Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

Chương IV. §3. Đơn thức

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (120.31 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i>Tiết 49. </i>

<b>§3. ĐƠN THỨC </b>



Ngày soạn:25/4/2020 Ngày dạy: 27/4/2020


<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức:</i> Biết các khái niệm đơn thức, lấy được ví dụ. Biết thu gọn đơn thức và phân
biệt được phần hệ số và phần biến của một đơn thức.


<i>2. Kĩ năng: </i>Thực hiện được phép nhân hai đơn thức. Tìm được bậc của một đơn thức trong
trường hợp cụ thể.


<i>3. Thái độ:</i> Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, khoa học. Xây dựng tính đồn kết, tinh thần hợp
tác trong học tập. u thích mơn học hơn.


<i>4. Hình thành và phát triển phẩm chất, năng lực cho học sinh: </i>Phát triển tư duy tìm tịi, trực
quan, sáng tạo. Tính tự giác, tự học và giải quyết vấn đề.


<b>II. Hệ thống câu hỏi</b>


1. Từ ?1 đến ?3 trong SGK


2. Đơn thức là gì? Thế nào là đơn thức thu gọn? Nhân hai đơn thức như thế nào?


<b>III. Phương án đánh giá</b>


1. Hình thức: Trả lời các câu hỏi, tính tốn làm bài tập.
2. Cơng cụ: Nhận xét, cho điểm.


3. Thời điểm: Trong bài giảng, sau bài giảng



<b>IV. Đồ dùng dạy học</b>


<i>1. Giáo viên:</i> Thước kẻ, SGK, SGV, giáo án.


<i>2. Học sinh:</i> SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước.


<b>V. Hoạt động dạy và học</b>


<i><b>Hoạt động của GV</b></i> <i><b>HĐ của HS</b></i> <i><b>Ghi bảng</b></i>


<i><b>Hoạt động 1</b></i><b>: Kiểm tra bài cũ</b>


a) Để tính giá trị của biểu thức đại số khi
biết giá trị của các biến trong biểu thức đã
cho, ta làm thế nào ?


b) Chữa bài tập 9/29 SGK: Tính giá trị của
biểu thức x2<sub>y</sub>3<sub> + xy tại x = 1 và y = </sub> 1


2 .


- Các buớc tính giá trị của biểu thức:
+ Thay giá trị của biến số vào biểu thức
+ Thực hiên phép tính


+ Kết luận


- Thay x = 1 và y = 1<sub>2</sub> vào biểu thức ta có:
x2<sub>y</sub>3<sub> + xy = </sub> <sub>1</sub>2



(

12

)



3


+1.1


2=
1
8+


1
2=


5
8


<i><b>Hoạt động 2:</b></i><b> Tìm hiểu về đơn thức</b>


- GV dùng bảng phụ ghi nội
dung ?1 và yêu cầu 2 học sinh
lên bảng làm.


- GV: những biểu thức có các
phép tính nhân và lũy thừa gọi là
đơn thức.


- 9, x có phải là đơn thức khơng?
- Đơn thức là gì?


- 2HS lên bảng làm ?1



- 9, x là đơn thức


- Đơn thức là biểu thức
chỉ gồm một số, hoặc
một biến, hoặc một tích


<b>1. Đơn thức</b>


* Định nghĩa: (SGK)
- Ví dụ: 9, x, 2xy4<sub>, -</sub> 3


5 x2y3x;
2x2<sub>(-</sub> 1


2 )y3x…là những đơn
thức.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Yêu cầu HS cho một vài ví dụ
về đơn thức và làm bài tập
1(SGK).


giữa các số và các biến.
- Ví dụ về đơn thức: 7xy,
0, xyz,…


- HS làm bài tập 1(SGK)
<i><b>Hoạt động 3:</b></i><b> Đơn thức thu gọn</b>


- Trong biểu thức “4xy2<sub>” số 4</sub>


xuất hiện mấy lần? Các chữ số x,
y xuất hiện mấy lần?


- Ta gọi những biểu thức như
vậy là đơn thức thu gọn.


