Tải bản đầy đủ (.docx) (64 trang)

chuẩn ktkn anh 6 ngoại ngữ 6 hồ thị kim liên thư viện giáo dục tỉnh quảng trị

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (357.77 KB, 64 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Bộ giáo dục và đào tạo</b>


Híng dÉn


Thùc hiện chuẩn kiến thức, kĩ năng của chơng
trình giáo DC phỉ th«ng


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2></div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Phần thứ nhất:


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Phần thứ hai:


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>A. Khái qt về các chủ đề</b>


Chơng trình mơn tiếng Anh trung học đợc xây dựng dựa vào quan
điểm chủ điểm. Các chủ điểm giao tiếp đợc coi là cơ sở lựa chọn
nội dung giao tiếp và các hoạt động giao tiếp, qua đó chi phối việc
lựa chọn, sắp xếp nội dung ngữ liệu. Sáu chủ điểm xuyên suốt
ch-ơng trình là:


1. Personal information
2. Education


3.Community
4. Nature
5. Recreation


6. People and places


<b>B. Khái quát về mức độ cần đạt</b>


Hết lớp 6, học sinh có khả năng sử dụng những kiến thức


tiếng Anh đã học trong phạm vi chơng trình để:


<b>Nghe:</b>  Nghe hiểu đợc các câu mệnh lệnh và lời nói đơn
giản thờng dùng trên lớp học.


 Nghe hiểu những câu nói, câu hỏi-đáp đơn giản
với tổng độ dài khoảng 40-60 từ về thông tin cá
nhân, gia đình và nhà trờng.


<b>Nói:</b>  Hỏi - đáp đơn giản về thơng tin cá nhân, gia đình
và nhà trờng trong phạm vi các chủ điểm có trong
chơng trình.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

thêi tiÕt,...


<b>Đọc:</b>  Đọc hiểu đợc nội dung chính các đoạn độc thoại
hoặc hội thoại đơn giản, mang tính thơng báo với
độ dài khoảng 50-70 từ<i><b>,</b></i> xoay quanh các chủ
điểm có trong chơng trình.


<b>Viết:</b> Viết đợc một số câu đơn giản có tổng độ dài khoảng
40-50 từ có nội dung liên quan đến các chủ điểm có
trong chơng trình.


<b>C. Híng dÉn thùc hiÖn chuÈn kiến thức, kĩ</b>
<b>năng </b>


<b>1.</b> <b>Trọng tâm kiến thức, kĩ năng</b>


<b>Chủ điểm (Theme)1: </b>Personal information


- Oneself


- Friends


- House and family


<b>Speaking</b>


- Greet people
- Say goodbye


- Identify oneself and others
- Introduce oneself and others
- Ask how people are


- Talk about someone's age
- Ask for and give numbers
- Count to 100


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Listening</b>


Listen to monologues / dialogues within 50 words for general
information


<b>Reading</b>


Read dialogues within 80 words for general information


<b>Grammar:</b>



- Simple present of to be (am, is, are)


- Wh-questions: How? How old? How many?
<i> What? Where? Who?</i>


- Personal pronouns: I, we, she, he, you, they
- Possessive pronouns: my, her, his, your
- Indefinite articles: a / an


- Imperative (commands): come in, sit down, stand up
<i>- This / That / These / Those</i>


<i>- There is … / There are…</i>


<b>Vocabulary:</b>


- Names of household objects: living room, chair, stereo, …


- Words describing family members: <i>father, mother, brother, sister, …</i>
- Names of occupations: engineer, teacher, student, …


- Numbers to 100


<b>Chđ ®iĨm (Theme)2: Education</b>


- School facilities and activities
- Children's life in school


<b>Speaking</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Identify possession


- Describe school timetables


- Describe classrooms / classroom objects / locations of objects
- Give and obey orders


<b>Listening</b>


Listen to monologues / dialogues within 50 words for general
information


<b>Reading </b>


Read dialogues within 80 words for general information


<b>Writing</b>


Write sentences or a paragraph within 50 words with idea/ word or
pictur cues.


<b>Grammar:</b>


- Simple present: have, get up, brush, wash, go
- Wh-questions: What time? How many? Which?
- Yes / No questions: Do / Does


- Possessive case


- Adjectives: big, small, beautiful


- Prepositions of time: at, on, in
- Prepositions of places: at, on, in


<b>Vocabulary: </b>


- Words describing school facilities: school, classroom, floor, …
- Words to talk about school subjects: English, Math, Literature,
<i>…</i>


- Words describing a timetable: Monday, Tuesday, ...
- Ordinal numbers to tenth


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Chđ ®iĨm (Theme) 3: Community</b>


- In and around the house


- Places in town / city and country
- Transportation


<b>Speaking </b>


- Give personal details


- Describe household objects
- Identify places and their layouts
- Talk about habitual actions


- Identify means of transportation and road signs
- Describe on-going activities



<b>Listening</b>


Listen to monologues / dialogues within 50 words for general
information


<b>Reading </b>


Read dialogues within 80 words for general information


<b>Writing</b>


Write sentences or a paragraph within 50 words with idea /word or picture cues
<b>Grammar:</b>


- Tenses: Simple present, Present progressive
- Modal verbs: can / can’t, must / mustn’t
- Wh-questions: How? Where? Which? What?


- Yes /No questions: Is there …? Are there…? Do you …?
- Adjectives: quiet, noisy


- Adverbial phrases: by bike, by bus


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- Articles: a, an, the


<b>Vocabulary:</b>


- Names of public places in the community:
<i> restaurant, bookstore, temple, …</i>



- Means of transportation: car, bus, train, plane, truck, …


<b>Chđ ®iĨm (Theme) 4: Nature</b>


- Parts of the body
- Health


- Food and drinks
- The menu


<b>Speaking</b>


- Identify parts of the body
- Describe people's appearance


- Talk about feelings, wants and needs


- Use appropriate language in buying food and drinks
- Talk about quantities and prices


<b>Listening</b>


Listen to monologues / dialogues within 50 words for general
information


<b>Reading </b>


Read dialogues and passages within 80 words for general
information



<b>Writing </b>


Write sentences or a paragraph within 50 words with idea /word or
picture cues


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- Simple present


- Wh-questions: How much? How many? What color?
- Yes / No questions: Can you …?


- Polite requests: Would you…? / Do you like …?
- Quantifiers: some, any


- Partitives: a bottle of, a can of


<b>Vocabulary:</b>


- Words describing parts of the body: head, leg, ...
- Colors: gray, red, orange, …


- Words describing people’s appearance and
feelings: tall, short, thin, hot, thirsty, hungry,
<i> tired, cold, …</i>


- Names of food `nd drinks: apple, bread, rice, meat, milk, …
- Kinds of currency: VND, US$


<b>Chđ ®iĨm (Theme) 5: Recreation</b>


- Sports / games and pastime


- Seasons


- Plans


<b>Speaking</b>


- Talk about sports and pastime activities
- Talk about frequency


- Express preferences
- Describe the weather


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Make suggestions
- Describe timetables


<b>Listening</b>


Listen to monologues / dialogues within 50 words for general
information


<b>Reading </b>


Read dialogues and passages within 80 words for general
information


<b>Writing </b>


Write sentences or a paragraph within 50 words with idea / word or
picture cues



<b>Grammar:</b>


- Tenses: Simple present, Present progressive
- Wh-questions: Which? How long? How often?


