Tải bản đầy đủ (.pdf) (78 trang)

Nghiên cứu đánh giá hiện trạng môi trường tại cty bột mỳ son ninh thuận và đề xuất biện pháp quản lý môi trường hiệu quả

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.43 MB, 78 trang )

..

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

NGHIÊN CỨU ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MƠI
TRƯỜNG TẠI CƠNG TY TINH BỘT MÌ NINH SƠN –
NINH THUẬN VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP QUẢN LÝ
MÔI TRƯỜNG HIỆU QUẢ

Ngành:

MÔI TRƯỜNG

Chuyên ngành: KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG

Giảng viên hướng dẫn : GS.TS HOÀNG HƯNG
Sinh viên thực hiện

: LÊ QUANG TỒN

MSSV

: 1091081099

Lớp

: 10HMT02


TP. Hồ Chí Minh, tháng 8/2012


MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
DANH MỤC CÁC BẢNG
DANH MỤC CÁC HÌNH
MỞ ĐẦU ........................................................................................................................ 1
1.Sự cần thiết của đề tài .......................................................................................................... 1
2.Mục tiêu nghiên cứu ............................................................................................................ 3
2.1Mục tiêu chung ....................................................................................................... 3
2.2 Mục tiêu cụ thể....................................................................................................... 3
2.3 Câu hỏi nghiên cứu ............................................................................................... 3
3. Phạm vi nghiên cứu ............................................................................................................ 3
3.1 Phạm vi về nội dung nghiên cứu ........................................................................ 3
3.2 Phạm vi về địa bàn nghiên cứu .......................................................................... 3
3.3 Đối tượng nghiên cứu ........................................................................................... 4
3.4 Phạm vi thời gian nghiên cứu ............................................................................. 4
4 Bố cục đề tài ......................................................................................................................... 4
CHƯƠNG I TỔNG QUAN CƠNG TY TINH BỘT MÌ NINH SƠN – NINH
THUẬN.................................................................................................................................... 5
1.1 Các thơng tin chung .............................................................................................. 5
1.2 Q trình và hiện trạng hoạt động của cơng ty ............................................................. 6
1.2.1 Loại hình sản xuất ................................................................................................ 6
1.2.2 Công nghệ sản xuất .............................................................................................. 7
1.2.3 Tình trạng máy móc thiết bị ................................................................................ 7
1.2.4 Ngun, vật liệu sản xuất .................................................................................... 8
1.2.5 Nhu cầu và nguồn cung cấp nước....................................................................... 8
1.2.6 Điều kiện khí hậu.................................................................................................. 9
1.2.7 Diện tích nhà máy................................................................................................. 9


i


1.2.8 Cơ cấu tổ chức lao động .................................................................................... 10
1.2.9 Điều kiện giao thông .......................................................................................... 12
1.2.10 Điều kiện cung cấp điện .................................................................................. 12
1.2.11 Điều kiện thông tin liên lạc ............................................................................. 13
1.3 Nguồn tiếp nhận nước thải, khí thải và chất thải rắn ................................. 13
1.3.1 Nước thải ............................................................................................................. 13
1.3.2 Khí thải................................................................................................................. 13
1.3.3 Chất thải rắn ........................................................................................................ 14
CHƯƠNG II.THỰC TRẠNG MÔI TRƯỜNG TẠI CƠNG TY TINH BỘT
MÌ NINH SƠN – NINH THUẬN ..................................................................................... 15
2.1Đối với nước thải .................................................................................................. 15
2.1.1 Nước mưa chảy tràn ........................................................................................... 15
2.1.2 Nước thải sinh hoạt ............................................................................................ 15
2.1.3 Nước thải sản xuất .............................................................................................. 17
2.2 Chất thải rắn .................................................................................................................... 23
2.2.1 Chất thải rắn sinh hoạt ....................................................................................... 24
2.2.2 Chất thải rắn sản xuất ......................................................................................... 24
2.2.3 Chất thải nguy hại............................................................................................... 25
2.3 Đối với khí thải, bụi, tiếng ồn và độ rung ...................................................... 25
2.3.1 Tiếng ồn và độ rung ........................................................................................... 25
2.3.2 Khí thải và bụi..................................................................................................... 26
2.4.1Giám sát chất thải ................................................................................................ 29
CHƯƠNG III.TÁC ĐỘNG CỦA HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI ĐẾN
MÔI TRƯỜNG BÊN TRONG VÀ XUNG QUANH NHÀ MÁY ............................ 30
3.1Các tác động đến môi trường sản xuất ............................................................ 30
3.1.1


Các tác động đến môi trường nước ............................................................... 30
3.1.1.1 Nước ngầm .............................................................................................. 30

ii


3.1.1.2 Nước mặt ................................................................................................. 32
3.1.1.3 Nước thải sinh hoạt ................................................................................ 34
3.1.1.4 Nước thải sản xuất.................................................................................. 35
3.1.1.5Nước mưa chảy tràn ................................................................................ 36
3.1.2 Tác động của hệ thống xử lý nước thải đến mơi trường khơng khí ............ 37
3.1.2.1 Chất lượng khơng khí bên trong và khu vực xung quanh cơng ty .... 37
3.1.2.2 Tác động của tiếng ồn, độ rung đến môi trường ................................ 40
3.1.2.3 Tác động của mùi hôi nước thải đến môi trường nhà máy ............... 41
3.1.3

