Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (105.82 KB, 7 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
C1 Đột biến nhiễm sắc thể (NST) gồm các dạng:
A. Đa bội và dị bội B. Thêm đoạn và đảo đoạn C. Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ
D. Đột biến số lượng và cấu trúc NST E. Đa bộ chẵn và đa bội lẻ
C2 Hiện tượng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) là do:
A. Đứt gãy NST B. Thay cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác C. Đứt gãy NST hoặc đứt gãy rồi tái kết hợp NST bất
thường D. Rối loại phân li NST trong phân bào E. Tiếp hợp và trao đổi chéo bất thường
C3 Sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân đối bất thường giữa các crômatit trong cặp tương đồng ở kì đầu 1 phân bào giảm
nhiễm dẫn đến xuất hiện đột biến:
A. Dị hợp B. Đa bội C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể (NST) D. Đảo đoạn NST E. Thay cặp nuclêôtit
C4 Hội chứng nào say đây ở người là do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể:
A. Hội chứng Đao B. Hội chứng mèo kêu C. Hội chứng Tớcnơ D. Hội chứng Claiphentơ E. Bệnh dính ngón
Tác nhân gây ra đột biến:
A. Các tác nhân vật lí như tia X, tia cực tím... B. Các tác nhân hoá học như cônxixin, nicôtin... C. Các rối loạn sinh lí, sinh hố
nội bào D. A và B đúng E. A, B và C đều đúng
C5 Hiện tượng lặp đoạn nhiễm sắc thể sẽ dẫn đến:
A. Gây chết B. Không ảnh hưởng đến kiểu hình do khơng mất chất liệu di truyền
C. Có thể làm tăng hay giảm độ biểu hiện của tính trạng D. Gây chết ở động vật
E. Gia tăng kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn hơn bình thường
C6 Những đột biến cấu trúc nào sau đây làm ảnh hưởng đến thành phần và cấu trúc của vật chất di truyền:
C7 Những đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) nào làm thay đổi vị trí của các gen giữa 2 NST của cặp NST tương đồng:
A. Chuyển đoạn tương hỗ B. Chuyển đoạn không tương hỗ C. Mất đoạn D. Lặp đoạn E. Đảo đoạn
C8 Những đột biến nào dưới đây không làm mất hoặc thêm chất liệu di truyền:
A. Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ B. Mất đoạn và lặp đoạn C. Đảo đoạn và chuyển đoạn
D. Lặp đoạn và chuyển đoạn E. Chuyển đoạn tương hỗ
C9 Sự rối loạn phân li của một cặp nhiễm sắc thể (NST) tương đồng ở tế bào sinh dưỡng sẽ làm xuất hiện:
A. Toàn thể tế bào của cơ thể đều mang tế bào đột biến B. Chỉ có cơ quan sinh dục mang tế bào bị đột biến
C. Tất cả tế bào sinh dưỡng đều mang đột biến cịn tế bào sinh dục thì khơng
D. Trong cơ thể sẽ có mặt 2 dịng tế bào bình thường và mang đột biến E. Tất cả đều đúng
10 Cơ thể khảm là cơ thể:
A. Mang hai dòng tế bào có bộ nhiễm sắc thể (NST) khác nhau B. Mang bộ NST bất thường về số lượng
C. Ngồi dịng tế bào 2n bình thường cịn có một hay nhiều dịng tế bào khác bất thường về số lượng hoặc về cấu trúc
D. Mang bộ NST bất thường về cấu trúc E. Tất cả đều sai
