<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Báo cáo đề tài: Ô Nhiễm Nước
Báo cáo đề tài: Ô Nhiễm Nước
Mặt Ở Việt Nam – Nguyên Nhân
Mặt Ở Việt Nam – Nguyên Nhân
Ô Nhiễm Nước Mặt Ở ĐBSCL
Ô Nhiễm Nước Mặt Ở ĐBSCL
Đại Học Đồng Tháp
Đại Học Đồng Tháp
Lớp KHMT07
Lớp KHMT07
GVHD: Phạm Quốc Nguyên
GVHD: Phạm Quốc Nguyên
</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
Mục Lục
<b>A. Ô nhiễm nước mặt ở Việt Nam</b>
I. Hiện trạng ô nhiêm nước mặt ở Việt Nam
II. Ngyên nhân ô nhiễm nước mặt ở Việt Nam
III. Hậu quả của ô nhiễm nước ở Việt Nam
<b>B. Nguyên nhân ô nhiễm nước mặt ở ĐBSCL</b>
I. Hiện trạng ô nhiễm nước mặt ở ĐBSCL
II. Nguyên nhân ô nhiễm nước mặt ở ĐBSCL
III. Hậu quả ô nhiễm nước ở ĐBSCL
</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
<b>A.Ô nhiễm nước mặt ở Việt Nam:</b>
<b>A.Ô nhiễm nước mặt ở Việt Nam:</b>
I. Hiện trạng ô nhiễm nước mặt ở Việt
I. Hiện trạng ô nhiễm nước mặt ở Việt
Nam:
Nam:
•
Việt Nam có 2372 con sơng, 109 sơng chính
Việt Nam có 2372 con sơng, 109 sơng chính
và 26 phân lưu của các sông lớn
và 26 phân lưu của các sông lớn
lượng
lượng
nước khá phong phú.
nước khá phong phú.
•
Nguồn nước phong phú nhưng đang bị suy
Nguồn nước phong phú nhưng đang bị suy
thối do ơ nhiễm.
thối do ô nhiễm.
•
Chất lượng nước bị suy giảm, các chỉ tiêu
Chất lượng nước bị suy giảm, các chỉ tiêu
quan trọng như BOD5, COD, DO… vượt mức
quan trọng như BOD5, COD, DO… vượt mức
</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>
•
Bảng 1: Mức độ ô nhiễm ở một số sông lớn.Bảng 1: Mức độ ô nhiễm ở một số sông lớn.
<b>Sông</b>
<b>Sông</b> <b>DO(mg/l)DO(mg/l)</b> <b>BOD5(mg/l)BOD5(mg/l)</b>
S. Đồng Nai (đoạn từ hồ Trị
S. Đồng Nai (đoạn từ hồ Trị
An hợp lưu S.Sài Gòn)
An hợp lưu S.Sài Gòn) 4 – 6 4 – 6 4 – 8 4 – 8
S. Sài Gòn
S. Sài Gòn 1,5 – 5,51,5 – 5,5 10 – 30 10 – 30
S. Cầu (đoạn nhà máy giấy
S. Cầu (đoạn nhà máy giấy
Hoàng Văn Thụ đến cầu
Hoàng Văn Thụ đến cầu
Gia Bảy)
Gia Bảy)
0,4 – 1,5
0,4 – 1,5 >1000>1000
S. Đáy
S. Đáy 4,5 – 6,54,5 – 6,5 5 – 6 5 – 6
(Nguồn
/>d=34&Itemid=63
</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>
•
Các lưu vực sông bị ô Các lưu vực sông bị ô
nhiễm nghiêm trọng:
nhiễm nghiêm trọng:
•
Lưu vực ĐBSCLLưu vực ĐBSCL
•
Lưu Lưu vực vực sông sông
Hồng – Thái Bình
Hồng – Thái Bình
•
Lưu Lưu vực vực sơng sơng
Đồng Nai
Đồng Nai
•
Lưu vực sơng Vu Lưu vực sông Vu
Gia – Thu Bồn
Gia – Thu Bồn
•
Lưu vực sơng CảLưu vực sông Cả
</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>
•
Hiện nay tình trạng ơ Hiện nay tình trạng ô
nhiễm nước tại các đô
nhiễm nước tại các đô
thị lớn là rất cao. Hầu
thị lớn là rất cao. Hầu
như tại đây chưa có hệ
như tại đây chưa có hệ
thống xử lý nước thải
thống xử lý nước thải
sinh hoạt.
sinh hoạt.
