Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (167.6 KB, 15 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i> PHÒNG GD&ĐT HUYỆN NÚI THÀNH</i>
<i><b>Trường TH Lê Văn Tám</b></i>
<i><b>******************</b></i>
<i><b> LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 5 </b></i>
<i><b> (Từ ngày 16/ 09 đến ngày 20/09/2013)</b></i>
<b> THƯ</b> <b> LỚP</b> <b> MÔN</b> <b>BÀI DẠY</b>
<i><b>Hai</b></i>
<i><b>(Ngày</b></i>
<i><b>16/ 09/ 2013)</b></i>
<i><b>1/A</b></i>
<i><b> 2/A, B, C. </b></i>
<i><b>Thủ công</b></i>
<i><b>Mĩ thuật</b></i>
- Xé dán hình vuông, hình tròn (T2)
- TNTD: Vẽ hoặc xé dán hình con vật.
<i><b> </b></i>
<i><b> Ba </b></i>
<i><b> (Ngày </b></i>
<i><b>17/ 09/ 2013)</b></i>
<i><b>1/A, B, D,C.</b></i> <i><b>Mĩ thuật</b></i> - Vẽ nét cong.
<i><b> </b></i>
<i><b> Tư</b></i>
<i><b> (Ngày </b></i>
<i><b>18/ 09/ 2013)</b></i>
<i><b>4/ B, A.</b></i>
<i><b>5/A, B.</b></i>
<i><b>4/C.</b></i>
<i><b>Mĩ thuật</b></i>
<i><b>Kỹ thuật</b></i>
<i><b>Mĩ thuật</b></i>
- TTMT: Xem tranh phong cảnh.
- Theo dấu nhân (T2)
- TTMT: Xem tranh phong cảnh.
<i><b> Năm</b></i>
<i><b> (Ngày</b></i>
<i><b>19/ 09/ 2013)</b></i>
<i><b>5/C, D.</b></i>
<i><b>4/C.</b></i>
<i><b>5/A, B.</b></i>
<i><b>Mĩ thuật</b></i>
<i><b>Kỹ thuật</b></i>
<i><b>Mĩ thuật</b></i>
- TNTD: Nặn con vật quen thuộc.
- Khâu thường (T2)
- TNTD: Nặn con vật quen thuộc.
<i><b> Sáu</b></i>
<i><b>(Ngày</b></i>
<i><b> 20/ </b></i>
<i><b>09/2013)</b></i>
<i>MĨ THUẬT: Bài 5: VẼ NÉT CONG</i>
<i><b>I- MỤC TIÊU.</b></i>
- Giúp HS nhận biết nét cong.
- Biết cách vẽ nét cong.
- HS tập vẽ hình có nét cong và tơ màu.
<i><b> * HS khá giỏi: Vẽ được 1 tranh đơn giản có nét cong và tơ màu theo ý thích. </b></i>
<i><b>III- THIẾT BỊ DẠY -HỌC.</b></i>
<i><b>*GV:</b></i> - Mợt số đồ vật có dạng hình tròn.
- Mợt vài hình vẽ có hình là nét cong,...
<i><b>*HS:</b></i> Vở Tập vẽ 1, bút chì, tẩy, màu,...
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
- Giới thiệu bài mới
<i><b>HĐ1: Giới thiệu các nét cong.</b></i>
- GV vẽ lên bảng 1 số nét cong, nét
lượn sóng, nét cong khép kín và đặt câu hỏi.
+ Đây là nét gì ?
- GV vẽ lên bảng 1 số hình và đặt câu hỏi.
+ Đây là những hình gì ?
- GV tóm tắt.
<i><b>HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ.</b></i>
- GV vẽ lên bảng cách vẽ nét cong.
+ Vẽ theo chiều mũi tên.
<i><b>HĐ3: Hướng dẫn HS thực hành.</b></i>
- GV nêu y/c bài vẽ.
- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS cách
vẽ nét cong và gợi ý thêm để HS tìm thêm
hình để vẽ cho sinh động.
- GV giúp đỡ HS yếu, động viên HS khá,
giỏi.
