Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

đe thi hk2 ngữ văn 6 lê phước hải thư viện giáo dục tỉnh quảng trị

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (94.22 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013 -2014</b>



<b>MÔN: NGỮ VĂN LỚP 6</b>


Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)


<i><b>I. Đề</b></i>


<i>* Văn – Tiếng Việt</i>


<i><b> Câu 1. Những hiểu biết của em về cuộc đời và sự nghiệp của nhà văn Tơ Hồi?</b></i>
<i> (1điểm)</i>
<i><b> Câu 2. Em hãy nêu ý nghĩa của văn bản Bài học đường đời đầu tiên! (1điểm)</b></i>
<i><b> Câu 3. Phó từ là gì? Lấy ví dụ ? (1điểm)</b></i>
<i><b> Câu 4. Thế nào là phép nhân hố? Lấy ví dụ? (1điểm)</b></i>
<i><b>* Tập làm văn </b></i>


<i> Hãy miêu tả hình ảnh mẹ (hoặc cha) trong những trường hợp sau: (6 điểm)</i>
<i>-</i> <i>Lúc em ốm.</i>


<i>-</i> <i>Khi em mắc lỗi.</i>


<i>-</i> <i>Khi em làm được một việc tốt.</i>


II. Ma trận đề.


<i><b>Tên chủ đề</b></i>


<i>(Nội dung chương)</i> <i><b>Nhận biết</b>(Cấp độ 1)</i> <i><b>Thông hiểu</b>(Cấp độ 2)</i> <i>(Cấp độ thấp)<b>Vận dụng</b></i> <i><b>Vận dụng</b>(Cấp độ</i>
<i>cao)</i>



<i><b>Cộng</b></i>
<i><b>Chủ đề 1: Văn</b></i>


<i><b>Số tiết(LT/TS): </b></i>


<i><b>Chuẩn KT</b></i>
<i><b>KN</b></i>


<i><b>kiểm tra</b></i>


<i><b>Chuẩn KT KN</b></i>
<i><b>kiểm tra</b></i>


<i><b>Chuẩn KT KN</b></i>
<i><b>kiểm tra</b></i>


<i><b>Chuẩn KT</b></i>
<i><b>KN</b></i>


<i><b>kiểm tra</b></i>


<i>Số câu: 2 </i>
<i>Số điểm: 2</i>
<i>Tỷ lệ: 20%</i>


<i>Số câu: </i>


<i>Số điểm: </i> <i>Số câu: 2Số điểm: 2</i> <i>Số câu: Số điểm</i> <i>Số câu: Số điểm</i> <i>S câu: 2S điểm:2</i>
<i>TL: 20%</i>



<i><b>Chủ đề 2 : T-Việt</b></i>


<i><b>Số tiết: (LT/TL): </b></i> <i><b>Chuẩn KT</b><b>KN</b></i>
<i><b>kiểm tra</b></i>


<i><b>Chuẩn KT KN</b></i>


<i><b>kiểm tra</b></i> <i><b>Chuẩn KT KN</b><b>kiểm tra</b></i> <i><b>Chuẩn KT</b><b>KN kiểm tra</b></i>


<i>Số câu:2 </i>
<i>Số điểm:2</i>
<i>Tỷ lệ : 20%</i>


<i>Số câu: </i>


<i>Số điểm:</i> <i>Số câu: 2Số điểm:2</i> <i>Số câu: Số điểm: </i> <i>Số câu: Số điểm: </i> <i>Số câu:2Sđiểm: 2</i>
<i>TL:20% </i>


<i><b>Chủ đề 3: T. l. văn</b></i>


<i><b>Số tiết: (LT/TS): </b></i> <i><b>Chuẩn KT</b><b>KN</b></i>
<i><b>kiểm tra</b></i>


<i><b>Chuẩn KT KN</b></i>


<i><b>kiểm tra</b></i> <i><b>Chuẩn KT KN</b><b>kiểm tra</b></i> <i><b>Chuẩn KT</b><b>KN</b></i>
<i><b>Kiểm tra</b></i>


