Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (95.25 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>CHUN ĐỀ 1:TÍNH CHẤT HĨA HỌC CÁC CHẤT: KHÍ O2, KHÍ H2, NƯỚC. VIẾT </b>
<b>PHƯƠNG TRÌNH HĨA HỌC</b>
<b>Câu 1</b>. Nêu tính chất hóa học của oxi. Ở mỗi tính chất hóa học cho phương trình phản ứng minh
họa.(xem bài tính chất của oxi)
<b>Câu 2</b>. Nêu tính chất hóa học của hiđro. Mỗi tính chất viết PTHH minh họa.(xem bài tính
chất-ứng dụng của H2)
<b>Câu 3</b>. Viết các phương trình hóa học sau:
a)
a)
c)
<b>Câu 4: </b>Viết các phương trình hóa học biểu diễn các biến hóa sau:
a)
c) H2
<b>CHUYÊN ĐỀ 2: CÁC LOẠI PHẢN ỨNG HĨA HỌC VÀ CÁC LOẠI HỢP CHẤT VƠ CƠ.</b>
<b>Câu 1</b>. Phản ứng hóa hợp là gì? Viết phương trình phản ứng minh họa.
(xem bài "sự oxi hóa – phản ứng hóa hợp- ứng dụng của oxi")
<b>Câu 2</b>. Phản ứng phân hủy là gì? Viết phương trình phản ứng minh họa.
(xem bài điều chế oxi – phản ứng phân hủy)
<b>Câu 3</b>. Phản ứng thế là gì ? Viết phương trình hóa học minh họa.
<b>Câu 4</b>. Oxit là gì? Có mấy loại oxit chính? Mỗi loại cho 2 ví dụ.
<b>Câu 5</b>. Axít là gì? Cho 2 ví dụ minh họa.
<b>Câu 6</b>. Thế nào là muối trung hòa? Thế nào là muối axit? Mỗi muối cho 2 ví dụ.
<b>Câu 7</b>. Đọc tên các hợp chất sau:
a) Al(OH)3 ; b) H3PO4 ; c) FeSO4 ; d) P2O5.
<b>Câu 8</b>. Những hợp chất có cơng thức hóa học sau:
,
chất nào?
<b>Câu 9</b>. Viết cơng thức hóa học và phân loại các hợp chất sau:
a) Kali clorua; b) Natri sunfit; c) Nhôm hiđrôxit; d) Axít photphoric.
e) Bari hiđroxit; f) Bạc clorua; g) Kali hiđrosunfit; h) Axit cacbonic.
i) Lưu huỳnh trioxit; j) Điphotpho pentaoxit k) Natri đihiđrophotphat;
<b>Câu 10</b>. Thế nào là dung dịch, dung dịch bão hòa, dung dịch chưa bão hòa? Hãy dẫn ra những
thí dụ để minh họa.
<b>CHUN ĐỀ 3: LÍ THUYẾT VÀ BÀI TẬP CƠ BẢN</b>
<b>Câu 2</b>. Trong phịng thí nghiệm, dùng ngun liệu và phương pháp gì để điều chế oxi ? Viết 2
phương trình phản ứng minh họa cho q trình điều chế đó.
<b>Câu 3</b>. Trong phịng thí nghiệm dùng ngun liệu gì để điều chế khí hiđro ? Viết phương trình
phản ứng minh họa.
<b>Câu 4</b>. Định nghĩa dung môi, chất tan, dung dịch.
<b>Câu 8</b>. Cho 6,5g kẽm vào bình chứa dung dịch axit clohiđric.
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b) Tính thể tích khí hiđro (đktc) bay ra.
c) Dẫn khí hiđro đi qua chì (II) oxit nung nóng. Tính khối lượng chì tạo thành?
<i>Đáp số:b. 2,24 lit</i> <i>b. 20,7 gam</i>
<b>Câu 8</b>. Cho 6,5g kẽm vào bình dung dịch chứa 0,25mol axit clohiđric.
a) Sau phản ứng còn dư chất nào? Khối lượng là bao nhiêu?
b) Tính thể tích khí hiđro thu được ở đktc.
<i>Đáp số:a. 1,825 gam b. 2,24 lit</i>
<b>Câu 8</b>. Cho 13g kẽm tác dụng với dung dịch có chứa 49g axit sunfuric.
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b) Sau phản ứng chất nào cịn dư và dư bao nhiêu gam?
c) Tính khối lượng muối tạo thành và khối lượng hiđro thoát ra.
<i>Đáp số:b. 29,4 gam</i> <i>c. 32,2 gam và 0,4 gam</i>
<b>ĐỀ THI THỬ </b>
<b>I. LÝ THUYẾT</b> (3 điểm)
<b>Câu 1</b>. Định nghĩa oxit? Nêu hai ví dụ oxit, gọi tên?
<b>Câu 2</b>. Phản ứng thế là gì?
<b>Câu 3</b>. Cho 2 dung dịch
Trình bày cách phân biệt hai dung dịch này.
<i>Hướng dẫn: sử dụng q tím</i>
<b>II. BÀI TẬP</b> (7 điểm)
<b>Câu 1</b>
a) Gọi tên cơng thức hóa học của những hợp chất sau:
4
,
b) Viết cơng thức hóa học của những chất dưới đây:
Natri clorua, Kali hiđroxit, Axit nitric, Magie hiđrosunfat
<b>Câu 2</b>. Viết các phương trình hóa học sau:
c)
<b>Câu 3</b>. Cho 19,5g Zn tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ.
a) Tính khối lượng muối kẽm clorua tạo thành?
b) Dẫn hết lượng khí
kim loại tạo thành sau phản ứng?
<i>Hướng dẫn: b.Bài dư (tính thêm số mol H2 ở câu a)</i>
<i>Đáp số:a. 40,8 gam</i> <i>b. 11,2 gam</i>