11Hội chứng Đao xảy ra do:
A. Rối loạn phân li của cặp nhiễm sắc thể (NST) 21
B. Mẹ sinh con khi tuổi trên 35
C. Sự kết hợp giữa giao tử bình thường với giao tử có 2 NST 21
D. A và C đúng
E. A, B và C đều đúng
12 ở người sự rối loạn phân li của cặp nhiễm sắc thể (NST) 18 trong lần phân bào 1 của một tế bào sinh tinh sẽ tạo ra:
A. Tinh trùng khơng có NST 18 (chỉ có 22 NST, khơng có NST 18)
B. 2 tinh trùng bình thường (23 NST với 1 NST 18) và 2 tinh trùng thừa 1 NST 18 (24 NST với 2 NST 18)
C. 2 tinh trùng thiếu NST 18 (22 NST, thiếu 1 NST 18) và 2 tinh trùng thừa 1 NST 18 (24 NST, thiếu 1 NST 18)
D. 4 tinh trùng bình thường, thừa 1 NST 18 (24 NST, thừa 1 NST 18)
E. 2 tinh trùng bình thường (23 NST, với 1 NST 18) và 2 tinh trùng thiếu 1 NST 18 (22 NST, thiếu 1 NST 18)
13 Ở người sự rối loạn phân li của cặp nhiễm sắc thể (NST) 21 trong lần phân bào 2 ở 1 trong 2 tế bào con của một tế bào sinh
tinh sẽ có thể tạo ra:
A. 4 tinh trùng bình thường B. 2 tinh trùng bình thường và 2 tình trùng thừa 1 NST 21
C. 2 tinh trùng thiếu 1 NST 21 và 2 tinh trùng bình thường
14 Ở người sự rối loạn phân li của cặp nhiễm sắc thể (NST) 13 trong quá trình giảm phân của một tế bào sinh trứng sẽ dẫn đến sự
xuất hiện:
A. 1 trứng bình thường
B. 1 trứng bất thường mang 22 NST, thiếu 1 NST 13 C. 1 trứng bất thường mang 24 NST, thừa 1 NST 13
D. Cả 3 khả năng trên đều có thể xảy ra E. Cả 3 khả năng trên đều không thể xảy ra
15 Hội chứng Đao có những đặc điểm:
I. Đầu nhỏ, cổ ngắn, mắt xếch II. Trán cao, tay chân dài
III. Mắc bệnh thiếu máu huyết cầu đỏ hình lưỡi liềm
V. Chậm phát triển trí tuệ
VI. Chết sớm
A. I, II, V B. I, V, VI C. I, IV, V, VI D. I, III, IV, V, VI E. I, V
Một người mang bộ nhiễm sắc thể (NST) có 45 NST với 1 NST giới tính X, người này:
A. Người nam mắc hội chứng Claiphentơ B. Người nữ mắc hội chứng Claiphentơ
C. Người nam mắc hội chứng Tớcnơ
D. Người nữ mắc hội chứng Tớcn E. Người nữ mắc hội chứng mèo kêu
16 Một cặp vợ chồng sinh ra một đứa con mắc hội chứng Đao, nguyên nhân của trường hợp này là:
A. Sự rối loạn phân li cặp nhiễm sắc thể (NST) 21 xảy ra ở tế bào sinh trứng của người mẹ làm xuất hiện trứng bất thường mang
24 NST với 2 NST 21, tinh trùng của bố bình thường
B. Sự rối loạn phân li cặp nhiễm sắc thể (NST) 21 xảy ra ở tế bào sinh tinh của người bố làm xuất hiện trứng bất thường mang
24 NST với 2 NST 21, trứng của mẹ bình thường
C. Hợp tử bình thường nhưng rối loạn phân li cặp NST 21 xảy ra trong lần phân bào đầu tiên và tế bào mang 45 NST, thiếu 1
NST 21, bị chết do khơng có khả năng phát triển
D. A và B đúng
E. A, B và C đều đúng
17 Hội chứng Tớcnơ là hội chứng có đặc điểm:
A. Người nam, tầm vóc cao, tay chân dài, vơ sinh
B. Người nam hoặc nữ, đầu nhỏ, mắt xếch, cổ ngắn, chậm phát triển trí tuệ
C. Người nữ, tầm vóc thấp, cơ quan sinh dục khơng phát triển, chậm phát triển trí tuệ
