Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

DE 2 SINH 9 TUẦN 11(14-15)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (357.1 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT</b>


<b>Họ và tên ……… MÔN SINH 9 </b>


<b>Lớp ………. Tuần 11-Tiết: 21 </b>
<b> </b>


<b>Điểm : </b>

<b>Lời phê của giáo viên</b>

:



<b> ĐỀ 1</b>


<b>A/ Phần trắc nghiệm :</b> (<i><b>4 điểm )</b></i>


<i><b> Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng: </b></i>


<b>Câu 1</b>: <i><b>Ở người cặp NST 23 là cặp NST : </b></i>


a. Tương đồng b. Cùng nguồn c. Thường d. Giới tính


<b>Câu 2:</b> <i><b>Tính đặc trưng của NST biểu hiện rõ nhất trong phân bào nguyên phân ở kỳ</b>:</i>


a. Trung gian b. Đầu c. Giữa d. Sau
<b>Câu 3:</b> <i><b>Quá trình tự nhân đôi của NST diễn ra ở kỳ nào?</b></i>


a. Kỳ trung gian b. Kỳ đầu c. Kỳ giữa d. Kỳ sau.


<b>Câu 4</b><i>: <b>Theo nguyên tắc bổ sung sự liên kết giữa A với T và G với X bởi các liên kết:</b></i>


a. Hóa trị b. Phốt pho c. Este d. Hiđro
<b>Câu 5:</b> <i><b>Sự tự nhân đôi của ADN chủ yếu diễn ra trong tế bào ở:</b></i>



a. Nhân b. Ti thể c. Lạp thể d. Tế bào chất


<b>Câu 6</b>: <i><b>Loại ARN có vai trò vận chuyển axit amin tương ứng tới nơi tổng hợp protein </b></i>
<i><b>là</b>:</i>


a. mARN b. tARN c. rARN d. ARN ti thể
<b>Câu 7:</b> <i><b>Ngành khoa học nghiên cứu cơ sở vật chất, cơ chế, tính quy luật của hiện </b></i>
<i><b>tượng di truyền và biến dị là ngành:</b></i>


a. Tế bào học b. Sinh thái học c. Di truyền học d. Giải phẩu học
<b>Câu 8</b>: <i><b>Ở đậu Hà lan tính trạng hạt trơn và hạt nhăn, thân cao và thân thấp là tính </b></i>
<i><b>trạng:</b></i>


a. Tương phản b. Tương ứng c. Tương đồng d. Tương đương
<b>Câu 9</b>: <i><b>Phép lai nào dưới đây được xem là phép lai phân tích hai cặp tính trạng</b>.</i>


a. P: AaBb x aabb b. P: AaBb x Aabb
c. P: AaBb x AABB d. P: AaBb x aaBB
<b>Câu 10:</b><i><b>Kiểu gen chứa cặp gen gồm hai alen giống nhau gọi là thể:</b></i>


a. Khảm b. Đồng hợp trội c. Đồng hợp lặn d. Đồng hợp
<b>Câu 11</b>: <i><b>Với quy luật phân ly P thuần chủng điều kiện này nhằm đảm bảo:</b></i>


a. F1 giống bố b. F1 giống mẹ c. F1 phân tính. d. F1 đồng tính
<b>Câu 12:</b><i><b>Thực chất của sự phân ly độc lập các tính trạng là nhất thiết F2 phải có:</b></i>


a. Các biến dị


b. Tỉ lệ mỗi kiểu hình bằng tích tỉ lệ của các tính trạng hình thành nó
c. Bốn kiểu hình khác nhau



d. Tỉ lệ phân ly của mỗi cặp tính trạng là 3 trội: 1 lặn
<b>Câu 13:</b><i><b>Ở người, động vật có vú, ruồi giấm…sự hình thành giống đực hay giống cái </b></i>
<i><b>được xác định ngay từ khi:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

c. Tinh trùng được hình thành d. Sau thụ tinh


<b>Câu 14</b>: <i><b>Từ cấu trúc bậc 1 của protein tạo nên các vòng xoắn lò xo đều đặn gọi là cấu</b></i>
<i><b>trúc bậc:</b></i>


a. Hai b. Bốn c. Một d. Ba
<b>Câu 15:</b><i><b>Sự hình thành mạch mARN được tổng hợp dựa trên:</b></i>


a. Hai mạch đơn của gen b. Một mạch đơn của gen
c. Một đoạn ADN d. Cả phân tử ADN