- Adverbs of sequence: first, then, next, after that, finally
- Adverbs of frequency: once a week, always, …


- Adjectives: hot, cold, …
- Prepositions: on, in, at, …
<i>- Going to …</i>


- What … like?
<i>- Let’s …</i>


<i>- What about + verb- ing ..?</i>
<i>- Why don’t you …?</i>


- Like + verb-ing


<b>Vocabulary:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Words to talk about seasons and the weather: spring, fall, cold,
<i>hot, …</i>


<b>Chđ ®iĨm (Theme) 6: People and places</b>


- Countries
- Environment



<b>Speaking</b>


- Talk about countries, nationalities, languages
- State dimensions


- Identify quantities
- Talk about occupations


- Make comparisons / suggestions
- Talk about environmental issues


<b>Listening-</b>Listen to dialogues / monologues within 50 words
for general information


<b>Reading </b>


Read dialogues and passages within 80 words for general
information


<b>Writing </b>


Write sentences or a paragraph within 50 words with idea / word or
picture cues


<b>Grammar:</b>


- Tenses: Simple present, Present progressive
- Modal verbs: should / should not


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Prepositions: from, to



- Indefinite quantifiers: a lot of, a few, a little, some, …


<b>Vocabulary:</b>


- Names of countries: the USA, Great Britain, …


- Nationalities: Vietnamese, British, American, Canadian, …
- Names of languages: Vietnamese, English, French, Chinese, …
- Names of natural features: river, mountain, beach, forest, …
- Words relating to environmental issues: pollution, waste, destroy,
<i>damage,…</i>


<b>2. Híng dÉn thùc hiƯn SGK TiÕng Anh líp 6</b>


<b>Unit 1 ( Tæng sè: 5 tiết)</b>
<b>TiÕt 1: A1,2,3& 4</b>


1. Mục tiêu


- Học sinh biết chào hỏi bạn bè và giới thiệu tên mình.
2. Từ vựng


- Dạy mới:


Hello, Hi, I, I am = I'm


My, name, is, am. (My name is)
3. Ngôn ngữ



- Chào hỏi: Hello, Hi


- Giới thiệu tên: I am Lan.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>TiÕt 2: A5,6&7</b>
1. Mục tiêu


- Học sinh hỏi và trả lời về sức khỏe khi gặp nhau.
2. Từ vựng


- Dạy mới: how, you, are, And you?
fine, thanks, Miss., Mr.


3. Ngôn ngư


- Hỏi sức khỏe : How are you?
I'm fine, thanks. And you?
<b>TiÕt 3: B1,2,3 &4</b>


1. Mục tiêu


Học sinh biết chào hỏi bạn bè hoặc người khác tùy
theo thời gian của một ngày.


2. Từ vựng


- Dạy mới: We are, we're = we are children.
good morning, good afternoon, good
evening, good night, good bye



3. Ngôn ngữ


- Lời chào theo thời gian


good morning, good afternoon, good evening, good
night,


good bye.


- Ôn tập: câu hỏi về sức khỏe với "you" - "we"
<b>Tiết 4 C1,2</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

2. Từ vựng


- Dạy số đếm từ 1-20, and, minus
3. Ngôn ngữ


- One and two is three.
- Three minus two is one.
<b>TiÕt 5: C3,4& 5</b>


1. Mục tiêu


- Học sinh giới thiệu bạn mình với người khác.


- Học sinh hỏi đáp về tuổi của người đang nói chuyện
với mình.


2. Từ vựng



- Ơn tập số đếm: 1-20


- Dạy mới: This is, How old, years old.
3. Ngôn ngữ


- Giới thiệu một người khác: This is Lan.


- Hỏi đáp về tuổi: How old are you? - I'm 12 years old.


<b>Unit 2: At home (5 tiết)</b>
<b>TiÕt 1: A1,2,3</b>


1. Mục tiêu


- Học sinh nghe hiểu và làm theo một số yêu câu cơ
bản của giáo viên trong giờ học.


- Dạy mới:


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

stand up.
3. Ngôn ngữ:


- Câu mệnh lệnh: Come in! Sit down!
<b>TiÕt 2: B1,2</b>


1. Mục tiêu


- Học sinh hỏi đáp được về thông tin cá nhân như: tên, tuổi,
nơi ở.



2. Từ vựng


-Dạy mới: you - your, I - my, Where, live, do
3. Ngơn ngữ


- Ơn tập câu hỏi tên, tuổi:
What's your name?
How old are you?
- Dạy mới câu hỏi về nơi ở:


Where do you live?
I live on TP Street.


<i>* Thì hiện tại đơn giản diễn tả một việc mang tính cố định: I </i>
<i>live ...</i>


<b>TiÕt 3: B3,4,5</b>
1. Mục tiêu


- Học sinh đọc được các chữ cái và đánh vần được tên
mình.


2. Từ vựng


- Dạy được bảng chữ cái, to spell.
2. Ngôn ngữ


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

It's B-A - BA.
<b>TiÕt 4: C1</b>



1. Mục tiêu


- Học sinh giới thiệu và hỏi đáp về trường lớp hay về
một người nào khác một người nào đó.


2. Từ vựng


- Dạy mới: that's = that is, school, class, desk,
classroom...


3. Ngôn ngữ


- Is this your desk? Yes, it is. (Yes, this/that is my
desk.)


- Is that your teacher? Yes, that's my teacher.
<b>TiÕt 5: C2,3</b>


1. Mục tiêu


- Học sinh thuộc tên và hỏi đáp về đồ dùng học tập và
trường lớp.


2. Từ vựng


- Dạy mới từ về đồ dùng học tập và vật trong phòng
học: a school - bag, a pen, a pencil, a ruler, an eraser,
a door, a window, a board, a clock.


3. Ngôn ngữ



What's this?
What is that?
- It's an/a ...


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>Tiết 1 : A1,2</b>
1. Mục tiêu:


- Học sinh kể tên được các đồ vật trong phòng khách.
(giới hạn từ vựng trong tranh - SGK). Đối với học sinh
khá hơn, giáo viên có thể yêu cầu các em kể về đồ vật
trong phòng khách nhà mình.


2. Từ vựng:


- Đồ vật trong phịng khách - ở số it và số nhiều. (Giáo
viên không cần nêu quy tắc đổi danh từ số nhiều - học
sinh chỉ cần nghe và nhắc lại - VD: a chair - chairs).
- đại từ these, those, they


3. Ngôn ngữ cần đạt


- What's this/ that? - It's an (a) ___ (ôn tập)


- What are these/ those? - They're ___ (dạy mới)
<b>Tiết 2: A3,4</b>


1. Mục tiêu:


- Học sinh đóng vai Ba kể về gia đình mình, sau đó


thực hành hỏi và trả lời về gia đình Ba qua các câu hỏi
về tên, tuổi, nghề nghiệp.


2. Từ vựng


- Các thành viên trong gia đình: anh, em, bố mẹ, đại từ:
she - her, he - his, câu hỏi: How many...?


3. Ngôn ngữ cần đạt:


- Who's that/ this? - That/This is Ba's mother.
- What's her name? - Her name is Nga.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<i>* Đối với câu hỏi " How many people are there in your family? There </i>
<i>are ... giáo viên chỉ cần giải thích ý nghĩa, học sinh bắt chước theo </i>
<i>mẫu.</i>


<b>Tiết 3 : B1,2</b>
1. Mục tiêu


- Học sinh học thuộc cách đọc các số đếm chẵn chục
(20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100). Biết quy tắc chung
và quy tắc riêng cho các danh từ có tận cùng là "ch" vd:
coach, bench. Đối với học sinh khá hơn giáo viên cho
các em kể số lượng các đồ vật trong lớp mình và kể
được số lượng các đồ vật trong tranh (B2).


