Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (284.75 KB, 43 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Ngày soạn</b>: 15/08/2009
<b>Ngày dạy</b>: 18/08/2009 <b>Tiết 1</b>
<b>Bài 1, 2</b> <b>- VAI TRÒ , NHIỆM VỤ CỦA TRỒNG TRỌT.</b>
<b> KHÁI NIỆM VỀ ĐẤT TRỒNG VÀ NHIỆM VỤ CỦA ĐẤT TRỒNG</b>
<b> . Mục tiêu:</b>
- Hiểu vai trò của đất trồng là gì, vai trị của trồng trọt là gì .
- Biết nhiệm vụ của trồng trọt hiện nay và các biện pháp thực hiện nhiệm vụ trồng
trọt.
- Biết vai trò của đất trồng và các thành phần của đất trồng.
- Có hứng thú học tập kĩ thuật nơng nghiệp và coi trọng sản xuất nông nghiệp
II
<b> . Chuẩn bị</b>:<b> </b> - Tranh gk hình 1,2. Sơ đồ 1.
- Bảng phụ
III
<b> . Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Ôn định lớp.</b>
<b>2. Bài mới</b>.<b> </b>
Giới thiệu bài: Giáo viên giới thiệu mục tiêu bài
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>NỘI DUNG</b>
- Chia hs thành các nhóm nhỏ ( 4hs/
nhóm).
- u cầu các nhóm quan sát hình 1 sgk,
thảo luận và nêu các vai trò của trồ
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Giáo viên kết luận.
<b>I. Vai trò của trồng trọt</b>. (6’)
1.Cung cấp lương thực , thực phẩm cho
con người.
2. Cung cấp thức ăn cho gia súc.
3. Cung cấp nguyên liệu cho các ngành
công nghiệp.
4. Cung cấp nông sản để xuất khẩu.
- Treo bảng phụ ghi 6 nhiệm vụ lên bảng,
yêu cầu các nhóm thảo luận và tìm ra các
nhiệm vụ của trồng trọt.
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Giáo viên kết luận.
<b>II. Nhiệm vụ của trồng trọt</b>.( 10’)
1. Sản xuất nhiều lúa, ngô, khoai, sắn để
đảm bảo đủ ăn, có dự trữ và xuất khẩu.
2. Trồng cây rau, đậu, vừng, lạc…. làm
thức ăn cho con người.
4. Trồng cây mía cung cấp nguyên liệu
cho nhà máy đường, cây ăn quả cung
cấp nguyên liệu cho nhà máy chế biến
hoa quả.
6. Trồng cây đặc sản: chè, cao su, hồ
tiêu, cà phê để lấy nguyên liệu xuất
khẩu.
- Treo bảng phụ ghi các biện pháp thực
hiện nhiệm vụ trồng trọt lên bảng và yêu
cầu hs thảo luận tìm mục đích các biện
pháp đó.
- Gọi các nhóm khác nhận xét , bổ sung.
<b>III. Các biện pháp thực hiện nhiệm vụ</b>
<b>trồng trọt. (6’)</b>
1. Khai hoang lÊn biĨn.
2. Tăng vụ ttrên đơn vị diện tích.
- Giáo viên kết luận.
*- Hỏi:
- Theo em đất trồng là gì ?
- Giáo viên kết luận.
*- Cho hs quan sát hình 2 sgk, thảo luận
tìm ra vai trị của đất trồng.
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Giáo viên kết luận.
<b>IV. Khái niệm về đất trồng. (8’)</b>
1. Đất trồng là gì ?
Là lớp bề mặt tơi xốp của vỏ trái đất,
trên đó thực vật có khả năng sinh sống
và sản xuất ra sản phẩm.
2. Vai trò của đất trồng.
Cung cấp nước , dinh dưỡng, ôxi cho
cây và giữ cho cây đứng vững.
-Yêu cầu hs quan sát sơ đồ 1, xem thông
tin sgk và thảo luận về các thành phần của
đất trồng, xem các thành phần đó có vai
trị như thế nào với cây trồng.
- Gọi các nhóm khác nhận xét , bổ sung.
- Giáo viên kết luận.
<b>V. Thành phần của đất trồng. </b>(5’)
- Phần rắn.( gồm chất hữu cơ và vô cơ)
- Phần khí.
- Phần lỏng
<b> 4. Tổng kết: </b>(5’)<b> </b>
- Gọi 1 hs đọc phần “ Ghi nhớ”
- Hướng dẫn hs tự nhận xét, đánh giá.
- Giáo viên nhận xét chung về tiết học.
<b>5. Dặn dò</b>: (2’) - Về nhà học bài cũ, trả lời các câu hỏi sgk và đọc
- Chuẩn bị bài mới: Tìm hiểu tính chất của đất trồng
<b> E. Rút kinh nghiệm:</b>
Ngày soạn : 16/08/2009
Ngày dạy: 20/08/2009 <b>Tiết 2</b>
Bài 3:
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Biết thành phần cơ giới của đất trồng là gì ?
- Biết khả năng giữ nước, giữ chất dinh dưỡng cho cây.
- Hiểu thế nào là độ phì nhiêu của đất.
- Có ý thưc bảo vệ, duy trì và nâng cao độ phì nhiêu của đất
<b>II. Chuẩn bị: </b>
- Bảng phụ.
<b>III. Các hoạt động dạy học.</b>
<b> 1.ổn định lớp.</b>
2.
<b>Bài cũ</b> : (5’)
3.
<b> Bài mới</b>.<b> </b>
Giới thiệu bài. Giáo viên giới thiệu mục tiêu bài
<b>Hoạt động của giáo viên, học sinh</b> <b>Nội dung</b>
-Yêu cầu học sinh xem thông tin sgk. Thảo
luận tìm hiểu thành phần cơ giới của đất
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
<b>I/ Thành phần cơ giới của đất trồng là </b>
<b>gì? </b>(8’)
*Tỉ lệ % của các hạt cát, sét, limon trong
đất tạo nên thành phần cơ giới của đất.
- Yêu cầu học sinh xem thơng tin sgk, thảo
luận tìm hiểu độ chua, độ kiềm của đất và
hỏi:
-Chúng ta tìm hiểu độ chua, độ kiềm của đất
để làm gì?
-Gọi các nhóm nhận xét, bổ sung.
-Giáo viên kết luận.
<b>II/ Độ chua, độ kiềm của đất</b>. (6’)
pH = 3-9.
- Yêu cầu học sinh làm bài tập điền vào
bảng về khả năng giữ nước và chất dinh
dưỡng để lĩnh hội kiến thức.
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Giáo viên kết luận.
<b>III/ Khả năng giữ nước và giữ chất </b>
<b>dinh dưỡng của đất. (12’)</b>
Nhờ các hạt cát, limon, sét và chất
mùn mà đất giữ được nước và các chất
dinh dưỡng.( đất chứa càng nhiều mùn,
khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng
càng tốt)
<b> </b> - Yêu cầu học sinh xem thông tin sgk, kết
hợp kiến thức thực tế ở địa phương để thảo
luận về độ phì nhiêu của đất.
- Giáo viên kết luận.
<b>IV/ Độ phì nhiêu của đất là gì ? ( 5’)</b>
Là khả năng của đất cung cấp đủ
nước, ôxi, dinh dưỡng cần thiết cho cây
trồng đảm bào năng suất cao, đồng thời
khơng chứa các chất có hại cho cây.
<b> 4. Tổng kết: </b>(6’)<b> </b>
- Gọi một học sinh đọc “ Ghi nhớ”
- Hướng dẫn học sinh tự nhận xét.
- Giáo viên nhận xét.
<b> 5. Dặn dò:</b> (3’) - Học bài nắm vững các tính chất của đất trồng.
- Đọc và chuẩn bị bài 6.
<b>Bổ sung:</b>
Ngày dạy: 08/09/2009 Tiết 3
<b>BIỆN PHÁP SỬ DỤNG, CẢI TẠO VÀ BẢO VỆ ĐẤT.</b>
A, Hiểu vì sao phải sử dụng đất hợp lí.
- Biết các biện pháp thường dùng để cải tạo và bảo vệ đất.
B, Có ý thức chăm sóc, bảo vệ tài nguyên môi trường đất
II
- Tranh gk hình 2,3,4 và 5.
<b> III. Các hoạt động dạy học.</b>
<b>1.ổn định lớp.</b>
<b>2.Bài cũ:</b>(5’) a. Thế nào là độ chua, kiềm của đất?
b. Độ phì nhiêu của đất là gì?
<b>3.Bài mới:</b>
<b> </b> Giới thiệu bài. Giáo viên giới thiệu mục tiêu bài.
Hoạt động của giáo viên Nội dung
(10’)
- Yêu cầu các nhóm xem thơng tin sgk, thảo
luận vì sao phải sử dụng đất hợp lí.
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Gọi các nhóm đánh giá.
_ Giáo viên kết luận.
I<b>/ Vì sao phải sử dụng đất hợp lí?</b>
-Do dân số tăng nên nhu cầu về lương
thực, thực phẩm tăng, trong khi diện tích
đất trồng có hạn nên phải sử dụng đất hợp
lí và hiệu quả.
(20’)
- Yêu cầu các nhóm quan sát kĩ các hình 3,4
và 5 sgk, xem thông tin sgk và kết hợp kiến
thức thực tế ở địa phương để thảo luận, rút ra
các biện pháp cải tạo và bảo vệ đất.
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Giáo viên kết luận.
II<b>/ Biện pháp cải tạo và bảo vệ đất.</b>
- Cày sâu, bừa kĩ, bón phân hữu cơ.
- Làm ruộng bậc thang.
- Trồng xen cây nông nghiệp giữa các
băng cây phân xanh.
- Cày nông, bừa sục, giữ nước liên tục ,
thay nước thường xun.
- Bón vơi.
<b> 4,Tổng kết. (5’) </b>
- Gọi 1 học sinh đọc “ghi nhớ”.
- Hướng dẫn học sinh tự nhận xét.
- Giáo viên nhận xét về tiết học.
<b> 5.Dặn dò: </b> (2’)
Đọc và chuẩn bị trước bài 7 sgk.
Soạn ngày:10/09/2009
Tiết4:Bài 4,5
1;Kiến thức<b>- </b>Xác định được thành phần cơ giới của đất bằng phương pháp vê tay.
2Kỷ năng- Rèn luyện kĩ năng quan sát, thực hành.
3Thái độ- Có ý thức học tập nghiêm túc, cẩn thận chính xác.
<b>B.Phương pháp;</b>Thực hành
<b>C. Chuẩn bị:</b>- Nội dung (đọc kĩ sgk)- Dụng cụ: Một số ống hút
<b>D. Tiến trình lên lớp</b>
I. Ổn định lớp:(1’)
<b> II. </b>Bài cũ: (5’) a. Nêu những biện pháp cải tạo đất? b. Vì sao phải cải tạo đất?
1.Đặt vấn đề:(1’)
2.Triển khai bài
Hoạt động của giáo viên và hs Nội dung
Hoạt động 1(11’)
- u cầu các nhóm quan sát hình sgk,
thảo luận các bước trong quy trình và sau
đó thực hành theo quy trình.
- Giáo viên quan sát, uốn nắn và nhắc nhở.
I. Quy trình thực hành.
1. Phân biệt các loại đất theo 4 bước của sgk
<b> </b>Hoạt động 2 (10’)
- Cho học sinh quan sát hình và các bước
thực hành trong sgk, yêu cầu các nhóm
thảo luận để nắm rõ về quy trình và thực
hành theo quy trình.
- Giáo viên quan sát, uốn nắn.
2. Đối chiếu với bảng chuẩn phân cấp đất
Phân biệt các nhóm
.Hoạt động 3(10’)
- Yêu cầu học sinh xem hướng dẫn ở sgk,
sau đó lấy hai mẫu phân (lân và vơi) và
phân biệt theo hưỡng dẫn của sgk.
- Giáo viên quan sát, hưỡng dẫn và uốn
nắn những sai sót.
3. Quan sát phân biệt bảng thang màu pH
chuẩn.
<b> IV.Củng cố (5’)</b>
- Yêu cầu học sinh ngừng thực hành.
- Hướng dẫn học sinh tự đánh giá kết quả theo mục tiêu bài.
- Thu BCTH và chấm một số bài điển hình.
- Giáo viên nhận xét buổi thực hành.
<b>V.Dặn dò:</b> (2’) * Hoàn thành viết thu hoạch
* Đọc và chuẩn bị bài 7.
<b> E.Rút kinh nghiệm</b>
Soạn ngày: 18/09/09
Ngày giảng;22/9/09
<b>A. Mục tiêu: </b>
1.Kiến thức- Hiểu thế nào là phân bón, các loại phân bón thường dùng.
2.Kỷ năng- Hiểu tác dụng của phân bón.
