Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (141.29 KB, 11 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Ngày soạn: / /07
Ngày giảng> / /07
Tiết 17:
- Bớc đầu nắm đợc định nghĩa truyện cổ tích. Hiểu đợc nội dung, ý nhĩa
của truyện Sọ Dừa và một số đặc điểm tiêu biểu của nhân vật Sọ Dừa.
- KÓ lại chuyện diễn cảm và sáng tạo. kỹ năng phân tích và cảm thụ tác
phẩm.
- Giỏo dc lũng yờu quý những ngời bất hạnh, đề cao giá trị chân chớnh
ca con ngi
B. Phơng pháp: Đàm thoại, phân tích
C. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Giáo viên:- bài soạn, sgk, sgv
- Học sinh: - học bài cũ, nắm nội dung bài mới trớc
D. Tiến trình lên lớp:
<b>I. ổn định tổ chức: ()</b>
<b>II. Kiểm tra bài cũ: ()</b>
ý nghÜa cđa trun sù tÝch Hå G¬m
Lê Lợi nhận đợc Gơm nh thế nào? ý nghĩa?
<b>III. Bài mới: ()</b>
<i><b>a. Đặt vấn đề</b></i>: ()
Trong VHDG truyện cổ tích là thể loại rất tiêu biểu đợc mọi ngời a thích.
Giờ học hơm nay các em sẽ đợc tìm hiểu truyện Sọ Dừa, là truyện cổ tích theo
kiểu truyện ngời mang lốt ngời xấu xí nhng lại có tài năng, phẩm chất vẽ đẹp
tuyệt vời...
<i><b>b</b></i>. TriĨn khai bµi:
<b>Hoạt động 1: ( ) </b><i><b>Giới thiệu thể loại</b></i>
Gọi học sinh đọc chú thích dấu *
Giáo viên khắc sâu khái niệm.
<b>Hoạt động 2:( ) </b><i><b>Đọc</b></i>–<i><b>tìm hiểu chú</b></i>
<i><b>thích</b></i>.
Giáo viên hớng dẫn đọc: chậm rải, bình
tỉnh, lu ý thay đổi giọng cho phù hợp với
từng nhân vật: Sọ Dừa, Phú Ông, bà
mẹ ...
Ba học sinh đọc nối nhau đến ht truyn
hc sinh nhn xột cỏch c ca bn
Giáo viên nhận xét.
Gi hc sinh c phn chỳ thớch
Giáo viên giúp häc sinh hiÓu mét sè tõ
khã 1, 6, 8, 10, 11
<i><b>Hoạt động 3</b></i>: ( ) <i><b>Tìm hiểu chi tiết</b></i>
<i><b>truyện</b></i>
? c©u chun cã thĨ chia thành mấy
phần?
<i><b>I. Khái niệm truyện cổ tÝch</b></i>:
là loại truyện dân gian kể về cuộc
đời của một số kiểu nhân vật quen
thuộc nh: nhân vật bất hạnh, nhân
vật dũng sĩ, có tài năng kì lạ, nhân
vật thông minh và nhân vật ngốc
nghếch, nhân vật là động vật
thờng có yếu tố hoang đờng, thể
hiện ớc mơ, niềm tin của nhân dân
về chiến thắng cuối cùng của cái
thiện đối với cái ác, cái tốtcái xấu,
cái cơng bằng bất cơng
<i><b>2. §äc- chó thÝch</b></i>
a. §äc
b.. chú thích
<b>II. Tìm hiểu văn bản</b>
Phn 1: Từ đầuđặt tên cho nó là Sọ
Dừa
? Sự ra đời của Sọ Dừa có gì khác thng?
n
Phần 3: Phần còn lại
<i><b>2. Phân tích</b></i>:
Nhân vật sợ dừa:
S ra đời khác thờng của Sọ Dừa.
Sự mang thai khác thờng
Sinh ra một đứa bé không chân,
không tay trũn nh mt qu da.
Tên là Sọ Dừa.
Lớn lêncứ lăn lóc trong nhà
Điều nhân dân muốn thể hiện qua
truyện Sä Dõa.
Muốn quan tâm đến một loại ngời
tiết 2
IV. Cũng cố:()
Nhắc lại khái niệm: truyện cổ tích, ý nghĩa của truyện?
V. Dặn dò: ()
Hc thuc ghi nhớ, tập kể chuyện sinh động, soạn trớc bài: t nhiu
ngha...
D. Phần bổ sung:
...
...
...
...
--
<i>---Ngày soạn: / /08</i>
<i>Ngày giảng: / / 08 </i>
<b>A/ Mơc tiªu : </b>
1.Giúp HS :- Nắm đợc định nghĩa truyện cổ tích.
