình hồnh độ giao điểm: ax3<sub> + bx</sub>2<sub> + cx + d = 0.</sub>


Điều kiện cần: Giả sử phơng trình hồnh độ giao điểm có ba nghiệm phân bit x1; x2 ;x3 lp


thành một cấp số nhân.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

1 2 3


2


1 3 2


d


x .x .x




a


x .x

x


ìïï


=-ïïí



ïï

<sub>=</sub>



ùùợ

<sub>  x</sub><sub>2</sub><sub> = ? thay vào phơng trình hồnh độ giao điểm ta đợc m = ?</sub>


Điều kiện đủ: Với m tìm đợc thay vào phơng trình hồnh độ giao điểm . Nếu phơng trình có
ba nghiệm phân biệt khác 0 thì giá trị m tìm đợc thoả mãn bài tốn.


KÕt ln:


<b>B - §å thị hàm số bậc ba cắt trục Ox tại hai ®iĨm ph©n biƯt.</b>


<b>Bài tốn 8:</b> Cho (C m): y = f(x) = ax3<sub> + bx</sub>2<sub> + cx + d (a  0) . Tìm m để (</sub>C<sub> m) ct trc Ox ti</sub>


hai điểm phân biệt.
<b>HD:</b>


<b>Cỏch 1:</b> (Nu phng trỡnh honh giao im nhm c nghim)


Bài toán Phơng trình: ax3<sub> + bx</sub>2<sub> + cx + d = 0 cã 2 nghiƯm ph©n biƯt. </sub>


<b>Cách 2:</b> (Nếu phơng trình hồnh độ giao điểm khơng nhẩm đợc nghim)


Bài toán trở thành tìm m sao cho



'( ) 0



.

0



<i>C</i> <i>CT</i>


<i>f x</i>


<i>y</i>

<i>y</i>









§


cã 2 nghiƯm ph©n biƯt



<b>Cách 3:</b> (Nếu phơng trình hồnh độ giao điểm chuyển đợc tham số m sang một vế).
Phơng trình hồnh độ giao điểm tơng đơng với phơng trình: g(x) = h(m).


Bài tốn trở thành tìm m sao cho đồ thị hàm số y = g(x) cắt đờng thẳng y = h(m) tại hai
điểm phân biệt.


<b>Bài toán 9:</b> Cho (C m): y = f(x) = ax3<sub> + bx</sub>2<sub> + cx + d (a  0) . Tìm m để (</sub>C<sub> m) cắt trục Ox tại</sub>


hai điểm phân biệt có hồnh độ x1; x2 thoả mãn  < x1< x2 .


<b>HD:</b>



<b>Cách 1:</b> (Nếu phơng trỡnh honh giao im nhm c nghim).


Bài toán Phơng trình: ax3<sub> + bx</sub>2<sub> + cx + d = 0 có 2 nghiệm phân biệt x</sub>


1; x2 thoả mÃn <


x1< x2 .


Chuyển về giải bài toán theo tam thøc bËc hai bËc hai.


<b>Cách 2:</b> (Nếu phơng trỡnh honh giao im khụng nhm c nghim)


Bài toán trở thành tìm m sao cho


'( ) 0



.

0



. ( ) 0


<i>CT</i>

<i>f x</i>



<i>y</i>


<i>a f</i>















<sub></sub>





C


y

<sub>Đ</sub>


có 2 nghiệm phân biệt lớn hơn



<b>Cỏch 3:</b> (Nu phơng trình hồnh độ giao điểm chuyển đợc tham số m sang một vế)
Phơng trình hồnh độ giao điểm tơng đơng với phơng trình: g(x) = h(m).


Bài tốn trở thành tìm m để đồ thị hàm số y = g(x) cắt đờng thẳng y = h(m) tại hai điểm
phân biệt có hồnh độ x1; x2 thoả mãn  < x1< x2 .


<b>Bài toán 10:</b> Cho (C m): y = f(x) = ax3<sub> + bx</sub>2<sub> + cx + d (a  0) . Tìm m để (</sub>C<sub> m) cắt trục Ox </sub>


tại hai điểm phân biệt có hồnh độ x1; x2 thoả mãn x1<  < x2 .


<b>HD:</b>


<b>Cách 1:</b> (Nếu phơng trình hồnh độ giao im nhm c nghim)



Bài toán Phơng trình: ax3<sub> + bx</sub>2<sub> + cx + d = 0 cã 2 nghiệm phân biệt x</sub>


1; x2 thoả mÃn x1<


< x2 .


<b>Cách 2:</b> (Nếu phơng trình hồnh độ giao điểm khơng nhẩm đợc nghiệm)
Bài tốn trở thành tìm m sao cho


'( ) 0




.

<i><sub>CT</sub></i>

0


<i>f x</i>



<i>y</i>












<sub></sub>



§


có 2 nghiệm phân biệt trong đó nghiệm lớn nhất lớn hơn


hoặc nghiệm nhỏ nhất nhỏ hơn



C


y



<b>Cách 3:</b> (Nếu phơng trình hồnh độ giao điểm chuyển đợc tham số m sang một vế)
Phơng trình hồnh độ giao điểm tơng đơng với phơng trình: g(x) = h(m).


Bài tốn trở thành tìm m để đồ thị hàm số y = g(x) cắt đờng thẳng y = h(m) tại hai điểm
phân biệt có hoành độ x1; x2 thoả mãn x1<  < x2 .


<b>Bài toán 11:</b> Cho (C m): y = f(x) = ax3<sub> + bx</sub>2<sub> + cx + d (a  0) . Tìm m để (</sub>C<sub> m) cắt trục Ox </sub>


tại hai điểm phân biệt có hồnh độ x1; x2 thoả mãn x1 < x2 < .


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Cách 1:</b> (Nếu phơng trình hồnh độ giao im nhm c nghim)


Bài toán Phơng trình: ax3<sub> + bx</sub>2<sub> + cx + d = 0 cã 2 nghiệm phân biệt x</sub>


1; x2 thoả mÃn x1


< x2 < .


<b>Cách 2:</b> (Nếu phơng trình hồnh độ giao điểm khụng nhm c nghim)


Bài toán trở thành tìm m sao cho



'( ) 0



.

0



. ( ) 0


<i>CT</i>

<i>f x</i>



<i>y</i>


<i>a f</i>














<sub></sub>





Đ


C



có 2 nghiệm phân biệt nhỏ h¬n


y



<b>Cách 3:</b> (Nếu phơng trình hồnh độ giao điểm chuyển đợc tham số m sang một vế)
Phơng trình hồnh độ giao điểm tơng đơng với phơng trình: g(x) = h(m).


Bài tốn trở thành tìm m để đồ thị hàm số y = g(x) cắt đờng thẳng y = h(m) tại hai điểm
phân biệt có hồnh độ x1; x2 thoả mãn x1 < x2 < .


<b>C - Đồ thị hàm số bậc ba tiếp xúc với trục Ox. </b>


<b>Bài toán 12:</b> Cho (C m): y = f(x) = ax3<sub> + bx</sub>2<sub> + cx + d (a  0) . Tìm m để (</sub>C<sub> m) tiếp xúc với </sub>


trơc Ox.


<b>HD:</b> (C m) tiÕp xóc với trục Ox khi hệ phơng trình sau có nghiệm.


( ) 0


'( ) 0


<i>f x</i>


<i>f x</i>












<b>D - Đồ thị hàm số bậc ba cắt trục Ox tại một điểm.</b>


<b>Bi toỏn 13:</b> Cho (C m): y = f(x) = ax3<sub> + bx</sub>2<sub> + cx + d (a  0) . Tìm m để (</sub>C<sub> m) cắt trục Ox </sub>


tại một điểm.
<b>HD:</b>


<b>Cỏch 1:</b> (Nu phng trỡnh honh giao điểm nhẩm đợc nghiệm)
Bài tốn  Phơng trình: ax3<sub> + bx</sub>2<sub> + cx + d = 0 có 1 nghiệm . </sub>


<b>Cách 2:</b> (Nếu phơng trình hồnh độ giao im khụng nhm c nghim)


Bài toán trở thành tìm m sao cho


'( ) 0


'( ) 0



.

0



<i>C</i> <i>CT</i>


<i>f x</i>


<i>f x</i>


<i>y</i>

<i>y</i>












<sub></sub>



<sub></sub>



Đ


vô nghiệm hoặc có nghiệm kép


có 2 nghiệm phân biệt



<b>Cỏch 3:</b> (Nu phơng trình hồnh độ giao điểm chuyển đợc tham số m sang một vế)
Phơng trình hồnh độ giao điểm tơng đơng với phơng trình: g(x) = h(m).


Bài tốn trở thành tìm m sao cho đồ thị hàm số y = g(x) cắt đờng thẳng y = h(m) tại một
điểm.


<b>Bài toán 14:</b> Cho (C m): y = f(x) = ax3<sub> + bx</sub>2<sub> + cx + d (a  0) . Tìm m để (</sub>C<sub> m) cắt trục Ox </sub>


tại một điểm có hồnh độ x1 thoả mãn  < x1 .


<b>HD:</b>


<b>Cách 1:</b> (Nếu phơng trình hồnh độ giao điểm nhẩm đợc nghiệm)
Bài tốn  Phơng trình: ax3<sub> + bx</sub>2<sub> + cx + d = 0 có 1 nghiệm x</sub>


1 tho¶ m·n  < x1.


