Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

Bài 46. Thực hành: Đo tiêu cự của thấu kính hội tụ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (151.46 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tiết 52</b> <i><b>TUẦN 28</b></i>


<i><b>Ngày soạn: 1/3/ </b></i>
<i><b>Ngày dạy: 9 /3 /</b></i>


<b>THỰC HÀNH ĐO TIÊU CỰ CỦA THẤU KÍNH HỘI TỤ.</b>


<b>KIỂM TRA</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>


- Trình bày được phương pháp đo tiêu cự của TKHT.
- Đo được tiêu cự của TKHT theo phương pháp trên
<b>2. Kĩ năng:</b>


- Rèn được kĩ năng thiết kế kế hoạch đo tiêu cự bằng kiến thức thu thập được.
- Biết lập luận về sự khả thi của phương pháp thiết kế trong nhóm.


- Hợp tác tiến hành TN.
<b>3. Thái độ:</b>


- Nghiêm túc, hợp tác.
<b>4. Năng lực và phẩm chất</b>


<b>* Năng lực : Nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác, giao tiếp, tự học, thực hành, năng </b>
lực quan sát phân tích, năng lực tư duy sáng tạo...


* Phẩm chất: tự lập tự tin, tự chủ, trung thực, cẩn thận.
<b> II. CHUẨN BỊ</b>


* GV:



- Một thấu kính hội tụ có tiêu cự cần đo.


- 1 vật sáng có chữ F khoét trên màn chắn sáng, 1 đèn hoặc một ngon nến.
- Một màn hứng ảnh (màu trắng).


- 1 giá quang học có thước đo.


* HS: Mỗi học sinh chuẩn bị sẵn báo cáo thực hành. Che sáng phòng thực hành
<b>III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC</b>


1. Phương pháp: Thảo luận, vấn đáp, thuyết trình, thực hành, thảo luận nhóm,
2. Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm, động não, hỏi đáp, quan sát.
<b>IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP</b>


<b>1. Hoạt động khởi động</b>
<b>a. Tổ chức : Sĩ số</b>


<b>b. Kiểm tra bài cũ(xen trong giờ)</b>


- HS1: Nêu đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi TKPK?Vẽ ảnh của vật AB đặt
trước TKPK?


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

?HS2: Nêu đường truyền của hai tia sáng đặc biệt qua TKPK?So sánh ảnh ảo
của vật tạo bởi TKHT và TKPK?


ĐS: +Chiếu chùm tia tới // với trục chính của TKPK , cho tia ló có đường kéo
dài đi qua tiêu điểm F của TK.


+ Tia tới qua quang tâm , thì tia ló truyền thẳng theo phương của tia tới.


* Giống nhau: Cùng chiều với vật


* Khác nhau: + Ảnh ảo tạo bởi TKHT lớn hơn vật
+ Ảnh ảo tạo bởi TKPK nhỏ hơn vật
<b>c. Tiến trình bài dạy: Đặt vấn đề như SGK.</b>


2. Ho t ạ động th c h nh.ự à


<b>Hoạt động của GV -HS</b> <b>Nội dung</b>


* Phương pháp: Thảo luận, vấn đáp,
thuyết trình, thực hành, thảo luận nhóm,
* Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật
chia nhóm, động não, quan sát.


<b>* Năng lực : Nêu và giải quyết vấn đề, </b>
hợp tác, giao tiếp, tự học, thực hành,
năng lực quan sát phân tích, năng lực tư
duy sáng tạo...


GV: Kiểm tra báo cáo thực hành
của HS: Mỗi nhóm kiểm tra một
bản( GV sửa sai cho học sinh, đặc
biệt chú ý trong cách dựng hình)
- Yêu cầu HS trả lời câu c, d
? Nêu cơng thức tính f


- u cầu đại diện các nhóm trình
bày các bước tiến hành thực hành
HS: Đại diện 2 nhóm trình bày:



Chuẩn bị báo cáo cho GV kiểm tra


c) d = 2f => ảnh thật, ngược chiều với
vật; h’ = h; d’ = d = 2f


d) d + d’ = 4f => f = <i>d+</i><sub>4</sub><i>d '</i>


* B1: Đo chiều cao của vật h = ...
* B2: Dịch chuyển màn và vật ra xa
TKHT với khoảng cách bằng nhau đến
khi thu được ảnh rõ nét thì dừng lại
* B3: Kiểm tra: d = d’; h = h’
* B4: f = <i>d+</i><sub>4</sub><i>d '</i>


