Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN: Vật lý KHỐI: 11 Thời gian : 45 phút

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (103.07 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

SỞ GD VÀ ĐÀO TẠO LONG AN
TRƯỜNG THCS VÀ THPT MỸ BÌNH


<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015 – 2016</b>



<b>MÔN: Vật lý</b> <b>KHỐI: 11</b> <b> CHƯƠNG TRÌNH: Cơ bản HỆ: THPT</b>
<b>Thời gian làm bài: 45 phút. ( Không kể thời gian phát đề.)</b>


<b>Câu 1(3,0đ)</b>


a/ Phát biểu và viết biểu thức của định luật Faraday. Giải thích rõ tên và đơn vị các đại
lượng trong biểu thức.


b/ Thế nào là hiện tượng phản xạ toàn phần? Điều kiện để xảy ra hiện tượng phản xạ tồn
phần là gì?


c/ Nêu cấu tạo và cơng dụng của kính lúp. Viết cơng thức tính số bội giác của kính lúp
khi ngắm chừng ở vô cực.


<b>Câu 2(1,5đ)</b> Một người cận thị về già chỉ cịn nhìn rõ được những vật trong khoảng cách
từ 50cm đến 100cm.


a/ Để nhìn rõ được những vật ở rất xa mà mắt không phải điều tiết, người đó phải đeo
kính có độ tụ bao nhiêu? Biết kính đeo sát mắt.


b/ Khi đeo kính, người này nhìn rõ vật gần nhất cách mắt bao nhiêu? Biết kính đeo sát
mắt.


<b>Câu 3(1,5đ)</b> Chiếu một tia sáng từ khơng khí vào mơi trường thủy tinh có chiết suất 3.
a/ Tính góc khúc xạ trong trường hợp góc tới bằng 600<sub>.</sub>



b/ Nếu chiếu tia sáng từ khơng khí vào một mơi trường trong suốt khác có chiết suất n với
góc tới bằng 450<sub> thì góc khúc xạ là 30</sub>0<sub>. Tính chiết suất n.</sub>


<b>Câu 4(1,5đ)</b> Vật kính của kính hiển vi có tiêu cự 1cm, thị kính có tiêu cự 6cm. Hai kính
cách nhau 16cm.Tính độ dài quang học của kính. Từ đó tính số bội giác của kính hiển vi
khi ngắm chừng ở vơ cực. Biết mắt đặt sát kính, khoảng cực cận của mắt là Đ = 24cm.


<b>Câu 5(2,5đ)</b> Một vật sáng AB đặt vng góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có
độ tụ D = + 10dp, điểm A nằm trên trục chính, vật cách thấu kính 30cm.


a/ Tính tiêu cự của thấu kính đã cho.


b/ Xác định vị trí, tính chất của ảnh. Dựng ảnh A’B’ của AB trong trường hợp trên.
c/ Cố định thấu kính, dịch chuyển vật theo chiều nào, một đoạn bao nhiêu để có ảnh cùng
chiều lớn gấp 2 lần vật?


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN
TRƯỜNG THCS VÀ THPT MỸ BÌNH


<b>HƯỚNG DẪN CHẤM</b>



<b>KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015 – 2016</b>



<b>MÔN: Vật Lý KHỐI: 11</b> <b> CHƯƠNG TRÌNH: Cơ bản HỆ: THPT</b>


Câu 1:


a/ Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất
hiện trong mạch kín (0,25đ) tỉ lệ với tốc độ
biến thiên từ thơng qua mạch kín đó (0,25đ)


Biểu thức: <i>c</i>


<i>e</i>
<i>t</i>






 <sub> </sub>


Giải thích đúng tên và đơn vị các đại lượng.
b/ Là hiện tượng phản xạ toàn bộ tia sáng tới
(0,25đ) xảy ra ở mặt phân cách giữa 2 môi
trường trong suốt (0,25đ)


- Điều kiện: n2 < n1 và <i>i i</i><i>gh</i> ( Học sinh có


thể trình bày bằng chữ viết)


c/ Cấu tạo: Kính lúp là một thấu kính hội tụ
(0,25đ) có tiêu cự nhỏ (0,25đ)


- Cộng dụng: Dùng để quan sát các vật nhỏ


<i>C</i>


<i>OC</i>
<i>G</i>



<i>f</i>





0,25đ*2
0,25đ
0,25đ
0,25đ*2
0,25đ*2
0,25đ*2
0,25đ
0,25đ


Câu 2:


a/ <i>fk</i> <i>O Ck</i> <i>V</i> <i>OCV</i> 100<i>cm</i>1<i>m</i>


Độ tụ:


1 1
1
1


<i>D</i> <i>dp</i>


<i>f</i>


  




b/ <i>dC</i>' <i>OCC</i> 50<i>cm</i>


'
'


. 50.( 100)
100
50 ( 100)
<i>C</i> <i>k</i>


<i>C</i>


<i>C</i> <i>k</i>


<i>d f</i>


<i>d</i> <i>cm</i>


<i>d</i> <i>f</i>


 


