Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (379.61 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tuần: 20</b>
<b>Tiết: 40</b> <b>Bài 32 : VÙNG ĐÔNG NAM BỘ ( TT )</b> <b>NS: 1 / 9 /18NG:4 / 9 / 18</b>
<b>I. MỤC TIÊU : Qua bài học các em cần </b>
<b> 1. Kiến thức :</b>
- Trình bày được đặc điểm phát triển kinh tế của vùng:
- Công nghiệp chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP; cơ cấu đa dạng
- Nông nghiệp chiếm tỉ trọng nhỏ nhưng giữ vai trò quan trọng; là vùng sản xuất cây công nghiệp
nhiệt đới
<b>2. Kĩ năng: Biết phân tích bản đồ kinh tế và số liệu thống kê để biết tình hình phát triển và phân bố</b>
công nghiệp, nông nghiệp ở ĐNB
<b>3. Thái độ: Giáo dục cho các em biết bảo vệ môi trường </b>
<b>4.Định hướng phát triển năng lực: </b>
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, ...
- Năng lực chuyên biệt: Sử dụng bản đồ; sử dụng hình vẽ, tranh ảnh, mơ hình, video, clip.
<b>II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH </b>
<b> 1. Đối với giáo viên: - Lược đồ kinh tế vùng Đông Nam Bộ.</b>
- Tranh ảnh các nhà máy, công trường, trang trại ở vùng ĐNB.
2. Đối với học sinh: SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, tập bản đồ, bảng phụ
<b>III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP</b>
<b> Điểm danh</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>
- Xác định vị trí địa lý, giới hạn lãnh thổ ĐNB trên bản đồ. Nêu ý nghĩa của vị trí địa lý?
- ĐKTN và TNTN có ảnh hưởng gì đến sự phát triển kinh tế của vùng?
<b>3. Bài mới</b>
<b>A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘN G (5’) </b>
1. Mục tiêu: Nắm được đặc điểm phát triển kinh tế của vùng Đông Nam Bộ.
2. Phương pháp: Trực quan, vấn đáp.
3. Phương tiện: Lược đồ kinh tế vùng Đông Nam Bộ.
4. Các bước hoạt động:
Bước 1: Giáo viên cung cấp hình ảnh về thiên nhiên châu Đai Dương và hỏi em có nhận xét gì về
Bước 2: HS trả lời
Bước 3: HS khác nhận xét và bổ sung
Bước 4: GV chuẩn sát và dẫn dắt vào bài: Bài học trước cho chúng ta biết ĐNB là vùng rất năng
động.Nhưng sự năng động ấy được biểu hiện cụ thể như thế nào trong công nghiệp, nông nghiệp
chúng ta chưa rõ. Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta hiểu rõ về điều đó
<b>B .HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI </b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động <sub>củaHS</sub></b> <b>Chuẩn kiến thức</b>
<b>Hoạt động 1: (17’) Tìm hiểu về tình hình phát triển cơng nghiệp </b>
1. Mục tiêu:
-Trình bày được đặc điểm phát triển kinh tế của ngành công nghiệp: Công nghiệp chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP;
cơ cấu đa dạng
- Biết phân tích bản đồ kinh tế và số liệu thống kê để biết tình hình phát triển và phân bố cơng nghiệp:
2. Phương pháp - kĩ thuật : Trực quan, đàm thoại gợi mở, nêu vấn đề.
3. Hình thức tổ chức: Hoạt động nhóm
- Yêu cầu học sinh dựa vào bảng
32.1, so sánh cơ cấu kinh tế của vùng
ĐNB với cả nước rút ra nhận xét
- HS thực
hiện nhiệm
vụ học tập
- Các học
sinh khác
<b> IV.Tình hình phát triển kinh tế</b>
<b>1.Cơng nghiệp</b>
<b> </b>
<b>Khu vực</b> <b>Nông lâm</b>
<b>ngư nghiệp</b>
<b>Công</b>
<b>nghiệp</b>
<b>xây dựng</b>
<b>Dịch vụ</b>
<b>Đông Nam</b>
<b>Bộ</b>
<b>6,2</b> <b>59,3</b> <b>34,5</b>
<b>Cả nước</b> <b>23,0</b> <b>38,5</b> <b>38,5</b>
<b>Bảng 32.1: Cơ cấu kinh tế của </b>
<b>Đông Nam Bộ và cả nước năm </b>
<b>2002 (%)</b>
+ So sánh tỉ trọng CN – XD với các
ngành khác trong cơ cấu kinh tế của
vùng ĐNB
+So sánh tỉ trọng công nghiệp-xây
dựng của vùng so với cả nước)
-GV bổ sung, kết luận
-Yêu cầu HS quan sát H32.1, kênh
chữ SGK nêu đặc điểm cơ cấu ngành
công nghiệp?
?So sánh với cơ cấu ngành cơng
? Kể tên các TTCN theo thứ tự từ lớn
đến bé → nhận xét sự phân bố CN ở
ĐNB?
? Giải thích vì sao SXCN lại tập
trung nhiều nhất ở thành phố HCM ?
