Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (109.16 KB, 12 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Trờng THCS Yên trờng<b><sub> </sub></b>
Môn: Toán Líp 6 Thời gian làm bài: 120 phút
<b>I. Đề bài:</b>
<b>Bi 1 (1,5):</b> Dựng 3 ch s 3; 0; 8 để ghép thành những số có 3 chữ số:
a. Chia hết cho 2
b. Chia hÕt cho 5
c. Kh«ng chia hết cho cả 2 và 5
<b>Bài 2 (2đ):</b>
a. Tìm kết quả của phép nhân
A = 33 ... 3 x 99...9
50 ch÷ sè 50 ch÷ sè
b. Cho B = 3 + 32<sub> + 3</sub>3<sub> + ... + 3</sub>100
Tìm số tự nhiên n, biết rằng 2B + 3 = 3n
<b>Bài 3 (1,5 đ):</b> Tính
a. C =
101 100 99 98 ... 3 2 1
101 100 99 98 ... 3 2 1
b. D =
3737.43 4343.37
2 4 6 ... 100
<b>Bµi 4 (1,5đ):</b> Tìm hai chữ số tận cùng của 2100<sub>.</sub>
<b>Bi 5 (1,5đ):</b> Cho ba con đờng a1, a2, a3 đi từ A đến B, hai con đờng b1, b2 đi từ B đến
C và ba con đờng c1, c2, c3, đi từ C đến D (hình vẽ).
Viết tập hợp M các con đờng đi từ A dến D lần lợt qua B và C
<b>Bài 6 (2đ):</b> Cho 100 điểm trong đó khơng có ba điểm nào thẳng hàng. Cứ qua 2 điểm
ta vẽ một đờng thẳng. có tất cả bao nhiêu ng thng.
A B C D
a1
a2
a3
b1
<b>Đáp án toán 6</b>
<b>Bài 1 (1,5đ):</b>
a. 308; 380; 830 (0,5đ)
b. 380 830 (0,5đ)
c. 803
<b>Bài 2 (2đ):</b>
a) (1đ) A = 33...3 x (1 00..0 - 1) (0,25đ)
50 chữ sè 50 ch÷ sè
= 33...3 00...0 - 33...3 (0,25®)
50 chữ số 50 chữ số 50 chữ số
Đặt phÐp trõ
33 ... 33 00 ... 00
- 33 ... 33
33 ...32 66 ... 67 (0,25®)
49 ch÷ sè 49 ch÷ sè
VËy A = 33 ...32 66 ... 67 (0,25®)
49 ch÷ sè 49 ch÷ sè
b) B = 3 + 32<sub> + 3</sub>3<sub> + ... + 3</sub>99<sub> + 3</sub>100 <sub>(1)</sub>
3B = 32<sub> + 3</sub>3<sub> + ... + 3</sub>100<sub> + 3</sub>101 <sub>(2)</sub> <sub>(0,25đ)</sub>
Lấy (2) trừ (1) ta đợc: 2B = 3101<sub> - 3</sub> <sub>(0,25đ)</sub>
Do đó: 2B + 3 = 3101 <sub>(0,25đ)</sub>
Theo đề bài 3B + 3 = 3n
Vậy n = 101 (0,25đ)
<b>Bài 3 (1,5đ):</b>
a) (0,75đ)