Tác động của hệ thống xử lý nước thải đến môi trường đất ...................... 41

3.2Các tác động của hệ thống xử lý nước thải của công ty đến khu dân cư . 42
3.2.1 Các chứng bệnh chính liên quan đến mùi hơi thối của nước thải......... 42
3.2.2 Đối với giá trị đất đai ......................................................................................... 43
CHƯƠNG IV.ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
CHO CƠNG TY TINH BỘT MÌ NINH SƠN – NINH THUẬN .............................. 45
4.1Biện pháp nâng cao hiệu quả quản lý môi trường đối với chất thải rắn . 45
4.1.1 Chất thải rắn sinh hoạt ....................................................................................... 45
4.1.2Chất thải rắn công nghiệp ................................................................................... 46
4.1.3 Chất thải nguy hại............................................................................................... 47
4.2.Giảm thiểu ô nhiễm môi trường do bụi .......................................................... 49
4.2.1


Đối với ô nhiễm bụi tại cơng đoạn đóng bao thành phẩm ......................... 49

4.2.2

Đối với ô nhiễm bụi do hoạt động giao thông và khu vực thu mua nguyên

vật liệu

........................................................................................................................... 49

4.2.3 Giảm thiểu ô nhiễm khí thải ............................................................................. 49
4.2.4 Giảm thiểu ơ nhiễm mùi từ bãi chứa chất thải rắn và nước thải................... 49
4.3 Biện pháp nâng cao hiệu quả quản lý môi trường đối với nước thải ...... 50
4.3.1 Phân luồng dòng thải.......................................................................................... 51
4.3.2 Các biện pháp áp dụng để xử lý nước thải ...................................................... 51

iii


4.4 Một số giải pháp khác nhằm nâng cao hiệu quả quản lý môi trường tại
công ty ............................................................................................................................... 55
4.4.1Giải pháp QLMT theo ISO 14001 ..................................................................... 55
4.4.2Giải pháp nâng cao năng lực QLMT................................................................. 57
4.4.3Giải pháp giáo dục, truyền thông môi trường .................................................. 58
4.4.4Giải pháp về sản xuất sạch hơn.......................................................................... 59
4.5.5 Quản lý nội vi...................................................................................................... 62
KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ ....................................................................................... 65
Kết luận ...................................................................................................................... 65
Kiến nghị ....................................................................................................................65


iv


DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

TP HCM

Thành phố Hồ Chí Minh.

UBND

Ủy Ban Nhân Dân.

QCVN

Quy chuẩn Việt Nam.

TCXD

Tiêu chuẩn xây dựng.

QLMT

Quản lý môi trường

SXSH

sản xuất sạch hơn


HTQLMT

Hệ thống quản lý môi trường

v


DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1. 1 Máy móc thiết bị của công ty .................................................................. 7
Bảng 1.2 Nhu cầu nguyên liệu sử dụng của Công ty............................................ 8
Bảng 1.3 Nhu cầu lao động của Công ty hiện nay. ............................................. 10
Bảng 2.1 Đặc trưng nước thải sản xuất tinh bột sắn ......................................... 17
Bảng 2.2 Nồng độ các chất có trong nước thải tinh bột mì (nước thải chưa
qua xử lý). (Tháng 9/2010)............................................................................................ 18
Bảng 2.3 Nồng độ các chất có trong nước thải cơng ty tinh bột mì ninh sơnninh thuận (nước đã qua xử lý). (tháng 9/2010). ..................................................... 22
Bảng 2.4 Chi tiết, hiện trạng các hạng mục xây dựng ....................................... 23
Bảng 2.5 Kết quả đo vi khí hậu, tiếng ồn ............................................................ 26
Bảng 2.6 Kết quả chất lượng khơng khí bên trong và khu vực xung quanh
Công ty .............................................................................................................................. 27
Bảng 3.1 Kết quả phân tích chất lượng mơi trường nước ngầm tại cơng ty 30
Bảng 3.2 Kết quả phân tích chất lượng mơi trường nước mặt tại công ty ... 32
Bảng 3.3 Kết quả chất lượng khơng khí bên trong và khu vực xung quanh
cơng ty ............................................................................................................................... 37
Bảng 3.4 Kết quả phân tích chất lượng môi trường đất ................................... 42
Bảng 3.5 Chênh lệch giá đất ở 2 khu vực năm 2012 .......................................... 43