<b>Cách 2:</b> (Nếu phơng trình hồnh độ giao điểm khơng nhẩm c nghim)



Bài toán trở thành tìm m sao cho


'( ) 0


'( ) 0



.

0



( ) 0



<i>C</i> <i>CT</i>


<i>f x</i>


<i>f x</i>


<i>y</i>

<i>y</i>


<i>af</i>











<sub></sub>










<sub></sub>





Đ


vô nghiệm hoặc có nghiệm kép


có 2 nghiệm phân biệt



<b>Cỏch 3:</b> (Nếu phơng trình hồnh độ giao điểm chuyển đợc tham số m sang một vế)
Phơng trình hồnh độ giao điểm tơng đơng với phơng trình: g(x) = h(m).


Bài tốn trở thành tìm m để đồ thị hàm số y = g(x) cắt đờng thẳng y = h(m) tại hai điểm
phân biệt có hồnh độ x1 thoả mãn  < x1.


<b>Bài toán 15:</b> Cho (C m): y = f(x) = ax3<sub> + bx</sub>2<sub> + cx + d (a  0) . Tìm m để (</sub>C<sub> m) cắt trục Ox </sub>


tại một điểm có hồnh độ x1 thoả mãn x1 <  .


<b>HD:</b>


<b>Cách 1:</b> (Nếu phơng trình hồnh độ giao điểm nhẩm đợc nghiệm)
Bài tốn  Phơng trình: ax3<sub> + bx</sub>2<sub> + cx + d = 0 có 1 nghiệm x</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Cách 2:</b> (Nếu phơng trình hồnh độ giao điểm khơng nhẩm c nghim)


Bài toán trở thành tìm m sao cho



'( ) 0


'( ) 0



.

0



( ) 0



<i>C</i> <i>CT</i>


<i>f x</i>


<i>f x</i>


<i>y</i>

<i>y</i>


<i>af</i>











<sub></sub>










<sub></sub>





Đ


vô nghiệm hoặc có nghiệm kép


có 2 nghiệm phân biệt



<b>Cỏch 3:</b> (Nếu phơng trình hồnh độ giao điểm chuyển đợc tham số m sang một vế)
Phơng trình hồnh độ giao điểm tơng đơng với phơng trình: g(x) = h(m).


Bài tốn trở thành tìm m để đồ thị hàm số y = g(x) cắt đờng thẳng y = h(m) tại hai điểm
phân biệt có hồnh độ x1 thoả mãn x1 <  .


<b>III - Bµi tËp:</b>


<b>A - Đồ thị hàm số bậc ba cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt.</b>
<b>Bài tập 1:</b> Tìm m để (C m) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt.


<b>a)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> + (1 - 2m)x</sub>2<sub> - (3m - 2)x - m + 2.</sub>


<b>b)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> +3x</sub>2<sub> - 9x + m.</sub>


<b>c)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> + x</sub>2<sub> + mx + 3.</sub>


<b>d)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> + mx</sub>2<sub> - 7x - 4.</sub>


<b>Gi¶i:</b>



<b>a) </b>Ta có phơng trình hồnh độ giao điểm (x2<sub> – 2mx – m + 2)(x + 1) = 0.</sub>


Bài toán trở thành tìm m sao cho phơng trình x2<sub> 2mx m + 2 = 0 cã hai nghiƯm ph©n </sub>


biƯt kh¸c – 1.




2

1



'

2 0



2



2

3 0



3


<i>m</i>



<i>m</i>

<i>m</i>



<i>m</i>


<i>m m</i>



<i>m</i>




 

<sub></sub>




 







 



<sub></sub>




<b>b)</b> y’ = 3x2<sub> +6x – 9</sub>


yC§ = y(- 3) = m + 27


yCT = y(1) = m 5


Bài toán trở thành tìm m sao cho yC§yCT < 0  (m + 27)(m - 5) < 0  - 27 < m < 5


<b>c)</b> Phơng trình hoành độ giao điểm x3<sub> + x</sub>2<sub> + mx + 3 = 0  - m = </sub>


3 2

<sub>3</sub>


<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





XÐt hµm sè g(x) =


3 2

<sub>3</sub>


<i>x</i>

<i>x</i>




<i>x</i>





; Ta cã g’(x) =


3 2


2


2

<i>x</i>

<i>x</i>

3



<i>x</i>





g(x) = 0 x = 1
Bảng biến thiên


x - 0 1 +


y’ - - 0 +


y + + +


- 5


Từ bảng biến thiên ta có giá trị của m lµ - m > 5  m < - 5



<b>d)</b> Ta có phơng trình hồnh độ giao điểm x3<sub> + mx</sub>2<sub> – 7x – 4 = 0  - m = </sub>


3


2


7

4



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





XÐt hµm sè g(x) =
3


2


7

4



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





; g’(x) =
3



3


7

8



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





g’(x) = 0 x = - 1
Bảng biến thiên


x <sub>-</sub> <sub>- 1</sub> <sub> 0</sub> <sub>+</sub>


y’ + 0 - +


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- - -
Từ bảng biến thiên ta có giá trị của m là - m < 2 m > - 2


<b>Bài tập 2:</b> Tìm m để (C m) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hồnh độ x1; x2 ;x3.


<b>a)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> + (2 - 2m)x</sub>2<sub> + (3 - 6m)x - 4m + 6 víi - 3 < x</sub>


1 < x2 < x3.


<b>b)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> - 3x</sub>2<sub> - 24x + m víi - 4 < x</sub>


1 < x2 < x3.



<b>c)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> - 3x</sub>2<sub> +(m + 2)x + 4 víi - 2 < x</sub>


1 < x2 < x3.


<b>d)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> + (m + 1)x</sub>2<sub> - 4x - 8 víi - 4 < x</sub>


1 < x2 < x3.


<b>Gi¶i:</b>


<b>a)</b> Phơng trình hồnh độ giao điểm


(x2<sub> – 2mx – 2m + 3)(x + 2) = 0  </sub>


2

2



2

2

3 0



<i>x</i>



<i>x</i>

<i>mx</i>

<i>m</i>









 






Bài toán trở thành tìm m để PT: x2<sub> – 2mx – 2m + 3 = 0 có 2 nghiệm phân biệt x</sub>
1, x2


khác 2 thoả mÃn - 3 < x1 < x2.


2

<sub>2</sub>

<sub>3 0</sub>



4

12 0



1


3



2

7 0



<i>m</i>

<i>m</i>



<i>m</i>



<i>m</i>


<i>m</i>



<i>m</i>















 




<sub> </sub>





<b>b)</b> y’ = 3x2<sub> – 6x – 24</sub>


yC§ = y(- 2) = m + 28


yCT = y(4) = m – 80


af(- 4) = m 16


Bài toán trở thành tìm m sao cho


D

0

28

80

<sub>16</sub>

<sub>80</sub>



16


( 4) 0



<i>C</i> <i>CT</i>


<i>y y</i>

<i>m</i>




<i>m</i>


<i>m</i>



<i>af</i>













<sub></sub>





<b>c)</b> Phơng trình hồnh độ giao điểm – m =


3

<sub>3</sub>

2

<sub>2</sub>

<sub>4</sub>



<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>






XÐt hµm sè g(x) =


3

<sub>3</sub>

2

<sub>2</sub>

<sub>4</sub>



<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





; g’(x) =


3 2


2


2

<i>x</i>

3

<i>x</i>

4



<i>x</i>





g’(x) = 0  x = 2
Bảng biến thiên


x - -2 0 2 +


y - - 0 +


y + + +



10


- 2


Từ bảng biến thiên ta có kết quả của m là 2 < - m < 10  - 10 < m < -2


<b>d)</b> Phơng trình hồnh độ giao điểm - m =


3 2


2


4

8



<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





XÐt hµm sè g(x) =


3 2


2


4

8



<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>




<i>x</i>





; g’(x) =
3


3


4

16



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





g’(x) = 0  x = -2
Ta có bảng biến thiên.


x - - 4 - 1 0 +


y’ + 0 - +


y -1 +


- 5/2


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Từ bảng biến thiên ta có kết quả - 5/ 2 < - m < - 1  1 < m < 5/2.



<b>Bài tập 3:</b> Tìm m để (C m) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hồnh độ x1; x2 ;x3.


<b>a)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> + (2m - 3)x</sub>2<sub> - (5m + 2)x - 3m + 6 víi x</sub>


1 < 1 < x2 < x3.


<b>b)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> + (3 - 2m)x</sub>2<sub> - (5m -2)x + 3m +6 víi x</sub>


1 < - 2 < x2 < x3.


<b>c)</b> (C m): y = f(x) = 2x3<sub> - 3x</sub>2<sub> - 12x + m víi x</sub>


1 < 1 < x2 < x3.


<b>d)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> - 2x</sub>2<sub> + mx - 4 víi x</sub>


1 < - 3 < x2 < x3.


<b>e)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> + (m + 1)x</sub>2<sub> - 3x - 2 víi x</sub>


1 < - 2 < x2 < x3.


<b>f)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> + 2x</sub>2<sub> + mx - 8 víi x</sub>


1 < - 1 < x2 < x3.


<b>Gi¶i:</b>


<b>a)</b> Phơng trình hoành độ giao điểm (x – 3)(x2<sub> + 2mx + m - 2) = 0</sub>



Bài toán trở thành tìm m sao cho pt x2<sub> + 2mx + m – 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt x</sub>
1; x2


khác 3 tho¶ m·n x1 < 1 < x2 .