C =
101 100 99 98 ... 3 2 1
101 100 99 98 ... 3 2 1
Ta cã: 101 + (100 + 99 + ... + 3 + 2 + 1)
=101 + 101.100 : 2 = 101 + 5050 = 5151 (0,25®)
101 - 100 + 99 - 98 + ... + 3 - + 1
= (101 - 100) + (99 - 98) + ... + (3 - 2) + 1
50 cỈp
= 50 + 1 = 51 (0,25®)
VËy C =
5151
101
51 <sub>(0,25®)</sub>
b) (0,75®)
B =
3737.43 4343.37
2 4 6 ... 100
Ta cã: 210 <sub>= 1024</sub> <sub>(0,25®)</sub>
2100<sub> = </sub>
10
10
2
= 102410<sub> = </sub>
5
2
1024
(0,75®)
=(...76)5<sub> = ....76</sub> <sub>(0,5đ)</sub>
Vậy hai chữ số tận cùng của 2100<sub> là 76</sub>
<b>Bài 5 (1,5đ):</b>
Nu i t A n D bằng con đờng a1:
a1 b1 c1; a1 b1 c2; a1 b1 c3; a1 b2 c1; a1 b2 c2; a1 b2 c3; (0,5đ)
Đi từ A đến D bằng con đờng a2:
a2 b1 c1; a2 b1 c2; a2 b1 c3; a2 b2 c1; a2 b2 c2; a2 b2 c3; (0,5đ)
Đi từ A đến D bằng con đờng a3:
a3 b1 c1; a3 b1 c2; a3 b1 c3; a3 b2 c1; a3 b2 c2; a3 b2 c3; (0,5đ)
Vậy tập hợp M:
M = { a1 b1 c1; a1 b1 c2; a1 b1 c3; a1 b2 c1; a1 b2 c2; a1 b2 c3; a2 b1 c1;
a2 b1 c2; a2 b1 c3; a2 b2 c1; a2 b2 c2; a2 b2 c3; a3 b1 c1; a3 b1 c2;
a3 b1 c3; a3 b2 c1; a3 b2 c2; a3 b2 c3;}
<b>Bài 6 ( 2đ):</b>
Chn mt im. Qua im đó và từng điểm trong 99 điểm cịn lại, ta vẽ đợc 99
đờng thằng (0,5đ)
Làm nh vậy với 100 điểm ta đợc 99.100 đờng thẳng (0,5đ)
Trờng THCS Yên trờng<b><sub> </sub></b>
Môn: toán Lớp 7 Thêi gian lµm bµi: 120 phút
<b>Bài 1 (1,5đ): </b>Thực hiÖn phÐp tÝnh:
a) A =
3 3
0, 375 0, 3
1, 5 1 0, 75
11 12
5 5 5
0, 265 0, 5 2, 5 1, 25
11 12 3
b) B = 1 + 22<sub> + 2</sub>4<sub> + ... + 2</sub>100
<b>Bài 2 (1,5đ):</b>
a) So sánh: 230<sub> + 3</sub>30<sub> + 4</sub>30<sub> và 3.24</sub>10
b) So sánh: 4 + 33<sub> vµ </sub> 29<sub>+</sub> 14
<b>Bài 3 (2đ): </b>Ba máy xay xay đợc 359 tấn thóc. Số ngày làm việc của các máy tỉ lệ với
3:4:5, số giờ làm việc của các máy tỉ lệ với 6, 7, 8, công suất các máy tỉ lệ nghịc với
5,4,3. Hỏi mỗi máy xay c bao nhiờu tn thc.