<i><b>HĐ4: Nhận xét, đánh giá.</b></i>
- GV chọn 3 đến 4 bài vẽ đẹp, chưa đẹp để
nhận xét.
- GV gọi 2 đến 3 HS nhận xét.
- GV nhận xét.
<b>* Dặn dò:</b>
- Về nhà quan sát màu sắc của 1 số loại quả
- Nhớ đưa vở, bút chì, tẩy, màu,... để học./.
- HS quan sát và trả lời câu hỏi.
+ HS trả lời theo cảm nhận riêng.
- GV quan sát và trả lời.
+ Hình chiếc lá, quả, núi,...
- HS lắng nghe.
- HS quan sát và lắng nghe.
- HS quan sát.
- HS vẽ bài theo cảm nhận riêng, vẽ
màu theo ý thích.
- HS đưa bài lên để nhận xét.
- HS nhận xét về hình ảnh, màu sắc
và chọn ra bài vẽ đẹp nhất.
- HS lắng nghe.
<i>MĨ THUẬT: </i> <i><b>Bài 5: Tập nặn tạo dáng tự do</b></i>
<b> - </b>HS nhận biết được hình dáng, đặc điểm của con vật.
- HS biết cách nặn, xé dán hoặc vẽ con vật.
- HS nặn hoặc vẽ, xé dán được hình 1 con vật theo ý thích.
<i>*<b>HS khá giỏi: Hình vẽ, xé dán cân đối, biết chọn màu, vẽ màu phù hợp </b></i>
<i><b>II/ THIẾT BỊ DẠY-HỌC</b></i>
<i><b>* GV:</b></i> - Sưu tầm tranh ảnh về các con vật. Bài thực hành của HS năm trước
- Giấy vẽ, đất nặn, giấy màu, màu,...
<i><b>* HS:</b></i> - Giấy màu, đất nặn, hồ dán,…..
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
- Giới thiệu bài mới.
<i><b>HĐ1: Hướng dẫn HS quan sát nhận</b></i>
<b>xét</b>.
- GV treo tranh ảnh 1 số con vật, đặt
câu hỏi:
+ Con vật trong tranh có tên gọi là gì ?
+ Con vật có nhữg bợ phận nào ?
+ Hình dáng khi chạy nhảy có thay đổi
khơng
+ Kể thêm 1 số con vật mà em biết ?
- GV cho xem bài của HS năm trước.
<i><b>HĐ2:Hướng dẫn HS cách vẽ và xé </b></i>
<b>dán.</b>
<b>1. Cách vẽ</b>: - GV hướng dẫn.
+ Vẽ các bợ phận chính trước.
+ Vẽ chi tiết hồn chỉnh hình.
+ Vẽ màu theo ý thích.
<b>2.Cách xé dán:</b> - GV hướng dẫn.
+ Vẽ hình dáng con vật. Xé các bộ
phận.
+ Xếp hình cho phù hợp với dáng con
vật.
+ Bôi keo ở mặt sau và dán hình.
<i><b>HĐ3: Hướng dẫn HS thực hành.</b></i>
- GV y/c HS chia nhóm.
- GV bao quát lớp,nhắc nhở các nhóm
chọn con vật yêu thích để nặn, vẽ hoặc
xé dán,...
- GV giúp đỡ 1 số nhóm yếu, đợng
- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi
+ Con thỏ, con gà, con mèo...
+ Đầu, thân, chân, mắt, mũi,miệng
+ Có sự thay đổi.
+ Con trâu, con chó, con vịt...
- HS quan sát, nhận xét.
- HS nêu các bước vẽ con vật
- HS quan sát và lắng nghe.
- HS nêu cách xé dán.
- HS quan sát và lắng nghe.
-HS chia nhóm.
- HS làm bài theo nhóm.
viên nhóm khá, giỏi...
<i><b>HĐ4: Nhận xét, đánh giá.</b></i>
- GV y/c các nhóm trình bày sản
- GV gọi 2 đến 3 HS nhận xét.
- GV nhận xét bổ sung.
<b>* Dặn dò</b>:
- Sưu tầm tranh, ảnh các con vật.