7

7 0

<sub>1</sub>



1



3

1 0

3



<i>m</i>



<i>m</i>


<i>m</i>



 




  








<b>b)</b> Phơng trình hồnh độ giao điểm (x + 3)(x2<sub> 2mx +m + 2) = 0</sub>



Bài toán thành tìm m sao cho PT: x2<sub> – 2mx +m + 2 = 0 cã hai nghiƯm ph©n biƯt x</sub>


1, x2 sao


cho – 2 <x1 < x2.




2

<sub>2 0</sub>



2



5

6 0

<sub>6</sub>



1



2

5



<i>m</i>

<i>m</i>

<i><sub>m</sub></i>



<i>m</i>



<i>m</i>


<i>m</i>



<sub></sub>

<sub></sub>



<sub></sub>




 





 

 



<sub> </sub>

<sub></sub>





<b>c) </b>y’ = 6x2<sub> – 6x – 12</sub>


yC§ = y(-1) = m + 7


yCT = y(2) = m – 20


af(1) = m 13


Bài toán trở thành tìm m sao cho


0

7

20



13

20



13


(1) 0



<i>CD CT</i>


<i>y y</i>

<i>m</i>




<i>m</i>


<i>m</i>



<i>af</i>













<sub></sub>





<b>d)</b> Phơng trình hoành đọ giao điểm – m =


3

<sub>2</sub>

2

<sub>4</sub>



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>






XÐt hµm sè g(x) =


3

<sub>2</sub>

2

<sub>4</sub>



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





; g’(x) =


3 2


2


2

<i>x</i>

2

<i>x</i>

4



<i>x</i>





g(x) = 0 x = -1
Bảng biến thiên


x <sub>-</sub> <sub>-3</sub> <sub>- 1</sub> <sub> 0</sub> <sub>+</sub>


y’ - 0 + +


y <sub>+</sub> <sub>+</sub> <sub>+</sub>



49/3


7 -


Từ bảng biến thiên ta có kết quả - m > 49/3  m < - 49/3


<b>e)</b> Phơng trình hồnh độ giao điểm - m =


3 2


2


3

2



<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





XÐt hµm sè g(x) =


3 2


2


3

2



<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>




<i>x</i>





; g’(x) =
3


3


3

4



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





g’(x) = 0  x = - 1
B¶ng biÕn thiªn


x - - 2 - 1 0 +


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

y 1 +
0


- -  -


Tõ b¶ng biến thiên ta có kết quả - m < 0  m > 0.



<b>f)</b> Phơng trình hồnh độ giao điểm - m =


3

<sub>2</sub>

2

<sub>8</sub>



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





XÐt hµm sè g(x) =


3

<sub>2</sub>

2

<sub>8</sub>



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





; g’(x) =


3 2


2


2

<i>x</i>

2

<i>x</i>

8



<i>x</i>






g’(x) = 0 x = - 2
Bảng biến thiên


x <sub>-</sub> <sub>- 2</sub> <sub>-1</sub> <sub> 0</sub> <sub>+</sub>


y’ - 0 + +


y <sub>+</sub> <sub>+</sub> <sub>+</sub>


7


4 - 


Tõ b¶ng biÕn thiên ta có kết quả - m > 7  m < - 7


<b>Bài tập 4:</b> Tìm m để (C m) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hồnh độ x1; x2 ;x3.


<b>a)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> - (2m + 3)x</sub>2<sub> + (8m + 3)x - 6m - 9 víi x</sub>


1 < x2 < 2 < x3.


<b>b)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> + (2m + 2)x</sub>2<sub> + (7m + 4)x + 6m + 8 víi x</sub>


1 < x2 < 1 < x3.


<b>c)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> - 6x</sub>2<sub> - 15x + m víi x</sub>


1 < x2 < 3 < x3.



<b>d)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> + 2x</sub>2<sub> + mx + 4 víi x</sub>


1 < x2 < 2 < x3.


<b>e)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> + mx</sub>2<sub> - 3x + 18 víi x</sub>


1 < x2 < 1 < x3.


<b>Gi¶i:</b>


<b>a)</b> Phơng trình hồnh độ giao điểm (x - 3)(x2<sub> – 2mx + 2m + 3) = 0</sub>


Bài toán trở thành tìm m sao cho PT x2<sub> – 2mx + 2m + 3 = 0 có hai nghiệm phân biệt x</sub>
1,


x2 thoả mÃn x1 < x2 < 2.



2


3


1



2

3 0



7



2

7 0

1




2



2

<sub>2</sub>



<i>m</i>


<i>m</i>



<i>m</i>

<i>m</i>



<i>m</i>

<i>m</i>

<i>m</i>



<i>m</i>

<i><sub>m</sub></i>






<sub> </sub>












 

 





<sub></sub>




<sub></sub>

<sub></sub>







<b>b)</b> Phơng trình hồnh độ giao điểm (x + 2)(x2<sub> + 2mx + 3m + 4) = 0</sub>


Bài toán trở thành tìm m sao cho PT x2<sub> + 2mx + 3m + 4 = 0 cã hai nghiẹm phân biệt x</sub>
1, x2


khác - 2thoả mÃn x1 < 1 < x2 .




5

5 0



1


8 0



<i>m</i>



<i>m</i>


<i>m</i>



 




 





 





<b>c)</b> y’ = 3x2<sub> -12x – 15</sub>


yC§ = y(- 1) = m + 8


yCT = y(5) = m 100


af(3) = m 72


Bài toán trở thành tìm m sao cho


0

8

100



8

72



72


(3) 0



<i>CD CT</i>


<i>y y</i>

<i>m</i>



<i>m</i>


<i>m</i>




<i>af</i>



 





  







<sub></sub>





<b>d)</b> Phơng trình hồnh độ giao điểm - m =


3

<sub>2</sub>

2

<sub>4</sub>



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

XÐt hµm sè g(x) =


3

<sub>2</sub>

2

<sub>4</sub>



<i>x</i>

<i>x</i>




<i>x</i>





; g’(x) =


3 2


2


2

<i>x</i>

2

<i>x</i>

4



<i>x</i>





g’(x) = 0 x = 1
Bảng biến thiên


x <sub>-</sub> <sub>0</sub> <sub>1</sub> <sub>2</sub> <sub>+</sub>


y’ - - 0 +


y <sub>+</sub> <sub>+</sub> <sub>+</sub>


10


- 7


Tõ bảng biến thiên ta có kết quả - m > 10  m < - 10



<b>e)</b> Phơng trình hồnh độ giao điểm: - m =
3


2


3

18



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





XÐt hµm sè g(x) =
3


2


3

18



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





; g’(x) =
3



3


3

36



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





g’(x) = 0  x = 3
B¶ng biÕn thiªn


x - 0 1 3 +


y’ - - 0 +


y <sub>+</sub> <sub>+</sub> <sub>+</sub>


16


- 4


Từ bảng biến thiên ta cã kÕt qu¶ - m > 16  m < - 16


<b>Bài tập 5:</b> Tìm m để (C m) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1; x2 ;x3.


<b>a)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> + (2m - 2)x</sub>2<sub> - (6m - 8)x + 4m - 16 víi x</sub>


1 < x2 < x3 < 3 .



<b>b)</b> (C m): y = f(x) = 2x3<sub> - 3x</sub>2<sub> - 36x + m víi x</sub>


1 < x2 < x3 < 5 .


<b>c)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> - 3x</sub>2<sub> + mx + 27 víi x</sub>


1 < x2 < x3 < 4 .


<b>d)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> + mx</sub>2<sub> - 8x - 12 víi x</sub>


1 < x2 < x3 < 2 .


<b>Gi¶i:</b>


<b>a)</b> Phơng trình hồnh độ giao điểm (x – 2)(x2<sub> + 2mx – 2m + 8) = 0</sub>


Bài toán trở thành tìm m sao cho PT x2<sub> + 2mx – 2m + 8 = 0 có hai nghiệm phân biệt x</sub>
1 ,


x2 khác 2 tho¶ m·n x1 < x2 < 3.



2


2



2

8 0

4



4

17 0

<sub>17</sub>




2



3

4



3



2

12 0



3


<i>m</i>



<i>m</i>

<i>m</i>

<i>m</i>



<i>m</i>



<i>m</i>


<i>m</i>



<i>m</i>



<i>m</i>


<i>m</i>



<i>m</i>







<sub></sub>

<sub></sub>

 












<sub> </sub>









<sub></sub>

<sub></sub>

 










<b>b)</b> Ta cã y’ = 6x2<sub> – 6x – 36</sub>


yC§ = y(- 2) = m + 44


yCT = y(3) = m 81


af(5) = m 5



Bài toán trở thành t×m m sao cho


0

44

81



5

81



5


(5) 0



<i>CD CT</i>


<i>y y</i>

<i>m</i>



<i>m</i>


<i>m</i>



<i>af</i>













<sub></sub>






<b>c)</b> Phơng trình hồnh độ giao điểm - m =


3

<sub>3</sub>

2

<sub>27</sub>



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

XÐt hµm sè g(x) =


3

<sub>3</sub>

2

<sub>27</sub>



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





; g’(x) =


3 2


2


2

<i>x</i>

3

<i>x</i>

27


<i>x</i>






g’(x) = 0  x = 3


Bảng biến thiên


x - 0 3 4 +


y - - 0 +


y <sub>+</sub> <sub>+</sub> <sub>+</sub>


43/4


- 9


Tõ b¶ng biÕn thiên ta có kết quả 9 < - m < 43/4  - 43/4 < m < - 9


<b>d)</b> Phơng trình hồnh độ giao điểm - m =
3


2


8

12



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>






XÐt hµm sè g(x) =
3


2


8

12



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





; g’(x) =
3


3


8

24



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





g(x) = 0 x = - 2
Bảng biến thiên



x <sub>-</sub> <sub>- 2</sub> <sub> 0</sub> <sub>2</sub> <sub>+</sub>


y’ + 0 - +


y <sub>-1</sub> <sub>+</sub>


-5


- - -


Từ bảng biến thiên ta cã kÕt qu¶ - m < - 5  m > 5


<b>Bài tập 6:</b> Tìm m để (C m) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hồnh độ lập thành một cấp số
cộng.


