Tải bản đầy đủ (.ppt) (15 trang)

TĂNG áp lực TĨNH MẠCH cửa (TRIỆU CHỨNG học nội KHOA) (chữ biến dạng do slide dùng font VNI times, tải về xem bình thường)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.53 MB, 15 trang )

TĂNG ÁP LỰC TĨNH
MẠCH CỬA


NHẮC LẠI GIẢI PHẪU



TMC đem lượng máu về gan nhiều 1.
95% lượng máu các tạng trong ổ bụng đều
theo hệ cửa qua gan trước khi về tim



Khi TMC bị cản trở sẽ xuất hiện 4 vòng nối cửa
chủ
(Portacaval Anastomoses) để đưa máu hệ cửa trở
về
hệ chủ không qua gan là :
 Vòng nối thực quản dạ dày (Esophagogastric
Anastomosis) gây giãn TMTQ-DD (varices)
 Vòng nối trực tràng (Rectal Anastomosis) gây tró.
 Vòng nối cạnh rốn (Paraumbilical Anastomosis )
gây THBH cửa chủ ở thành bụng (Caput medusa).
 Vòng nối sau phúc mạc (Retroperitoneal
Anastomosis) gây báng bụng.




CƠ CHẾ BỆNH SINH


P=QXR
Q : lưu lượng máu trong hệ cửa
R : kháng lực mạch máu của hệ cửa .
P : độ chênh áp lực cửa
P tăng có thể do Q tăng (lách quá to, máu
từ lách đổ về
quá nhiều hay có dò động tónh mạch), R
tăng hay cả 2.


NGUYÊN NHÂN


Trước gan :

Tăng áp TMC nguyên
Huyết khối TMC
phát…
Huyết khối TM lách
 Sau gan :
Dò ĐM TM
- Huyết khối TMGan
(trong lách, chủ-mạc treo ,
ĐMG-TMC)
HC Budd-Chiari
Lách to nguyên phát vùng
Xâm lấn TM do u
nhiệt đới
- Tắc nghẽn TMC dưới
 Trong gan :

Web TMC dưới
VG rượu, VG SV mạn
Xâm lấn TM do u
VG SV cấp nặng hoại tử đa
- Bệnh tim
thùy
Viêm màng ngoài tim co
Xơ gan
thắt
Bệnh lý ác tính
Hở van 3 lá
Gan đa nang
Bệnh cơ tim BS
Sán lá gan
Suy tim P
Tắc nghẽn TM trong gan




HẬU QUẢ LÂM SÀNG
1- Varices : TQ-DD, HM-TT, ĐT, sau phúc mạc..
2- THBH cửa chủ ở thành bụng, caput medusa.
3- Báng bụng
4- Lách to sung huyết
5- Bệnh DD và bệnh Đại tràng do tăng áp
cửa
6- Bệnh não gan



Daõn TMTQ


Varices
đại
Varices đại
tràng
tràng


THBH cửa chủ


TUẦN HOÀN BÀNG HỆ



×