H2. Ô nhiễm nước ở Hà Nội.
(
/>4/songToLich_230409.jpg
</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>
•
Lượng nước thải
Lượng nước thải
này được thải trực
này được thải trực
tiếp ra sông, hồ,
tiếp ra sông, hồ,
kênh, rạch… gây ô
kênh, rạch… gây ô
nhiễm nghiêm
nhiễm nghiêm
trọng nguồn nước.
trọng nguồn nước.
H3. Ô nhiễm nước ở TP.HCM
(
/>s/1238720756.jpg
</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>
•
Cịn ở nơng thơn tình
Cịn ở nơng thơn tình
trạng ơ nhiễm nước
trạng ô nhiễm nước
cũng không kém:
cũng không kém:
+ Việt Nam có gần
+ Việt Nam có gần
70,4% dân số sinh
70,4% dân số sinh
sống ở nông thôn và
sống ở nông thôn và
hoạt động trong nơng
hoạt động trong nơng
nghiệp là chính
nghiệp là chính
+ Nước thải và chất thải
+ Nước thải và chất thải
được thải trực tiếp
được thải trực tiếp
xuống sông,rạch làm
xuống sông,rạch làm
ô nhiễm nguồn nước.
ô nhiễm nguồn nước.
(
/>news/20731103827.jpg
)
H4. Thả vịt trên sông
</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>
H5. Cống thải của 1 cánh đồng.
H5. Cống thải của 1 cánh đồng.
•
Trong sản xuất
Trong sản xuất
nông nghiệp, các
nông nghiệp, các
loại thuốc bảo vệ
loại thuốc bảo vệ
thực vật và phân
thực vật và phân
bón hố học, một
bón hố học, một
phần chưa được cây
phần chưa được cây
trồng hấp thụ bị rửa
trồng hấp thụ bị rửa
trôi ra sông gây ô
trôi ra sông gây ô
</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>
H6. Nuôi cá trên sông
H6. Nuôi cá trên sơng
•
Trong NTTS, việc
Trong NTTS, việc
phát triển diện tích
phát triển diện tích
ni trồng một cách ồ
nuôi trồng một cách ồ
ạt, thiếu qui hoạch,
ạt, thiếu qui hoạch,
không tuân theo qui
không tuân theo qui
trình kĩ thuật gây ảnh
trình kĩ thuật gây ảnh
hưởng tiêu cực đến
hưởng tiêu cực đến
nguồn nước.
nguồn nước.
(
/>80922195704-323-711.jpg
</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>
II. Nguyên nhân ô nhiễm nước mặt ở Việt
II. Nguyên nhân ô nhiễm nước mặt ở Việt
Nam:
Nam:
•
Do dân số tăng nhanh.
Do dân số tăng nhanh.
•
Do khai thác quá mức tài nguyên nước.
Do khai thác quá mức tài nguyên nước.
•
Xây dựng các hồ chứa nước với mục đích thủy
Xây dựng các hồ chứa nước với mục đích thủy
điện.
điện.
•
Do chưa kiểm sốt được nguồn thải và chưa có
Do chưa kiểm sốt được nguồn thải và chưa có
hệ thống thu gom, xử lí chất thải, nước thải.
hệ thống thu gom, xử lí chất thải, nước thải.
•
Do tác động của biến đổi khí hậu.
Do tác động của biến đổi khí hậu.
