Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (103.09 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LONG AN
<b>TRƯỜNG THCS& THPT LƯƠNG HÒA</b>
Họ, tên: ...
Lớp: 12 ...
<b>MÔN: CÔNG NGHỆ 12</b>
<b>Đề: 01</b>
<i>Chọn và đánh chéo (X) vào đáp án đúng:</i>
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A X x x x x x
B X x x x
C x x x x
D x x x x x x
<b>Câu 1: </b>Một điện trở có giá trị 56x101 <sub>MΩ ±10%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là.</sub>
<b>A. </b>xanh lục, xanh lam, tím, ngân nhũ.
<b>B. </b>xanh lục, xanh lam, tím, kim nhũ.
<b>C. </b>xanh lam, xanh lục, tím, ngân nhũ.
<b>D. </b>xanh lam, xanh lục, tím, kim nhũ.
<b>Câu 2: </b>TIRIXTO cho dòng điện đi từ cực A sang cực K khi
<b>A. </b>UA> UK và UK>UG <b>B. </b>UA> UK và UA>UG
<b>C. </b>UA> UK và UG>UK <b>D. </b>UA> UK và UGK<0
<b>Câu 3: </b>Hệ số phẩm chất (Q) đặc trưng cho tổn hao năng lượng trong.
<b>A. </b>Điện trở <b>B. </b>Cuộn cảm <b>C. </b>Điốt <b>D. </b>Tụ điện
<b>Câu 4: </b>Trong mạch điện, điện trở có cơng dụng.
<b>A. </b>Điều chỉnh dịng điện trong mạch
<b>B. </b>Phân chia điện áp trong mạch
<b>C. </b>Khống chế dòng điện trong mạch
<b>D. </b>Phân áp và hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện trong mạch
<b>Câu 5: </b>Loại tụ điện cần được mắc đúng cực là.
<b>A. </b>Tụ giấy <b>B. </b>Tụ sứ <b>C. </b>Tụ dầu <b>D. </b>Tụ hóa
<b>Câu 6: </b>Linh kiện điện tử có hai lớp tiếp giáp P – N là.
<b>A. </b>Tirixto <b>B. </b>Tranzito <b>C. </b>Triac <b>D. </b>Diac
<b>Câu 7: </b>Ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua, đó là cơng dụng của?
<b>A. </b>Điện trở. <b>B. </b>Tụ điện. <b>C. </b>Cuộn cảm. <b>D. </b>Tranzito.
<b>Câu 8: </b>Một điện trở có các vịng màu theo thứ tự: tím, vàng, xanh lam, khơng ghi vịng màu. Trị số đúng
của điện trở là.
<b>A. </b>74 x106 <sub>Ω ±20%.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>74 x10</sub>6 <sub>Ω ±10%.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>74 x10</sub>5 <sub>Ω ±20%.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>74 x10</sub>5 <sub>Ω ±10%.</sub>
<b>Câu 9: </b>Một điện trở có các vịng màu theo thứ tự: cam, vàng, xanh lục, kim nhũ. Trị số đúng của điện trở
là.
<b>A. </b>23x106<sub>Ω ±0,5%.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>23x10</sub>2 <sub>KΩ ±5%.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>34x10</sub>6 <sub>Ω ±0,5%.</sub> <b><sub>D</sub><sub>. </sub></b><sub>34x10</sub>2 <sub>KΩ ±5%.</sub>
<b>Câu 10: </b>Một điện trở có các vịng màu theo thứ tự: vàng, xanh lam, xám, nâu. Trị số đúng của điện trở là.
<b>A. </b>46 x108 <sub>Ω ±10%.</sub> <b><sub>B</sub><sub>. </sub></b><sub>46 x10</sub>2 <sub>MΩ ±1%.</sub>
<b>C. </b>46 x102 <sub>MΩ ±5%.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>46 x10</sub>8 <sub>Ω ±2%.</sub>
<b>Câu 11: </b>Trên một tụ điện có ghi 474K, giá trị điện dung của tụ là?
<b>A. </b>47 x 104<sub>µF sai số 5%</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>47 x 10</sub>4<sub>µF sai số 10%</sub>
<b>C. </b>47 x 104<sub>pF sai số 10%.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>47 x 10</sub>4<sub>pF sai số 5%</sub>
<b>Câu 12: </b>Một điện trở có các vịng màu theo thứ tự: xanh lam, đỏ, xanh lục, ngân nhũ. Trị số đúng của
điện trở là.
<b>A. </b>62x105<sub>Ω ±1%.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>62x10</sub>5<sub>Ω ±0,5%.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>62x10</sub>5<sub>Ω ±5%.</sub> <b><sub>D</sub><sub>. </sub></b><sub>62x10</sub>5<sub>Ω ±10%.</sub>
<b>Câu 13: </b>Một điện trở có giá trị 47x103<sub>Ω ±5%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là.</sub>
<b>A. </b>vàng, tím, cam, kim nhũ. <b>B. </b>vàng, tím, cam, ngân nhũ.