<b>Bài 4 (1đ):</b> Tìm x, y biÕt:
a) |3x- 4| 3
b)
1 1 1 1
... 2
1.2 2.3 99.100 <i>x</i> 2
Bài 5 ( 3đ): Cho ABC có goc nhỏ hơn 1200<sub>. Vẽ ở phía ngồi tam giác ABC các tam</sub>
giác đều ABD, ACE. Gọi M là giao điểm của DC và BE. Chứng minh rằng:
a) <i>BMC</i>1200
b) <i>AMB</i> 1200
<b>Bài 6 (1đ):</b> Cho hàm số f(x) xác định với mọi x thuộc R. Biết rằng với mọi x ta đều
có:
2
1
( ) 3. ( )
<i>f x</i> <i>f</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<b>Đáp ¸n to¸n 7</b>
<b>Bµi 1:</b>
<b>a)</b> A =
3 3 3 3 3 3 3
8 10 11 12 2 3 4
5 5 5 5 5 5 5
8 10 11 12 2 3 4
(0,25®)
A =
1 1 1 1 1 1 1
3 3
8 10 11 12 2 3 4
1 1 1 1 1 1 1
5 5
8 10 11 12 2 3 4
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub>(0,25®)</sub>
A =
3
5
+
3
5<sub> = 0</sub> <sub>(0,25®)</sub>
<b>b)</b> 4B = 22<sub> + 2</sub>4<sub> + ... + 2</sub>102 <sub>(0,25®)</sub>
3B = 2102<sub> - 1</sub>
B =
102
2 1
3
<b>a)</b> Ta có 430<sub> = 2</sub>30<sub>.4</sub>15 <sub>(0,25đ)</sub>
3.2410<sub> = 2</sub>30<sub>.3</sub>11 <sub>(0,25đ)</sub>
mà 415 <sub>> 3</sub>11<sub></sub><sub> 4</sub>30 <sub>> 3</sub>11<sub></sub><sub> 2</sub>30<sub> + 3</sub>30<sub> + 4</sub>30<sub> > 3.24</sub>10 <sub>(0,25®)</sub>
<b>b)</b> 4 = 36<sub> > </sub> 29
33<sub> > </sub> 14 <sub>(0,25®)</sub>
36<sub> + </sub> 33<sub> > </sub> 29<sub> + </sub> 14 <sub>(0,25đ)</sub>
<b>Bài 3:</b>
Gọi x1, x2 x3 lần lợt là số ngày làm việc của 3 máy
1 2 3
3 4 5
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
(1) (0,25đ)
Gọi y1, y2, y3 lần lợt là số giờ làm việc của các máy
1 2 3
6 7 8
<i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
(2) (0,25®)
Gäi z1, z2, z3 lần lợt là công suất của 3 máy
5z1 = 4z2 = 3z3
1 2 3
1 1 1
5 4 3
<i>z</i> <i>z</i> <i>z</i>
(3) (0,25đ)
Mà x1y1z1 + x2y2z2 + x3y3z3 = 359 (3) (0,25®)
Tõ (1) (2) (3)
1 1 1 2 2 2 3 3 3 395
15
18 7 40 395
5 3 15
<i>x y z</i> <i>x y z</i> <i>x y z</i>
(0,5đ)
<b>Bài 4:</b>
<b>a)</b>EAB =CAD (c.g.c) (0,5®)
<i>ABM</i><i>ADM</i><sub> (1)</sub> <sub>(0,25®)</sub>
Ta cã <i>BMC</i> <i>MBD</i> <i>BDM</i> (gốc ngoài tam giác) (0,25đ)
<i>BMC</i><i>MBA</i>600 <i>BDM</i><i>ADM</i> <i>BDM</i> 600 1200 <sub>(0,25đ)</sub>
<b>b)</b> Trên DM lấy F sao cho MF = MB (0,5đ)
FBM u (0,25)
DFBAMB (c.g.c) (0,25đ)
<i>DFB</i> <i>AMB</i> 1200 <sub>(0,5đ)</sub>
<b>Bài 6:</b> Ta cã
1
2 (2) 3. ( ) 4
2
<i>x</i> <i>f</i> <i>f</i>
(0,25®)
1 1 1
( ) 3. (2)
2 2 4
<i>x</i> <i>f</i> <i>f</i>
(0,25®)
47
(2)
32
<i>f</i>
(0,5®)
M
A
B <sub>C</sub>
D
E
Trờng THCS Yên trờng<b><sub> </sub></b>
Môn: toán Lớp 8 Thêi gian lµm bµi: 120phút
<b>Bi 1 (1,5):</b> Hóy khụi phc nhng hng đẳng thức đã bị mực làm nhòe đ một số chỗ:
a) ... + 4 3xy + ... =
2
3<i>x</i>...