- Hiểu đợc nội dung, ý nghĩa của truyện Sọ Dừa.
2. Rèn luyện cho HS kỹ năng đọc, tóm tắt, kể, phân tích truyện dân gian.
3. Giáo dục HS biết đề cao giá trị chân chính của con ngời và tình thơng đối với
ngời bất hạnh.
<b>B/ Ph ơng pháp : - Đọc sáng tạo, nêu vấn đề, phát vấn</b>
- Phân tích tổng hợp.
<b>C/ Chn bÞ :</b> - Thầy : Giáo án, tranh minh hoạ.
- Trò: Bài soạn
<b>D/ Tiến trình lên lớp:</b>
<i>I. n nh(1p)</i>
<i>II.Bài cũ(5p)</i> : Nêu nội dung chính và ý nghĩa của truyện Sự tích Hồ Gơm.
<i>III.Bài mới ( 39p)</i>
1. Dẫn bài : Trong kho tàng truyện cổ tích thần kì Việt Nam, có loại truyện ngời
mang lốt vật, thơng minh, giỏi giang, trớc bị coi thờng, sau mới đợc hởng hạnh
phúc. <i>Sọ Dừa</i> là một trong những truyện nh th.
<i>2. Tiến trình bài học :</i>
<i><b>b.Hot ng 2</b></i>
<b>HS: Đọc phần 1 của văn bản.</b>
<b>GV: S ra đời của Sọ Dừa có điểm </b>
gì khác thờng?
<b>HS:- Bµ mĐ ng níc trong c¸i sä </b>
dõa, mang thai.
- Sinh ra một đứa bé không chân
không tay, lăn lông lốc trong nhà.
<b>GV:Kể về sự ra đời của Sọ Dừa </b>
nhân dân ta muốn thể hiện điều gì?
(Sọ Dừa thuộc thân phận của hạng
ngời nào trong xã hội? )
<b>HS: Sự quan tâm, thơng cảm đến số</b>
phận thấp hèn, đau kh.
<b>GV: Bổ sung, rút ra kết luận.</b>
<b>HS: Đọc phần 2 của văn bản.</b>
<b>GV:S ti gii ca S Da th hin </b>
qua những chi tiết nào?( Sọ Dừa đã
làm những việc gì? Kết quả ra
sao?).
<b>HS:- Biết lao động, thổi sáo, có </b>
sính lễ cới vợ theo u cầu của phú
ơng, giỏi giang, thơng minh, tài dự
đốn trớc sự việc.
<b>GV: H·y nªu nhËn xÐt cđa em vỊ </b>
<b>HS: Sự đối lập giữa hình dạng kì </b>
qi bên ngồi với tài năng và phẩm
chất bên trong của Sọ Dừa
<b>GV:Yêu cầu HS hoạt động nhóm </b>
câu hỏi:
- Miêu tả sự đối lập giữa hình thức
bên ngoài với tài năng bên trong
của Sọ Dừa, ngời xa muốn thể hiện
điều gì?
- Sự biến đổi kì diệu từ một cậu bé
có hình dạngkì quái, thân phận thấp
hèn trở thành một chàng trai thông
minh, tuấn tú, tài giỏi, đỗ đạt đã thể
hiện ớc mơ gì của ngời lao động xa.
<b>HS: Thảo luận nhóm, trả lời</b>
<b>GV: NhËn xÐt, rót ra KL. </b>
<b>GV:Theo em, t¹i sao cô út bằng </b>
lòng lấy Sọ Dừa ? Em có nhận xét
gì về nhân vật này?
<b>HS:- Cụ ỳt: “</b><i> hiền lành, tính hay </i>
- Là một cô gái có lòng nhân hậu,
bao dung.
<b>1.S ra đời của Sọ Dừa .</b>
- Cách mang thai kì lạ;
- Hình dạng: dị dạng, khác thờng;
- Sọ Dừa lăn lơng lốc, chẳng làm đợc
việc gì.
KL: <i>Sọ Dừa là một em bé bất hạnh, </i>
<i>nhân dân ta thể hiện sự quan tâm và </i>
<i>th-ơng cảm đối với số phận những con ngời</i>
<i>đau khổ và thấp hèn trong xã hội.</i>
<b>2. Sù tài giỏi của Sọ Dừa </b>
- Chăn bò rất giỏi.
- Tự biết đợc khả năng của mình
- Nói năng rành mạch, thấu tình, đạt lí.
- Có tài thổi sáo
- Kiếm đủ sính lễ theo u cầu của phú
ơng
- Thơng minh tài hoa, giàu nghị lực,
kinh nghiệm; thi đỗ trạng nguyên.
