Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

De thi xep hang lan 1 Giua HK1 mon Hoa hoc 8NH 20132014

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (96.27 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

PHÒNG GD –ĐT TÂN CHÂU


TRƯỜNG THCS SUỐI NGÔ

<b> </b>

<b>ĐỀ KHẢO SÁT LỚP MŨI NHỌN</b>


<b> MÔN : HÓA HỌC 8</b>



<b> TG :60 phút </b>



<b>Câu 1: (1điểm ).</b>

Rượu để uống là một chất hay hỗn hợp

? vì sao ?



<b>Câu 2: (2 điểm ). Có 6 nguyên tố được đánh số là: (1); (2); (3); (4); (5); (6). Biết rắng:</b>


- Nguyên tử (6) nặng hơn nguyên tử (3) khoảng 1,66 lần.



- Nguyên tử (3) nặng hơn nguyên tử (4) khoảng 1,16 lần.


- Nguyên tử (4) nặng hơn nguyên tử (2) khoảng 1,4 lần.


- Nguyên tử (2) nặng hơn nguyên tử (5) khoảng 2,857 lần.


- Nguyên tử (5) nặng hơn nguyên tử (1) khoảng 1,166 lần.



Biết nguyên tử (1) có nguyên tử khối là 12. Hãy tìm tên và KHHH của các nguyên tố nói trên.


<b>Câu 3. (2điểm ). Một hợp chất có PTK là 62. Trong phân tử nguyên tố oxi chiếm 25,8% theo </b>


khối ượng , còn lại là Natri. Hãy cho biết số nguyên tử của mỗi nguyên tố hóa học có trong


phân tử của hợp chất.



<b>Câu 4: (1 điểm ). Có 4 lọ chứa riêng biệt các hóa chất sau đã bị mất nhãn: nước đường, giấm </b>


ăn, nước muối, rượu etylic. Làm thế nào để nhận biết được chất lỏng đựng trong mỗi lọ?


<b>Câu 5:</b>

(1điểm )..Phân tử một hợp chất gồm nguyên tử X liên kết với 4 nguyên tử H và nặng


bằng nguyên tử O. Tính nguyên tử khối, cho biết tên và kí hiệu của nguyên tố X.



<b>Câu 6: (2 điểm ).Lập cơng thức hóa học và tính phân tử khối của hợp chất được tạo bởi :</b>



a. H và O
b. Al và Cl



<b>Câu 7: (1điểm ).Cách viết 5Ca , Na , 3O</b>

2

, 2H

2

O Chỉ các ý gì?



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b> ĐÁP ÁN- THANG ĐIỂM</b>



Câu <sub>Nội dung đáp án</sub> <sub>Biểu điểm</sub>


<b>Câu 1:</b>
(1điểm ).


Rượu để uống là hỗn hợp .vì gồm rượu và nước


1 điểm


<b>Câu 2:</b>
(2điểm ).


Biết ngun tử (1) có ngun tử khối là 12.đó là nguyên tố
cacbon ,KHHH là C


Nguyên tử (5) = 12 .1,166 =14 .đó là nguyên tố Nito ,KHHH là
N


Nguyên tử (2) = 14. 2,857 = 40 đó là nguyên tố Canxi ,KHHH
là Ca


Nguyên tử (4 ) = 40 . 1,4 = 56 đó là nguyên tố Sắt ,KHHH là
Fe


Nguyên tử (3) = 56 . 1,16 = 65 đó là nguyên tố Kẽm ,KHHH là


Zn


Nguyên tử (6) = 65 .1,66 = 108 đó là nguyên tố Bạc ,KHHH
là Ag


0,25 điểm


0,25 ñieåm
0,25 đđiểm


0,25 ñieåm


0,5 ñieåm


0,5 đđiểm
3


<b>Câu 3:</b>
(2điểm ).


Số nguyên tử oxi là : 25,8.62 /100 = 16 <sub></sub> O= 16/16 =1


Số nguyên tử Natri là: 62.(100-25,8) /100 = 46 <sub></sub> Na = 46/23 =2


1 điểm
1 điểm


<b>Câu 4:</b>
(1điểm ).



