Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (99.16 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> HƯỚNG DẪN ƠN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b> 1/TIẾNG ANH 7 </b>
<b>A. Yêu cầu về kiến thức ngôn ngữ ( Vocabulary, Grammar, Language</b>
<b>functions)</b>
- Ôn tập từ vựng thuộc các chủ điểm đã học ở Học kì I về trường học, thơng
tin cá nhân, cơng việc, hoạt động giải trí, nơi chốn, vật dụng trong nhà, gia
đình, thói quen sinh hoạt …
- Phân biệt sử dụng thì hiện tại đơn, thì hiện tại tiếp diễn và thì tương lai
đơn.
- Ơn tập câu cảm thán.
- So sánh hơn và so sánh nhất của các loại tính từ. Cách dùng a few, fewer,
less.
- Cách sử dụng các giới từ chỉ thời gian và nơi chốn.
- Cách sử dụng các trạng từ chỉ tần suất.
- Các câu đề nghị và lời mời với Let’s… / Should we … ? / Would you like
to …? / What about …? và câu đáp.
- Hỏi và đáp các cấu trúc câu có liên quan đến các vấn từ như: What, Where,
How, How far, Who, How old, How much, Which, What time …
- Ôn lại các mẫu câu trả lời Yes / No
<b>B. Yêu cầu về kĩ năng (Skills)</b>
1. Đọc hiểu
a. Đọc bài khoá (text / dialogue) thuộc phạm vi chủ đề, chủ điểm đã học để
trả lời các câu hỏi, chọn câu Đúng / Sai (True / False) có liên quan đến nội
dung .
b. Chọn từ thích hợp (đã cho) để điền vào bài khố. (8-10 chỗ trống)
2. Viết
* Cần nắm vững cấu trúc câu ( các thành phần chính, trật tự từ trong câu, thì
của động từ…) để:
- Sắp xếp các từ xáo trộn ( khơng thêm từ) thành câu hồn chỉnh.
- Viết câu trả lời cho các câu hỏi về thông tin cá nhân, gia đình…
- Sử dụng các từ gợi ý đã cho ( và thêm từ) để viết thành câu hoàn chỉnh.
- Dịch sang Tiếng Anh.
- Đặt câu hỏi cho từ gạch chân.
- Sửa lỗi
- Dùng từ gợi ý viết lại câu sao cho ngha khụng i.
<b>2/ Ngữ văn 7:</b>
1/ Văn häc :
- Phị giá về kinh, C«n sơn ca; Bn n chi nh; Tiếng gà tra; Mùa
xuân của tôi; Xa ngm thỏc nỳi L.
2/ Từ ngữ, ngữ pháp :
- Từ ghép ; từ láy ; từ H¸n ViƯt,
- Từ đồng nghĩa ; từ trái nghĩa ; từ đồng âm, thành ngữ.
- Quan hệ từ ; điệp ng ; chi ch ./.
3/Tập làm văn :
- Văn biểu c¶m ./.
<b>3/TỐN 7</b>:
- Giới hạn chương trình đến hết tuần 16
Đại số:
Chương 1: Số hữu tỉ - Số thực
Chương 2: Hàm số và đồ thị
Hình học:
Chương 1: Đường thẳng vng góc và đường thẳng song song.
Chương 2: Tam giác ( đến bài 5: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác g-c-g)
<b>4/VẬT LÝ 7</b>
- Nhận biết ánh sáng- Nguồn sáng và vật sáng
- Định luật truyền thẳng ánh sáng
- Định luật phản xạ ánh sáng
- Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng
- Nguồn âm
- Độ cao của âm
- Độ to của âm
- Môi trường truyền âm
- Phản xạ âm - Tiếng vang.
- Chống ô nhiễm tiếng ồn
<b>5/Sinh 7:</b>
<b> </b>- Đặc điểm chung của động vật
- Trùng đế giày, trùng roi - trùng sốt rét , trùng kíet lị (vẽ hình, sơ )
- Thu tc (v hỡnh)
- Trai sông và một số thân mềm khác: Mực, ốc sên.
- Giun dp - Giun đủa. Đặc điểm chung của ngành giun tròn.
- Giun đất Hình dạng ngồi, di chuyển, cấu tạo trong, dinh dỡng sinh sản.
- San hô.