•
Do các ngun nhân về quản lý: về tổ chức và
Do các nguyên nhân về quản lý: về tổ chức và
quy hoạch
</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>
H7. Nuôi vịt trên dịng sơng
H7. Ni vịt trên dịng sơng
•
Do hoạt động sinh
Do hoạt động sinh
hoạt của con người.
hoạt của con người.
•
Do sản xuất nông
Do sản xuất nông
nghiệp, công nghiệp,
nghiệp, công nghiệp,
nuôi trồng thủy sản,
nuôi trồng thủy sản,
chăn nuôi.
chăn ni.
•
Do giao thơng đường
Do giao thơng đường
thủy, du lịch.
thủy, du lịch.
</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>
III. Hậu quả của ô nhiễm nước ở Việt Nam:
III. Hậu quả của ô nhiễm nước ở Việt Nam:
•
Giảm nồng độ oxy hòa tan gây ảnh hưởng tới sự Giảm nồng độ oxy hòa tan gây ảnh hưởng tới sự
phát triển của thủy sinh vật.
phát triển của thủy sinh vật.
•
Chất rắn lơ lửng làm tăng độ đục của nguồn nước.Chất rắn lơ lửng làm tăng độ đục của nguồn nước.
•
Gây phú dưỡng.Gây phú dưỡng.
•
Ơ nhiễm dầu làm giảm khả năng tự làm sạch của Ô nhiễm dầu làm giảm khả năng tự làm sạch của
nước.
nước.
</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>
<b>B.Nguyên nhân ô nhiễm nước mặt ở ĐBSCL:</b>
<b>B.Nguyên nhân ô nhiễm nước mặt ở ĐBSCL:</b>
I. Hiện trạng ô nhiễm nước mặt ở ĐBSCL:
I. Hiện trạng ơ nhiễm nước mặt ở ĐBSCL:
•
Sử dụng nước rất lớn cho sinh hoạt, sản xuất
Sử dụng nước rất lớn cho sinh hoạt, sản xuất
nông nghiệp, công nghiệp và đặc biệt là nuôi
nông nghiệp, công nghiệp và đặc biệt là ni
trồng thủy sản.
trồng thủy sản.
•
Nước sau khi sử dụng chưa qua xử lý, hoặc xử
Nước sau khi sử dụng chưa qua xử lý, hoặc xử
lý ở mức cầm chừng.
lý ở mức cầm chừng.
•
Đặc biệt là nuôi trồng thủy sản với lượng nước
Đặc biệt là nuôi trồng thủy sản với lượng nước
thải nhiều chất hữu cơ.
thải nhiều chất hữu cơ.
•
Ngành nơng nghiệp sử dụng phân bón, thuốc
Ngành nông nghiệp sử dụng phân bón, thuốc
BVTV gây ảnh hưởng xấu đến nguồn nước.
</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>
•
Ngành cơng nghiệp ngày càng phát triển với lượng Ngành công nghiệp ngày càng phát triển với lượng
chất thải khá lớn gây ô nhiễm nghiêm trọng nguồn
chất thải khá lớn gây ơ nhiễm nghiêm trọng nguồn
nước.
nước.
•
Bảng 2. Lượng thải những năm gần đây ở ĐBSCLBảng 2. Lượng thải những năm gần đây ở ĐBSCL
<b>Nguồn thải</b>
<b>Nguồn thải</b> <b>Lượng thải/nămLượng thải/năm</b>
Chất thải rắn công nghiệp
Chất thải rắn công nghiệp 220.000 tấn220.000 tấn
Chất thải nuôi trồng thủy sản
Chất thải nuôi trồng thủy sản 456 triệu m3456 triệu m3
Chất thải công nghiệp nguy hại
Chất thải công nghiệp nguy hại >2.400 tấn>2.400 tấn
Chất thải rắn sinh hoạt
Chất thải rắn sinh hoạt 606.000 tấn606.000 tấn
Nước thải sinh hoạt
</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>
II. Nguyên nhân ô nhiễm nước mặt ở
II. Nguyên nhân ô nhiễm nước mặt ở
ĐBSCL:
ĐBSCL:
1. Do tự nhiên:
1. Do tự nhiên:
•
Do hiện tượng chua Do hiện tượng chua
phèn:
phèn:
ĐBSCL có diện tích ĐBSCL có diện tích
đất phèn khoảng 1,6
đất phèn khoảng 1,6
triệu ha
triệu ha sử dụng sử dụng
nước để rửa phèn hoặc
nước để rửa phèn hoặc
do lũ từ thượng nguồn
do lũ từ thượng nguồn
kéo về.
