..
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP
CHUNG CƯ PHÚ MỸ
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN : ThS. NGUYỄN TẤN HƯNG
TS. PHẠM MỸ
SVTH : ĐOÀN LÂM
STSV : 110150050
LỚP : 15X1C
Đà nẵng – Năm 2019
TÓM TẮT
Tên đề tài: CHUNG CƯ PHÚ MỸ
Sinh viên thực hiện: ĐOÀN LÃM
Số thẻ sinh viên: 110150050
Lớp: 15X1A.
Với nhiệm vụ đồ án được giao, sinh viên thực hiện các nội dung sau:
❖ Phần kiến trúc: 10%.
1. Đọc hiểu, nắm bắt kiến trúc tổng thể của cơng trình.
2. Chỉnh sửa một số bản vẽ kiến trúc.
❖ Phần kết cấu: 60%.
1. Tính tốn Sàn tầng 5.
2. Tính tốn Cầu thang bộ tầng 3.
3. Tính tốn khung trục 2
4. Tính tốn móng khung trục 2
❖ Phần thi công: 30%.
1. Thi công cọc.
2. Thi công tường vây và đào đất.
3. Thiết kế biện pháp thi cơng đài móng sàn tầng hầm.
4. Thi cơng phần thân và hoàn thiện.
LỜI CẢM ƠN
Đồ án tốt nghiệp là bài tổng kết quan trọng nhất trong đời sinh viên nhằm đánh
giá lại những kiến thức đã thu nhặt được và cũng là thành quả cuối cùng thể hiện
những nỗ lực cũng như cố gắng của sinh viên trong suốt quá trình 5 năm học đại học.
Đồ án này được hoàn thành trong thời gian 03 tháng.
Do khối lượng công việc thực hiện tương đối lớn, thời gian thực hiện và trình độ
cá nhân hữu hạn nên bài làm không tránh khỏi sai sót. Rất mong được sự lượng thứ và
tiếp nhận sự chỉ dạy, đóng góp ý kiến của q thầy cơ và bạn bè.
Xin được gửi lời cảm ơn chân thành đến các thầy cô trong Khoa Xây dựng dân
dụng và Công nghiệp, đặc biệt là thầy ThS. NGUYỄN TẤN HƯNG - giáo viên hướng
dẫn kết cấu chính và thầy TS. PHẠM MỸ - giáo viên hướng dẫn thi công đã tận tâm
chỉ bảo, hướng dẫn em trong quá trình làm đồ án để em có thể hồn thành đúng thời
gian quy định. Những đóng góp, ý kiến, hướng dẫn của thầy là rất quan trọng, góp
phần hồn thành đồ án này.
Em cũng xin gửi lời cám ơn đến bố mẹ, những người thân trong gia đình và bạn
bè đã ln động viên, cổ vũ tinh thần giúp em vượt qua khó khăn trong suốt q trình
học tập và hồn thành đồ án.
Đà Nẵng, ngày
tháng 12 năm 2019
Sinh viên thực hiện
Đoàn Lãm
i
LỜI CAM ĐOAN
Em xin cam đoan : Đồ án tốt nghiệp với đề tài “CHUNG CƯ PHÚ MỸ” là cơng
trình nghiên cứu của cá nhân em, không sao chép của bất cứ ai, số liệu, cơng thức tính
tốn được thể hiện hoàn toàn đúng sự thật.
Em xin chịu mọi trách nhiệm về cơng trình nghiên cứu của riêng mình !
Sinh viên thực hiện
Đoàn Lãm
ii
MỤC LỤC
TÓM TẮT.........................................................................................................................i
LỜI CẢM ƠN ...................................................................................................................i
LỜI CAM ĐOAN ........................................................................................................... ii
PHẦN 1 ...........................................................................................................................2
CHƯƠNG 1. ĐẶC ĐIỂM KIẾN TRÚC CƠNG TRÌNH ...............................................3
1.1 Sự cần thiết của việc đầu tư .......................................................................................3
1.2 Đặc điểm vị trí xây dựng cơng trình .........................................................................4
1.2.1 Vị trí xây dựng cơng trình ............................................................................... 4
1.2.2 Các điều kiện khí hậu tự nhiên ........................................................................ 4
1.2.3 Tình hình địa chất cơng trình và địa chất thuỷ văn ......................................... 4
1.3 Quy mô và đặc điểm của cơng trình ..........................................................................5
1.4 Giải pháp thiết kế.......................................................................................................6
1.4.1 Thiết kế mặt bằng ............................................................................................ 6
1.4.2 Thiết kế kiến trúc: ........................................................................................... 6
1.4.3 Giải pháp kết cấu ............................................................................................. 7
1.4.4 Các giải pháp kỹ thuật khác ............................................................................ 8
PHẦN 2 .........................................................................................................................10
CHƯƠNG 2: TÍNH TỐN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH ................................................11
2.1 Sơ đồ phân chia ơ sàn ..............................................................................................11
2.1.1 Quan niệm tính tốn ...................................................................................... 11
2.2 Các số liệu tính tốn của vật liệu .............................................................................12
2.3 Chọn chiều dày của bản sàn ....................................................................................12
2.4 Cấu tạo các lớp mặt sàn ...........................................................................................13
2.4.1 Cấu tạo các lớp sàn nhà ................................................................................ 13
2.4.2 Cấu tạo các lớp sàn hành lang ...................................................................... 13
2.4.3 Cấu tạo các lớp sàn vệ sinh .......................................................................... 13
2.5 Tải trọng tác dụng lên sàn .......................................................................................13
2.5.1 Tĩnh tải sàn .................................................................................................... 14
2.5.2 Trọng lượng tường ngăn và tường bao che trong phạm vi ô sàn ................. 14
2.5.3 Hoạt tải ......................................................................................................... 15
2.5.4 Tổng tải trọng tính tốn tác dụng lên các ơ sàn ............................................ 16
2.6 Tính tốn nội lực và cốt thép cho các ô sàn ............................................................17
2.6.1 Xác định nội lực trên các ơ sàn .................................................................... 17
2.6.2 Tính tốn và bố trí cốt thép cho sàn .............................................................. 17
iii
2.6.3 Cấu tạo cốt thép chịu lực .............................................................................. 18
2.6.4 Bố trí cốt thép ............................................................................................... 19
Chương 3: TÍNH TỐN CẦU THANG BỘ TẦNG 5 .................................................24
3.1 Cấu tạo cầu thang ....................................................................................................24
3.2 Sơ bộ tiết diện các cấu kiện .....................................................................................25
3.3 Tính bản thang Ơ1 ...................................................................................................26
3.3.1 Tải trọng tác dụng ......................................................................................... 26
3.3.2Tính tốn nội lực ............................................................................................ 27
3.3.3 Tính tốn cốt thép.......................................................................................... 27
3.4 Tính bản chiếu nghỉ Ô2 ...........................................................................................28
3.4.1 Tải trọng tác dụng ......................................................................................... 28
