Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.03 MB, 19 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
2
<b>I- Tr ờng hợp điện năng biến đổi </b>
<b>thành nhiệt năng</b>
<b>1- Một phần điện năng đ ợc </b>
<b>biến đổi thành nhiệt năng.</b>
<b>I- Tr ờng hợp điện năng biến đổi </b>
<b>thành nhiệt năng</b>
<b>1- Một phần điện năng đ ợc </b>
<b>biến đổi thnh nhit nng.</b>
Khoan điện, quạt điện, máy bơm
n ớc, m¸y sÊy tãc…
<b>I- Tr ờng hợp điện năng biến đổi </b>
<b>thành nhiệt năng</b>
<b>1- Một phần điện năng đ ợc </b>
<b>2- Toàn bộ điện năng đ ợc biến </b>
<b>đổi thành nhiệt năng.</b>
<b>I - Tr ờng hợp điện năng biến đổi thành nhiệt năng</b>
<b>1- Một phần điện năng đ ợc biến đổi thành nhiệt năng.</b>
<b>2- Toàn bộ điện năng đ ợc biến đổi thành nhiệt năng.</b>
<b>I- Tr ờng hợp điện năng biến </b>
<b>đổi thành nhiệt năng</b>
<b>1- Một phần điện năng đ ợc biến </b>
<b>2- Toàn bộ điện năng c bin </b>
<b>i thnh nhit nng.</b>
<b>II. Định luËt Jun </b>–<b> LenX¬ </b>
<b>1- Hệ thức của định luật.</b>
Xét tr ờng hợp điện năng
biến đổi hoàn tồn thành
nhiệt năng thì năng l ợng
toả ra ở dây dẫn điện trở
R khi có dịng điện c ờng
độ I chạy qua trong thời
gian t c tớnh bng cụng
thc no ?
Vì điện năng chuyển hoá
hoàn toàn thành nhiệt
năng, ta có:
Q = A = U I t = I2<sub>Rt </sub>
<sub> Hệ thức của định luật:</sub>
Q =I2<sub>R t</sub>
Q = I2<sub>Rt</sub>
<b>A</b> <b>V</b>
<b>K</b>
<b>t = 300s; </b><b>t = 9,50<sub>C</sub></b>
<b>I = 2,4A; R = 5Ω</b>
<b>m<sub>1</sub> = 200g = 0,2kg</b>
<b>m<sub>2</sub> = 78g = 0,078kg</b>
<b>C<sub>1</sub> = 4 200J/kg.K</b>
<b>C<sub>2</sub> = 880J/kg.K</b>
<b>thành nhiệt năng</b>
<b>1- Mt phần điện năng đ ợc biến </b>
<b>đổi thành nhiệt năng.</b>
<b>2- Toàn bộ điện năng đ ợc biến i </b>
<b>thnh nhit nng.</b>
<b>II. Định luật Jun </b><b> Len-Xơ </b>
<b>1- Hệ thức của định luật.</b>
Q = I2<sub>Rt</sub>
<b>2-Xư lý kÕt qu¶ thÝ nghiƯm kiĨm tra.</b>
<b>t = 300s; </b><b>to<sub> = 9,5</sub>o<sub>C</sub></b>
<b>I = 2,4A; R = 5Ω</b>
<b>m<sub>1</sub> = 200g = 0,2kg</b>
<b>m<sub>2</sub> = 78g = 0,078kg</b>
<b>C<sub>1</sub> = 4 200J/kg.K</b>
<b>C<sub>2</sub> = 880J/kg.K</b>
<b>Cho biÕt: </b>
<b>C1: </b> §iƯn năng của dòng điện
chạy qua dây điện trở trong thời
gian trªn.
A = I2<sub>Rt = 2,4</sub>2<sub>.5.300 = 8640 (J)</sub>
<b>C3:</b> So s¸nh ta thÊy Q A
Nếu tính cả phần nhiệt l ợng
truyền cho môi tr ờng xung
quanh thì Q = A.
dòng điện chạy qua dây điện trở
trong thêi gian trªn?
C2: Hãy tính nhiệt l ợng Q mà n
ớc và bình nhơm nhận đ ợc trong
thời gian đó?
C3: H·y so sánh A với Q và nêu
nhËn xÐt, l u ý r»ng cã mét phÇn
nhá nhiƯt l ợng truyền ra môi tr
ờng xung quanh?
<b>C2</b>: Nhiệt l ợng n ớc nhận đ îc lµ:
Q<sub>1</sub> = C<sub>1</sub>m<sub>1</sub> to
= 4200.0,2.9,5 = 7980J
Nhiệt l ợng bình nhôm nhận đ ỵc lµ
Q<sub>2</sub>=C<sub>2</sub>.m<sub>2</sub>. to <sub>=880.0,078.9,5</sub>
=652,08J
NhiƯt l ợng n ớc và bình nhôm nhận
C2: Hãy tính nhiệt l ợng Q mà n
ớc và bình nhơm nhận đ ợc trong
thời gian đó?