<b>a)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> - 6x</sub>2<sub> + 11x + m.</sub>


<b>b)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> - 6x</sub>2<sub> + (m + 6)x - 6.</sub>


<b>c)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> - 6x</sub>2<sub> + (m</sub>2<sub> + m + 5)x - 3m. </sub>


<b>d)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> + mx</sub>2<sub> - (3m + 7)x - 6. </sub>


<b>e)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> - 9x</sub>2<sub> + 23x + m.</sub>


<b>f)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> - 9x</sub>2<sub> + (m + 20)x - 4m - 3.</sub>


<b>g)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> - 9x</sub>2<sub> + (m</sub>2<sub> + m + 3)x - 5m + 5. </sub>


<b>h)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> - 3mx</sub>2<sub> + (3m + 14)x - 2m - 9. </sub>



<b>Gi¶i:</b>


<b>a)</b> §iỊu kiƯn cÇn:


Giả sử phơng trình hồnh độ giao điểm x3<sub> - 6x</sub>2<sub> + 11x + m = 0 có ba nghiệm phân biệt x</sub>
1,


x2, x3 lËp thành một cấp số cộng.


áp dụng Định lí Vi-ét và tÝnh chÊt cña cÊp sè céng ta cã.


1 2 3


1 2 3


1 3 2


1 3 2


b



x

x

x

6



x

x

x



a



x

x

2.x


x

x

2.x




ìï

<sub>ì</sub>



ï

+

+

=-

ï

+

+

=



ï

<sub>Û</sub>

ï



í

í



ï

ï

<sub>ï</sub>

+

=



ï

<sub>+</sub>

<sub>=</sub>



ùợ

<sub>  x</sub><sub>2</sub><sub> = 2 thay vào phơng trình hồnh độ </sub>


giao điểm ta đợc m = - 6
iu kin :


Ta có phơng trình x3<sub> - 6x</sub>2<sub> + 11x - 6 = 0  x = 1 v x = 2 v x = 3 Tho¶ m·n yêu cầu bài </sub>


toán.


Kết luận : m = - 6.
<b>b) </b>


Điều kiện cần : Giả sử phơng trình hồnh độ giao điểm x3<sub> - 6x</sub>2<sub> + (m + 6)x - 6 = 0 có ba </sub>


nghiƯm ph©n biƯt x1, x2, x3 lËp thµnh mét cÊp sè céng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

1 2 3



1 2 3


1 3 2


1 3 2


b



x

x

x

6



x

x

x



a



x

x

2.x


x

x

2.x



ìï

<sub>ì</sub>



ï

+

+

=-

ï

+

+

=



ï

<sub>Û</sub>

ï



í

í



ï

ï

<sub>ï</sub>

<sub>+</sub>

<sub>=</sub>



ï

<sub>+</sub>

<sub>=</sub>




ùợ

<sub>  x</sub><sub>2</sub><sub> = 2 thay vào phơng trình hồnh độ giao</sub>


điểm ta đợc m = 5
iu kin :


Ta có phơng trình x3<sub> - 6x</sub>2<sub> + 11x - 6 = 0  x = 1 v x = 2 v x = 3 Tho¶ mÃn yêu cầu bài </sub>


toán.


Kết luận : m = 5.
<b>c) </b>


Điều kiện cần :Giả sử phơng trình hồnh độ giao điểm x3<sub> - 6x</sub>2<sub> + (m </sub>2<sub> + m + 5)x – 3m = 0 </sub>


cã ba nghiƯm ph©n biệt x1, x2, x3 lập thành một cấp số cộng.


áp dụng Định lí Vi-ét và tính chất của cấp số céng ta cã.


1 2 3


1 2 3


1 3 2


1 3 2


b



x

x

x

6




x

x

x



a



x

x

2.x


x

x

2.x



ìï

<sub>ì</sub>



ï

+

+

=-

ï

+

+

=



ï

<sub>Û</sub>

ï



í

í



ï

ï

<sub>ï</sub>

+

=



ï

<sub>+</sub>

<sub>=</sub>



ùợ

<sub>  x</sub>2 = 2 thay vào phơng trình hồnh độ giao


điểm ta đợc m = 2 v m = - 3/2
Điều kin :


Khi m = 2 Ta có phơng trình x3<sub> - 6x</sub>2<sub> + 11x - 6 = 0  x = 1 v x = 2 v x = 3 Thoả mÃn yêu </sub>


cầu bài toán.


Khi m = - 3/ 2 Ta có phơng trình x3<sub> - 6x</sub>2<sub> + </sub>



23


4

<sub>x + </sub>


9



2

<sub> = 0  x = </sub>

1


2




v x = 2 v x =


9


2



Thoả mÃn yêu cầu bài toán.
Kết luận : m = 2 và m = - 3/2.
<b>d) </b>


Điều kiện cần :Giả sử phơng trình hồnh độ giao điểm x3<sub> - 6x</sub>2<sub> + (m </sub>2<sub> + m + 5)x – 3m = 0</sub>


cã ba nghiÖm phân biệt x1, x2, x3 lập thành một cấp số cộng.


áp dụng Định lí Vi-ét và tính chất của cấp sè céng ta cã.


1 2 3


1 2 3


1 3 2



1 3 2


b



x

x

x

m



x

x

x



a



x

x

2.x


x

x

2.x



ìï

<sub>ì</sub>



ï

+

+

=-

ï

+

+



=-ï

<sub>Û</sub>

ï



í

í



ï

ï

<sub>ï</sub>

+

=



ï

<sub>+</sub>

<sub>=</sub>



ïỵ

<sub>  x</sub><sub>2</sub><sub> = - </sub>

3



<i>m</i>




thay vào phơng trình hoành
độ giao điểm ta đợc m = - 6 v m = - 9 v m = 3/ 2.


Điều kiện đủ:


Khi m = - 6 Ta cã ph¬ng tr×nh x3<sub> - 6x</sub>2<sub> + 11x - 6 = 0  x = 1 v x = 2 v x = 3 Thoả mÃn yêu</sub>


cầu bài toán.


Khi m = - 9 Ta có phơng trình x3<sub> 9x</sub>2<sub> + 20x – 6 = 0  x = 3 v x = 3 </sub>

7

<sub>Thoả mÃn </sub>


yêu cầu bài toán.


Khi m = 3/2 Ta có phơng trình x3<sub> + </sub>


3


2

<sub>x</sub>2<sub> - </sub>


23



2

<sub>x - 6 = 0  x = - 4 v x = 3 v x = - </sub>

1



2

<sub> Thoả </sub>


mÃn yêu cầu bài toán.


Kết luận : m = - 6 , m = - 9 vµ m = 3/ 2


<b>e) </b>Ta<b> cã </b>y’ = 3x2<sub> 18x + 23 Phơng trình luôn cã hai nghiƯm ph©n biƯt.</sub>



y’’ = 6x – 18; y’’ = 0  x = 3
Ta cã ®iĨm n I(3; m + 15)


Bài toán


f '(x)

0 co' hai nghiệm phân biệt


Điểm uốn I thuộc trục Ox


=



ïï


íï



ïỵ

<sub> m = - 15</sub>


<b>f)</b> Ta cã y’ = 3x2<sub> 18x + m + 20</sub>


Phơng trình y = 0 cã hai nghiƯm ph©n biƯt  ’> 0  21 – 3m > 0  m < 7
Ta cã y’’ = 6x – 18; y’’ = 0  x = 3


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

Bài toán


f '(x)

0 co' hai nghiệm phân biệt

m

7


Điểm n I thc trơc Ox

m

3

0



ì

<sub>=</sub>

ì

<sub><</sub>



ï

ï



ï

<sub>Û</sub>

ï




í

í



ï

<sub>ï -</sub>

+ =



ï

ï



<sub> m = 3 </sub>


<b>g)</b> Ta cã y’ = 3x2<sub> – 18x + m</sub>2<sub> + m + 3</sub>


Phơng trình y = 0 có hai nghiệm phân biệt  ’ > 0  m2<sub> + m – 24 < 0 </sub>


y’’ = 6x – 18 ; y’’ = 0  x = 3
§iĨm uốn I (3; 3m2<sub> 2m - 40)</sub>


Bài toán 


2


2


f '(x)