3.4.2 Tính tốn nội lực ........................................................................................... 28
3.4.3 Tính tốn cốt thép.......................................................................................... 29
3.5 Tính tốn cốn thang C1, C2 ....................................................................................29
3.5.1 Tải trọng tác dụng ......................................................................................... 29
3.5.2 Tính tốn nội lực ........................................................................................... 30
3.5.3 Tính tốn cốt thép dọc ................................................................................... 30
3.5.4 Tính tốn cốt đai............................................................................................ 31
3.6 Tính tốn dầm chiếu nghỉ DCN...............................................................................32
3.6.1 Tải trọng tác dụng ......................................................................................... 32
3.6.2 Sơ đồ tính và nội lực ..................................................................................... 32
3.6.3 Tính tốn cốt thép dọc ................................................................................... 33
3.6.4 Tính tốn cốt đai............................................................................................ 33
3.6.5 Tính cốt treo .................................................................................................. 34
3.7 Tính toán dầm chiếu tới DCT .................................................................................35
3.7.1 Tải trọng tác dụng ......................................................................................... 35
3.7.2 Sơ đồ tính và nội lực .................................................................................... 35
3.7.3 Tính tốn cốt thép dọc .................................................................................. 36
3.7.4 Tính tốn cốt đai........................................................................................... 37
3.7.5 Tính cốt treo ................................................................................................. 38
Chương 4: TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CƠNG TRÌNH ........................................39
4.1 Sơ bộ kích thước tiết diện cột, dầm, vách ...............................................................39
4.1.1 Tiết diện cột................................................................................................... 39
4.1.2 Chọn sơ bộ kích thước dầm .......................................................................... 41
4.1.3 Chọn sơ bộ kích thước vách, lõi thang máy .................................................. 43
4.2 Tải trọng tác dụng vào cơng trình............................................................................43
iv
4.2.1 Cơ sở lí thuyết ............................................................................................... 43
4.2.2 Tải trọng thẳng đứng ..................................................................................... 43
4.3 Tải trọng gió ............................................................................................................46
4.3.1 Thành phần tĩnh của tải trọng gió ................................................................. 46
4.3.2 Thành phần động của tải trọng gió................................................................ 47
4.4 Tính tốn gió động theo phương X .........................................................................53
5.5 Tính tốn gió động theo phương Y .........................................................................57
5.6 Tổ hợp tải trọng ......................................................................................................60
5.6.1 Phương pháp tính tốn .................................................................................. 60
5.6.2 Các trường hợp tải trọng ............................................................................... 60
5.6.3 Tổ hợp tải trọng ............................................................................................. 61
Chương 5: TÍNH TỐN KHUNG TRỤC 2 .................................................................62
5.1 Tính tốn cột khung trục 2.......................................................................................62
5.1.1 Tổ hợp nội lực ............................................................................................... 63
5.1.2 Vật liệu .......................................................................................................... 63
5.1.3 Các đại lượng đặc trưng ................................................................................ 63
5.1.4 Trình tự và phương pháp tính tốn................................................................ 65
5.1.5 Bố trí cốt thép ................................................................................................ 69
5.2 Tính tốn dầm khung trục 2.....................................................................................70
5.2.1 Vật liệu .......................................................................................................... 70
5.2.2 Lý thuyết tính tốn ........................................................................................ 70
5.2.3 Tính tốn thép đai dầm .................................................................................. 73
Chương 6: THIẾT KẾ MÓNG KHUNG TRỤC 2 ........................................................76
6.1 Đánh giá điều kiện địa chất và chọn giải pháp móng ..............................................76
6.1.1 Đặc điểm địa tầng và các chỉ tiêu cơ lý nền đất ............................................ 76
6.1.2 Chọn giải pháp móng .................................................................................... 78
6.2.Thiết kế cọc khoan nhồi ..........................................................................................79
6.2.1 Các giả thiết tính tốn ................................................................................... 79
6.2.2 Xác định tải trọng truyền xuống móng ......................................................... 80
6.3 Thiết kế móng M1 cho cột C1 ................................................................................80
6.3.1 Chọn vật liệu ................................................................................................ 80
6.3.2 Chọn kích thước cọc, chiều sâu đặt đáy đài ................................................. 80
6.3.3 Tính sức chịu tải của cọc .............................................................................. 81
6.3.4 Xác định diện tích đáy đài, số lượng cọc, bố trí cọc ..................................... 82
6.3.5 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc ............................................................... 83
6.3.6 Kiểm tra nền đất tại mặt phẳng mũi cọc và kiểm tra lún cho móng cọc ...... 84
v
6.3.7 Tính tốn và cấu tạo đài cọc .......................................................................... 88
6.4 Thiết kế móng M2 cho cột C2 và C3 .....................................................................91
6.4.1 Chọn vật liệu ................................................................................................. 91
6.4.2 Chọn kích thước cọc, chiều sâu đặt đáy đài ................................................. 91
6.4.3 Tính sức chịu tải của cọc .............................................................................. 92