2. Từ vựng


- Đồ vật trong lớp học (số it, số nhiều)


3. Ngôn ngữ cần đạt


- Dạy mới there is/ there are
- There is one door in classroom.


- There are six benches in the classroom.
<b>Tiết 4 : B3,4 & 5</b>


1.Mục tiêu:


- Học sinh biết cách sử dụng câu hỏi "How many ... are
there?" và câu trả lời "There is one .../There is two ..."


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- Đồ vật trong phòng khách (tranh trong SGK). Đối với
học sinh khá - các em có thể hỏi và trả lời về phịng
khách nhà mình.


<b>Tiết 5 : C1,2</b>
1.Mục tiêu


- Học sinh hỏi và trả lời về gia đình của bạn trong tranh.
Nói về gia đình của Song


- Học sinh khá có thể kể và viết về gia đình mình.
2. Từ vựng


- Các thành viên trong gia đình (ôn tập), đại từ "we" -
"our"


3. Ngôn ngữ cần đạt:



- Các câu hỏi về số lượng, tuổi (ôn tập).


- Các câu hỏi về nghề nghiệp "What does she/ he do?"
dạy mới - chỉ dừng lại ở ngôi ''she/ he".


<b>Unit 4 Big or Small (5 tiết) </b>


<b>Tiết 1 : A1,2</b>
1. Mục tiêu


- Học sinh nói về trường của Phong, Thu và trường của
các em (vị trí và kích cỡ).


2. Từ vựng:


- TÍnh từ: big >< small


- Cụm từ chỉ địa điểm : in the country/ in the city.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<i>từ thông dụng new><old, near><far from your house.</i>


3. Ngơn ngữ cần đạt:


- to be + tính từ: câu trần thuật và nghi vấn.
- to be + trạng từ chỉ địa điểm và câu hỏi where.
<b>Tiết 2: A3,4</b>


1. Mục tiêu



- Học sinh miêu tả được về trường của Phong, Thu và
trường của mình với nhiều thơng tin hơn (giáo viên,
học sinh, lớp học).


2. Từ vựng


- Ôn tập số đếm và dạy thêm một số đếm hàng trăm
(các số có liên quan tới bài)


- Ơn tập từ vựng chỉ trường, lớp giáo viên, học sinh...
- Ôn tập giới từ chỉ địa điểm (A5)


3. Ngôn ngữ cần đạt


- Ôn tập "How many", "there is", "there are"
<b>Tiết 3: B1,2,3,4 & 5</b>


1. Mục tiêu


- Học sinh hỏi đáp được về trường lớp (khối, lớp, số,
tầng) của Phong, thu và của bản thân.


2. Từ vựng


- Dạy mới số thứ tự từ từ số thứ nhất đến số thứ mười
(1-10th<sub>)</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

3. Ngôn ngữ cần đạt


- Các câu hỏi đặc biệt về khối, lớp, tầng: which,


where...?


- Câu hỏi how was ... does ... have


<i>* Đối víi các câu hỏi "which" giáo viên không cần đi sâu giải </i>
<i>thích chỉ tiết cách dùng của từ "which", hoặc như câu hỏi </i>
<i>"how many ... does ... have". Học sinh chỉ cần học thuộc và </i>
<i>chuyển đổi thành thạo với các tính từ sở hữu.</i>


<b>Tiết 4 : C1,2,3</b>
1. Mục tiêu


- Học sinh có thể nói và viết được về một số hoạt động
của mình và của Ba vào mỗi buổi sáng.


2. Từ vựng


- Từ vựng về một số hoạt động vào buổi sáng:
get up, get dressed, wash face, brush teeth, have
breakfast, go to school.


3. Ngôn ngữ cần đạt


- What do you/ does Ba do every day? I get up/ Ba gets
up.


<i>* Phần động từ chỉ hoạt động của Ba, giáo viên chỉ yêu cầu học sinh </i>
<i>ghi nhớ, học thuộc về sự biến đổi hình thái của từ và cách đọc khi các </i>
<i>em cần nói về hoạt động mỗi buổi sáng của một người khác. (Khơng </i>
<i>cần dạy bất kì quy tắc nào ở phần này.)</i>



<b>Tiết 5 : C4,5,6& 7</b>
1. Mục tiêu


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

- Học sinh hỏi đáp được về thời gian cho một số hoạt
động chính của mỗi buổi sáng của Ba hoặc của chính
mình


2. Từ vựng


- Ơn tập số đếm liên quan tới thời gian của bài dạy : từ
one tới ten, fifteen, thirty, số ghép: forty-five...


3. Ngôn ngữ cần đạt


- What time is it: It's ...


<i><b>* (Đối với học sinh trung bình-yếu, nên thống nhất về cách nói giờ là giờ </b></i>
<i><b>trước phút sau để các em dễ ghi nhớ, sau khi các em thành thạo, giáo viên </b></i>
<i><b>mới mở rộng các cách nói khác.)</b></i>


- What time do you get up?/ What time does Ba get up?


<b>Unit 5: Things I do ( 6 tiết)</b>


<b>Tiết 1 : A1,2,3,4</b>
1. Mục tiêu


- Học sinh hỏi - đáp hoặc viết về các hoạt động chính
trong một ngày của Nga và của bản thân.



2. Từ vựng


- Ơn tập các từ nói về hoạt động của mỗi sáng (U4-C1)


- Dạy mới từ về các hoạt động sau buổi học: watch TV,
do the house work, play games, listen to music, read
do, home work


<i>* Đối với học sinh khá giỏi, giáo viên giúp các em mở rộng </i>
<i>vốn từ hơn.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

- What does Nga do every day?
- What do you do every day?


- Ôn tập và mở rộng các trạng từ chỉ thời gian.


<i>* Thì hiệntại đơn giản nói về các hoạt động thường ngày. Giáo viên có</i>
<i>thể nêu quy tắc chia động từ khi nói về các hoạt động của một người </i>
<i>khác "do-does, watch-watches, go-goes".</i>


<b>Tiết 2 : A5,6 & 7</b>
1. Mục tiêu


- Học sinh có thể hỏi đáp về các hoạt động sau giờ học
của Lan, Thu và của bản thân các em.


2. Từ vựng


- Ôn tập từ vựng nói về các hoạt động giải trí như:


listen to music, watch TV, read ...


- Dạy mới: play soccer/ volley ball
- Trợ động từ do-does


<i><b>* Đối với học sinh khá giỏi, giáo viên nên mở rộng vốn </b></i>
<i><b>từ</b></i>


3. Ngôn ngữ cần đạt


- Câu nghi vấn và câu trả lời.


Does she play soccer? - Yes, she does./ No, she
doesn't.


Do you play soccer? - Yes, I do./ No, I don't.
<b>Tiết 3 : B1,2</b>


1. Mục tiêu


- Học sinh đọc thông thạo và hiểu đoạn văn về hoạt
động thường ngày của Ba.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

- Dạy mới: take a shower, eat a big breakfast, have
classes, from ...to, a quater to/ past/ half, go to bed,
start >< finish


3. Ngơn ngữ cần đạt


- Nói về các thói quen thương ngày có kèm theo thời


gian sử dụng giới từ at, from ... to.


- Học sinh đọc chuyển đổi từ I --> Ba "His name's Ba. He
gets up..."


<b>Tiết 4 : B3,4</b>
1. Mục tiêu


- Học sinh khá giỏi hỏi và trả lời được về thời gian các
hoạt động thường ngày của Ba và của bạn các em.
- Học sinh viết về hoạt động thường ngày của Ba và
của mình.


2. Từ vựng


- Ơn tập từ (tiết 3)
3. Ngơn ngữ cần đạt


- Ôn tập câu hỏi "What time does he get up/ do you get
up?"