vi


DANH MỤC CÁC HÌNH


Hình 1.1 Cơng ty tinh bột mì Ninh Sơn – Ninh Thuận............................................. 5
Hình 1.2 Sơ đồ cơng nghệ sản xuất tinh bột mì. ........................................................ 7
Hình 1.3 Sơ đồ tổ chức cơng ty.................................................................................. 11
Hình 2.1 Sơ đồ cơng nghệ bể tự hoại ........................................................................ 16
Hình 2.2 Sơ đồ xử lý nước thải của nhà máy chế biến tinh bột mì ninh sơn – ninh
thuận. .................................................................................................................................. 20
Hình 2.3 Hố thu............................................................................................................ 21
Hình 2.4 Bể biogas ...................................................................................................... 21
Hình 2.5 Bể sinh học kiếu khí cấp 5.......................................................................... 22
Hình 2.6 Sơ đồ quản lý chất thải rắn tại cơng ty ....................................................... 23
Hình 2.7 Sơ đồ quản lý chất thải nguy hại tại công ty ............................................ 25
Hình 3.1: Biểu đồ biễu diễn kết quả phân tích chất lượng nước ngầm ................. 31
Hình 3.2: Biểu đồ biễu diễn kết quả phân tích chất lượng nước mặt tại cơng ty 34
Hình 3.2 Biểu đồ biễu diễn kết quả phân tích chất lượng nước thải tại cơng ty
tinh bột mi Ninh Sơn – Ninh Thuận .................................................................................... 36
Hình 3.3 Biểu đồ biễu diễn kết quả phân tích chất lượng khơng khí tại cổng bảo
vệ cơng ty........................................................................................................................... 38
Hình 3.4 Biểu đồ biễu diễn kết quả phân tích chất lượng khơng khí tại khu vực
xưởng sản xuất .................................................................................................................. 39
Hình 3.1 Biểu đồ tỷ lệ các bệnh liên quan đến mùi hôi nước thải. ......................... 43
Hình 3.3 Biểu đồ nguồn nước sử dụng các hộ điều tra năm 2012......................... 44
Hình 4.1 Sơ đồ hệ thống thu gom và xử lý rác thải sinh hoạt ................................ 46
Hình 4.2 Sơ đồ hệ thống thu gom và xử lý Chất thải rắn công nghiệp ................. 47
Hình 4.3 Sơ đồ hệ thống quản lý chất thải nguy hại ............................................... 48
Hình 4.4 Sơ đồ hệ thống xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học ................. 54
Hình 4.3. Sự tương tác giữa ba lợi ích ........................................................................ 63

vii



viii


ĐỒ ÁN TỐT NGIỆP

MỞ ĐẦU
1. Sự cần thiết của đề tài
Các hoạt động sản xuất công nghiệp là nguyên nhân dẫn đến môi trường bị ô
nhiễm. Các loại rác thải, chất thải rắn, nước thải, v.v từ các xí nghiệp, nhà máy, các cơ
sở sản xuất kinh doanh thải ra môi trường ngày càng nhiều, gây ảnh hưởng xấu đến
môi trường, sức khoẻ dân cư, v.v.
Cùng với nước thải của các hoạt động sản xuất khác, nước thải tinh bột mì là một
loại nước thải đặc biệt có độc tố cao. Giáo Sư Tiến Sĩ Lê Văn Khoa: “để sản xuất 1 tấn
tinh bột khoai mì, cần dùng 16 - 20m3 nước và 3,8 - 4 tấn củ tươi (chứa 25 - 30% độ
tinh bột). Nói cách khác, nếu nhà máy có cơng suất 200 tấn tinh bột/ngày sẽ phát sinh
lượng nước thải khoảng 2.000 - 3.000m3/ngày. Nước thải sản xuất của nhà máy chế
biến tinh bột khoai mì có tính axít, có hàm lượng ơ nhiễm hữu cơ (BOD) và độc tính
(COD) cao. Trong thành phần nước thải cịn chứa cyanure rất cao, từ 10 - 40 mg/lít tùy
theo loại củ mì. Mùi thối đặc trưng từ nước thải khoai mì giống như mùi phân mèo,
gây buồn nơn. Trong q trình phân hủy, nước thải khoai mì cịn có thể tạo môi trường
thuận lợi cho các vi sinh vật có hại phát triển”.
Trong q trình sản xuất tinh bột mì có hai nguồn phát sinh nước thải: nước thải
rửa củ và nước thải chế biến. Hai nguồn nước thải trên hoàn toàn khác nhau về chất
lượng, đối với nước thải rửa củ thì thành phần ơ nhiễm chính là: cát, đá, rể củ
mì,…đây là các chất ơ nhiễm có thể loại bỏ bằng phương pháp lắng. Còn nước thải chế
biến thì thành phần ơ nhiễm rất phức tạp và độc hại cho môi trường.
Đặc trưng của loại nước thải này là hàm lượng chất hữu cơ cao, đây là ngun
nhân gây mùi thối khó chịu nếu khơng qua xử lý, có khả năng gây ơ nhiễm mơi trường
trên diện rộng. Theo các số liệu phân tích và đánh giá nước thải sinh ra từ các nhà máy

có dây chuyền công nghệ tương tự, nồng độ hai chỉ tiêu của loại chất thải loại này vào
khoảng BOD từ 6000 – 9000 mg/lít, COD từ 8000 – 13.000 mg/lít. Đây là một nguồn
ơ nhiễm nước rất nghiêm trọng, có thể làm ô nhiễm trên diện rộng. Ngoài ra, hàm