<b>3.</b>Thái độ ;u thích bộ mơn
<b>B .</b>Phương pháp: Hoạt động nhóm ,tìm tịi
<b>C. Chuẩn bị:</b>- Bảng phụ - Phóng to sơ đồ 2 và hình 6 sgk.
<b>D. Tiến trình lên lớp.</b>
<b>I. </b>ổn định lớp<b>.</b>
<b>II</b>. Bài cũ<b>:</b> (5) a. Vì sao phải sữ dụng đất hợp lí. b. Làm gì để cải tạo đất?
<b>III. </b>Bài mới<b>.</b>
<b> </b>1.Đăt vấn đề.(1’) Giáo viên giới thiệu bài
2. Triển khai bài
Hoạt động G V và H S Nội dung
Hoạt động 1(12’)
- Chia học sinh thành các nhóm nhỏ ( 4hs/
nhóm).
- Yêu cầu các nhóm xem thơng tin sgk,
vận dụng kiến thức thực tế ở địa phương
để thảo luận xem phân bón là gì.
- Giáo viên kết luận.
- u cầu các nhóm xem sơ đồ 2 sgk,
thảo luận và làm bài tập phân loại phân
bón rồi điền vào bảng theo mẫu sgk.
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Giáo viên kết luận.
<b>I. Phân bón là gì? </b>
- Là thức ăn do con người bổ sung cho
cây trồng, gồm nhiều dinh dưỡng cần thiết
như : Đàm ( N) , kali ( K) , lân (P)..
- Phân bón gồm: phân hữu cơ, phân hố
học, phân vi sinh.
Hoạt động 2:(18’)
- Yêu cầu học sinh quan sát hình 6 sgk,
thảo luận về ảnh hưởng của phân bón đối
với đất, năng suất và chất lượng nơng sản,
từ đó rút ra tác dụng của phân bón.
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Giáo viên kết luận.
<b>II. Tác dụng của phân bón </b>.
- Làm tăng độ phì nhiêu của đất, làm tăng
<b> IV .Củng cố </b>(5’)
- Gọi 1 học sinh đọc “ Ghi nhớ”
- Hướng dẫn học sinh tự nhận xét.
- Giáo viên nhận xét tiết học.
<b> V. Dặn dò: </b> - Học bài nắm, phân biệt được các loại phân bón và vai trị của chúng
- Đọc và chuẩn bị bài 7 theo yêu cầu sgk.
E.<b>Rút kinh nghiệm</b>
NgàySoạn : 25/9/09
<b>A. Mục tiêu: </b>
1.Kiến thức- Biết được các cách bón phân.
2.Kỷ năng- Biết cách sử dụng các loại phân bón thơng thường.
3.Thái độ- Biết cách bảo quản các loại phân bón thơng thường.
<b>B.Phương pháp </b>H ĐN .tìm tịi, vấn đáp
<b>C.Chuẩn bị:</b>
-Tranh gk hình 7- 10.
- Bảng phụ.
<b> D:Tiến trình lên lớp</b>
<b>I.ổn định lớp.(1’)</b>
<b>II.Bài cũ:</b> (5’) a. Phân bón là gì?
b. Phân bón có những tác dụng gì?
<b>III. Bài mới.</b>
1.Đặt vấn đề.
2:Triền khai bài.
Hoạt động của giáo viên Nội dung
Hoạt động 1(10’<b>)</b>
a) Yêu cầu học sinh nêu các cách
bón phân ở địa phương.
b) Gọi các học sinh khác nhận xét ,
bổ sung.
c) Giáo viên kết luận về các cách
bón phân.
Yêu cầu học sinh quan sát hình7,8,9,10
sgk, sử dụng các gợi ý để làm bài tập
điền khuyết về tên gọi, ưu và nhược
điểm các cách bón phân.
d) Gọi các học sinh khác nhận xét.
e) Giáo viên kết luận.
<b>I. Cách bón phân.</b>
- Căn cứ thời kì bón: Bón lót, bón thúc.
- Căn cứ hình thức bón: Bón vãi, bón theo
hàng, bón theo hốc hoặc phun trên lá.
- Bón theo hốc:………..
- Bón theo hàng: ……...
- Bón vãi:………..
- Phun trên lá: …………...
Hoạt động 2 (12’)
- Cho học sinh xem bảng về tính chất
của các loại phân ( treo bảng phụ lên
bảng cho học sinh xem ) và thảo luận,
điền cách sử dụng chủ yếu của các loại
phân rồi tìm cách sử dụng.
- Giáo viên kết luận.
<b>II. Cách sử dụng các loại phân bón thơng </b>
<b>thường</b>.<b> </b>
-Phân hữu cơ:…………..
-Phân đạm, lân, kali và phân hỗn hợp:
……….
-Phân lân:……….
Hoạt động 3(8’)
- Yêu cầu học sinh xem thông tin ở sgk,
vận dụng kiến thức thực tế ở địa phương
để nêu ra các cách bảo quản phân.
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Giáo viên kết luận.
<b>III. Bảo quản các loại phân bón thơng </b>
<b>thường. </b>
- Bảo quản kín.
- Để nơi cao, thống.
- Khơng để lộn các loại phân với nhau.
<b>IV:Củng cồ</b> (5’)
- Hưỡng dẫn học sinh tự đánh giá kết quả.
- Giáo viên nhận xét chung.
<b>V.Dặn dò:</b> (2’) * Học bài trả lời hai câu hỏi sgk
* Đọc và chuẩn bị bài 10.
<b>E: Rút kinh nghiệm</b>
Ngày soạn: 3/10/09
Ngày giảng: 6/10/ 09 Tiết 7
<b> Bài 10</b>. <b>VAI TRÒ CỦA GIỐNG VÀ </b>
<b>PHƯƠNG PHÁP CHỌN TẠO GIỐNG CÂY TRỒNG</b>.
<b>A. Mục tiêu: </b>
1.Kiến thức: Hiểu được vai trò của giống cây trồng.
2:Kỷ năng: Biết các phương pháp chọn tạo giống cây trồng.
3:Thái độ: Có ý thức quý trọng,bảo vệ các giống cây trồng qúy hiếm trong
sản xuất ở địa phương
<b>B.Phương pháp</b>: H ĐN , tìm tịi , vần đáp
<b>C. Chuẩn bị:</b>
- Nghiên cứu, tìm hiểu phương pháp chọn tạo giống cây trồng ở địa phương.
- Bảng phụ.
<b>D. Tiến trình lên lớp</b>
<b>I.Ổn định lớp</b>.(1’<b>)</b>
<b>II.Bài cũ:</b> (5’) a. Bón phân như thế nào có hiệu quả nhất?
<b> </b>b. Thế nào là bón lót,bón thúc?
<b>III. Bài mới.</b>
1Đặt vấn đề :Giới thiệu bài
2Triển khai bài. .
Hoạt động của giáo viên Nội dung
.Hoạt động 1 (8’)
– Chia học sinh thành các nhóm nhỏ.
- Yêu cầu các nhóm quan sát hình 11 sgk,
thảo luận về vai trị của giống cây trồng và cử
đại diện trả lời.
- Gọi các nhóm khác nhận xét , bổ sung.
- Giáo viên kết luận.
- Cho học sinh trả lời 3 câu hỏi ở sgk.
<b>I. Vai trò của giống cây trồng</b>.
-Là yếu tố quyết định năng suất, có
tác dụng làm tăng vụ thu hoạch và
làm thay đổi cơ cấu cây trồng.
<b> Hoạt động 2(8’)</b>
- Yêu cầu các nhóm xem thơng tin sgk,
thảo luận trong 5 tiêu chí về giống tốt ở
sgk và chọn ra những tiêu chí đúng, đồng
thời giải thích vì sao?
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
khí hậu, đất đai và trình độ canh tác
của địa phương.
2. Có chất lượng tốt.
3. Có năng suất cao và ổn định.
4. Chống, chịu được sâu, bệnh.
<b> Hoạt động 3(15’)</b>
- Cho học sinh lần lượt quan sát hình 12- 14
sgk, thảo luận về các phương pháp chọn tạo
giống cây trồng ( Riêng phương pháp Gây
đột biến giáo viên giới thiệu cho học sinh
nắm rõ).
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Giáo viên kết luận.
<b>III. Phương pháp chọn tạo giống </b>
<b>cây trồng.</b>
1. Phương pháp chọn lọc.
2. Phương pháp lai.
3. Phương pháp nuôi cấy mô.
4. Phương pháp gây đột biến.
<b>IV Củng cố</b>.<b> </b> (5’)
- Gọi 1 học sinh đọc “ Ghi nhớ”
- Hưỡng dẫn học sinh tự đánh giá kết quả.
- Giáo viên nhận xét chung.
<b>V.Dặn dò: (3’)</b> - Giống có vai trị gì? Có những phương pháp gì để tạo giống?
- Đọc và chuẩn bị bài 11.
<b>E:Rút kinh nghiệm</b>
Soạn ngày: 26/10/2008
Ngày dạy: 20/10/ 2008
<b>Bài 11</b>:
<b>A. Mục tiêu: </b>
2:Kỷ năng: Biết cách bảo quản giống cây trồng.
3:Thái độ: Có ý thức bảo vệ các giống cõy trồng quý, đặc sản
B:Phương pháp; H Đ N ,tìm tịi , vần đáp
<b>C </b>Chuẩn bị:
- Phóng to sơ đồ 3 sgk, hình 15,16,17 sgk.
- Bảng phụ
D Tiến trình lên lớp
Iổn định (1’)
II:Bài cũ<b>:</b> (5’) 1. Giống cõy trồng có vai trị như thế nào trong trồng trọt?
<b> </b>2. Thế nào là phương pháp lai tạo giống?
III. Bài mới<b>.</b>
1 Đặt vấn đề: Giới thiệu bài.
2 .Triền khai bài
Hoạt động của giáo viên Nội dung
<b> </b>Hoạt động 1(10’)
- Chia học sinh thành các nhóm nhỏ.
- Yêu cầu các nhóm quan sát sơ đồ 3
sgk, thảo luận về quy trình sản xuất
giống cây trồng bằng hạt.
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Giáo viên kết luận.
Hỏi: *- Quy trình này áp dụng cho
những loại cây nào ? Kể tên các loại
cây ở địa phương em đã áp dụng.
I. Sản xuất giống cây trồng<b>.</b>
1. Sản xuất giống cây trồng bằng hạt.
Năm thứ nhất: ………
Năm thứ hai: ………
Năm thứ ba………:
Năm thứ tư:………
<b> </b>Hoạt động 2(12’)
- Cho các nhóm quan sát hình 15, 16,
17 sgk. Yêu cầu thảo luận về 3 phương
pháp sản xuất giống cây trông bằng
nhân giống vơ tính.
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Giáo viên kết luận.
II. Sản xuất giống cây trống bằng
phương pháp nhân giống vơ tính.
2. Giâm cành.
3. Chiết cành.
4. Ghép mắt.
<b> </b>Hoạt động 3(10’<b>)</b>
- Cho học sinh lần lượt quan sát hình
12- 14 sgk, thảo luận về các phương
pháp chọn tạo giống cây trồng ( Riêng
phương pháp Gây đột biến giáo viên
giới thiệu cho học sinh nắm rõ).
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Giáo viên kết luận.
III. Bảo quản hạt giống cây trồng.
- Cần đảm bảo các điều kiện sau:
- Hạt giống phải đạt chuẩn: khô, mẩy,
không lẫn tạp chất, tỉ lệ hạt lép thấp,
không bị sâu, bệnh……
để có biện pháp kịp thời xử lí.
*- Bảo quản trong chum, vại, bao, túi kín.
*- Bảo quản trong các kho lạnh có các
thiết bị điều khiển tự động.
IV Củng cố. (5’)
1, Gọi 1 học sinh đọc “ Ghi nhớ”
2, Hưỡng dẫn học sinh tự đánh giá kết quả.
3, Giáo viên nhận xét chung.
<b> </b>v. Dặn dò: (2’) * Học bài trả lời 5 cõu hỏi cuối bài sgk
<b> </b>E :Rút kinh nghiệm
Soạn ngày: 17/10/2009
Ngày dạy: 27/ 10/ 2009 Tiết: 9
<b>BÀI 12</b> : <b> SÂU, BỆNH HẠI CÂY TRỒNG.</b>
<b>A Mục tiêu: </b>
1.Kiến thức; Biết được tác hại của sâu, bệnh. Hiểu khái niệm về côn trùng và bệnh
cây.
2Kỷ năng Nhận biết được các dấu hiệu của cây khi bị sâu, bệnh phá hoại.
3;Thái độ Có ý thức chăm sóc bảo vệ cây trồng thường xuyên để hạn chế tác
hại của sâu bệnh hại
B:Phương pháp
C. Chuẩn bị<b>:</b>
- Tranh gk hình 18, 19,20.
- Yêu cầu học sinh sưu tầm các loại cây, quả…. bị sâu, bệnh hại.
- Bảng phụ.