<i>Số câu: 1</i>
<i>Số điểm: 6</i>


<i>Tlệ: 60%</i>


<i>Số câu: </i>


<i>Số điểm: </i> <i>Số câu: Số điểm: </i> <i>Số câu: Số điểm</i> <i>Số câu: 1Số điểm:6 </i> <i>S câu: 1Sđiểm: 6</i>
<i>Tlệ:60% </i>


<i><b>Tổng số câu: 4</b></i>
<i><b>Tổng số điểm: 10</b></i>


<i><b>Số câu: </b></i>
<i><b>Số điểm: </b></i>
<i><b>Tỷ lệ: </b></i>


<i><b>Số câu: 4</b></i>
<i><b> Số điểm: 4</b></i>
<i><b>Tỷ lệ: 40% </b></i>


<i><b>Số câu: </b></i>
<i><b>Số điểm: </b></i>
<i><b>Tỷ lệ: </b></i>


<i><b>Số câu: 1</b></i>
<i><b>Số điểm: 6</b></i>
<i><b>Tỷ lệ:60%</b></i>


<i><b>S.câu: 4</b></i>
<i><b>Sđ: 10</b></i>
<i><b>Tl: 100%</b></i>



<i><b>III. Đáp án và biểu điểm.</b></i>
<i> </i>


<i>* Văn- Tiếng Việt</i>


<i> 1. Cuộc đời và sự nghiệp của nhà văn Tơ Hồi: (1 điểm)</i>
<i> - Tơ Hồi tên thật là Nguyễn Sen, sinh năm 1920. </i>


<i>- Quê: Nghĩa Đô Hà Nội</i>


<i>- Nhà văn thành công trên con đường nghệ thuật.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>- Bài học đường đời đầu tiên trích từ truyện Dế Mèn phiêu lưu kí – Tác phẩm</b></i>
<i>được xuất bản lần đầu năm 1941</i>


<i> 2. Ý nghĩa của văn bản Bài học đường đời đầu tiên: (1điểm)</i>
<i> Đoạn trích nêu lên bài học: tính kiêu căng của tuổi trẻ có thể là hại người</i>
<i>khác, khiến ta phải ân hận suốt đời.</i>


<i> 3.(1điểm)</i>


<i> - Phó từ là những từ chuyên đi kèm động từ, tính từ để bổ sung ý nghĩa cho</i>
<i>động </i>


<i> từ, tính từ. </i>
<i> - Ví dụ: Em đã đi lao động.</i>
<i><b> 4.(1điểm)</b></i>


<i> Nhân hoá là gọi hoặc tả con vật, cây cối, đồ vật…bằng những từ ngữ vốn được</i>
<i>dùng để gọi hoặc tả con người, làm cho thế giới loài vật, cây cối, đồ vật…trở nên gần</i>


<i>gũi với con người, biểu thị được những suy nghĩ, tình cảm của con người.</i>


<i><b> Ví dụ: Núi cao chi lắm núi ơi! </b></i>


<i> Núi che mặt trời chẳng thấy người thương!</i>
<i> </i>


<i> * Tập làm văn</i>


<i><b> 1. Mở bài (2 điểm)</b></i>


<i>Giới thiệu hình ảnh mẹ (hoặc cha).</i>
<i><b>2 Thân bài (6 điểm) </b></i>


<i> - Tình huống 1: Lúc em ốm. Tức là tả tâm lí, hình ảnh mẹ lo lắng, quan tâm,</i>
<i>chăm sóc em ra sao.</i>


<i> - Tình huống 2: Khi em mắc lỗi, hình ảnh mẹ buồn khổ thế nào?</i>
<i> - Tình huống 3: Khi em làm được việc tốt, mẹ vui mừng…</i>


<i><b>3. Kết bài (2 điểm)</b></i>


</div>

<!--links-->

×