b) 5<i>x</i>2 6<i>x</i> 5<i>xy</i>2 ...(... ...) 2
Hãy nêu một đề bài tơng tự
<b>Bài 2 (1đ):</b> Điền đúng sai
a) (x - 5)2<sub> = 25 - 10x + x</sub>2
b) (x2<sub> + 2)</sub>2<sub> = x</sub>4 <sub>+ 2x</sub>2<sub> + 4</sub>
c) (a - b)(b - a) = (b- a)2
d) (A - B)3<sub> = (B - A)</sub>3
®) (x - y)2<sub> = (x + y)</sub>2<sub> - 4xy</sub>
<b>Bài 3 (2,5đ): </b>Cho biểu thức
M =
4
3 2
16
4 8 16 16
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
a) Tìm TXĐ của M rồi rút gọn M
b) Tìm giá trị x để M = 0
c) Tìm giá trị nguyên của x để M có giá trị nguyên
2 2 2 2
2 2 8 20 4 6 6 12
1 4 2 3
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>Bài 5 (2,5đ):</b> Cho hình chữ nhật ABCD. Kẻ BH AC. Gọi M là trung ®iĨm cđa AH.
K lµ trung ®iĨm cđa CD.
Chøng minh r»ng: BM MK
<b>Đáp án toán lớp 8</b>
<b>Bài 1</b>
<b>a) </b>
2 2 2
3<i>x</i> 4 3<i>xy</i>4<i>y</i> ( 3<i>x</i>2 )<i>y</i>
(0,5®)
<b>b) </b>
2 2 4 2 2
5<i>x</i> 2 5 .3<i>x y</i> 9<i>y</i> ( 5<i>x</i> 3<i>y</i> )
(0,5đ)
Đề bài tơng tự (0,5đ)
<b>Bài 2:</b>
a) Đ b) S c) S d) S đ) Đ
<b>Bài 3: Sau khi ph©n tÝch ta cã</b>
<b>a) M = </b>
2
2 2
( 2)( 2)( 4)
( 2) ( 4)
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub>(0,5đ)</sub>
TXĐ x 2 (0,5đ)
M =
2
2
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub>(0,25đ)</sub>
<b>b) M = 0 </b> x = -2 (0,25®)
<b>c) M = 1 + </b>
4
2
<i>x</i> <sub>.</sub> <sub>M nguyên khi x - 2 là íc cđa 4</sub>
¦íc cđa 4 = ± 4; ± 2; 1 (0,2đ)
x =-2, 0, 1, 3, 4, 6
<b>Bài 4: Giải phơng trình</b>
TXĐ: x -1, -2, -3, -4 (0,25®)
2 2 2 2
2 2 8 20 4 6 6 12
1 4 2 3
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
1 4 2 3
1 4 2 3
1 4 2 3
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub>(0,5®)</sub>
1 4 2 3
1 4 2 3
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
4x2<sub> + 10x = 0</sub> <sub>(0,5đ)</sub>
x = 0; x =
5
2
(0,25đ)
<b>Bài 5: Giả thiết, kết luận, hình (0,25đ)</b>
Gọi I là trung điểm BH ta có:
MI là trung bình của AHB
MI // AB; MI =
1
2<sub>AB (1)</sub>
L¹i cã: CK =
Tõ (1) (2) ta cã CK = MI, CK // MI.
nên CKMI là hình bình hành (0,5đ)
Mặt khác I là trực tâm BMC (0,25đ)
CI BM MK BM (0,5đ)
mà MK // CI
<b>Bài 6:</b>
Ta cã: |a| + a = 2a nÕu a 0
0 nÕu a < 0 (0,25®)
VËy |a| + a là số tự nhiên chẵn
Do ú:
(|x-y| + x - y) + (|y - z| + y - z) + (|z - t| + z - t) + (|t - x| + t - x) = 2007 (0,25®)
Trờng THCS Yên trờng<b><sub> </sub></b>
Môn: toán Líp 9 Thêi gian làm bài: 120 phút
<b>Bài 1(2,5đ):</b> Cho biÓu thøc
A = 2
4( 1) 4( 1) 1
. 1
1
4( 1)
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
a) Tìm điều kiện của x để A xác định
<b>Bài 2 (2đ):</b> Trên cùng một mặt phẳng tọa độ cho hai điểm A(5; 2) và B(3; -4)
a) Viết phơng tình đờng thẳng AB
b) Xác định điểm M trên trục hoành để tam giác MAB cân tại M
<b>Bài 3 (1,5đ):</b> Tìm tất cả các số tự nhiên m để phơng trình ẩn x sau:
x2<sub> - m</sub>2<sub>x + m + 1 = 0</sub>
cã nghiƯm nguyªn.