D: Tiến trình lên lớp
I:ổn định lớp.(1’)
II :Bài cũ<b>:</b> (5’) 1.Thế nào là giâm cành, chiết cành, ghép mắt?
2. Nêu những điều kiện cần thiết để bảo quản tốt hạt giống?
III. Bài mới<b>.</b>
<b> </b> Giới thiệu bài. - Giáo viên giới thiệu mục tiêu bài
Hoạt động của giáo viên Nội dung
<b> </b>
Hoạt động 1(6’)
*- Chia học sinh thành các nhóm nhỏ. -
Yêu cầu học sinh xem thông tin ở sgk, áp
dụng kiến thức thực tế ở địa phương để
thảo luận về tác hại của sâu, bệnh đối với
cây trồng và lấy ví dụ minh hoạ.
Tác hại của sâu , bệnh .
- ảnh hưởng xấu đến đời sống cây trồng.
- Làm cây trồng sinh trưởng, phát triển
kém.
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Giáo viên kết luận.
giảm.
<b> </b>Hoạt động2(24’<b>)</b>
* - Cho học sinh xem thông tin sgk, quan
sát hình 18,19 và thảo luận khái niệm về
cơn trùng, vòng đời và kiểu biến thái của
chúng, từ đó nhận định về giai đoạn sâu
phá hoại mạnh nhất để phịng tránh.
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Giáo viên kết luận.
* - Cho học sinh xem thông tin sgk, thảo
luận về bệnh cây và khái niệm của nó.
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Giáo viên kết luận.
* - Cho học sinh quan sát các vật mẫu đã
chuẩn bị trước và quan sát hình 20 sgk
rồi thảo luận về các dấu hiệu khi cây bị
sâu, bệnh phá hại.
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ
sung.
- Giáo viên kết luận.
II. Khái niệm về côn trùng và bệnh cây<b>.</b>
1. Khái niệm về côn trùng. (10’)
2. Khái niệm về bệnh cây. (8’)
3. Một số dấu hiệu khi cây trồng bị sâu
bệnh hại. (6’)
<b> </b>IV Củng cố. (5’)
- Gọi 1 học sinh đọc “ Ghi nhớ”
- Hưỡng dẫn học sinh tự đánh giá kết quả.
- Giáo viên nhận xét chung.
<b> v. </b>Dặn dò: (3’) * Nắm chắc ghi nhớ, Học bài trả lời 3 câu hỏi cuối bài sgk
* Đọc và chuẩn bị bài 13 sgk.
E:Rút kinh nghiệm
Soạn ngày: 24/10/09
Ngày dạy:30/10/09 Tiết 10
<b>BÀI 13</b> :<b> PHÒNG, TRỪ SÂU BỆNH HẠI.</b>
<b>A. Mục tiêu: </b>
1 Kiến thức Hiểu được các nguyên tắc và các biện pháp phòng, trừ sâu bệnh hại.
2 Kỷ năng Biết vận dụng những hiểu biết đã học vào cơng việc phịng trừ sâu
bệnh hại tại vườn trường hay vườn nhà
3 Thái độ :giáo dục ý thức bảo vệ cây trồng , bảo vệ mơi trường.
<b>C. Chuẩn bị:</b>
- Tranh sgk hình 21, 22, 23.
- u cầu học sinh tìm hiểu các phương pháp phịng, trừ sâu bệnh hại ở địa
phương.
- Bảng phụ.
<b>D. Tiến trình lên lớp. </b>
I. ổn định lớp<b>.</b>
<b> </b>II. Bài cũ<b>: </b>(5’)<b> </b> 1. Nêu những tác hại của sâu bệnh?
2.Nêu những dấu hiệu của cây bị sâu, bệnh hại?
III. Bài mới
1 Đặt vấn đề.Giới thiệu bài.(1’)
2.Triển khai bài .
Hoạt động của giáo viên Nội dung
Hoạt động 1 (10’)
- Chia học sinh thành các nhóm nhỏ.
- Yêu cầu học sinh xem thông tin ở sgk,
liên hệ với kiến thức thực tế ở địa phương
để thảo luận về các nguyên tắc phòng, trừ
sâu, bệnh.
* Hỏi:
- Vì sao lấy ngun tắc phịng là chính để
phịng trừ ?
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Giáo viên kết luận.
I. Nguyên tắc phòng , trừ sâu bệnh
hại.
- Phịng là chính.
_ Trừ sớm, kịp thời, nhanh chóng,
triệt để.
- Sử dụng tổng hợp các biện pháp
phòng trừ.
<b> </b>Hoạt động 2(20’<b>)</b>
* - Treo bảng phụ ghi các biện pháp
phòng , trừ giới thiệu cho học sinh. Cho các
nhóm thảo luận về các biện pháp và tác
dụng của từng biện pháp.
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Giáo viên kết luận.
* - Cho học sinh quan sát hình 21, 22 sgk,
thảo luận về hai phương pháp trên và nêu
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Giáo viên kết luận.
* - Cho học sinh xem thông tin ở sgk, quan
sát hình 23 sgk và thảo luận về phương
pháp làm, ưu, nhược điểm của phương pháp
II. Các biện pháp phòng , trừ sâu,
bệnh hại.
1. Biện pháp canh tác và sử dụng
giống chống sâu, bệnh hại.
2. Biện pháp thủ công.
này.
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Giáo viên kết luận.
*- Cho học sinh xem thông tin ở sgk, thảo
luận và trình bày về hai phương pháp này.
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Giáo viên kết luận
4. Biện pháp sinh học.
5. Biện pháp kiểm dịch thực vật.
<b> IV C ủng cố. (5’)</b>
- Gọi 1 học sinh đọc “ Ghi nhớ”
- Hướng dẫn học sinh tự đánh giá kết quả.
- Giáo viên nhận xét chung.
<b> V.</b>Dặn dò<b>:</b> (2’) * Học bài trả lời 3 câu hỏi sgk
* Đọc và chuẩn bị trước bài thực hành bài 14 sgk.
<b> </b>E.Bổ sung<b>:</b>
Soạn ngày :30/10/09
Ngày dạy:3/11/09 Tiết 11
<b>NHẬN BIẾT MỘT SỐ LOẠI PHÂN HÓA HỌC</b>
<b>THÔNG THƯỜNG VÀ CÁCH SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢNCÁC LOẠI PHÂN</b>
<b>BĨN THƠNG THƯỜNG</b>
<b>A . Mục tiêu</b><i><b>: </b></i>
-2 Kỷ năng Biết phân biệt được các loại phân bón và các dạng thuốc trừ sâu
-3Thái độ Có ý thức bảo đảm an toàn lao động khi sữ dụng phân bón, thuốc trừ sâu
bệnh và bảo vệ môi trường
B Phương pháp: Thực hành
<b> C. </b>Chuẩn bị<b>:</b>- Mẫu phân hoá học.Các nhãn thuốc trừ sâu bệnh
- ống nghiệm, thìa nhỏ, máy lửa, nước sạch.
- Đèn cồn, than củi, kẹp sắt gắp than.
<b> D </b>Tiến trình lên lớp<b>.</b>
<b> </b>I<b>. </b>ổn định(1’)
II Bài cũ:(5’) 1. Nêu các nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh hại?
2.Ở địa phương em đã thực hiện biện pháp gì để phòng trừ sâu, bệnh?
III.<b> Bài mới</b>
1 Đặt vấn đề(1’)
<b>. </b>2 Tiển khai bài
Hoạt động của giáo viên Nội dung
<b> .</b>Hoạt động1(3’<b>)</b>
- Giới thiệu mục tiêu bài thực hành.
- Chia học sinh thành các nhóm nhỏ ( 4 hs/
nhóm).
- Kiểm tra sự chuẩn bị.
I. Giới thiệu bài<b>. </b>
Hoạt động 2(30’)-
Yêu cầu các nhóm quan sát hình sgk, thảo
luận các bước trong quy trình và sau đó
thực hành theo quy trình.
- Giáo viên quan sát, uốn nắn và nhắc nhở.
II. Quy trình thực hành.
1. Phân biệt nhóm phân bón hồ tan và
nhóm ít hoặc khơng hồ tan.
- Cho học sinh quan sát hình và các bước
thực hành trong sgk, yêu cầu các nhóm
thảo luận để nắm rõ về quy trình và thực
hành theo quy trình.
- Giáo viên quan sát, uốn nắn.
2. Phân biệt trong nhóm phân bón hồ
tan: Phân đạm và kali.
- u cầu học sinh xem hưỡng dẫn ở sgk,
sau đó lấy hai mẫu phân (lân và vôi) và
phân biệt theo hưỡng dẫn của sgk.
- Giáo viên quan sát, hưỡng dẫn và uốn
nắn những sai sót.
3. Phân biệt trong nhóm ít hồ tan hoặc
khơng hồ tan.
- Học sinh nêu cách bón phân
- cách sử dụng các loại phân bón thơng
thường
- Bảo quản các loại phân bón thơng
thường.
- Phân đạm. lân .k ly ...
<b> </b>IV Củng cố<b>.</b> ( 5’)
- Yêu cầu học sinh ngừng thực hành.
- Hưỡng dẫn học sinh tự đánh giá kết quả theo mục tiêu bài.
- Thu BCTH và chấm một số bài điển hình.
- Giáo viên nhận xét buổi thực hành.
<b> </b>V Dặn dị<b>:</b> (3’)
- Ơn tập các nội dung đã học từ đầu năm đến nay để chuẩn bị cho kiểm tra 1 tiết
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết , chuẩn bị giấy chu đáo.
<b> </b>E Bổ sung
Tiết 12
Ngày soạn:31/10/09
A:Mục tiêu
1 Kiến thức:Nhằm đánh giá kiến thức của học sinh nội dung về tính chất của đất
trồng
Biện pháp cải tạo đất, sử dụng đất,tác dụng của phân bón, vai trị của giống, sản
xuất và bảo quản giống, phòng trừ sâu bệnh
2 Kỷ năng;Rèn kỷ năng tư duy,khái quát,tổng hợp
3 Thái độ: G D ý thức tự giác, đôc lập , nghiêm túc
B : Phương pháp:h đ n , vấn đáp
C :Chuẩn bị:H S hoàn thành các câu hỏi ở sach giáo khoa
D :Tiên trình lên lớp
I: ổn định(1’)
II Bài cũ ; Kết hợp
III :Bài mới
1;Đặt vấn đề(1’)
2 :Triển khai bài
Hoạt động của giáo viên Nội dung kiến thức
Hoạt động 1(10’)
Gv yêu cầu học sinh nhắc lại;
+Thành phần cơ giới của đất
+Khả năng giử nước của đất
+ Độ phì nhiêu của đất
Hoạt động2(8’)
+ Vì sao phải sử dụng đất hợp lý
+Biện pháp cải tạo bảo vệ đất
+phân bón là gì
+Tác dụng của phân bón
I Một số tính chất chính của đất trồng
- Tỷ lệ các hạt
-Căn cứ độ ph
-Đất giử được nước và chất dinh dưởng
-Độ phì nhiêu của đất
II: Biện pháp sử dụng cải tạo , bảo vệ
đất,tác dụng của phân bón
Hoạt động 3(10’)
+Cách bón phân
+Cách sử dụng các loại phân bón
+Phương pháp chọn tạo giống cây trồng
Hoạt động4(10’)
+Nêu tác hại của sâu bệnh
+Thế nào là côn trùng gây bệnh
+Nêu nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh
+Các biện pháp phòng trừ sâu bệnh
- Phân bón làm taeng độ phì nhiêu
III Cách sử dụng và bảo quản các loại phân
bón,vai trị của giống
-Bón lót và bón thúc
-Căn cứ vào từng loại phân
- Làm tăng năng suất
-Có năm tiêu chí
-Có 4 phương pháp
IV:Sâu bệnh hại cây trồng, phòng trừ sâu
bệnh
- ảnh hưởng đến sinh trưởng , phát triển
cây trồng
- vòng đời của sâu bệnh
- Có ba nguyên tắc
-Nêu 4 biện pháp
IV:Củng cố(3’): Cần nắm các nội dung chính của bài
<b>Ngày soạn;31/10/09 Tiết 13 </b>
<b>A:Mục tiêu</b>
<b>1:Kiên thức:Nhằm đánh giá những kiến thức cơ bản học sinh đã học , về vai trò, tính chất </b>
<b>của đất trồng,tác dụng của phân bón,cách sử dụng,vai trò của giống,sản xuất bảo quản </b>
<b>giống</b>
<b>2;Kỷ năng:Tư duy, sáng tạo,độc lập </b>
<b>3:Thái độ;GD Ý Thức tự giác, có thái độ nghiêm túc</b>
<b>B:Phương pháp :</b>
<b>Cchuẩn bị:HS ơn tập</b>
<b>D :Tiên trình lên lớp</b>
<b> I Ơn định(:1’)</b>
<b>II :Kiểm tra</b>
<b>A. THIẾT LẬP MA TRẬN </b>
<b> </b>
<b> Mức độ</b>
<b> Chủ đề</b>
<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng</b>
<b>Tổng</b>
<b>KQ</b> <b>TL</b> <b>KQ</b> <b>TL</b> <b>KQ</b> <b>TL</b>
1. Đất trồng 0,25 0,25
2. Phân Bón 0,25 1 1,25
3. Giống cây trồng 0,25 1 1 3 5,25
4. Phòng trừ sâu bệnh hại 0,25 1 2 3,25
<b> Tổng</b> 3 3 4 10
<b>ĐỀ BÀI</b>
<b>I. Trắc nghiệm khách quan</b>.( 3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào 1 trong các chữ cái A , B, C, D đứng trước câu trả lời mà em cho là
đúng ( Từ câu1 đến câu 4)
<b>Câu 1</b>: Đất nào giữ nước tốt nhất.