- Tài dự đoán, lo xa.
<b>*</b>
Sự đối lập :
<i>hình dạng kì tài năng, </i>
<i>quái, vô dụng </i>
- Sự biến đổi kì diệu ở nhân vật Sọ Dừa
thể hiện ớc mơ mãnh liệt về sự đổi đời
của ngời lao động xa.
<b>* Nh©n vËt c« ót:</b>
- Là ngời nhân hậu, có lịng thơng ngời.
- Thấy đợc giá trị thực chất bên trong
của một con ngời.
<i>Cô út xứng đáng đợc hởng hạnh phúc, </i>
<i>trở thành bà trạng</i>
<b>3. </b>
<b> ý nghÜa cđa trun: </b>
- Đề cao giá trị đích thực, vẻ đẹp bên
trong của con ngời. Đây cũng chính là
lời khuyên: muốn đánh giá đúng bản
chất con ngời, phải xem xét hành động,
việc làm của họ chứ khơng vội vàng
đánh giá qua hình thức bên ngồi.
- Đề cao lịng nhân ái đối với ngời bt
hnh.
<b>-GV:HD HS thảo luận nhóm các c©u</b>
hái:
- Truyện <i>Sọ Dừa</i> có những kết cục
khác nhau dành cho các nhân vật:
Sọ Dừa có hình dạng xấu xí cuối
cùng trút bỏ đợc lốt, cùng cơ út
h-ởng hạnh phúc; hai cơ chị thì xấu
hổ bỏ nhà trốn đi biệt xứ. Qua kết
cục này em thấy ngời lao động ớc
mơ điều gì?
- H·y nêu những ý nghĩa chính của
truyện?
<b>HS: Thảo luận nhóm, trả lời câu </b>
hỏi.
<b>GV: Nhận xét, bổ sung, rút ra kÕt </b>
luËn
(GV dùng dẫn chứng minh hoạ: ý
nghĩa của truyện thể hiện đạo lí
truyền thống của nhân dân ta:
- <i>Cái nết đánh chết cái đẹp. Tốt </i>
<i>gỗ hơn tốt nớc sơn.</i>
- <i>Th¬ng ngời nh thể thơng thân</i>.
- <i>ở hiền gặp lành, gieo gió gặp </i>
<i>bÃo)</i>
<i><b> c. Hot động 3</b></i>
<b>HS: Đọc ghi nhớ.</b>
<b>GV: Yêu cầu HS đọc phần đọc </b>
thêm.
<b>GV: H·y kĨ diƠn c¶m trun </b><i>Sä </i>
<i>Dõa</i> bằng lời văn của em.
H
ớng dẫn :
- Kể truyện theo ngơi thứ ba (đóng
vai ngời kể chuyện) hoặc kể theo
ngơi thứ nhất (đóng vai nhân vật cơ
út).
- Nắm đợc nội dung chính, nhân vt
chớnh, s vic chớnh
- Kết hợp kể với miêu tả vµ tù sù
<b>HS: KĨ chun theo HD cđa GV.</b>
ớc mơ, còn niềm tin vào sự chiến thắng
cuối cùng của sự cơng bằng, lẽ phải, của
lịng tốt đối với sự bất cơng, độc ác.
<i><b>1. Ghi nhớ SGK tr.34</b></i>
<i><b>2. Bài tập</b></i>
Kể diễn cảm truyện <i>Sọ Dừa</i> bằng lời văn
của em.
- Nắm khái niƯm trun cỉ tÝch.
- Nắm đợc nội dung, cốt truyện, ý nghĩa
của truyện <i>Sọ Dừa</i>
- TËp kĨ diƠn c¶m chuyện <i>Sọ Dừa </i>
- Soạn: <i>Từ nhiều nghĩa và hiện tợng </i>
<i>chuyển nghĩa của từ.</i>
<i>HD soạn bài</i>:
- Xem lại bài: Nghĩa của từ, cách giải thích nghĩa của từ.
- Chú ý: nghĩa chính và nghĩa chuyển của từ nhiều nghĩa.
- Phân biệt từ nhiều nghĩa với từ ng õm.
D. Phần bổ sung:
--
<i>---Ngày so¹n: / /08</i>
<i>Ngày giảng: / / 08 </i>
<b>A/ Mơc tiªu: </b>
1. Giúp HS:- Nắm đợc khái niệm từ nhiều nghĩa; Hiện tợng chuyển nghĩa của
từ; Nghĩa gốc và nghĩa chuyển của t.
2. Rèn luyện cho HS kỹ năng nhận biết và sư dơng tèt tõ nhiỊu nghÜa, hiƯn tỵng
<b>B/ Ph ng phỏp: - Thực hành, nêu vấn đề, phát vấn ;</b>
- Phân tớch, tng hp.