<b>Bài 4 (3đ):</b> Cho tam giác ABC. Phân giác AD (D BC) vẽ đờng tròn tâm O qua A và
D đồng thời tiếp xúc với BC tại D. Đờng tròn này cắt AB và AC lần lợt tại E và F.
Chứng minh
a) EF // BC
b) Các tam giác AED và ADC; àD và ABD là các tam giác đồng dạng.
c) AE.AC = .AB = AC2
<b>Đáp án toán 9</b>
<b>Bài 1: </b>
<b>a)</b> Điều kiện x thỏa mÃn
2
1 0
4( 1) 0
4( 1) 0
4( 1) 0
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub>(0,25)</sub>
1
1
1
2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub><sub> x > 1 vµ x </sub><sub></sub><sub> 2</sub> <sub>(0,5)</sub>
KL: A xác định khi 1 < x < 2 hoặc x > 2 (0,25)
<b>b)</b> Rút gọn A
A =
2 2
2
( 1 1) ( 1 1) 2
.
1
( 2)
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub>(0,5)</sub>
A =
1 1 1 1 <sub>2</sub>
.
2 1
<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub>
(0,25)
Víi 1 < x < 2
A =
2
1 <i>x</i> <sub>(0,25)</sub>
Víi x > 2
A =
2
1
<i>x</i> <sub>(0,25)</sub>
KÕt ln
Víi 1 < x < 2 th× A =
2
1 <i>x</i>
Víi x > 2 th× A =
2
1
<i>x</i> <sub>(0,25)</sub>
<b>Bµi 2:</b>
<b>a)</b> A và B có hồnh độ và tung độ đều khác nhau nên phơng trình đờng thẳng AB có
d¹ng y = ax + b (0,25)
A(5; 2) AB 5a + b = 2
B(3; -4) AB 3a + b = -4
Giải hệ ta có a = 3; b = -13 (0,5)
Vậy phơng trình đờng thẳng AB là y = 3x - 13 (0,25)
<b>b)</b> Giả sử M (x, 0) xx’ ta có
MA = (<i>x</i> 5)2 (0 2)2
MB = (<i>x</i> 3)2 (04)2
(x - 5)2<sub> + 4 = (x - 3)</sub>2<sub> + 16</sub>
x = 1 (0,25)
Kết luận: Điểm cần tìm: M(1; 0) (0,25)
<b>Bài 3: </b>
Phơng trình có nghiệm nguyên khi = m4<sub> - 4m - 4 lµ sè chÝnh phơng (0,25)</sub>
Ta lại có: m = 0; 1 thì < 0 loại (0,25)
m = 2 thì = 4 = 22<sub> nhËn</sub> <sub>(0,25)</sub>
m 3 th× 2m(m - 2) > 5 2m2<sub> - 4m - 5 > 0</sub>
- (2m2<sub> - 2m - 5) < </sub><sub></sub><sub> < </sub><sub></sub><sub> + 4m + 4</sub>
m4<sub> - 2m + 1 < </sub><sub></sub><sub> < m</sub>4
(m2<sub> - 1)</sub>2<sub> < </sub><sub></sub><sub> < (m</sub>2<sub>)</sub>2
không chính phơng (0,5)
Vậy m = 2 là giá trị cần tìm. (0,25)
<b>Bài 4:</b>
a)
<sub>(</sub> 1 <sub>)</sub>
2
<i>EAD</i><i>EFD</i> <i>sd ED</i>
(0,25)
<sub>(</sub> 1 <sub>)</sub>
2
<i>FAD</i><i>FDC</i> <i>sd FD</i>
(0,25)