- Yêu cầu một HS đứng lên nhắc
lại định nghĩa” đơn thức thu
gọn” trong SGK.


- Trong VD 1 hãy chỉ ra các đơn
thức thu gọn? Đơn thức không
thu gọn?


- Trong biểu thức 4xy2<sub> ta nói 4 là</sub>
hệ số, xy2<sub> là phần biến. Vậy biểu</sub>
thức x, đâu là biến, đâu là hệ số?
- Yêu cầu HS đọc chú ý trong
SGK. Sau đó làm bài tập 12 a)
SGK.


- Trong biểu thức 4xy2<sub> số</sub>
4 xuất hiện 1 lần, các chữ
số x, y xuất hiện một lần.
- Đơn thức thu gọn là
đơn thức chỉ gồm tích
của một số với các biến,
mà mỗi biến đã được
nâng lên lũy thừa với số
mũ nguyên dương.



- 4xy2<sub>, 2x</sub>2<sub>y, -2y là các</sub>
đơn thức thu gọn. 3<sub>5</sub>
x2<sub>y</sub>3<sub>x; x</sub>2<sub>(</sub> <i>−</i>1


2 )y3x là
các đơn thức không thu
gọn


- Biểu thức x, 1 là hệ số,
x là biến.


- HS đọc chú ý trong
SGK, làm bài tập 12a.


<b>2. Đơn thức thu gọn</b>


- Định nghĩa: (SGK)


- Ví dụ: 4xy2<sub>; 2x</sub>2<sub>y Là các đơn</sub>
thức thu gọn.


3


5 x2y3x ; 2x2(
<i>−</i>1


2 )y3x là
các đơn thức khơng thu gọn.
- Số nói trên là hệ số, phần còn


lại là phần biến của đơn thức
thu gọn.


<i>Chú ý</i>: (SGK)


<i><b>Hoạt động 4</b></i><b>: Bậc của đơn thức</b>


- Trong đơn thức 4xy2<sub>, x và y có</sub>
số mũ?


- Tổng 2 số mũ ?


- Đó chính là bậc của đơn thức.
- Hãy tìm bậc của đơn thức trong
VD 1?


- Trong đơn thức 4xy2<sub>, x</sub>
có số mũ là 1, y có số mũ
là 2. Tổng số mũ là 3.


<b>3.</b> <b>Bậc của đơn thức</b>


- Đơn thức 4xy2<sub> có bậc là 3.</sub>
- Định nghĩa:(SGK)


* Số thực khác 0 là đơn thức
bậc không


* Số 0 được coi là đơn thức
khơng có bậc.



<i><b>Hoạt động 5</b></i><b>: </b>


- u cầu HS hoạt động nhóm
làm bài tập “nhân hai đơn thức
A=32<sub>16</sub>3<sub> và B=3</sub>5<sub>16</sub>7<sub> và làm bài</sub>
tập ?3”


- Vậy muốn nhân hai đơn thức ta
làm thế nào?


- Yêu cầu HS làm bài tập 13/32
(SGK)


- HS hoạt động nhóm
làm bài tập nhân hai đơn
thức.


- Muốn nhân hai đơn
thức ta nhân các hệ số
với nhau và nhân các
phần biến với nhau.
- HS làm bài tập


<b>4. Nhân hai đơn thức</b>


VD. Tính (- 1<sub>4</sub> .x3<sub>).(-8x.y</sub>2<sub>)</sub>
= (- 1<sub>4</sub> .(-8))(x3<sub>.x)y</sub>2<sub> = 2x</sub>4<sub>y</sub>2


<i>* Chú ý</i>:(SGK)



<b>Bài tập</b> 13/32(SGK):


a) (- 1<sub>3</sub> x2<sub>y).(2xy</sub>3<sub>)=(-</sub> 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

13/32(SGK) bậc của đơn thức là 7
b) ( 1<sub>4</sub> x3<sub>y).(-2x</sub>3<sub>y</sub>5<sub>)= -</sub> 1


2 x6y6
Bậc của đơn thức là 12


* <i>Hướng dẫn</i>
- Học theo SGK.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×