0 co ' hai nghiƯm ph©n biƯt

m

m

24

0


§iĨm n I thc trơc Ox

<sub>3m</sub>

<sub>2m</sub>

<sub>40</sub>

<sub>0</sub>



ìï



ì

=

+ -

<



ï

<sub>ï</sub>




ï

<sub>Û</sub>



í

í



ï

ï

<sub>-</sub>

<sub>-</sub>

<sub>=</sub>



ïỵ

<sub>ïỵ</sub>

<sub> m = 4 v </sub>


m = -


10


3



<b>h)</b> Ta cã y’ = 3x2<sub> – 6mx + 3m + 14</sub>


Phơng trình y = 0 có hai nghiƯm ph©n biƯt  ’ > 0  3m2<sub> - 3m – 14 > 0</sub>


Ta cã y’’ = 6x - 6m ; y’’ = 0  x = m
§iĨm n I(m ;- 2m3<sub> + 3m</sub>2<sub> + 12m - 9 )</sub>


Bài toán


2


3 2


f '(x)

0 co ' hai nghiệm phân biệt

3m

3m

14

0



Điểm n I thc trơc Ox

<sub>2m</sub>

<sub>3m</sub>

<sub>12m</sub>

<sub>9</sub>

<sub>0</sub>



ìï



ì

=

-

-

>



ï

<sub>ï</sub>



ï

<sub>Û</sub>



í

í



ï

<sub>ï -</sub>

<sub>+</sub>

<sub>+</sub>

<sub>-</sub>

<sub>=</sub>



ïỵ

<sub>ïỵ</sub>

<sub> </sub>


m = 3 v m =


3

33



4


 



<b>Bài tập 7:</b> Tìm m để (C m) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hồnh độ lập thành một cấp số
nhân.


<b>a)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> - 7x</sub>2<sub> + mx - 8.</sub>


<b>b)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> - (3m + 1)x</sub>2<sub> + (8m - 2)x - 8.</sub>


<b>c)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> - (m</sub>2<sub> - m + 1)x</sub>2<sub> + (m</sub>2<sub> + m + 2)x - 8.</sub>



<b>d)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> - (3m + 1)x</sub>2<sub> + (m + 12)x - m</sub>3<sub>.</sub>


<b>e)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> - 7x</sub>2<sub> + mx + 27.</sub>


<b>f)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> + (3m - 1)x</sub>2<sub> + (8m - 5)x + 27.</sub>


<b>g)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> - (m + 3)x</sub>2<sub> - (m</sub>2<sub> + m +1)x + 27.</sub>


<b>h)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> - (m + 4)x</sub>2<sub> - (5m + 6)x + m</sub>3<sub>.</sub>


<b>Gi¶i:</b>


<b>a)</b> Điều kiện cần: Giả sử phơng trình hồnh độ giao điểm x3<sub> – 7x</sub>2<sub> + mx - 8 = 0 có 3 nghiệm</sub>


ph©n biƯt x1, x2, x3 lËp thành một cấp số nhân.


ỏp dng nh lớ Viột v tính chất của cấp số nhân ta có hệ phơng trình


1 2 3
1 2 3


2


2 <sub>1</sub> <sub>3</sub> <sub>2</sub>


1 3 2


d



x .x .x

8



x .x .x



a



x .x

x


x .x

x



ìï

<sub>ì</sub>



ï

=-

ï

=



ïï

<sub>Û</sub>

ï



í

í



ï

ï

<sub>=</sub>



ï

<sub>=</sub>

<sub>ïỵ</sub>



ùùợ

<sub>  x</sub><sub>2</sub><sub> = 2 thay vào phơng trình hoành độ giao điểm ta</sub>
đợc m = 14


Điều kiện đủ:


Khi m = 14 ta có phơng trình x3<sub> 7x</sub>2<sub> + 14x – 8 = 0  x = 1 v x = 4v x = 2 tho¶ m·n </sub>


KÕt luËn: m = 14


<b>b) </b>Điều kiện cần: Giả sử phơng trình hồnh độ giao điểm x3<sub> – (3m + 1)x</sub>2<sub> + (8m - 2)x -8 = </sub>



0 cã 3 nghiệm phân biệt x1, x2, x3 lập thành một cÊp sè nh©n.


áp dụng định lí Viét và tính chất của cấp số nhân ta có hệ phơng trình


1 2 3
1 2 3


2


2 <sub>1</sub> <sub>3</sub> <sub>2</sub>


1 3 2


d



x .x .x

8


x .x .x



a



x .x

x


x .x

x



ìï

<sub>ì</sub>



ï

=-

ï

=



ïï

<sub>Û</sub>

ï



í

í




ï

ï

<sub>=</sub>



ï

<sub>=</sub>

<sub>ïỵ</sub>



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Điều kiện đủ:


Khi m = 2 ta cã ph¬ng tr×nh x3<sub> – 7x</sub>2<sub> + 14x – 8 = 0  x = 1 v x = 4 v x = 2 tho¶ m·n </sub>


KÕt luËn: m = 2


<b>c) </b>Điều kiện cần: Giả sử phơng trình hồnh độ giao điểm


x3<sub> – (m</sub>2<sub> – m + 1)x</sub>2<sub> + (m</sub>2<sub> + m + 2)x - 8 = 0 cã 3 nghiệm phân biệt x</sub>


1, x2, x3 lập thành


một cÊp sè nh©n.


áp dụng định lí Viét và tính chất của cấp số nhân ta có hệ phơng trình


1 2 3
1 2 3


2


2 <sub>1</sub> <sub>3</sub> <sub>2</sub>


1 3 2



d



x .x .x

8


x .x .x



a



x .x

x


x .x

x



ìï

<sub>ì</sub>



ï

=-

ï

=



ïï

<sub>Û</sub>

ï



í

í



ï

ï

<sub>=</sub>



ï

<sub>=</sub>

<sub>ïỵ</sub>



ùùợ

<sub>  x</sub><sub>2</sub><sub> = 2 thay vào phơng trình hồnh độ giao điểm ta</sub>
đợc m = 3 v m = 0


Điều kin :


Khi m = 3 ta có phơng trình x3<sub> – 7x</sub>2<sub> + 14x – 8 = 0  x = 1 v x = 4 v x = 2 thoả mÃn</sub>


Khi m = 0 ta có phơng trình x3<sub> – x</sub>2<sub> + 2x – 8 = 0  x = 2 không thoả mÃn </sub>



Kết luận: m = 3


<b>d) </b>Điều kiện cần: Giả sử phơng trình hồnh độ giao điểm


x3<sub> – (3m + 1)x</sub>2<sub> + ( m + 12)x – m</sub>3<sub> = 0 cã 3 nghiệm phân biệt x</sub>


1, x2, x3 lập thành một


cấp sè nh©n.


áp dụng định lí Viét và tính chất của cấp số nhân ta có hệ phơng trình
3


1 2 3 1 2 3


2


2 <sub>1</sub> <sub>3</sub> <sub>2</sub>


1 3 2


d



x .x .x

x .x .x

m


a



x .x

x


x .x

x




ìï

<sub>ì</sub>



ï

=-

ï

=



ï

ï



ï

<sub>Û</sub>

ï



í

í



ï

ï

<sub>=</sub>



ï

<sub>=</sub>

<sub>ïïỵ</sub>



ùùợ

<sub>  x</sub><sub>2</sub><sub> = m thay vào phơng trình hồnh độ giao </sub>
điểm ta đợc m = 2 v m = - 2 v m = 0


Điều kin :


Khi m = 2 ta có phơng trình x3<sub> – 7x</sub>2<sub> + 14x – 8 = 0  x = 1 v x = 4 v x = 2 thoả mÃn</sub>


Khi m = - 2 ta có phơng tr×nh x3<sub> + 5x</sub>2<sub> + 10x + 8 = 0 x = - 2 không thoả mÃn </sub>


Khi m = 0 ta có phơng trình x3<sub> x</sub>2<sub> + 12x = 0 x = 0 không thoả m·n</sub>


KÕt luËn: m = 2


<b>e) </b>Điều kiện cần: Giả sử phơng trình hồnh độ giao điểm x3<sub> – 7x</sub>2<sub> + mx + 27 = 0 có 3 </sub>


nghiƯm ph©n biƯt x1, x2, x3 lập thành một cấp số nhân.



ỏp dng định lí Viét và tính chất của cấp số nhân ta có hệ phơng trình


1 2 3
1 2 3


2


2 <sub>1</sub> <sub>3</sub> <sub>2</sub>


1 3 2


d



x .x .x

27


x .x .x



a



x .x

x


x .x

x



ìï

<sub>ì</sub>



ï

=-

ï

=



ïï

<sub>Û</sub>

ï



í

í




ï

ï

<sub>=</sub>



ï

<sub>=</sub>

<sub>ïỵ</sub>



ùùợ

<sub>  x</sub><sub>2</sub><sub> = - 3 thay vào phơng trình hồnh độ giao điểm</sub>
ta đợc m = - 21


Điều kiện đủ:


Khi m = -21 ta có phơng trình x3<sub> 7x</sub>2<sub> - 21x + 27 = 0  x = 1 v x = 9 v x = -3 tho¶ m·n </sub>


KÕt luËn: m = - 21


<b>f) </b>Điều kiện cần: Giả sử phơng trình hoành độ giao điểm x3<sub> + (3m - 1)x</sub>2<sub> + (8m - 5)x - 27 = 0</sub>


cã 3 nghiÖm phân biệt x1, x2, x3 lập thành một cấp số nh©n.


