Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

lets go 6a68 tiếng anh nguyễn văn hiền thư viện tư liệu giáo dục

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (76.25 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Trường TH Sông Mây
Họ Và Tên: ………
………
Lớp: ………


<b>ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ</b>
<b>GIỮA HỌC KỲ I</b>
Mơn: Tốn - Lớp 2
Năm học: 2010 – 2011
Thời gian làm bài: 40 phút


Chữ ký giám thị 1:
………..
Chữ ký giám thị 2:
………


STT
Mật mã


<b>Điểm</b> <b>Nhận xét</b> Chữ ký giám khảo 1:


………..
Chữ ký giám khảo 2:
……….


Mật mã


Phần I: Khoanh tròn ý đúng. (3 điểm)


1) 78 + 20 = ?



a. 89 là tổng. b. 98 là tổng. c. 78 là tổng. d. là số trừ.


2) Tính: 35 + 17 = ?


a. 53 b. 52 c. 25 d. 42


3) Xếp các số: 54, 46, 37, 73, theo thứ tự từ bé đến lớn.


a. 46, 54, 37, 73 b. 37, 73, 46, 54 c. 37, 46, 54, 73 d. 37, 54, 46, 73


4) Cần điền số đúng vào:


16 + 9 25 +37


a. 73 b. 56 c. 62 d. 87


5) Chị em cao khoảng:


a. 15cm. b. 15dm. c. 150dm. d. 5dm.


6) Hoa làm được 48 bơng hoa, Hà làm được ít hơn Hoa 7 bông hoa. Hỏi Hà làm được bao
nhiêu bông hoa?


a. 54 bông hoa. b. 41 bông hoa. c. 42 bông hoa. d. 55 bông hoa.




* Phần II: (7 điểm)


1) Đặt tính rồi tính:


27 + 45 78 - 36 39 + 48 99 - 72


……….. ………. ……….. ……….


……….. ………. ……….. ……….


……….. ………. ……….. ……….


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

2) Tính: 59dm + 31dm - 25dm = ………..
= ………..
95kg - 35kg + 12kg = ………...


= ………...


3) Điền dấu: < , > , = vào chỗ chấm


10dm ……..100cm 70cm + 20cm ……. 8dm.




4) Bạn Mai nuôi được 35 con gà, bạn Ly nuôi được nhiều hơn bạn Mai 18 con gà. Hỏi
bạn Ly nuôi được bao nhiêu con gà?



5) Hình bên có ………… hình tam giác.








Người ra đề


Phạm Thị Hằng
<b>ĐÁP ÁN MƠN TỐN</b>
* Phần I: 3 điểm – Mỗi ý đúng : 0,5 điểm.


câu 1: b câu 2: b câu 3: c câu 4: d câu 5: b câu 6: b
* Phần II: 7 điểm.


- Bài 1: 2,5 điểm. – Đúng mỗi phép tính: 0,6 điểm – sai mỗi phép tính trừ 0,7 đ
- Bài 2: 2 điểm – Đúng mỗi phép tính: 1 điểm


- Bài 3: 2 điểm


- Bài 4: 2,5 điểm: đúng lời giải 1 điểm – phép tính đúng 1 điểm
– đáp số đúng 0,5 điểm


- Bài 5: Ghi đúng 10 hình tam giác 1 điểm.


Người ra đề


Phạm Thị Hằng


<b> THIẾT LẬP BẢNG MA TRẬN HAI CHIỀU MƠN TỐN </b>
<b> GIAI ĐOẠN I</b> (Giữa Học kỳ I )


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>



Mức độ
Nội dung


Nhận biết thông hiểu Vận dụng


Tổng


TNKQ TL TNKQ TL


Số phép tính 1 (0.5) 1 (0.5) 2 (1) 2 (3.5) 6 (5.5)


Đại lượng 1 (0.5) 1 (0.5) 2 (1)


Nhận biết về hình
tam giác


1 (1) 1 (1)


Giải tốn có lời văn 1 (0.5) 1 (2) 2 (2.5)


<b>Tổng</b> 2 (1) 2 (1,5) 3 (1,5) 4 (6) 11 (10)


GV: Phạm Thị Hằng.