  


   


0,25đ
0,25đ*2



0,25đ
0,25đ*2


Câu 3: a/


0


1 2


0


sin sin sin60 3 sin
1


sin 30


2


<i>n</i> <i>i n</i> <i>r</i> <i>r</i>


<i>r</i> <i>r</i>


  


  


b/


0 0



0
0


sin sin sin45 sin 30
s 45


2
s 30
<i>kk</i>


<i>n</i> <i>i n</i> <i>r</i> <i>n</i>


<i>in</i>
<i>n</i>


<i>in</i>


  


  


0,25đ*2
0,25đ
0,25đ*2


0,25đ


Câu 4: Độ dài quang học


1 2 16 1 6 9



<i>l</i> <i>f</i> <i>f</i> <i>cm</i>


       


Số bội giác


1 2


9.24
36
1.6


<i>Đ</i>
<i>G</i>


<i>f f</i>




  


0,25đ*3
0,25đ*3


Câu 5:


1 1


0,1 10


10


<i>f</i> <i>m</i> <i>cm</i>


<i>D</i>


   



30.10


' 15


30 10


<i>df</i>


<i>d</i> <i>cm</i>


<i>d</i> <i>f</i>


  


 


Ảnh thật, ngược chiều vật


Dựng ảnh


Ảnh cùng chiều vật là ảnh ảo nên phải di


chuyển vật lại gần thấu kính, vật nằm trong
khoảng OF của kính.


Giải được <i>d</i>1 5<i>cm</i>
1 30 5 25


<i>d d d</i> <i>cm</i>


     


0,25đ*2
0,25đ*2
0,25đ
0,5đ

0,25đ
0,25đ
0,25đ


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

SỞ GD VÀ ĐT LONG AN


TRƯỜNG THCS VÀ THPT MỸ BÌNH


<b>MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II </b>


<b>NĂM HỌC 2015 – 2016</b>



<b>MƠN: Vật Lí KHỐI: 11 CHƯƠNG TRÌNH: Cơ bản HỆ: THPT</b>


Biết Hiểu Vận dụng Tổng số câuTổng điểm
Tỷ lệ


Cấp độ 3 Cấp độ 4


<b>Chủ đề 1: </b>
<b>Từ trường.</b>
<b>Cảm ứng </b>
<b>điện từ</b>


- Phát biểu và


viết được biểu
thức định luật


Faraday.
Số câu: 1
Số điểm: 1,0đ


Tổng câu: 1
Tổng điểm:


1,0đ
Tỷ lệ: 10%


<b>Chủ đề 2:</b>


<b>Khúc xạ </b>
<b>ánh sáng</b>


- Trình bày được
hiện tượng phản
xạ tồn phần và


điều kiện xảy ra
hiện tượng
PXTP.
Số câu: 1
Số điểm: 1,0đ


- Vận dụng biểu
thức định luật
KXAS tính góc
khúc xạ, chiết
suất.


Số câu: 2
Số điểm: 1,5đ


Tổng câu: 3
Tổng điểm:


2,5đ
Tỷ lệ: 25%


<b>Chủ đề 3:</b>
<b>Mắt. Các </b>
<b>dụng cụ </b>
<b>quang </b>


- Nêu được cấu
tạo và công
dụng của kính
lúp.



- Cơng thức tính
số bội giác của
kính lúp khi
ngắm chừng ở
vô cực.


Số câu: 1
Số điểm: 1,0đ


- Xác định tính
chất ảnh tạo bởi
thấu kính.


- Dựng ảnh của


vật tạo bởi thấu
kính.


Số câu: 1
Số điểm: 0,75đ


- Tính độ tụ,
khoảng cách từ
vật đến mắt để
khắc phục tật
của mắt.
- Xác định số
bội giác của
kính hiển vi khi


ngắm chừng ở
vơ cực.


- Tính tiêu cự
của thấu kính,
xác định vị trí,
tính chất ảnh
Số câu: 4
Số điểm: 4,0đ


- Vận dụng các
cơng thức về
thấu kính xác
định độ dời vật
theo yêu cầu.


Số câu: 1
Số điểm: 0,75đ


Tổng câu: 7
Tổng điểm:


6,5đ
Tỷ lệ: 65%


Tổng câu:
Tổng điểm:
Tỷ lệ :


Tổng câu: 3


Tổng điểm: 3,0đ
Tỷ lệ : 30%


Tổng câu: 1
Tổng điểm:
0,75đ


Tỷ lệ : 7,5%


Tổng câu: 6
Tổng điểm:
5,5đ


Tỷ lệ : 55%


Tổng câu: 1
Tổng điểm:
0,75đ


Tỷ lệ : 7,5%


Tổng câu: 11
Tổng điểm:


10,0đ
Tỷ lệ : 100%
Duyệt của BGH GV thực hiện:Phan Văn Qui


</div>

<!--links-->

×