D. Chết từ giai đoạn phôi thai
E. Người nam, tầm vóc thấp, cơ quan sinh dục khơng phát triển, chậm phát triển trí tuệ
18 Cơ chế gây đột biến đa bội của cônsixin là do:
A. Tách sớm tâm động của các nhiễm sắc thể (NST) kép
B. Cản trở sự hình thành thoi vơ sắc ; C. Ngăn cản không cho các NST trượt trên thoi vô sắc
D. Cản trở sự phá vỡ màng nhân ở cuối kì đầu; E. Ngăn cản khơng cho màng tế bào phân chia
19 Cơ thể tam bội như dưa hấu, nho thường không hạt do:
A. Xuất phát từ các dạng 2n không sinh sản hữu tính
B. Các dạng tam bội chuyển sang dạng sinh sản vơ tính
C. Các tế bào sinh dục 3n bị rối loạn phân li trong giảm phân tạo giao tử bất thường khơng có khả năng thụ tinh
D. Chúng có thể sinh sản theo kiểu sinh sản sinh dưỡng
E. A và D đúng
20 Trong thực tiễn đột biến đa bội được sử dụng để:
A. Tạo ra những giống năng suất cao
B. Đa bội hố các dạng lai xa để khắc phục tính bất thụ của các cá thể lai
C. Tạo ra các giống quả không hạt; D. A và B đúng ; E. A, B và C đều đúng
21Khả năng khắc phục tính bất thụ lai xa của đột biến đa bội là do:
B. Tế bào có kích thước lớn hơn dạng lưỡng bội
C. Giúp các nhiễm sắc thể (NST) trượt dễ hơn trên thoi vô sắc
D. Giúp khôi phục lại cặp NST đồng dạng, tạo điều kiện cho chúng tiếp hợp, trao đổi chéo bình thường
E. Tất cả đều sai
22 Cơ thể đa bội có thể được phát hiện bằng phương pháp nào dưới đây:
A. Quan sát kiểu hình ; B. Đánh giá khả năng sinh sản
C. Quan sát và đếm số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào
23 Một cơ thể thực vật mang bộ nhiễm sắc thể đa bội có thể được hình thành từ cơ thể khảm trên với điều kiện:
A. Cơ thể thực vật đó phải là lồi sinh sản hữu tính
B. Cơ thể đó được hình thành từ phần cơ thể mẹ mang đột biến theo hình thức sinh sản sinh dưỡng
C. Cơ thể đó khơng mang rối loạn trong quá trình giảm phân
D. Đột biến đa bội xảy ra trong quá trình phát triển của cơ thể mới
E. B và C đúng
24 Xét cặp nhiễm sắc thể (NST) giới tính XY, ở một tế bào sinh tinh sự rối loạn phân li của cặp NST giới tính này ở lần phân bào 1
sẽ tạo thành giao tử:
A. X và Y; B. X và O; C. Y và O; D. XY và O; E. XX và YY
25 Xét cặp nhiễm sắc thể (NST) giới tính XY ở một tế bào sinh tinh sự rối loạn phân li của cặp NST giới tính này ở lần phân bào 2 ở
cả hai tế bào con sẽ hình thành các loại giao tử mang NST giới tính:
A. X và Y; B. XX, YY và O; C. XX, YY; D. XY, O; E. XX và O
26 Xét cặp nhiễm sắc thể (NST) giới tính XX, ở một tế bào sinh trứng sự rối loạn phân li của cặp NST giới tính này ở lần phân bào
1 sẽ tạo thành giao tử mang NST giới tính:
A. X hoặc O; B. O; C. XX; D. XX hoặc O; E. O
27 Xét cặp nhiễm sắc thể (NST) giới tính XX, ở một tế bào sinh trứng sự rối loạn phân li của cặp NST giới tính này ở lần phân bào
2 sẽ cho các giao tử mang NST giới tính:
A. XX hoặc O; B. XX; C. O; D. X hoặc O; E. O
