Tải bản đầy đủ (.ppt) (63 trang)

giao trinh logic hoc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (537.64 KB, 63 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>TS. Dương Hữu Biên</b>


<b>TS. Dương Hữu Biên</b>


<b>Giáo trình bài giảng</b>


<b>Giáo trình bài giảng</b>



<b>LƠGIC HỌC HÌNH THỨC</b>



<b>LƠGIC HỌC HÌNH THỨC</b>



<b>Copyright </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Chương V</b>



<b>Chương V</b>



<b>THỰC HÀNH CHỨNG MINH</b>



<b>THỰC HÀNH CHỨNG MINH</b>



<b>TÍNH HIỆU LỰC CỦA LẬP LUẬN</b>



<b>TÍNH HIỆU LỰC CỦA LẬP LUẬN</b>



<b>Nội dung chính của chương:</b>


<b>Nội dung chính của chương:</b>





<b>Các quy tắc lơgic.</b>

<b>Các quy tắc lơgic.</b>






<b>Các bài tốn chứng minh tính hiệu lực.</b>

<b>Các bài tốn chứng minh tính hiệu lực.</b>





</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>V.1 CÁC QUY TẮC LÔGIC</b>



<b>V.1 CÁC QUY TẮC LÔGIC</b>



<b>DÙNG ĐỂ CHỨNG MINH</b>



<b>DÙNG ĐỂ CHỨNG MINH</b>



<b>■ </b>


<b>■ Quy tắc Kết chuỗi.Quy tắc Kết chuỗi.</b>
<b>■ </b>


<b>■ Phép cộng Hội. Phép cộng Hội. </b>
<b>■ </b>


<b>■ Phép tương phản.Phép tương phản.</b>
<b>■ </b>


<b>■ Luật DeMorgan.Luật DeMorgan.</b>
<b>■ </b>


<b>■ Phép cộng Tuyển.Phép cộng Tuyển.</b>
<b>■ </b>



<b>■ Suy luận Tuyển Suy luận Tuyển </b>(X(X++<sub>).</sub><sub>).</sub>


<b>■ </b>


<b>■ Phủ định Kép.Phủ định Kép.</b>
<b>■ </b>


<b>■ Modus Ponens.Modus Ponens.</b>
<b>■ </b>


<b>■ Modus Tollens.Modus Tollens.</b>
<b>■ </b>


<b>■ Phép loại trừ lẫn nhau.Phép loại trừ lẫn nhau.</b>
<b>■ </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>V.1.1 Quy tắc Kết chuỗi (Chain Rule)</b>