kéo về.
(
/>l_1209366662.nv.jpg
)
</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>
•
Bị nhiễm mặn:
Bị nhiễm mặn:
+ Do xâm nhập của
+ Do xâm nhập của
nước biển.
nước biển.
+ Do các dự án thủy
+ Do các dự án thủy
lợi đưa nước ngọt
lợi đưa nước ngọt
vào các vùng ven
vào các vùng ven
biển làm cho
biển làm cho
nước bị nhiễm
nước bị nhiễm
mặn.
mặn.
( />News_2009/0nganman2852009.jpg)
</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>
•
Do hiện tượng
Do hiện tượng
mưa lũ:
mưa lũ:
Mưa lũ kéo
Mưa lũ kéo
theo rác thải, làm
theo rác thải, làm
ngập các bãi rác
ngập các bãi rác
tập trung… gây ô
tập trung… gây ô
nhiễm nguồn nước
nhiễm nguồn nước
vùng bị ngập.
vùng bị ngập.
( />8/14/nc-ban14809-1.jpg)
H10. Nước ngập sau mưa
</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>
II. Nguyên nhân ô nhiễm nước mặt ở
II. Nguyên nhân ô nhiễm nước mặt ở
ĐBSCL (tt):
ĐBSCL (tt):
2. Do nhân tạo:
2. Do nhân tạo:
2.1. Do nuôi trồng 2.1. Do nuôi trồng
thủy sản:
thủy sản:
Bảng 3: Diện tích Bảng 3: Diện tích
và sản lượng NTTS ở
và sản lượng NTTS ở
ĐBSCL từ năm
ĐBSCL từ năm
2000-2007
2007
Năm
Năm Diện tích Diện tích
(ha)
(ha) Sản lượng
Sản lượng
(tấn)
(tấn)
2000
2000 445.300445.300 365.141365.141
2002
2002 570.300570.300 518.743518.743
2004
2004 658.500658.500 773.294773.294
2005
2005 658.800658.800 983.384983.384
2007
</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>
•
Có 2 loại hình NTTS Có 2 loại hình NTTS
phổ biến:
phổ biến:
+ NTTS trên vùng + NTTS trên vùng
nước ngọt
nước ngọt
+ NTTS trên vùng + NTTS trên vùng
nước mặn, lợ.
nước mặn, lợ.
•
Diện tích NTTS ngày Diện tích NTTS ngày
càng tăng và kèm theo
càng tăng và kèm theo
đó là lượng nước thải do
đó là lượng nước thải do
NTTS ngày càng tăng.
NTTS ngày càng tăng. <sub>H11.Làng nuôi cá bè ở Châu Đốc </sub><sub>H11.Làng nuôi cá bè ở Châu Đốc </sub>
(nguồn
(nguồn
/>
/>
ng-cho-con-ca-Viet-Nam/20097/1
ng-cho-con-ca-Viet-Nam/20097/1
15880.vov
15880.vov
)
</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>
H12. Thuốc BVTV sau khi
H12. Thuốc BVTV sau khi
sử dụng không được thu
sử dụng không được thu
gom
gom
2.2. Do sản xuất nông
2.2. Do sản xuất nơng
nghiệp:
nghiệp:
•
Đất nơng nghiệp khoảng Đất nông nghiệp khoảng
2,9 triệu ha
2,9 triệu ha sử dụng sử dụng
lượng nước lớn để tưới
lượng nước lớn để tưới
tiêu.
tiêu.
