Tải bản đầy đủ (.docx) (16 trang)

de kiem tra giua ky 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.15 MB, 16 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

TRƯỜNG TIỂU HỌC TÀ CÁNG Kiểm tra giữa học kì II năm học 2012 - 2013
<b>Môn: Toán- lớp 2</b>


Thời gian 40 phút( không kể thời gian giao đề)
Họ,tên,chữ ký người coi thi
Họ và tên học sinh: ... ...
Lớp:... Họ,tên,chữ ký người chấm thi
Điểm: Bằng số ...Bằng chữ... ...


<b>Bài kiểm tra</b>
<b>Đề 1</b>
Câu 1: ( 2 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng


Câu 2( 3 điểm) Tính


4  9 + 14 = ... 5 7<sub>- 15 = ... 3 </sub> 8 - 21 = ...


... ... ...


Câu 3( 2,5 điểm) Mỗi học sinh được mượn 3 quyển truyện. Hỏi 8 học sinh được
mượn bao nhiêu quyển truyện? Bài giải


...
...
... ... ...
Câu 4( 2,5 điểm) Tính độ dài đường gấp khúc ở hình vẽ dưới đây?




3cm 2 cm 4cm



2 x 8 10 : 2 4 x 7 18 : 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Đề 1</b>



<b>ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM</b>
<b>MƠN : TỐN</b>


Câu 1: ( 2 điểm)


Nối phép tính với kết quả đúng mỗi phép tính đúng được (0,5 điểm)


Câu 2( 3 điểm) Tính


4  9 + 14 = 36 + 14 5 7<sub>- 15 = 35 - 15 3 </sub> 8 - 21 = 24 - 21


= 50 = 20 = 3
Câu 3( 2,5 điểm) Bài giải


8 học sinh được mượn số quyển truyện là: (1 điểm)
3 

8 = 24 ( quyển)

(1 điểm)


Đáp số: 24

( quyển truyện)

(0,5 điểm)
Câu 4: ( 2,5 điểm)


Độ dài đường gấp khúc là: (1 điểm)


3 + 2 + 4 = 9 ( cm) (1 điểm)


Đáp số: 9

( cm)

(0,5 điểm)



2 x 8 10 : 2 4 x 7 18 : 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

TRƯỜNG TIỂU HỌC TÀ CÁNG Kiểm tra giữa học kì II năm học 2012 - 2013
<b>Mơn: Tốn- lớp 2</b>


Thời gian 40 phút( không kể thời gian giao đề)
Họ,tên,chữ ký người coi thi
Họ và tên học sinh: ... ...
Lớp:... Họ,tên,chữ ký người chấm thi
Điểm: Bằng số ...Bằng chữ... ...


<b>Bài kiểm tra</b>


<b>Đề 2</b>



Câu 1:

( 2điểm)



2

7 =...


2

9 =...


3

8 =...


5

8 =...



4

2 =...


4

4 =...


3

6 =...



4

9 =...


Câu 2: ( 3 điểm) Điền dấu<, >, = hợp vào chỗ chấm



2

3 ...3

2

4

6 ... 4

3

5

8...5

4




Câu

3: ( 3 điểm) Tính


5

5 + 15 = ...


= ...



4

8 – 12 = ...


= ...



3

9 + 16 = ...


= ...


Câu

4: (2 điểm)



Mỗi con gà có 2 chân.Hỏi 9 con gà có bao nhiêu chân?



B i gi ià ả


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>MƠN : TỐN</b>


<b>Đề 2</b>



<b>Câu 1:</b> 2 điểm. Mỗi phép tính đúng được 0, 25 điểm.
2  7 = 14


2  9 = 18


3  8 = 24


5  8 = 40


4  2 = 8



4  4 = 16


3  6 = 18


4  9 = 36


Câu 2: ( 3 i m) M i phép tính úng đ ể ỗ đ được 0. 5 i mđ ể


2

3 = 3

2

4

6 > 4

3

5

4 < 5

8



Câu 3: ( 3 điểm) Mỗi phép tính đúng được 1 điểm
5  5 + 15 = 25 + 15


= 40


4  8 – 12 = 32 – 12


= 20


3  9 + 16 = 27 + 16


= 43
Câu 4: (2 điểm)


Bài giải


9 con gà có số chân là: (0,5 điểm)
2  9 = 18 ( chân) (1điểm)


Đáp số: 18 chân (0,5 điểm)



TRƯỜNG TIỂU HỌC TÀ CÁNG Kiểm tra giữa học kì II năm học 2012 - 2013
<b>Mơn: Tốn- lớp 2</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Họ,tên,chữ ký người coi thi
Họ và tên học sinh: ... ...
Lớp:... Họ,tên,chữ ký người chấm thi
Điểm: Bằng số ...Bằng chữ... ...


