Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (67.43 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN ĐỀ THI THAM KHẢO HKII</b>
<b>ĐỀ 1</b>
<b>Câu 1: Viết đồng phân và gọi tên của các ancol có CTPT sau: C</b>4H10O
<b>Câu 2: Viết các PTHH để chứng tỏ anđêhit vừa có tính khử ,vừa có tính oxi-hóa</b>
<b>Câu 3:Viết các PTHH xãy ra sau</b>
a) Toluen + Br2 (Fe, to 1:1)
b) Propen + HCl (xt)
<b>Câu 4: Nhận biết các chất lỏng riêng biệt sau bằng pphh: Stiren, phenol, etanol, benzen</b>
<b>Câu 5: Đốt cháy htoàn 7,2g một hidrocacbon no,mạch hỡ (A) thu được 11,2 lít khí CO</b>2 (đktc)
Xác định CTPT ,viết CTCT và gọi tên A
<b>Câu 6: Cho 18,6 g hỗn hợp X gồm (phenol và etanol) tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít H</b>2
(ở đktc)
a) Tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi chất trong X
b) Nếu cho lượng hỗn hợp trên vào dung dịch Br2 dư thì thu được m(g) chất kết tủa
(2,4,6-tribromphenol).Tính m.
<b>Câu 7: Y là một hiđrocacbon ở thể lỏng có tỉ khối hơi so với H</b>2 bằng 46. Đốt cháy hoàn toàn
Y thu được CO2 có khối lượng nhiều gấp 4,28 lần khối lượng H2O
a) Xác định CTPT của Y
b) Biết ở to<sub> thường Y không làm mất màu ddBr</sub>
2 , khi đun nóng thì Y làm mất màu
ddKMnO4 .Xác định CTCT đúng của Y
<b>TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN ĐỀ THI THAM KHẢO HKII</b>
<b>ĐỀ 2</b>
<b>Câu 1: Viết đồng phân và gọi tên của các ancol mạch hở có CTPT sau: C</b>4H8O
<b>Câu 2: Viết các PTHH hồn thành sơ đồ chuyển hóa sau</b>
CH4 -> C2H2 -> C2H4 -> C2H6 -> C2H5Cl -> C2H5OH -> CH3CHO
<b>Câu 3:Viết các PTHH xãy ra sau</b>
c) Toluen + Br2 (as 1:1)
d) Propin + ddAgNO3/NH3
<b>Câu 4: Nhận biết các chất lỏng riêng biệt sau bằng pphh: Stiren, phenol, toluen, glixerol</b>
<b>Câu 5: Đốt cháy hịan tồn một hidrocacbon no,mạch hỡ (A) thu được 11,2 lít khí CO</b>2 (ở
đktc) và 10,8 g H2O. Xác định CTPT ,viết CTCT và gọi tên A
<b>Câu 6:Cho 19 g hhợp X (phenol và metanol) tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít H</b>2 (đktc)
c) Tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi chất trong X
d) Nếu cho lượng hỗn hợp trên vào dung dịch Br2 dư thì thu được m(g) chất kết tủa
(2,4,6-tribromphenol).Tính m.
<b>Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn m(g) một loại ancol (A) thu được 4,48 lít H</b>2(đktc) và 5,4 g H2O.
Biết rằng A tác dụng được với Cu(OH)2 to thương tạo dd trong suốt có màu xanh lam . Hãy
tính giá trị m
<b>TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN ĐỀ THI THAM KHẢO HKII</b>
<b>ĐỀ 3</b>
<b>Câu 1: Viết đồng phân và gọi tên của các ankan có CTPT sau: C</b>5H12
<b>Câu 2: Viết các PTHH hồn thành sơ đồ chuyển hóa sau</b>
CH4 C2H2 - > C6H6 -> C6H5Br -> C6H5ONa -> C6H5OH-> C6H2Br3OH
f) Etanol + CuO to cao
<b>Câu 4: Nhận biết các chất lỏng riêng biệt sau bằng pphh: haxan, phenol, hex-1-in, glixerol</b>
<b>Câu 5: Một hidrocacbon mạch hở X tác dụng được với ddBr</b>2 dư thu được sản phẩm hữu cơ Y
có chứa 2 nguyên tử Brom trong phân tử. Biết trong Y Brom chiếm 74,074% khối lượng.