áp dụng định lí Viét và tính chất của cấp số nhân ta có hệ phơng trình


1 2 3
1 2 3


2


2 <sub>1</sub> <sub>3</sub> <sub>2</sub>


1 3 2


d




x .x .x

27


x .x .x



a



x .x

x


x .x

x



ìï

<sub>ì</sub>



ï

=-

ï

=



ïï

<sub>Û</sub>

ï



í

í



ï

ï

<sub>=</sub>



ï

<sub>=</sub>

<sub>ïỵ</sub>



ùùợ

<sub>  x</sub><sub>2</sub><sub> = - 3 thay vào phơng trình hồnh độ giao điểm</sub>
ta đợc m = - 2


Điều kiện đủ:


Khi m = - 2 ta có phơng trình x3<sub> 7x</sub>2<sub> - 21x + 27 = 0  x = 1 v x = 9 v x = - 3 tho¶ m·n</sub>


KÕt luËn: m = - 2


<b>g) </b>Điều kiện cần: Giả sử phơng trình hồnh độ giao điểm



x3<sub> – (m + 3)x</sub>2<sub> - (m</sub>2<sub> + m + 1)x + 27 = 0 cã 3 nghiƯm ph©n biệt x</sub>


1, x2, x3 lập thành một


cấp số nhân.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

1 2 3
1 2 3


2


2 <sub>1</sub> <sub>3</sub> <sub>2</sub>


1 3 2


d



x .x .x

27


x .x .x



a



x .x

x


x .x

x



ìï

<sub>ì</sub>



ï

=-

ï

=




ïï

<sub>Û</sub>

ï



í

í



ï

ï

<sub>=</sub>



ï

<sub>=</sub>

<sub>ïỵ</sub>



ùùợ

<sub>  x</sub><sub>2</sub><sub> = - 3 thay vào phơng trình hồnh độ giao điểm</sub>
ta đợc m = 4 v m = -2


Điều kiện đủ:


Khi m = 4 ta có phơng trình x3<sub> 7x</sub>2<sub> - 21x + 27 = 0  x = 1 v x = 9 v x = - 3 tho¶ m·n </sub>


Khi m = - 2 ta có phơng trình x3<sub> + x</sub>2<sub> + 3x + 27 = 0  x = -3 không thoả mÃn </sub>


Kết luận: m = 4


<b>h) </b>Điều kiện cần: Giả sử phơng trình hồnh độ giao điểm


x3<sub> – (3m + 1)x</sub>2<sub> + ( m + 12)x – m</sub>3<sub> = 0 cã 3 nghiÖm phân biệt x</sub>


1, x2, x3 lập thành một


cấp số nh©n.


áp dụng định lí Viét và tính chất của cấp số nhân ta có hệ phơng trình
3



1 2 3 1 2 3


2


2 <sub>1</sub> <sub>3</sub> <sub>2</sub>


1 3 2


d



x .x .x

x .x .x

m


a



x .x

x


x .x

x



ìï

<sub>ì</sub>



ï

=-

ï



=-ï

ï



ï

<sub>Û</sub>

ï



í

í



ï

ï

<sub>=</sub>



ï

<sub>=</sub>

<sub>ïïỵ</sub>




ùùợ

<sub>  x</sub><sub>2</sub><sub> = - m thay vào phơng trình hồnh độ giao </sub>
điểm ta đợc m = 3 v m = - 2 v m = 0


Điều kin :


Khi m = 3 ta có phơng trình x3<sub> – 7x</sub>2<sub> - 21x + 27 = 0  x = 1 v x = 9 v x = - 3 tho¶ m·n</sub>


Khi m = - 2 ta cã phơng trình x3<sub> - 2x</sub>2<sub> + 4x - 8 = 0 x = 2 không thoả mÃn</sub>


Khi m = 0 ta có phơng trình x3<sub> 4x</sub>2<sub> - 6x = 0  x = 0 v x = </sub>

2

10

<sub> không thoả mÃn</sub>


Kết luận: m = 3


<b>B - Đồ thị hàm số bậc ba cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt.</b>
<b>Bài tập 8: </b>Tìm m để (C m) cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt.


<b>a)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> + (2m - 2)x</sub>2<sub> - (m - 4)x - 6m - 8. </sub>


<b>b)</b> (C m): y = f(x) = 2x3<sub> +3x</sub>2<sub> - 72x + m. </sub>


<b>c)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> - x</sub>2<sub> + mx - 20.</sub>


<b>d)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> + mx</sub>2<sub> - 20x + 24. </sub>


<b>Gi¶i:</b>


<b>a)</b> Phơng trình hồnh độ giao điểm (x - 2)(x2<sub> + 2mx + 3m + 4) = 0</sub>


Bài tốn trở thành tìm m để phơng trình x2<sub> + 2mx + 3m + 4 = 0 có nghiệm kép khác 2 </sub>



hoặc có hai nghiệm phân biệt trong đó có một nghiệm x = 2




2


2


3

4 0



1


2



4



3

4 0

<sub>8</sub>



8

<sub>7</sub>



7



<i>m</i>

<i>m</i>



<i>m</i>


<i>m</i>



<i>m</i>



<i>m</i>

<i>m</i>




<i>m</i>


<i>m</i>



  







 







<sub></sub>



<sub></sub>

<sub></sub>

<sub></sub>

<sub></sub>



<sub></sub>







 








 






<b>b)</b> Ta cã y’ = 6(x2<sub> + x - 12)</sub>


y’ = 0  x = - 4 v x = 3
yC§ = y(- 4) = m + 208


yCT = y(3) = m 135


Bài toán trở thành tìm m sao cho yCĐ.yCT = 0 m = 135 v m = - 208


<b>c)</b> Phơng trình hồnh độ giao điểm – m =


3 2

<sub>20</sub>


<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





XÐt hµm sè g(x) =


3 2

<sub>20</sub>


<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





; g’(x) =


3 2



2


2

<i>x</i>

<i>x</i>

20



<i>x</i>





g’(x) = 0 x = - 2
Bảng biến thiên


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

y’ - 0 + +


y + + +


16 -


Từ bảng biến thiên ta có kết qu¶ - m = 16  m = - 16


<b>d) </b>Phơng trình hồnh độ giao điểm - m =
3


2


20

24



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>






XÐt hµm sè g(x) =
3


2


20

24



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





; g’(x) =
3


3


20

48



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





g’(x) = 0 x = 2


Bảng biến thiên


x - 0 2 +


y’ - - 0 +


y + + +


- -2


Tõ bảng biến thiên ta có kết quả - m = -2  m = 2


<b>Bài tập 9:</b> Tìm m để (C m) cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt có hồnh độ x1; x2.


<b>a)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> - (2m + 3)x</sub>2<sub> + (9m + 4)x - 9m - 12 víi 1 < x</sub>
1 < x2


<b>b)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> - 6x</sub>2<sub> +9x + m víi - 1 < x</sub>
1 < x2


<b>c)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> - 2x</sub>2<sub> + mx - 4 víi - 2 < x</sub>
1 < x2


<b>d)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> + mx</sub>2<sub> - 20x - 24 víi - 3 < x</sub>
1 < x2


<b>Gi¶i:</b>


<b>a)</b> Phơng trình hồnh độ giao điểm : x3<sub> - (2m + 3)x</sub>2<sub> + (9m + 4)x - 9m - 12 = 0 </sub>



 (x - 3)(x2<sub> 2mx + 3m + 4) = 0 </sub>


Bài toán trở thành tìm m sao cho


TH1: PT x2<sub> – 2mx + 3m + 4 = 0 cã nghiÖm kép khác 3 và lớn hơn 1</sub>




2

<sub>3</sub>

<sub>4 0</sub>



0

4



1



<i>m</i>

<i>m</i>



<i>m</i>

<i>m</i>



<i>m</i>










<sub></sub>





TH2: PT x2<sub> – 2mx + 3m + 4 = 0 có 2 nghiệm phân biệt lớn hơn 1 trong đó có một </sub>


nghiƯm x = 3.




2

<sub>3</sub>

<sub>4 0</sub>



5 0

13



3


1



3

13 0



<i>m</i>

<i>m</i>



<i>m</i>



<i>m</i>


<i>m</i>



<i>m</i>







 

















KÕt luËn : m = 4 vµ m = 13/3
<b>b)</b> y’ = 3x2<sub> – 12x + 9</sub>


yC§ = y(1) = m + 4


yCT = y(3) = m


af(- 1) = m 16


Bài toán trở thành tìm m sao cho


0



0

0



4



4


( 1) 0




16


<i>CD CT</i>


<i>m</i>



<i>y y</i>

<i>m</i>



<i>m</i>



<i>m</i>


<i>af</i>



<i>m</i>






<sub></sub>









<sub></sub>



<sub></sub>



<sub></sub>







<b>c)</b> Phơng trình hồnh độ giao điểm - m =


3

<sub>2</sub>

2

<sub>4</sub>



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

XÐt hµm sè g(x) =


3

<sub>2</sub>

2

<sub>4</sub>



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





; g’(x) =


3 2


2


2

<i>x</i>

2

<i>x</i>

4



<i>x</i>






g’(x) = 0  x = - 1
Bảng biến thiên


x <sub>-</sub> <sub>-2</sub> <sub>- 1</sub> <sub> 0</sub> <sub>+</sub>


y’ - 0 + +


y <sub>+</sub> <sub>+</sub> <sub>+</sub>


10


7 -


Từ bảng biến thiên ta có – m = 7  m = - 7


<b>d)</b> Phơng trình hồnh độ giao điểm - m =
3


2


20

24



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





XÐt hµm sè g(x) =


3


2


20

24



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





; g’(x) =
3


3


20

48



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





g’(x) = 0  x = - 2
Bảng biến thiên


x - -3 - 2 0 +



y’ + 0 - +


y <sub>2</sub> +


1


- - -


Từ bảng biến thiên ta có m = 2  m = - 2


<b>Bài tập 10:</b> Tìm m để (C m) cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt có hồnh độ x1; x2.