Tiết 5: C1


1. Mục tiêu


- Học sinh thuộc tên một số môn học bằng tiếng Anh.
- Hỏi đáp được về các môn học của ngày thứ hai (theo
SGK).


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

các em có thể viết thời khóa biểu của mình bằng tiếng


Anh.


2. Từ vựng


- Tên một số môn học: Math, Literature History,
Geography, English (dạy nói)


- Ơn tập cách nói giờ : from... to
3. Ngôn ngữ cần đạt


- What do we have today?
It's Monday. We have ...


- Đọc được các từ chỉ khoảng thời gian (theo SGK).
<b>Tiết 6 C2,3</b>


1. Mục tiêu


- Học sinh hỏi và trả lời được về thời khóa biểu (một số
môn học mà các em đã được học).


- Học sinh giỏi có thể diễn đạt thời khóa biểu của mình
bằng tiếng Anh.


2. Từ vựng


- Dạy các ngày từ thứ 2 - thứ 7 bằng tiếng Anh.


- Giáo viên có thể cung cấp thêm một số môn học khác
như: Art, Music, Physical education ...



3. Ngôn ngữ cần đạt


- When do we have (History)?


We have it on Tuesday and Thursday.


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>Tiết 1 : A1,2</b>


1. Mục tiêu


- Học sinh đọc hiểu được đoạn văn về Thu và
2. Từ vựng


- Từ vựng về một số địa điểm xung quanh ngôi nhà ở
một vùng quê: lake, river, park, hotel, trees, flowers,
rice paddies


- Giới từ chỉ địa điểm: near, in
3. Ngơn ngữ cần đạt


- Ơn tập các câu hỏi về tên, tuổi, nghề nghiệp, câu hỏi
cho một vật, nhiều vật ở xa và từ "have" chỉ sở hữu.


- Giới thiệu và luyện câu hỏi : What is there + giới từ
chỉ địa điểm:


"What is there near the house?"
<b>Tiết 2: A3,4,5,6</b>



1. Mục tiêu


- Luyện tập phần từ vựng của tiết 1.


- Sau bài học các em có thể miêu tả một cách đơn giản
các địa điểm xung quanh nhà mình.


- Học sinh biết cách đọc đi số nhiều của danh từ.
2. Từ vựng


- Ôn tập từ của tiết 1.
3. Ngơn ngữ cần đạt


- Ơn tập "There is/are ... near, in the..." qua các hoạt
động nghe, nói, viết.


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b>Tiết 3: B1,2,3,4</b>
1. Mục tiêu


- Học sinh đọc hiểu được đoạn văn về gia đình Minh,
ngôi nhà của họ và vùng phụ cận.


2. Từ vựng


- Từ vựng nói về một số địa điểm xung quanh ngôi nhà
ở thành phố: hospital/ factory, museum, stadium,


restaurant, bookstore, temple.


- Ôn tập phần từ chỉ địa điểm: in, on, near



- dạy mới: next to
3. Ngơn ngữ cần đạt


- Ơn tập động từ " live, work" khi nói về 1 người với giới
từ chỉ thời gian.


- Ôn tập: There is a ... với giới từ chỉ địa điểm: in, on,
next to


<b>Tiết 4: C1,2</b>
1. Mục tiêu


- Học sinh đọc hiểu đoạn văn về một ngôi nhà ở vùng
núi.


- Học sinh nghe, nhận biết và có thể miêu tả được một
trong các ngơi nhà trong tranh.


2. Từ vựng


- Từ vựng về giới từ và cụm giới từ chỉ địa điểm:
behind, infrond of, to the left of, to the right of.


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

3. Ngơn ngữ


- Ơn tập câu hỏi where với "to be".
<b>Tiết 5: C3,4& 5</b>


1. Mục tiêu



- Học sinh miêu tả được vị trí của các cửa hàng, cửa
hiệu trong một khu phố.


2. Từ vựng


- Từ vựng về giới từ chỉ địa điểm: between, opposite.
- Từ vựng về các cửa hàng, cửa hiệu: photocopy store,
bakery, theater, drugstore, police station, story store,
book store.


3. Ngơn ngữ


- Ơn tập câu hỏi "Where" với các cửa hàng, cửa hiệu.


<b>Unit 7 : Your House (5 tiết)</b>


<b>Tiết 1 : A1 & A2</b>
<i><b>1. Mục tiêu</b></i>


- Học sinh hỏi đáp để miêu tả v ề một ngôi nhà và cảnh
vật xung quanh, có sử dụng tính từ miêu tả.


2. Từ vựng:


- Ơn tập tính từ chỉ kích cỡ : big , small


- Dạy mới : old , new, beautiful, vegetable garden.


- Ôn tập các từ chỉ cảnh vật xung quanh ngôi nhà : yard,


flower, tree, lake, river, rice paddy…


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

- Câu hỏi dạng đảo với động từ “ to be” :
Is it ….? Yes, it is. / No, it isn’t. )


Is there a / an … ? Yes, there is./ No, there isn’t.
Are there any …? Yes , there are. / No, there aren’t


<b>Tiết 2 : A 3, A4, A5 & A6</b>


<i><b>1. Mục tiêu</b></i>


- Nghe và nhận biết được các ngơi nhà trong tranh.


- Sau bài học, học sinh có thể miêu tả được ngơi nhà
của mình.


2. Từ vựng/ Ngữ âm:


- Ôn tập từ vựng về cảnh vật xung quang ngôi nhà và
giới từ chỉ địa điểm: near, behind, in front of , to the left/
right of, in ( the city/ country)…


- Dạy mới: bank, supermarket, post office


- Âm: “/ au/” trong các từ : house, flower, hour ( A6)
3. Ngơn ngữ cần đạt:


- Ơn tập:



</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<b>Tiết 3 : AB1, B2 & B3</b>
1. Mục tiêu


- Học sinh đọc hiểu đoạn văn về căn hộ của Ba ở một khu đô thị


và ngôi nhà của Chi ở miền quê.


- Sau bài học, học sinh có thể nhìn tranh và miêu tả về một căn hộ


ở một khu đô thị hoặc một ngôi nhà ở miền quê.
2. Từ vựng/ Ngữ âm:


- Dạy mới: clinic, zoo, apartment paddy field,
noisy, quiet


here ( chỉ địa điểm)
3. Ngôn ngữ cần đạt:


- Ôn tập câu hỏi dạng đảo và câu trả lời với “to be” và “
to live”


Do you live ….? / Does she live..?


Is there …? / Are there any …?
<b>Tiết 4 : C1, C2& C3</b>


<i><b>1. Mục tiêu</b></i>


- Học sinh hỏi và đáp được về phương tiện đi lại của
mình và của một người khác.



2. Từ vựng/ Ngữ âm:


- Dạy mới : Các phương tiện đi lại quen thuộc: by bike/
bus/ motorbike/ car/ plane/ train, to travel, to walk
3. Ngôn ngữ cần đạt:


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

- Câu hỏi về phương tiện đi lại.


How do you go / travel to school?


I go by bike. / I travel by bike./ I walk.
How does she go/ travel to work?


She goes by bus./ she travels by bus./ she
walks.


* Thì hiện tại đơn giản nói về thói quen đi lại : I travel/ She travels…


<b>Tiết 5 : C4, C5& C6</b>


<i><b>1. Mục tiêu</b></i>


- Học sinh đọc hiểu đoạn văn về hoạt động thường ngày
của Hoàng.


- Sau bài học, học sinh có thể nói về hoạt động thường
ngày của Hoàng và hoạt động thường ngày của mình.
2. Từ vựng/ Ngữ âm:



- Từ vựng về hoạt động thường ngày: take a shower,
leave the house, start, end.


