Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (996 KB, 17 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Giáo viên: Lê Thị Tuyết Linh
Giáo viên: Lê Thị Tuyết Linh
CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁMCHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM
* Kiểm tra bài cũ:
* Kiểm tra bài cũ:
Các em hãy sắp xếp các từ sau để tạo Các em hãy sắp xếp các từ sau để tạo
thành từ có nghĩa:
thành từ có nghĩa:
a) imsw <sub>a) imsw </sub>
b) ananba b) ananba
c) pepal <sub>c) pepal </sub>
d) dcena d) dcena
Swim
Banana
<b>Classroom ( n )</b>
<b>Classroom ( n )</b>
<b>Wall</b>
<b>Pencil b</b>
<b>notebook (n)</b>
<b>School bag</b>
<b>Lớp học, phòng học</b>
<b>Lớp học, phòng học</b>
<b>C</b>
Hình thức số nhiều của các danh từ
a) These are + tên đồ vậta) These are + tên đồ vật
dùng để giới thiệu những đồ vật ở gần.dùng để giới thiệu những đồ vật ở gần.
Ví dụ: These are pencils.Ví dụ: These are pencils.
b) Those are + tên đồ vậtb) Those are + tên đồ vật
dùng để giới thiệu những đồ vật ở xa.dùng để giới thiệu những đồ vật ở xa.
Ví dụ: Those are school bags.Ví dụ: Those are school bags.
III. Practice
III. Practice
* HS luyện đọc đoạn văn:
* HS luyện đọc đoạn văn:
This is our classroom.
This is our classroom.
These are maps.
These are maps.
They are on the wall.
These are……… Those are……….
These are……… Those are……….
They are……….. They are……….
+ HS ở các nhóm sử dụng mẫu câu và các
+ HS ở các nhóm sử dụng mẫu câu và các
từ vựng đã học để nói các câu giới thiệu
từ vựng đã học để nói các câu giới thiệu
các đồ dùng học tập
các đồ dùng học tập
1. 1. are my pens.are my pens.
A. This B. TheseA. This B. These
2. Look. I have a new 2. Look. I have a new . .
A. book B. booksA. book B. books
3. Those 3. Those our pencil boxes. our pencil boxes.
A. is B. areA. is B. are
4. The maps are 4. The maps are the wall. the wall.
A. on B. inA. on B. in
5. There are ten 5. There are ten in my bag. in my bag.
1. B These1. B These
2. A book<sub>2. A book</sub>
3. B are3. B are
4. A on4. A on
* Học thuộc các từ vựng và mẫu
* Học thuộc các từ vựng và mẫu
câu.
câu.
* Luyện viết các từ: pencil, pencil
* Luyện viết các từ: pencil, pencil
box, school bag, notebook.
box, school bag, notebook.
* Làm bài tập 1, 2, 4 trong SBT.