Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (549.14 KB, 7 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Ví dụ: Tìm phản lực liên kết</b>
1.Tìm phản lực liên kết tại A và D.
Cho P<sub>1</sub>=P<sub>2</sub>=P<sub>3</sub>
2.Tìm ứng lực thanh BC, FE, FC.
Bằng cách viết 3 phương trình cân bằng
cho khung ta sẽ tìm được PLLK A và D
Vậy làm sao để tìm ứng
lực trong thanh
Một số dạng giàn
Giàn Khơng Phải
Giàn
Giàn
Bài toán giàn ta có thể tìm
Ứng lực bên trong thanh giàn
Kéo
Nếu ứng lực dươngthanh chịu kéo
Nếu ứng lực âmthanh chịu nén
Bài toán thanh là bài toán mà thanh chỉ chịu lực
kéo hoặc nén ở hai đầu
Nén
<b>1</b>
<b>2</b>
<b>3</b>
<b>4</b>
<b>A</b>
Ứng lực bên trong thanh giàn
<b>S<sub>1</sub></b>
<b>S3</b>
<b>S4</b>
<b>S1</b>
<b>S<sub>2</sub></b>
<b>S3</b>
<b>S4</b>
Để giải các loại bài toán thanh giàn ta có các cách giải sau:
<b>2. Phương pháp mặt cắt</b>
<b>3. Phương pháp đồ thị</b>
<b>4. Phương pháp Maxoen-Cremona</b>
<b>1. Phương pháp tách nút</b>
1. Phương pháp tách nút
Ta xét lần lượt từng nút sao cho tại mỗi nút chỉ cịn2 ẩn để ta có
thể giải, vì xét tại mỗi nút là hệ lực đồng quynên chỉcó 2 phương
trình cân bằng.
Với bài tốn bên ta lần lượt làm
các bước sau
1. Xét nguyên khung cân bằng tìm
phản lực liên kết
2. Xét nút A cân bằng <i>SAB</i>
<i>AF</i>
<i>S</i>
<i>x</i>
<i>A</i>
<i>y</i>
<i>A</i> <i>P</i>1
<i>A</i>
3. Xét nút B cân bằng <i>B</i>
<i>BC</i>
<i>S</i>
<i>BF</i>
<i>S</i>
<i>BA</i> <i>AB</i>
<i>S</i> <i>S</i>
4. Xét các nút còn lại sao cho số ẩn là2ẩn
-Lập 2 pt 2ẩn
<b>Ví dụ: Cho hệ giàn như hình vẽ, biết thanh 1, 3, 4, 6, 8, 9 có độ </b>
dài a=1m, F<sub>1</sub>=F<sub>2</sub>=F<sub>3</sub>=3T.
a) Tìm phản lực liên kết tại A và B.
b) Tìm ứng lực trong tất cả các thanh.
Giải
F3 8 9
5 6
7
3
4
1 450<sub>2</sub>
F2
F1 A
B
C D
E F
Bậc tự do hệ:
Hóa rắn vật, giải phóng liên kết tại A và B:
F<sub>3</sub>
F<sub>2</sub>
F1 A
B
C
D
E F
A<sub>y</sub>
B<sub>y</sub>
Bx
Điều kiện hệ thanh cân bằng
F3
F2
F1 <sub>A</sub>
B
C
D
E F
Ay
By
B<sub>x</sub> <sub>1</sub> <sub>2</sub> <sub>3</sub>
1 2
0
0
2 2 0
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>y</i>
<i>B</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>y</i>
<i>A</i>
<i>A</i>
<i>F</i> <i>F</i> <i>F</i> <i>F</i>
<i>F</i> <i>B</i>
<i>M</i> <i>a</i> <i>F</i> <i>F</i>
<i>B</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
Tách vật, xét từng nút sao cho tại nút đang xét có 2 ẩn số.
•Xét nút A cân bằng:
A
F1
Ay
S<sub>1</sub>
S2
(hệ lực đồng quy có 2 phương trình cân bằng)
•Xét nút C cân bằng:
C
F2
S1
S4
S3 3
4
2
1
0
0
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>F</i> <i>S</i>
<i>S</i>
<i>F</i>
<i>F</i> <i>S</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
E
F3
S4 S5
S8
8 5
5
3
4
2
0
2
2
0
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>F</i> <i>S</i> <i>S</i>
<i>F</i> <i>S</i>
<i>F</i>
<i>S</i>
F
S6
S9
S8
8 9
6
0
0
<i>x</i>
•Xét nút B cân bằng:
B
7
7
9
2
0
2
2
0
2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i>
<i>S</i>
<i>S</i>
<i>F</i> <i>B</i> <i>S</i>
<i>B</i> <i>C</i>
2. Phương pháp mặt cắt
Ta sử dụng mặt cắt cắt qua 3 thanh bất kì chia giàn thành 2 khung
riêng, sauđó ta chỉcần xét cân bằng cho 1 bênđểtìmứng lực.
Với bài tốn bên ta lần lượt làm các
bước sau:
1. Xét khung cân bằng tìm
phản lực liên kết (3 phương
trình)
2. Cắt ngang <b>3 thanh</b> mà ta
muốn tính ứng lực (3
phương trình)
<i>JI</i>
<i>S</i>
<i>JD</i>
<i>S</i>
<i>CD</i>
<i>S</i>
<i>x</i>
<i>A</i>
<i>y</i>
<i>A</i>
1
<i>F</i> <i>F</i><sub>2</sub>
F3 8 9
5 6
7
3
4
1 450<sub>2</sub>
F2
F1 A
B
C D
E F <sub>Tìm </sub><sub>ứ</sub><sub>ng l</sub><sub>ự</sub><sub>c trong thanh 3 và 4</sub>
F<sub>3</sub>
F<sub>2</sub>
F1 A
B
C
D
E F
A<sub>y</sub>
B<sub>y</sub>
Bx
S3
S2
S4
Xét thanh AC cân bằng
1 2 2 3
2
2
4
3
2
0
2
2
0
2
0
<i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i>
<i>A</i>
<i>S</i> <i>S</i>
<i>S</i>
<i>F</i> <i>F</i> <i>F</i>
<i>S</i>
<i>F</i> <i>A</i>
<i>M</i> <i>a</i> <i>F</i>
<i>S</i>
<i>a</i>
2 3 2