- Từ vựng về thời gian: half past = thirty past; a quarter
to/ past = fifteen to/ past


- Liên từ: so, then


- âm “/ ai/ và /i/’’ trong các từ : time, five, six clinic ( A5)
3. Ngơn ngữ cần đạt:


- Ơn tập câu hỏi “ What time does he/ do you get up?”
với hoạt động thường ngày.


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

<b>Unit 8 : Out and About ( 6 tiết)</b>


<b>Tiết 1 : A1, A2& A3</b>


<i>1. Mục tiêu</i>


- <i>Học sinh miêu tả được một số hoạt động đang diễn ra.</i>
- Học sinh hỏi đáp về các hoạt động đó.


2. Từ vựng/ Ngữ âm:


- <i>Từ về phương tiện đi lại: ride ( her bike) , drive( his) car, wait for </i>
<i>a train.</i>


- <i>Hai quy tắc cấu tạo Verb- ing : play - playing và ride, have, </i>
<i>drive - riding, having , driving. </i>



3. Ngôn ngữ cần đạt:


- <i>Diễn tả một hoạt động đang xảy ra:</i>


I am playing …
She is riding…
We are traveling …
They are waiting …


- Hỏi đáp về các hoạt động đang xảy ra::
What are you doing?


What is he doing?


<i>* Thì hiện tại tiếp diễn trong câu khẳng định và câu hỏi “ </i>
<i>what…doing ? </i>


<b>Tiết 2 : A4, A5 & A6</b>
<i><b>1. Mục tiêu</b></i>


- <i>Học sinh nghe để nhận biết về một số hoạt động đi lại.</i>


- <i>Học sinh đọc hiểu đoạn văn ngắn về : Mr. Ha, Miss Hoa, </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

<i><b>2. Từ vựng/ Ngữ âm </b></i>


- Ôn tập từ vựng về phương tiện đi lại : by car, train,
motorbike, …



- Dạy mới : a businessman, by plane
3. Ngôn ngữ cần đạt:


- <i>Hỏi đáp mở rộng về các hoạt động đi lại : who, where, how .</i>
<i>Who is traveling to Hanoi? </i>


<i>Where is he going?</i>
<i>How is she traveling?</i>


<i>* Thì hiện tại tiếp diễn trong câu hỏi “Who…doing? , </i>
<i>Where... going? How… traveling? </i>


<b>Tiết 3: B1</b>
1. Mục tiêu


- Học sinh đọc hiểu đoạn văn nói về cơng việc mà ơng
Quang đang làm.


- Sau bài học các em có thể sử dụng được thì hiện tại tiếp diễn để diễn
đạt một việc đang xảy ra tại thời điểm nói.


2. Từ vựng


- a truck, a foot stall


- to load, to unload, to take...to
3. Ngơn ngữ


- Ơn tập câu hỏi đặc biệt với thì hiện tại tiếp diễn who, what,
where



<i>* Thì hiện tại tiếp diễn dùng diễn tả một hành động đang xảy </i>
<i>ra tại thời điểm nói.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

<b>Tiết 4: B2,3</b>
1. Mục tiêu


- Học sinh đọc hiểu bài đối thoại giữa Lan và Ba.
- Sau bài học, học sinh sử dụng được thành thạo câu
hỏi dạng đảo ở thì hiện tại tiếp diễn.


2. Từ vựng


- to copy, to correct, says, a fly, a spider, to make a
web.


3. Ngơn ngữ


- Ơn tập câu hỏi đặc biệt với thì hiện tại tiếp diễn.
What are you doing?


- Dạy mới: câu hỏi dạng đảo với thì hiện tại tiếp diễn:
Are you working? Yes, I am.


<b>Tiết 5: C1,2</b>
1. Mục tiêu


- Học sinh thuộc và nói được ý nghĩa của một số biển
báo đường bộ thơng thường có sử dụng "can" và
"can't" chỉ sự cho phép.



2. Từ vựng


- Dạy mới: can, cannot = can't


one way, turn left, right, to park, go ahead, road
signs.


3. Ngôn ngữ


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

You can't turn right.
<b>Tiết 6: C3,4</b>


1. Mục tiêu


- Học sinh thuộc và nói được ý nghĩa của một số biển
báo đường bộ qua bài đọc và bài nghe có sử dụng
"must" và "mustn't" chỉ sự bắt buộc hoặc cấm.
2. Từ vựng


- Dạy mới: must, mustn't, look to the left, right,


dangerous, accident, warn, intersection, flow down,
discipline


<b>Unit 9 The body ( 5 tiết) </b>


<i><b>Tiết 1: A1,2</b></i>


1. Mục tiêu:



- Học sinh học thuộc và kể được về một số bộ phận
ngoài của cơ thể


2. Từ vựng


- Từ về các bộ phận ngoài cơ thể: head, shoulder, arm,
chest, hand, finger, leg, foot, toe.


- Chuyển đổi số ít- số nhiều: a shoulder - 2 shoulders, a
foot - 2 feet


3. Ngơn ngữ:


- Ơn tập câu hỏi - đáp về các bộ phận cơ thể:


- What is that? - That's his head.


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

<i><b>Tiết 2: A3,4</b></i>


1. Mục tiêu


- Học sinh miêu tả được hình dáng cơ thể của người
trong tranh.


- Nghe và nhận biết về dáng vẻ bề ngoài của người.
- Sau bài học, học sinh có thể miêu tả được về tuổi tác,
nghề nghiệp và hình dáng của những người xung
quanh.



2. Từ vựng


- Các tính từ miêu tả hình dáng: tall><short,
heavy><light, thin><fat.


3. Ngôn ngữ


- Câu miêu tả: She is short.


<i><b>Tiết 3: A5,6</b></i>


1. Mục tiêu


- Học sinh học hiểu hai đoạn văn ngắn miêu tả về Chi
và Tuấn.


- Sau bài học các em có thể miêu tả 1 cách chi tiết về
một người nào đó (kết hợp tiết 1, 2 và 3)


2. Từ vựng


- Ôn tập một số từ vựng chỉ nghề nghiệp: doctor, nurse,
farmer, teacher, engineer...


- Dạy mới từ chỉ nghề: a gymnast, a weight lifter, a
dentist, an architect, a shop keeper


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

Who's this?


What does she do?



Is she short?


<i><b>Tiết 4: B1,2</b></i>


1. Mục tiêu:


- Học sinh thuộc và miêu tả được các bộ phận trên
khuôn mặt có sử dụng tính từ chỉ đặc điểm và tính từ
chỉ màu sắc.


2. Từ vựng:


- Dạy mới từ về các bộ phận trên khuôn mặt: eyes,
ears, lips, nose, mounth, teeth, hair


- Dạy mới tính từ: round, oval, full, thin, long, short.
- Dạy tính từ chỉ màu sắc: black, white, gray, red,
yellow, green...


3. Ngôn ngữ:


- Câu miêu tả: She has an oval face.


- Câu hỏi đáp về màu: What color is her hair? - It's
dark.


What color are her lips ? -They are
red.



<i><b>Tiết 5: B4,5,& 6</b></i>


1. Mục tiêu:


- Học sinh đọc hiểu đoạn văn miêu tả về dáng vóc, đặc
điểm trên khuôn mặt của cô Chi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

người trong tranh.


- Sau bài học, học sinh có thể miêu tả về m ột người
nào đó. (kết hợp từ tiết 1 đến 5).


2. Từ vựng


- Ơn tập tính từ chỉ màu và tính từ miêu tả đặc điểm
của người.


