Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

Bai 3 Quan cu Do thi hoa

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (334.12 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

-Tuần:02
-Tieát CT: 03
-ND:




<b>QUẦN CƯ. ĐƠ THỊ HỐ</b>
<b>1. M ỤC TIÊU:</b>


<i>1.1. Kiến thức:</i>


<i><b>*HĐ 1: HS biết được sự khác nhau giữa quần cư nông thôn và quần cư đô thị về </b></i>
hoạt động kinh tế, mật độ dân số, lối sống


- Hiểu sơ lược q trình đơ thị hóa và sự hình thành các siêu đơ thị trên thế giới
<i><b>* HĐ 2: Biết quá trình phát triển tự phát của các siêu đô thị và đô thị mới( đặc biệt</b></i>
ở các nước đang phát triển) đã gây nên những hậu quả xấu cho mơi trường.


<i>1.2. Kỹ năng:</i>


-HS thực hiện được: Đọc các bản đồ, lược đồ: Các siêu đô thị trên thế giới, sự phân
bố các siêu đô thị trên thế giới.


<i>-HS thực hiện thành thạo: Phân tích mối quan hệ giữa q trình đơ thị hóa và môi</i>
trường.


<i>1.3.Thái độ:</i>


-Thĩi quen: Thấy tác hại của đô thị hóa khơng có kế hoạch đối với mơi
trường sống . Từ đó các em có ý thức bảo vệ mơi trường.



<i>-Tính cách: Có ý thức giữ gìn, bảo vệ môi trường đô thị; phê phán các hành vi</i>
làm ảnh hưởng xấu đến môi trường đô thị.


<i>+Quần cư nông thôn và quần cư đô thị .</i>
+ đô thị hóa, các siêu đơ thị .


<b>2. NỘI DUNG HỌC TẬP:</b>


+ Quần cư nông thôn và quần cư đô thị .
+ Đơ thị hóa, các siêu đơ thị .


<b>3. CHUẨN BỊ:</b>
<i>3.1. Giáo viên: </i>


-Tranh ảnh về 2 loại quần cư nơng thơn và quần cư đơ thị. (phóng to)
- Lược đồ phân bố dân cư, đô thị trên TG.


<i>3.2. Hoïc sinh: </i>


- Học bài , hoàn thành tập bản đồ .


- Xem bài mới và chuẩn bị các nội dung đã dặn ở tiết trước.
<b>4. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:</b>


<i>4.1. Ổn định t ổ chức và kiểm di ệ n: </i>
- Lớp: 7a1


- Lớp:7ª2
-Lớp:7ª3
<i>4.2. Ki ểm tra miệng: </i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

2) Có mấy loại quần cư? Ở địa phương em ở thuộc loại quần cư nào ? (2đ)
<b>ĐÁP ÁN :</b>


1) Những thung lũng và đồng bằng sơng lớn : sơng Hồng Hà, sông Ấ n , sông
Nin


+ Những khu vực có nền kinh tế phát triển của các châu : Tây Âu và Trung
Âu, Đơng Bắc Hoa Kì , Đơng Nam Braxin, Tây phi .


- Hình dáng bên ngồi: mắt, tóc, da …


2)Có 2 loại hình quần cư : quần cư nông thôn và quần cư đô thị .
- Ở địa phương em ở thuộc loại quần cư nơng thơn .


<i>4. 3. Ti ến trình bài học : </i>


<i><b>Hoạt động của GV - HS</b></i> <i><b>Nội dung bài học </b></i>
Từ xưa, con người đã biết sống quây


<i>quần biết nhau để tạo nên sức mạnh</i>
<i>nhằm khai thác và chế ngự thiên nhiên.</i>
<i>Các làng mạc và đơ thị dần hình thành</i>
<i>trên bề mặt Trái Đất.Để biết rõ hơn về</i>
<i>đặc điểm của các loại hình quần cư cũng</i>
<i>như quá trình đơ thị hĩa trên thế giới</i>
<i>chúng ta cùng tìm hiểu qua nội dung bài</i>
<i>học hơm nay.</i>


<b>Hoạt động 1: Tìm hi ểu về quần cư nơng</b>


<b>thơn và quần cư đơ thị , 15 phút :</b>


<b>GV Giới thiệu thuật ngữ " Quần cư " có</b>
2 loại : quần cư nông thôn và quần cư đô
thị .


<b>GV Hướng dẫn cho HS quan sát hình 3.1</b>
và 3.2 và làm việc theo nhóm theo yêu
cầu:


<b>? Cho biết sự khác nhau giữa hai kiểu </b>
quần cư nông thôn và quần cư đô thị về:
+ Tổ chức lối sống.


<b>1. Quần cư nông thôn và quần cư</b>
<b>đô thị :</b>


- Có hai kiểu quần cư chính là
quần cư nông thôn và quần cư
thành thị .


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

+ Mật độ dân số.
+ Lối sống.


+ Hoạt động kinh tế.


- Đại diện nhóm 1, 3 trình bày ; nhóm
2,4 bổ sung.


<b>GV Kết luận:</b>


Các yếu
tố
Quần cư
nơng thơn
Quần cư
Đơ thị
Cách tổ
chức sinh
sống, kiến
trúc
Nhà cửa
cách xa
nhau, xen
ruộng
đồng.


