Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

bài 31 mắt vật lý 11 bế thị thúy thư viện giáo án điện tử

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (108.45 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>Tiết 61.</b></i> <b>BÀI 31:MẮT ( tiếp)</b>
<b>Ngày soạn: 01/4/2016</b>


Dạy ở lớp:


<b>Lớp</b> <b>Ngày dạy</b> <b>HS vắng mặt</b> <b>Ghi chú</b>


<b>11B</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>
<i><b>1. Kiến thức : </b></i>


+ Trình bày được khái niệm sự lưu ảnh. Nêu được ứng dụng của hiện tượng
này


+ Nêu được 3 tật cơ bản của mắt và cách khắc phục, nhờ đó giúp học sinh có ý
thức giữ vệ sinh về mắt


<i><b>2. Kỹ năng: </b></i>


+ Vận dụng các kiến thức về mắt để giải được các dạng bài tập có liên quan.
<i><b> 3. Thái độ:</b></i>


+ Rèn luyện thái độ học tập nghiêm túc, khả năng tự học ở nhà của học sinh.


<b>II. CHUẨN BỊ</b>


<i><b> 1. Giáo viên: </b></i>Máy chiếu, phiếu học tập, giấy A0.


<i><b> 2. Học sinh: </b></i>Nắm vững kiến thức về thấu kính và về sự tạo ảnh của hệ quang
học.



<b>III. PHƯƠNG PHÁP</b>


- Sử dụng kết hợp các phương pháp: hướng dẫn, giải thích, thảo luận nhóm…


<b>IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY</b>


<i><b>Hoạt động </b><b>1 (5 phút) </b></i>: Kiểm tra bài cũ : GV phân lớp thành 4 nhóm, GV
kiểm tra bài cũ theo nhóm. GV sử dụng máy chiếu cho các nhóm học sinh trả lời
ô chữ trên máy chiếu về phần cấu tạo của mắt.


<i><b>Hoạt động 2 (30 phút) </b></i>: Tìm hiểu các tật của mắt và cách khắc phục.


<b>Hoạt động của giáo</b>
<b>viên</b>


<b>Hoạt động của học</b>
<b>sinh</b>


<b>Nội dung cơ bản</b>


GV chia lớp ra làm 4
nhóm.


Các nhóm cử nhóm
trưởng, thư kí.


GV phát phiếu học tập
sớ 1 cho học sinh.





Yêu cầu các nhóm
thảo luận hồn thành
phiếu học tập sớ 1.


GV quan sát, trợ giúp
học sinh


Các nhóm tự phân
cơng nhóm trưởng, thư
kí.


Các nhóm thảo luận và
hồn thành phiếu học
tập số 1.


<b>IV. Các tật của mắt và</b>
<b>cách khắc phục</b>


<i><b>1. Mắt cận và cách khắc</b></i>
<i><b>phục</b></i>


<i>a) Đặc điểm</i>


- Mắt cận khi khơng điều
tiết có độ tụ lớn hơn độ tụ
của mắt bình thường, có tiêu
điểm nằm trước màng lưới.


fmax < OV.


- Khoảng cách OCv hữu hạn


( Mắt nhìn xa khơng rõ)
- Điểm cực cận Cc ở rất gần


mắt hơn bình thường.


<i>b) Cách khắc phục </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

GV cho các nhóm
trưởng bớc thăm để tìm
hiểu về tật cận thị và
viễn thị.


GV phát phiếu học
tập số 2 và số 3.




GV yêu cầu các
nhóm thảo luận trong
thời gian 10 phút để
hoàn thành phiếu học
tập số 2 và số 3.


GV yêu cầu các
nhóm nhận xét bài làm
của các nhóm khác.



Nhóm 1 nhận xét bài
làm của nhóm 2.


Nhóm 2 nhận xét bài
làm của nhóm 3.


Nhóm 3 nhận xét bài
làm của nhóm 4.


Nhóm 4 nhận xét bài
làm của nhóm 1.


GV nhận xét, kết luận
và cho điểm các nhóm.




Các nhóm thảo luận
và hoàn thành phiếu
học tập sớ 2, sớ 3.


Các nhóm nhận xét bài
của bạn.


nhìn rõ vật ở vô cực mà mắt
không phải điều tiết.


Tiêu cự của thấu kính cần
đeo (nếu coi kính đeo sát


mắt) là : fk = - OCV.


- Phẫu thuật giác mạc làm
thay đổi độ cong bề mặt giác
mạc.


<i><b>2. Mắt viễn thị và cách</b></i>
<i><b>khắc phục</b></i>


<i>a) Đặc điểm</i>


- Độ tụ nhỏ hơn độ tụ của
mắt bình thường, chùm tia
sáng song song truyền đến
mắt cho chùm tia ló hội tụ ở
một điểm sau màng lưới.
- fmax > OV.


- Nhìn vật ở vô cực phải
điều tiết.


- Cc ở rất xa mắt hơn bình


thường.


<i>b) Cách khắc phục</i>


- Đeo thấu kính hội tụ có
độ tụ thích hợp để có thể
nhìn rõ được vật các ở gần


như mắt bình thường.


- Phẫu thuật giác mạc làm
thay đổi độ cong bề mặt giác
mạc.


<i><b>3. Mắt lão và cách khắc</b></i>
<i><b>phục</b></i>


a) <i>a) Đặc điểm</i>: Khi về
già, khả năng điều tiết của
mắt giảm, điểm cực cận dời
xa mắt.


<i> b) Cách khắc phục</i>: Đeo
thấu kính hội tụ có độ tụ
thích hợp.


<i><b>Hoạt động 3 (5 phút) </b></i>: Tìm hiểu hiện tượng lưu ảnh của mắt.


<b>Hoạt động của giáo</b>
<b>viên</b>


<b>Hoạt động của học</b>
<b>sinh</b>


<b>Nội dung cơ bản</b>


Giới thiệu sự lưu ảnh
của mắt.



Ghi nhận sự lưu ảnh
của mắt.


<b>V. Hiện tượng lưu ảnh của</b>
<b>mắt</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Yêu cầu học sinh nêu
ứng dụng sự lưu ảnh
của mắt.


Nêu ứng dụng về sự
lưu ảnh của mắt trong
diện ảnh, truyền hình.


khoảng 1/10 giây sau khi
ánh sáng tắt gọi là hiện
tượng lưu ảnh của mắt.


<i><b>Hoạt động 4 (5 phút) </b></i>: Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


Cho học sinh tóm tắt những kiến
thức cơ bản.


Yêu cầu học sinh về nhà làm các bài
tập trang 203 sgk và 3.12, 3.15 sbt.


Tóm tắt những kiến thức cơ bản.


Ghi các bài tập về nhà.


<b>V. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY</b>


………
………
……….


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1</b>


Đọc sách giáo khoa Vật lý lớp 11 trang 199, 200. Hãy nêu đặc điểm và cách
khắc phục của mắt cận?


<b>PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2</b>


Đọc sách giáo khoa Vật lý lớp 11 trang 200, 201. Hãy trả lời câu hỏi sau:
1. Nêu đặc điểm và cách khắc phục của mắt viễn?


2. Nêu các nguyên nhân làm suy giảm thị lực ở mắt? Các biện pháp để bảo vệ
mắt.


<b>PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3</b>


Đọc sách giáo khoa Vật lý lớp 11 trang 200, 201. Hãy trả lời câu hỏi sau:
1. Nêu đặc điểm và cách khắc phục của mắt lão?


</div>

<!--links-->

×