- Ngữ âm: ơn tập các danh từ số nhiều có tận cùng đọc
là /z/ (A6).


3. Ngơn ngữ


- Ơn tập câu hỏi màu sắc.
- Câu hỏi lựa chọn với tính từ.


<b>Unit 10: Staying healthy (6 tiết) </b>


<b>Tiết 1: A1,2</b>
1. Mục tiêu



- Học sinh sử dụng thành thạo các tính từ miêu tả trạng
thái.


- Hỏi đáp về trạng thái của mình và người khác ở hiện
tại.


2 Từ vựng


- Dạy mới tính từ chỉ trạng thái: hungry, thirsty, full, hot,
cold, tired.


- Động từ: feel.
3. Ngôn ngữ


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

She is hungry. I am hungry.
- Câu hỏi về trạng thái ở hiện tại:
How do you feel? I am ...


How does she feel? She is / feels..
How do they feel? They are/ feel ….
<b>Tiết 2: A3,4</b>


1. Mục tiêu


- Học sinh hỏi và đáp được về ý muốn tại thời điểm nói
của mình hay của người khác.


2. Từ vựng


- Ơn tập tính từ chỉ trạng thái.



- Dạy mới: would like, some, juice, noodles, wouldn't.
3. Ngơn ngữ


- Ơn tập: How do you feel? I'm...
- Dạy mới:


What would you like?
- I'd like...


What would she like?
- She'd like...


Would you like noodles?
- No, I wouldn't.


<i><b>Tiết 3: A5,6 & 7</b></i>
1. Mục tiêu


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

trong tranh.


- Hỏi đáp về ý muốn sử dụng "want".
2. Từ vựng


- Ơn tập tính từ chỉ trạng thái.
- Dạy mới: see, hear, smell. taste
3. Ngôn ngữ


- What's the matter? I'm hungry.
- What do you want? I want ...



- What does she want? She wants ...
- On my way home I see...


<b>Tiết 4: B1,2,3</b>
1. Mục tiêu


- Học sinh thuộc và sử dụng được một số từ vựng về
đồ ăn, thức uống.


- Phân biệt và sử dụng được các danh từ đếm và
không đếm được với "some", "any".


2. Từ vựng


- Từ vựng về đồ ăn thức uống: apple, orange, banana,
water


- some, any
3. Ngơn ngữ


- Ơn tập : What would you like? - I'd like an/a/some ...
- Ôn tập và dạy mới:


- Is there any + danh từ không đếm được
Yes, there is some.../ No, There isn't any ...
Are they any + danh từ số nhiều


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

<b>Tiết 5: B4,5</b>
1. Mục tiêu



- Học sinh ơn tập được các mẫu lời nói của tiết 1,2,3,4
để diễn tả về trạng thái và ý muốn tạm thời.


- Nghe nhận biết về ý muốn của các nhân vật trong
tranh.


2. Từ vựng


- Ơn tập từ nói về đồ ăn thức uống.
- Dạy mới: menu, fish, chicken, bread.
3. Ngơn ngữ


- Ơn tập: What would you like + danh từ không đếm
được I'd like some...


<b>Tiết 6: C1,2,3 & 4</b>
1. Mục tiêu


- Hỏi đáp về sở thích của bạn hay của người khác về
đồ ăn, thức uống.


2. Từ vựng


- Từ về rau quả: carrots, tomatoes, lettuce, potatoes,
beans, peas, cabbage onions


- Từ về đồ uống: lemonade, iced tea, coffee, soda
- like, favorite food



3. Ngôn ngữ


- What's your favorite food?
I like ...


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

Yes, I do. / No, I don't.


<i>* Giáo viên giúp học sinh phân biệt khi nào dùng “ like ” và khi nào </i>
<i>dùng “ would like ”. </i>


<b>Unit 11: What do you eat? (5 tiết)</b>


<b>Tiết 1: A1</b>
1. Mục tiêu


- Học sinh có thể hỏi đáp một cách đơn giản khi mua
bán.


- Học sinh sử dụng các cụm từ chỉ số lượng: a bottle
of, a packet of ... với danh từ không đếm được.


2. Từ vựng


- Dạy mới:


a bottle of a packet of
a kilo of a box of
a gram of a dozen of
a can of a bar of
a tube of



- Những từ vựng sau đây học sinh chỉ cần nhận biết:
peas, soap, tooth paste, beef, cooking oil, chocolate.
3. Ngôn ngữ


- Lời đề nghị giúp đỡ ai:
Can I help you?
- Lời đề nghị khi mua hàng:


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

I want a bottle of cooking oil.
<b>Tiết 2: A 2,3</b>


1. Mục tiêu


- Học sinh hỏi đáp được về số lượng hàng hóa khi mua
bán.


- Nghe nhận biết hàng hóa trong tranh.
2. Từ vựng


- Dạy mới: how many, how much.


- Ơn tập danh từ chỉ hàng hóa của tiết 1.
3. Ngôn ngữ


- Dạy câu hỏi về số lượng hàng hóa:
How much beef does she want?
How many oranges does she want?
<b>Tiết 3: A4</b>



1. Mục tiêu


- Học sinh đọc hiểu bài đối thoại giữa mẹ và Nam


- Các em có thể liệt kê được những thứ cần mua
bán :


a bottle of cooking oil, a can of peas ...
2. Từ vựng


- Ơn tập từ chỉ hàng hóa Tiết 1,2
- Dạy mới


half a kilo of, half a dozen
one kilo --> 2 kilos


3. Ngôn ngữ


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

- Dạy mới câu đề nghị ai giúp đỡ.


Can you go to the store for me? - Yes, what do you
need?


<b>Tiết 4: B1,2</b>


1. Mục tiêu


- Ôn tập về đồ ăn, thức uống


- Hỏi đáp được về giá cả của các đồ ăn, thức uống khi


mua bán.


2. Từ vựng


- Dạy mới cách đọc số tiền: 2.500đ, 500đ - 20.000đ,
50.000 đ ...


- Ôn tập các danh từ về đồ ăn, thức uống: rice,
noodles, chicken, orange, juice, milk, soda, mineral
water


3. Ngôn ngữ


- Câu hỏi giá cả của nhiều thứ.


How much are a sandwich and a glass of lemon fuice?
- There're 15.000đ.


<b>Tiết 5: B3,4& 5</b>
1. Mục tiêu


- Nghe để nhận biết được đồ ăn, thức uống trong tranh.
2. Từ vựng


- Ôn tập từ về đồ ăn, thức uống.


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

- Ôn tập: What would you like for breakfast? - I'd like ...
- Dạy mới: How much is a fried rice? - It's 10.000đ.


<b>Unit 12: Sports and Pastimes (5 tiết)</b>



<b>Tiêt 1: A1,2,3,4 & 5</b>
1. Mục tiêu


- Giới thiệu một số môn thể thao quen thuộc.


- Học sinh có thể nói, viết được các mơn thể thao mà
các em chơi.


2. Từ vựng
- Dạy mới:


play badminton/table tennis
do aerobics


skip(v)
jog(v)
3. Ngơn ngữ


- Ơn tập thì hiện tại tiếp diễn và đơn giản.
What is he doing? He's swimming.


Which sports do you play? I play soccer.


Which sports does she play? She plays soccer.
<b>Tiết 2: B1,2,3,4</b>


1. Mục tiêu


- Học sinh nói và viết được về hoạt động của mình hay


của người khác trong thời gian rảnh rỗi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

tranh.
2. Từ vựng


- Ôn tập về các hoạt động trong thời gian rảnh rỗi:
read, listen to music, go fishing, play video games, go
to the movies, watch TV.