6.4.4 Xác định diện tích đáy đài, số lượng cọc, bố trí cọc ..................................... 93
6.4.5 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc ............................................................... 94
6.4.6 Kiểm tra nền đất tại mặt phẳng mũi cọc và kiểm tra lún cho móng cọc ...... 95
6.4.7 Tính tốn và cấu tạo đài cọc .......................................................................... 98
PHẦN 3 .......................................................................................................................102
Chương 7: TỔNG QUAN VỀ CƠNG TRÌNH ...........................................................103
7.1 Tổng quan về cơng trình ........................................................................................103
7.1.1 Vị trí xây dựng cơng trình ........................................................................... 103
7.1.2 Điều kiện địa chất cơng trình ...................................................................... 103
7.1.3 Tổng quan về kết cấu và quy mơ cơng trình ............................................... 103
7.1.4 Nhân lực và máy móc thi cơng ................................................................... 104
7.2 Đề xuất phương pháp thi công tổng quát ..............................................................104
7.2.1 Lựa chọn giải pháp thi công phần ngầm ..................................................... 104
7.2.2 Lựa chọn giải pháp thi cơng phần thân ....................................................... 104
Chương 8: THI CƠNG CỌC KHOAN NHỒI ............................................................106
8.1 Thi công cọc khoan nhồi .......................................................................................106
8.1.1 Chọn máy thi công cọc ................................................................................ 106
8.1.2 Các bước tiến hành thi cơng cọc nhồi ......................................................... 109
8.1.3 Tính tốn xe vận chuyển bê tông ................................................................ 109
8.1.4 Thời gian thi công cọc nhồi ....................................................................... 110
Chương 9: THI CÔNG ĐÀO ĐẤT .............................................................................112
9.1 Chọn biện pháp thi công .......................................................................................112
9.2 Chọn phương án đào đất .......................................................................................112
9.3 Tính khối lượng đất đào ........................................................................................113
9.4 Khối lượng đất đào bằng máy ..............................................................................113
9.5 Khối lượng đất đào bằng thủ công .......................................................................114
9.6 Lựa chọn tổ hợp máy thi công ..............................................................................115
9.6.1 Đào đất và vận chuyển đất đi ..................................................................... 115
9.6.2 .Chọn xe phối hợp với máy để vận chuyển đất ........................................... 116
9.6.3 Đào đất thủ công ........................................................................................ 116
9.6.4 Thiết kế tuyến di chuyển của máy đào ....................................................... 116
vi
9.6.5 Thiết kế tuyến di chuyển đào thủ công ...................................................... 117
Chương 10: THI CƠNG ĐÀI MĨNG .........................................................................118
10.1 Cơng tác ván khn móng ..................................................................................118
10.2 Thiết kế tổ chức thi cơng bê tơng cốt thép đài móng ..........................................121
10.2.1 Chia phân đoạn thi cơng và tính khối lượng cơng tác .............................. 121
Chương 11: THI CÔNG VÁN KHUÔN PHẦN THÂN .............................................127
11.1 Lựa chọn ván khn sử dụng cho cơng trình ......................................................127
11.2 Lựa chọn xà gồ ....................................................................................................127
11.3 Tính tốn ván khn sàn......................................................................................128
11.3.1 Xác định tải trọng tác dụng lên ván khuôn ............................................... 128
11.3.2 Thiết kế ván sàn ........................................................................................ 129
11.3.3 Thiết kế xà gồ lớp 1 .................................................................................. 130
11.3.4 Xác định khoảng cách cột chống xà gồ..................................................... 131
11.3.5 Kiểm tra cột chống .................................................................................... 132
11.4 Tính tốn ván khn dầm chính ..........................................................................133
11.4.1 Tính tốn ván khn đáy dầm, xà gồ đáy dầm ......................................... 133
11.4.2 Tính tốn ván thành dầm ........................................................................... 137
11.5 Tính tốn ván khn dầm phụ .............................................................................140
11.5.1 Tính tốn ván khn đáy dầm, xà gồ đáy dầm ......................................... 140
11.5.2 Tính tốn ván thành dầm ........................................................................... 144
11.6 Tính tốn ván khn cột ......................................................................................146
11.6.1 Tải trọng tác dụng ..................................................................................... 146
TÀI LIỆU THAM KHẢO ...........................................................................................150
vii
Thiết kế chung cư Phú Mỹ
LỜI MỞ ĐẦU
Ngày nay với xu hướng phát triển của thời đại thì nhà cao tầng được xây dựng
rộng rãi ở các thành phố và đơ thị lớn. Trong đó, các cao ốc kết hợp giữa thương mại
và văn phòng cho thuê là khá phổ biến. Cùng với nó thì trình độ kĩ thuật xây dựng
ngày càng phát triển, đòi hỏi những người làm xây dựng phải khơng ngừng tìm hiểu
nâng cao trình độ để đáp ứng với yêu cầu ngày càng cao của công nghệ.
Đồ án tốt nghiệp lần này là một bước đi cần thiết cho em nhằm hệ thống các kiến
thức đã được học ở nhà trường sau gần năm năm học. Đồng thời giúp cho em bắt đầu
làm quen với công việc thiết kế một cơng trình hồn chỉnh tạo tiền đề vững chắc cho
công việc sau này.
Với nhiệm vụ được giao, thiết kế đề tài: “Chung cư Phú Mỹ”. Trong giới hạn đồ
án thiết kế :
Phần I : Kiến trúc :
Phần II : Kết cấu :
Phần III :Thi công :
10%-Giáo viên hướng dẫn: ThS. Nguyễn Tấn Hưng.
60%-Giáo viên hướng dẫn: ThS. Nguyễn Tấn Hưng.
30%- Giáo viên hướng dẫn: TS. Phạm Mỹ
Trong q trình thiết kế, tính tốn, tuy đã có nhiều cố gắng, nhưng do kiến thức
còn hạn chế, và chưa có nhiều kinh nghiệm nên chắc chắn khơng tránh khỏi sai sót.
Kính mong được sự góp ý chỉ bảo của các thầy, cơ để em có thể hồn thiện hơn đề tài
này.
Em xin chân thành cảm ơn tất cả các thầy, cô giáo trong trường Đại học Bách
Khoa, trong khoa Xây Dựng DD&CN, đặc biệt là các thầy, cô đã trực tiếp hướng dẫn
em trong đề tài tốt nghiệp này.
Đà Nẵng, ngày tháng 12 năm 2019
Sinh Viên
ĐOÀN LÃM
Sinh viên thực hiện: Đoàn Lãm – Lớp 15X1A
Trang: 1
Thiết kế chung cư Phú Mỹ
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP
PHẦN 1
KIẾN TRÚC
(10%)
Nhiệm vụ:
1. Đọc hiểu, nắm bắt kiến trúc tổng thể của cơng trình.