- Nhớ đưa vở, bút chì, tẩy, màu,.../.
thích để nặn, vẽ hoặc xé dán,...
- Đại diện nhóm trình bày sản phẩm
- HS nhận xét.
- HS lắng nghe.
<i>MĨ THUẬT:</i> <i><b>Bài 5: Tập nặn tạo dáng tự do</b></i>
<i><b>I/ MỤC TIÊU:</b></i>
- Nhận biết hình, khối của một số quả.
- Biết cách nặn quả
- Nặn được một vài quả gần giống với mẫu.
<b> * HS khá, giỏi: Hình nặn cân đối, gần giống mẫu.</b>
<i><b>II/ THIẾT BỊ DẠY -HỌC:</b></i>
*<b> GV:</b> - Sưu tầm tranh, ảnh 1 số loại quả có hình dáng, màu sắc đẹp.
*<b> HS:</b> - Đất nặn hoặc giấy màu.
- Giấy hoặc vở Tập vẽ, màu vẽ các loại,...
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
- Giới thiệu bài mới.
<i><b>HĐ1: Hướng dẫn HS quan sát, nhận</b></i>
<b>xét.</b>
- GV cho HS xem 1 số loại quả và
gợi ý.
+ Tên của quả ?
+ Đặc điểm, hình dáng của quả ?
+ Quả có màu gì ?
- GV tóm tắt.
- GV cho HS xem 1 số bài tạo dáng
của HS.
<i><b>HĐ2: Hướng dẫn HS cách tạo dáng.</b></i>
- GV hướng dẫn cách nặn.
+ Chọn đất màu thích hợp.
+ Nhào đất nặn cho dẻo, mềm.
+ Nặn thành khối hình dáng của quả.
+ Nắn, gọt dần cho giống với mẫu.
+ Gắn, dính các chi tiết hoàn chỉnh
quả.
<i><b>HĐ3: Hướng dẫn HS thực hành.</b></i>
- GV y/c HS chia nhóm.
- GV nêu y/c các nhóm đặt mẫu để
nặn hoặc vẽ, xé dán hình quả.
- GV bao quát lớp, nhắc nhở các
nhóm tạo dáng sao cho gần giống với
mẫu, chọn màu theo ý thích,....
- GV giúp đỡ HS yếu, động viên HS
- HS quan sát và trả lời.
+ Quả cam, quả chuối, quả măng cụt
+ Dạng hình tròn,...
+ Màu vàng, màu xanh,...
- HS lắng nghe.
- HS quan sát và nhận xét.
- HS quan sát và lắng nghe.
- HS chia nhóm.
- HS đặt mẫu vẽ và tạo dáng hình
khá, giỏi
<i><b>HĐ4: Nhận xét, đánh giá.</b></i>
- GV y/c các nhóm trình bày sản
phẩm.
- GV gọi 2 đến 3 HS nhận xét.
- GV nhận xét.
<b>* Dặn dò:</b>
- Về nhà quan sát 1 số đồ vật có trang
trí hình vng.
- Đưa vở, bút chì, tẩy, màu,.../.
- Đại diện nhóm trình bày sản phẩm.
- HS nhận xét.
- HS lắng nghe.
<i>MĨ THUẬT:</i> <i><b>Bài 5: Thường thức mĩ thuật</b></i>
- HS thấy được sự phong phú của tranh phong cảnh.
- HS tập mô tả các hình ảnh và màu sắc trong tranh.
- HS u thích phong cảnh,có ý thức giữ gìn, bảo vệ môi trường thiên nhiên.
<i><b> * HS khá, giỏi: Chỉ ra các hình ảnh và màu sắc trên tranh mà em yêu thích.</b></i>
<i><b>II/ THIẾT BỊ DẠY-HOC:</b></i>
<i><b>* GV: </b></i>- SGK,SGV. Sưu tầm tranh ảnh phong cảnh và 1 số tranh về đề tài khác
nhau.
- Băng hình về phong cảnh đẹp của đất nước (nếu có)
<i><b> * HS:</b></i> SGK. Sưu tầm tranh ảnh phong cảnh.