HS: Thực hiện theo nhóm. Các nhóm đo
3 lần và ghi kết quả vào bảng:


f =


1 2 3 4


4


<i>f</i>  <i>f</i>  <i>f</i>  <i>f</i>


(mm)
HS: Ghi kết quả vào báo cáo


F


A
B
A’
B’
O
I


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Hoạt động của GV -HS</b> <b>Nội dung</b>
GV: Chốt lại các bước thực hành


- Yêu cầu HS thực hiện theo các
bước đã biết ( GV theo dõi quá
trình thực hiện của HS, giúp nhóm
yếu)


- HS báo cáo kết quả, GV hướng dẫn
các nhóm yếu


<b>3. Hoạt động vận dụng </b>
- GV nhận xét:


+ Thái độ khi thực hành của các nhóm.
+ Kĩ năng thực hành của các nhóm.
+ Đánh giá chung và thu báo cáo


-Ngoài phương pháp này các em có thể chỉ ra phương pháp khác để xác định
tiêu cự.


-GV có thể gợi ý: Dựa vào cách dựng ảnh của vật qua TKHT c/minh như bài
tập.



Đo được đại lượng nào→ c/thức tính f


<b>MẪU BÁO CÁO THỰC HÀNH:</b>


<b> 1. Trả lời câu hỏi:</b>


a. Dựng ảnh của một vật đặt cách thấu kính hội tụ một khoảng bằng 2f.
Dùng hai trong ba tia sáng đặc biệt tới thấu kính để dựng ảnh:


+Tia tới từ B song song với trục chính
thì tia ló đi qua tiêu điểm F/<sub>.</sub>


+Tia tới từ B đi qua quang tâm O thì tia ló


tiếp tục truyền thẳng khơng đổi hướng.
Giao của hai tia sáng này chính là ảnh B/<sub> của B.</sub>


Hạ đường vng góc với trục chính chân đường vng góc là
A’<sub>.</sub>


b, c)Ta có BI = AO =2f = 2.OF/<sub>, nên OF</sub>/<sub> là đường trung bình của ∆B</sub>/<sub>BI</sub>
Từ đó suy ra OB = OB/<sub> và ∆ABO = ∆A</sub>/<sub>B</sub>/<sub>O. Kết quả, ta có A</sub>/<sub>B</sub>/<sub>=AB và </sub>
OA/<sub>=OA=2f hay d = d</sub>/ <sub> = 2f.</sub>


d.Công thức tính tiêu cự của thấu kính: f = <i>d+</i><sub>4</sub><i>d</i>❑


e. Tóm tắt cách tiến hành đo tiêu cự của thấu kính hội tụ :


- Đặt thấu kính ở giữa giá quang học, rồi đặt vật và màn ảnh sát gần và cách đều


thấu kính.


-Dịch vật và màn ra xa dần thấu kính những khoảng bằng nhau cho tới khi thu
được ảnh của vật rõ nét trên màn và ảnh có kích thước bằng vật.


- Đo khoảng cách từ vật tới màn và tính tiêu cự f = <i>L</i><sub>4</sub>=<i>d</i>+d




4


2. K t qu o: B ng 1:ế ả đ ả


B’
A’
F’


O
F
A


B


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b> Kết quả</b>
đo
L ần đo


Khoảng
cách từ vật



đến màn
ảnh (mm)


Chiều cao
của vật


(mm)


Chiều cao
của ảnh


(mm)


Tiêu cự
của thấu
kính (mm)
<b>1</b>


<b>2</b>
<b>3</b>
<b>4</b>


Giá trị trung bình của tiêu cự thấu kính đo được là:
f = <i>f</i>1+f2+<i>f</i>3+<i>f</i>4


4 (mm) 120(mm)


<b>4. Hoạt động tìm tịi mở rộng </b>


- Ôn lại cách dựng ảnh của vật qua THHT và TKPK.



- Đọc trước bài 47 " Sự tạo ảnh trên phim trong máy ảnh".


</div>

<!--links-->

×