<b>a)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> - (3 + 2m)x</sub>2<sub> + (5m + 6)x + 3m - 18 víi x</sub>


1 < 2 < x2


<b>b)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> - 6x</sub>2<sub> - 15x + m víi x</sub>


1 < 3 < x2


<b>c)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> - 3x</sub>2<sub> + m x - 28 víi x</sub>


1 < - 1 < x2


<b>d)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> + mx</sub>2<sub> - 15x + 36 víi x</sub>


1 < 1 < x2


<b>Gi¶i:</b>



<b>a)</b> Phơng trình hoành độ giao điểm (x - 3)(x2<sub> – 2mx m + 6) = 0</sub>


Bài toán trở thành t×m m sao cho


TH1 : PT x2<sub> – 2mx – m + 6 = 0 cã nghiÖm kÐp nhá h¬n 2</sub>




2

<sub>6 0</sub>



3


2



<i>m</i>

<i>m</i>



<i>m</i>


<i>m</i>













TH 2: PT g(x) = x2<sub> – 2mx – m + 6 = 0 cã 2 nghiƯm ph©n biƯt cã 1 nghiÖm x = 3, mét </sub>


nghiÖm x <3





(2) 0

5

10 0

15



(3) 0

7

15 0

7



<i>ag</i>

<i>m</i>



<i>m</i>



<i>g</i>

<i>m</i>















KÕt luËn : m = - 3 vµ m = 15/7
<b>b)</b> y’ = 3(x2<sub> – 4x - 5)</sub>


yC§ = y(- 1) = m + 8


yCT = y(5) = m 100



af(3) = m 72


Bài toán trở thành tìm m sao cho yCĐyCT = 0 m = - 8 v m = 100


<b>c)</b> Phơng trình hoành độ giao điểm - m =


3

<sub>3</sub>

2

<sub>28</sub>



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





XÐt hµm sè g(x) =


3

<sub>3</sub>

2

<sub>28</sub>



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





; g’(x) =


3 2


2



2

<i>x</i>

3

<i>x</i>

28



<i>x</i>





g’(x) = 0  x = - 2
B¶ng biÕn thiªn


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

y’ - 0 + +


y + + +


32


24 - 


Tõ b¶ng biÕn thiên ta có kết quả : - m = 24  m = - 24


<b>d)</b> Phơng trình hồnh độ giao điểm - m =
3


2


15

36



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>






XÐt hµm sè g(x) =
3


2


15

36



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





; g’(x) =
3


3


15

72



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





g’(x) = 0  x = 3


Bảng biến thiên


x - 0 1 3 +


y - - 0 +


y + + +


22


- 2


Từ bảng biến thiên ta cã kÕt qu¶ - m = 2  m = - 2


<b>Bài tập 11:</b> Tìm m để (C m) cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1; x2.


<b>a)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> - (2 - 2m)x</sub>2<sub> - (2m - 8)x - 4m - 16 víi x</sub>


1 < x2 < 3.


<b>b)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> + 6x</sub>2<sub> + 9x + m víi x</sub>


1 < x2 < 4.


<b>c)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> + 7x</sub>2<sub> + mx - 16 víi x</sub>


1 < x2 < 2.


<b>d)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> + mx</sub>2<sub> - 15x - 36 víi x</sub>



1 < x2 < 5.


<b>Gi¶i:</b>


<b>a)</b> Phơng trình hồnh độ giao điểm (x - 2)(x2<sub> + 2mx + 2m + 8) = 0</sub>


Bài toán trở thành tìm m sao cho


TH1 : PT x2<sub> + 2mx + 2m + 8 = 0 cã nghiÖm kép khác 2 và nhỏ hơn 3</sub>




2

<sub>2</sub>

<sub>8 0</sub>

4

<sub>4</sub>



2



2


3



3


<i>m</i>



<i>m</i>



<i>m</i>

<i>m</i>



<i>m</i>



<i>m</i>


<i>m</i>




<i>m</i>






<sub></sub>









<sub></sub>



<sub></sub>



<sub> </sub>





TH 2: PT x2<sub> + 2mx + 2m + 8 = 0 có 2 nghiệm phân biệt nhỏ haon 3 trong đó có 1 nghiệm </sub>


x = 2




2

<sub>2</sub>

<sub>8 0</sub>



8

17 0



3




6

12 0



<i>m</i>

<i>m</i>



<i>m</i>


<i>m</i>


<i>m</i>















<sub></sub>

<sub></sub>



<sub>Không có giá trị của m thoả m·n.</sub>
<b>b)</b> y’ = 3x2<sub> + 12x + 9</sub>


yC§ = y(- 3) = m


yCT = y(- 1) = m – 4


af(4) = m + 196



Bài toán trở thành tìm m sao cho


0

0



4


(4) 0



<i>CD CT</i>


<i>y y</i>

<i>m</i>



<i>m</i>


<i>af</i>









<sub></sub>





<sub></sub>





<b>c)</b> Phơng trình hồnh độ giao điểm - m =



3

<sub>7</sub>

2

<sub>16</sub>



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





XÐt hµm sè g(x) =


3

<sub>7</sub>

2

<sub>16</sub>



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





; g'(x) =


3 2


2


2

<i>x</i>

7

<i>x</i>

16


<i>x</i>






</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

x - -4 0 2 +


y’ - 0 + +


y + + +


10


- 8 -


Từ bảng biến thiên ta cã – m = - 8  m = 8


<b>d)</b> Phơng trình hồnh độ giao điểm - m =
3


2


15

36



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





XÐt hµm sè g(x) =
3


2



15

36



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





; g’(x) =
3


3


15

72



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





g’(x) = 0 x = - 3
Bảng biến thiên


x - - 3 0 5 +


y’ + 0 - +


y -2 +



14/25


- - -


Từ bảng biến thiên ta cã – m = - 2  m = 2
<b>C - Đồ thị hàm số bậc ba tiếp xúc víi trơc Ox.</b>


<b>Bài tập 12:</b> Tìm m để (C m) tiếp xúc với trục Ox.
<b>a)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> + x</sub>2<sub> - x + m</sub>


<b>b)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> + 4x</sub>2<sub> + mx + 90.</sub>


<b>c)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> + mx</sub>2<sub> - 7x + 4.</sub>


<b>Giải:</b>


<b>a) H</b>ệ phơng tr×nh
3 2


2


8

0 (1)




(2)



3

2

8 0



<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x m</i>




<i>x</i>

<i>x</i>












<sub>cã nghiÖm </sub>


Tõ (2) ta cã x = - 2v x = 4/3


ThÕ vµo (1) ta cã m = - 12 v m = 176/ 27
<b>b) H</b>ệ phơng trình


3 2 3 2


2 3 2


4

90 0

4

90 0 (1)





(2)



3

8

0

3

8

0




<i>x</i>

<i>x</i>

<i>mx</i>

<i>x</i>

<i>x</i>

<i>mx</i>



<i>x</i>

<i>x m</i>

<i>x</i>

<i>x</i>

<i>mx</i>















<sub>cã nghiÖm </sub>


LÊy (1) trõ (2) theo vÕ ta cã PT 2x3<sub> + 4x</sub>2<sub> – 90 = 0  x = 3</sub>


Khi x = 3 tõ (2) ta có m = - 51
<b>c)H</b>ệ phơng trình


3 2 3 2


2 3 2


7

4 0

7

4 0 (1)






(2)



3

2

7 0

3

2

7

0



<i>x</i>

<i>mx</i>

<i>x</i>

<i>x</i>

<i>mx</i>

<i>x</i>



<i>x</i>

<i>mx</i>

<i>x</i>

<i>mx</i>

<i>x</i>



 

 













<sub>cã nghiÖm </sub>


LÊy (1) trõ (2) theo vÕ ta cã PT x3<sub> + 7x</sub>2<sub> – 8 = 0  x = 1</sub>


Khi x = 1 tõ (2) ta cã m = 2


<b>D - Đồ thị hàm số bậc ba cắt trục Ox tại một điểm.</b>
<b>Bài tập 13:</b> Tìm m để (C m) cắt trục Ox tại một điểm.