Xác định CTPT ,viết CTCT và gọi tên X.
<b>Câu 6: Cho 16,6 g hhợp X(Etanol và propan-2-ol) tdụng hết với Na thu được 3,36 lít H</b>2 (đktc)
e) Tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi chất trong X
f) Cho hỗn hợp X đi qua ống sứ đựng CuO rồi nung ở to<sub> cao. Viết các PTPỨ xãy ra</sub>
<b>Câu 7: Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm glixerol và một rượu đơn chức, no A phản ứng với Na thì </b>
thu được 8,96 lít khí (đktc). Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)2 thì hồ tan được 9,8
gam Cu(OH)2. Xác định công thức của A
<b>TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN ĐỀ THI THAM KHẢO HKII</b>
<b>ĐỀ 4</b>
<b>Câu 1: Viết đồng phân và gọi tên của các ankin có CTPT sau: C</b>5H8
<b>Câu 2: Cho các chất sau: Na, NaOH, HBr, CuO , ddBr</b>2 lần lượt vào etanol
Viết PTPƯ xãy ra nếu có (đkpư thích hợp)
<b>Câu 3:Viết các PTHH xãy ra sau</b>
g) Stiren + dd KMnO4
h) Phenol + HNO3 H2SO4đ
<b>Câu 4: Thực hiện các TN sau: cho vào ống nghiệm khoảng 0,5 ml ddCuSO</b>4 + 0,5 ml
ddNaOH rồi thêm tiếp 0,5 ml glixerol. Lắc dều hỗn hợp. Hãy nêu hiện tượng, viết pthh xãy ra
<b>Câu 5: Cho 11g hh gồm hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đđ tác dụng hết với Na </b>
<b>Câu 6: Cho 18,6 g hỗn hợp X gồm (Etanol và phenol) tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít H</b>2
(ở đktc) . Tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi chất trong X
<b>Câu 7:Thể tích ancol etylic 92</b>o<sub> cần dùng là bao nhiêu để điều chế được 2,24 lít C</sub>
2H4 (đktc).
Cho biết hiệu suất phản ứng đạt 62,5% và d = 0,8 g/ml
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN ĐỀ THI THAM KHẢO HKII
<b>ĐỀ 5</b>
<b>Câu 1: Viết đồng phân và gọi tên của các anken có CTPT sau: C</b>5H10
<b>Câu 2: Cho các chất sau: Na, NaOH, HBr, CuO , ddBr</b>2 lần lượt vào phenol
Viết PTPƯ xãy ra nếu có (đkpư thích hợp)
<b>Câu 3:Viết các PTHH xãy ra sau</b>
i)axetilen + ddAgNO3/NH3
j) Phenol + HNO3 H2SO4đ
<b>Câu 4: Thực hiện các TN sau: cho vài giọt Brom vào ddphenol, Na vào etanol . Hãy nêu hiện </b>
tượng, viết pthh xãy ra
<b>Câu 5: Biết rằng 9,6g hỗn hợp ( etilen và propin) làm mất màu tối đa 200ml ddBr</b>2 2M. Tính
%m mỗi hidrocacbon trong hỗn hợp trên
<b>Câu 6: Cho 13,8 g hỗn hợp (glixerol , etanol) tác dụng hết với Na thu được 4,48 lít H</b>2 (đktc) .
Vậy khối lượng Cu(OH)2 có thêt bị hòa tan bởi hỗn hợp trên là bao nhiêu.
<b>Câu 7: Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức no (có H</b>2SO4 đặc làm xúc tác) ở 140oC.