Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

Bài 10. Lịch sự với mọi người

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (115.96 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

TUẦN 21


<i><b>Thứ sáu ngày 29 tháng 01 năm2016</b></i>
<b>Tiêt 1: 4D</b>


<b>Tiết 2: 4C</b>


<b>Tiết 3: 4B ĐẠO ĐỨC</b>


<b>Tiết 4: 4A TIẾT 21: LỊCH SỰ VỚI MỌI NGƯỜI ( Tiết 1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<i>1. Kiến thức</i>: Biết ý nghĩa của việc cư xử lịch sự với mọi người.


<i>2. Kỹ năng</i>: Nêu được ví dụ về cư xử lịch sự với mọi người.


<i>3. Thái độ</i>: Biết cư xử lịch sự với những người xung quanh.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


<i>- </i>GV: Bảng phụ, tranh SGK.
- HS: SGK, vở ghi.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>Tg</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


1’
3’


30’



<b>Ổn định</b>
<b>A. Kiểm tra </b>
<b>bài cũ:</b>


<b>B.Bài mới:</b>
<b>1.Giới thiệu </b>
<b>bài</b>


<b>2.Nội dung:</b>
<b>Hoạt động 1:</b>
Thảo luận lớp:
<i><b>“Chuyện ở </b></i>
<i><b>tiệm may”</b></i>
( SGK/31-32)


<b>Hoạt động 2:</b>
Thảo luận
nhóm đôi


- Gv nêu yêu cầu kiểm tra:
+ Nhắc lại phần ghi nhớ của bài
trước.


+ Tìm các câu ca dao, tục ngữ
nói về người lao động.


- Bài : Lịch sự với mọi người.
- GV nêu yêu cầu: Các nhóm
HS đọc truyện, rồi thảo luận
theo câu hỏi 1,2- SGK/32



+ Em có nhận xét gì về cách cư
xử của bạn Trang, bạn Hà trong
câu chuyện?


+ Nếu em là bạn của Hà, em sẽ
khuyên bạn điều gì? Vì sao/


<i>+ Trang là người lịch sự vì đã</i>
<i>biết chào hỏi mọi người, ăn nói</i>
<i>nhẹ nhàng, biết thông cảm với</i>
<i>cô thợ may…..</i>


<i>+ Hà nên biết tôn trọng người</i>
<i>khác và cư xử cho lịch sự.</i>


<i>+ Biết cư xử lịch sự sẽ được</i>
<i>mọi người tôn trọng, quý mến.</i>


- GV chia 5 nhóm và giao
nhiệm vụ thảo luận cho các
nhóm.


- Hát


+ Một số HS thực hiện
yêu cầu.


+ HS nhận xét, bổ sung.



- HS lắng nghe.


- Các nhóm HS làm việc.


- Đại diện các nhóm trình
bày kết quả thảo luận
trước lớp.


- Các nhóm khác nhận xét
bổ sung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

5’


( BT 1-
SGK/32)


<b>Hoạt động 3:</b>
Thảo luận
nhóm


( BT 3/
SGK-33)


<b>C. Củng cố- </b>
<b>Dặn dò</b>


Những hành vi, việc làm nào
sau là đúng? Vì sao?


* Nhóm 1:



b. Trung nhường ghế trên ơ tơ
bt cho một phụ nữ mang bầu.
* Nhóm 2:


c. Trong rạp chiếu bóng, mấy
bạn nhỏ vừa xem phim, vừa
bình phẩm và cười đùa.


* Nhóm 3:


d. Do sơ ý, Lâm làm một em bé
ngã. Lâm liền xin lỗi và đỡ bé
dậy.


* Nhóm 4:


đ. Nam đã bỏ một con sâu vào
cặp sách của bạn Nga.


- GV kết luận:


+ Các hành vi, việc làm b, d là
đúng. C, đ là sai.


- GV chia 4 nhóm, giao nhiệm
vụ cho mỗi nhóm.


Em hãy cùng các bạn trong
nhóm thảo luận để nêu ra một


số biểu hiện của phép lịch sự
khi ăn uống, nói năng, chào hỏi
- GV kết luận:


Phép lịch sự khi giao tiếp thể
hiện ở:


<i>Nói năng nhẹ nhàng, nhã nhặn,</i>
<i>khơng nói tục, chửi bậy...</i>
<i>Biết lắng nghe khi người khác</i>
<i>đang nói.</i>


- Sưu tầm ca dao tục ngữ,
truyện tấm gương về cư xử lịch
sự với bạn bè


- Các nhóm HS thảo luận.
- Đại diện từng nhóm
trình bày. Các nhóm khác
nhận xét, bổ sung.


- Các nhóm thảo luận.
- Đại diện từng nhóm
trình bày. Các nhóm khác
nhận xét, bổ sung.


- HS lắng nghe.


- HS cả lớp thực hiện.



<i><b>Rút kinh nghiệm tiết </b></i>


<i><b>dạy………</b></i>


………
….