<b>C/ Chuẩn bị: Thầy: Giáo án </b>
Trò: Bài soạn
<b>D/ Tiến trình lên lớp: </b>
<i>I/ễn nh</i>: (1p)
<i>II/ Bài cũ</i> : (5p) Kiểm tra việc chuẩnbị bài của HS.
<i>III/ Bµi míi</i>: (39p)
<i> 1. Dẫn vào bài</i>: Để có tên gọi cho những sự vật mới đợc khám phávà biểu thị
khái niệm mới, con ngời có thể thêm những nghĩa mới vào cho những từ đã sẳn
có (vốn chỉ có một nghĩa). Việc làm ấy làm nảy sinh hiện tợng nhiều nghĩa của
từ.
<i>2. TiÕn tr×n </i>h bµi häc:
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung kiến thức cần đạt</b>
a
<b> . Hoạt động 1 : </b>
<b>HS: Đọc VD, văn bản </b><i>Những cái chân</i>, tr.55
<b>GV:- Có mấy sự vật có </b><i>chân</i> đợc nhắc tới
trong bài thơ? HÃy tìm một số sự vật có chân
khác mà em biết?
<b>HS:- 4 sự vật: chân gậy, chân compa, chân </b>
kiềng, chân bàn.
- bn chõn, chõn nỳi, chõn ờ
<b>GV: Em hÃy giải thích các nghĩa của từ </b>
<i>chân</i>?
<b>HS: - Trả lời theo nhận thức của mình.</b>
<b>GV:Nhân xét, bổ sung, giải thích.</b>
<b>HS:Vậy, từ </b><i>chân</i> là từ có một nghĩa hay
nhiều nghĩa?<i>.</i>
<b>GV:Em hÃy tìm thêm một số từ khác cũng </b>
có nhiều nghĩa nh từ <i>chân</i>?
<b>HS:- </b><i><b>Mt:</b></i> <i>ụi mt, qu na m mt, thõn cõy </i>
<i>bàng đầy mắt</i>;
- <i><b>Mũi</b></i>: mũi ngời, mũi tàu, mũi dao;
- <i><b>Chín</b></i>: quả chín, cơm chín, suy nghĩ chín
chắn.
<b>GV: HÃy tìm những từ chØ cã mét nghÜa nh: </b>
compa, kiỊng.
<b>HS:bút, tốn học, học sinh, xe đạp. </b>
<b> b. Hoạt động 2: </b>
<b>GV:HD HS xem lại từ chân ở VD mục I.</b>
- Hãy tìm hiểu mối liên hệ giữa các nghĩa của
từ <i>chân</i>? Theo em nghĩa nào của từ <i>chân</i> c
dựng ph bin v thụng thng nht?
<b>HS:- Nghĩa đầu tiªn, phỉ biÕn: Bé phËn tiÕp </b>
<i>I.Tõ nhiỊu nghÜa</i>
<i><b>1.VÝ dơ:</b></i>
<i><b>Chân:</b><b> </b></i>+ Bộ phận dới cùng của cơ
thể ngời hay động vật, dùng để đi ,
đứng <i>(đau chân, bàn chân)</i>
+ Bộ phận dới cùng của một số đồ
vật, có tác dụng đỡ cho các bộ phận
khác <i>(chân bàn, chân giờng, chân </i>
<i>kiềng)</i>
+ Bộ phận dới cùng của một số đồ
vật, tiếp giáp và bám chặt vào mặt
nền<i>.(chân tờng, chân núi, chân đê)</i>
<i>KL: <b>Chân</b> là từ có nhiều nghĩa</i>
<i><b>2. ghi nhí SGK tr.56</b></i>
<i><b>II.HiƯn t</b><b> ỵng chun nghÜa cđa tõ</b></i>
- Tõ cã nhiỊu nghÜa:
+ NghÜa gèc: nghĩa thờng dùng,
xuất hiện đầu tiên.
xỳc với đất của cơ thể ngời và động vật.
- Các nghĩa khác đợc suy ra từ nghĩa đầu
tiêncủa từ <i>chân.</i>
<b>GV: Trong một câu cụ thể, một từ thờng đợc </b>
dùng với mấy nghĩa?
<b>HS: Trong một câu cụ thể, từ chỉ đợc dùng </b>
với 1 nghĩa.
<b>HS: §äc ghi nhí sgk.</b>
<b>GV:Từ </b><i><b>lợi</b></i> trong <i><b>răng lợi</b></i> và trong <i><b>lợi ích</b></i> có
phải là từ nhiều nghĩa không?