<b>V.1.1 Quy tắc Kết chuỗi (Chain Rule)</b>





<b>Quy tắc Kết chuỗi</b>

<b>Quy tắc Kết chuỗi</b>

<b> là một quy tắc </b>

<b> là một quy tắc </b>



<b>suy luận gắn liền với tác tử </b>



<b>suy luận gắn liền với tác tử </b>

<b>NẾU…THÌ…</b>

<b>NẾU…THÌ…</b>



<b>Quy tắc Kết chuỗi được sử dụng để </b>




<b>Quy tắc Kết chuỗi được sử dụng để </b>



<b>kết hợp hai Phép kéo theo của dạng thức </b>



<b>kết hợp hai Phép kéo theo của dạng thức </b>



<b>p q</b>

<b>→</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>



<b>Hình dung chúng ta đã có hai Phép kéo theo, </b>

<b>Hình dung chúng ta đã có hai Phép kéo theo, </b>



<b>p → q</b>



<b>p → q</b>

<b> và </b>

<b> và </b>

<b>q → r</b>

<b>q → r</b>

<b>:</b>

<b>:</b>


<b>p → q:</b>



<b>p → q:</b>

<b>Nếu Hương ra ga muộn, cô ấy sẽ nhỡ tàu.</b>

<b>Nếu Hương ra ga muộn, cô ấy sẽ nhỡ tàu.</b>


<b>Bây giờ chúng ta hãy quan sát Phép kéo theo thứ </b>


<b>Bây giờ chúng ta hãy quan sát Phép kéo theo thứ </b>


<b>hai, </b>



<b>hai, </b>

<b>q → r</b>

<b>q → r</b>

<b>. Lưu rằng nó chứa đựng cùng chữ cái mà </b>

<b>. Lưu rằng nó chứa đựng cùng chữ cái mà </b>


<b>chúng ta đã sử dụng trong Phép kéo theo thứ nhất, ấy </b>


<b>chúng ta đã sử dụng trong Phép kéo theo thứ nhất, ấy </b>



<b>là </b>



<b>là </b>

<b>q</b>

<b>q</b>

<b>. Điều này có nghĩa rằng </b>

<b>. Điều này có nghĩa rằng </b>

<b>q</b>

<b>q</b>

<b> vẫn giữ nguyên giống </b>

<b> vẫn giữ nguyên giống </b>


<b>như trong Phép kéo theo thứ nhất.</b>




<b>như trong Phép kéo theo thứ nhất.</b>


<b>q → r:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>



<b>Dựa vào hai Phép kéo theo này, quả là hoàn toàn tự </b>

<b>Dựa vào hai Phép kéo theo này, quả là hồn tồn tự </b>


<b>nhiên cho chúng ta để nói: "Nếu Hương ra ga muộn, cô ấy </b>



<b>nhiên cho chúng ta để nói: "Nếu Hương ra ga muộn, cơ ấy </b>



<b>sẽ trễ cơng việc“. Đó là cách thức mà Quy tắc Kết chuỗi </b>



<b>sẽ trễ công việc“. Đó là cách thức mà Quy tắc Kết chuỗi </b>



<b>làm việc. </b>



<b>làm việc. </b>



<b>Về mặt hình thức, chúng ta có thể viết:</b>



<b>Về mặt hình thức, chúng ta có thể viết:</b>



<b>p → q: Nếu Hương ra ga muộn, cô ấy sẽ bị nhỡ tàu.</b>



<b>p → q: Nếu Hương ra ga muộn, cô ấy sẽ bị nhỡ tàu.</b>



<b>q → r: Nếu Hương bị nhỡ tàu, cô ấy sẽ chậm công việc.</b>



<b>q → r: Nếu Hương bị nhỡ tàu, cô ấy sẽ chậm công việc.</b>




<b></b>



<b></b>



<b>---p → r: Nếu Hương ra ga muộn, cô ấy sẽ chậm công việc.</b>



<b>p → r: Nếu Hương ra ga muộn, cô ấy sẽ chậm công việc.</b>



<b>Các Phép kéo theo được cho sẵn là ở trên đường gạch </b>



<b>Các Phép kéo theo được cho sẵn là ở trên đường gạch </b>



<b>ngang, còn biểu thức mới </b>



<b>ngang, còn biểu thức mới </b>

<b>p → r</b>

<b>p → r</b>

<b> được thành lập bằng việc </b>

<b> được thành lập bằng việc </b>


<b>áp dụng Quy tắc Kết chuỗi ở dưới đường gạch ngang.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>



 <b>Các ví dụ khác về Quy tắc Kết chuỗiCác ví dụ khác về Quy tắc Kết chuỗi</b>


<b>W → M: Nếu anh có một nghề nghiệp, anh sẽ có tiền.</b>


<b>W → M: Nếu anh có một nghề nghiệp, anh sẽ có tiền.</b>


<b>M → F: Nếu anh có tiền, anh có thể mua xe máy.</b>


<b>M → F: Nếu anh có tiền, anh có thể mua xe máy.</b>



<b></b>


<b></b>


<b>---W → F: Nếu anh có một nghề nghiệp, anh có thể mua xe </b>


<b>W → F: Nếu anh có một nghề nghiệp, anh có thể mua xe </b>


<b>máy. </b>


<b>máy. </b>


<b>X → Y: Nếu anh đọc kỹ tập bài giảng này, anh sẵn sàng cho </b>
<b>X → Y: Nếu anh đọc kỹ tập bài giảng này, anh sẵn sàng cho </b>
<b>kỳ thi tới.</b>