Là những hóa chất khơng độc hại nên ta có thể nếm để phân biệt
chúng .


Nếu có vị ngọt là dd đường . Nếu có vị mặn là dd muối. Nếu có
vị chua là dd giấm . Nếu có vị cay nồng là dd rượu


1 điểm


<b>Câu 5:</b>


(1điểm ). <sub>H và nặng bằng nguyên tử O là :</sub>Phân tử một hợp chất gồm nguyên tử X liên kết với 4 nguyên tử


XH4 = O


X + 4.H = O <sub></sub> X+ 4 =16 -<sub></sub> X = 16-4 =12
X


Nguyên tử khối x = 12
Tên cacbon và kí hiệu C .


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 6:</b>


(2điểm ).

áp

<sub>CTHH là H</sub>

d

ụng quy tắc hóa trị lập cơng thức theo 4 bước



2O , PTK = 18 dvc


CTHH là AlCl 3 , PTK = 133,5 đvc


1 điểm
1 điểm



<b>Câu 7:</b>


(1điểm ).

5Ca 5 Nguyên tử canxi

<sub> Na . Nguyên tử Natri </sub>



3O

2

. 3 phân tử oxi



2H

2

O. 2 phân tử nược



0,25 ñieåm
0,25 ñieåm
0,25 ñieåm
0,25 ñieåm


GVBM




</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

TRƯỜNG THCS SUỐI NGÔ

<b>KIỂM TRA </b>


Họ và tên: ………. Mơn: Hóa Học 8


<b> Lớp:………… Thời gian : 60 phút </b>



Điểm Lời Phê của giáo viên


<b>Câu 1: (1điểm ).</b>


Rượu để uống là hợp chất hay hỗn hợp ? vì sao ?


………


………
………


<b>Câu 2: (2 điểm ). Có 6 nguyên tố được đánh số là: (1); (2); (3); (4); (5); (6). Biết rắng:</b>


- Nguyên tử (6) nặng hơn nguyên tử (3) khoảng 1,66 lần.



- Nguyên tử (3) nặng hơn nguyên tử (4) khoảng 1,16 lần.


- Nguyên tử (4) nặng hơn nguyên tử (2) khoảng 1,4 lần.


- Nguyên tử (2) nặng hơn nguyên tử (5) khoảng 2,857 lần.


- Nguyên tử (5) nặng hơn nguyên tử (1) khoảng 1,166 lần.



Biết nguyên tử (1) có nguyên tử khối là 12. Hãy tìm tên và KHHH của các nguyên tố nói trên.



………
………
………
………
………
………
………
………
………..


………
………
………


<b>Câu 3. (2điểm ). Một hợp chất có PTK là 62. Trong phân tử nguyên tố oxi chiếm 25,8% theo </b>


khối ượng , còn lại là Natri. Hãy cho biết số nguyên tử của mỗi nguyên tố hóa học có trong


phân tử của hợp chất.




</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

………
………
………
………
………
………


<b>Câu 4: (1 điểm ). Có 4 lọ chứa riêng biệt các hóa chất sau đã bị mất nhãn: nước đường, giấm </b>


ăn, nước muối, rượu etylic. Làm thế nào để nhận biết được chất lỏng đựng trong mỗi lọ?



………
………
………
………
………
………
………
………


<b>Câu 5:</b>

(1điểm )..Phân tử một hợp chất gồm nguyên tử X liên kết với 4 nguyên tử H và nặng


bằng nguyên tử O. Tính nguyên tử khối, cho biết tên và kí hiệu của nguyên tố X.



………
………
………
………
………
………
……….



<b>Câu 6: (2 điểm ).Lập cơng thức hóa học và tính phân tử khối của hợp chất được tạo bởi :</b>



a. H và O
b. Al và Cl


...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...


<b>Câu 7: (1điểm ).Cách viết 5Ca , Na , 3O</b>

2

, 2H

2

O Chỉ các ý gì?



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6></div>

<!--links-->

×