<b>HS:Suy nghĩ, trả lời.</b>
<b>c.Hot ng 3 : </b>
<b>GV: H·y t×m 3 tõ chØ bộ phận trên cơ thể </b>
HD: HS làm theo mẫu:
<i>Chân:</i> nghĩa gốc:
<i>-</i> B phn di cựng ca cơ thể ngời hay động
vật, dùng để đi , đứng.
- chân bàn, chân núi, chân đê.
<b>GV: T×m mét sè hiƯn tỵng chun nghÜa cđa </b>
tõ TV:
a. Chỉ sự vật chuyn thnh hnh ng: cỏi <i><b>ca</b></i>
<i><b>-ca</b></i> gỗ.
b. Ch hnh ng chuyn thnh ch n v:
<i><b>gánh</b></i> củi đi- một <i><b>gánh</b></i> cñi
- Trong một câu cụ thể, từ chỉ đợc
dùng với một nghĩa.
<i><b>Ghi nhí: SGK tr.56</b></i>
<i>L</i>
<i> u ý: </i>Cần phân biệt từ nhiều nghĩa
<b>II/Lun tËp</b>
Bµi tËp 1 tr.56
- <i><b>Đầu:</b></i>
+ cái đầu ngời, đau đầu.
+ u sụng, u nhà, đầu đờng
+ đầu đàn, đầu mối.
- <i><b>Tay</b></i>: + c¸nh tay, ®au tay
+ tay ghế, tay vịn cầu thang
+ tay súng, tay vợt, tay cày.
- <i><b>Mũi</b></i>:+ mịi tĐt, sỉ mịi
+ mũi kim, mũi kéo.
+ mũi đất, mũi Ca Mau
Bài tập 3 tr.57.
a. hộp <i><b>sơn</b></i>- <i><b>sơn</b></i> cửa, cái <i><b>bào</b></i>- <i><b>bào</b></i>
gỗ, cân <i><b>muối-</b></i> <i><b>muối</b></i> da;
b. ®ang <i><b>bã</b></i> lóa- ba <i><b>bã</b></i> lóa, <i><b>cn</b></i> bøc
tranh- ba <i><b>cuộn</b></i> tranh, đang <i><b>gói </b></i>
bánh- ba <i><b>gói</b></i> bánh
IV. Cũng cố: ()
- thế nào là hiện tợng chuyển nghĩa của từ? Cho ví dụ minh hoạ
V. Dặn dò: ()
- Về nhà làm bài tập 4 sgk
- Học thuộc ghi nhớ
- Soạn bài mới
D. Phần bổ sung:
...
...
...
--
<i>---Ngày soạn: / /08</i>
<i>Ngµy gi¶ng: / / 08</i>
<i> </i>
<b>A/ Môc tiªu : </b>
1.Giúp HS : Hiểu đợc nội dung, ý nghĩa của truyện Sọ Dừa.
2. Rèn luyện cho HS kỹ năng đọc, tóm tắt, kể, phân tích truyện dân
gian.
3. Giáo dục HS biết đề cao, quí trọng sự chân thành; căm ghét sự giả
dối, phản bội.
<b>B/ Ph ơng pháp :- Đọc sáng tạo, nêu vấn đề, phát vấn</b>
- Phõn tớch tng hp.
<b> C/ Chuẩn bị :</b> - Thầy : Giáo án, tranh minh hoạ.
- Trò: Bài soạn
<i>I. n nh(1p)</i>
<i>II.Bi cũ(5p)</i> : Truyện Sọ Dừa đã phản ánh ớc mơ gì của ngời lao động? <i>III.Bài </i>
<i>mới ( 39p)</i>
1. Dẫn bài : Trong kho tàng truyện cổ tích Việt Nam, có loại truyện kể về ngời
dũng sĩ có tài năng kì lạ, diệt trừ yêu quái, đánh bại quân xâm lợc, câu chuyện
có nhiều chi tiết tởng tợng thần kì độc đáo. “Thạch Sanh” là một câu chuyện nh
th.
<i>2. Tiến trình bài học :</i>
<b>GV: T¸c phẩm thuộc loại truyện </b>
cổ tích kể về nhân vật nào?
<b>HS:- Kể về nhân vật dũng sĩ, tài </b>
năng
<b>GV:HD HS đọc văn bản: giọng </b>
đọc chậm rãi, bình tĩnh; lu ý thay
đổi giọng điệu phù hợp với từng
nhân vật.
<b>HS: §äc bµi theo HD cđa GV.</b>
- KĨ tãm t¾t trun.
- Xem chú thích tr.65,66
<b>GV: Truyện đợc chia làm mấy </b>
phần ? Nêu nội dung mỗi phần?