TRANG 1


ĐỒ ÁN TỐT NGIỆP

lượng Xianua (CN-) cũng rất cao, vượt tiêu chuẩn cho phép rất nhiều lần. Xianua là
một kim loại độc có thể gây chết hàng loạt vi sinh vật sống trong môi truờng nước, ảnh
hưởng đến con người và hệ sinh thái xung quanh thông qua con đường vận chuyển
nước mặt và nước ngầm, đất và cây trồng.
Đặc biệt với loại nước thải này là trong khoai mì có chứa HCN là một axit có
tính chất độc hại. Đây chính là chất hố học có trong khoai mì gây nên trạng thái say
khi người ta ăn phải quá nhiều. Khi ngâm khoai mì vào nước HCN sẽ tan vào trong
nước và theo nước thải đi ra ngoài. Như vậy, thành phần đầu ra ở nước thải sản xuất
bao gồm đất, cát, sạn, HCN, SO 4 2-, BOD, COD. Ngồi ra trong cơng đoạn trích ly có
q trình sục khí SO 2 vào trong nước. SO 2 khi gặp nước sẽ chuyển hoá thành H 2 SO 3 ,
làm cho pH của nước thải giảm xuống rất nhiều.
Các chất gây ơ nhiễm khơng khí ở nhà máy tinh bột mì chủ yếu khí SO2, NOx
và các khí độc hại có mùi hơi sinh ra từ q trình phân hủy chất hữu cơ, như khí H 2 S
và các khí CH 3 SH. Nếu hít thở các loại khí này thường xuyên, con người sẽ mất dần
khả năng nhận biết mùi, khó thở, từ đó suy giảm sức khỏe. Khi hít phải khí NOx sẽ
nhức đầu, ho dữ dội và rối loạn tiêu hóa, tiếp xúc lâu dài sẽ gây viêm phế quản thường
xuyên.
Quá trình phân huỷ tự nhiên gây mùi hôi làm ảnh hưởng đến sức khoẻ và cộng
đồng dân cư trong bán kính 2 - 3km.
Riêng với Ninh Thuận, một tỉnh chưa có hoạt động cơng nghiệp mạnh mẽ.
Nhưng với lượng nước thải 1.800m3/ngày, do Nhà máy Chế biến Tinh Bột mì Ninh

Sơn thải ra đã và đang tác động xấu đến cuộc sống của người dân trong khu vực.Trong
nhiều năm liền, người dân làng Tân Mỹ và đồng bào dân tộc Raglay thơn Lương
Giang hít thở những khí rất độc từ chất thải của Nhà máy chế biến tinh bột mì. Đáng
lưu ý là các hồ chứa nước thải này nằm cách dịng sơng Tân Mỹ, nơi cung cấp nguồn
nước cho nhà máy nước ở thị xã Phan Rang - Tháp Chàm, chừng 200m. Vì vậy, khả
năng gây ô nhiễm nguồn nước không thể loại trừ.
Trước thực trạng trên và để đảm bảo cho môi trường được trong sạch và phát
triển bền vững thì vấn đề xử lý nước thải sản xuất tinh bột mì là hết sức cần thiết, đề

TRANG 2


ĐỒ ÁN TỐT NGIỆP

tài tiến hành “Nghiên cứu đánh giá hiện trạng mơi trường tại Cơng Ty Tinh Bột Mì
Ninh Sơn - Ninh Thuận và đề xuất biện pháp quản lý môi trường hiệu quả”.
2. Mục tiêu nghiên cứu
2.1 Mục tiêu chung
Đề tài đánh giá hiện trạng và đề xuất biện pháp quản lý mơi trường Cơng Ty
Tinh Bột mì Ninh Sơn - Ninh Thuận nói riêng và cơng nghiệp Tỉnh Ninh Thuận.
2.2 Mục tiêu cụ thể
- Phân tích tình hình ơ nhiễm trong khu vực.
- Đánh giá tổn hại nước thải tinh bột mì đối với sức khoẻ, đất đai, nguồn nước
sử dụng trong sinh hoạt của người dân khu vực lân cận.
- Đề xuất chính sách về nước thải đối với Nhà máy Chế biến Tinh Bột mì:
Thuế, lệ phí, quy định tiêu chuẩn, v.v.
2.3 Câu hỏi nghiên cứu
- Ai là người gánh chịu hậu quả trực tiếp do nước thải Nhà máy Chế biến Tinh
Bột mì gây ra?
- Những cơng cụ chính sách nào được chọn để làm giảm ô nhiễm?

3. Phạm vi nghiên cứu
3.1 Phạm vi về nội dung nghiên cứu
Ô nhiễm nước thải từ Nhà máy Chế biến Tinh Bột Mì dẫn đến rất nhiều tổn hại
như mất nguồn nước uống, khai thác và nuôi trồng thủy sản, cảnh quan, sức khỏe v.v.
Ở đây đề tài giới hạn chỉ tính ơ nhiễm mùi hơi từ nước thải tinh bột mì làm ảnh hưởng
và gây tổn hại đối với sức khoẻ, giá trị đất đai và nguồn nước sử dụng của dân cư
xung quanh Nhà Máy.
3.2 Phạm vi về địa bàn nghiên cứu
Việc chọn địa bàn phải phù hợp với mục tiêu và nội dung nghiên cứu. Ở đây địa
bàn được chọn huyện Ninh Sơn tỉnh Ninh Thuận.