<b>kỳ thi tới.</b>


<b>Y → Z: Nếu anh sẵn sàng cho kỳ thi tới, anh sẽ qua được nó.</b>
<b>Y → Z: Nếu anh sẵn sàng cho kỳ thi tới, anh sẽ qua được nó.</b>
<b></b>


<b></b>


<b>---X → Z: Nếu anh đọc kỹ tập bài giảng này, anh sẽ qua được </b>
<b>X → Z: Nếu anh đọc kỹ tập bài giảng này, anh sẽ qua được </b>
<b>kỳ thi tới.</b>


<b>kỳ thi tới.</b>



 <b>Liên hệ với các bài tốn chứng minh tính hiệu lực mà Liên hệ với các bài toán chứng minh tính hiệu lực mà </b>


<b>cách giải của chúng chứa đựng </b>


<b>cách giải của chúng chứa đựng Quy tắc Kết chuỗi.Quy tắc Kết chuỗi.</b>
<b>- Bài toán 2-bước</b>


<b>- Bài toán 2-bước</b>


<b>- Bài toán 4-bước</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>V.1.2 Phép cộng Hội (Conjunctive Addition)</b>
<b>V.1.2 Phép cộng Hội (Conjunctive Addition)</b>


<b>Phép cộng Hội</b>


<b>Phép cộng Hội là một quy tắc suy luận gắn là một quy tắc suy luận gắn </b>
<b>liền với tác tử </b>


<b>liền với tác tử VÀVÀ..</b>


<b>Phép cộng Hội có nghĩa rằng hai phán đoán </b>
<b>Phép cộng Hội có nghĩa rằng hai phán đoán </b>
<b>đúng bất kỳ có thể được nối kết để thành lập một </b>
<b>đúng bất kỳ có thể được nối kết để thành lập một </b>


<b>phép hội.</b>
<b>phép hội.</b>



<b>Nếu phán đoán </b>


<b>Nếu phán đoán </b> <b>pp và phán đoán và phán đoán </b> <b>qq được cho được cho </b>
<b>sẵn, thì phép hội của chúng </b>


<b>sẵn, thì phép hội của chúng p ^ qp ^ q tuân theo một tuân theo một </b>
<b>cách lôgic. Trong một lập luận hai phán đốn bất </b>
<b>cách lơgic. Trong một lập luận hai phán đốn bất </b>
<b>kỳ có thể được liên kết bằng phép hội. Trật tự </b>
<b>kỳ có thể được liên kết bằng phép hội. Trật tự </b>
<b>của các phán đốn thành phần là khơng quan </b>
<b>của các phán đoán thành phần là không quan </b>


<b>trọng vì </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>



 <b>Tưởng tượng chúng ta được cho sẵn hai phán đoán tách Tưởng tượng chúng ta được cho sẵn hai phán đoán tách </b>


<b>biệt: </b>


<b>biệt: 1) Tam giác này có một góc vng1) Tam giác này có một góc vng, và , và 2) Các góc đáy đều 2) Các góc đáy đều </b>
<b>bằng nhau.</b>


<b>bằng nhau. Chúng ta có thể liên kết hai phán đốn này bằng việc Chúng ta có thể liên kết hai phán đốn này bằng việc </b>
<b>nói, "Tam giác này có một góc vng, và các góc đáy đều bằng </b>
<b>nói, "Tam giác này có một góc vng, và các góc đáy đều bằng </b>
<b>nhau." Về mặt hình thức, chúng ta có thể viết:</b>