A) Đất cát B) Đất pha cát
C) Đất sét D) Đất thịt nặng
<b>Câu 2</b>: Loại phân nào dễ tan trong nước.
A) Phân hữu cơ B) Phân đạm
C) Phân lân D) Phân vi sinh
<b>Câu 3:</b> Trình tự biến thái của cơn trùng.
A) Trứng -> nhộng -->Sâu non --> Sâu trưởng thành
B) Trứng -> Sâu trưởng thành -->Sâu non --> nhộng
C) Sâu non -> nhộng -->Trứng --> Sâu trưởng thành
D) Trứng -> Sâu non -->nhộng --> Sâu trưởng thành
<b>Câu 4: </b>Trình tự sản xuất hạt giống
B) Phục tráng --> So sánh dòng --> Nhân giống nguyên chủng (NC) --> Nhân giống siêu
nguyên chủng (SNC) --> Sản xuất đại trà.
C) Phục tráng --> Nhân giống nguyên chủng (NC) --> So sánh dòng --> Nhân giống siêu
nguyên chủng (SNC) --> Sản xuất đại trà.
D) Phục tráng --> So sánh dòng --> Nhân giống siêu nguyên chủng (SNC) --> Nhân giống
nguyên chủng (NC) --> Sản xuất đại trà.
<b>Câu 5: Em hãy dùng những cụm từ thích hợp nhất ở cột B nối với cụm từ ở cột A , đề </b>
<b>hoàn thành mỗi câu ở cột A.</b>
<b>Cột A</b> <b>Cột B</b>
1- Cày sâu bừa kỹ, bón phân hữu cơ
2- Làm ruộng bậc thang
3- Cày nông, bừa sục, giữ nước liên tục, thay nước
thường xun.
4- Bón vơi
a) áp dụng cho vùng đất dốc, đồi núi
hạn chế sói mịn, rửa trơi.
b) áp dụng cho tầng đất mỏng Nghèo
dinh dưỡng.
c) áp dụng cho đất nhiễm phèn.
d) áp dụng với đất mặn.
e) cho đất chua.
<b>Câu 6:</b> Hãy trả lời câu hỏi bằng cách đánh dấu (x) vào cột Đ (đúng) S (sai) để nói lên tiêu chí
của giống cây trồng tốt cây trồng tốt.
<b>Tiêu chí</b> <b>Đ</b> <b>S</b>
1- Sinh trưởng tốt trong điều kiện khí hậu, đất đai và trình độ canh tác của địa
phương.
2- Kích thước hạt to.
3- Có chất lượng tốt.
4- Có năng suất cao và ổn định
<b>II. Trắc nghiệm tự luận</b>.( 7 điểm )
<b>Câu 7:</b> Em hãy nêu tác hại của sâu bệnh? Nêu những nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh hại?
<b> Câu 8:</b> Khi sử dụng thuốc hoá học để phòng trừ sâu bệnh hại cần phải đảm bảo những yêu cầu
gì?
<b>Câu 9 :</b> Em hãy nêu các tiêu chí của giống cây trồng tốt?
<b>Câu 10 </b>: Thế nào là tạo giống bằng phương pháp chọn lọc?
<b>Câu 11:</b> Thế nào là phương pháp lai tạo giống?
<b>ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM </b>
I/ Phần trắc nghiệm khách quan (3điểm )
- từ câu 1 đến câu 4 mỗi ý đúng được 0,25 điểm .
Câu 1 : - D Câu 2 : - B
Câu 3 : - D Câu 4 : - A
Câu 5 : mỗi cụm từ nối đúng được 0,25 điểm
1 + b ; 2 + a ; 3 + c ; 4 + d
câu 6 : Mỗi ý điền đúng ( Đ) sai (S) được 0,25điểm
1 - Đúng 2 - Sai 3 - Đúng 4 - Đúng
II/ Trắc nhiệm tự luận ( 7 điểm )
- Khi cây bị sâu , bệnh phá hại thường có những biến đổi …
Câu 8: - Nêu được những nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh ( 2đ)
- Khi tiến hành phòng trừ sâu bệnh phải đảm bảo những nguyên tắc sau …
Câu 9: -Nêu được tiêu chí của giống cây trồng tốt (1đ)
-có 5 tiêu chí …
Câu 10: - nêu được phương pháp chọn lọc (1,5đ)
- Từ nguồn ngốc khởi đầu (1)…
Câu 11: - Nêu được phương pháp lai (1,5đ)
-Lấy phấn hoa của cây dùng làm bố …
E :Bổ sung
Soạn ngày : 9/11/09
Giảng ngày : 13/11/09 Ch ư ơng I I.
QUY TRÌNH SẢN XUẤT VÀ BẢO VỆ MƠI TRƯỜNG
TRONG TRỒNG TRỌT
Kiến thức: Hiểu được cơ sở khoa hoc,ý nghĩa thực tế của qui trính sản xuất và bảo vệ môi
trường trong trồng trọt –Biết được khái niệm về thời vụ,những căn cứ để xác định thời
vụ,mục đích kiểm tra xửu lý hạt giống-Biết được khái niệm,tác dụng của phương thức
luân canh, xen vụ
Kỷ năng::Làm được các công việc xác định sức nảy mầm,tỷ lệ nảy mầm và xử lý hạt
giống bằng nước ấm
Thái độ:Tích cực vận dụng kiến thức đã học vào sản xuấtvaf bảo vệ môi trường
<b>Tiết 14 – Bài 15,16</b>
<b>LÀM ĐẤT VÀ BÓN PHÂN LÓT.</b>
<b> GIEO TRỒNG CÂY NÔNG NGHIỆP. </b>
<b>A. Mục tiêu: </b>
1:Kiến thức: Hiểu mục đích , yêu cầu kĩ thuật làm đất , bón phân lót cho cây trồng.
2: Kỷ năng: Biết mục đích kiểm tra, xử lí hạt giống và căn cứ xác định thời vụ.
3:Thái độ: Hiểu các phơng pháp gieo trồng
<b>B Phương pháp</b>: H Đ N ,Tìm tịi vấn đáp.
<b> C. Chuẩn bị:</b>
- Tranh gk hình 25, 26, 27, 28.
- Bảng phụ.
<b> D :Tiến trình lên lớp.</b>
1. ổn định (1’).
2. Bài cũ: Không
3. Bài mới. .
1 Đặt vấn đề(1’) Giáo viên giới thiệu mục tiêu bài
2Triển khai bài.
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung
-? Theo em làm đất nhằm mục đích gì ? - Gọi
các nhóm học sinh khác nhận xét, bổ sung.
- Giáo viên kết luận.
?- ở nhà em thấy làm đất gồm những công
việc nào?
- Cách làm các cơng việc đó
* Cho học sinh quan sát hình 25, 26 sgk và
thảo luận về các cơng việc làm đất.
* Gọi 1 nhóm học sinh trả lời.
* Gọi các nhóm khác nhận xét , bổ sung.
* Giáo viên kết luận
Hoạt động 2(21’)
- Em hãy nêu cách bón phân lót phổ biến ở
địa phơng mà em biết ?
* Giáo viên kết luận dựa theo sgk
Hỏi:
- ở địa phơng em, trong các yếu tố để xác
định thời vụ, nh sgk thì yếu tố nào quan trọng
nhất ? vì sao ?
- Hãy kể tên và ghi vào mẫu bảng (sgk) các
thời vụ gieo trồng ở địa phơng.
* Giáo viên kết luận.
- Cho học sinh làm bài tập nhận biết các tiêu
chí kiểm tra của hạt giống để chọn tiêu chí
cần đạt.
- Yêu cầu học sinh kể các cách xử lí hạt
giống ở địa phơng và mục đích của các phơng
pháp đó.
- Gọi các nhóm khác nhận xét , bổ sung
* Giáo viên kết luận
- Khi gieo trồng cần đảm bảo những yờu cu
k thut no?
* Giáo viên bổ sung , kết luận.
- Cho học sinh quan sát hình 27, 28a, b sgk và
nêu phơng pháp gieo trồng.
- Yờu cầu học sinh kể tên các loại cây ứng với
các phơng pháp gieo trồng em biết ở trên ở
địa phng em.
* Giáo viên kết luËn.
II. Các công việc làm đất.(8’ )
2. Bừa và đập đất.
3. Lên luống.
III. Bãn ph©n lãt. (4’)
IV. Thêi vơ gieo trång. (6’)
1. Căn cứ để xác định thời vụ gieo
trồng.
2. C¸c vơ gieo trång.
V. Kiểm tra và xử lí hạt giống.(6’)
1. Mục đích kiểm tra và xử lí.
2. Mục đích và phơng pháp xử lí hạt
giống.
- Xư lÝ b»ng nhiƯt.
- Xư lÝ b»ng ho¸ chÊt.
VI. Ph ng ph¸p gieo trångươ . (5’)
1. Yêu cầu kĩ thuật.
2. Phương ph¸p gieo trång.
- Gieo b»ng h¹t.
- Trång b»ng c©y con.
- Gọi 1 học sinh đọc " Ghi nhớ".
- Hớng dẫn học sinh tự nhận xét kết quả tiết học.
- Giáo viên nhận xét tiết học.
V. Dặn dò: (3’)
* Học bài trả lời 3 câu hỏi tr.38 và 3 câu tr 41 sgk
Soạn ngày : 27/11/08
Giảng ngày : 03/12/08 Tiết 16-Bài19
CÁC BIỆN PHÁP CHĂM SÓC CÂY TRỒNG
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>
- HS phải nêu được các cơng việc và vai trị của mỗi cơng việc trong khâu chăm sóc cây
sau khi gieo trồng.
- Chăm sóc cây trồng gồm nhiều cơng việc,đều có vai trò quan trọng.
- Nêu được ví dụ và yêu cầu từng cơng việc chăm sóc cây trồng
- Có ý thức tham gia với gia đình, chăm sóc một số cây trồng trong vườn
<i><b>II.Chuẩn bị:</b></i>
+Nội dung: GV cần đọc thêm tài liệu kỹ thuật một số cây.
+Đồ dùng: phóng to H29,30/sgk
<i><b>III.Tiến trình day học:</b></i>
1, Ổn định tổ chức:
2.Bài cũ: (5’)
1.sản xuất bất kỳ một loại cây trồng nào cũng gồm các giai đoạn nào.
2.Sau khi gieo trồng người ta phải làm gì để cho thu hoạch cao.
3.Bài mới.
Để cây trồng sinh trưởng phát triển tốt đạt năng suất cao thì phải biến cách chăm sóc cây trồng. Vậy chăm
sóc cây trồng như thế nào cho tốt? Bài 19 sẽ giải thích rõ điều này.
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung
GV: yêu cầu HS c mT
? Chăm sóc cây trồng bao gồm các biện pháp
nào.
GV: giới thiệu các biện pháp
Các biện pháp ch. sóc Nội dung(2) Vai trò(3)
1. tỉa cây
2. dặm cây
3. làm cỏ
4. vun xíi
5. tíi níc
6. tiªu níc
7. bãn thóc
_ Loại bỏ cây yếu, sâu bệnh.
_ Trồng vào chổ cây chết thưa.
_ Diệt hết cỏ dại xen cây trồng.
_ Thêm đất vào gốc cây.
_ Cung cấp nước cho cây đủ ẩm.
_ Tháo bớt nước, đất thống khí.
_ Cung cấp thêm phân để cây
trồng đủ chất dinh dưỡng.
_ Loại bỏ cây bệnh, đảm bào mật độ.
_ Đảm bào mật độ.
_ Loại bỏ cây dại.
_ Giữ cây đứng vững, hạn chế thoát
nước.
_ Đảm bảo đủ nước, sinh trưởng, phát
triển tốt.
_ Cây không thiếu nước.
_ Bổ sung kịp thời chất dinh
_ Giáo viên hỏi:
+ Tỉa cây nhằm mục đích gì? Nó có vai trị như thế
nào?
+ Em hãy cho một số ví dụ về tỉa và dặm cây.
_ Giáo viên hỏi:
+ Làm cỏ nhằm mục đích gì và có vai trị như thế nào?