Nhà cửa san
sát, xen lẫn
những nhà cao
tầng


Mật độ Thưa cao


Lối sống Gia đình,
họ, phong
tục


Cộng đồng


Hoạt động



kinh tế Sản xuất nông, lâm,
ngư nghiệp


Công nghiệp,
dịch vụ


<b>? Nơi em đang sống thuộc kiểu quần cư </b>
nào?


<b>HS Quần cư nông thôn</b>


<b>? Theo em thì quần cư nào đang thu hút</b>
số dân tới sinh sống và làm việc nhiều
nhất?


<b>HS Quần cư đô thị</b>


<i>GV: Nêu tình trạng ở địa phương hiện</i>
<i>nay các thanh niên ồ ạt kéo lên thành</i>
<i>phố tìm việc làm.</i>


<b>Hoạt động 2: (15p) Tìm hiểu về đơ thị</b>
<b>hĩa và các siêu đơ thị . Giáo d ục mơi</b>
<b>trường</b>


? Đô thị xuất hiện trên Trái đất từ thời
kì nào ?


<b>HS Từ thời kì Cổ đại : TQuốc, Ấn Độ,</b>


Ai Cập, Hy Lạp, La Mã … là lúc đã có
trao đổi hàng hố


<b>? Vì sao đô thị lại xuất hiện ?</b>


<b>HS Do nhu cầu trao đổi hàng hố, sự </b>
phân cơng lao động nơng nghiệp và thủ


- Ở nông thôn, mật độ dân số
thường thấp, hoạt động kinh tế chủ
yếu là nông nghiệp, lâm nghiệp
hay ngư nghiệp .


- Ở đô thị, mật độ dân số rất cao,
hoạt động kinh tế chủ yếu là công
nghiệp và dịch vụ .


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

công nghiệp


<b>? Đơ thị phát triển nhất vào thời gian </b>
nào? Do yếu tố nào thúc đẩy?


<b>GV: Quan sát H3.3, cho biết:</b>


<b>? Có bao nhiêu siêu đơ thị trên TG có từ </b>
8 triệu dân trở lên?


<b>HS: 23 siêu đô thị</b>


<b>? Châu lục nào có nhiều siêu đô thị </b>


nhất? Hãy đọc tên các siêu đô thị.?
<b>HS Châu Á, 12 siêu đô thị</b>


<b>? Các siêu đơ thị phần lớn thuộc những </b>
nhóm nước nào?


<b>HS Số các siêu đô thị ngày càng tăng </b>
phần lớn thuộc các nước phát triển .
<b>? Cho biết những hậu quả nghiêm trọng </b>
do sự phát triển siêu đô thị gây nên?
<b>HS Môi trường, sức khoẻ, giao thông,</b>
giáo dục, y tế, an ninh xã hội .


<b>? Tỉ lệ dân số đô thị trên thế giới từ thế</b>
kỉ XVIII đến năm 2000 tăng thêm mấy
lần ?


<b>HS taêng thêm hơn 9 lần</b>
 GV chốt lại :


<b>Gv: </b>Sự tăng nhanh dân số, các đô thị,
siêu đô thị làm ảnh hưởng đến môi
trường , sức khoẻ, nhà ở, y tế, học hành
cho con người .


Do đó đơ thị hố cần có kế hoạch.


- Ngày nay, số người sống trên các
đô thị đã chiếm khoảng một nửa
dân số thế giới và có xu thế ngày


càng tăng .


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

+ Giáo dục mơi trường : Các đơ thị tăng
<i>nhanh có ảnh hưởng gì đến mơi trường ?</i>
<i>Liên hệ thực tế ?</i>


<i><b>4. 4. </b><b> Tổng kết</b><b> : </b></i>


<i>+ Hướng dẫn làm tập bản đồ </i>


<i>1) Như thế nào là quần cư nông thôn và quần cư đô thị? </i>
- Đáp án: . Có hai kiểu quần cư :


- Quần cư nơng thơn có mật độ dân số thấp, kinh tế chủ yếu là nông lâm
nghiệp.


- Quần cư đơ thị có mật độ dân số cao, Họat động kinh tế chủ yếu là công
nghiệp dịch vụ


<i> 2) Chọn ý đúng : Các siêu đô thị trên 8 triệu dân phân bố ở:</i>


a. Châu Âu b. Châu Á c. Chaâu Phi


- Đáp án: b. Châu Á
<i><b>4. 5. Hướng dẫn học t</b><b> ập</b><b> : </b></i>
<i>- Đối với bài học ở tiết này:</i>


- Học bài, chú ý đặc điểm của quần cư nông thôn và quần cư đô thị .
<i> - Đối với bài học ở tiết sau :</i>



- Chuẩn bị bài : THỰC HÀNH: PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ DÂN SỐ VÀ
<b>THÁP TUỔI </b>


+ Chuẩn bị theo nội dung câu hỏi của bài.
+ Phân tích H4.1; 4.2; 4.3 ; 4.4. SGK.


<b>5. PH Ụ LỤC : </b>


* Tham kh<b> ảo : - Sách giáo viên Địa lí 7</b>


- Đổi mới phương pháp dạy học và những bài dạy minh họa Địa lí 7
- Hướng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức kĩ năng Địa lí 7


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×