Tải bản đầy đủ (.ppt) (17 trang)

Giao an Tieng Anh lop 4 Unit four My classroom

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (996 KB, 17 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Giáo viên: Lê Thị Tuyết Linh


Giáo viên: Lê Thị Tuyết Linh


<b>M</b>



<b>M</b>

<b>ÔN: TIẾNG ANH</b>

<b>ÔN: TIẾNG ANH</b>


<b>LỚP 4</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>



CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁMCHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM


I. WARN-UP: KHỞI ĐỘNGI. WARN-UP: KHỞI ĐỘNG


* Kiểm tra bài cũ:


* Kiểm tra bài cũ:




Các em hãy sắp xếp các từ sau để tạo Các em hãy sắp xếp các từ sau để tạo
thành từ có nghĩa:


thành từ có nghĩa:


a) imsw <sub>a) imsw </sub>


b) ananba b) ananba




c) pepal <sub>c) pepal </sub>


d) dcena d) dcena


Swim
Banana


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3></div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

I. NEW LESSON



I. NEW LESSON





1. Vocabularies:

1. Vocabularies:



Classrom (n)



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Pencil (n)



Pencil (n)



Map (n)



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Wall (n)



Wall (n)




Pencil box (n)



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Notebook (n)



Notebook (n)



School bag (n)



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Classroom ( n )</b>
<b>Classroom ( n )</b>

<b>Map ( n )</b>


<b>pencil ( n)</b>



<b>Wall</b>

<b> (n)</b>



<b>Pencil b</b>

<b>ox</b>

<b> (n)</b>


<b>notebook (n)</b>


<b>School bag</b>

<b> (n)</b>



<b>Lớp học, phòng học</b>


<b>Lớp học, phòng học</b>


<b>bản đồ</b>


<b>bản đồ</b>



<b>bút chì</b>




<b>bút chì</b>



<b>b</b>



<b>b</b>

<b>ức tường</b>

<b><sub>ức tường</sub></b>



<b>H</b>



<b>H</b>

<b>ộp viết chì</b>

<b><sub>ộp viết chì</sub></b>



<b>Quyển vở</b>



<b>Quyển vở</b>



<b>C</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Hình thức số nhiều của các danh từ


<b>Classroom</b>



<b>Classroom</b>

<b>s</b>

<b><sub>s</sub></b>

<b> (n)</b>

<b><sub> (n)</sub></b>



<b> Map</b>

<b>s </b>

<b> (n)</b>



<b> pencil</b>

<b>s </b>

<b> (n)</b>



<b> pencil box</b>

<b>s</b>

<b> (n)</b>



<b> school bag</b>

<b>s</b>

<b> (n) </b>




<b> notebook</b>

<b>s</b>

<b> (n)</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>



2. Grammar:

<sub>2. Grammar:</sub>





a) These are + tên đồ vậta) These are + tên đồ vật


dùng để giới thiệu những đồ vật ở gần.dùng để giới thiệu những đồ vật ở gần.


Ví dụ: These are pencils.Ví dụ: These are pencils.






b) Those are + tên đồ vậtb) Those are + tên đồ vật


dùng để giới thiệu những đồ vật ở xa.dùng để giới thiệu những đồ vật ở xa.


Ví dụ: Those are school bags.Ví dụ: Those are school bags.



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

III. Practice


III. Practice


1. Look, listen and repeat1. Look, listen and repeat


* HS luyện đọc đoạn văn:


* HS luyện đọc đoạn văn:


This is our classroom.


This is our classroom.


These are maps.


These are maps.


They are on the wall.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

2. Look and say



2. Look and say


*



*

HS luyện nói theo mẫu câu gợi ý

HS luyện nói theo mẫu câu gợi ý



These are……… Those are……….


These are……… Those are……….



They are……….. They are……….


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>



3. Let’s talk

<sub>3. Let’s talk</sub>



+ HS ở các nhóm sử dụng mẫu câu và các


+ HS ở các nhóm sử dụng mẫu câu và các


từ vựng đã học để nói các câu giới thiệu


từ vựng đã học để nói các câu giới thiệu


các đồ dùng học tập


các đồ dùng học tập


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>



IV. Bài tập củng cố:

<sub>IV. Bài tập củng cố:</sub>





Chọn đáp án đúng

<sub>Chọn đáp án đúng</sub>





1. 1. are my pens.are my pens.




A. This B. TheseA. This B. These


2. Look. I have a new 2. Look. I have a new . .


A. book B. booksA. book B. books


3. Those 3. Those our pencil boxes. our pencil boxes.


A. is B. areA. is B. are


4. The maps are 4. The maps are the wall. the wall.


A. on B. inA. on B. in


5. There are ten 5. There are ten in my bag. in my bag.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>



* Đáp án:

<sub>* Đáp án:</sub>






1. B These1. B These


2. A book<sub>2. A book</sub>




3. B are3. B are


4. A on4. A on


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

* Học thuộc các từ vựng và mẫu


* Học thuộc các từ vựng và mẫu


câu.


câu.


* Luyện viết các từ: pencil, pencil


* Luyện viết các từ: pencil, pencil


box, school bag, notebook.


box, school bag, notebook.



* Làm bài tập 1, 2, 4 trong SBT.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>





XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN



</div>

<!--links-->

×