+ Vun xới nhằm mục đích gì và vai trị như thế nào?
_ Yêu cầu học sinh chia nhóm và thảo luận .
+ Vậy mục đích của việc làm cỏ, vun xới là gì?
_ Giáo viên sửa, bổ sung để hồn thiện kiến thức và
I. Tỉa, dặm cây:
Tiến hành tỉa bỏ các cây yếu, bị sâu, bệnh và
dặm cây khỏe vào chổ hạt không mọc, cây bị
chết để đảm bảo khoảng cách, mật độ cây trên
ruộng.
II. Làm cỏ, vun xới:
Nhằm mục đích là:
_ Diệt cỏ dại.
_ Làm cho đất tơi xốp.
ghi bảng
_ Giáo viên hỏi:
+ Tưới nước nhằm mục đích gì? Nó có vai như thế
nào?
_ Giáo viên nhận xét, ghi bảng.
_ Giáo viên giới thiệu có 4 cách tưới:
+ Tưới theo hàng, vào gốc cây.
+ Tưới thấm.
+ Tưới ngập.
+ Tưới phun mưa.
_ Chia nhĩm học sinh, thảo luận và cho biết cách
tưới, tiêu trong hình.+ Hãy nêu cách thực hiện các
phương pháp trên.
_ Giáo viên chốt lại kiến thức, ghi bảng.
+ Cây trồng rất cần nước nhưng nếu thừa nước sẽ
gây ra hậu quã gì?
_ Giáo viên sửa và giảng thêm:
Khi trồng cây chúng ta chỉ cần một lượng nước nào
đó nhất định mà thôi. Nếu tưới nước nhiều quá, cây
trồng sẽ bị ngập úng hoặc có thể chế. Trong trường
hợp này phải tiêu nước kịp thời, nhanh chóng bằng
các biện pháp thích hợp.
_ Giáo viên ghi bảng.
+ Bón phân thúc bằng phân hữu cơ hoai mục và phân
hóa học theo những quy trình nào?
+ Em hiểu như thế nào về phân hữu cơ hoai mục?
+ Em hãy kể tên các cách bón thúc phân cho cây.
_ Giáo viên sửa, bổ sung, ghi bảng.
_ Chống đổ.
III. Tưới, tiêu nước:
1. Tưới nước:
Cần cung cấp đủ nước và kịp thời để cây
trồng sinh trưởng và phát triển tốt.
2. Phương pháp tưới:
Thơng thường có các cách tưới sau:
_ Tưới theo hàng, vào gốc cây.
_ Tưới thấm.
_ Tưới ngập.
_ Tưới phun mưa.
3. Tiêu nước:
Cây trồng rất cần nước, tuy nhiên nếu thừa
nước sẽ gây ngập úng và cây có thể bị chết.
Trong trường hợp này phải tiến hành tiêu nước
kịp thời, nhanh chóng bằng các biện pháp thích
hợp
IV. Bón phân thúc:
Bón phân thúc bằng phân hữu cơ hoai mục và
phân hóa học theo quy trình:
_ Bón phaân;
_ Làm cỏ, vun xới,vùi phân vào đất.
<b>4. Củng cố : ( 3 phút)</b>
_ Hãy nêu mục đích của tỉa, dặm cây và làm cỏ, vun xới.
_ Tưới, tiêu nước nhằm mục đích gì?
_ Nêu lên quy trình bón phân thúc.
5. Nhận xét – dặn dò: (2 phút)
_ Nhận xét về thái độ học tập của học sinh.
_ Dặn dò: Về nhà học bài, trả lời các câu hỏi cuối bài và xem trước bài 20.
Ngày soạn:10.12.08
<b>BÀI 20: THU HOẠCH, BẢO QUẢN VÀ CHẾ BIẾN NÔNG SẢN</b>
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: - Hiểu được mục đích và yêu cầu của các phương pháp thu hoạch, bảo quản và
chế biến nông sản.
2. Kỹ năng: - Hình thành được các kỹ thuật thu hoạch, bảo quản và chế biến nông sản.
3. Thái độ: - Có ý thức tiết kiệm, tránh làm hao hụt, thất thoát trong thu hoạch.
1. Giáo viên: Hình 31, 32 phóng to.
2. Học sinh: Xem trước bài 20.
III. PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, trao đổi nhóm.
IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
<b>1. Ổn định tổ chức lớp</b>: ( 1phút)
<b> 2. Kiểm tra bài cũ</b>: ( 5 phút)
- Mục đích của làm cỏ, vun xới là gì?
- Hãy cho biết ưu và nhược điểm của các phương pháp tưới nước cho cây.
- Em hãy nêu các cách bón phân thúc cho cây và kỹ thuật bón thúc.
<b> 3. Bài mới</b>:
Giới thiệu bài mới: ( 2 phút)
Thu hoạch, bảo quản, chế biến là khâu cuối cùng trong sản xuất nông nghiệp. Các khâu
này làm không tốt sẽ ảnh hưởng đến năng suất, chất lượng sản phẩm và giá trị hàng hóa. Vậy
để biết được cách làm tốt các khâu đó ta hãy vào bài mới.
* Hoạt động 1: (12’) <b>Thu hoạch.</b>
Yêu cầu: Nắm được các yêu cầu và phương pháp thu hoạch.
Hoạt động của giáo viên
_ Yêu cầu học sinh đọc thông tin mục I. 1 và trả
lời các câu hỏi:
+ Thu hoạch cần đảm bảo các yêu cầu thế nào?
+ Tại sao khi thu hoạch phải đảm bảo yêu cầu là
đúng độ chín? Cho ví dụ cụ thể.
+ Tại sao khi thu hoạch phải nhanh gọn và cẩn
thận? Cho ví vụ minh họa.
_ Giáo viên bổ sung, ghi bảng
_ Giáo viên treo tranh 31 yêu cầu Học sinh chia
nhóm và thảo luận để trả lời các câu hỏi:
+Nhìn hình 31a,b, c, d cho biết tên các phương
pháp thu hoạch và cho ví dụ từng cách thu hoạch?
+ Em cho biết người ta thường sử dụng cơng cụ gì
để thu hoạch.
+ Nêu lên ưu và nhược điểm giữa việc dùng công
cụ thủ công và công cụ bằng cơ giới.
_ Giáo viên chốt lại kiến thức và ghi bảng.
1. Yêu cầu:
Để đảm bảo được số lượng và chất lượng
của nông sản phải tiến hành thu hoạch đúng
độ chín, nhanh gọn và can thận.
2. Thu hoạch bằng phương pháp nào?
Tùy theo từng loại cây có cách thu hoạch
khác nhau như: hái, cắt, nhổ, đào bằng
phương pháp thủ công hay cơ giới.
* Hoạt động 2: (9’) <b>Bảo quản.</b>
Yêu cầu: Nắm được các mục đích, các điều kiện bảo quản tốt và phương pháp bảo quản.
_ Học sinh đọc thông tin mục II.1 và trả lời câu
hỏi:
+ Bảo quản nhằm mục đích gì?
+Nơng sản sẽ ra sao nếu khơng được bảo quản
tốt?
1. Mục đích:
_ Giáo viên nhận xét, ghi bảng.
_ Giáo viên hỏi:
+ Khi bảo quản cần đảm bảo các điều kiện nào?
+ Vì sao khi bảo quản hạt phải phơi khơ, để nơi
kín?
_ Giáo viên bổ sung, ghi bảng.
_ Yêu cầu 1 học sinh đọc to trước lớp và trả lời:
+ Tại sao lại bảo quản thơng thống?
+ Tại sao lại bảo quản kín?
+ Bảo quản lạnh là gì? Tại sao phải bảo quản lạnh
và thường áp dụng cho loại nông sản nào?
_ Giáo viên bổ sung, ghi bảng.
sản.
2. Các điều kiện bảo quản tốt:
_ Hạt hạt cần phải phơi hoặc say khô.
_ Rau quả phải sạch sẽ, không giập nát.
_ Kho bảo quản phải xây doing nơi khơ ráo,
thống khí, có hệ thống thơng gió và phải có
biện pháp để trừ mối, mọt, chuột,…
3. Phương pháp bảo quản:
Có 3 phương pháp bảo quản:
_ Bảo quản thơng thống.
_ Bảo quản kín.
_ Bảo quản lạnh.
* Hoạt động 3: (10’) <b>Chế biến.</b>
Yêu cầu: Nắm được mục đích và phương pháp chế biến.
biết:
+ Mục đích của việc chế biến nơng sản là gì?
+ Em hãy cho một vài ví dụ về các loại nông sản
nhờ chế biến mà tăng giá trị và kéo dài thời gian
bảo quản.
+ Chế biến có các phương pháp nào?
+ Hãy kể tên các loại rau, quả củ thường được sấy
khơ?
_ Giáo viên giải thích quy trình sấy khơ ở hình 32.
+ Cho ví dụ về một số nông sản chế biến thành bột
mịn hay tinh bột?
_ Giáo viên giải thích quy trình trong ví dụ.
+ Cho ví dụ về muối chua.
+ Ở nhà khi muối chua mẹ em làm như thế nào?
+ Còn sản phẩm đóng hộp thì em thấy ở loại nơng
sản nào?
_ Giáo viên chốt lại kiến thức, ghi bảng.
1. Mục đích:
Chế biến nông sản làm tăng giá trị của sản
2. Phương pháp chế biến:
Có 4 phương pháp:
_ Sấy khơ.
_ Chế biến thành bột mịn hay tinh bột.
_ Muối chua.
_ Đóng hộp.
<b>4. Củng cố:</b> ( 5 phút)
Học sinh đọc phần ghi nhớ.
_ Nêu lên các yêu cầu và phương pháp thu hoạch.
_ Bảo quản nơng sản nhằm mục đích gì và bằng cách nào?
_ Người ta thường chế biến nơng sản bằng cách nào? Cho ví dụ..
<b> 5. Nhận xét_dặn dò</b>: (2 phút)
- Nhận xét về thái độ học tập của học sinh.
- Về nhà học bài. Trả lời các câu hỏi cuối bài và xem trước bài 21.
<b> .Bổ sung:</b>
Ngày soạn:28/11/09
BÀI 21:
1. Kiến thức: _ Hiểu được thế nào là luân canh, xen canh, tăng vụ.
_ Hiểu được tác dụng của luân canh, xen canh, tăng vụ.
2. Kỹ năng: _ Rèn luyện các kỹ năng trong trồng trọt.
_ Vận dụng, liên hệ vào thực tế.
3. Thái độ:Giáo dục ý thức không nên trồng một loại cây trồng nào đó liên tục trong nhiều vụ.
B:<b>PHƯƠNG PHÁP</b>:Vấn đáp tìm tịi,hoạt động nhóm
C. <b>CHUẨN BỊ:</b>
1. Giáo viên: - Hình 33 phóng to.
- Phiếu học tập.
2. Học sinh: Xem trước bài 21.
D. <b>TIẾN TRÌNH LÊN LỚP</b>:
<b>I. Ổn định </b>: (1 phút)
<b>II. Kiểm tra </b>: ( 15 phút)
- Tại sao phải thu hoạch đúng lúc, nhanh gọn và cẩn thận?
- Người ta thường chế biến nơng sản bằng cách nào? Cho ví dụ
Đáp án:Câu 1(5 đ) Nêu được thu hoạch phải đúng lúc,nhanh gọn ,cẩn thận,tùy từng loại cây,có
các cách thu hoạch khác nhau:hái , cắt ,nhổ đào, bằng phương pháp thủ công, cơ giới
Câu 2:(5 đ) Nêu được bảo quản chế biến kịp thời các nơng sản bằng phương pháp thích
<b>II. Bài mới:</b>
1Đặt vấn đề: (1 phút) Một trong những nhiệm vụ của trồng trọt là tăng số lượng và chất lượng
của sản phẩm qua luân canh, xen canh, tăng vụ. Vậy luân canh, xen canh, tăng vụ là như thế
nào? Bài học hôm nay sẽ giúp ta giải quyết vấn đề này
2Triển khai bài.
* Hoạt động 1: (13’) <b>Luân canh, xen canh, tăng vụ.</b>
Hoạt dộng của Thầy và Trị Nội dung
_ Giáo viên hỏi:
+ Trên ruộng của nhà em đang gieo trồng cây gì?
+ Sau khi cắt lúa thì nhà em trồng gì?
+ Thu hoạch đậu sẽ trồng cây gì?
_ Giáo viên nhận xét.
Trong một năm trên một mảnh đất ta đã trồng :
lúa-đậu nành- lúa. Đây chính là hình thức của luân
canh.
+ Qua đó cho biết luân canh là gì?
+ Miếng đất nào đã ln canh?
a. Dưa- ngơ- đậu.
b. Đậu- đậu- lúa.
c. Lúa- đậu- lúa.
+ Người ta thường luân canh những loại cây trồng
nào với nhau? Cho ví dụ.
+ Để luân canh một cách hợp lí ta cần chú ý những
yếu tố nào?