<b>nhau." Về mặt hình thức, chúng ta có thể viết:</b>


<b>p: Tam giác này có một góc vng.</b>


<b>p: Tam giác này có một góc vng.</b>
<b>q: Các góc đáy đều bằng nhau.</b>


<b>q: Các góc đáy đều bằng nhau.</b>
<b></b>


<b></b>


<b>---p ^ q: Tam giác này có một góc vng, và các góc đáy đều </b>
<b>p ^ q: Tam giác này có một góc vng, và các góc đáy đều </b>
<b>bằng nhau.</b>


<b>bằng nhau.</b>


<b>Các phán đoán được cho sẵn</b>


<b>Các phán đoán được cho sẵn p p và và q là ở trên đường gạch q là ở trên đường gạch </b>
<b>ngang, còn biểu thức mới </b>


<b>ngang, còn biểu thức mới </b> <b>p ^ qp ^ q được thành lập bằng việc áp được thành lập bằng việc áp </b>
<b>dụng Phép cộng Hội ở dưới đường gạch ngang.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>



 <b>Các ví dụ khác của Phép cộng Hội Các ví dụ khác của Phép cộng Hội </b>


<b>~A: Trời KHÔNG mưa.</b>
<b>~A: Trời KHÔNG mưa.</b>



<b>B: Ánh nắng mặt trời rực rỡ.</b>
<b>B: Ánh nắng mặt trời rực rỡ.</b>
<b></b>


<b></b>


<b>---~A ^ B: Trời KHÔNG mưa, VÀ ánh nắng mặt trời rực rỡ.</b>
<b>~A ^ B: Trời KHÔNG mưa, VÀ ánh nắng mặt trời rực rỡ.</b>
<b>X: Biển xanh.</b>


<b>X: Biển xanh.</b>


<b>Y: Trời xanh.</b>


<b>Y: Trời xanh.</b>


<b></b>


<b></b>


<b>---Y ^ X: "Trời xanh VÀ Biển xanh.</b>


<b>Y ^ X: "Trời xanh VÀ Biển xanh.</b>




 <b>Liên hệ với các bài tốn có liên quan đến chứng minh tính Liên hệ với các bài tốn có liên quan đến chứng minh tính </b>


<b>hiệu lực mà cách giải của chúng chứa đựng Phép cộng Hội.</b>



<b>hiệu lực mà cách giải của chúng chứa đựng Phép cộng Hội.</b>


<b>- Bài toán 2-bước</b>


<b>- Bài toán 2-bước</b>


<b>- Bài toán 4-bước</b>


<b>- Bài toán 4-bước</b>


<b>- Bài toán 5-bước</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>V.1.3 Phép tương phản (Contrapositive)</b>


<b>V.1.3 Phép tương phản (Contrapositive)</b>


<b>Phép tương phản là một quy tắc của sự suy </b>


<b>Phép tương phản là một quy tắc của sự suy </b>


<b>luận gắn liền với tác tử </b>


<b>luận gắn liền với tác tử NẾU… THÌ…NẾU… THÌ…</b>


<b>Phép tương phản phát biểu rằng trong một </b>


<b>Phép tương phản phát biểu rằng trong một </b>


<b>Phép kéo theo</b>



<b>Phép kéo theo, nếu , nếu hậu đềhậu đề sai, thì sai, thì tiền đềtiền đề cũng cũng </b>
<b>cần phải sai.</b>


<b>cần phải sai.</b>




<b>Hình dung chúng ta có câu điều kiện sau Hình dung chúng ta có câu điều kiện sau </b>


<b>đây: </b>


<b>đây: </b> <b>Nếu trời mưa, thì đường ướtNếu trời mưa, thì đường ướt. Về mặt hình . Về mặt hình </b>
<b>thức, chúng ta có thể viết:</b>


<b>thức, chúng ta có thể viết:</b>


<b>p q: Nếu trời mưa, thì đường ướt.→</b>


<b>p q: Nếu trời mưa, thì đường ướt.→</b>
<b>Trong biểu thức này, </b>


<b>Trong biểu thức này, Nếu trời mưaNếu trời mưa là tiền đề là tiền đề </b>
<b>và </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>