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC: </b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
- Giới thiệu bài
<i><b>HĐ1: Hướng dẫn HS xem tranh.</b></i>
<b>1.Phong cảnh Sài Sơn.</b>Tranh khắc gỗ
màu của hoạ sĩ Nguyễn Tiến Chung.
(1913-1976)
- GV y/c HS chia nhóm
- GV y/c HS xem tranh ở trang 13
SGK và phát phiếu học tập cho các
nhóm.
+ Trong bức tranh có những h. ảnh nào
?
+ Tranh vẽ về đề tài gì?
+ Màu sắc trong tranh như thế nào ?
+ Hình ảnh chính trong bức tranh là
gì ?
+ Trong bức tranh còn có những hình
ảnh nào
- GV y/c HS bổ sung cho các nhóm.
- GV tóm tắt.
<b>2. Phố cổ.</b>Tranh sơn dầu của hoạ sĩ
Bùi Xuân Phái:
-GV cho HS xem tranh và cung cấp 1
số tư liệu về hoạ sĩ Bùi Xuân Phái.
- GV y/c HS q.sát tranh và đặt câu hỏi.
+ Bức tranh vẽ những hình ảnh gì ?
+ Dáng vẽ của ngôi nhà ?
+ Màu sắc của bức tranh ?
- HS lắng nghe
- HS chia nhóm.
- HS quan sát tranh thảo luận theo nhóm
và trả lời câu hỏi.
N1: Vẽ người, cây, nhà, ao làng,...
N2: Vẽ đề tài nông thơn.
N3: Tươi sáng, nhẹ nhàng, có màu đỏ,
màu vàng,màu xanh lam,...
N4: Phong cảnh làng quê.
N5: Các cô gái ở bên ao làng,...
- HS bổ sung cho các nhóm.
- HS lắng nghe.
- HS quan sát tranh Phố cổ và lắng
nghe.
- HS quan sát tranh và thảo luận
N1: Đường phố và những ngơi nhà
N2: Nhấp nhơ cổ kính.
<b>3.Cầu Thê Húc.</b>Tranh màu bột của Tạ
Kim Chi (HS tiểu học). GV y/c HS
xem tranh,...
+ Các hình ảnh trong bức tranh ?
+ Màu sắc ?. Chất liệu ?
+ Cách thể hiện ?
- GV tóm tắt:
<i><b>HĐ2: Nhận xét, đánh giá.</b></i>
- GV nhận xét chung về tiết học. Biểu
dương 1 số HS tích cực phát biểu XD
bài.
<b>* Dặn dò:</b>
-Về nhà q.sát các loại quả dạng hình
cầu.
- Đưa vở, bút chì, tẩy, màu,...
- HS quan sát tranh và thảo luận
N4: Cầu Thê Húc, cây phượng ,...
N5: Tươi sáng, rực rỡ, s/d màu bột
N6: Ngộ nghĩnh,hồn nhiên ,...
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe nhận xét.
- HS lắng nghe dặn dò.
- HS nhận biết được hình dáng, đặc điểm của con vật trong các hoạt động.
- HS biết cách nặn và nặn được con vật theo cảm nhận riêng.
- HS có ý thức chăm sóc, bảo vệ các con vật.
<i><b> </b><b>*HS khá, giỏi: Hình tạo dáng cân đối, gần giống con vật mẫu.</b></i>
<i><b>II/ THIẾT BỊ DẠY-HỌC:</b></i>
<i><b> * GV:</b><b> </b></i> - Sưu tầm tranh ảnh về các con vật
- Bài nặn của HS năm trước
<i><b>* HS:</b></i> - Đất nặn và đồ dùng cần thiết để nặn.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
- Giới thiệu bài mới.
<i><b>HĐ1:</b></i> <b>Hướng dẫn HS quan sát nhận</b>
<b>xét:</b>
- GV treo tranh ảnh 1 số con vật, đặt
câu hỏi:
+ Con vật trong tranh có tên gọi là gì?
+ Con vật có những bợ phận nào?