•
Hàng năm sử dụng 2 triệu Hàng năm sử dụng 2 triệu
tấn phân bón và 500.000
tấn phân bón và 500.000
tấn thuốc BVTV.
tấn thuốc BVTV.
•
Năm 2007, cây khơng hấp Năm 2007, cây không hấp
thụ 60-65% lượng phân
thụ 60-65% lượng phân
đạm, 55-60% lượng phân
đạm, 55-60% lượng phân
lân, 55-60% lượng phân
lân, 55-60% lượng phân
kali.
</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>
H13. Nước thải vả rác thải
H13. Nước thải vả rác thải
sinh hoạt
sinh hoạt
2.3. Do sinh hoạt:
2.3. Do sinh hoạt:
•
Lượng nước thải rất lớn
Lượng nước thải rất lớn
nhưng chưa qua xử lý.
nhưng chưa qua xử lý.
•
Lượng nước thải tương
Lượng nước thải tương
đương với lượng nước
đương với lượng nước
cấp.
cấp.
VD: ở TPCL
VD: ở TPCL
tháng 8/2009, lượng
tháng 8/2009, lượng
nước cấp là 554.794m3
nước cấp là 554.794m3
lượng nước thải xấp
lượng nước thải xấp
xỉ 554.794m3.
xỉ 554.794m3.
</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>
H14. Nước bị ô nhiễm
H14. Nước bị ô nhiễm
•
Nước thải chứa 40-50% Nước thải chứa 40-50%
protein
protein dễ gây phú dễ gây phú
dưỡng.
dưỡng.
•
Lượng rác thải rất lớn Lượng rác thải rất lớn
nhưng chỉ xử lý khoảng
nhưng chỉ xử lý khoảng
70-80% lượng thu gom
70-80% lượng thu gom
( />
</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>
2.4. Do khai thác khoáng sản: (khai thác cát)
2.4. Do khai thác khoáng sản: (khai thác cát)
Ảnh hưởng đến độ đục của nước và sạc lở bờ sôngẢnh hưởng đến độ đục của nước và sạc lở bờ sông
/>
/>
H15. Khai thác cát ở S.Hậu
</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>
2.5. Do cơng nghiệp:
2.5. Do cơng nghiệp:
•
ĐBSCL có hơn 12.757 ĐBSCL có hơn 12.757
doanh nghiệp, 113 khu
doanh nghiệp, 113 khu
công nghiệp và cụm sản
công nghiệp và cụm sản
xuất công nghiệp.
xuất cơng nghiệp.
•
Hàng năm thải 47,2 triệu Hàng năm thải 47,2 triệu
m3 nước thải và 220.000
m3 nước thải và 220.000
tấn rác thải.
tấn rác thải.
•
BảngBảng 4 4: : Chất Chất lượng lượng
nước mặt của 37 mẫu
nước mặt của 37 mẫu
nước lấy từ 6 tỉnh
nước lấy từ 6 tỉnh
ĐBSCL.
ĐBSCL.
H8. Cống thải KCN Trà Nốc thải ra
H8. Cống thải KCN Trà Nốc thải ra
sông.
sông.
(nguồn
(nguồn
/> />dex.aspx?ArticleID
dex.aspx?ArticleID
=117451&ChannelID=3
</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>
III. Hậu quả ô nhiễm nước ở ĐBSCL:
III. Hậu quả ơ nhiễm nước ở ĐBSCL:
•
Làm thiếu nước phục vụ cho các hoạt động sản xuất Làm thiếu nước phục vụ cho các hoạt động sản xuất
và sinh hoạt.
và sinh hoạt.
•
Gây thiệt hại lớn về kinh tế.Gây thiệt hại lớn về kinh tế.