<b>Bài kiểm tra</b>


<b>Đề 3</b>



Câu 1: (2 điểm)Tính nhẩm


2 6 = 3 6 = 5 5 = 4 6 = 4 9 =
Câu 2: (2 điểm)Tính


3 9 + 18 = 4 8 - 19 =
4 4 + 27 = 3 7 - 6 =


Câu 3: (2 điểm) Một tuần lễ mẹ đi làm 5 ngày. Hỏi 5 tuần lễ mẹ đi làm bao nhiêu ngày
?


Câu 4: (2 điểm) Tính độ dài đường gấp khúc MNPQ, biết rằng: MN = 4cm;
NP = 3 cm ; PQ = 5 cm


N Q
4cm 3cm 5cm


M P


Câu 5: (2 điểm)Số ?


a) 5; 8; 11; 14;...;...
b) 8; 12; 16; 20; ....; ...


<b>B. Đáp án biểu điểm</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Câu1:<b> (2 điểm</b>): Mỗi phép tính đúng cho 0,4 điểm


2 6 = 12 3 6 = 18 5 5 = 25 4 6 = 24 4 9 =
36




Câu2: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm


3 9 + 18 = 27 + 18 4 8 – 19 = 32 – 19
= 45 = 13


4 4 + 27 = 16 + 27 3 7 – 6 = 21 – 6
= 43 = 15


Câu3: (2 điểm) Câu lời giải + Đáp số: 1 điểm . Phép tính 1 điểm
Bài giải


5 tuần lễ mẹ đi làm số ngày là :
5 5 = 25 (ngày)


Đáp số : 25 ngày.



Câu4: (2 điểm) Câu lời giải + Đáp số: 1 điểm . Phép tính 1 điểm
Bài giải


Độ dài đường gấp khúc MNPQ dài là :
4 + 3 + 5 = 12 (cm)


Đáp số : 12 cm.
Câu5: (2 điểm) Điền mỗi số đúng cho 0,5 điểm


a) 5, 8, 11, 14, <b>17</b>, <b>20</b>
b) 8, 12, 16, 20, <b>24</b>, <b>28</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b> Môn: Tiếng Việt( đọc hiểu)- lớp 2</b>


Thời gian 20 phút( không kể thời gian giao đề)
Họ,tên,chữ ký người coi thi
Họ và tên học sinh: ... ...
Lớp:... Họ,tên,chữ ký người chấm thi
Điểm: Bằng số ...Bằng chữ... ...


<b>Đề số 1</b>


Đọc thầm bài đoạn sau và trả lời câu hỏi
<b>Bài : SÂN CHIM</b>


Chim nhiều không tả xiết. Chúng đậu và làm tổ thấp lắm, đứng dưới gốc cây có
thể thị tay lên tổ nhặt trứng một cách dễ dàng. Tiếng chim kêu vang động bên tai, nói
chuyện khơng nghe được nữa. Thuyền đã đi xa mà vẫn thấy chim đậu trắng xóa trên
những cành cây sát sơng.



Theo Đồn Giỏi
<b>Câu 1</b>: Chim nhiều như thế nào?


……….
<b>Câu 2</b>: Tiếng chim kêu như thế nào?


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM</b>
<b>MÔN TIẾNG VIỆT</b> (Đề số 1)
I. <b>Đọc hiểu</b> ( 5 điểm)


Câu 1:. Không tả xiết (1 điểm)
Câu 2: vang động bên tai (1 điểm)


Câu 3: Vì chúng đậu và làm tổ thấp lắm, đứng dưới gốc cây có thể thị tay lên tổ nhặt
trứng một cách dễ dàng. (2 điểm)


Câu 4: Câu “ Mái tóc của ơng em bạc trắng” được đặt theo mẫu câu Ai thế nào? (1
điểm)


<b>ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM</b>
<b>MÔN TIẾNG VIỆT</b> (Đề số 1)
I. <b>Đọc hiểu</b> ( 5 điểm)