<b>thành nhiệt năng</b>
<b>1- Một phần điện năng đ ợc biến </b>
<b>đổi thành nhiệt năng.</b>
<b>2- Toàn bộ điện năng đ ợc bin i </b>
<b>thnh nhit nng.</b>
<b>II. Định luật Jun </b>–<b> Len-X¬</b>
<b>1- Hệ thức của định luật.</b>
Q = I2<sub>Rt</sub>
<b>2-Xử lý kết quả thí nghiệm kiểm tra.</b>
<b>3 - Phát biểu định luật</b>
<b>a) Néi dung</b>
<b>b) HÖ thøc</b> <b>Q = I2<sub>Rt</sub></b>
<b>Nhiệt l ợng tỏa ra ở dây dẫn </b>
<b>khi có dịng điện chạy qua </b>
<b>tỷ lệ thuận với bình ph ơng c </b>
<b>ờng độ dòng điện, với điện </b>
<b>trở dây dẫn và thời gian </b>
<b>dịng điện chạy qua</b>
<b>Trong đó:I đo bằng ampe(A)</b>
<b> R đo bằng ôm ()</b>
<b> t đo bằng giây(s)</b>
<b>L u ý: Nếu Q đo bằng calo thì hệ </b>
<b>thức định luật Jun- Len xơ là:</b>
<b>I- Tr ờng hợp điện năng biến đổi </b>
<b>thành nhiệt năng</b>
<b>1- Một phần điện năng đ ợc biến </b>
<b>đổi thành nhiệt năng.</b>
<b>2- Toàn bộ điện năng đ ợc biến đổi </b>
<b>thành nhiệt nng.</b>
<b>II. Định luật Jun </b><b> LenXơ </b>
<b>1- H thc ca định luật.</b>
Q = I2<sub>Rt</sub>
<b>2-Xử lý kết quả thí nghiệm kiểm tra.</b>
<b> a) Néi dung</b>
<b>b) HÖ thøc</b> <b>Q = I2<sub>Rt</sub></b>
<b>III. VËn dơng</b>
<b>C4:</b> Tại sao với cùng một dịng điện
chạy qua thì dây tóc bóng đèn nóng
lên tới nhiệt độ cao, cịn dây nối với
bóng đèn hầu như khơng nóng lên?
<b>Tr¶ lêi:</b>
Ta cã R<sub>d</sub> nt R<sub>hk </sub>nên I<sub>d</sub> = I<sub>hk</sub> = I
Nhiệt l ợng toả ra trên dây dẫn và
dây hợp kim lần l ît lµ:
Q<sub>d</sub> = I2<sub> R</sub>
d t ; Qhk= I
2<sub> R</sub>
hk t
Vì R<sub>d</sub>< R<sub>hk </sub> nên Q<sub>d</sub> < Q<sub>hk </sub>
Do đó dây dẫn hầu nh khơng nóng
lên, cịn dây tóc đèn nóng tới nhiệt
<b>Q= 0,24I2<sub>Rt</sub></b>
C5: Một ấm điện có ghi 220V- 1 000 W được sử dụng với hiệu điện
thế 220V để đun sôi 2l nước từ nhiệt độ ban đầu là 200<sub>C. Bỏ qua </sub>
nhiệt lượng làm nóng vỏ ấm và nhiệt lượng toả vào mơi trường, tính
thời gian đun sơi nước. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4 200J/
kg.k
<i>Cho biết</i>
<i>U<sub>dm</sub>= 220V</i>
<i>P<sub>dm</sub> = 1 000 W</i>
<i>U= 220V</i>
<i>V= 2l => m= 2Kg</i>
<i>to</i>
<i>1 = 200C</i>
<i>to</i>
<i>2 = 1000C</i>
<i>C = 4 200J/kg.K</i>
<i>t = ?</i>
Điện năng mà bếp điện sử dụng để đun sôi nước.
Ta có : A = P.t
Nhiệt lượng nước nhận vào để tăng từ 200<sub> C -> 100</sub>0<sub> C</sub>
Ta có : Q = m.C.(to
2 – to1)
Theo định luật bảo tồn năng lượng ta có. A = Q
Vì: U = U<sub>dm</sub> nên P = P<sub>dm</sub>
Hay P.t = m.C.(to
2 – to1)
=> t = m.C.(t
o
2 – to1)
P =
Giải
672000
672( )
1000 = <i> s</i>
<b>Q = I2<sub>Rt</sub></b>
HƯ thøc
<b>III. VËn dơng</b>
<b>I- Tr ờng hợp điện năng biến đổi </b>
<b>thành nhiệt năng</b>
<b>1- Một phần điện năng đ ợc biến </b>
<b>đổi thành nhiệt năng.</b>
<b>2- Toàn bộ điện năng đ ợc biến đổi </b>
<b>thành nhiệt năng.</b>
<b>II. Định luật Jun </b><b> LenXơ </b>
<b>1- H thc ca nh luật.</b>
Q = I2<sub>Rt</sub>
<b>2-Xử lý kết quả thí nghiệm kiểm tra.</b>
<b>3-Phát biểu định luật</b>
<b> a) Néi dung</b>
<b>b) HÖ thøc</b> <b>Q = I2<sub>Rt</sub></b>
<b>III. VËn dông</b>
<b><sub> Hướng dẫn về nhà : </sub></b>
-<b> Học thuộc ghi nhớ</b>
-<b> Đọc có thể em chưa biết</b>
-<b> Làm các bài tập SBT :</b>
<b> từ</b> <b>16-17.1</b><b> 16-17.6</b>
<b> - Làm trước các bài tập ở bài 17 </b>
<b>chuẩn bị cho tiết học sau </b>