<b>HS: Chia lm 3 phn:</b>
-P1: Từ đầu..phép thần thông.
-P2: tiếpbọ hung.
-P3: phần còn lại.
<i><b>b.Hoạt động 2</b></i>
<b>HS: Đọc phần 1 của văn bản.</b>
<b>GV: Em hãy tìm những chi tiết </b>
bình thờng và khác thờng về sự
ra đời và lớn lên của Thạch
Sanh? Qua các chi tiết đó, tác giả
dân gian muốn thể hiện điều gì?
<b>HS:- Chi tiết bình thờng:</b>
+ Thạch Sanh là con một gia đình
nơng dân tốt bụng, rất nghèo.
- Qua các chi tiết đó, tác giả
dân gian muốn khẳng định:
Thạch Sanh là con của nơng dân
bình thờng, nhng vẫn có những
tính cách, tài năng đẹp đẽ, kì lạ,
phi thờng.
<b>GV: §äc phần 2 của văn bản.</b>
HÃy kể tên những thử thách mà
<i><b>1. Tác phẩm</b></i>
- truyện kể về nhân vật dũng sĩ, tài năng.
<i><b>2. Đọc VB, tìm hiểu tõ khã</b></i>.
<i><b>3.Bè cơc</b></i> : 3 phÇn
<i>Phần 1:</i> Sự ra đời và lớn lên của TS
<i>Phần 2</i>: Những thử thách TS phải trải
qua; Tài năng của Thạch Sanh.
<i>PhÇn 3:</i> KÕt thúc câu chuyện.
<b>1.Nhân vật Thạch Sanh.</b>
a. Nguồn gốc xt th©n.
- Sự bình thờng:là con một gia đình nơng
dân nghèo, tốt bụng.
- Sự khác thờng: do Ngọc Hoàng sai thái tử
xuống đầu thai, bà mẹ mang thai trong
nhiều năm, TS đợc thần dạy võ nghệ và
phép thần thơng.
KL: <i>Thạch Sanh xuất thân từ một gia đình </i>
<i>nghèo khó, tốt bụng; đồng thời cũng là </i>
<i>ng-ời có phẩm chất đẹp đẽ, tài năng kì lạ, phi </i>
<i>thờng.</i>
b. Những thử thách mà Thạch Sanh phải
v-ợt qua:
- Thạch Sanh phải trải qua nhiều thử thách
rất khó khăn vµ nguy hiĨm.
- Qua đó bộc lộ những phẩm chất tt p
ca chng:
+ Thật thà chất phác, luôn tin tởng vào
Thch Sanh phi tri qua? Em có
nhận xét gì về tính chất của cỏc
th thỏch ú?
<b>HS:Các thử thách mà Thạch </b>
Sanh phải trải qua:+ Mồ côi cha
mẹ, sống lủi thủi trong cảnh
nghèo khổ dới gốc đa.
+ Đánh nhau với chằn tinh, giết
chết nó, bị Lí Thông lừa phải
trốn ®i.
+ Xuống hang diệt đại bàng cứu
công chúa, bị lấp cửa hang.
+Bị bắt vào ngục, bị chằn tinh
báo thù.
+Bị các nớc ch hầu đem quân
tiến đánh.
- Các thử thách càng tăng dần
mức độ nguy hiểm, khó khăn.
<b>GV: Giới thiệu tranh Thạch Sanh</b>
đánh nhau với chằn tinh.
<b>GV:Qua những thử thách đó </b>
Thạch Sanh đã bộc lộ những
<b>HS:- Thật thà, chất phác.</b>
- Dũng cảm, tài năng.
- VÞ tha, réng lỵng.
<b>GV:Hãy nêu những chi tiết thần </b>
kì trong truyện Thạch Sanh và
phân tích ý nghĩa của chi tiết
tiiéng đàn và niêu cơm thiết đãi
quân sĩ 18 nớc ch hầu?
<b>HS:Chi tiết thần kì: sự ra đời của</b>
Thạch Sanh, có cung tên vàng, có
cây đàn, có niêu cơm.
- Tiếng n: gii oan cho Thch
Sanh
- Niêu cơm: sự yêu chuộng hoà
bình của ngời dũng sĩ.
<b>GV: i lp với tính cách và </b>
hành động của Thạch Sanh là
tính cách và hành động của nhân
vật nào?
<b>HS: Nh©n vËt LÝ Th«ng.</b>
<b>GV:Nhân vật Lí Thơng đã có </b>
<b>HS:- Lí Thơng lừa Thạch Sanh đi</b>
chết thay cho mình; lừa Thạch
Sanh để cớp cơng giết chằn tinh;
lấp cửa hang, cớp công cứu công
chúa.