+ Tại sao phải chú ý đến mức độ tiêu thụ chất dinh
dưỡng?
1. Luân canh:
Là cách tiến hành gieo trồng luân phiên
các loại cây trồng khác nhau trên cùng một
diện tích.
Người ta tiến hành các loại hình luân
canh sau:
+ Qua đó khi gieo trồng cần tránh hình thức nào? Vì
sao?
+ Vì sao phải chú ý đến khả năng chống sâu, bệnh
của mỗi loại cây trồng?
_ Giáo viên giải thích thêm, bổ sung, ghi bảng.
_ Treo hình 33, học sinh quan sát và trả lời các câu
hỏi:
+ Trong hình người ta trồng cây gì với cây gì?
+ Cho biết thế nào xen canh? Em hãy nêu ví dụ về
xen canh các loại cây trồng mà em biết.
+ Khi xen canh cần chú ý điều gì?
+ Trên một thửa ruộng người ta trồng một nữa là ớt,
một nữa là ngơ, có gọi là xen canh khơng? Vì sao?
_ Giáo viên giải thích thêm về các yếu tố xen canh.
_ Tiểu kết, ghi bảng.
+ Ở địa phương em đã gieo trồng được mấy vụ
trong năm trên một mảnh ruộng?
+ Tăng vụ là gì?
_ Giáo viên hồn thiện kiến thức cho học sinh.
_ Tiểu kết, ghi baûng.
_ Luân canh giữa cây trồng cạn với cây
trồng nước.
2. Xen canh:
Trên cùng một diện tích , trồng hai loại
hoa màu cùng một lúc và cách nhau một
thời gian không lâu để tận dụng diện tích,
chất dinh dưỡng, ánh sáng,…..
3. Tăng vụ:
Là tăng số vụ gieo trồng trong năm trên
một diện tích đất.
* Hoạt động 2: (10’) <b>Tác dụng của luân canh, xen canh và tăng vụ.</b>
_ Yêu cầu học sinh đọc mục II SGK, chia nhĩm.
_ Giáo viên treo bảng con và yêu cầu các nhĩm
thảo luận, cử đại diện trả lời:
+ Luân canh làm cho đất tăng...và……
+ Xen canh sử dụng hợp lý…………và………
+ Tăng vụ gĩp phần tăng thêm………
_ Giáo viên nhận xét, bổ sung.
_ Ghi bảng
- Luân canh làm cho đất tăng độ phì nhiêu, điều
hịa dinh dưỡng và giảm sâu, bệnh.
- Xen canh sử dụng hợp lí đất, ánh sáng và
giảm sâu, bệnh.
- Tăng vụ gĩp phần tăng thêm sản phẩm thu
hoạch.
<b>IV. Củng cố:</b> ( 3 phút)
Học sinh đọc phần ghi nhớ.
- Luân canh, xen canh, tăng vụ là như thế nào?
- Tác dụng của luân canh, xen canh, tăng vụ là gì?
<b> V Dặn dò</b>: (2 phút)
_ Nhận xét về thái độ học tập của học sinh.
_ Dặn dò: Về nhà học bài, trả lời câu hỏi cuối bài, xem các câu hỏi ở phần ôn tập,
tiết sau ôn tập.
<b>E Rút kinh nghiệm</b>
Ngày soạn:29/11/09
Ngày dạy: 4/12/09
A. <b>MỤC TIÊU</b>:
1. Kiến thức: - Qua tiết ôn tập học sinh củng cố và khắc sâu các kiến thức eve quy trình sản
xuất và bảo vệ môi trường trong trồng trọt đã học . Trên cơ sở đó học sinh có khả năng vận
dụng vào thực tế sản xuất.
2. Kỹ năng: - Củng cố những kỹ năng thực hiện những quy trình sản xuất và bảo vệ môi
trường trong trồng trọt.
3. Thái độ: - Có ý thức vận dụng vào trong thực tế sản xuất
B <b>PƯƠNG PHÁP</b> Vấn đáp ,tìm tịi,hoạt động nhóm.
C. <b>CHUẨN BỊ</b>:
1. Giáo viên: - Các tài liệu có liên quan.
- Sơ đồ 4 SGK trang 52.
2. Học sinh: Học lại các bài từ 1 đến 21.
D. <b>TIẾN TRÌNH LÊN LỚP</b>:
I<b>. Ổn định :</b> ( 1 phút)
<b>II. Kiểm tra bài cũ</b>: ( 5 phút)
- Luân canh, xen canh, tăng vụ là gì?
- Hãy cho biết luân canh, xen canh, tăng vụ có tác dụng gì trong trồng trọt.
<b>III. Bài mới</b>:
1 Đặt vấn đề ( 1 phút) Chúng ta đã học hết phần Trồng trọt. . Hôm nay chúng ta sẽ ôn tập phần
II này
2Triển khai bài . .
* Hoạt động 1: (35’) <b>Quy trình sản xuất và bảo vệ mơi trường trong trồng trọt.</b>
+ Làm đất, bón phân lót có tác dụng gì đối với
cây trồng?
+ Tại sao phải tiến hành kiểm tra, xử lí hạt
giống trước khi gieo trồng cây nông nghiệp?
+ Em hãy nêu lên ưu, nhược điểm của các cách
gieo trồng bằng hạt.
+Hãy kể tên các biện pháp chăm sóc cây trồng?
Nêu tác dụng của từng biện pháp.
- Giáo viên chốt lại và hỏi tiếp:
+ Hãy nêu tác dụng của việc thu hoạch đúng
thời vụ, bảo quản và chế biến kịp thời đối với
nông sản.
+ Hãy nêu tác hại của thuốc hóa học trừ sâu,
<b>1. Làm đất và bón phân lót:</b>
_ Cày
_ Bừa và đập đất.
_ Lên luống.
_ Bón phân lót.
<b>2. Gieo trồng cây nơng nghiệp:</b>
_ Kiểm tra và xử lí hạt giống.
_ Thời vụ.
_ Phương pháp gieo giống
<b>3. Chăm sóc:</b>
_ Tỉa, dặm cây
<b>4. Thu hoạch, bảo quản, chế biến:</b>
bệnh đối với môi trường, con người và các sinh
vật khác.
<b>IV. Củng cố :</b> (3 phút)
Cho học sinh xem lại các câu hỏi trong SGK trang 53 và xem bảng tóm tắt.
<b>5. Dặn dị:</b> ( 2 phút)
- Nhận xét về sự chuẩn bị bài và thái độ học tập của học sinh.
- Dặn dò: Về nhà học bài và ôn lại từ bài 1 đến bài 21 để tiết sau kiểm tra.
<b>E Rút kinh nghiệm</b>
Ngày soạn:5/12/09
Ngày dạy: 8/12/09
A. <b>MỤC TIÊU</b>:
1. Kiến thức: - Qua tiết ôn tập học sinh củng cố và khắc sâu các kiến thức đã học phần
trồng trọt. Trên cơ sở đó học sinh có khả năng vận dụng vào thực tế sản xuất.
2. Kỹ năng: - Củng cố những kỹ năng thực hiện những quy trình sản xuất và bảo vệ môi
trường trong trồng trọt.
3. Thái độ: - Có ý thức vận dụng vào trong thực tế sản xuất
B <b>PƯƠNG PHÁP</b>: Vấn đáp, hoạt động nhóm.
C<b>. CHUẨN BỊ</b>:<b> </b>
1. Giáo viên: - Các tài liệu có liên quan.
2. Học sinh: Học lại các bài từ 1 đến 21.
D. <b>TIẾN TRÌNH LÊN LỚP</b>:
I<b>. Ổn định :</b>( 1 phút)
II<b>. Kiểm tra</b>- Kiểm tra trong q trình ơn tập
<b>III. Bài mới</b>:
1. Đặt vấn đề (1’) Chúng ta đã học hết phần Trồng trọt.. Hôm nay chúng ta sẽ ơn tập
tồn phần
2.Triển khai bài
* Hoạt động 1: (10’) <b>Vai trò và nhiệm vụ của trồng trọt.</b>
Hoạt động của Thầy và Trị Nội dung
+ Trồng trọt có vai trị và nhiệm vụ như thế
nào?
_ Giáo viên sửa cho hoàn chỉnh
- Vai trò:
+ Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con
người.
+ Cung cấp thức ăn cho gia súc.
+ Cung cấp nguyên liệu cho ngành công
nghiệp.
+ Cung cấp nông sản để xuất khẩu.
_ Nhiệm vụ: đảm bảo lương thực, thực
phẩm cho tiêu dùng trong nước và xuất
khẩu.
* Hoạt động 2: (28’) <b>Đại cương về kỹ thuật trồng trọt</b>.
_ Giáo viên hỏi:
+ Đất trồng là gì?
+ Hãy trình bày thành phần và tính chất
chính của đất trồng?
_ Giáo viên nhận xét, bổ sung, hỏi tiếp:
+ Phân bón là gì?
+ Nêu tác dụng của phân bón.
+ Nêu cách sử dụng phân bón trong sản xuất
<b>1. Đất trồng</b>:
_ Thành phần của đất trồng.
_ Tính chất của đất trồng.
_ Biện pháp sử dụng và cải tạo đất.
<b>2. Phân bón:</b>
- Tác dụng của phân bón.
- Cách sử dụng và bảo quản các loại phân
bón.
+ Giống cây trồng có vai trị như thế nào?
Và kể tên các phương pháp chọn tạo giống.
_ Giáo viên chốt lại và hỏi sang phần sâu,
bệnh hại.
+ Trình bày khái niệm sâu, bệnh hại và các
biện pháp phòng trừ phòng trừ.
_ Giáo viên chốt lại kiến thức của phần.
<b>3. Giống cây trồng:</b>
- Vai trò của giống và phương pháp chọn
tạo giống cây trồng.
- Sản xuất và bảo quản hạt giống.
<b>4. Sâu, bệnh hại:</b>
- Tác hại của sâu, bệnh hại.
- Khái niệm về sâu, bệnh hại.
- Các phương pháp phòng trừ.
<b>IV. Củng cố(3’)</b>
Cho học sinh làm bài kiểm tra . nêu các biện pháp cải tạo và sử dụng đất trồng
<b>V. Dặn dò:(2’)</b>
- Nhận xét về sự chuẩn bị bài và thái độ học tập của học sinh.
- Dặn dị: Về nhà học bài và ơn lại từ bài 1 đến bài 21 .
E<b>:Rút kinh nghiệm</b>
Ngày soạn:24.12.08
Ngày dạy: 26.12.08
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: - Qua tiết ôn tập học sinh củng cố và khắc sâu các kiến thức đã học ở học kì I.
Trên cơ sở đó học sinh có khả năng vận dụng vào thực tế sản xuất.
2. Kỹ năng: - Củng cố những kỹ năng thực hiện những quy trình sản xuất và bảo vệ mơi
trường trong trồng trọt.
3. Thái độ: - Có ý thức vận dụng vào trong thực tế sản xuất.
II. CHUẨN BỊ:
- Hệ thống câu hỏi ơn tập
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1<b>. Ổn định tổ chức lớp:</b> ( 1 phút)
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>: ( 0 phút)
- Kiểm tra trong q trình ơn tập
<b>3. Bài mới</b>:
Vào bài: Do chương trình chậm nên hôm nay ôn tập để kiểm tra học kì I.
<b>Nội dung</b>: Học sinh trã lời các câu hỏi sau:
+ Trồng trọt có vai trị và nhiệm vụ như thế nào?
+ Đất trồng là gì? Hãy trình bày thành phần và tính chất chính của đất trồng?
+ Phân bón là gì? Nêu tác dụng của phân bón.
+ Nêu cách sử dụng phân bón trong sản xuất nơng nghiệp.
+ Giống cây trồng có vai trị như thế nào? Và kể tên các phương pháp chọn tạo giống.
+ Trình bày khái niệm sâu, bệnh hại và các biện pháp phịng trừ phịng trừ.
+ Làm đất, bón phân lót có tác dụng gì đối với cây trồng?
+ Tại sao phải tiến hành kiểm tra, xử lí hạt giống trước khi gieo trồng cây nông nghiệp?
+ Hãy nêu tác hại của thuốc hóa học trừ sâu, bệnh đối với môi trường, con người và các sinh
vật khác.
<b>4. Củng cố và đáng giá giờ ôn tập:</b> (2 phút)
- G viên nêu lại những ý chính của phần ơn tập.
<b>5. Nhận xét – dặn dò:</b> ( 2 phút)
- Nhận xét về sự chuẩn bị bài và thái độ học tập của học sinh.
- Dặn dị: Về nhà học bài và ơn lại từ bài 1 đến bài 21 để tiết sau kiểm tra học kì.
<b>Bổ sung:</b>
****************************************
Ngày soạn:02.01.09 Tiết 27:
Mơn : CƠNG NGHỆ 7
Thời gian: 45 phút( không kể thời gian giao đề)
A, MỤC TIÊU:
- Học sinh tự đánh giá được kiến thức ve kĩ thuật trồng trọt, quy trình sản xuất nơng nghiệp gắn
với bảo vệ môi trường, kĩ thuật sữ dụng các loại phân bón.