<b>C. </b>vàng, tím, đỏ, kim nhũ. <b>D. </b>vàng, tím, đỏ, ngân nhũ.
<b>Câu 14: </b>Một điện trở có các vịng màu theo thứ tự: nâu, xám, vàng, xanh lục. Trị số đúng của điện trở là.
<b>A. </b>18 x103 <sub>Ω ±1%.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>18 x10</sub>3 <sub>Ω ±0,5%.</sub>
<b>C. </b>18 x104 <sub>Ω ±1%.</sub> <b><sub>D</sub><sub>. </sub></b><sub>18 x10</sub>4 <sub>Ω ±0,5%.</sub>
<b>Câu 15: </b>TIRIXTO có mấy lớp tiếp giáp P-N
<b>A. </b>3 <b>B. </b>1 <b>C. </b>4 <b>D. </b>2
<b>Câu 16: </b>Khi ta ghép song song hai điện trở có trị số như nhau ta sẽ được một điện trở tương đương có trị
số
<b>A. </b>Giảm một trị số nào đó. <b>B. </b>Tăng gấp hai.
<b>C. </b>Tăng một trị số nào đó. <b>D. </b>Giảm phân nửa.
<b>Câu 17: </b>Để kiểm tra giá trị của điện trở, ta dùng.
<b>A. </b>Vơn kế <b>B. </b>Ampe kế <b>C. </b>Ơm kế <b>D. </b>Oát kế
<b>Câu 18: </b>Loại tụ điện có thể biến đổi được điện dung là
<b>A. </b>Tụ xoay <b>B. </b>Tụ sứ <b>C. </b>Tụ hóa <b>D. </b>Tụ dầu
<b>Câu 19: </b>Linh kiện điện tử có thể cho dịng điện ngược đi qua là.
<b>A. </b>Điốt tiếp điểm <b>B. </b>Điốt tiếp mặt <b>C. </b>Điốt zene <b>D. </b>Tirixto
<b>Câu 20: </b>Một điện trở có các vịng màu theo thứ tự: tím, đen, trắng, đỏ. Trị số đúng của điện trở là.
<b>A. </b>70 x103 <sub>MΩ ±2%.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>70 x10</sub>3 <sub>MΩ ±5%.</sub>
<b>C. </b>70 x103 <sub>MΩ ±10%.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>70 x10</sub>9<sub>Ω ±20%.</sub>
- HẾT
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LONG AN
<b>TRƯỜNG THCS& THPT LƯƠNG HÒA</b>
Họ, tên: ...
Lớp: 12 ...
<b>MÔN: CÔNG NGHỆ 12</b>
<b>Đề: 02</b>
<i>Chọn và đánh chéo (X) vào đáp án đúng:</i>
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A x x x x x x x
B x x x x
C x x x x x
D x x x x
<b>Câu 1: </b>Trong mạch điện, điện trở có cơng dụng.
<b>A. </b>Phân chia điện áp trong mạch
<b>B. </b>Điều chỉnh dòng điện trong mạch
<b>C. </b>Phân áp và hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện trong mạch
<b>D. </b>Khống chế dòng điện trong mạch
<b>Câu 2: </b>Loại tụ điện cần được mắc đúng cực là.
<b>A. </b>Tụ giấy <b>B.</b>Tụ hóa <b>C. </b>Tụ dầu <b>D. </b>Tụ sứ
<b>Câu 3: </b>Một điện trở có các vịng màu theo thứ tự: tím, vàng, xanh lam, khơng ghi vịng màu. Trị số đúng
của điện trở là.
<b>A. </b>74 x105 <sub>Ω ±10%.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>74 x10</sub>5 <sub>Ω ±20%.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>74 x10</sub>6 <sub>Ω ±10%.</sub> <b><sub>D</sub><sub>. </sub></b><sub>74 x10</sub>6 <sub>Ω ±20%.</sub>
<b>Câu 4: </b>Một điện trở có các vịng màu theo thứ tự: xanh lam, đỏ, xanh lục, ngân nhũ. Trị số đúng của điện
trở là.
<b>A. </b>62x105<sub>Ω ±1%.</sub> <b><sub>B</sub><sub>. </sub></b><sub>62x10</sub>5<sub>Ω ±10%.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>62x10</sub>5<sub>Ω ±0,5%.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>62x10</sub>5<sub>Ω ±5%.</sub>
<b>Câu 5: </b>Ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua, đó là cơng dụng của?
<b>A. </b>Tụ điện. <b>B. </b>Điện trở. <b>C. </b>Tranzito. <b>D. </b>Cuộn cảm.
<b>Câu 6: </b>Một điện trở có các vịng màu theo thứ tự: nâu, xám, vàng, xanh lục. Trị số đúng của điện trở là.
