Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

DIEM CHUAN TUYEN SINH VAO LOP 10 NAM HOC 20112012 CUAQUANG NAM

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (116.11 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

UBND TỈNH QUẢNG NAM <b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b>
<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO</b> <b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b>


Số: 2025/QĐ-SGDĐT <i>Quảng Nam, ngày 29 tháng 7 năm 2011</i>


<b>QUYẾT ĐỊNH </b>


<b>Công bố điểm chuẩn và chỉ tiêu tuyển sinh </b>
<b>vào lớp 10 THPT công lập năm học 2011-2012</b>


<b>GIÁM ĐỐC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG NAM</b>


Căn cứ Quyết định số 01/QĐ-UB, ngày 02/01/1997, của UBND tỉnh
Quảng Nam về việc thành lập Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Nam;


Căn cứ Quyết định số 12/2006/QĐ-BGD&ĐT, ngày 05/04/2006, của Bộ
GD&ĐT về việc ban hành Quy chế tuyển sinh THCS và tuyển sinh THPT;


Căn cứ Quyết định số 2427/QĐ-UBND, ngày 29/7/2011, của UBND tỉnh
Quảng Nam về việc điều chỉnh, bổ sung Phương án tuyển sinh vào lớp 10 các
trường THPT trên địa bàn tỉnh, năm học 2011-2012;


Theo đề nghị của Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh các trường THPT và của
ơng Trưởng phịng KT&KĐCLGD Sở GD&ĐT Quảng Nam,


<b>QUYẾT ĐỊNH:</b>


<b>Điều 1.</b> Nay công bố điểm chuẩn trúng tuyển, chỉ tiêu bổ sung và số
lượng tuyển sinh vào lớp 10 THPT của các trường trung học phổ thông tỉnh
Quảng Nam, năm học 2011-2012, đính kèm theo Quyết định này;



<b>Điều 2.</b> Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh các trường trung học phổ thông,
căn cứ vào điểm chuẩn và chỉ tiêu bổ sung, thông báo cho các học sinh trúng
tuyển làm thủ tục nhập học theo qui định;


<b>Điều 3. </b>Các Ơng (bà) Chánh Văn phịng, trưởng các phịng Sở GD&ĐT
và hiệu trưởng các trường trung học phổ thông đã nêu ở Điều 1 căn cứ Quyết
định thi hành./.


<i><b>Nơi nhận:</b></i> <b><sub>GIÁM ĐỐC</sub></b>


- Như Điều 3;


- Lưu: VT, KT&KĐCLGD. <sub>(Đã ký)</sub>


<b>Nguyễn Tấn Thắng</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>NĂM HỌC 2011-2012</b>


<i>(Kèm theo Quyết định số: 2025</i>/QĐ-SGDĐT, ngày 29 tháng 7 năm 2011
của Giám đốc Sở GD&ĐT Quảng Nam)


<b>TT</b> <b><sub>Trung học phổ thông</sub>Trường</b> <b>Chỉ tiêuđược</b>
<b>duyệt</b>


<b>NV-NV1</b> <b>NV2</b> <b>Chỉ tiêu</b>


<b>bổ sung</b>
<b>(*)</b>


<b>Tổng</b>


<b>chỉ</b>
<b>tiêu</b>
<b>tuyển </b>
<b>Điểm</b>


<b>chuẩn</b>


<b>Số</b>
<b>lượng</b>


<b>Điểm</b>
<b>chuẩn</b>


<b>Số</b>
<b>lượng</b>


1 Huỳnh Ngọc Huệ <b>500</b> <b>42.5</b> 519 519


2 <sub>Đỗ Đăng Tuyển </sub> <b><sub>850</sub></b> <b><sub>23.5</sub></b> 860 860


3 <sub>Chu Văn An </sub> <b><sub>650</sub></b> <b><sub>19.0</sub></b> <sub>651</sub> <sub>651</sub>


4 Lương Thúc Kỳ <b>500</b> <b>21.0</b> 508 <b>100</b> 608


5 <sub>Hoàng Diệu </sub> <b><sub>650</sub></b> <b><sub>25.0</sub></b> 639 <b>26.0</b> 9 <b>50</b> 698
6 Phạm Phú Thứ <b>400</b> <b>20.5</b> 381 <b>21.5</b> 23 404