 <b>Nếu chúng ta áp dụng Phép tương phản đối Nếu chúng ta áp dụng Phép tương phản đối </b>


<b>với biểu thức này, chúng ta có thể thu được biểu </b>


<b>với biểu thức này, chúng ta có thể thu được biểu </b>


<b>thức sau: </b>


<b>thức sau: Nếu đường khơng ướt, thì trời KHƠNG Nếu đường khơng ướt, thì trời KHƠNG </b>
<b>mưa</b>


<b>mưa. Điều này tạo ra. Điều này tạo ra nghĩa hoàn hảo. Chúng ta nghĩa hoàn hảo. Chúng ta </b>
<b>hãy viết các bước của mình về mặt hình thức:</b>


<b>hãy viết các bước của mình về mặt hình thức:</b>
<b>p q: Nếu trời mưa, thì đường ướt.→</b>


<b>p q: Nếu trời mưa, thì đường ướt.→</b>


<b></b>
<b></b>


<b>---~q ~p: Nếu đường khơng ướt, thì khơng có →</b>


<b>~q ~p: Nếu đường khơng ướt, thì khơng có →</b>


<b>trời mưa.</b>
<b>trời mưa.</b>


<b>Phép kéo theo gốc ở trên đường gạch ngang, </b>
<b>Phép kéo theo gốc ở trên đường gạch ngang, </b>
<b>còn biểu thức mới </b>


<b>còn biểu thức mới ~q ~p~q ~p→→</b> <b> được thành lập bằng được thành lập bằng </b>


<b>việc áp dụng Phép tương phản ở dưới đường </b>
<b>việc áp dụng Phép tương phản ở dưới đường </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>



 <b>Các ví dụ khác về Phép tương phảnCác ví dụ khác về Phép tương phản</b>


<b>R W: Nếu ánh sáng mặt trời tắt, thì trời tối.→</b>


<b>R W: Nếu ánh sáng mặt trời tắt, thì trời tối.→</b>
<b></b>


<b></b>


<b>---~W ~R: Nếu trời KHƠNG tối, thì ánh sắng →</b>


<b>~W ~R: Nếu trời KHƠNG tối, thì ánh sắng →</b>
<b>mặt trời KHÔNG tắt.</b>


<b>mặt trời KHÔNG tắt.</b>


<b>S W: Nếu có tuyết, thì là mùa đơng.→</b>


<b>S W: Nếu có tuyết, thì là mùa đơng.→</b>


<b></b>
<b></b>


<b>---~W ~S: Nếu KHƠNG mùa đơng, thì KHƠNG →</b>



<b>~W ~S: Nếu KHƠNG mùa đơng, thì KHƠNG →</b>


<b>có tuyết.</b>
<b>có tuyết.</b>




 <b>Liên hệ với các bài tốn có liên quan đến Liên hệ với các bài tốn có liên quan đến </b>
<b>chứng minh tính hiệu lực mà cách giải của chúng </b>


<b>chứng minh tính hiệu lực mà cách giải của chúng </b>


<b>chứa đựng </b>


<b>chứa đựng Phép tương phảnPhép tương phản..</b>
<b>- Bài toán 4-bước</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>V.1.4 Luật DeMorgan (DeMorgan's Law)</b>


<b>V.1.4 Luật DeMorgan (DeMorgan's Law)</b>


<b>Luật DeMorgan là một quy tắc suy luận gắn liền với các tác </b>
<b>Luật DeMorgan là một quy tắc suy luận gắn liền với các tác </b>
<b>tử </b>


<b>tử KHÔNGKHÔNG, , VÀVÀ, và , và HOẶCHOẶC..</b>


<b>Luật DeMorgan được sử dụng để phân phối một </b>


<b>Luật DeMorgan được sử dụng để phân phối một Phép phủ Phép phủ </b>


<b>định</b>


<b>định đối với một đối với một Phép hộiPhép hội hoặc hoặc Phép tuyểnPhép tuyển..</b>