<b>A. </b>18 x103 <sub>Ω ±1%.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>18 x10</sub>3 <sub>Ω ±0,5%.</sub>
<b>C. </b>18 x104 <sub>Ω ±1%.</sub> <b><sub>D</sub><sub>. </sub></b><sub>18 x10</sub>4 <sub>Ω ±0,5%.</sub>
<b>Câu 7: </b>Khi ta ghép nối tiếp hai điện trở có trị số như nhau ta sẽ được một điện trở tương đương có trị số
<b>A. </b>Tăng gấp đơi. <b>B. </b>Giảm một trị số nào đó.
<b>C. </b>Tăng một trị số nào đó. <b>D. </b>Giảm phân nửa.
<b>Câu 8: </b>Một điện trở có giá trị 47x103<sub>Ω ±5%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là.</sub>
<b>A. </b>vàng, tím, cam, ngân nhũ. <b>B. </b>vàng, tím, cam, kim nhũ.
<b>C. </b>vàng, tím, đỏ, kim nhũ. <b>D. </b>vàng, tím, đỏ, ngân nhũ.
<b>Câu 9: </b>Một điện trở có các vịng màu theo thứ tự: cam, vàng, xanh lục, kim nhũ. Trị số đúng của điện trở
là.
<b>A. </b>23x102 <sub>KΩ ±5%.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>23x10</sub>6<sub>Ω ±0,5%.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>34x10</sub>6 <sub>Ω ±0,5%.</sub> <b><sub>D</sub><sub>. </sub></b><sub>34x10</sub>2 <sub>KΩ ±5%.</sub>
<b>Câu 10: </b>Linh kiện điện tử có thể cho dịng điện ngược đi qua là.
<b>A. </b>Điốt tiếp mặt <b>B. </b>Điốt tiếp điểm <b>C. </b>Điốt zene <b>D. </b>Tirixto
<b>Câu 11: </b>Trên một tụ điện có ghi 474K, giá trị điện dung của tụ là?
<b>A. </b>47 x 104<sub>µF sai số 5%</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>47 x 10</sub>4<sub>pF sai số 5%</sub>
<b>C. </b>47 x 104<sub>pF sai số 10%.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>47 x 10</sub>4<sub>µF sai số 10%</sub>
<b>Câu 12: </b>TIRIXTO cho dòng điện đi từ cực A sang cực K khi
<b>A. </b>UA> UK và UG>UK <b>B. </b>UA> UK và UK>UG
<b>C. </b>UA> UK và UGK<0 <b>D. </b>UA> UK và UA>UG
<b>Câu 13: </b>Hệ số phẩm chất (Q) đặc trưng cho tổn hao năng lượng trong.
<b>A. </b>Điện trở <b>B. </b>Điốt <b>C. </b>Tụ điện <b>D. </b>Cuộn cảm
<b>Câu 14: </b>TIRIXTO có mấy lớp tiếp giáp P-N
<b>A. </b>3 <b>B. </b>1 <b>C. </b>4 <b>D. </b>2
<b>Câu 15: </b>Linh kiện bán dẫn kí hiệu 3 chân ( A1, A2 và G) có tên gọi là?
<b>A. </b>DIAC <b>B. </b>TIRIXTO
<b>C. </b>TRIAC <b>D. </b>Cả ba phương án trên
<b>Câu 16: </b>Để kiểm tra giá trị của điện trở, ta dùng.
<b>A. </b>Vơn kế <b>B. </b>Ampe kế <b>C. </b>Ơm kế <b>D. </b>t kế
<b>Câu 17: </b>Loại tụ điện có thể biến đổi được điện dung là
<b>A. </b>Tụ xoay <b>B. </b>Tụ sứ <b>C. </b>Tụ hóa <b>D. </b>Tụ dầu
<b>Câu 18: </b>Một điện trở có giá trị 56x101 <sub>MΩ ±10%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là.</sub>
<b>A. </b>xanh lục, xanh lam, tím, ngân nhũ.
<b>B. </b>xanh lam, xanh lục, tím, ngân nhũ.
<b>C. </b>xanh lục, xanh lam, tím, kim nhũ.
<b>D. </b>xanh lam, xanh lục, tím, kim nhũ.
<b>Câu 19: </b>Một điện trở có các vịng màu theo thứ tự: tím, đen, trắng, đỏ. Trị số đúng của điện trở là.
<b>A. </b>70 x103 <sub>MΩ ±2%.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>70 x10</sub>3 <sub>MΩ ±5%.</sub>
<b>C. </b>70 x103 <sub>MΩ ±10%.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>70 x10</sub>9<sub>Ω ±20%.</sub>
<b>Câu 20: </b>Một điện trở có các vịng màu theo thứ tự: vàng, xanh lam, xám, nâu. Trị số đúng của điện trở là.
<b>A. </b>46 x108 <sub>Ω ±2%.</sub> <b><sub>B</sub><sub>. </sub></b><sub>46 x10</sub>2 <sub>MΩ ±1%.</sub>
<b>C. </b>46 x102 <sub>MΩ ±5%.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>46 x10</sub>8 <sub>Ω ±10%.</sub>
- HẾT