+ Hình dáng khi chạy nhảy... có thay
+ Kể thêm 1 số con vật mà em biết?...
- GV cho xem bài nặn của HS năm
trước.
- GV gợi ý HS chọn con vật để nặn.
<i><b>HĐ2:</b></i> <b>Hướng dẫn HS cách nặn:</b>
- GV y/c HS nêu các bước tiến nặn
con vật?
- Có bao nhiêu cách nặn?
- GV hướng dẫn theo 2 cách:
C1: Nặn từng bộ phận và chi tiết của
con vật rồi ghép dính.
C2: Nhào đất thành 1 thỏi rồi nặn...
<i><b>HĐ3:</b></i> <b>Hướng dẫn HS thực hành:</b>
- GV y/c HS chia nhóm.
- GV bao quát lớp,nhắc nhở các nhóm
chọn con vật yêu thích để nặn,...
- GV giúp đỡ 1 số nhóm yếu, đợng
viên nhóm khá, giỏi...
- HS quan sát tranh,trả lời câu hỏi
+ Con thỏ,con gà,con mèo...
+ Đầu, thân, chân, mắt, mũi, miệng
+ Có sự thay đổi.
+ Con trâu,con chó,con vịt...
- HS quan sát,nhận xét.
- HS trả lời:
+ Chọn và chuẩn bị đất nặn.
+ Nặn các bợ phận chính của con vật
(đầu, mình, chân)
+ Nặn các chi tiết (mắt, mũi,...)
+ Có 2 cách nặn.
- HS quan sát và lắng nghe.
- HS chia nhóm.
- HS làm bài theo nhóm.
<i><b>HĐ4:</b></i> <b>Nhận xét đánh giá:</b>
- GV y/c các nhóm trình bày sản
phẩm.
- GV gọi 2 đến 3 HS nhận xét.
- GV nhận xét bổ sung.
<b>*Dặn dò:</b>
- Về nhà tìm và quan sát hoạ tiết trang
trí đối xứng qua trục.../.
- Đại diện nhóm trình bày S/P
- HS nhận xét,...
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe dặn dò.
<i><b>I/ MỤC TIÊU:</b></i>
- Học sinh biết thực hành xé dán hình vuông, hình tròn trên giấy màu đúng
mẫu.
- Giúp các em xé được hình vuông,hình tròn theo hướng dẫn và dán cân đối
phẳng.
<i><b>II/ THIẾT BỊ DẠY- HỌC:</b></i>
<i><b> *GV:</b></i> - Bài mẫu về xé dán hình vuông,hình tròn.
- Giấy màu, giấy trắng, hồ, khăn lau tay.
*<b> HS: </b> - Giấy màu, hồ dán, bút chì, sách thủ công, khăn.
<i><b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:</b></i>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <b> Hoạt động của học sinh</b>
<i><b>HĐ1:</b></i><b>Xé hình vng và hình trịn</b>
<i>Mục tiêu :</i> Học sinh xé được hình
vuông,hình tròn trên giấy màu đúng mẫu.
<i>Bước 1 :</i> Xé hình vuông.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đếm ô, đánh
dấu và xé hình vuông.
- Giáo viên kiểm tra, giúp một số em còn
chậm.
<i>Bước 2 : </i>Xé hình tròn.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đếm ô đánh
dấu trên hình vuông sau đó hướng dẫn xé 4
góc của hình vng như đã đánh dấu, xé dần
chỉnh sửa thành hình tròn.
Giáo viên theo dõi hướng dẫn thêm.
<i><b>HĐ2:Hướng dẫn dán hình trên giấy trắng.</b></i>
<i>Mục tiêu :</i> Học sinh dán cân đối, phẳng.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh ướm đặt các
- Bơi hồ lên các góc và dí dọc theo cạnh.
Sau khi dán xong đặt tờ giấy lên trên và miết
cho phẳng.
- Chấm bài.
<b>*Củng cố, dặn dò :</b>
- Giáo viên cho học sinh nêu lại quy trình xé
dán hình vuông, hình tròn.
- Nhắc dọn vệ sinh.
