Tải bản đầy đủ (.ppt) (24 trang)

PHÂN TÍCH DỊCH BÁNG (TRIỆU CHỨNG học nội KHOA) (chữ biến dạng do slide dùng font VNI times, tải về xem bình thường)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (162.82 KB, 24 trang )

PHÂN TÍCH DỊCH
BÁNG


Màu sắc




Vàng trong, trắng trong (BC <1000/mm3 )
Màu hồng : HC >10.000/mm3
Như máu ( bloody ascites) : HC >
50.000/mm3
 XH nội : vỡ gan ( u gan hay chấn thường ),
lách
 Gặp 5% trong xơ gan ( tự phát hay chạm
mạch : có máu cục )
 Chiếm 20% case K di căn màng bụng
 Chiếm 10% K màng bụng nguyên phaùt
(peritoneal carcinomatosis)

2


Màu sắc
 Đục  có thể do BC, hay do Triglyceride
( > 50mg/dl hay 0,56mmol/l  đục)
 Định lượng Triglyceride (TG)
 Đục như sữa : Báng bụng dưỡng chấp
(Chylous
ascites) khi TG > 200mg/dl (2,26mmol/l) và >TG


máu : K, xơ gan ( 0.5-1 %), nhiễm trùng ( lao,
giun chỉ …)
 Nâu đỏ  Định lượng Bilirubin
(Bilirubin dịch báng > máu  VPM mật : vỡ
túi mật hay thủng tá tràng)
3


PHÂN TÍCH DỊCH BÁNG
Trả lời 2 câu hỏi chính ( XN
thường qui )
1. Dịch báng có nhiễm trùng ?
2. Có tăng áp TMC ?
Câu hỏi phụ
 Protein cao hay thấp ?
 Gợi ý nguyên nhân ( kết hợp
LS) XN chọn loïc.
4


XÉT NGHIỆM THƯỜNG QUI
(ROUTINE TESTS)

 Đếm tế bào
 Albumin
 Protein
 Trả lời câu hỏi
1và 2

5



XÉT NGHIỆM CHỌN LỌC
(OPTIONAL TESTS)
 Glucose
 LDH
 Nhuộm gram
 Cấy trong chai cấy máu
 ADA
 Amylase
 Cytology

XÉT NGHIỆM ÍT
LÀM
 Bilirubin
 Triglycerit
 Nhuộm và cấy VK
lao

6


ĐẾM TẾ BÀO ( câu
hỏi 1)

 Chạm mạch : Trừ 1 BC/750 HC; 1Neu/250 HC
 Dịch thấm thường BC < 500 / mm3 ,
Neutrophil < 250/mm3
 Neáu Neutrophil ≥ 250/mm3 và ≥ 50% tổng
số

BC  Dịch báng nhiễm trùng (VPM)

7


 VPM thứ phát nghi ngờ khi có 2 trong 3 tiêu

chuẩn sau:
1- Protein >1.0g/dl
2- Glucose < 50mg/dl (2.8 mmol/L)
3- LDH DB ≥ LDH máu ( giới hạn trên bình
thường )

Khi cấy DB thường mọc ≥ 2 loại vi trùng.
2 tiêu chuẩn ± cấy nhiều loại VT 96% VPM thứ
phát *
 CEA >5 ng/mL hay ALP >240 UI/L dịch báng : độ
nhạy 92 % và chuyên 88 % để phát hiện thủng
tạng rỗng
• Soriano vào
G, Castellote J,
Alvarez C, et báng
al. Secondary bacterial
dòch
**.peritonitis in cirrhosis: a retrospective study of clinical and analytical characteristics, diagnosis
and management. J Hepatol 2010; 52:39.
** Wu SS, Lin OS, Chen YY, et al. Ascitic fluid carcinoembryonic antigen and alkaline phosphatase levels for the differentiation of primary from secondary
bacterial peritonitis with intestinal perforation. J Hepatol 2001; 34:215.

8



 VPM thứ phát : thủng hay không thủng


(abscess quanh thận ) TV 100% nếu
không PT *
Nghi ngờ VPM thứ phát : tìm thủng tạng
rỗng
( liềm hơi dưới hoành…) hay nhiễm
trùng khu trú
( CT scan )
Nếu không tìm thấy điều trị như VPM tự
phát
* Akriviadis EA, Runyon BA. Utility of an algorithm in differentiating spontaneous from secondary
9
bacterial peritonitis. Gastroenterology 1990; 98:127.


 VPM tự phát : không hay chỉ có 1 tiêu
chuẩn
Cấy chỉ mọc 1 loại vi trùng.
PT không cần thiết đ/v VPM tự phát :
80% TV *

* Pinzello G, Simonetti RG, Craxì A, et al. Spontaneous bacterial peritonitis: a prospective investigation
in predominantly nonalcoholic cirrhotic patients. Hepatology 1983; 3:545
10



ĐỘ CHÊNH ALBUMIN (câu hỏi 2)
SAAG : (Serum-ascities albumin gradient )
 Chính xác 97% trong phân loại dịch báng
 SAAG = Albumin máu – Albumin dịch báng

≥ 1.1g/dl : có tăng áp TMC
(SAAG cao)
< 1.1g/dl : không tăng áp lực TMC
(SAAG thaáp)

11


PROTEIN
Protein dịch báng  dịch thấm hay tiết
Protein ≥ 25g/l  dịch tiết, < 25g/l  dịch thấm

Nhưng chính xác chỉ 56% !!!.
Dựa LDH DB/ máu và protein DB/máu ( giống
tiêu chuẩn Light ) độ chính xác cũng không
cao hơn.
o Suy tim P  dịch thấm, nhưng Pro ≥ 25g/l
o Dùng thuốc lợi tiểu nhiều  Pro cao / xơ gan.
o DB do K gan di căn là dịch tiết nhưng co ùPro
thấp đến 30% trường hợp.