2. Chỉnh sửa một số bản vẽ kiến trúc.
Chữ ký
GVHD: Th.S NGUYỄN TẤN HƯNG
……….….……
SVTH: ĐOÀN LÃM
……….….……
Sinh viên thực hiện: Đoàn Lãm – Lớp 15X1A
Trang: 2
Thiết kế chung cư Phú Mỹ
CHƯƠNG 1. ĐẶC ĐIỂM KIẾN TRÚC CƠNG TRÌNH
1.1 Sự cần thiết của việc đầu tư
Khu vực Châu Á – Thái Bình Dương trong những năm gần đây đã trở thành
một trong những khu vực có nền kinh tế năng động và phát triển vượt bậc với mức
tăng trưởng bình quân hàng năm từ 68% chiếm một tỷ trọng đáng kể trong nền kinh
tế thế giới. Một số nước có tốc độ phát triển vượt bậc như : Trung Quốc, Hàn Quốc…
và nhanh chóng trở thành cường quốc trên thế giới. Vốn là lục địa giàu tiềm năng cùng
với chính sách phát triển kinh tế hợp lý trong thời bình của các nước phương Đơng,
thu hút sự đầu tư từ các nước phát triển. Nhờ vậy mà trong một thời gian ngắn nó đã
giúp cho các nước Châu Á từ một lục địa nghèo nàn trở thành những cường quốc sánh
ngang với các nước phát triển Phương Tây. Những sự đầu tư ào ạt vào các nước, đặc
biệt là những nước đang phát triển, nơi có tiềm lực về con người và tài nguyên rất dồi
dào.Nước ta là một trong số đó.
Trong những năm gần đây, cùng với sự phát triển vượt bật của các nước trong
khu vực, nhờ chính sách phát triển kinh tế hợp lý cùng với sự đầu tư rất lớn từ các nhà
đầu tư nước ngoài, nền kinh tế Việt Nam cũng có những chuyển biến rất đáng kể. Đi
đơi với chính sách đổi mới, chính sách mở cửa thì việc tái thiết và xây dựng cơ sở hạ
tầng là rất cần thiết. Mặt khác với xu thế phát triển của thời đại thì việc thay thế các
cơng trình thấp tầng bằng các cơng trình cao tầng là việc làm rất cần thiết để giải quyết
vấn đề đất đai cũng như thay đổi cảnh quan đô thị cho phù hợp với tầm vóc của một
thành phố lớn.
Vũng tàu là thành phố thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng tàu, ở vùng Đông Nam Bộ. Đây
là trung tâm kinh tế, tài chính, văn hóa, du lịch, giao thông – vận tải và giáo dục và là
một trong những trung tâm kinh kế của vùng Đông Nam Bộ. Sở hữu nhiều bãi biển
đẹp và cơ sở hạ tầng được đầu tư hoàn chỉnh, Vũng Tàu là một địa điểm du lịch nổi
tiếng tại miền Nam. Vũng Tàu tiền thân là Đặc khu Vũng Tàu - Côn Đảo là một bán
đảo giáp Bà Rịa và huyện Long Điền qua sông Cỏ May, nằm trên bán đảo cùng tên và
có cả đảo Long Sơn và đảo Gị Găng, cách Thành phố Hồ Chí Minh 95 km về
phía Đông Nam theo đường bộ và 80 km theo đường chim bay, đây là cửa ngõ quan
trọng của vùng Đông Nam Bộ ra biển.
Phía Đơng giáp huyện Long Điền.
Phía Tây giáp vịnh Gành Rái.
Phía Nam, Đơng Nam và Tây Nam giáp Biển Đơng.
Phía Bắc giáp thành phố Bà Rịa và thị xã Phú Mỹ.
Sinh viên thực hiện: Đoàn Lãm – Lớp 15X1A
Trang: 3
Thiết kế chung cư Phú Mỹ
Nếu nhìn theo chiều Bắc Nam, Vũng Tàu nằm ở khúc quanh đang đổi hướng từ
Nam sang Tây của phần dưới chữ S (bản đồ Việt Nam) và nhô hẳn ra khỏi đất liền như
một dải đất có chiều dài khoảng 14 km và chiều rộng khoảng 6 km.
Với xu hướng của 1 thành phố phát triển nên việc xây dựng những nhà cao tầng
nhằm tiết kiệm diện tích đất xây dựng đồng thời giải quyết được lượng lớn nhu cầu
ngày càng cao như hiện nay.
Nằm trong xu thế phát triển chung của thành phố, Cơng trình “Chung cư Phú Mỹ
” được xây dựng tại 40-42 Nguyễn Công Trứ, phường 1, Tp Vũng Tàu
1.2 Đặc điểm vị trí xây dựng cơng trình
1.2.1 Vị trí xây dựng cơng trình
Cơng trình “Chung cư Phú Mỹ “ được xây dựng trên khu đất tại địa chỉ 40-42
nguyễn Công trứ, Phường 1, thành phố Vũng Tàu
1.2.2 Các điều kiện khí hậu tự nhiên
Thành phố Vũng Tàu nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa cận xích đạo, có
nhiệt độ cao đều trong năm và 2 mùa mưa khô rõ rệt.
+Mùa mưa: tháng 5-11.
+Mùa khô : tháng 12 đến cuối tháng 4 năm sau.
*Các yếu tố khí tượng:
- Nhiệt độ khơng khí: có khoảng 227 giờ nắng 1 tháng.
+Nhiệt độ trung bình năm
: 27oC.
+Nhiệt độ tối thấp trung bình năm : 25 oC.
+Nhiệt độ tối cao trung bình năm : 31oC.
+Nhiệt độ cao nhất tuyệt đối : 37 oC.
+Nhiệt độ thấp nhất tuyệt đối
: 15oC.
- Lượng mưa:
+Lượng mưa trung bình năm : 1437 mm/năm.
Hằng năm thành phố có khoảng 123 ngày mưa, tập trung nhiều nhất vào các
tháng 5-11, chiếm khoảng 90%, đặc biệt là hai tháng 7,8 và 9
- Độ ẩm khơng khí:
+Độ ẩm khơng khí trung bình năm : 81,8%.
+Độ ẩm cao nhẩt trung bình
: 86,1%.
+Độ ẩm thấp nhất trung bình
: 76,1%.
- Gió, bão:
Khu vực thành phố Vũng Tàu là khu vực ít có gió bão
1.2.3 Tình hình địa chất cơng trình và địa chất thuỷ văn
a. Địa hình:
Nhìn chung địa hình khu vực xây dựng nhà khá bằng phẳng
Sinh viên thực hiện: Đoàn Lãm – Lớp 15X1A
Trang: 4
Thiết kế chung cư Phú Mỹ
b. Địa chất:
Các lớp cấu tạo địa chất
Lớp đất thứ nhất: Đất san lấp có chiều dày là 1,3m, thành phần không đồng nhất
bao gồm: đất sét lẫn cát, gạch vỡ, trạng thái rời xốp; màu vàng, nâu.
Lớp đất thứ 2: Đất sét vô cơ có độ dẻo cao, màu vàng nâu, dạng đất sét béo.
Chiều dày 10,2m. Trị số xuyên tiêu chuẩn SPT là N =15. Thành phần bao gồm:
-Hạt cát: 5%.
-Hạt sét: 95%.