28 Đột biến gen một khi phát sinh sẽ được ... (T: tái bản, S: sửa chữa) qua cơ thế ... (P: sinh tổng hợp prôtêin, M: sao mã, G: giải
mã, N: nhân đôi của ADN):
A. T, P; B. S, G; C. T, M; D. T, N; E. S, N
29 Nếu đột biến gen xảy ra trong ... (G: gián phân, Gi: giảm phân) nó sẽ xuất hiện ở một tế bào ... (S: sinh dưỡng, H: hợp tử, D:
sinh dục), đột biến này được đột biến giao tử:
A. G, S; B. G, H; C. Gi, S; D. Gi, H; E. Gi, D
30Đột biến tiền phôi là đột biến xảy ra ở:
A. Tế bào sinh tinh hoặc sinh trứng; B. Những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử; C. Giao tử
D. Tế bào 2n; E. Tế bào xôma
31 Đột biến xảy ra trong ... (G: gián phân, Gi: giảm phân) sẽ xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng và được nhân lên, nếu là một đột biến
gen ... (T: trội, L: lặn) sẽ biểu hiện trên ... (B: trên toàn bộ cơ thể, P: một phân cơ thể) tạo nên (K: thể khảm, Đ: thể đột biến):
32 Đột biến xôma là đột biến xảy ra ở:
A. Hợp tử; B. Tế bào sinh dục; C. Tế bào sinh dưỡng ; D. Giao tử; E. Tế bào sinh tinh hoặc sinh trứng
33 Nếu đột biến làm xuất hiện gen lặn thì trong thời kì đầu sẽ ở trạng thái ... (Đ: đồng hợp, D: dị hợp), gen lặn đột biến ... (T: sẽ
bị gen trội át chế; K: không bị alen trội át chế) nên kiểu hình đột biến ... (H: được biểu hiện; Kh: khơng được biểu hiện):
A. Đ, K, H B. Đ, K, Kh; C. Đ, T, Kh; D. D, T, Kh; E. D, T, H
34 Để một đột biến gen lặn có điều kiện biểu hiện thành kiểu hình trong một quần thể giao phối cần:
A. Gen lặn đó bị đột biến trở lại thành alen trội
B. Alen tương ứng bị đột biến thành alen lặn
C. Thời gian để tăng số lượng cá thể dị hợp về gen lặn đột biến đó trong quần thể
D. Gen lặn đột biến do bị át chế bởi gen trội alen
E. Nhiều cá thể trong quần thể cũng bị đột biến ngẫu nhiên làm xuất hiện cùng một loại gen lặn đột biến tương tự
35 Đột biến là những biến đổi trong ... (H: kiểu hình, V: vật chất di truyền, T: cấu trúc tế bào) và thể đột biến là những cá thể mang
đột biến biểu hiện ở (Đ: trạng thái đồng hợp, D: trạng thái dị hợp, P: kiểu hình, K: dạng khảm):
A. H. Đ; B. V, P; C. T, K; D. V, Đ; E. H, K
36 Dạng đột biến gen nào dưới đây sẽ gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của chuỗi pôlipeptit tương ứng do gen đó tổng hợp:
A. Đột biến đảo vị trí cặp nuclêơtit ; B. Đột biến thêm cặp nuclêôtit
C. Đột biến mất cặp nuclêôtit; D. Đột biến thay cặp nuclêôtit; E. B và C đúng
A. Đột biến đảo vị trí cặp nuclêơtit ; B. Đột biến thêm cặp nuclêôtit
C. Đột biến mất cặp nuclêôtit; D. Đột biến thay cặp nuclêôtit; E. Đột biến lập nuclêôtit
38 Nhận xét nào sau đây là đúng:
A. Cơ thể mang đột biến đảo đoạn và chuyển đoạn có thể khơng có biểu hiện trên kiểu hình nhưng gây hậu quả nghiêm trọng
cho thế hệ sau do kết quả của sự tiếp hợp và trao đổi chéo bất thường ở tế bào sinh dục của cơ thể mang đột biến
B. Cơ thể mạng đột biến đảo đoạn có những biểu hiện nghiêm trọng trên kiểu hình mặc dù khơng có sự mất hay thêm chất liệu di