TRANG 3


ĐỒ ÁN TỐT NGIỆP

3.3 Đối tượng nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu chính là Nhà máy Chế biến Tinh Bột Mì thuộc huyện
Ninh Sơn. Việc lựa chọn địa bàn nghiên cứu và đối tượng nghiên cứu sẽ giúp cho công
tác điều tra, thu thập thông tin được tiến hành thuận lợi hơn.
3.4 Phạm vi thời gian nghiên cứu
Đề tài được thực hiện từ ngày 21/5/2012 đến ngày 11/08/2013.
Phạm vi đề tài sử dụng số liệu thơng tin có liên quan qua các năm 2010 – 2012.
4 Bố cục đề tài
Luận văn gồm có 4 chương:
Nêu lên sự cần thiết của đề tài, mục tiêu, phạm vi nghiên cứu và ý nghĩa của đề
tài nghiên cứu.
Chương I: Cơ sở lý luận và phương pháp nghiên cứu
Chương II: Thực trạng môi trường tại cơng ty tinh bột mì ninh sơn – ninh thuận
Chương III: Tác động của hệ thống xử lý nước thải đến môi trường bên trong và

xung quanh nhà máy.
Chương IV: Đề xuất các giải pháp quản lý môi trường cho cơng ty tinh bột mì
ninh sơn – ninh thuận

TRANG 4


ĐỒ ÁN TỐT NGIỆP

CHƯƠNG I
TỔNG QUAN CÔNG TY TINH BỘT MÌ NINH SƠN – NINH THUẬN
1.1 Các thơng tin chung
Tên nhà máy: Nhà máy Chế biến Tinh Bột mì.
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Chế biến Nông Sản Ninh Thuận.
Địa điểm nhà máy: Km28, Quốc lộ 27, Quảng Sơn, Ninh Sơn, Ninh Thuận.
Khu vực hoạt động của công ty đặt tại khu đất lâm trường Ninh Sơn – Quảng
Sơn, huyện Ninh Sơn (phía tây bắc cầu Tân Mỹ, sơng Cái). Ninh Sơn là một huyện
miền núi của tỉnh Ninh Thuận, có độ cao trung bình 10m, cao dần lên tới huyện Bác
Ái và cao ngun Lâm Đồng.

Hình 1.1 Cơng ty tinh bột mì Ninh Sơn – Ninh Thuận.
- Phía bắc giáp huyện Bác Ái
- Phía nam giáp Ninh Phước
- Phía tây giáp huyện Đơn Dương tỉnh Lâm Đồng
- Phía đơng giáp huyện Ninh Hải và thị xã Phan Rang Tháp Chàm.
Hiện trạng khu đất đang trồng khoai mì, cà phê và một ít cây ăn quả, có vài hộ
dân cư sinh sống.

TRANG 5



ĐỒ ÁN TỐT NGIỆP

1.2 Quá trình và hiện trạng hoạt động của cơng ty
1.2.1 Loại hình sản xuất
Vốn đầu tư: 9.856.000.000 VNĐ.
Vốn cố định: 8.356.000.000 VNĐ, trong đó:
Thiết bị trong dây chuyền sản xuất chính trị giá: 5.790.000.000 VNĐ.
Vốn xây dựng và các thiết bị phụ trợ khác trị giá: 2.566.000.000 VNĐ.
Vốn lưu động: 1.500.000.000 VNĐ.
Năm đơn vị đi vào hoạt động: 2003
Sản phẩm chính của nhà máy tinh bột mì, một loại nơng sản chế biến khơng chỉ
là lương thực ni sống con người mà cịn được sử dụng trong rất nhiều ngành công
nghiệp khác nhau như sản xuất đường glucoza, bánh kẹo, keo dán gỗ, hồ dệt vải và
phụ gia cho ngành dược, công nghệ vật liệu cao với vai trò là chất liên kết đặc biệt.
Sản phẩm phụ là bã mì sẽ được tận dụng và khai thác triệt để dùng làm thức ăn gia súc
với quy mơ khép kín nhằm tăng thu nhập và lợi nhuận.
Lĩnh vực hoạt động: sản xuất tinh bột mì với cơng suất là 100 tấn sản
phẩm/ngày.
Nhà máy hoạt động từ tháng 11 đến tháng 5 năm sau (mỗi năm hoạt động 6
tháng vào mùa vụ mì). Mỗi ngày nhà máy sản xuất 300 – 400 tấn củ mì cần
2000m3/ngày và thải ra 1800m3 nước thải/ngày.
Sản lượng: 20.000 – 24.000 tấn/năm.
Thị trường tiêu thụ: nội địa 20%, xuất khẩu sang các thị trường Trung Quốc, Đài
Loan, Philippines và EU 80%.

TRANG 6


ĐỒ ÁN TỐT NGIỆP


1.2.2 Công nghệ sản xuất
Nguyên liệu
Nước

Ngâm
Xử lý

Nước

Vỏ, đất...