Câu 1:. Không tả xiết (1 điểm)
Câu 2: vang động bên tai (1 điểm)


Câu 3: Vì chúng đậu và làm tổ thấp lắm, đứng dưới gốc cây có thể thị tay lên tổ nhặt
trứng một cách dễ dàng. (2 điểm)


Câu 4: Câu “ Mái tóc của ơng em bạc trắng” được đặt theo mẫu câu Ai thế nào? (1


điểm)


<b>ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM</b>
<b>MÔN TIẾNG VIỆT</b> (Đề số 1)
I. <b>Đọc hiểu</b> ( 5 điểm)


Câu 1:. Không tả xiết (1 điểm)
Câu 2: vang động bên tai (1 điểm)


Câu 3: Vì chúng đậu và làm tổ thấp lắm, đứng dưới gốc cây có thể thị tay lên tổ nhặt
trứng một cách dễ dàng. (2 điểm)


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

TRƯỜNG TIỂU HỌC TÀ CÁNG Kiểm tra giữa học kì II năm học 2012 - 2013
<b>Môn: Tiếng Việt( đọc hiểu)- lớp 2</b>


Thời gian 20 phút( không kể thời gian giao đề)
Họ,tên,chữ ký người coi thi
Họ và tên học sinh: ... ...
Lớp:... Họ,tên,chữ ký người chấm thi
Điểm: Bằng số ...Bằng chữ... ...
Đề số 2


Đọc thầm bài đoạn sau và trả lời câu hỏi


<b>Gấu trắng là chúa tò mò</b>



ở Bắc Cực, hầu hết các con vật đều có bộ lơng trắng: chim ưng trắng, cú trắng, thỏ
trắng, đến gấu cũng trắng nốt. Gấu trắng là con vật to khoẻ nhất. Nó cao gần 3 mét và
nặng tới 800 ki- lô - gam.



Đặc biệt, gấu trắng rất tò mò.


Có lần, một thuỷ thủ rời tàu đi dạo. Trên đường trở về, thấy một con gấu trắng
đang xông tới, anh khiếp đảm bỏ chạy. Gấu đuổi theo. Sực nhớ là con vật này có tính
tị mị, anh ném lại cái mũ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

dừng lại, tò mò xem xét. Nhưng vì nó chạy rất nhanh nên st nữa thì tóm được anh.
May mà anh đã kịp nhảy lên tàu, vừa sợ vừa rét run cầm cập.


Câu 1: ở Bắc Cực hầu hết các con vật đều có bộ lơng màu gì?


……….
Câu 2: Hình dáng của gấu trắng như thế nào?


……….
Câu 3: Tính nết của gấu trắng có gì đặc biệt?


……….
Câu 4: Hành động của người thuỷ thủ cho thấy anh là người như thế nào?


……….


TRƯỜNG TIỂU HỌC TÀ CÁNG


<b> đáp án biểu điểm</b>


Môn: Tiếng Việt ( đọc hiểu) lớp 2


Đề số 2


I. Hướng dẫn cho điểm.


- Bài cho theo thang điểm 5.


- Điểm của bài kiểm tra không được làm tròn.
II. Đáp án biểu điểm.


Câu 1: Màu trắng.( 1 điểm)


Câu 2: Lông trắng, cao gần 3 mét, nặng tới 800 ki-lơ- gam.( 2 điểm)
Câu 3: Gấu trắng rất tị mị.( 1 điểm)


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

TRƯỜNG TIỂU HỌC TÀ CÁNG Kiểm tra giữa học kì II năm học 2012 - 2013


<b> Môn: Tiếng Việt( viết)- lớp 2</b>


Thời gian 40 phút( không kể thời gian giao đề)
Họ,tên,chữ ký người coi thi
Họ và tên học sinh: ... ...
Lớp:... Họ,tên,chữ ký người chấm thi
Điểm: Bằng số ...Bằng chữ... ...
1. <b>Viết chính tả</b>


Nghe viết bài: Chuyện bốn mùa sách Tiếng Việt 2 tập II trang 4. “Viết đầu bài và đoạn
Xuân làm cho cây lá tươi tôt đến cây cối đâm chồi nảy lộc.”


2. Tập làm văn( 6 điểm)


<b>Đề bài</b>: Viết một đoạn văn ( từ 3 đến 5 câu) nói về mùa hè theo các gợi ý sau:
- Mùa hè bắt đầu từ tháng nào trong năm?