<b>Chúng ta hãy quan sát phán đoán sau đây: </b>


<b>Chúng ta hãy quan sát phán đốn sau đây: Quả là KHƠNG Quả là KHƠNG </b>
<b>đúng rằng Nam được điểm 9 toán và điểm 10 hóa</b>


<b>đúng rằng Nam được điểm 9 tốn và điểm 10 hóa. Về mặt hình . Về mặt hình </b>
<b>thức, chúng ta có thể viết:</b>


<b>thức, chúng ta có thể viết:</b>


<b>~(C ^ P): Quả là KHÔNG đúng rằng Nam được điểm 9 tốn </b>


<b>~(C ^ P): Quả là KHƠNG đúng rằng Nam được điểm 9 tốn </b>


<b>và điểm 10 hóa.</b>


<b>và điểm 10 hóa.</b>


<b>Trong biểu thức này, </b>


<b>Trong biểu thức này, CC tham chiếu đến biểu thức tham chiếu đến biểu thức Nam được Nam được </b>
<b>điểm 9 tốn</b>


<b>điểm 9 tốn. Cịn . Còn P P tham chiếu đến biểu thức tham chiếu đến biểu thức Nam được điểm 10 Nam được điểm 10 </b>
<b>hóa.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>



 <b>Luật DeMorgan phát biểu rằng biểu thức này có thể Luật DeMorgan phát biểu rằng biểu thức này có thể được được </b>


<b>nghịch đảo</b>


<b>nghịch đảo (converted) thành biểu thức khác, hoàn toàn tương (converted) thành biểu thức khác, hoàn toàn tương </b>
<b>đương với biểu thức gốc:</b>


<b>đương với biểu thức gốc:</b>


<b>~C v ~P: Nam KHÔNG được điểm 9 toán HOẶC Nam </b>
<b>~C v ~P: Nam KHÔNG được điểm 9 tốn HOẶC Nam </b>
<b>KHƠNG được điểm 10 hóa.</b>


<b>KHƠNG được điểm 10 hóa.</b>


<b>Để hiểu tại sao, trước hết chúng ta hãy xem phán đoán gốc </b>


<b>Để hiểu tại sao, trước hết chúng ta hãy xem phán đốn gốc </b>


<b>nghĩa là gì? </b>


<b>nghĩa là gì? Quả là KHƠNG đúng rằng Nam được điểm 9 tốn Quả là KHƠNG đúng rằng Nam được điểm 9 tốn </b>
<b>và điểm 10 hóa </b>


<b>và điểm 10 hóa có thể hiểu theo ba cách:có thể hiểu theo ba cách:</b>


<b>1. Nam được điểm 9 tốn nhưng KHƠNG được điểm 10 hóa. </b>



<b>1. Nam được điểm 9 tốn nhưng KHƠNG được điểm 10 hóa. </b>


<b>(C đúng và P sai, hoặc ~P đúng).</b>


<b>(C đúng và P sai, hoặc ~P đúng).</b>


<b>2. Nam được điểm 10 hóa tốn nhưng KHƠNG được điểm 9 </b>
<b>2. Nam được điểm 10 hóa tốn nhưng KHƠNG được điểm 9 </b>
<b>tốn. (P đúng và C sai, hoặc ~C đúng).</b>


<b>toán. (P đúng và C sai, hoặc ~C đúng).</b>


<b>3. Nam KHÔNG được cả điểm 9 tốn lẫn điểm 10 hóa. (C sai </b>


<b>3. Nam KHƠNG được cả điểm 9 tốn lẫn điểm 10 hóa. (C sai </b>


<b>và P sai, hoặc ~P và ~C là đúng).</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>



 <b>Nếu chúng ta xem xét kỹ ba kết luận này, chúng ta thấy Nếu chúng ta xem xét kỹ ba kết luận này, chúng ta thấy </b>