Trường TH Sông Mây
Họ Và Tên: ………


<b>ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ</b>
<b>GIỮA HỌC KỲ I</b>
Môn: Tiếng Việt - Lớp 2


Chữ ký giám thị 1:
………..


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

………
Lớp: ………


Năm học: 2010 – 2011
Thời gian làm bài: …… phút


Chữ ký giám thị 2:
………


Mật mã


<b>Điểm</b> <b>Nhận xét</b> Chữ ký giám khảo 1:


………..
Chữ ký giám khảo 2:
……….


Mật mã



I. Đọc thầm:


Em đọc kỹ câu chuyện: Người Thầy cũ, sau đó chọn câu trả lời phù hợp:
1) Câu chuyện có mấy nhân vật?


a. Câu chuyện có 2 nhân vật.
b. Câu chuyện có 3 nhân vật.
c. Câu chuyện có 4 nhân vật.
d. Câu chuyện có 5 nhân vật.
2) Bố Dũng đến trường để làm gì?
a. Bố Dũng đến trường để đón Dũng.


b. Bố Dũng đến trường để chào thầy giáo cũ.


c. Bố Dũng đến trường để dự lễ khai giảng năm học mới của Dũng.
d. Bố Dũng đến trường để dự lễ tổng kết năm học của Dũng.


* Trong những câu dưới đây, em hãy chọn từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật:
3) Bầy trâu ăn cỏ trên đồng.


a. bầy trâu. b. ăn.


c. cỏ. d. trên cánh đồng.


4) Đàn bị uống nước dưới sơng.


a. đàn bị. b. uống.


c. nước. d. dưới sông.



5) Hãy chọn câu trả lời phù hợp với câu hỏi sau: Em có đi xem phim khơng?
a. Có, em có đi xem phim.


b. Bộ phim rất hay.


c. Phim này em chưa xem.


d. Bộ phim này khơng được hay lắm.
II. Chính tả:


Viết bài: Bàn tay dịu dàng ( từ Thầy giáo bước vào lớp… đến …. thương yêu)


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b> THIẾT LẬP BẢNG MA TRẬN HAI CHIỀU MÔN TIẾNG VIỆT </b>
<b> GIAI ĐOẠN I</b> (Giữa Học kỳ I )


Năm học: 2010 – 2011


Mức độ
Nội dung


Nhận biết thông hiểu Vận dụng


Tổng


TNKQ TL TNKQ TL


Đọc hiểu, tập đọc 2 (2) 2 (1) 4 (3)



Luyện từ và câu 2 (2) 2 (2)


Tập làm văn 1 (1)


Chính tả 1 (5) 1(5)


7 (10)


GV: Phạm Thị Hằng.
<b>* Đọc tiếng</b>:


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>II. VIẾT:</b>
*Chính tả:


Viết bài: Bàn tay dịu dàng ( từ Thầy giáo bước vào lớp… đến …. thương yêu)
* Tập làm văn:


Em hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 4,5 câu) nói về thầy (cơ giáo) của em.
- Câu hỏi gợi ý:


1. Cơ giáo em tên là gì?


2. Tình cảm của cơ em đối với em như thế nào?
3. Em nhớ nhất điều gì về cơ?


4. Tình cảm của em đối với cô như thế nào?


<b>ĐÁP ÁN TIẾNG VIỆT</b>
I. ĐỌC:



* Đọc thầm: 5 điểm: Mỗi câu đúng 1 điểm.


câu 1: b câu 2: b câu 3: b câu 4: b câu 5: a


<b> </b>* Đọc tiếng: 5 điểm:


<b>-</b> Đọc đúng, rõ ràng, liền mạch, ngắt hơi, nghỉđúngchỗ, đọc đúng tốc độ: 4 điểm.
- Trả lời đúng câu hỏi: 1 điểm.


II. VIẾT:


* Chính tả: - Viết đúng, đẹp: 5 điểm.
- Sai mỗi chữ trừ 0.5 điểm.


</div>

<!--links-->

×