- Mặt trời mùa hè như thế nào?


- Cây trái trong vườn như thế nào?


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

TRƯỜNG TIỂU HỌC TÀ CÁNG


<b>đáp án biểu điểm</b>


Môn: Tiếng Việt ( viết) lớp 2


Đề 1



I. Hướng dẫn cho điểm.
- Bài cho theo thang điểm 10.


- Điểm của bài kiểm tra được làm tròn và là số nguyên ( Thí dụ: 9,25 được làm trịn
thành 9; 9,5 làm tròn thành 10)


II. Đáp án biểu điểm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Cứ sai 1 lỗi trừ 0,2 điểm. Sai phụ âm giống nhau tính trung là một lỗi.


- Trình bày bài bẩn kích thước các chữ khơng đúng quy định trừ chung 1 điểm.
2. Tập làm văn ( 6 điểm)Ví dụ:


- Mùa hè bắt đầu từ tháng tư ( 1,5 điểm)


- Mùa hè, mặt trời chói chang, thời tiết rất nóng ( 1,5 điểm)
- Mùa hè có nhiều trái ngọt hoa thơm. ( 1,5 điểm)


- Về quê thăm ông bà, đọc truyện, đi chơi....( 1,5 điểm)


( lưu ý bài văn cho điểm tối đa phải hay. Câu văn đúng ngữ pháp, chính tả, có hình


ảnh)


TRƯỜNG TIỂU HỌC TÀ CÁNG Kiểm tra giữa học kì II năm học 2012 - 2013


<b> Môn: Tiếng Việt( viết)- lớp 2</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

Nghe viết bài: Cò và Cuốc sách Tiếng Việt 2 tập II trang 37. “Viết đầu bài và đoạn từ
đầu cho đến ngại gì bẩn hả chị?”


2. Tập làm văn( 6 điểm)


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

TRƯỜNG TIỂU HỌC TÀ CÁNG


<b>đáp án biểu điểm</b>


Môn: Tiếng Việt ( viết) lớp 2


Đề 2



I. Hướng dẫn cho điểm.
- Bài cho theo thang điểm 10.


- Điểm của bài kiểm tra được làm trịn và là số ngun ( Thí dụ: 9,25 được làm tròn
thành 9; 9,5 làm trịn thành 10)


II. Đáp án biểu điểm.


1.Chính tả: Trình bày bài sạch đẹp khoa học viết đúng mẫu chữ (4 điểm)
- Cứ sai 1 lỗi trừ 0,2 điểm. Sai phụ âm giống nhau tính trung là một lỗi.


- Trình bày bài bẩn kích thước các chữ khơng đúng quy định trừ chung 1 điểm.


2. Tập làm văn ( 6 điểm)


- Giới thiệu được con chim mình định tả ( 1,5 điểm)


- Nêu dược đặc điểm nổi bật hình dáng con chim ví dụ: Màu lơng, đầu, mỏ, chân,
cánh… ( 1,5 điểm)


- Những hoạt động tiêu biểu của con chim. ( 1,5 điểm)


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

( lưu ý bài văn cho điểm tối đa phải hay. Câu văn đúng ngữ pháp, chính tả, có hình
ảnh)


<i><b>Đề và đáp án kiểm tra đọc (thành tiếng).Lớp 2</b></i>


Đề bài:Cho học sinh bốc thăm đọc một đoạn trong các bài tập đọc sau( mỗi đoạn
không quá 2 HS đọc)


1 Bài: Chuyện bốn mùa Tiếng Việt 2 tập 2 trang 4+5


2 Bài: Thư Trung thu Tiếng Việt 2 tập 2 trang 9 + 10


3 Bài: Ơng Mạnh thắng thần gió Tiếng Việt 2 tập 2 trang 13 + 14


4 Bài: Mùa xuân đến Tiếng Việt 2 tập 2 trang 17


5 Bài: Chim sơn ca và bông cúc trắng Tiếng Việt 2 tập 2 trang 23 - 24


6 Bài: Một trí khơn hơn trăm trí khơn Tiếng Việt 2 tập 2 trang 31- 32


7 Bài: Bác sĩ sói Tiếng Việt 2 tập 2 trang 41



<b>Hướng dẫn cho điểm</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×