- Biết vận dụng kiến thức đã học vào thực tế cuộc sống
- Ý thức được công tác bảo vệ môi trường trong sản xuất trồng trọt.
B, CHUẨN BỊ:
I. MA TRẬN :
<i><b>Nội dung</b></i> <i><b>Biết</b></i> <i><b>Hiểu</b></i> <i><b>Vận dụng/kĩ năng</b></i> <i><b>Tổng</b></i>
<b>TNKQ</b> <b>TL</b> <b>TNKQ</b> <b>TL</b> <b>TNKQ</b> <b>TL</b>
Đại cương về kĩ thuật
trồng trọt <b>2,5</b> <b>1,5</b> <b>1</b> <b>5</b>
Quy trình sản xuất và bảo
vệ môi trường <b>2</b> <b>2</b> <b>1</b> <b>5</b>
Tổng điểm <b>4,5</b> <b>3,5</b> <b>2</b> <b>10</b>
II ĐỀ RA:
Câu1: (4đ)
Hãy nêu những đặc điểm của phân hữu cơ, phân đạm, phân kali, phân tổng hợp, phân lân. Từ
đó đề xuất biện pháp sữ dụng chủ yếu đối với từng loại phân đó?
Câu 2: (3đ)
Nêu mục đích của việc kiểm tra, xử lý hạt giống. Theo em hạt giống đem gieo phải đảm bảo
những tiêu chí nào?
Câu 3: (1đ)
Giống cây trồng có vai trị như thế nào trong trồng trọt?
Câu 4: (2d)
Những nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh hại? Tại sao lấy ngun tắc phịng là chính?
II. HƯỚNG DẪN CHẤM:
Câu 1: (4đ)
- Đặc điểm của phân hữu cơ: Thành phần có nhiều chất dinh dưỡng. Các chất dinh dưỡng
thường khó tiêu (khó hịa tan), cây khơng sữ dụng được ngay, phải có thời gian để phân hủy
thành các chất hòa tan mới sữ dụng được. Nên thường dùng để bón lót (2đ)
- Phân đạm, kali, phân tổng hợp: Thành phần dinh dưỡng cao, dể hịa tan nên cây sữ dụng ngay.
Thường dùng để bón thúc (1đ)
- Phân lân cũng khó hịa tan nên dùng để bón lót (1đ)
Câu 2: (3đ)
a) Kiểm tra hạt giống:
Mục đích : Nhằm đảm bảo hạt giống có chất lượng tốt, đủ tiêu chuẩn gieo trồng (0,5đ)
- Tiêu chí của một hạt giống tốt (mỗi tiêu chí 0,4đ)
+ Tỉ lệ nẩy mầm cao
+ Không bị sâu bệnh
+ Độ ẩm thấp
b) Mục đích của xử lý hạt giống:
+ Kích thích hạt giống nẩy mầm nhanh (0,25đ)
+ Diệt trừ sâu, bệnh và cỏ dại (0,25đ)
Câu 3: (1đ)<b> </b>Nêu được những điểm sau:
- Giống mới là giống có năng suất cao, chất lượng tốt, thời gian sinh trưỡng ngắn để tăng vụ thu
hoạch và làm thay đổi cơ cấu cây trồng. (1đ)
Câu 4: (2đ) Nêu được các ý sau:
Những nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh hại. (mỗi nguyên tắc0,5 đ)
- Phòng là chính
- Trừ sớm, trừ kịp thời, nhanh chóng và triệt để.
- Sử dụng tổng hợp các biện pháp phòng trừ
Ngun tắc phịng là chính vì nó giảm thiểu tối đa thiệt hai do sâu, bệnh gây ra với cây trồng,
đõ mất công, tốn của với trừ sâu, bệnh. (0,5đ)
Ngày soạn:5/12/09
Ngày dạy: 11/12/09
<b>Kiến thức:</b>Biết được vai trò của trồng rừng và nhiệm vụ của trồng rừng,biết được qui
trình gieo ươm,trồng cây con và chăm sóc cây rừng
<b>Kỷ năng</b> :Gieo được hạt và cấy cây đúng kỷ thuật
<b>Thái độ</b>:Tham gia tích cực trơng việc trồng,chăm sóc,bảo vệ cây rừngvà mơi trường
sinh thái
<b>A. MỤC TIÊU</b>:
1. Kiến thức: _ Biết được vai trò quan trọng của rừng.
_ Hiểu được nhiệm vụ của trồng rừng ở nước ta.
2. kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng quan sát hình vẽ, đồ thị.
3. Thái độ: - Có ý thức trong việc bảo vệ, phát triển rừng và bảo vệ môi trường hiện nay
B <b>PHƯƠNG PHÁP</b>Vấn đáp ,hoạt động nhóm.
IC<b>. CHUẨN BỊ</b>:
1. Giáo viên: _ Hình 33,34,35 SGK phóng to. Phiếu học tập.
2. Học sinh: Xem trước bài 22.
D. <b>TIẾN TRÌNH LÊN LỚP</b>:
<b>I. Ổn định :</b>( 1 phút)
II<b>. Kiểm tra bài cũ:</b> ( không )
III.<b> Bài mới: </b>
1 .Đặt vấn đề ( 1 phút)Ta đã học xong phần Trồng trọt. Hôm nay ta học thêm một phần
2 Triển khai bài.
<b> * Hoạt động 1: (16’)Vai trò của rừng và trồng rừng.</b>
_ Treo tranh, yêu cầu Học sinh quan sát và trả
lời câu hỏi:
+ Cho biết vai trò của rừng và trồng rừng?
_ Giáo viên sửa, bổ sung.
+ Nếu phá hại rừng bừa bãi sẽ dẫn đến hậu quả
gì?
+ Có người nói rằng rừng được phát triển hay
bị tàn phá cũng khơng ảnh hưởng gì đến đời
sống của những người sống ở thành phố hay
vùng đồng bằng xa rừng. Điều đó đúng hay
sai? Vì sao?
+ Vậy vai trị của rừng là gì?
_ Làm sạch mơi trường khơng khí.
_ Phịng hộ: chắn gió, chống xói mịn,
hạn chế tốc độ dòng chảy.
_ Cung cấp nguyên liệu xuất khẩu và
* Hoạt động 2: (22’) <b>Nhiệm vụ của trồng rừng ở nước ta.</b>
_ Giáo viên treo hình 35 và giải thích sơ đồ và
trả lời các câu hỏi:
+ Em thấy diện tích rừng tự nhiên, độ che phủ
của rừng và diện tích đồi trọc thay đổi như thế
nào từ năm 1943 đến năm 1995?
+ Điều đó đã chứng minh điều gì?
+ Em có biết rừng bị phá hại, diện tích rừng bị
suy giảm là do nguyên nhân nào khơng?
+ Em hãy nêu một số ví dụ về tác hại của sự
phá rừng.
_ Giáo viên giảng thêm về diện tích rừng tự
nhiên, độ che phủ của rừng, diện tích đồi trọc.
_ Tiểu kết, ghi bảng.
_ Yêu cầu học sinh đọc phần thông tin mục
II.2 và trả lời các câu hỏi:
+Trồng rừng để đáp ứng nhiệm vụ gì?
+ Trồng rừng sản xuất là như thế nào?
+ Trồng rừng phịng hộ để làm gì?
+ Trồng rừng đặc dụng là như thế nào?
Rừng là lá phổi của trái đất nhưng từ 1943 -
1995 nước ta đã mất khoảng 6 triệu ha rừng.
Do đó Nhà nước có chủ trương trồng rừng
thường xuyên, phủ xanh 19,8 triệu ha đất lâm
nghiệp.
+ Em cho một số ví dụ về trồng rừng đặc
dụng?
+ Ở địa phương em,nhiệm vụ trồng rừng nào
là chủ yếu, vì sao?
_ Giáo viên hồn thiện kiến thức cho học sinh.
1. Tình hình rừng ở nước ta.
Rừng nước ta trong thời gian qua bị tàn
phá nghiêm trọng, diện tích và độ che
phủ của rừng giảm nhanh, diện tích đồi
trọc, đất hoang ngày càng tăng.
2. Nhiệm vụ của trồng rừng:
Trồng rừng để thường xuyên phủ xanh
19,8 triệu ha đất lâm nghiệp. Trong đó
có:
_ Trồng rừng sản xuất.
<b>IV. Củng cố</b>: ( 3 phút)Học sinh đọc phần ghi nhớ.
- Rừng và trồng rừng có vai trò như thế nào?
- Nêu những nhiệm vụ của trồng rừng.
<b>V Dặn dò:</b> ( 2 phút)
_ Nhận xét về thái độ học tập của học sinh.
_ Dặn dò: Về nhà học bài, trả lời các câu hỏi cuối bài, xem trước bài 23.
<b>E.Rút kinh nghiệm</b>
Ngày soạn:11/12/09
Ngày dạy: 15/12/09 <b>Tiết:22</b>
<b> </b>
A. <b>MỤC TIÊU</b>:
- Biết được kỹ thuật làm đất hoang.
- Biết được kỹ thuật tạo nền đất gieo ươm cây rừng.
2. Kỹ năng: - Hình thành những kỹ năng làm đất hoang và tạo nền đất gieo ươm cây rừng.
3. Thái độ: - Có ý thức cẩn thận trong việc lập vườn ươm cây rừng.
B. <b>CHUẨN BỊ</b>:
1. Giáo viên: - Phóng to sơ đồ 5 SGK.
- Phóng to hình 36 SGK.
2. Học sinh: - Xem trước bài 23.
C. <b>PHƯƠNG PHÁP</b>: Quan sát, đàm thoại, thảo luận nhóm.
D. <b>TIẾN TRÌNH LÊN LỚP</b>:
<b>I.Ổn định </b>: ( 1 phút)
<b>II. Kiểm tra bài cũ</b>: ( 5 phút)
- Em cho biết rừng có vai trị gì trong đời sống và sản xuất.
- Em cho biết nhiệm vụ trồng rừng ở nước ta.
<b>III. Bài mới</b>:
1.Đặt vấn đề(1’) Ta đã biết giống có vai trị rất quan trọng trong trồng trọt. Vậy cịn trong
lâm nghiệp thì làm như thế nào để có được những cây trồng tốt? Bài học hơm nay sẽ giúp
chúng ta giải quyết vấn đề đó
2.Triển khai bài.
* Hoạt động 1: (15’) <b>Lập vườn gieo ươm cây rừng.</b>
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
+ Theo em thế nào là vườn gieo ươm cây trồng?
-Yêu cầu học sinh đọc thông tin mục I.1 Và trả lời
các câu hỏi:
+ Vườn ươm có ảnh hưởng như thế nào đến cây
giống?
+ Khi lập vườn ươm cần phải đảm bảo các yêu cầu
nào?
+ Vườn ươm đặt ở nơi đất sét có được khơng, tại
sao?
+ Tại sao phải gần nguồn nước và nơi trồng rừng?
+ Mặt đất bằng hay hơi dốc nhằm mục đích gì?
_ Giáo viên chốt lại kiến thức, ghi bảng.
_ Giáo viên treo sơ đồ 5 và giới thiệu các khu vực
trong vườn gieo ươm.
+ Khi phân chia đất trong vườn ươm cần đảm bảo
những điều kiện gì?
+ Theo em, xung quanh vườn gieo ươm có thể dùng
biện pháp nào để ngăn chặn trâu, bò phá hại?
_ Giáo viên tiểu kết, ghi bảng.
1.Điều kiện lập vườn gieo ươm.
- Đất cát pha hay đất thịt nhẹ, khơng có ổ
sâu bệnh hại.
- Ph từ 6 - 7.
- Mặt đất bằng hay dốc.
- Gần nguồn nước và nơi trồng rừng.
2. Phân chia đất trong vườn gieo ươm:
Tùy theo địa hình và yêu cầu sản xuất,
việc phân chia đất vườn ươm phải thuận
tiện cho việc đi lại và sản xuất.
Dùng các biện pháp để ngăn chặn sự phá
hại của trâu, bò.
* Hoạt động 2: (18’) <b>Làm đất gieo ươm cây trồng.</b>.
+ Sau khi chọn địa điểm, rào xung quanh xong, cần
thực hiện những cơng việc gì để từ khu đất hoang
tạo thành luống gieo trồng hạt được?
- Giáo viên giải thích quy trình kỹ thuật làm đất tơi
xốp và dọn cây hoang dại.
+ Nếu đất chua phải làm gì?
+ Nếu đất bị sâu, bệnh hại thì phải làm gì?
- Giáo viên nhận xét, bổ sung.
- Yêu cầu học sinh vẽ quy trình vào vở.