Rữa

Nước thải

Cắt khúc
Nước

Nghiền

Nước

Tách dịch bào
lần 1

Dịch bào

Tách bã




Nước

Tách dịch bào
lần 2

Dịch bào

Nước

Rữa bột

Nước rữa

Tách tinh bột

Nước thải

Dung dịch
SO2

Sấy
Đóng bao

Sản phẩm

Hình 1.2 Sơ đồ cơng nghệ sản xuất tinh bột mì.
1.2.3 Tình trạng máy móc thiết bị
Máy móc thiết bị của cơng ty được tóm tắt và trình bày như bảng sau:

Bảng 1. 1 Máy móc thiết bị của cơng ty
STT

Tên máy móc thiết bị

Đơn vị

Số lượng

ng

I. Máy móc sản xuất
1

Thiết bị rửa cũ

Cái

01



2

Thiết bị tách võ

Cái

01




3

Thiết bị cắt khúc

Cái

01



4

Máy nghiền

Cái

01



5

Xiclon

Cái

09




TRANG 7


ĐỒ ÁN TỐT NGIỆP

6

Thiết bị bao gói

Cái

01



7

Máy thổi khí

Cái

02



8

Bơm


Cái

02



9

Máy phát điện 100KVA

Cái

01



II. Thiết bị văn phịng
1

Máy tính

Cái

07

Mới

2


Máy photo

Cái

01

Mới

3

Máy fax

Cái

01

Mới

4

Máy in

Cái

01

Mới

( Nguồn: Cơng ty tinh bột mì ninh sơn – ninh thuận, 2011.)
1.2.4 Nguyên, vật liệu sản xuất

Nhu cầu nguyên liệu của Cơng ty tinh bột mì ninh sơn – ninh thuận sử dụng trung
bình trong 1 năm được trình bày trong bảng sau:
Bảng 1.2 Nhu cầu nguyên liệu sử dụng của Cơng ty
STT Tên ngun liệu

Đơn vị

Mức sử dụng

1

Khoai mì tươi

Tấn

63.200

2

Bao bì đóng gói

Kg

14.000

4

Hóa chất các loại

Kg


7.800

5

Điện

Kw

3.000.000

(Nguồn: Cơng ty tinh bột mì Ninh Sơn – Ninh Thuận, 2011.)
1.2.5 Nhu cầu và nguồn cung cấp nước
Nhu cầu nước:
Nước được sử dụng để phục vụ cho mục đích sinh hoạt và cung cấp để sản
xuất bột mì. Tổng nhu cầu sử dụng nước của cơng ty là 2000 m3/ngày. Trong đó:

TRANG 8


ĐỒ ÁN TỐT NGIỆP

+ Lượng nước dùng cho sinh hoạt của 82 công nhân, cán bộ nhân viên của
Công ty là 246 m3/tháng (tương đương 8,2 m3/ngày). Định mức tiêu thụ của mỗi công
nhân, cán bộ nhân viên hoạt động trong cơng ty là 100 lít/người/ngày.
Lượng nước dùng trong sinh hoạt = 82 người * 100 lít/người/ngày = 8,2 m3/ngày
+ Nguồn cấp nước:
Nguồn nước cấp cho các hoạt động của công ty được cung cấp từ nguồn
giếng khoan của công ty.
1.2.6 Điều kiện khí hậu

Vị trí xây dựng nhà máy chế biến tinh bột mì, thuộc xã Quảng Sơn, huyện Ninh
Sơn, tỉnh Ninh Thuận, nằm tiếp giáp với cao nguyên Lâm Đồng thuộc vùng khơng khí
mang đặc điểm khí hậu nhiệt đới gió mùa phân biệt rõ rệt. Mùa mưa từ tháng 5 đến
tháng 11, mùa khô từ tháng 12 – 4. Như vậy các điều kiện về khí hậu của cơng ty có
thể tham khảo cùng với một số thơng số khí hậu tại các trạm khí tượng thủy văn Phan
Rang và trạm Tân Sơn – Ninh Thuận.
· Nhiệt độ trung bình hàng năm là 26,50C.
· Lượng mưa trung bình 1000 – 1200 mm.
· Độ ẩm khơng khí 75 – 78%.
· Lượng bốc hơi 1200 – 1350 mm.
· Số giờ nắng 2500 – 2700 giờ.
· Hướng gió chủ đạo: từ tháng 11 – 4 năm sau, gió mùa đơng hướng Đông Bắc
là chủ đạo, với đặc điểm lạnh và khơ. Từ tháng 5 – 10 là gió mùa hè, hướng gió chính
là Tây Nam, mang nhiều hơi ẩm dễ gây mưa.
Từ các yếu tố khí hậu trên cho ta thấy, Ninh Thuận là khu vực có lượng mưa ít,
đất đai khô cằn, rất thiếu nước vào mùa khô.
1.2.7 Diện tích nhà máy
Diện tích nhà máy: 85.000 m2 ( theo công văn chấp thuận địa điểm xây dựng
số 577/KT ngày 25/3/2002 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).

TRANG 9


ĐỒ ÁN TỐT NGIỆP

1.2.8 Cơ cấu tổ chức lao động
Trong quá trình hoạt động của nhà máy, lao động trong cơng ty sử dụng là 82
người trong đó: Bộ phận lãnh đạo (5 người), bộ phận hành chánh văn phòng, nhân
viên (20 người), công nhân lao động phổ thông (57 người).
Bảng 1.3 Nhu cầu lao động của Công ty hiện nay.

STT Loại lao động

Cộng

Người

nước Người

ngoài

Nam

2

Cán bộ quản lý và nhân viên văn phịng 25

1

24

3

Cơng nhân

57

0

57


82

1

81

Tổng cộng

( Nguồn: Cơng ty tinh bột mì Ninh Sơn – Ninh Thuận, 2011.)