-Hạt sỏi: 0%.
Lớp đất thứ 3: Đất sét vô cơ, độ dẻo từ thấp đến trung bình, lẫn cát, màu vàng
nâu, thuộc loại đất sét gầy, chiều dày 5,5m. Trị số xuyên tiêu chuẩn SPT là N=18.
Thành phần bao gồm:
-Hạt cát: 15%.
-Hạt sét: 85%.
-Hạt sỏi: 0%.
Lớp đất thứ 4: Đất cát chặt vừa lẫn bụi sét, chiều dày 14,5m. Trị số xuyên tiêu
chuẩn SPT là N = 27. Thành phần bao gồm:
-Hạt cát: 88%.
-Hạt sét: 12%.
-Hạt sỏi: 0%.
Lớp đất thứ 5: Đất cát chặt vừa lẫn cuội sỏi, chiều dày 7,3m. Trị số xuyên tiêu
chuẩn SPT là N = 45. Thành phần bao gồm :
-Hạt cát: 70%.
-Hạt sét: 5%.
-Hạt sỏi: 25%.
Lớp đất thứ 6: Sỏi cuội cấp phối tốt, lẫn cát, trị số xuyên tiêu chuẩn SPT, N = 69.
-Hạt cát: 38%.
-Hạt sét: 4,3%.
-Hạt sỏi: 57,8%.
1.3 Quy mô và đặc điểm của cơng trình
Diện tích sử dụng để xây dựng cơng trình khoảng 4000 m2, diện tích xây dựng
là 1471 m2, diện tích cịn lại dùng làm hệ thống khn viên, cây xanh và giao thơng
nội bộ.
Cơng trình gồm 16 tầng và một tầng hầm dùng làm gara ơtơ. Cơng trình có tổng
chiều cao là 51,40 (m) kể từ cốt 0,00 và tầng hầm nằm ở cốt –3,0 so với cốt 0,00.
Sinh viên thực hiện: Đoàn Lãm – Lớp 15X1A
Trang: 5
Thiết kế chung cư Phú Mỹ
Tầng trệt và tầng lửng dùng làm thương mại dịch vụ nhằm phục vụ cho nhu cầu
mua bán và các dịch vụ vui chơi giải trí. Tầng hầm dùng để bố trí các phương tiện kỹ
thuật, điều hịa, thiết bị thơng tin. Tầng 315 dùng làm căn hộ cho th.
Cơng trình là đặc trưng điển hình của q trình đơ thị hố theo xu hướng hiện
đại.
1.4 Giải pháp thiết kế
1.4.1 Thiết kế mặt bằng
Căn cứ vào đặc điểm mặt bằng khu đất, yêu cầu công trình thuộc tiêu chuẩn quy
phạm nhà nước, phương hướng quy hoạch, thiết kế tổng mặt bằng cơng trình phải căn
cứ vào cơng năng sử dụng của từng loại cơng trình, dây chuyền cơng nghệ để có phân
khu chức năng rõ ràng đồng thời phù hợp với quy hoạch đô thị được duyệt, phải đảm
bảo tính khoa học và thẩm mỹ. Bố cục và khoảng cách kiến trúc đảm bảo các u cầu
về phịng chống cháy, chiếu sáng, thơng gió, chống ồn, khoảng cách ly vệ sinh.
Giao thông ngang trong mỗi đơn nguyên là hệ thống hành lang
Hệ thống giao thông đứng là thang bộ và thang máy, bao gồm 1 thang bộ và 3
thang máy.
Bố trí 2 cổng ra vào cơng trình, tại mỗi cổng ra vào có bảo vệ nhằm đảm bảo an
tồn và trật tự cho cơng trình.
1.4.2 Thiết kế kiến trúc:
a.Thiết kế mặt bằng các tầng:
Mặt bằng tầng hầm: bố trí bể nước ngầm và hầm tự hoại đặt ngầm dưới mặt đất.
Phần diện tích cịn lại để ôtô và xe máy. Mặt bằng tầng hầm được đánh đốc về phía
rãnh thốt nước với độ đốc 1,5% để giải quyết vấn đề vệ sinh, thoát nước của tầng
hầm.
Mặt bằng tầng trệt và tầng lửng: bố trí các cửa hàng và không gian sinh hoạt
cộng đồng.
Mặt bằng tầng hầm dùng để bố trí các phương tiện kỹ thuật, điều hịa, thiết bị
thơng tin.
Mặt bằng tầng 315: là các căn hộ cho thuê.
Hệ thống giao thông theo phương đứng được bố trí với 3 thang máy cho đi lại, 1
cầu thang bộ.
Hệ thống giao thông theo phương ngang với các hành lang được bố trí phù hợp
với yêu cầu đi lại.
b.Thiết kế mặt đứng:
Cơng trình thuộc loại cơng trình tương đối lớn ở thành phố. Với hình khối kiến
trúc được thiết kế theo kiến trúc hiện đại kết hợp với kính và sơn màu tạo nên sự
hồnh tráng của cơng trình.
Sinh viên thực hiện: Đồn Lãm – Lớp 15X1A
Trang: 6
Thiết kế chung cư Phú Mỹ
Bao quanh cơng trình là hệ thống tường kính, liên tục từ dưới lên xen kẽ với ốp
nhôm màu xám bạc. Điều này tạo cho cơng trình có một dáng vẻ kiến trúc rất hiện đại,
thể hiện được sự sang trọng và hoành tráng bắt mắt người xem.
c.Thiết kế mặt cắt:
Mặt cắt nhằm thể hiện nội dung bên trong cơng trình, kích thước cấu kiện cơ bản,
cơng năng của các phịng.
Dựa vào đặc điểm sử dụng và các điều kiện vệ sinh ánh sáng, thông hơi thống
gió cho các phịng chức năng ta chọn chiều cao các tầng như sau:
Tầng hầm cao 3,0m.
Tầng trệt cao 4,0m
Tầng lửng cao 4,5m.
Các tầng khác cao 3,3m
1.4.3 Giải pháp kết cấu
Ngày nay, trên thế giới cũng như ở Việt Nam việc sử dụng kết cấu bê tông cốt
thép trong xây dựng trở nên rất phổ biến. Đặc biệt trong xây dựng nhà cao tầng, bê
tông cốt thép được sử dụng rộng rãi do có những ưu điếm sau:
+ Giá thành của kết cấu bê tông cốt thép(BTCT) thường rẻ hơn kết cấu thép đối
với những cơng trình có nhịp vừa và nhỏ chịu tải như nhau.