<b>Câu 16</b>: <i><b>Đơn phân nuleotic khác nhau trong cấu trúc giữa ADN và ARN là:</b></i>


a. A và G b. X và G c. X và U d. U và T
<b>B / Phần tự luận : (6 đểm )</b>


<b>Câu 1</b> :<b> </b> (3 điểm) Dựa vào sơ đồ trên em hãy trình bày điểm giống nhau và khác nhau
của sự phát sinh giao tử đực và cái ở động vật?


<b>Câu 2</b> : (1điểm ) Cho 1 mạch của ADN có cấu trúc như sau:
Mạch 1: -T – G – X – T – G – X – A – T – X – A –


| | | | | | | | | |
Mạch 2: -A – X – G – A – X – G – T – A – G – T –



Viết trình tự các nucleotit của mạch ARN dựa trên khuôn mẫu là mạch 2 của
ADN.


<b>Câu 3 :</b> (2 điểm ) Một phân tử ADN có 560 nu loại timin, số lượng nu loại ađênin gấp 4
lần số nu loại guanin


a. Tính số lượng nu các loại cịn lại trong phân tử ADN?
b. Tính tổng số các loại nu trong phân tử ADN?




Nguyên phân


Giảm phân 1


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:ĐỀ 1</b>
<b>A/ Trắc nghiệm : (4 điểm ) </b>


<b>I/ Khoanh tròn (</b>mỗi ý đúng 0,25 điểm )<b> </b>


Stt 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16


a x x x x x


b x x x


c x x


d x x x x x x



<b>B/ Tự luận : ( 6 điểm )</b>
<b>Câu 1 : (3 điểm)</b>


<b>Giống nhau (1 điểm)</b>


<b>+ </b>Các tế bào mầm đều thực hiện nguyên phân liên tiếp nhiều lần.


+ Noãn bào bậc 1 và tinh bào bậc 1 đều thực hiện giảm phân để tạo ra giao tử.
<b>Khác nhau: (2 điểm)</b>


<b>Giao tử cái</b> <b>Giao tử đực</b>


-Noãn bào bậc 1 qua giảm phân 1 cho thể
cực thứ nhất và noãn bào bậc 2


-Noãn bào bậc 2 qua giảm phân 2 cho thể
cực thứ 2 và một tế bào trứng


-Kết quả: Mỗi noãn bào bậc 1 qua giảm
phân cho 2 thể cực và một tế bào trứng


-Tinh bào bậc 1 qua giảm phân 1cho 2 tinh
bào bậc 2


-Mỗi tinh bào bậc 2 qua giảm phân 2 cho 2
tinh tử, các tinh tử phát sinh thành tinh
trùng


-Kết quả: Từ tinh bào bậc 1 qua giảm phân
cho 4 tinh tử phát sinh thành 4 tinh trùng.


<b>Câu 2:</b> <b>(1 điểm)</b> Trình tự các nucleotit của ARN dựa trên khuôn mẫu là mạch 2 của
AND là:


– U – G – X – U – G – X – A – U – X – A –
<b>Câu 3: (2 điểm) </b>


<b>a.</b> <b>Số lượng nu các loại còn lại trong phân tử ADN: (1 điểm)</b>
Theo NTBS (A = T; G = X)


→ T = A = 560 Nu


A = 4G → G = X = <i>A</i><sub>4</sub> = 560<sub>4</sub> = 140 (Nu)


<b>b.</b> <b>Tổng số các loại nu trong phân tử ADN: (1 điểm)</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×