TRANG
10

Việt


ĐỒ ÁN TỐT NGIỆP

+ Ban giám đốc:

Hình 1.3 Sơ đồ tổ chức công ty

Giám đốc: Chịu trách nhiệm trước Ban giám đốc nhà máy về kết quả điều
hành sản xuất kinh doanh, phụ trách chung, phụ trách công tác kế tốn, kế hoạch tổ
chức và lao động tiền lương.
Phó giám đốc: Chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Giám đốc nhà máy, phụ trách
cơng tác sản xuất, kỷ thuật, chất lượng sản phẩm, an toàn lao động…
+ Bộ phận tổng hợp: Có trách nhiệm tuyển dụng lao động, theo dõi ngày công,
chế độ bảo hiểm, nghỉ phép, tai nạn lao động, theo dõi hồ sơ cán bộ công nhân viên,
công tác phịng cháy chữa cháy, an tồn lao động trong nhà máy. Tham mưu cùng


TRANG
11


ĐỒ ÁN TỐT NGIỆP

Ban giám đốc xem xét, điều chuyển đề bạt cán bộ. Ngồi ra cịn chịu trách nhiệm bảo
vệ tồn bộ tài sản của nhà máy 24/24 giờ thơng qua đội bảo vệ.
+ Bộ phận kế tốn Tài vụ:
Kế toán trưởng
Kế toán tổng hợp
Kế toán thanh toán, thống kê tiền lương, tài sản cố định và giao dịch Ngân
hàng.
Kế toán vật tư: Quản lý và theo dõi vật tư và hợp ñồng kinh tế.
+ Bộ phận kỹ thuật – cung ứng vật tư: Thường xuyên bám sát hiện trường,
kiểm tra giám sát việc chấp hành nội qui an toàn trong vận hành máy, thiết bị, sữa
chữa.
Lập kế hoạch bảo dưỡng định kỳ trung tu, đại tu máy moùc thiết bị, bảo đảm
hoạt động đạt năng suất, xây dựng và thực hiện phương án cải tiến kỹ thuật.
1.2.9 Điều kiện giao thơng
Nhà máy chế biến tinh bột khoai mì đặt tại Km 28, quốc lộ 27, Quảng Sơn,
Ninh Sơn, Ninh Thuận là một vị trí thuận lợi cho việc vận chuyển nguyên vật liệu
cũng như sản phẩm. Nằm trong một vùng nguyên liệu tương đối dồi dào,nằm gần sông
Cái là tuyến đường huyết mạch của khu vực. Quốc lộ 27 là tuyến đường rất quan trọng
xuyên suốt từ Phan Rang Tháp Chàm đi lên các tỉnh Tây Nguyên, đây là điều kiện rất
thuận lợi để tiếp xúc với nguồn nguyên liệu dồi dào từ cao nguyên Lâm Đồng.
1.2.10 Điều kiện cung cấp điện
Khu vực đặt cơng ty đã có lưới điện quốc gia dọc theo quốc lộ 27 có thể đảm
bảo cung cấp điện đầy đủ cho nhu cầu dùng điện của nhà máy với một máy biến áp

riêng công suất khoảng 1000 KVA.

TRANG
12


ĐỒ ÁN TỐT NGIỆP

1.2.11 Điều kiện thông tin liên lạc
Nhà máy nằm khơng xa trục lộ chính và thế việc thông tin liên lạc rất thuận
tiện.
1.3 Nguồn tiếp nhận nước thải, khí thải và chất thải rắn
1.3.1 Nước thải
- Sinh hoạt: nước thải sinh hoạt phát sinh tại công ty chủ yếu là nước thải sinh
hoạt từ hoạt động vệ sinh của công nhân và nhà ăn cho nhân viên văn phòng. Nước
thải từ nhà ăn sẽ được cho vào hầm tự thấm trong khuôn viên công ty. Nước thải từ
nhà vệ sinh được thu gom, xử lý qua bể tự hoại sau đó tự thấm. Nước thải đạt Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp QCVN 40:2011/BTNMT.
- Sản xuất: quá trình sản xuất tinh bột sắn là một quy trình cơng nghệ có nhu
cầu sử dụng nước khá lớn khoảng 16 - 20 m3/tấn sản phẩm. Lượng nước thải từ quá
trình này chiếm 80 – 90% tổng lượng nước sử dụng. Nước thải từ công đoạn rửa củ và
tinh chế bột là hai nguồn gây ô nhiễm chính trong cơng nghệ chế biến tinh bột sắn.
Cơng ty xây dựng hệ thống xử lý nước thải đang trong giai đoạn vận hành
nhằm mục đích nước thải đạt Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải công nghiệp
QCVN 40:2011/BTNMT, Cột A trước khi thải ra ngồi mơi trường.
1.3.2 Khí thải
Khí thải phát sinh do hoạt động của cơng ty tinh bột mì Ninh Sơn – Ninh Thuận
sẽ được xử lý đạt những tiêu chuẩn như sau:
QCVN 05:2009/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí
xung quanh.

QCVN 06:2009/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất độc hại
trong khơng khí xung quanh.
QCVN 19:2009/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải cơng nghiệp
đối với bụi và các chất vô cơ.