- Đánh giá sản phẩm của học sinh ( Đường
- Học sinh lấy giấy màu và thực
hành.
- Học sinh thực hành đếm ô trên
giấy màu và xé.
- Học sinh quan sát và ghi nhớ.
- Học sinh thực hành .
- Học sinh nộp vở Thủ cơng.
xé tương đối thẳng, ít răng cưa gần giống
hình mẫu, dán đều ).
- Chuẩn bị giấy và đồ dùng học tập để tiết
sau xé dán hình quả cam.
<i><b>I/ MỤC TIÊU:</b></i>
- Biết cách cầm vải, kim, lên kim, xuống kim khi khâu.
- Biết cách khâu và khâu được các mũi khâu thường. Các mũi khâu có thể chưa
cách đều nhau. Đường khâu có thể bị dúm.
<i><b>II/ THIẾT BỊ DẠY- HỌC:</b></i>
*<i><b>GV:</b></i> Bộ đồ dùng kĩ thuật khâu, thêu
<i><b>*HS:</b></i> Bộ đồ dùng kĩ thuật khâu, thêu
<i><b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b></i>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<i><b>HĐ1:- Khởi động </b></i>
<b> - Kiểm tra bài cũ</b>: Kiểm tra dụng cụ
của học sinh
<b>- Giới thiệu, ghi đầu bài</b>
<i><b>HĐ2:</b></i><b>Thực hành khâu</b>
- Yêu cầu HS nhắc lại kĩ thuật khâu
thường, kẻ đường vạch dấu:
+ Cách cầm vải: Tay trái cầm vải, lòng bàn
tay hướng lên trên
+ Cách lên kim, xuống kim: Tay phải cầm
kim, các mũi lên xuống đều đặn. Khâu từ
phải sang trái
+ Thắt nút sau khi khâu và dùng kéo cắt
chỉ.
- Cho HS thực hành
<i><b>HĐ3</b></i>: <b>Đánh giá, nhận xét </b>
- Đưa tiêu chí đánh giá:
+ Đường vạch dấu thẳng, cách đều mép
vải
+ Các mũi khâu đều, không bị chun
+ Hoàn thành đúng thời gian
- Yêu cầu HS tự đánh giá
- Đánh giá từng bài của HS
<i><b>HĐ4. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- Củng cố bài, nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về nhà tự khâu vá.
- Hát
- HS chuẩn bị đồ dùng
- Cả lớp theo dõi
- 2 HS nhắc lại, lớp nhận xét, bổ
sung
- Thực hành
- Nghe tiêu chí
- Các bàn tự đánh giá
- Trưng bày sản phẩm lên bàn
<i>KỸ THUẬT:</i>
<i><b>I/ MỤC TIÊU: </b></i>HS cần phải :
- Biết cách thêu dấu nhân.
- Thêu được các mũi thêu dấu nhân. Các mũi thêu tương đối đều nhau. Thêu
được ít nhất 5 dấu nhân. Đường thêu có thể bị dúm.
<i><b>II/ THIẾT BỊ DẠY- HỌC:</b></i>
<b> - </b>Mẫu thêu dấu nhân
- Một mảnh vải trắng, kim khâu len, len, phấn màu, thước kẻ, khung thêu.
<i><b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:</b></i>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>Giới thiệu bài :</b>
<i><b>HĐ1:</b></i><b>Thực hành</b>
- Yêu cầu:
- Nhận xét và hệ thống lại cách thêu dấu
nhân.
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS, nêu các
yêu cầu của sản phẩm.
- Yêu cầu:
- Quan sát, nhắc nhở thêm.
<b> HĐ2 :Đánh giá sản phẩm :</b>
- Yêu cầu:
- Nêu yêu cầu đánh giá, yêu cầu:
- Nhận xét, đánh giá kết quả học tập của
HS theo 2 mức.
<b>* Củng cố, dặn dò :</b>
- Chuẩn bị tiết sau
- Nhận xét tiết học.
- Nhắc lại cách thêu dấu nhân.
- Thực hành thêu dấu nhân.
- Trưng bày sản phẩm.
- Tự đánh giá sản phẩm của mình