+ Bền lâu, ít tốn tiền bảo dưỡng, cường độ ít nhiều tăng theo thời gian. Có khả
năng chịu lửa tốt.
+ Dễ dàng tạo được hình dáng theo yêu cầu của kiến trúc.
Vì vậy cơng trình được xây bằng bêtơng cốt thép.
Ngồi ra, hệ kết cấu khung-lõi (khung và lõi) được tạo ra tại khu vực cầu thang
máy và thang bộ. Hệ thống khung được bố trí tại các khu vực cịn lại của ngôi nhà. Hai
hệ thống khung và lõi được liên kết với nhau qua hệ kết cấu sàn. Thường trong hệ
thống kết cấu này hệ thống vách đóng vai trị chủ yếu chịu tải trọng ngang, hệ khung
chủ yếu được thiết kế để chịu tải trọng thẳng đứng. Sự phân rõ chức năng này tạo điều
kiện tối ưu hoá các cấu kiện, giảm bớt kích thước cột và dầm, đáp ứng được yêu cầu
của kết cấu .
Hệ kết cấu khung -lõi tỏ ra là hệ kết cấu tối ưu cho nhiều loại cơng trình cao tầng.
Loại kết cấu này sử dụng hiệu quả cho các ngôi nhà đến 40 tầng. Nếu cơng trình được
thiết kế cho vùng có động đất cấp 8 thì chiều cao tối đa cho loại kết cấu này là 100m,
cho vùng động đất cấp 9 là 50m.
Chính vì các lý do trên mà sử dụng giải pháp hệ khung-lõi bằng BTCT đổ toàn
khối. Hệ thống thang máy và thang bộ là lõi trung tâm đảm bảo sự bền vững, chắc
chắn cho cơng trình.
Sinh viên thực hiện: Đồn Lãm – Lớp 15X1A
Trang: 7
Thiết kế chung cư Phú Mỹ
Chiều cao tầng là 3,3m với nhịp lớn nhất là 9,4m. Giải pháp khung-lõi BTCT với
dầm đổ tồn khối, bố trí các dầm trên đầu cột và gác qua vách cứng.
1.4.4 Các giải pháp kỹ thuật khác
a.Hệ thống chiếu sáng
Tận dụng tối đa chiếu sáng tự nhiên, hệ thống cửa sổ các mặt đều được lắp kính.
Ngồi ra ánh sáng nhân tạo cũng được bố trí sao cho phủ hết những điểm cần chiếu
sáng.
b.Hệ thống thơng gió
Tận dụng tối đa thơng gió tự nhiên qua hệ thống cửa sổ. Ngoài ra sử dụng hệ
thống điều hồ khơng khí được xử lý và làm lạnh theo hệ thống đường ống chạy theo
các hộp kỹ thuật theo phương đứng, và chạy trong trần theo phương ngang phân bố
đến các vị trí trong cơng trình.
c.Hệ thống điện
Tuyến điện trung thế 15KV qua ống dẫn đặt ngầm dưới đất đi vào trạm biến thế
của cơng trình. Ngồi ra cịn có điện dự phịng cho cơng trình gồm hai máy phát điện
đặt tại tầng hầm của cơng trình. Khi nguồn điện chính của cơng trình bị mất thì máy
phát điện sẽ cung cấp điện cho các trường hợp sau:
- Các hệ thống phòng cháy chữa cháy.
- Hệ thống chiếu sáng và bảo vệ.
- Các phòng làm việc ở các tầng.
- Hệ thống thang máy.
- Hệ thống máy tính và các dịch vụ quan trọng khác.
d.Hệ thống cấp thoát nước
*Cấp nước:
Nước từ hệ thống cấp nước của thành phố đi vào bể ngầm đặt ngầm tại hầm của
cơng trình. Sau đó được bơm lên bể nước mái, quá trình điều khiển bơm được thực
hiện hoàn toàn tự động. Nước sẽ theo các đường ống kĩ thuật chạy đến các vị trí lấy
nước cần thiết.
*Thốt nước:
Nước mưa trên mái cơng trình, nước thải sinh hoạt được thu vào xênô và đưa vào
bể xử lý nước thải. Nước sau khi được xử lý sẽ được đưa ra hệ thống thoát nước của
thành phố.
e.Hệ thống phòng cháy, chữa cháy
*Hệ thống báo cháy:
Thiết bị phát hiện báo cháy được bố trí ở mỗi phịng và mỗi tầng, ở nơi công
cộng của mỗi tầng. Mạng lưới báo cháy có gắn đồng hồ và đèn báo cháy, khi phát hiện
Sinh viên thực hiện: Đoàn Lãm – Lớp 15X1A
Trang: 8
Thiết kế chung cư Phú Mỹ
được cháy phòng quản lý nhận được tín hiệu thì kiểm sốt và khống chế hỏa hoạn cho
cơng trình.
*Hệ thống chữa cháy:
Thiết kế tn theo các yêu cầu phòng chống cháy nổ và các tiêu chuẩn liên quan
khác (bao gồm các bộ phận ngăn cháy, lối thoát nạn, cấp nước chữa cháy). Tất cả các
tầng đều đặt các bình CO2, đường ống chữa cháy tại các nút giao thông.
f.Xử lý rác thải
Rác thải ở mỗi tầng sẽ được thu gom và đưa xuống tầng kĩ thuật, tầng hầm bằng
ống thu rác. Rác thải được mang đi xử lí mỗi ngày.
g.Giải pháp hồn thiện
-Vật liệu hồn thiện sử dụng các loại vật liệu tốt đảm bảo chống được mưa nắng
sử dụng lâu dài. Nền lát gạch granite. Tường được quét sơn chống thấm.
-Các khu phòng vệ sinh, nền lát gạch chống trượt, tường ốp gạch men trắng cao
2m .
-Vật liệu trang trí dùng loại cao cấp, sử dụng vật liệu đảm bảo tính kĩ thuật cao,
màu sắc trang nhã trong sáng tạo cảm giác thoải mái khi nghỉ ngơi.
- Hệ thống cửa dùng cửa kính khn nhơm.
Sinh viên thực hiện: Đồn Lãm – Lớp 15X1A
Trang: 9
Thiết kế chung cư Phú Mỹ
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP
PHẦN 2
KẾT CẤU
(60%)
Nhiệm vụ:
1. Tính tốn Sàn tầng 5.
2. Tính tốn Cầu thang bộ tầng điển hình.
3. Tính tốn khung trục 2.
4. Tính móng khung trục 2.
Chữ ký
Giáo viên hướng dẫn: ThS. NGUYỄN TẤN HƯNG
………………..