(Cơ sở hạ tầng ở TP HCM rất phát
triển, đặc biệt mạng lưới GTVT:
Cảng Sài Gòn có sức tiếp nhận bốc
dỡ hàng hố rất lớn, sân bay Tân Sơn
Nhất được xếp hạng sân bay lớn
trong khu vực, mạng lưới bưu chính
viễn thơng hiện đai)
? SXCN của vùng hiện nay cịn gặp
phải khó khăn gì?
nhân xét và
bổ sung lớn nhất trong cơ cấu GDP của vùng
-Cơ cấu: Đa dạng, cân đối gồm nhiều ngành quan trọng: Khai
thác dầu khí, cơ khí, điện tử, cơng nghệ cao, chế biến LTTP,
hàng tiêu dùng…
<b>Hoạt động 2 : ( 18’ )Tìm hiểu về tình phát triển nơng nghiệp </b>
1. Mục tiêu:
- Biết phân tích bản đồ kinh tế và số liệu thống kê để biết tình hình phát triển và phân bố NN
- Biết phân tích bản đồ kinh tế và số liệu thống kê để biết tình hình phát triển và phân bố nơng nghiệp.
2. Phương pháp - kĩ thuật: Trực quan, đàm thoại gợi mở, nêu vấn đề.
3. Hình thức tổ chức: Hoạt động cặp đôi.
-Yêu cầu HS dựa vào bảng 32.2,
H32.2 hãy nhận xét tình hình sản xuất
cũng như phân bố cây CN lâu năm ở
ĐNB?
<b>Cây </b>
<b>cơng </b>
<b>nghiệp</b>
<b>Diện tích </b>
<b>(nghìn ha)</b> <b>Địa bàn phân bố chủ yếu</b>
<b> Cao su </b> <b>281,3 Bình Dương, Bình Phước, </b>
<b>Đồng Nai </b>
<b> Cà phê </b> <b>53,6 Đồng Nai, Bình Phước, Bà </b>
<b>Rịa – VT </b>
<b> Hồ tiêu </b> <b> 27,8 Bình Phước, Bà Rịa-VT, </b>
<b>Đồng Nai </b>
<b> Điều</b> <b> 158,2 Bình Phước, Đồng Nai, Bình</b>
<b>Dương </b>
<b>Bảng 32.2: Một số cây cơng nghiệp </b>
<b>lâu năm của vùng Đơng Nam Bộ </b>
<b>năm 2002</b>
<b>Hình 32.2: Lược đồ kinh tế vùng </b>
<b>Đơng Nam Bộ</b>
? Vì sao cây sao su được trồng nhiều
nhất ở ĐNB?
? Ngoài cây CN lâu năm vùng còn
những loại cây nào khác?
→ GV tóm tắt kết luận về ngành trồng
trọt.
<b>Nhóm 3,4:</b>
?Yêu cầu HS xác định trên bản đồ hồ
Dầu Tiếng,Trị An và nêu vai trị của 2
hồ đó đối với sản xuất nông nghiệp
của vùng?
- Thực hiện
nhiệm vụ học
tập:
- Các cặp
nhóm trả lời
<b>2. Nơng nghiệp</b>
-Chiếm tỉ trọng nhỏ nhưng giữ vai trị quan trọng.
-Là vùng trọng điểm cây công nghiệp và cây ăn quả quan trọng
của cả nước.
-Chăn nuôi gia súc, gia cầm được chú trọng theo phương pháp
công nghiệp.
<b>Nhóm 5,6:Dựa vào SGK nêu tình </b>
hình phát triển ngành chăn nuôi, thuỷ
sản.
-GV nêu 1 số vấn đề cần giải quyết
để đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp
của vùng (Thuỷ lợi; bảo vệ và phát
triển rừng đầu nguồn; cơ cấu giống
cây trồng vật nuôi; đầu ra cho sản
phẩm)
<b>C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP( 5’)</b>
<b>-Khu vực chiếm tỉ trọng cao nhất cơ cấu công nghiệp của Đông Nam Bộ:</b>
A. Nông- lâm-ngư nghiệp B. Công nghiệp- xây dựng C.Dịch vụ D. Cả 3 đều sai
<b>-Thế mạnh trong sản xuất nông nghiệp của vùng Đông Nam Bộ là:</b>
A. Trồng cây công nghiệp lâu năm, hàng năm, cây ăn quả , nuôi trồng và đánh bắt thủy sản
B. Trồng cây công nghiệp lâu năm, cây lương thực, nuôi trồng và đánh bắt thủy sản
C.Trồng cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả
D.Trồng cây lương thực, chăn ni gia súc, gia cầm
-Cây cơng nghiệp giữ vị trí hàng đầu của vùng Đông Nam Bộ:
A. Cao su B. Cà phê C. Điều D. Lạc
<b>- Ý nào sau đây không đúng:</b>
<b>Điều kiện thuận lợi để Đông Nam Bộ trở thành vùng sản xuất cây công nghiệp lớn của cả </b>
<b>nước:</b>
A. Có đất xám và đất badan, khí hậu cận xích đạo nóng ẩm
B. Người dân có kinh nghiệm trong sản xuất cây cơng nghiệp
C. Có nhiều cơ sở chế biến, thị trường tiêu thụ rộng lớn
D. Biển ấm, ngư trường rộng, hải sản phong phú
<b>D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, MỞ RỘNG:( 3’)</b>
- Học bài, trả lời câu hỏi 1,2 SGK
- Làm bài tập ở tập bản đồ
- Làm bài tập 3 SGK
- Chuẩn bị bài 33: “ Vùng Đông Nam Bộ ( tt )
- Sưu tầm tranh ảnh các nhà máy, công trường, trang trại, các địa điểm du lịch ở vùng ĐNB
- Trình bày được tình hình phát triển và các hoạt động của ngành dịch vụ ở Đông Nam Bộ.
- Nêu được các trung tâm kinh tế lớn, vị trí, giới hạn và vai trị của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam
so với cả nước.