Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

tom jerry 30 khoa học 4 trịnh thị kim loan thư viện tư liệu giáo dục

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (135.28 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b> SỞ GD- ĐT LÂM ĐỒNG</b>


<b>TRƯỜNG PT DTNT TỈNH</b> <b>ĐỀ THI HỌC KỲ I </b>


NĂM HỌC: 2009- 2010 <b>Môn:</b> <b>Vật</b> <b>lý</b> <b>–</b> <b>K10</b>


<b>Thời gian : 45 phút</b>
<b>ĐỀ 01</b>


Họ và tên:………..Lớp: ……….
<b>A.</b>


<b> TRẮC NGHIỆM (6 điểm):</b>


<b>Câu 1: Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox ,trong trường hợp vật</b>
<b>không xuất phát từ điểm O là:</b>


<i> A. s = vt B. x = at C. x = x0 + vt </i> <i>D. x = vt</i>
<b>Câu 2: Câu nào đúng?</b>


<b>Cơng thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:</b>
<i>A.</i> <i>s=v</i>0<i>t</i>+at


2


2 <i>( a và v</i> ❑0 <i> cùng dấu)</i> <i>B.</i> <i>s=v</i>0<i>t</i>+at


2


2 <i>( a và v</i> ❑0 <i> trái dấu)</i>
<i>C.</i> <i>s=x</i>0+<i>v</i>0<i>t</i>+at



2


2 <i>( a và v</i> ❑0 <i> cùng dấu)</i> <i>D.</i> <i>s=x</i>0+<i>v</i>0<i>t</i>+at
2


2 <i>( a và v</i> ❑0 <i> trái dấu)</i>
<b>Câu 3: </b><i><b>Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống tới đất. Cơng thức tính vận tốc v của vật rơi tự do phụ thuộc độ</b></i>
<i><b>cao h là:</b></i>


<i>A.</i> <i>v</i>=gh <i>B.</i> <i>v</i>=

2 gh <i>C.</i> <i>v</i>=

2<i>h</i>


<i>g</i> D. <i>v</i>=2gh


<b>Câu 4: Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?</b>


<i>A. Một lá cây rụng </i> <i>B. Một sợi chỉ </i> <i>C. Một chiếc khăn tay </i> <i>D. Một mẫu phấn</i>
<b>Câu 5: Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một chiếc ô tơ có tính tương đối ?</b>


<i>A. Vì chuyển động của ô tô được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau (gắn với đường và gắn với ơ</i>
tơ).


<i>B. Vì chuyển động của ô tô không ổn định:lúc đứng yên,lúc chuyển động.</i>
<i>C. Vì chuyển động của ơ tơ được quan sát ở các thời điểm khác nhau</i>


<i>D. Vì chuyển động của ô tô được xác định bởi những người quan sát khác nhau đứng bên lề đường.</i>
<b>Câu 6: Chỉ ra câu sai</b>


<i>A. Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn khơng đổi.</i>



<i>B. Vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.</i>
<i>C. Vecto gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với vecto vận tốc</i>
<i>D. Trong chuyển động biến đổi đều,quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng</i>
nhau.


<b>Câu 7: Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô</b>
<b>chuyển động nhanh dần đều.Sau 20s ,ô tô đạt vận tốc 14m/s.Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từ</b>
<b>lúc bắt đầu tăng ga là bao nhiêu ?</b>


<i>A. a = 0,2 m/s</i>2<sub> ; v = 8 m/s </sub> <i><sub>B. a = 1,4 m/s</sub></i>2<sub> ; v = 66 m/s</sub>


<i>C. a = 0,2 m/s</i>2<sub> ; v = 18 m/s </sub> <i><sub>D. a = 0,7 m/s</sub></i>2<sub> ; v = 38 m/s</sub>


<b>Câu 8: Thả rơi một vật từ độ cao 5m. Nếu vật rơi với gia tốc 10 m/s2<sub> thì sau bao lâu vật chạm đất?</sub></b>


<i>A. 1s B. 5s C. 10s D. 0,5s</i>


<b>Câu 9: Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 9 N và 12 N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào là độ</b>
<b>lớn của hợp lực?</b>


<i>A. 25 N B. 2 N </i> <i>C. 1 N </i> <i>D. 15 N</i>


<b>Câu 10: Dùng một lò xo để treo một vật có khối lượng 300g thì thấy lị xo giãn ra 2cm. Nếu treo thêm</b>
<b>một vật có khối lượng 150g thì lo xo giãn một đoạn là bao nhiêu?</b>


