Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

ĐỀ LÝ 6 (có HDC) KỲ I 15-16

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (117.76 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHÒNG GD & ĐT CAM LỘ</b>

<b>KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I</b>


<b>Năm học: 2015 - 2016</b>



<b>Mơn: Vật lí – Lớp 6</b>



<i><b>Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) </b></i>

<b>Câu 1: (2,5 điểm)</b>

<i><b> </b></i>



- Có mấy loại máy cơ đơn giản? Kể tên các loại máy đó?


- Mỗi loại máy cơ khi dùng tác dụng gì?



<b>Câu 2</b>

<b> </b>

<b>: </b>

<i>(2,5 điểm) </i>



- Nêu định nghĩa trọng lượng riêng?



- Viết cơng thức tính trọng lượng riêng của 1 chất? Chỉ ra tên gọi và đơn


vị của các đại lượng trong công thức.



<b>Câu 3:</b>

<i>(1,5 điểm)</i>



Một vật có khối lượng 2,5 kg đặt trên mặt đất. Tính trọng lượng của vật


đó? Nếu kéo vật lên theo phương thẳng thì cần một lực có cường độ ít nhất bằng


bao nhiêu?



<b>Câu 4:</b>

<i>(3,5 điểm)</i>



Tính khối lượng và trọng lượng của một tấm nhơm có thể tích là 60 dm

3

<sub>.</sub>



Biết khối lượng riêng của nhôm là 2700 kg/m

3

<sub>. </sub>






</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

PHÒNG GD&ĐTCAM LỘ



<b>HƯỚNG DẪN </b>



<b>CHẤM THI HỌC KỲ I - MƠN: VẬT LÍ -</b>

<b>LỚP 6</b>


<b>Năm học: 2015– 2016</b>



<b></b>



<b>---Câu</b>

<b>Nội dung</b>

<b>Điểm</b>



Câu 1


(2,5 đ)



<b>- </b>Có 3 loại máy cơ: Mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy, ròng rọc 1,0


+ Mặt phẳng nghiêng:



- Dùng MPN có thể kéo (đẩy) vật lên với lực nhỏ hơn trọng lượng
của vật.


- Mặt phẳng càng nghiêng ít, thì lực cần để kéo vật trên mặt phẳng
đó càng nhỏ.


0,5


<b>+ Địn bẩy: </b>


* Mỗi địn bẩy đều có:



- Điểm tựa O; - Điểm tác dụng của F1 là O1; - Điểm tác dụng của F2


là O2


* Khi OO2 > OO1 Thì F2 < F1


0,5


<b>+ Rịng rọc:</b>


- Ròng rọc cố định: Giúp làm thay đổi hướng của lực kéo so với khi
kéo trực tiếp.


- Ròng rọc động: Giúp làm lực kéo vật lên nhỏ hơn trọng lượng của
vật.


0,5


Câu 2


(2,5 đ)



- Nêu được: Trọng lượng riêng của một chất được xác định bằng


trọng lượng của một đơn vị thể tích chất đó: 0,5
- Viết công thức trọng lượng riêng:


<i>P</i>
<i>d</i>



<i>V</i>


 <sub>0,5</sub>


- Các đại lượng: * d là trọng lượng riêng (N/m3<sub>).</sub>


* P là trọng lượng (N).
* V là thể tích (m3<sub>).</sub>


1,5


Câu 3


(1,5 đ)



+ Tính trọng lượng của vật:


- Áp dụng công thức : P = 10.m 0,5
- Thay số ta có: P<b> = </b>10. 2,5 = 25 (N) 0,5
- Để kéo vật lên theo phương thẳng đứng cần dùng 1 lực có cường


độ ít nhất bằng 25 N 0,5


Câu 4


(3,5 đ)



- Tóm tắt đề: 0,5
- Đổi đơn vị: V = 60 dm3<sub> = 0,06 m</sub>3


0,5
- Áp dụng công thức: <i>D</i>=<i>m</i>



<i>V</i> => m = D.V. 1,0
- Thay số: m = 2700 . 0,06 = 162 (kg) 0,5
- Áp dụng công thức: P = 10.m = 10. 216 = 2160 (N) 1,0


</div>

<!--links-->

×