Sinh viên thực hiện: ĐOÀN LÃM
………………..
Sinh viên thực hiện: Đoàn Lãm – Lớp 15X1A
Trang: 10
Thiết kế chung cư Phú Mỹ
CHƯƠNG 2: TÍNH TỐN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
2.1 Sơ đồ phân chia ơ sàn
Hình 2.1 sơ đồ phân chia ơ sàn
2.1.1 Quan niệm tính tốn
Nếu sàn liên kết với dầm giữa thì xem là ngàm, nếu dưới sàn khơng có dầm thì
xem là tự do. Nếu sàn liên kết với dầm biên thì xem là khớp, nhưng thiên về an toàn ta
lấy cốt thép ở biên ngàm để bố trí cho cả biên khớp. Khi dầm biên lớn ta có thể xem là
ngàm.
-Khi
l2
2 -Bản chủ yếu làm việc theo phương cạnh bé: Bản loại dầm.
l1
- Khi
l2
2 -Bản làm việc theo cả hai phương: Bản kê bốn cạnh.
l1
Trong đó: l1-kích thước theo phương cạnh ngắn.
l2-kích thước theo phương cạnh dài.
Căn cứ vào kích thước, cấu tạo, liên kết, tải trọng tác dụng ta chia làm các loại ô
bảng thể hiện ở bảng 2.1:
Sinh viên thực hiện: Đoàn Lãm – Lớp 15X1A
Trang: 11
Thiết kế chung cư Phú Mỹ
Bảng 2.1 Phân loại ô sàn
Kich thước
Tỷ số
Liên kết
SÀN
biên
l1(m)
l2(m)
l2/l1
S1
4,7
5.0
1,06
4N
S2
4,7
5,0
1,06
4N
S3
4,4
4,7
1,07
4N
S4
4,4
4,7
1,07
4N
S5
4,1
5,0
1,22
4N
S6
4,1
5,0
1,22
4N
S7
4,1
4,4
1,07
4N
S8
4,1
4,4
1,07
1K,3N
S9
3.3
3,7
1,12
2K,2N
S10
2.5
4.7
1.88
4N
S11
2,5
4,1
1,64
4N
S12
3,3
4,2
1,27
2K,2N
S13
2,1
2,8
1,33
4N
2.2 Các số liệu tính tốn của vật liệu
Loại ô bản
Bản kê 4 cạnh
Bản kê 4 cạnh
Bản kê 4 cạnh
Bản kê 4 cạnh
Bản kê 4 cạnh
Bản kê 4 cạnh
Bản kê 4 cạnh
Bản kê 4 cạnh
Bản kê 4 cạnh
Bản kê 4 cạnh
Bản kê 4 cạnh
Bản kê 4 cạnh
Bản kê 4 cạnh
Bêtơng cấp độ bền: B25 có Rb = 14,5 MPa =145 kg/cm2, = 2500 daN/m3
Rbk=1,05 Mpa = 10,5 kg/cm2
Cốt thép Ø ≤ 8 dùng thép CI có Rs = Rsc = 225MPa
Cốt thép Ø > 8 dùng thép CII có Rs = Rsc = 280MPa
2.3 Chọn chiều dày của bản sàn
Do có nhiều ơ bản có kích thước và tải trọng khác nhau dẫn đến có chiều dày bản
sàn khác nhau, nhưng để thuận tiện cho thi cơng cũng như tính tốn ta thống nhất chọn
một chiều dày bản sàn.
Với ơ bản có kích thước lớn nhất: 𝑙1 x 𝑙2 = 4,7 x 5,0(m) =>
𝑙2
𝑙1
=
5,0
4,7
= 1,06 < 2.
ô bản làm việc theo cả hai phương, bản thuộc loại bản kê 4 cạnh.
Chiều dày của bản được chọn theo cơng thức: hb = (1/45 ÷ 1/50) 𝑙1
Trong đó :
𝑙1 : Là cạnh ngắn của ô bản(cạnh theo phương chịu lực ).
Chiều dày của bản phải thoả mãn điều kiện cấu tạo:
hb hmin = 6 cm đối với sàn nhà dân dụng.
Và thuận tiện cho thi cơng thì hb nên chọn là bội số của 10mm.
hb = (1/45 ÷ 1/50) 4,7 = (94 ÷ 105)mm. Chọn ℎ𝑏 = 100mm.
Sinh viên thực hiện: Đoàn Lãm – Lớp 15X1A
Trang: 12
Thiết kế chung cư Phú Mỹ
2.4 Cấu tạo các lớp mặt sàn
2.4.1 Cấu tạo các lớp sàn nhà
Hình 2.1 Cấu tạo sàn nhà
2.4.2 Cấu tạo các lớp sàn hành lang
Hình 2.2 Cấu tạo sàn hành lang
2.4.3 Cấu tạo các lớp sàn vệ sinh
Hình 2.3 Cấu tạo sàn nhà vệ sinh
Sinh viên thực hiện: Đoàn Lãm – Lớp 15X1A
Trang: 13
Thiết kế chung cư Phú Mỹ
2.5 Tải trọng tác dụng lên sàn
2.5.1 Tĩnh tải sàn
Tĩnh tải tác dụng lên sàn là tải trọng phân bố đều do trọng lượng bản thân các lớp
cấu tạo sàn truyền vào. Căn cứ vào các lớp cấu tạo sàn ở mỗi ô sàn cụ thể, tra bảng tải
trọng tính tốn( TCVN 2737-1995) của các vật liệu thành phần dưới đây để tính:
Ta có cơng thức tính: gtt = Σγi.δi.ni
Trong đó γi, δi, ni lần lượt là trọng lượng riêng, bề dày, hệ số vượt tải của lớp cấu
tạo thứ i trên sàn.
Hệ số vượt tải lấy theo TCVN 2737 – 1995.
Ta tiến hành xác định tĩnh tải riêng cho từng ô sàn.