12


Kết hợp cả SAAG và Protein DB

 gợi ý NN gây báng bụng.
VD :
SAAG cao + Pro cao  thường là
ST P
SAAG thấp + Pro cao  thường
bệnh lý
ác tính hay lao màng bụng.
13


CÁC XÉT NGHIỆM
KHÁC
 Nhuộm Gram và Cấy
10ml trong môi trường cấy máu
 độ nhạy cao hơn.
 Cytology : tìm TB dị dạng
Độ nhạy gần 100% K màng bụng
nguyên phát
Độâ nhạy 60%với K di căn màng
bụng.
14


CÁC XÉT NGHIỆM
KHÁC
 Amylase
 DB xơ gan không biến chứng : 40UI/l
và Amylase DB/ máu # 0.4
 Amylase DB/ máu > 0.4 : Báng trong
Viêm

tụy hay thủng tạng rỗng vào DB.

ADA
 ≥ 39UI/l : độ nhạy 100% và độ
chuyên 97.2% trong lao màng bụng *
* Riquelme, A, Calvo, M, Salech, F, et al. Value of adenosine deaminase (ADA) in ascitic fluid for the diagnosis
of tuberculous peritonitis: a meta-analysis. J Clin Gastroenterol 2006; 40:705.
15


ĐẶC ĐIỂM DỊCH BÁNG
TRONG MỘT SỐ BỆNH LÝ

16


LAO MÀNG BỤNG









Vàng chanh
BC : 150 - 4000 /mm3, Lympho chiếm ưu thế *
Protein >3.0 g/dL *
Trên BN không xơ gan : SAAG <1.1 g/dL

Nhuộm Ziehl-Neelson : nhạy 0 - 6 % **
Cấy (+) < 20 % **
PCR lao : độ nhạy 8-25%
ADA ≥ 39 : độ nhạy 100% và độ chuyên
97.2% trong lao màng bụng
•Sanai FM, Bzeizi KI. Systematic review: tuberculous peritonitis--presenting features, diagnostic strategies and
treatment. Aliment Pharmacol Ther 2005; 22:685.
** Marshall JB. Tuberculosis of the gastrointestinal tract and peritoneum. Am J Gastroenterol 1993; 88:989
17


SUY TIM
Protein DB thường cao từ 2.5 g/dl trở lên
SAAG cao
Đo pro-brain natriuretic peptide (pro-BNP) trong
huyết thanh  phân biệt báng bụng do xơ gan
hay suy tim .
pro-BNP >1000 pg/ml: độ nhạy để loại trừ xơ
gan gây báng bụng đơn thuần không suy tim là
100%
Xơ gan và suy tim ( xơ gan tim ) : trị số
pro-BNP như suy tim
Sheer TA, Joo E, Runyon BA. Usefulness of serum N-terminal-ProBNP in distinguishing ascites
18
due to cirrhosis from ascites due to heart failure. J Clin Gastroenterol 2010; 44:e23


NGUYÊN NHÂN
SAAG cao :


SAAG thấp :

Protein DB cao
Protein DB cao
- Ung thư nguyên phát
- Suy tim phải,
hay di căn
viêm màng ngoài
tim co thắt
- Lao màng bụng
- Viêm tụy hay dò
- Hội chứng Budd tuyến tụy, dò nang giả
Chiary hay bệnh
tụy...
tắc mạch
- Viêm thanh mạc
Protein DB thấp
(serotitis )
- Xơ gan ,
viêm gan do rượu, suy Protein DB thấp
- Hôi chứng thận hư
gan tối cấp.
- Suy dinh dưỡng
19


TRƯỜNG HỢP 1
Máu : Protein 6.5g/dl, Albumin 2.8g/dl,
LDH ( 180 - 350 IU/l )
DB : vàng trong

– Protein : 1.3g/dl, Albumin 0.8g/dl
– BC : 650 / mm3 , Neu 452/ mm3

– HC : 150/ mm3
– LDH : 220 IU/l
– Glucose : 77 mg/dl
20


TRƯỜNG HỢP 2
Máu : Protein 5.5g/dl, Albumin 2.0g/dl
LDH ( 180 - 350 IU/l )
DB : trắng trong
– Protein : 1.8g/dl, Albumin 1.1g/dl
– BC : 150 mm3 / , Neu 52/ mm3, Mono 148/ mm3
– LDH : 190 IU/l
– Glucose : 87 mg/dl

21


TRƯỜNG HỢP 3
Máu : Protein 7.5g/dl, Albumin 3.9g/dl
LDH ( 180 - 350 IU/l )
DB : vàng trong
– Protein : 4.3g/dl, Albumin 3.1g/dl
– BC : 1450 / mm3 , Neu 20%, Lym 80%

– HC : 150 / mm3
– LDH : 250 IU/l

– Glucose : 85 mg/dl
22


TRƯỜNG HỢP 4
Máu : Protein 6.8 g/dl, Albumin 3.2 g/dl
LDH ( 180 - 350 IU/l )
DB : vàng trong
– Protein : 2.9 g/dl, Albumin 1.6 g/dl
– BC : 120 / mm3 , Neu 25%, Mono 70%
– LDH : 260 IU/l
– Glucose : 95 mg/dl
23


TRƯỜNG HỢP 5
Máu : Protein 7.8 g/dl, Albumin 3.9 g/dl
LDH ( 180 - 350 IU/l )
DB : hồng nhạt
– Protein : 4.9 g/dl, Albumin 3.2 g/dl
– BC : 220 / mm3 , Neu 25%, Mono 70%

– HC : 1250 / mm3
– LDH : 260 IU/l
– Glucose : 95 mg/dl
24




×