•
Ảnh hưởng sức khỏe con người gây nên một số bệnh Ảnh hưởng sức khỏe con người gây nên một số bệnh
như tả lị, thương hàn,…
như tả lị, thương hàn,…
•
Ảnh hưởng đến sinh thái môi trường.Ảnh hưởng đến sinh thái mơi trường.
•
Gây ảnh hưởng xấu đến mơi trường đất và khơng khí.Gây ảnh hưởng xấu đến mơi trường đất và khơng khí.
</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>
V. Các giải pháp khắc phục ô nhiễm ở
V. Các giải pháp khắc phục ô nhiễm ở
ĐBSCL:
ĐBSCL:
•
Tăng cường kiểm tra, kịp thời ngăn chặn, xử lý các Tăng cường kiểm tra, kịp thời ngăn chặn, xử lý các
khu công nghiệp xả nước thải chưa qua xử lý.
khu công nghiệp xả nước thải chưa qua xử lý.
•
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt, nước Xây dựng hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt, nước
thải trong NTTS, cơng nghiệp, nơng nghiệp.
thải trong NTTS, cơng nghiệp, nơng nghiệp.
•
Phổ biến tuyên truyền Luật tài nguyên nước cho Phổ biến tuyên truyền Luật tài nguyên nước cho
người dân.
người dân.
•
Hạn chế xây dựng các cơng trình thủy lợi đầu nguồn.Hạn chế xây dựng các cơng trình thủy lợi đầu nguồn.
•
Tăng cường biện pháp giáo dục người dân sử dụng Tăng cường biện pháp giáo dục người dân sử dụng
nước hợp lý.
</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>
Tài liệu tham khảo
Tài liệu tham khảo
• Nguyễn Võ Châu Ngân – Nguyễn Võ Châu Ngân – <i>Giáo trình Tài nguyên nước lục địaGiáo trình Tài nguyên nước lục địa</i> – –
trường ĐH Cần Thơ. (
trường ĐH Cần Thơ. ( ))
• Lê Anh Tuấn và Nguyễn Văn Bé – Lê Anh Tuấn và Nguyễn Văn Bé – <i>Các vấn đề môi trường nông Các vấn đề mơi trường nơng </i>
<i>thơn ở ĐBSCL</i>
<i>thơn ở ĐBSCL</i>. . (www.lrc.ctu.edu.vn/weblrc/cacvandemoitruong.pdf)(www.lrc.ctu.edu.vn/weblrc/cacvandemoitruong.pdf)
• Phạm Đình Đơn 2007 – Phạm Đình Đơn 2007 – <i>Bảo vệ môi trường nước mặt ở ĐBSCLBảo vệ môi trường nước mặt ở ĐBSCL</i>. .
( />
( />
g/2007/10/6812.html)
g/2007/10/6812.html)
• Vietnamnet 2008 – Vietnamnet 2008 – <i>Sản xuất nông nghiệp đang bỏ trống môi Sản xuất nông nghiệp đang bỏ trống mơi </i>
<i>trường</i>
<i>trường</i>..
• Cty TNHH một thành viên Mơi trường và Cấp nước đô thị Đồng Cty TNHH một thành viên Môi trường và Cấp nước đô thị Đồng
Tháp.
Tháp.
• />_the_gioi
_the_gioi
• />
• />long.gov.vn/web/xemin.aspx?ID=13778
</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>
Danh sách thành viên nhóm 6
Danh sách thành viên nhóm 6
•
Nguyễn Văn Mộng
Nguyễn Văn Mộng
•
Nguyễn Hữu Quốc
Nguyễn Hữu Quốc
•
Lê Minh Trí
Lê Minh Trí
•
Nguyễn Hiếu Nghĩa
Nguyễn Hiếu Nghĩa
•
Nguyễn Duy Phương
Nguyễn Duy Phương
•
Võ Kim Lăng
Võ Kim Lăng
</div>
<!--links-->
<a href=' /><a href=' /><a href=' /><a href=' /><a href=' /><a href=' /><a href=' />
Thực trạng xuất khẩu mặt hàng may mặc ở vn hiện nay.doc