Bảng 2.2 Tỉnh tải các lớp sàn
Tên
cấu
kiện
1
Sàn
nhà
Sàn
hành
lang
Sàn
vệ
sinh
Lớp vật liệu
2
1. Gạch Ceramic
2. Vữa XM lót
3. Bản BTCT
4. Sàn thạch cao và
đường ống kỹ thuật
Chiều
dày
Trọng lượng
riêng
(mm)
3
10
30
100
(kG/m3)
4
2200
1600
2500
1. Gạch Ceramic
2. Vữa XM lót
3. Bản BTCT
4. Vữa trát
1. Lớp gạch lát nền
2. Vữa XM lót
3.Lớp chống thấm
4. Bản BTCT
5. Sàn thạch cao và các
đường ống kỹ thuật
Hệ số
tin cậy
n
(kG/m2)
5
6
22
1,1
48
1,3
250
1,1
gtc
50
Tổng
10
30
100
15
Tổng
10
30
30
100
1,3
gtt
(kG/m2)
7
24,2
62,4
275
65
2200
1600
2500
1600
22
48
250
24
1,1
1,3
1,1
1,3
2200
1600
2200
2500
22
48
66
250
1,1
1,3
1,2
1,1
426,6
24,2
62,4
275
31,2
392,8
24,2
62,4
79,2
275
50
1,3
65
Tổng
505,8
2.5.2 Trọng lượng tường ngăn và tường bao che trong phạm vi ô sàn
-Tải trọng do tường ngăn và cửa ván gỗ (panô) ở các ô sàn được xem như phân
bố đều trên sàn. Các tường ngăn là tường dày t = 100mm xây bằng gạch rỗng có t =
1500 kG/m3. Trọng lượng đơn vị của 1m2 cửa là c = 30 kG/m2 cửa.
Công thức qui đổi tải trọng tường trên ô sàn về tải trọng phân bố trên ơ sàn :
Sinh viên thực hiện: Đồn Lãm – Lớp 15X1A
Trang: 14
Thiết kế chung cư Phú Mỹ
g ttt− s =
nt ( St − Sc ) t t + nc Sc c
(T/m2).
Si
Trong đó:
St(m2): diện tích bao quanh tường.
Sc(m2): diện tích cửa.
nt,nc: hệ số độ tin cậy đối với tường và cửa.(nt=1,1;nc=1,3).
t : chiều dày của mảng tường.
t = 1500(kG/m3): trọng lượng riêng của gạch rỗng.
t = 1800(kG/m3): trọng lượng riêng của gạch đặc.
Tải trọng tiêu chuẩn của tường 10 gạch thẻ 200daN/m2
Tải trọng tiêu chuẩn của tường 10 gạch rỗng 180daN/m2
Tải trọng tiêu chuẩn của tường 20 gạch thẻ 400daN/m2
Tải trọng tiêu chuẩn của tường 10 gạch rỗng 330daN/m2
c = 30(kG/m2): trọng lượng của 1m2 cửa.
Si(m2): diện tích ơ sàn đang tính tốn.
Bảng 2.3 Tỉnh tải các ô sàn
Kích thước
Kích
Diện
tường
S
Sc
gttt-s
tích
SÀN thước
S1
S2
S3
S4
S5
S6
S7
S8
S9
S10
S11
S12
S13
(mxm)
4,7x5,0
4,7x5,0
4,4x4,7
4,4x4,7
4,1x5,0
4,1x5,0
4,1x4,4
4,1x4,4
3.3x3,7
2.5x4,7
2,5x4,1
3,3x4,2
2,1x2,8
(m2)
23,5
23,5
20,68
20,68
20,5
20,5
18,04
18,04
12,21
11,75
10,25
13,86
5,88
l(m)
7,10
10,70
2,70
6,00
8,65
4,65
10,05
3,75
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
h(m)
3,20
3,20
3,20
3,20
3,20
3,20
3,20
3,20
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
(m2)
22,72
34,24
7,68
19,20
15,84
14,88
15,04
8,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
(m2)
4,50
4,50
0,00
2,25
2,25
2,25
2,25
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
(kg/m2)
178,04
285,89
98,55
184,56
364,06
139,82
510,19
178,05
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
gstt
gtt
(kg/m2)
426,60
426,60
426,60
505,80
426,60
426,60
505,80
426,60
426,60
392,80
392,80
392,80
392,80
(kg/m2)
606,64
712,49
525,15
690,36
790,66
566,42
1015,99
604,65
426,60
392,80
392,80
392,80
392,80
2.5.3 Hoạt tải
Ở đây, tùy thuộc vào công năng của các ô sàn, tra TCVN 2737-1995, bảng 3 mục
4.3.1 sau đó nhân thêm với hệ số giảm tải cho sàn THEO MỤC 4.3.4.1(đối với các
sàn có diện tích A>A1=9m2).
Sinh viên thực hiện: Đồn Lãm – Lớp 15X1A
Trang: 15
Thiết kế chung cư Phú Mỹ
Hệ số giảm tải : ΨA = 0,4+
SÀN
S1
S2
S3
S4
S5
S6
S7
S8
S9
S10
S11
S12
S13
0, 6
A A1
Bảng 2.4 Hoạt tải các ô sàn
Diện tích HT tra
Hệ số
Loại Phịng
n
(m2)
(kg/m2)
Hệ số
ψ
ptt
Phịng ngủ
Phịng ngủ
Phịng khách
Vệ sinh
Phòng ngủ
Phòng khách
Vệ sinh
Phòng bếp
Phòng ngủ
Hành lang
Hành lang
Hành lang
Hành lang
0,771
0,771
0,796
0,796
0,798
0,798
0,824
0,824
0,826
1,00
1,00
1,00
1,00
185,04
185,04
191,04
191,04
191,52
191,52
197,76
296,64
198,24
360
360
360
360
23,5
23,5
20,68
20,68
20,5
20,5
18,04
18,04
12,21
11,75
10,25
13,86
5,88
200
200
200
200
200
200
200
300
200
300
300
300
300
1,2
1,2
1,2
1,2
1,2
1,2
1,2
1,2
1,2
1,2
1,2
1,2
1,2
(kg/m2)
2.5.4 Tổng tải trọng tính tốn tác dụng lên các ơ sàn
Bảng 2.5 Tổng tải các ô sàn
Tĩnh tải g
Hoạt tải p Tổng
SÀN
(kg/m2)
(kg/m2)
(kg/m2)
S1
606,64
185,04
791,68
S2
712,49
185,04
897,53
S3
525,15
191,04
716,19
S4
690,36
191,04
881,40
S5
790,66
191,52
982,18
S6
566,42
191,52
757,94
S7
1015,99
197,76
1213,75
S8
606,65
296,64
903,29
S9
426,6
198,24
624,84
S10
392,8
360,00
752,80
S11
392,8
360,00
752,80
S12
392,8
360,00
752,80
S13
392,8
360,00
752,80
Sinh viên thực hiện: Đoàn Lãm – Lớp 15X1A
Trang: 16