Tải bản đầy đủ (.docx) (1 trang)

Đề kiểm tra 1 tiết dai 9 tuần 33

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (76.45 KB, 1 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

TRƯỜNG THCS TAM THANH
HỌ VÀ TÊN:……….. …
LỚP:……….


KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: ĐẠI SỐ 9
TUẦN: 33 - TIẾT: 66


<b>Đ</b>


<b> i ể m: </b> Lời phê:


………
……


ĐỀ 1:
A. Trắc nghiệm: (3 điểm)


<i>Khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các câu sau: </i>


Câu 1: Phương trình nào sau đây khơng là phương trình bậc hai một ẩn:
A. 2x2<sub> + 0x – 5 = 0 </sub> <sub>B. 2x</sub>2 <sub> = 0 </sub>


C. 2x2 <sub>+ 3x = 0</sub><sub> </sub> <sub>D. 0x</sub>2<sub> + 3x – 5 = 0</sub>


Câu 2: Phương trình x2<sub> - 5x + 4 = 0 có hai nghiệm là: </sub>


A. x1 = -1; x2 = -4 B. x1 = 1; x2 = -4


C. x1 = 1; x2 = 4 D. x1 = -1; x2 = 4



Câu 3: Tìm a để đồ thị hàm số y = ax2<sub> đi qua A(1; 3)?</sub>


A.


1
2


<i>a</i>


B. a = 3 C.


1
3


<i>a</i>


D. a = 2


Câu 4: Tích của hai số tự nhiên liên tiếp lớn hơn tổng của chúng là 89. Hai số đó là:


A. 8 và 9 B. 9 và 10 C. 10 và 11 D. -9 và 10


Câu 5: Phương trình x2<sub> - 3x - 10 = 0 </sub>


cã hai nghiƯm x1 vµ x2 th× x1 + x2 b»ng:


A. -13 B. -3 C. 3 D. -10


Câu 6: Cho hai số u và v, biết <i>u v</i> 11<sub>, u.v = 28 và u < v. Kết quả u, v là: </sub>



A. u = 2, v = 9 B. u = 2, v = 14


C. u = 4, v = 7 D. u = 5, v = 6


B. Tự luận: (7 điểm)


Bài 1. (2,5 điểm) Cho hai hàm số y = x2<sub> và y = – x + 2</sub>


a. Vẽ đồ thị của các hàm số trên cùng một mặt phẳng toạ độ.
b. Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị trên.


Bài 2. (2 điểm) Giải các phương trình sau:


a. x2<sub> + 8x + 14 = 0</sub> <sub>b. x</sub>4<sub> - 13x</sub>2<sub> + 36 = 0</sub>


Bài 3. (2,5 điểm) Cho phương trình: x2<sub> – 4x + 2m –1 = 0</sub>


a. Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.


b. Tìm m sao cho phương trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn: x13 + x23 = 30


</div>

<!--links-->

×