<b>GV: Hãy chỉ ra sự đối lập giữa </b>
tính cách và hành động của hai
nhân vật Thạch Sanh và Lí
Thơng?
+ Bao dung, vị tha, rộng lợng.
=> õy l nhng phm cht tiêu biểu, đáng
trân trọng của ngời dân lao động.
<b>* </b>ý nghĩa của những chi tiết thần kì:
- <i>Tiếng đàn</i>:có ý nghĩa cơng lí, trả lại sự
cơng bằng cho ngời có cơng; vạch mặt kẻ
cói tội.
- <i>Niêu cơm</i>:thể hiện sự rộng lợng, tợng trng
cho tinh thần nhân đạo, u chuộng hồ
bình của ngời dũng sĩ và nhân dân lao
động.
<b>2. Nh©n vËt mĐ con LÝ Thông.</b>
- Là kẻ mu mô, giả dối, gian trá, lộc lừa,
ích kỉ, hẹp hòi.
=> Đại diện cho thế lực gian ¸c trong x·
héi cị.
<b>3. </b>
<b> ý nghÜa cđa trun: </b>
- ớc mơ, niềm tin về đạo đức, cơng lí xã hội
và lí tởng nhân đạo, u hồ bình của nhân
dân ta.
- Thể hiện đạo lí:ở hiền gặp lành, gieo gió
gặp bão
<b>HS: </b><i>Th¹ch Sanh </i>
<i>Lí Thông</i>
- chất phác, thật thà - mu
mô, giả dối
- tin ngêi, trung thùc - lừa
lộc, gian trá
- vị tha, rộng lợng - ích kỉ,
hẹp hòi
=> Cái thiện. =>
Cái ác
<b>GV:HD HS thảo luận nhóm các </b>
câu hỏi:
- Truyn <i>Thch Sanh </i> cú những
kết cục khác nhau dành cho các
nhân vật: Mẹ con Lí Thơng phải
chết, Thạch Sanh đợc kết hôn
cùng công chúa và lên ngôi vua.
Qua cách kết thúc ấy nhân dân ta
muốn thể hiện điều gì? Kết thúc
ấy có phổ biến trong truyện cổ
tích khụng? Cho vớ d.
<b>HS: Thảo luận nhóm, trả lời câu </b>
hái.
<b>GV: NhËn xÐt, bỉ sung, rót ra </b>
kÕt ln
(GV dùng dẫn chứng minh hoạ: ý
nghĩa của truyện thể hiện đạo lí
truyền thống của nhân dân ta: <i>ở </i>
<i>hiền gặp lành, gieo gió gặp bão)</i>
<i><b> c. Hoạt động 3</b></i>
<b>HS: Đọc ghi nhớ.</b>
<b>GV: Yêu cầu HS đọc phần đọc </b>
thêm.
<b>GV: VÏ mét bøc tranh minh ho¹ </b>
cho trun <i>Th¹ch Sanh. </i>
<i>H</i>
<i> íng dÉn : </i>
Em sẽ lựa chọn chi tiết nào để vẽ
minh hoạ? Đặt tên cho bức tranh
ấy là gì?
<i><b>2. Bài tập1</b></i>
Vẽ bức tranh minh hoạ cho truyện.
- Nắm đợc nội dung, cốt truyện, ý nghĩa
của truyện <i>Thạch Sanh </i>
- TËp kĨ diƠn c¶m chun <i>Thạch Sanh </i>
- Soạn: <i>Chữa lỗi dùng từ.</i>
IV. Cũng cè: ()
B. Nói về sự ra đời và lớn lên khác thờng của Thạch Sanh, nhân dân muốn thể
V. Dặn dò: ()
C. Học bài cũ, chuẩn bị tiếp tiết 2 văn bản Thạch Sanh
D. Phần bổ sung:
...
...
...
--
<i>---Ngày soạn: / /08</i>
<i>Ngày giảng: / / 08</i>
<b>A/ Môc tiªu: </b>
1. Giúp HS:- Nắm đợc đặc điểm của lời văn, đoạn văn tự sự khi dùng để kể về
ngời, sự việc.
- Nắm đợc cách xây dựng đoạn văn trong văn bản tự sự.
2. Rèn luyện cho HS kỹ viết lời văn, đoạn văn tự sự về ngời, về sự việc.
<b>B/ Ph ơng pháp: - Thực hành, nêu vấn đề, phát vấn ;</b>
- Ph©n tÝch, tỉng hợp.