<i>A. 1cm </i> <i>B. 3cm </i> <i>C. 2cm D. 4cm</i>


<b>Câu 11: Một máy bay đang bay ngang với tốc độ 150 m/s ở độ cao 490m thì thả một gói hang xuống đất.</b>
<b>Lấy g = 9,8 m/s2<sub>. Tầm bay xa của gói hàng là :</sub></b>



<i>A. 15000 m B. 7500 m C. 1500 m </i> <i>D. 1000 m</i>
<b>Câu 12: Quán tính của một vật là :</b>


<i>A. Tính chất của một vật có xu hướng bảo tồn khối lượng.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i>D. Tính chất của một vật có xu hướng bảo tồn vận tốc.</i>
<b>Câu 13: Theo định luật III NewTon, lực và phản lực :</b>


<i>A. Có độ lớn bằng nhau, nhưng giá có thể khác nhau </i> <i>B. Tác dụng lên các vật khác nhau</i>
C. Có độ lớn bằng nhau và ln có chung một điểm <i>D. Tác dụng lên cùng một vật</i>
<b>Câu 14: Trong các cách viết của định luật II Newton sau đây ,cách viết nào đúng?</b>


<i>A. </i> ⃗<i><sub>F</sub></i><sub>=m</sub><sub>⃗</sub><i><sub>a</sub></i> <sub> B. </sub> ⃗<i><sub>F=−m</sub></i><sub>⃗</sub><i><sub>a</sub></i> <sub> C. </sub> ⃗<i><sub>F=−</sub></i><sub>ma</sub> <sub> D. </sub> ⃗<i><sub>F</sub></i><sub>=ma</sub>
<b>Câu 15: Câu nào không đúng? Hai lực trực đối có đặc điểm sau:</b>


<i>A. Có cùng giá. </i> <i>B. Có cùng độ lớn. </i>
<i>C. Ngược chiều nhau.</i> <i>D. Được đặt ở một vật</i>


<b>Câu 16: Cơng thức liên hệ giữa tốc độ góc và chu kỳ trong chuyển động tròn đều là:</b>
<i>A. T</i>2<b><sub> </sub></b> <i><sub>B. </sub></i>


2


<i>T</i>

 


<b> </b> <i>C. </i> 2
<i>T</i>






<b> </b> <i>D. T</i> 2





<b>Câu 17: Xe tải có khối lượng 2000kg đang chuyển động với vận tốc 40 m/s thì hãm phanh và dừng lại sau</b>
<b>20s. Tìm độ lớn của lực hãm phanh?</b>


<i>A. 1000N</i> <i>B. 2000N</i> <i>C. 4000N</i> <i>D. 6000N</i>


<b>Câu 18: Một tấm ván nặng 240N được mắc qua một con mương. Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa</b>
<b>A 2,4m và cách điểm tựa B 1,2m. Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A là bao nhiêu?</b>


<i>A. 160N</i> <i>B. 80N</i> <i>C. 120N</i> <i>D. 60N</i>


<b>Câu 19: Công thức nào sau đây là công thức của quy tắc tổng hợp hai lực song song, cùng chiều?</b>
<i>A. </i> <i>F</i>=<i>F</i><sub>1</sub>+<i>F</i><sub>2</sub> <sub> và </sub> <i>F</i>2


<i>F</i>1


=<i>d</i>2


<i>d</i>1


<i>B. </i> <i>F</i>=<i>F</i><sub>1</sub>+<i>F</i><sub>2</sub> <sub> và </sub> <i>F</i>1



<i>F</i>2


=<i>d</i>2


<i>d</i>1


<i>C. </i> <i>F</i>=F<sub>1</sub><i>− F</i><sub>2</sub> và <i>F</i>2
<i>F</i>1


=<i>d</i>2
<i>d</i>1


<i>D. </i> <i>F</i>=F<sub>1</sub><i>− F</i><sub>2</sub> và <i>F</i>1
<i>F</i>2


=<i>d</i>2
<i>d</i>1


<b>Câu 20: Đơn vị của Momen lực là?</b>


<i>A. N</i> <i>B. m</i> <i>C. N.m</i> <i>D. N/m</i>


<b>B. TỰ LUẬN (4 điểm)</b>


<b>Câu 1: (1 điểm) Phát biểu và viết biểu thức của Định Luật Vạn Vật Hấp Dẫn?</b>


<b>Câu 2: (3 điểm) Khi ôtô đang chạy với vận tốc 12 m/s trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga cho ơ</b>
tơ chạy nhanh dần đều. Sau 15s ô tô đạt vận tốc 15 m/s.



a) Tính gia tốc của ơ tơ.


b) Tính vận tốc của ô tô sau 30s kể từ khi tăng ga.


</div>

<!--links-->

×