3. Ngôn ngữ


- Thì hiện tại đơn giản nói về các hoạt động trongthời
gian rảnh rỗi :


What do you do in your free time? I play soccer.
What does she do in her free time? She reads
books.


<b>Tiết 3: B5</b>
1. Mục tiêu


- Học sinh đọc hiểu được đoạn đối thoại của Mai và
Liên.


- Học sinh hỏi và đáp được về tần suất của các hoạt
động giải trí của mình hay của người khác.


2. Từ vựng


- Ôn tập về các hoạt động giải trí: play badminton, read, listen to


music, play tennis, go to the movies, watch TV.


- Dạy mới: How often, once a week, twice a week,
three/ four times ... a week.


3. Ngôn ngữ
- Câu hỏi:


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

<b>Tiết 4: C1,2,3& 4</b>
1. Mục tiêu


- Học sinh đọc hiểu đoạn văn về các hoạt động giải trí
của Ba và Lan.


- Các em biết cách sử dụng các trạng từ chỉ tần suât.
- Các em có thể viết được về hoạt động giải trí của
mình có sử dụng trạng từ chỉ tần suât.


2. Từ vựng


- Dạy mới trạng từ chỉ tần suất: always, usually, often
sometimes, never


have a picnic, fly their kites, go camping, tent.
3. Ngôn ngữ


- Thì hiện tại đơn giản nói về các hoạt động lặp đi lặp
lại.


- Vị trí của trạng từ chỉ tần xuât:



How often do Ba and Lan go to the zoo? They
sometimes go to the zoo.


How often do you help your mom? I always help my
mom.


<b>Tiết 5: C5,6</b>
1. Mục tiêu


- Học sinh nghe để nhận biết về các hoạt động của Nga
và Lan.


- Học sinh đọc hiểu đoạn văn về hoạt động giải trí của
mình và các bạn của em.


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

động giải trí của một người bất kì trong những người
quanh các em.


2. Từ vựng


- Ôn tập từ về một số hoạt động giải trí.


- Dạy mới: boots. warm, a camping stove, to camp
overnight.


3. Ngơn ngữ


- Ơn tập thì hiện tại đơn giản nói về các hoạt động giải
trí, với trạng từ chỉ tần suất.



- like doing


- go+verb-ing (go swimming, camping, walking)


<b>Unit 13: Activities and Seasons (4 tiết)</b>


<b>Tiêt 1 A1,2</b>
1. Mục tiêu


- Học sinh hỏi và đáp được về thời tiết.


- Sau bài học các em có thể nói được về các mùa và
thời tiết ở Việt Nam


2. Từ vựng


- Dạy mới từ về mùa: spring, summer, autumm (fall),
winter.


- Từ vựng về thời tiết: hot, cold, warm, cool.
- Giới từ: like


3. Ngôn ngữ


- Hỏi đáp về thời tiết.


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

It's hot.
<b>Tiết 2: A3,4</b>
1. Mục tiêu



- Học sinh hỏi đáp về mùa mà các em hoặc ai đó u
thích và các em thích làm gì trong từng mùa.


- Sau bài học các em có thể viết miêu tả về thời tiết
trong từng mùa mà em yêu thích và những việc các em
thường làm trong mùa đó.


2. Từ vựng


- Ơn tập từ về mùa và thời tiết: spring, summer, fall, winter,
hot, cold, warm, cool.


- Ôn tập từ về một số hoạt động giải trí, hoạt động thể
thao trong thời gian rảnh rỗi:


go swimming, play soccer, go jogging, go fishing, go
on a picnic, play badminton, ski...


3. Ngôn ngữ


- Hỏi đáp về sở thích:


What weather do you like? I like hot weather.
What do you do when it's hot? I go fishing.
- Chuyển từ "you" sang "she / he / they".


<b>Tiêt 3: B1</b>
1. Mục tiêu



- Học sinh nói được những việc các em hoặc ai đó làm
trong từng mùa.


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

- Ơn tập từ về mùa: spring - summer - fall, auturmn, các
tính từ chỉ thời tiết và một số hoạt động giải trí, thể thao
theo mùa.


- Ơn tập các trạng từ chỉ tần suất always-->never
- Dạy mới: go sailing, play basket ball.


3. Ngơn ngữ


- Ơn tập cách sử dụng của trạng từ chỉ tần suất.
We always play basket ball in the winter.


<b>Tiết 4: B2 + ơn tập tồn bài</b>
1. Mục tiêu


- Học sinh hỏi đáp về những việc các em làm trong
từng mùa


- Sau bài học các em có thể viết được m ột đoạn văn
hỏi về mùa, thời tiết và những việc các em hoặc bạn
bè thường làm vào từng mùa hay từng loại thời tiết.
2. Từ vựng


- Ôn tập từ chỉ mùa, thời tiết và các hoạt động giải trí
theo mùa.


3. Ngơn ngữ


- Ơn tập


What do you do in the spring?
I always ride my bike.


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

<b>Tiết 1: A1,2,3</b>
1. Mục tiêu


- Học sinh hỏi đáp về dự định của mình hoặc của
người khác.


- Sau bài học các em có thể nói hoặc viết được về dự
định làm gì của mình hoặc của bạn bè.


2, Từ vựng


- Dạy mới: "be going to do", vacation, aunt, uncle, to
visit, the citadel, the beach.


3. Ngôn ngữ


- Hỏi đáp về dự định:


What are you going to do this summer vacation? - I'm
going to visit Hue.


Where are you going to stay in Hue? I'm going to
stay ...


How long are you going to stay? I'm going to stay for ...


<b>Tiết 2: B4,5</b>


1. Mục tiêu


- Học sinh đọc hiểu đoạn văn nói về dự định của
Phương và Mai.


- Sau bài học các em có thể viết về những việc mà
mình sẽ làm trong ki nghỉ hè sắp tới. Có sử dụng các
liên từ chỉ thời gian.


2. Từ vựng


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

next, after that, finally.
3. Ngôn ngữ


- Ôn tập các câu hỏi về dự định: what, where, how long
...


<b>Tiết 3: B1,2,3</b>
1. Mục tiêu


- Học sinh hỏi đáp về những dự định trong thời gian
rảnh rỗi (ngày cuối tuần).


- Sau bài học các em có thể lập được dự định của
mình cho hai ngày cuối tuần.


2. Từ vựng



- Ôn tập về các hoạt động giải trí: visit friend, see a
movie, play volleyball, help mom, go walking...
3. Ngơn ngữ


- Ơn tập câu hỏi đáp về dự định.
<b>Tiết 4: B5,6</b>


1. Mục tiêu


- Đọc hiểu đoạn văn hỏi về dự định của Minh và các
bạn cho ngày nghỉ cuối tuần.


- Nghe nhận biết về các dự định của Minh và các bạn
- Sau bài học các em có thể nói hoặc viết được dự định
của các bạn mình cho ngày nghỉ cuối tuần.


2. Từ vựng


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

3. Ngơn ngữ


- Ơn tập về mẫu lời nói diễn tả dự định.
<b>Tiết 5: C1</b>


1. Mục tiêu


- Sau bài học, học sinh đưa ra được những gợi ý làm
gì cho mình.


2. Từ vựng



- Dạy mới: a suggestion, a good idea.
3. Ngôn ngữ


- Cách đưa ra lời đề nghị gợi ý.
Let's go camping.


What about going to Hue?


Why don't we go to Huong Pagoda?
<b>Tiết 6: C2,3</b>


1. Mục tiêu


- Học sinh sử dụng thành thạo động từ "want to do"
trong câu hỏi và trả lời.


