Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (94.22 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>MÔN: NGỮ VĂN LỚP 6</b>
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
<i><b>I. Đề</b></i>
<i>* Văn – Tiếng Việt</i>
<i><b> Câu 1. Những hiểu biết của em về cuộc đời và sự nghiệp của nhà văn Tơ Hồi?</b></i>
<i> (1điểm)</i>
<i><b> Câu 2. Em hãy nêu ý nghĩa của văn bản Bài học đường đời đầu tiên! (1điểm)</b></i>
<i><b> Câu 3. Phó từ là gì? Lấy ví dụ ? (1điểm)</b></i>
<i><b> Câu 4. Thế nào là phép nhân hố? Lấy ví dụ? (1điểm)</b></i>
<i><b>* Tập làm văn </b></i>
<i> Hãy miêu tả hình ảnh mẹ (hoặc cha) trong những trường hợp sau: (6 điểm)</i>
<i>-</i> <i>Lúc em ốm.</i>
<i>-</i> <i>Khi em mắc lỗi.</i>
<i>-</i> <i>Khi em làm được một việc tốt.</i>
II. Ma trận đề.
<i><b>Tên chủ đề</b></i>
<i>(Nội dung chương)</i> <i><b>Nhận biết</b>(Cấp độ 1)</i> <i><b>Thông hiểu</b>(Cấp độ 2)</i> <i>(Cấp độ thấp)<b>Vận dụng</b></i> <i><b>Vận dụng</b>(Cấp độ</i>
<i>cao)</i>
<i><b>Cộng</b></i>
<i><b>Chủ đề 1: Văn</b></i>
<i><b>Số tiết(LT/TS): </b></i>
<i><b>Chuẩn KT</b></i>
<i><b>KN</b></i>
<i><b>kiểm tra</b></i>
<i><b>Chuẩn KT KN</b></i>
<i><b>kiểm tra</b></i>
<i><b>Chuẩn KT KN</b></i>
<i><b>kiểm tra</b></i>
<i><b>Chuẩn KT</b></i>
<i><b>KN</b></i>
<i><b>kiểm tra</b></i>
<i>Số câu: 2 </i>
<i>Số điểm: 2</i>
<i>Tỷ lệ: 20%</i>
<i>Số câu: </i>
<i>Số điểm: </i> <i>Số câu: 2Số điểm: 2</i> <i>Số câu: Số điểm</i> <i>Số câu: Số điểm</i> <i>S câu: 2S điểm:2</i>
<i>TL: 20%</i>
<i><b>Chủ đề 2 : T-Việt</b></i>
<i><b>Số tiết: (LT/TL): </b></i> <i><b>Chuẩn KT</b><b>KN</b></i>
<i><b>kiểm tra</b></i>
<i><b>Chuẩn KT KN</b></i>
<i><b>kiểm tra</b></i> <i><b>Chuẩn KT KN</b><b>kiểm tra</b></i> <i><b>Chuẩn KT</b><b>KN kiểm tra</b></i>
<i>Số câu:2 </i>
<i>Số điểm:2</i>
<i>Tỷ lệ : 20%</i>
<i>Số câu: </i>
<i>Số điểm:</i> <i>Số câu: 2Số điểm:2</i> <i>Số câu: Số điểm: </i> <i>Số câu: Số điểm: </i> <i>Số câu:2Sđiểm: 2</i>
<i>TL:20% </i>
<i><b>Chủ đề 3: T. l. văn</b></i>
<i><b>Số tiết: (LT/TS): </b></i> <i><b>Chuẩn KT</b><b>KN</b></i>
<i><b>kiểm tra</b></i>
<i><b>Chuẩn KT KN</b></i>
<i><b>kiểm tra</b></i> <i><b>Chuẩn KT KN</b><b>kiểm tra</b></i> <i><b>Chuẩn KT</b><b>KN</b></i>
<i><b>Kiểm tra</b></i>
<i>Số câu: 1</i>
<i>Số điểm: 6</i>
<i>Số câu: </i>
<i>Số điểm: </i> <i>Số câu: Số điểm: </i> <i>Số câu: Số điểm</i> <i>Số câu: 1Số điểm:6 </i> <i>S câu: 1Sđiểm: 6</i>
<i>Tlệ:60% </i>
<i><b>Tổng số câu: 4</b></i>
<i><b>Tổng số điểm: 10</b></i>
<i><b>Số câu: </b></i>
<i><b>Số điểm: </b></i>
<i><b>Tỷ lệ: </b></i>
<i><b>Số câu: 4</b></i>
<i><b> Số điểm: 4</b></i>
<i><b>Tỷ lệ: 40% </b></i>
<i><b>Số câu: </b></i>
<i><b>Số điểm: </b></i>
<i><b>Tỷ lệ: </b></i>
<i><b>Số câu: 1</b></i>
<i><b>Số điểm: 6</b></i>
<i><b>Tỷ lệ:60%</b></i>
<i><b>S.câu: 4</b></i>
<i><b>Sđ: 10</b></i>
<i><b>Tl: 100%</b></i>
<i><b>III. Đáp án và biểu điểm.</b></i>
<i> </i>
<i>* Văn- Tiếng Việt</i>
<i> 1. Cuộc đời và sự nghiệp của nhà văn Tơ Hồi: (1 điểm)</i>
<i> - Tơ Hồi tên thật là Nguyễn Sen, sinh năm 1920. </i>
<i>- Quê: Nghĩa Đô Hà Nội</i>
<i>- Nhà văn thành công trên con đường nghệ thuật.</i>
<i><b>- Bài học đường đời đầu tiên trích từ truyện Dế Mèn phiêu lưu kí – Tác phẩm</b></i>
<i>được xuất bản lần đầu năm 1941</i>
<i> 2. Ý nghĩa của văn bản Bài học đường đời đầu tiên: (1điểm)</i>
<i> Đoạn trích nêu lên bài học: tính kiêu căng của tuổi trẻ có thể là hại người</i>
<i>khác, khiến ta phải ân hận suốt đời.</i>
<i> 3.(1điểm)</i>
<i> - Phó từ là những từ chuyên đi kèm động từ, tính từ để bổ sung ý nghĩa cho</i>
<i>động </i>
<i> từ, tính từ. </i>
<i> - Ví dụ: Em đã đi lao động.</i>
<i><b> 4.(1điểm)</b></i>
<i> Nhân hoá là gọi hoặc tả con vật, cây cối, đồ vật…bằng những từ ngữ vốn được</i>
<i>dùng để gọi hoặc tả con người, làm cho thế giới loài vật, cây cối, đồ vật…trở nên gần</i>
<i><b> Ví dụ: Núi cao chi lắm núi ơi! </b></i>
<i> Núi che mặt trời chẳng thấy người thương!</i>
<i> </i>
<i> * Tập làm văn</i>
<i><b> 1. Mở bài (2 điểm)</b></i>
<i>Giới thiệu hình ảnh mẹ (hoặc cha).</i>
<i><b>2 Thân bài (6 điểm) </b></i>
<i> - Tình huống 1: Lúc em ốm. Tức là tả tâm lí, hình ảnh mẹ lo lắng, quan tâm,</i>
<i>chăm sóc em ra sao.</i>
<i> - Tình huống 2: Khi em mắc lỗi, hình ảnh mẹ buồn khổ thế nào?</i>
<i> - Tình huống 3: Khi em làm được việc tốt, mẹ vui mừng…</i>
<i><b>3. Kết bài (2 điểm)</b></i>