7 <sub>Nguyễn Duy Hiệu </sub> <b><sub>650</sub></b> <b><sub>40.5</sub></b> 651 651


8 <sub>Lương Thế Vinh </sub> <b><sub>600</sub></b> <b><sub>15.5</sub></b> 563 <b>16.5</b> 24 587



9 Nguyễn Khuyến <b>550</b> 414 <b>26.5</b> 138 552


10 <sub>Trần Quí Cáp </sub> <b><sub>495</sub></b> <b><sub>43.5</sub></b> 507 507


11 <sub>Nguyễn Trãi</sub> <b><sub>650</sub></b> <b><sub>24.5</sub></b> 651 651


12 Trần Hưng Đạo <b>350</b> 246 <b>100</b> 346


13 <sub>Sào Nam </sub> <b><sub>675</sub></b> <b><sub>43.0</sub></b> 681 681


14 <sub>Nguyễn Hiền</sub> <b><sub>700</sub></b> <b><sub>23.0</sub></b> <sub>704</sub> <b><sub>50</sub></b> <sub>754</sub>


15 Lê Hồng Phong <b>500</b> <b>22.5</b> 501 501


16 <sub>Quế Sơn </sub> <b><sub>500</sub></b> <b><sub>37.5</sub></b> 512 512


17 <sub>Nguyễn Văn Cừ </sub> <b><sub>550</sub></b> <sub>520</sub> <sub>520</sub>


18 Trần Đại Nghĩa <b>450</b> 381 <b>50</b> 431


19 <sub>Hiệp Đức </sub> <b><sub>400</sub></b> <b><sub>25.0</sub></b> 344 344


20 Trần Phú <b>300</b> <b>18.5</b> 299 299


21 <sub>Tiểu La </sub> <b><sub>700</sub></b> <b><sub>44.5</sub></b> 707 707


22 <sub>Nguyễn Thái Bình</sub> <b><sub>750</sub></b> <b><sub>19.0</sub></b> 753 753


23 Thái Phiên <b>850</b> <b>25.5</b> 855 <b>50</b> 905



24 <sub>Hùng Vương</sub> <b><sub>400</sub></b> <b><sub>17.0</sub></b> 364 <b>18.0</b> 20 384


25 <sub>Lý Tự Trọng </sub> <b><sub>500</sub></b> 436 436


26 Huỳnh Thúc Kháng <b>600</b> <b>29.0</b> 604 604


27 <sub>Phan Chu Trinh</sub> <b><sub>600</sub></b> <b><sub>17.0</sub></b> 558 <b>50</b> 608


28 <sub>Núi Thành </sub> <b><sub>750</sub></b> <b><sub>35.5</sub></b> <sub>754</sub> <sub>754</sub>


29 Nguyễn Huệ <b>800</b> 621 <b>15.0</b> 103 724


30 <sub>Cao Bá Quát </sub> <b><sub>700</sub></b> 516 <b>16.0</b> 146 662


31 <sub>Trần Cao Vân </sub> <b><sub>535</sub></b> <b><sub>44.5</sub></b> <sub>536</sub> <sub>536</sub>


32 Lê Q Đơn <b>500</b> <b>40.5</b> 507 <b>41.5</b> 5 512


33 <sub>Phan Bội Châu</sub> <b><sub>500</sub></b> <b><sub>36.5</sub></b> 450 <b>37.5</b> 50 500


34 <sub>Duy Tân</sub> <b><sub>450</sub></b> <b><sub>20.0</sub></b> <sub>316</sub> <b><sub>32.0</sub></b> <sub>133</sub> <sub>449</sub>


35 Trần Văn Dư <b>500</b> <b>28.5</b> 494 <b>29.5</b> 10 504


36 <sub>Nguyễn Dục </sub> <b><sub>700</sub></b> 509 <b>16.0</b> 93 602


<b>Tổng cộng</b> <i><b>20.755</b></i> <i><b>19.51</b><b><sub>2</sub></b></i> <i><b>754</b></i> <i><b>450</b></i> <i><b>20.716</b></i>


</div>


<!--links-->

×