<b>TUẦN 22</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Tiết 2: 4C</b>


<b>Tiết 3: 4B ĐẠO ĐỨC</b>


<b>Tiết 4: 4A TIẾT 22: LỊCH SỰ VỚI MỌI NGƯỜI ( Tiết 2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<i>1. Kiến thức</i>: Biết ý nghĩa của việc cư xử lịch sự với mọi người.


<i>2. Kỹ năng</i>: Nêu được ví dụ về cư xử lịch sự với mọi người.


<i>3. Thái độ</i>: Biết cư xử lịch sự với những người xung quanh.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


<i>- </i>GV: Bảng phụ, tranh SGK.
- HS: SGK, vở ghi.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>



<b>Tg</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


1’
3’


30’


<b>Ổn định</b>
<b>A. Kiểm tra </b>
<b>bài cũ:</b>


<b>B.Bài mới:</b>
<b>1.Giới thiệu </b>
<b>bài</b>


<b>2.Nội dung:</b>
<b>Hoạt động 1:</b>
Bày tỏ ý kiến
HS biết nhận
thức đúng và
bày tỏ ý kiến
của mình.


- Gv nêu yêu cầu kiểm tra:
+ Lịch sự với mọi người em sẽ
được gì?


+ Như thế nào là lịch sự với mọi
người?



- Nhận xét tuyên dương từng
HS


- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi,
đưa ra ý kiến nhận xét cho mỗi
trường hợp sau và giải thích lí
do.


1. Trung nhường ghế trên ơ tơ
bus cho một phụ nữ mang bầu.
2. Một ông lão ăn xun vào nhà
Nhàn. Nhàn cho ơng ít gạo rồi
qt “Thơi đi đi”


3. Lâm hay kéo tóc của các bạn
nữ trong lớp.


4. Trong rạp chiếu bóng, mấy
thanh niên vừa xem phim, vừa
bình phẩm và cười đùa.


5. Trong giờ ăn cơm, Vân vừa
ăn vừa cười đùa, nói chuyện để
bữa ăn thêm vui vẻ.


- Hát


+ HS trả lời.


+ HS nhận xét, bổ sung.



- HS lắng nghe.


- Thực hiện theo yêu cầu
của GV.


1. Trung làm như thế là
đúng. Vì phụ nữ ấy rần
cần một chỗ ngồi trên ơ tơ
bus, vì đang mang bầu
không thể đứng lâu được.
2. Nhà làm như thế là sai.
3. Lâm làm như thế là sai.
Việc làm của Lâm thể
hiện sự không tôn trọng
các bạn nữ, làm các bạn
nữ khó chịu, bực mình.
4. Các thanh niên đó làm
như thế là sai.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

5’


<b>Hoạt động 2:</b>
Tìm hiểu ý
nghĩa một số
câu ca dao, tục
ngữ.


<b>C. Củng cố- </b>
<b>Dặn dị</b>



6. Khi thanh tốn tiền ở quầy
sách, Ngọc nhường cho em bé
lên thanh toán trước.


- Nhận xét câu trả lời của HS.
- Hãy nêu những biểu hiện của
phép lịch sự?


* KL: Bất kể mọi lúc, mọi nơi,
trong khi ăn uống, nói năng,
chào hỏi....chúng ta cũng cần
phải giữ phép lịch sự.


- Em hiểu nội dung, ý nghĩa các
câu ca dao, tục ngữ sau đây như
thế nào?


1. <i>Lời nói chẳng mất tiền mua.</i>
<i>Lựa lời mà nói cho vừa lòng</i>
<i>nhau.</i>


2. <i>Học ăn, học nói, học gói, học</i>
<i>mở.</i>


3. <i>Lời chào hơn mâm cỗ.</i>


- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ.
- Về nhà thực hành tốt bài học
Chuẩn bị bài



nhỏ nhẹ để tránh làm rây
thức ăn ra ngoài khác.
6. Việc làm của Ngọc là
đúng. Với em nhỏ tuổi
hơn mình, mình nên
nhường nhịn.


+ Lễ phép chào hỏi người
lớn tuổi. Nhường nhịn em
bé. Không cười đùa quá
to trong khi ăn cơm.


- HS nối tiếp nhau nhắc
lại.


<i><b>1. Câu tục ngữ có ý nói: cần</b></i>
<i><b>lựa lời nói trong khi giao tiếp</b></i>
<i><b>để làm cho cuộc giao tiếp</b></i>
<i><b>thoải mái, dễ chịu.</b></i>


<i><b>2. Câu tục ngữ có ý nói:nói</b></i>
<i><b>năng là điều rất quan trọng,</b></i>
<i><b>vậy cũng cần phải học như:</b></i>
<i><b>Học ăn, học nói, học gói, học</b></i>
<i><b>mở.</b></i>


<i><b>3. Câu tục ngữ có ý nói: chào</b></i>
<i><b>có tác dụng ảnh hưởng lớn</b></i>
<i><b>đến người khác, cũng như</b></i>


<i><b>một lời chào nhiều khi còn</b></i>
<i><b>giá trị hơn cả một mâm cỗ</b></i>
<i><b>đầy.</b></i>


- HS thực hiện.


<i><b>Rút kinh nghiệm tiết </b></i>


<i><b>dạy………</b></i>


</div>

<!--links-->

×