Tải bản đầy đủ (.docx) (1 trang)

De KT HSG Dia ly Tinh TTH 0809

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (62.83 KB, 1 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>SỞ GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO KÌ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2007- 2008</b>


<b>THỪA THIÊN HUẾ</b> <b>MƠN ĐỊA LÍ - LỚP: 9</b>


ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 150 phút


<b>Câu 1</b> (2điểm)


a- Khoảng cách đường bờ biển từ Đà Nẵng đến đảo Tri Tơn trong nhóm đảo Hồng
Sa là 315 km. Vậy trong bản đồ tỉ lệ1/3.000.000 đo được bao nhiêu cm?


b- Khoảng cách từ Lạng Sơn về Hà Nội đo được 5,5cm trên bản đồ tỷ lệ 1/3.000.000.
ngoài thực địa, khoảng cách đó là bao nhiêu?


<b>Câu 2</b>: (4điểm)


Trình bày sự tương quan giữa địa hình, lượng mưa và chế độ dịng chảy của sơng ngịi
miền dun hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ.


<b>Câu 3</b> (4điểm)


Dựa vào bảng số liệu dưới đây:


1980 1990 2000 2002


Diện tích (nghìn ha) 5600 6043 7666 7504


Sản lượng (triệu tấn) 11,6 19,2 32,5 34,4


a- Vẽ biểu đồ thể hiện tình hình sản xuất lúa của <b>việt nam</b> từ 1980 đến 2002.
b- Nhận xét tình hình sản xuất lúa của nước ta trong giai đoạn trên.



<b>Câu 4</b> (5điểm)


Dựa vào bảng số liệu dưới đây:


Tiêu chí Bắc Trung


bộ Nam TrungDuyên hải
bộ


Cả nước


Mật độ dân số (người/ km2<sub>)</sub> <sub>195</sub> <sub>183</sub> <sub>233</sub>


Tỷ lệ tăng tự nhiên dân số (%) 1,5 1,5 1,4


Tỷ lệ hộ nghèo (%) <sub>19,3</sub> <sub>14,0</sub> <sub>13,3</sub>


Thu nhập bình quân đầu người/tháng (nghìn


đồng) 212,4 252,8 295


Tỷ lệ người lớn biết chữ (%) <sub>91,3</sub> <sub>90,6</sub> <sub>90,3</sub>


Tỷ lệ dân thành thị (%) <sub>12,4</sub> <sub>26,1</sub> <sub>23,6</sub>


Nhận xét và giải thích về sự chênh lệch về dân cư, xã hội của hai vùng Bắc Trung Bộ và
Duyên hải Nam Trung Bộ.


Câu 5 (5điểm)



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×