mµ <i>EDA</i><i>FAD</i> <i>EFD</i><i>FDC</i><sub> (0,25)</sub>
EF // BC (2 gãc so le trong b»ng nhau) (0,25)
<b>b)</b> AD là phân giác góc BAC nên <i>DE</i> <i>DF</i>
s®
1
2
<i>ACD</i>
s®(<i>AED</i> <i>DF</i> ) =
1
2<sub>s®</sub><i>AE</i><sub> = s®</sub><i>ADE</i>
do đó <i>ACD</i> <i>ADE</i><sub> v </sub><i>EAD</i><i>DAC</i>
DADC (g.g) (0,5)
Tơng tự:
sđ
1 1 <sub>(</sub> <sub>)</sub>
2 2
<i>ADF</i> <i>sd AF</i> <i>sd AFD</i> <i>DF</i>
=
1
( )
2 <i>sd AFD</i> <i>DE</i> <i>sd ABD</i>
<i>ADF</i> <i>ABD</i>
do đó AFD ~ (g.g) (0,5)
+ AED ~ DB
<i>AE</i> <i>AD</i>
<i>AD</i> <i>AC</i> <sub> hay AD</sub>2<sub> = AE.AC (1)</sub> <sub>(0,5)</sub>
+ ADF ~ ABD
<i>AD</i> <i>AF</i>
<i>AB</i> <i>AD</i>
AD2<sub> = AB.AF (2)</sub>
Tõ (1) vµ (2) ta cã AD2<sub> = AE.AC = AB.AF</sub> <sub>(0,5)</sub>
<b>Bài 5 (1đ): </b>
Ta có (y2<sub> - y) + 2 </sub><sub></sub><sub> 0 </sub><sub></sub><sub> 2y</sub>3 <sub></sub><sub> y</sub>4<sub> + y</sub>2
(x3<sub> + y</sub>2<sub>) + (x</sub>2<sub> + y</sub>3<sub>) </sub><sub></sub><sub> (x</sub>2<sub> + y</sub>2<sub>) + (y</sub>4<sub> + x</sub>3<sub>)</sub>
mà x3<sub> + y</sub>4<sub></sub><sub> x</sub>2<sub> + y</sub>3<sub> do đó</sub>
x3<sub> + y</sub>3<sub></sub><sub> x</sub>2<sub> + y</sub>2<sub> (1)</sub> <sub>(0,25)</sub>
F
E
A
B
+ Ta cã: x(x - 1)2<sub></sub><sub> 0: y(y + 1)(y - 1)</sub>2<sub></sub><sub> 0</sub>
x(x - 1)2<sub> + y(y + 1)(y - 1)</sub>2 <sub></sub><sub> 0</sub>
x3<sub> - 2x</sub>2<sub> + x + y</sub>4<sub> - y</sub>3<sub> - y</sub>2<sub> + y </sub><sub></sub><sub> 0</sub>
(x2<sub> + y</sub>2<sub>) + (x</sub>2<sub> + y3) </sub><sub></sub><sub> (x + y) + (x</sub>3<sub> + y</sub>4<sub>)</sub>
mµ x2<sub> + y</sub>3<sub></sub><sub> x</sub>3<sub> + y</sub>4
x2 <sub>+ y</sub>2<sub></sub><sub> x + y (2)</sub> <sub>(0,25)</sub>
vµ (x + 1)(x - 1) 0. (y - 1)(y3<sub> -1) </sub><sub></sub><sub> 0</sub>
x3<sub> - x</sub>2<sub> - x + 1 + y</sub>4<sub> - y - y</sub>3<sub> + 1 </sub><sub></sub><sub> 0</sub>
(x + y) + (x2<sub> + y</sub>3<sub>) </sub><sub></sub><sub> 2 + (x</sub>3<sub> + y</sub>4<sub>)</sub>
mµ x2<sub> + y</sub>3<sub></sub><sub> x</sub>3<sub> + y</sub>4
x + y 2
Tõ (1) (2) vµ (3) ta cã: