<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
1. Tính chất các phép tính
Phép cộng: a +b = b + a Phép nhân: a.b = b.a
<b>a. Tính chất giao hốn</b>
<b>b. Tính chất kết hợp</b>
Phép cộng
a + ( b + c) = (a + b) + c
Phép nhân
a.( b . c ) = (a . b). c
<b>c. Tính chất phép nhân với phép cộng</b>
a. ( b + c) = a . b + a . c
</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
<b>Bài tập 1: Tính nhanh</b>
a.
86 + 357 + 14
</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
<b>2. Kiến thức về lũy thừa</b>
<b>a. Lũy thừa với số mũ tự nhiên</b>
Luỹ thừa bậc n của số a là tích của n thừa số bằng
nhau, mỗi thừa số bằng a.
an = a.a.a.a … a (n ≠ 0)
n thừa số a
<b>b. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:</b>
am. an = am+n
<b>c.</b>
<b>Chia hai lũy thừa cùng cơ số</b>
:
</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>
<b>2</b>
<b>5</b>
A
<b>3</b>
<b>5</b>
B
<b>4</b>
<b>5</b>
C
<b>ĐÁP ÁN</b>
<b>ĐÁP ÁN</b>
<b>5</b>
<b>5</b>
D
Bài tập 2: Cánh viết gọn tích
</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>
Bài tập 3: Kết quả phép tính 3
4
. 3
2
là:
3
2
A
3
6
B
9
2
C
<b>ĐÁP ÁN</b>
<b>ĐÁP ÁN</b>
9
6
D
<b>Gi i thíchả</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>
<b>3. Dấu hiệu chia hết của một tổng</b>
a.
<b>Tính chất 1:</b>
a
<sub></sub>
m và b
<sub></sub>
m c
<sub></sub>
m => (a + b + c )
<sub></sub>
m
b.
.
<b>Tính chất 2</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>
4. Các dấu hiệu chia hết cần chú ý:
<b>DÊu hiÖu chia hÕt cho 2</b>
<b>DÊu hiÖu chia hÕt cho 3</b>
<b>DÊu hiÖu chia hÕt cho 5</b>
<b>DÊu hiệu chia hết cho 9</b>
Các số có tận cùng là: 0;2;4;6;8
thì chia hết cho 2
Các số có tổng các chữ số chia
hết cho 3 thì chia hết cho 3
Các số có tận cùng là 0 hoặc 5
th× chia hÕt cho 5
</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>
<b>Bài tập 4</b>
Điền dấu (x) vào ơ thích hợp trong các câu sau:
Câu
Đúng
Sai
a) 134.4 + 16 chia hết cho 4
b) 21.8 + 17 chia hết cho 8
c) 3.100 + 54 chia hết cho 6
Kết quả
x
x
</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>
<b>Bài tập 5</b>
Trong các số sau số nào chia hết cho 2, số
nào chia hết cho 5 ?
654 ; 450 ; 2542 ; 15475 ; 6323 ; 3745
Các số chia hết cho 2 Các số chia hết cho 5
</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>
<b>Bài tập 4</b>
Điền dấu (x) vào ơ thích hợp trong các câu sau:
Câu
Đúng
Sai
a. Một số chia hết cho 9 thì số đó
chia hết cho 3.
b. Một số chia hết cho 3 thì số đó
chia hết cho 9.
c. Một số chia hết cho 15 thì số đó
chia hết cho 3.
d. Một số chia hết cho 45 thì số đó
chia hết cho 9.
Kết quả
x
x
x
</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>
<b>HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:</b>
-Xem lại các phần lý thuyết đã ôn tập ở
lớp.
-Xem lại các bài tập đã giải.
</div>
<!--links-->