truyền
C. Đột biến mất đoạn ở các đầu mút nhiễm sắc thể (NST) gây hậu quả nặng nền hơn trường hợp mất đoạn giữa đầu mút và tâm
động
D. Đột biến lặp đoạn xảy ra do sự trao đổi chéo bất thường giữa các NST thuộc các cặp đồng dạng khác nhau
E. Tất cả các đột biến cấu trúc NST đều dẫn đến tình trạng vơ sinh và chết sớm của cơ thể mang nó
39Sự xảy ra đột biến phụ thuộc vào:
A. Loại tác nhân đột biến ; B. Cường độ, liều lượng của tác nhân đột biến
C. Thời điểm xảy ra đột biến ; D. Bản chất của gen (nhiễm sắc thể) bị tác động; E. Tất cả đều đúng
40 Hình vẽ dưới đây mô tả hiện tượng:
A. Mất đoạn nhiễm sắc thể (NST) B. Chuyển đoạn NST không tương hỗ C. Chuyển đoạn NST tương hỗ
D. Đảo đoạn NST E. Trao đổi đoạn NST
41 Đoạn nhiễm sắc thể (NST) đứt gãy không mang tâm động sẽ:
A. Không nhân đôi và tham gia vào cấu trúc của 1 trong 2 tế bào con; B. Tiêu biến trong quá trình phân bào
C. Trở thành NST ngoài nhân; D. Di chuyển vào trong cấu trúc của ti thể và lạp thể; E. Tất cả đều sai
42 Một người có kiểu hình bình thường mang đột biến chuyển đoạn giữa nhiễm sắc thể (NST) 14 và 21, lập gia đình với một người
hồn tồn bình thường, con của họ sẽ có thể:
A. Bình thường nhưng mang đột biến chuyển đoạn ; B. Bất thường về số lượng NST 14 hoặc 21
C. Hoàn toàn bình thường về kiểu hình và bộ NST ; D. A và B đúng ; E. A, B và C đều đúng
43 Cơ chế chính dẫn đến đột biến số lượng nhiễm sắc thể (NST):
A. Rối loạn phân li của NST trong quá trình phân bào
B. Rối loạn phân li của toàn bộ bộ NST trong gián phân; C. Rối loạn phân li của NST trong giảm phân
D. Rối loạn phân li của toàn bộ NST trong giảm phân; E. Đứt gãy và tái kết hợp bất thường của NST
44Trường hợp bộ nhiễm sắc thể (NST) 2n bị thừa hoặc thiếu 1 hoặc vài NST được gọi là trường hợp:
A. Thể đa bội; B. Thể dị bội C. Thể một nhiễm; D. Thể đa nhiễm; E. Thể khuyết nhiễm
45 Sự rối loạn phân li của nhiễm sắc thể có thể xảy ra:
A. Ở kì giữa của giảm phân
B. Ở kì sau của gián phân; C. Ở kì sau của lần phân bào 1 phân bào giảm nhiễm
D. Ở kì sau của lần phân bào 2 phân bào giảm nhiễm; E. B, C và D đúng
46 Đột biến số lượng nhiễm sắc thể có thể xảy ra ở các dạng tế bào:
A. Tế bào xôma; B. Tế bào sinh dục C. Hợp tử; D. A và B đúng ; E. A, B và C đều đúng
47 Sự rối loạn phân li của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở các tế bào sinh dục của cơ thể 2n có thể làm xuất hiện các loại
giao tử:
A. 2n; n; B. n; 2n + 1 C. n; n+1; n-1; D. 2n+1; 2n-1; E. n+1; n-1
48 Định nghĩa nào sau đây là đúng:
A. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số đoạn ADN xảy ra tại một thời điểm nào
đó của phân tử ADN.
B. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc ADN liên quan đến một hoặc một số nhiễm sắc thể (NST) trong bộ NST.
C. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêơtit xảy ra ở một điểm nào đó
của phân tử ADN.
D. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của nhiễm sắc thể xảy ra do mất đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn hoặc chuyển đoạn
thể nhiễm sắc.
nhiên trên ADN
49Trong những dạng biến đổi vật chất di truyền dưới đây, dạng đột biến nào loài đột biến gen:
I. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể (NST) II. Mất cặp nuclêôtit
III. Tiếp hợp và trao đổi chéo trong giảm phân IV. Thay cặp nuclêôtit
V. Đảo đoạn NST VI. Thêm cặp nuclêôtit VII. Mất đoạn NST
A. I, II, III, IV, VI; B. II, IV, VI C. II, III, IV, VI; D. I, V, VII; E. II, IV
50 Đột biến gen xảy ra dưới ảnh hưởng của ... (L: tác nhân lí hố, R: các rối loạn sinh lí, sinh hố của tế bào), những tác nhân
này đã gây ra (A: những sai sót trong q trình nhân đơi của nhiễm sắc thể, B: những sai sót trong q trình nhân đơi của ADN, C:
rối loạn phân li của nhiễm sắc thể trong phân bào, D: biến đổi trực tiếp trên cấu trúc của gen)
A. L, B, D; B. L, R, B C. L, R, A, C; D. R, B, D; E. L, R, B, D
51 Đột biến gen phụ thuộc vào:
A. Liều lượng, cường độ của loại tác nhân đột biến ; B. Thời điểm xảy ra đột biến
C. Đặc điểm cấu trúc của gen; D. A và C đúng ; E. A, B và C đều đúng
52 Hãy quan sát biến đổi của cặp Nu:
(Hình vẽ bên dưới)
Cặp (1) là dạng:
A. Đột biến thay nuclêôtit B. Thể đột biến C. Dạng tiền đột biến gen D. Đột biến đảo vị trí nuclêơtit E. Tất cả đều sai
56 Bệnh thiếu máu do hồng cầu hình lưỡi liềm là một bệnh:
A. Di truyền liên kết với giới tính ; B. Xảy ra do đơn giản mất đoạn nhiễm sắc thể (NST)
C. Đột biến gen trên NST giới tính ; D. Đột biến gen trên NST thường ; E. Do đột biến dị bội
57 Bệnh thiếu máu do hồng cầu hình liềm:
A. HbA thị thay đổi bởi HbF; B. HbA thị thay đổi bởi HbS
C. HbS thị thay đổi bởi HbA; D. HbA thị thay đổi bởi HbE; E. HbA bị phá huỷ
58 Ở bệnh thiếu máu do hồng cầu hình liềm trong phân tử ... (A: HbA, S: HbS, F: HbF) phân tử globin ... (α: alpha, β: bêta) axit
amin ở vị trí thứ 6 là axit glutamic bị thay bởi ... (L: lơxin, V: valin, A: asparagin):
A. S, β, V; B. A, α, L; C. A, β, V; D. S, α, A; E. A, β, A
59Trình tự biến đổi nào dưới đây là không đúng:
A. Biến đổi trong trình tự của các nuclêơtit của gen → Biến đổi trong trình tự của các ribơnuclêơtit của mARN → Biến đổi trong
trình tự của các axit amin trong chuỗi pơlipeptit→ Biến đổi tính trạng
B. Biến đổi trong trình tự của các nuclêôtit của gen → Biến đổi trong trình tự của các axit amin trong chuỗi pơlipeptit → Biến đổi
trong trình tự của các ribơnuclêơtit của mARN → Biến đổi tính trạng
C. Biến đổi trong trình tự của các nuclêơtit của gen → Biến đổi trong trình tự của các ribơnuclêơtit của tARN → Biến đổi trong
trình tự của các axit amin trong chuỗi pơlipeptit → Biến đổi tính trạng
D. Biến đổi trong trình tự của các nuclêơtit của gen cấu trúc → Biến đổi trong trình tự của các ribơnuclêơtit của rARN → Biến đổi
trong trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit → Biến đổi tính trạng
E. Biến đổi trong trình tự của các nuclêơtit của gen cấu trúc → Biến đổi trong trình tự của các ribơnuclêơtit của mARN → Biến đổi
trong trình tự của các axit amin trong chuỗi pơlipeptit → Biến đổi tính trạng
60 Đột biến gen gây rối loạn trong ... (N: quá trình nhân đơi của ADN, P q trình sinh tổng hợp prơtêin, F: quá trình phân li của
nhiễm sắc thể trong phân bào) nên đa số đột biến gen thường ... (L: có lợi, T: trung bình, H: có hại) cho cơ thể:
A. N, H; B. P, T; C. P, H; D. F, L; E. P, L