<b>a)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> - ( 3 + 2m)x</sub>2<sub> + (8m + 8)x - 6m - 24.</sub>


<b>b)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> + 6x</sub>2<sub> - 15x + m.</sub>


<b>c)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> - 6x</sub>2<sub> + (m - 2)x + 32.</sub>


<b>d)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> + mx</sub>2<sub> - 21x + 45.</sub>


<b>e)</b> (C m): y = f(x) = (m - 1)x3<sub> - 3mx</sub>2<sub> + 3mx - m + 4.</sub>


<b>Gi¶i:</b>


<b>a)</b> Phơng trình hồnh độ giao điểm (x - 3)(x 2<sub> – 2m x + 2m + 8) = 0</sub>


T×m m sao cho


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>



2

<sub>2</sub>

<sub>8 0</sub>



3



<i>m</i>

<i>m</i>



<i>m</i>









<sub>Không có giá trị của m</sub>


TH 2: x 2<sub> 2m x + 2m + 8 = 0 v« nghiÖm  - 2 < m < 4</sub>


<b>b)</b> y’ = 3(x2<sub> + 4x - 5) </sub>


y’ = 0  x = 1 v x = - 5
yC§ = y(- 5) = m + 100


yCT = y(1) = m – 8


Bµi toán trở thành tìm m sao cho yCĐyCT > 0 


8


100


<i>m</i>


<i>m</i>





<sub></sub>




<b>c)</b> Phơng trình hồnh độ giao điểm - m =


3

<sub>6</sub>

2

<sub>2</sub>

<sub>32</sub>



<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>




<i>x</i>





XÐt hµm sè g(x) =


3

<sub>6</sub>

2

<sub>2</sub>

<sub>32</sub>



<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





; g’(x) =


3 2


2


2

<i>x</i>

6

<i>x</i>

32


<i>x</i>





g’(x) = 0  x = 4
B¶ng biÕn thiªn


x - 0 4 +



y’ - - 0 +


y <sub>+</sub> <sub>+</sub> <sub>+</sub>


- -2


Từ bảng biến thiên ta có - m < - 2  m > 2


<b>d)</b> Phơng trình hồnh độ giao điểm - m =
3


2


21

45



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





XÐt hµm sè g(x) =
3


2


21

45



<i>x</i>

<i>x</i>




<i>x</i>





; g'(x) =
3


3


21

90



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





g’(x) = 0 x = 3
Bảng biến thiên


x <sub>-</sub> <sub>0</sub> <sub>3</sub> <sub>+</sub>


y’ + - 0 +


y <sub>+</sub> <sub>+</sub> <sub>+</sub>


- 1


Từ bảng biến thiên ta có m < 1  m > - 1



<b>e)</b> Phơng trình hồnh độ giao điểm m =
3


3

4


(

1)



<i>x</i>


<i>x</i>






XÐt hµm sè g(x) =
3


3

4


(

1)



<i>x</i>


<i>x</i>





<sub> ; g’(x) = </sub>


2


4



3(4

)



(

1)



<i>x</i>


<i>x</i>






g’(x) = 0 x = 2
Bảng biến thiên


x <sub>-</sub> <sub>-2</sub> <sub>0</sub> <sub>2</sub> <sub>+</sub>


y’ - 0 + + 0


-y <sub>1</sub> + 4


4/9 -  1


Từ bảng biến thiên ta có


4


4 / 9


<i>m</i>


<i>m</i>






<sub></sub>




</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>a)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> + (2 - 2m)x</sub>2<sub> - (3m - 6)x + 2m + 12 víi - 3 < x</sub>
1 .


<b>b)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> - 3x</sub>2<sub> - 24x + m víi - 4 < x</sub>
1 .


<b>c)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> - 4x</sub>2<sub> + mx - 6 víi - 2 < x</sub>
1 .


<b>d)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> + mx</sub>2<sub> - 4x - 8 víi - 3 < x</sub>
1 .


<b>Gi¶i:</b>


<b>a)</b> Phơng trình hồnh độ giao điểm (x + 2)(x2<sub> 2mx + m + 6) = 0</sub>


Bài toán trở thành tìm m sao cho PT x2<sub> 2mx + m + 6 = 0 cã nghiÖm kÐp b»ng – 2</sub>




2

<sub>6 0</sub>



2


2



<i>m</i>

<i>m</i>




<i>m</i>


<i>m</i>















<b>b)</b> y’ = 3(x2<sub> – 2x - 8); y’ = 0  x = 4 v x = - 2</sub>


yC§ = y(- 2) = m + 28


yCT = y(4) = m – 8


af(- 4) = m – 16


Bài toán trở thành tìm m để


80


0



80


28



( 4) 0




16


<i>CD CT</i>


<i>m</i>


<i>y y</i>



<i>m</i>


<i>m</i>



<i>af</i>



<i>m</i>





<sub></sub>



 









<sub></sub>






<b>c)</b> Phơng trình hồnh độ giao điểm - m =



3

<sub>4</sub>

2

<sub>6</sub>



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





XÐt hµm sè g(x) =


3

<sub>4</sub>

2

<sub>6</sub>



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





; g’(x) =


3 2


2


2

<i>x</i>

4

<i>x</i>

6



<i>x</i>






g’(x) = 0  x = -1
B¶ng biÕn thiªn


x <sub>-</sub> <sub>-2</sub> <sub>- 1</sub> <sub> 0</sub> <sub>+</sub>


y’ - 0 + +


y <sub>+</sub> <sub>+</sub> <sub>+</sub>


15


11 -


Từ bảng biến thiên ta có - m = 11  m = - 11


<b>d)</b> Phơng trình hoành độ giao điểm - m =
3


2


4

8



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





XÐt hµm sè g(x) =
3



2


4

8



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





; g’(x) =
3


3


4

16



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





g’(x) = 0 x = - 2
Bảng biến thiên


x <sub>-</sub> <sub>- 3</sub> <sub>- 2</sub> <sub> 0</sub> <sub>+</sub>


y’ + 0 - +



y <sub>-2</sub> <sub>+</sub>


- 23/9


- - -


Từ bảng biến thiên ta cã kÕt qu¶ - m = - 2  m = 2


<b>Bài tập 15:</b> Tìm m để (C m) cắt trục Ox tại một điểm có hồnh độ x1 .


<b>a)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> - (2m + 1)x</sub>2<sub> + (m + 2)x + m - 2 víi x</sub>
1 < 2 .


<b>b)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> - 6x</sub>2<sub> - 36x + m víi x</sub>
1 < 3 .


<b>c)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> + 4x</sub>2<sub> + mx + 32 víi x</sub>
1 < 4 .


<b>d)</b> (C m): y = f(x) = x3<sub> + mx</sub>2<sub> + 3x + 9 víi x</sub>


1 < 2 .


<b>Gi¶i:</b>


<b>a)</b> Phơng trình hồnh độ giao điểm (x - 1)(x2<sub> – 2m x – m + 2) = 0</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>




2

<sub>2 0</sub>



1


1



<i>m</i>

<i>m</i>



<i>m</i>


<i>m</i>











<b>b)</b> y’ = 3(x2<sub> – 4x - 12) ; y’ = 0  x = - 2v x = 6</sub>


yC§ = y(- 2) = m + 40


yCT = y(6) = m – 216


af(3) = m – 135


Bµi toán trở thành tìm m sao cho


216


0




216


40



(3) 0



135


<i>CD CT</i>


<i>m</i>


<i>y y</i>



<i>m</i>


<i>m</i>



<i>af</i>



<i>m</i>





<sub></sub>



 









<sub></sub>






<b>c)</b> Phơng trình hồnh độ giao điểm - m =


3

<sub>4</sub>

2

<sub>32</sub>



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





XÐt hµm sè g(x) =


3

<sub>4</sub>

2

<sub>32</sub>



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





; g’(x) =


3 2


2


2

<i>x</i>

4

<i>x</i>

32




<i>x</i>





g’(x) = 0  x = 2
Bảng biến thiên


x <sub>-</sub> <sub>0</sub> <sub>2</sub> <sub>4</sub> <sub>+</sub>


y - - 0 +


y <sub>+</sub> <sub>+</sub> <sub>+</sub>


40


- 28


Từ bảng biến thiên ta cã - m = 28  m = - 28


<b>d)</b> Phơng trình hồnh độ giao điểm - m =
3


2


3

9



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>






XÐt hµm sè g(x) =
3


2


3

9



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>





; g’(x) =


3 2


3


3

18



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>






g(x) = 0 x = 3
Bảng biến thiên


x - 0 2 3 +


y’ + - 0 +


y + + +


23/4


- 5


Từ bảng biến thiên suy ra không có giá trị m thoả mÃn.


<b>Bài tập 16:</b>


<b>a)</b> (C m): y = f(x) =
<b>b)</b> (C m): y = f(x) =
<b>c)</b> (C m): y = f(x) =
<b>d)</b> (C m): y = f(x) =
<b>Giải:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>d)</b>


<b>Bài tập 17:</b>


<b>a)</b> (C m): y = f(x) =
<b>b)</b> (C m): y = f(x) =
<b>c)</b> (C m): y = f(x) =


<b>d)</b> (C m): y = f(x) =
<b>Giải:</b>


<b>a)</b>
<b>b)</b>
<b>c)</b>
<b>d)</b>


<b>Bài tập 18:</b>


<b>a)</b> (C m): y = f(x) =
<b>b)</b> (C m): y = f(x) =
<b>c)</b> (C m): y = f(x) =
<b>d)</b> (C m): y = f(x) =
<b>Giải:</b>


<b>a)</b>
<b>b)</b>
<b>c)</b>
<b>d)</b>


<b>Bài tập 19:</b>


<b>a)</b> (C m): y = f(x) =
<b>b)</b> (C m): y = f(x) =
<b>c)</b> (C m): y = f(x) =
<b>d)</b> (C m): y = f(x) =
<b>Gi¶i:</b>


</div>


<!--links-->

×