<b>C/ Chuẩn bị: Thầy: Giáo án </b>
Trò: Bài soạn
<i>I/ễn nh</i>: (1p)
<i>II/ Bài cũ</i> : (5p) Nêu tiến trình các bớc làm bài văn tự sự.
<i>III/ Bài míi</i>: (39p)
<i> 1. Dẫn vào bài</i>: Lời văn, đoạn văn tự sự trong bài văn kể về ngời,
về việc đợc xây dựng nh th no?
<i>2. Tiến trìn</i> <i>h bài học: </i>
<b>Hot động của GV và HS</b> <b>Nội dung kiến thức cần đạt</b>
a
<b> . Hoạt động 1 : </b>
<b>HS: Đọc 2 đoạn văn SGK tr.58.</b>
<b>GV:Các câu văn giới thiệu về ai? Giới </b>
thiệu nh thế nào? Thờng dùng những từ,
cụm từ nào?
<b>HS:Đ.1: - Câu 1: giới thiệu VH, MN.</b>
- C©u 2: giíi thiệu tình cảm,
nguyện vọng của Vua Hùng.
Đ.2: - Câu1: giíi thiƯu chung.
- C©u 2,3: giíi thiƯu ST.
- C©u 4,5: giíi thiƯu TT.
+ Giới thiệu tên, lai lịch, tài năng,
+ Câu văn thờng dùng các từ: <i>là, gọi là, </i>
<i>có..</i>
<b>HS: Đọc đoạn văn sgk tr. 59.</b>
<b>GV: on vn trờn dựng nhng t gì để</b>
kể hành động của nhân vật? Các hành
động đợc kể theo thứ tự nào? Hành
động ấy đem lại kết quả gì?
<b>HS: - Dùng các động từ</b>
- Thứ t trc , sau.
- Lũ lụt lớn xảy ra, thành Phong Ch©u
….biĨn níc.
<b>HS:Đọc lại đoạn văn 1, 2, 3 tr.58, 59.</b>
<b>GV:Hãy xác định ý của mỗi đoạn văn? </b>
Tìm câu biểu đạt ý chính đó?
<b>HS:- §.1: Vua Hïng kÐn rĨ.</b>
- Đ.2: Hai ngời đến cầu hơn tài năng
nh nhau.
- .3: TT dõng nc ỏnh ST.
<b>GV: Các câu khác trong đoạn văn có </b>
tác dụng gì?
<b>HS:giải thích, làm rõ ý chính.</b>
<i><b>1. Lời văn giới thiệu nhân vật.</b></i>
- Giới thiệu tên, lai lịch, tài năng
- Thờng dùng các từ: là, gọi là,
có
<i><b> 2.Lời văn kể sự việc</b></i>
- K v vic lm, hnh ng ca
nhõn vt, dn n mt kt qu.
<i><b>3. Đoạn văn:</b></i>
- Cú cõu ch : din t ý chớnh
ca đoạn văn.
- Đọc ghi nhớ SGK tr. 59.
<b> b. Hot ng 2: </b>
<b>GV:HD HS 3 đoạn văn tr. 59</b>
- Mỗi đoạn văn kể về điều gì? Tìm câu
chủ đề? Các câu khác triển khai chủ đề
<b>HS: lµm BT theo HD cđa GV.</b>
<b>GV: HD HS đọc 2 câu trong sgk tr.60</b>
- Theo em, câu nào đúng, câu nào sai?
Vì sao?
<b>HS: trả lời theo gợi ý của GV. </b>
<b>c.Hoạt động 3 : </b>
<b>GV: HD HS nắm bài, làm bài tập, soạn</b>
bài míi.
<i><b> * Ghi nhí: SGK tr.56</b></i>
Bµi tËp 1 tr.60 <i>Gợi ý:</i>
- Đoạn 1: Sọ Dừa làm thuê trong
nhà phú ông.
+ Cõu ch : Sọ Dừa chăn bò rất
giỏi
- Đoạn 2: Thái độ của các cô con
gái phú ông đối với Sọ Dừa.
+ Câu chủ đề: câu 2.
Bµi tËp 2 tr.60
a. Sai, vì thiếu tính mạch lạc, các
hành động sắp xếp cha hợp lí.
b. Đúng, vì các hành đọng đợc sắp
xếp mạch lạc.
IV. Còng cè: ()
D. Học sinh đọc lại ghi nhớ sgk tr59
V. Dặn dị: ()
E. Häc thc ghi nhí
F. làm tiếp bài tập 3,4 sgk tr60
G. Soạn bài: Thạch Sanh.
- Nắm lời văn, đoạn văn tự sự
- BT về nhà: 3 tr.60
- Soạn: <i>Thạch Sanh.</i>
D. PhÇn bỉ sung:
...
...