- Học sinh nhìn tranh và đưa ra được những lời gợi ý
cho bạn bè.


2. Từ vựng


- Dạy mới: "want to do"


- Ôn tập từ về các hoạt động giải trí: go to the beach, visit the
museum, play volley ball, go to the zoo, play tennis, go camping
...


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

- Hỏi về ý muốn với: what, how, why.


What does Lan want to do? She wants to ...



- Ôn tập về lời gợi ý: Let's ... what about..., why don't
we ...


<b>Unit 15: Countries (6 tiết)</b>


<b>Tiết 1: A1,2,3</b>
1. Mục tiêu


- Học sinh đọc và hiểu được tên nước và ngôn ngữ của
một số nước quen thuộc.


- Các em có thể giới thiệu được về q hương, ngơn
ngữ của mình hoặc của người khác.


2. Từ vựng


- Dạy từ về đất nước và ngôn ngữ.
Vietnam - Vietnamese


Japan - Japanese
China - Chinese
Australia - English
Great Britian - English


Canada - English and French
3. Ngôn ngữ


- Giới thiệu quê hương, xứ sở:
I'm from Vietnam.



She's from Great Britain.


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

She speaks English.
<b>Tiết 2: A 4,5&6 </b>


1. Mục tiêu


- Học sinh hỏi đáp được về quê hương xứ sở, quốc
tịch và ngơn ngữ của mình hay của người khác.
2. Từ vựng


- Nationality: Australian, British Canadian


- Language: Vietnamese, Japanese, Chinese ... (Ôn
tập)


- Country: Japan, China, Australia ...
3. Ngôn ngữ


- Hỏi đáp về quê hương xứ sở:


Where is she from? - She's from Vietnam.
- Hỏi đáp về quốc tịch:


What's her nationality? - She's Vietnamese.
- Hỏi đáp về ngôn ngữ:


Which language does she speak? - She speaks
Vietnamese.



(Chuyển chủ ngữ từ she thành he, you, hoặc they)


<i>* Thì hiện tại đơn giản nói về những điều mang tính cố định: </i>
<i>quê hương xứ sở, ngôn ngữ và quốc tịch.</i>


<b>Tiêt 3: B1,2</b>
1. Mục tiêu


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

- Đọc hiểu 1 đoạn văn nói về một số thủ đô quen thuộc.
- Sau bài học các em có thể giới thiệu được về một
thành phố (hoặc đất nước) mà các em yêu thích.
2. Từ vựng


- Dạy mới: population, cách đọc số: 13.6 million, 6.3
million,


2.6 million.
3. Ngơn ngữ


- Nói so sánh hơn:


Tokyo is smaller than Mexico City.


Mexico City is the biggest city in the world.
<b>Tiết 4: B3,4</b>


1. Mục tiêu


- Đọc hiểu những đoạn văn ngắn về một số tụ điểm du


lịch trên thế giới.


- Sau bài học các em có thể giới thiệu được về một số
tụ điểm du lịch mà em biết.


2. Từ vựng


- Dạy mới cách đọc số: 442 meters high, 6.000 kilometers long,
12 meters thick


- Ôn tập một số tính từ: long, high, thick
3. Ngơn ngữ


- Hỏi đáp so sánh


Which is taller Sears Tower or Petronas Twin
Tower?


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

How long(high/thick) is the Great Wall?
It's ...


<b>Tiết 5: C1,2</b>
1. Mục tiêu


- Đọc hiểu đoặn văn nói về một số đặc điểm tự nhiên ở
Việt Nam.


- Sau bài học các em có thể nói và viết được một số
đặc điểm chính về tự nhiên ở Việt Nam có sử dụng a
lot/ lots of/ much.



2. Từ vựng


- Dạy mới: a lot of, lots of, natural features, rain, desert,
forest.


3. Ngơn ngữ


- Ơn tập cách dùng "amy" trong câu phủ định và câu
hỏi.


- Dạy mới cách dùng many/ lots of/ a lot of với danh
từ đếm được trong câu khẳng định.


There are/ a lot of / lots of beaches in Vietnam.


- Cách dùng "much, lots of, a lot of" với danh từ không
đếm được


We have lots of rain.


<b>Tiết 6: C3</b>


1. Mục tiêu


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

hặc dãy núi mà các em biết.
2. Từ vựng


- Ơn tập từ vựng nói về đặc điểm tự nhiên: river, mountain, sea, các tính từ so
sánh hơn, hơn nhất: longer-longest, bigger-biggest, high-highest.



- Dạy mới một số danh từ riêng: the Red River, the Mekong
River, The Nile River, The Gulf of Tonkin, Tibet, the


Mediterranean Sea, Mountain Everest, động từ: flow to
3. Ngôn ngữ


- Câu hỏi chủ ngữ:


Which is the longest river in Vietnam?


<b>Unit 16: Man and the environment (5 tiết)</b>


<b>Tiết 1: A1,2,3</b>
1. Mục tiêu


- Học sinh đọc hiểu đoặn văn nói về cơng việc hàng
ngày của một người nông dân.


- Sau bài học các em có thể sử dụng được: some, a lot
of, a little, a few với danh từ.


2. Từ vựng


- Ôn tập một số từ nói về đồ ăn thức uống: rice, eggs,
potatoes, tomatoes, onions, vegetables, fruit ,,,


- Dạy mới: a little, a few, to grow, to produce, animals,
buffato, cow.



3. Ngôn ngữ


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

some


a lot of + countable noun
a few of


some


a lot of + uncountable noun
a little


<b>Tiết 2: A4,5</b>
1. Mục tiêu


- Học sinh đọc hiểu đoạn văn nói về tình hình chung
của mơi trường hiện nay.


2. Từ vựng


- Ôn tập một số từ về môi trường: land, forests, fields,
animals.


- Dạy mới: plants, in danger, why, because
3. Ngôn ngữ


Câu hỏi why - because
<b>Tiết 3: B1</b>


1. Mục tiêu



- Học sinh đọc hiểu đoạn văn nói về những điều mà
chúng ta đang làm với môi trường.


2. Từ vựng


- Dạy mới: environment, coal, gas, trash, power, ocean,
to destroy, to waste, to pollute.


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

- Cách dùng too much với danh từ.
What are we doing to our environment?
We are destroying the forests.


<i>* Thì hiện tại tiếp diễn dùng để nói về những điều đang xảy </i>
<i>ra xung quanh thời điểm nói.</i>


<b>Tiết 4: B2,3</b>
1. Mục tiêu


- Học sinh đọc hiểu những nội quy để bảo vệ môi
trường xung quanh.


- Sau bài học học sinh có thể nói (viết) được những
điều được làm và khơng được làm để bảo vệ mơi
trường.


2. Từ vựng


- Ơn tập một số từ nói về mơi trường và sự ô nhiễm:
trash, grass, bottles, cans, wild flowers.



- Dạy mới: to pick (up), to throw, to damage, to keep
off,


to collect, to save, to turn off.
3. Ngôn ngữ


- Câu mệnh lệnh


Don't throw trash.
Keep off the grass.
<b>Tiết 5: B4,5 & 6</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

- Học sinh đọc hiểu hai đoạn văn về những việc mà con
người nên làm để bảo vệ mơi trường.


- Sau bài học, học sinh có thể nói được những việc
chúng ta nên làm hoặc khơng nên làm để bảo vệ môi
trường xung quanh (trường học/ địa phương).


2. Từ vựng


- Dạy mới: should, shouldn't, to recycle, to feed, to empty, to
use, pigs, soap metal.


3. Ngôn ngữ


- Lời khuyên


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64></div>


<!--links-->

×