TRANG
13


ĐỒ ÁN TỐT NGIỆP

1.3.3 Chất thải rắn
- Sinh hoạt: chất thải rắn của Cơng ty tinh bột mì Ninh Sơn – Ninh Thuận được
quản lý theo Thông tư 12/2011/TT-BTNMT ngày 14 tháng 04 năm 2011 của Bộ Tài
nguyên Môi trường, QCVN 07:2009/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng
chất thải nguy hại và Nghị định 59/2007/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2007 của
Chính phủ về quản lý chất thải rắn.
- Nguy hại: quản lý chất thải nguy hại theo đúng quy định Thông tư số
12/2011/TT-BTNMT ngày 14/4/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và các chất
thải rắn phải được thu gom, quản lý vả xử lý theo đúng quy định của Nghị định số
59/2007/NĐ-CP ngày 9/4/2007 của Chính phủ về quản lý chất thải rắn.

TRANG
14


ĐỒ ÁN TỐT NGIỆP

CHƯƠNG II
THỰC TRẠNG MÔI TRƯỜNG TẠI CÔNG TY TINH BỘT MÌ NINH

SƠN – NINH THUẬN
2.1 Đối với nước thải
2.1.1 Nước mưa chảy tràn
Hiện tại nhà máy chưa có hệ thống cống thu nước mưa riêng nên nước mưa
chảy tràn trên bề mặt diện tích khn viên xí nghiệp sau đó được thu vào hệ thống
thốt nước và cho thải ra ngoài cùng với nước thải sau xử lý.
Để giảm bớt lượng cặn khi nước mưa chảy tràn qua mặt bằng nhà xưởng, cơng
ty đã bê tơng hóa đường nội bộ, sân bãi và kho chứa nguyên vật liệu; thường xuyên cử
người quét dọn sạch sẽ, thu gom nguyên liệu rơi vãi trên bề mặt kho bãi, để khi mưa
xuống ít làm ơ nhiễm lây lan nguồn nước khác.
2.1.2 Nước thải sinh hoạt
Nguồn nước cấp cho các hoạt động của công ty được cung cấp từ nguồn
giếng khoan của công ty.
Lượng nước dùng cho sinh hoạt của 82 công nhân, cán bộ nhân viên của công
ty là 246 m3/tháng (tương đương 8,2 m3/ngày). Định mức tiêu thụ của mỗi công nhân,
cán bộ nhân viên hoạt động trong công ty là 100 lít/người/ngày.
Lượng nước dùng trong sinh hoạt = 82 người * 100 lít/người/ngày = 8,2 m3/ngày
Vì vậy lượng nước cấp ước tính là 8,2 m3/ngày và lượng nước thải phát sinh
tương ứng khoảng 5,74 m3/ngày.
-

Hệ thống xử lý và nguồn tiếp nhận nước thải:
Hiện tại, nước thải sinh hoạt của công ty từ các nhà vệ sinh được xử lý bằng

hầm tự hoại theo phương thức tự thấm. Ngoài ra, một lượng nước thải từ việc rữa tay
của công nhân làm việc và lượng nước từ nhà ăn của công ty được dẫn theo một kênh
dẫn và được đưa vào một hố tự thấm có bề ngang khoảng 3m và độ sâu 3m.

TRANG
15



ĐỒ ÁN TỐT NGIỆP

Nước thải sinh hoạt được thu gom riêng biệt với nước thải sản xuất và nước
mưa chảy tràn đưa về bể tự hoại. Sơ đồ nguyên lý hoạt động của bể tự hoại được thể
hiện trong hình 2.1
Nguyên lý hoạt động của bể tự hoại:
Đầu tiên, nước thải và cặn qua ngăn đầu tiên. Ngăn này có chức năng tách cặn
ra khỏi nước thải. Cặn lắng ở dưới đáy bể trong thời gian lưu lại trong bể bị phân hủy
yếm khí.
Nước thải và cặn lơ lửng cịn lại theo dòng chảy sang ngăn thứ hai. Ở ngăn này,
cặn tiếp tục lắng xuống đáy, nước được vi sinh yếm khí phân hủy làm sạch các chất
hữu cơ trong nước và chảy sang ngăn thứ ba. Ngăn thứ 3 có bố trí vật liệu lọc gồm đá
1x2, sỏi, cát nhằm tách phần cặn cịn lại theo dịng nước thốt ra khỏi ngăn thứ 2.
Nước thải sau khi qua bể tự hoại vẫn chưa đạt Quy chuẩn kỹ thuất Quốc Gia về nước
thải công nghiệp QCVN QCVN 40:2011/BTNMT, Cột A.
Ống dẫn nước ra

Ống dẫn
ớ à

Ngăn lắng


Ngăn lắng

Lớp vật
liệ l


Ngăn lọc

Hình 2.1 Sơ đồ công nghệ bể tự hoại
Nước thải sinh hoạt phát sinh từ nhà ăn, các nhà vệ sinh trong xí nghiệp, từ các
bồn rửa tay của cơng nhân viên. Lưu lượng nước thải sinh hoạt khoảng 246m3/tháng.
Nước thải từ các nhà vệ sinh trong xí nghiệp sẽ được thu gom tập trung lại và
xử lý cục bộ bằng hệ thống bể tự hoại 3 ngăn. Bể tự hoại là cơng trình đồng thời làm 2

TRANG
16


×