- Giáo viên treo hình 36, yêu cầu học sinh quan sát
và trả lời các câu hỏi:
+ Có mấy cách tạo nền đất gieo ươm?
- Yêu cầu học sinh đọc thông tin mục 2.
+ Khi lên luống phải có kích thước như thế nào?
+ Khi lên luống thì người ta bón lót hay bón thúc và
thường bón những loại phân nào?
+ Thường chọn hướng luống ra sao?
- Yêu cầu học sinh quan sát hình 36b và cho biết:
+ Hình dạng, kích cỡ bầu như thế nào?
+ Vỏ bầu có hình dạng như thế nào và thường làm
bằng gì?
+ Ngồi ra em có biết vỏ bầu cịn được làm bằng
nguyên liệu nào khác không?
+ Ruột bầu thường chứa gì?
+ Gieo hạt trên bầu đất có ưu điểm gì so với gieo
hạt trên luống?
_ Giáo viên bổ sung.
Đất hoang à dọn cây hoang dại ( dọn vệ
2. Tạo nền đất gieo ươm cây rừng:
a. Luống đất:
- Kích thước luống:
+ Dài: 10-15m.
+ Rộng: 0,8-1m.
+ Khoảng cách: 0,5m.
+ Dày: 0,15-0,2m.
- Phân bón lót: bón hỗn hợp phân hữu cơ
và phân vô cơ.
- Hướng luống
b) Bầu đất:
_ Vỏ bầu có hình ống, hở 2 đầu, làm bằng
nilông sẫm màu.
_ Ruột bầu chứa từ 80 đến 89% đất mặt tơi
xốp với 10% phân hữu cơ ủ hoai và từ 1
đến 2% phân supe lân
<b>IV. Củng cố:</b> (3 phút)
Học sinh đọc phần ghi nhớ.
- Lập vườn ươm cần đảm bảo các yêu cầu gì và cách chia đất trong vườn ươm như thế nào?
- Quy trình làm đất gieo ươm cây rừng?
- Các công việc đêû tạo nền đất?
<b>V_Dặn dò</b>: (2 phút)
Nhận xét về thái độ học tập của học sinh.
Dặn dò: Về nhà học bài, trả lời câu hỏi cuối bài và xem trước bài 24.
<b>E.Rút kinh nghiệm </b>
<i><b>Ngày soạn:12/12/.09</b></i>
Ngày dạy: 18/12/.09 <b>Tiết:23 –</b>Bài 24
<b>A. MỤC TIÊU:</b>
- Hiểu được thời vụ, quy trình gieo hạt cây rừng.
- Hiểu rõ cơng việc chăm sóc vườn gieo ươm cây rừng.
<b>2. Kỹ năng</b>: Hình thành những kỹ thuật gieo hạt và chăm sóc vườn gieo ươm cây rừng.
<b>3. Thái độ</b>: Có ý thức tiết kiệm hạt giống, làm việc cẩn thận, đúng quy trình.
<b>B. CHUẨN BỊ</b>:
<b> 1. Giáo viên</b>: Hình 37,38 SGK phóng to.
<b>2. Học sinh</b>: Xem trước bài 24.
<b>C. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP</b>:
<b>I. Ổn định </b>: (1 phút)
<b> II. Kiểm tra bài cũ</b>: (5 phút)
- Em cho biết nơi đất vườn gieo ươm cây rừng cần có những u cầu gì.
- Từ đất hoang để có được đất gieo ươm cần phải làm những cơng việc gì?
- Nêu cách tạo nền đất gieo ươm cây rừng.
<b>III. Bài mới</b>:
1.Đặt vấn đề<b>:</b>: (1 phút) Sau khi làm đất ở vườn ươm xong, cần gieo ươm và chăm sóc cây ươm
như thế nào? Bài học hôm nay sẽ giúp ta trả lời câu hỏi trên. Ta vào bài 24
2 .Triển khai bài.
<b> * Hoạt động 1: (15’) Kích thích hạt giống cây rừng nẩy mầm.</b>
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung
_ Yêu cầu học sinh đọc phần I và trả lời các câu hỏi:
+ Nêu lên các cách xử lí hạt giống?
+ Nhắc lại kích thích hạt nẩy mầm bằng nước ấm là
+ Thế nào là cách xử lí hạt giống bằng cách đốt hạt?
+ Tác động bằng lực là cách xử lí như thế nào?
_ Yêu cầu học sinh quan sát hình 37 và giải thích
thêm về tác ng băng lc.
+ Cho mt s vớ d v cỏc biện pháp kích thích hạt
nẩy mầm mà em biết.
+ Mục đích cơ bản của các biện pháp kĩ thuật xử lí
hạt giống trước khi gieo?
_ Giáo viên sửa, bổ sung.
_ Tiểu kết, ghi bảng.
Có 3 biện pháp:
_ Đốt hạt: đốt nhưng không làm cháy hạt.
Sau khi đốt trộn hạt với tro để ủ, hàng
ngày vẩy nước cho hạt ẩm.
_ Tác động bằng lực: dùng một lực tác
động lên hạt nhưng không làm hại phôi:
gõ hoặc khía cho nứt vỏ, chặt một đầu
hạt. Sau đó ủ hạt trong kho hay cát ẩm.
_ Kích thích hạt nẩy mầm bằng nước ấm:
ngâm hạt trong nước ấm.
Mục đích: để hạt dễ thấm nước và mầm
<b>Hoạt động 2(10’) Gieo hạt</b>.
_ Yêu cầu học sinh đọc thông tin mục II.1 và cho
biết:
+ Em nào nhắc lại thời vụ là gì?
+ Gieo hạt đúng thời vụ có tác dụng gì?
+ Cho biết khi ta gieo hạt vào tháng nắng nóng và
mưa to có tốt khơng, vì sao?
_ Giáo viên sửa, bổ sung.
_ Giáo viên giảng thêm các mùa gieo hạt cây rừng ở
cả 3 miền.
_ Tiểu kết, ghi bảng.
1. Thời vụ gieo hạt:
_ Yêu cầu học sinh đọc phần thông tin mục II.2 và
trả lời các câu hỏi:
+ Cho biết quy trình gieo hạt cây rừng diễn ra như
+ Tại sao phải lấp đất sau khi gieo hạt?
+ Bảo vệ luống gieo nhằm mục đích gì?
_ Giáo viên sửa, bổ sung.
2. Quy trình gieo hạt: Gồm có:
_ Gieo hạt.
_ Lấp đất.
_ Che phủ.
_ Tưới nước.
_ Phun thuốc trừ sâu bệnh.
_ Bảo vệ luống gieo.
* <b>Hoạt động 3(8’): Chăm sóc vườn gieo ươm cây rừng</b>.
.
_ Yêu cầu 1 học sinh đọc to phần thông tin và cho
biết:
+ Chăm sóc vườn gieo ươm nhằm mục đích gì?
_ Giáo viên treo hình 38 Và trả lời các câu hỏi sau khi
quan sát:
+ Chăm sóc vườn gieo ươm câu rừng bao gồm các
biện pháp nào?
+ Hình a là biện pháp gì và mục đích của biện pháp
này?
+ Hình b là biện pháp gì và mục đích của biện pháp
này?
+ Hình c là biện pháp gì và nhằm mục đích gì?
+ Hình d là biện pháp gì và nhằm mục đích gì?
+ Hạt đã nứt nanh đem gieo nhưng tỉ lệ nẩy mầm
thấp cho biết do những nguyên nhân nào?
_ Giáo viên hồn thiện kiến thức.
Chăm sóc vườn gieo ươm nhằm tạo
hồn cảnh sống thích hợp để hạt nẩy
mầm nhanh và cây sinh trưởng tốt.
Công việc chăm sóc vườn gieo ươm
cây rừng gồm:che mưa, che nắng,
tưới nước, bón phân, làm cỏ, xới đất,
phịng trừ sâu bệnh, tỉa cây để điều
chỉnh mật độ.
<b>IV. Củng cố:</b> (3 phút)
_ Kích thích hạt nay mầm có mấy biện pháp, kể ra?
_ Quy trình gieo hạt gồm mấy bước?
_ Phải chăm sóc vườn gieo ươm như thế nào?
<b> V Dặn dò</b>: ( 2 phút)
_ Nhận xét về thái độ học tập của học sinh.
_ Dặn dò: Về nhà học bài, trả lời các câu hỏi cuối bài và xem trước bài 2
E Rút kinh nghiệm
Ngày soạn:03.02.09
Ngày dạy: 05.02.09 BÀI 25: <b>Thực hành</b>
GIEO HẠT VÀ CẤY CÂY VÀO BẦU ĐẤT
I. MỤC TIÊU:
2. Kỹ năng: Rèn luyện các thao tác kĩ thuật gieo hạt.
3. Thái độ: Rèn luyện ý thức cẩn thận chính xác trong lao động.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: - Hình 39 phóng to.
- Hạt giống, phân bón.
2. Học sinh: - Chuẩn bị: đất, phân hữu cơ hoai mục, bầu đất, dụng cụ, túi bầu.
- Xem trước bài 25.
IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
<b>1. Ổn định tổ chức lớp:</b> ( 1phút)
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>: ( 5 phút)
- Hạt nẩy mầm được cần những điều kiện gì?
- Thời vụ gieo hạt ở nước ta vào tháng nào? Và người ta gieo hạt đúng thời vụ nhằm
mục đích gì?
- Để có tỉ lệ nẩy mầm cao khi gieo hạt cần làm những cơng việc gì?
<b>3. Bài mới</b>:
<b>Vào bài mới</b>: Ở bài trước chúng ta đã học về gieo hạt và chăm sóc vườn gieo ươm cây rừng.
Hơm nay ta tập làm để có thể giúp gia đình chuẩn bị tốt một số cây trồng ở vườn, đồi.
* Hoạt động 1: (5’) <b>Vật liệu và dụng cụ cần thiết.</b>
Yêu cầu: Nắm vững được các vật liệu và dụng cụ dùng trong giờ thực hành.
Hoạt động của Thầy và Trị Nội dung
_ Yêu cầu học sinh để mẩu chuẩn bị lên bàn.
_ Yêu cầu 1 học sinh đọc to phần I.
_ Giáo viên giải thích về cách dùng các vật liệu
trong giờ thực hành này.
_ Giáo viên ghi bảng.
- Túi bầu bằng nilơng.
- Đất làm ruột bầu.
- Phân bón: phân chuồng hoai mục, phân
vô cơ.
- Hạt giống đã xử lí hoặc cây giốngkhỏe.
- Vật liệu che phủ.
- Dụng cụ: cuốc, xẻng…
* Hoạt động 2: (25’) <b>Quy trình thực hành.</b>
Yêu cầu: Nắm vững các bước tiến hành trong quy trình thực hành.
_ Giáo viên Chia nhóm học sinh thảo luận.
+ Có mấy bước gieo hạt vào bầu?
+ Ở bước 1 nếu muốn làm một bầu 50kg thì cần
bao nhiêu đất, bao nhiêu phân hữu cơ hoai, bao
nhiêu phân supe lân?
+ Làm thế nào để phân trộn đều với nhau được ?
_ Yêu cầu nhóm thực hành trộn đất làm ruột bầu.
_ Bước 2: Tạo bầu đất.
_ Yêu cầu 1 học sinh đọc lại bước 2 và 1 học sinh
lên thực hiện.
_ Cho các nhóm tiến hành làm.
_ Bước 3: Yêu cầu 1 học sinh đọc to, giáo viên
làm mẫu cho học sinh xem. Sau đó yêu cầu cả lớp
thực hiện.
_ Bước 4: Các nhóm đặt mẫu đã làm vào khay mà
_ Yêu cầu học sinh tưới ẩm nước.
_ Bước 1: Trộn đất với phân bón tỉ lệ 88
đến 89% đất mặt, 10% phân hữu cơ ủ hoai
và 1-2% phân super lân.
_ Bước 2: Cho hỗn hợp đất phân vào túi
bầu, vỗ và nén chặt đất trong bầu, đất thấp
hơn miệng túi từ 1-2cm, xếp bầu thành
hàng trên luống đất hay chổ đất bằng.
_ Bước 3: Gieo hạt ở giữa bầu đất. Mỗi
bầu đất gieo từ 2-3 hạt, lấp kín hạt bằng
một lớp đất mịn dày từ 2-3 lần kích thước
của hạt.
_ Bước 4: Che phủ luống bầu đã gieo hạt
bằng rơm, rác mục, cành lá tươi cắm trên
luống…. Tưới ẩm bầu đất bằng bình hoa
sen. Phun thuốc trừ sâu bảo vệ luống bầu
- Giáo viên yêu cầu 1 học sinh nhắêc lại 4 bước đã học.
- Yêu cầu làm vệ sinh lớp.
- Giáo viên chấm điểm các nhóm.
<b> 5. Nhận xét và dặn dị</b>: (2 phút)
- Nhận xét về sự chuẩn bị mẫu của học sinh và thái độ thực hành.
<b> Bổ sung:</b>