<b>rằng trong tất cả chúng hoặc ~P đúng, hoặc ~C đúng, hoặc cả ~P </b>
<b>rằng trong tất cả chúng hoặc ~P đúng, hoặc ~C đúng, hoặc cả ~P </b>
<b>lẫn ~C đều đúng. Đây là một ví dụ về một </b>


<b>lẫn ~C đều đúng. Đây là một ví dụ về một Phép tuyểnPhép tuyển. Về mặt . Về mặt </b>
<b>hình thức, chúng ta có thể viết như sau, cùng với phán đốn gốc:</b>
<b>hình thức, chúng ta có thể viết như sau, cùng với phán đốn gốc:</b>



<b>~(C ^ P): Quả là KHƠNG đúng rằng Nam được điểm 9 toán </b>
<b>~(C ^ P): Quả là KHƠNG đúng rằng Nam được điểm 9 tốn </b>
<b>và điểm 10 hóa.</b>


<b>và điểm 10 hóa.</b>
<b></b>


<b></b>


<b>---~C v ~P: Nam KHÔNG được điểm 9 toán HOẶC Nam </b>
<b>~C v ~P: Nam KHÔNG được điểm 9 tốn HOẶC Nam </b>
<b>KHƠNG được điểm 10 hóa.</b>


<b>KHƠNG được điểm 10 hóa.</b>


<b>Đó chính xác là cái mà Luật DeMorgan được hiểu. Biểu thức </b>
<b>Đó chính xác là cái mà Luật DeMorgan được hiểu. Biểu thức </b>
<b>được cho sẵn </b>


<b>được cho sẵn ~(C ^ P)~(C ^ P) ở trên đường gạch ngang, còn biểu thức ở trên đường gạch ngang, còn biểu thức </b>
<b>mới </b>


<b>mới ~C v ~P~C v ~P được thành lập bằng việc áp dụng Luật DeMorgan được thành lập bằng việc áp dụng Luật DeMorgan </b>
<b>ở dưới đường gạch ngang.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>



<b>Trong ví dụ của chúng ta, Luật DeMorgan địi hỏi Trong ví dụ của chúng ta, Luật DeMorgan địi hỏi </b>


<b>một biểu thức có một</b>



<b>một biểu thức có một Phép hội Phép hội và chuyển nó thành và chuyển nó thành </b>
<b>một </b>


<b>một </b> <b>Phép tuyểnPhép tuyển, trong khi phủ định từng thành viên , trong khi phủ định từng thành viên </b>
<b>của biểu thức này. Nó cũng hoạt động theo một cách </b>
<b>của biểu thức này. Nó cũng hoạt động theo một cách </b>
<b>thức tương tự với một Phép tuyển: Một Phép tuyển </b>
<b>thức tương tự với một Phép tuyển: Một Phép tuyển </b>
<b>được nghịch đảo thành một phép hội với phép phủ </b>
<b>được nghịch đảo thành một phép hội với phép phủ </b>
<b>định của từng thành viên trong biểu thức. Ở đây là </b>
<b>định của từng thành viên trong biểu thức. Ở đây là </b>
<b>một ví dụ về một Phép tuyển được chuyển thành một </b>
<b>một ví dụ về một Phép tuyển được chuyển thành một </b>


<b>phép hội:</b>
<b>phép hội:</b>


<b>~(P v Q): Quả là KHÔNG đúng rằng cuốn sách này </b>


<b>~(P v Q): Quả là KHÔNG đúng rằng cuốn sách này </b>


<b>nhạt nhẽo HOẶC tờ báo này thú vị.</b>


<b>nhạt nhẽo HOẶC tờ báo này thú vị.</b>


<b></b>


<b></b>



<b>---~P ^ ~Q: Cuốn sách này KHÔNG nhạt nhẽo VÀ tờ </b>


<b>~P ^ ~Q: Cuốn sách này KHÔNG nhạt nhẽo VÀ tờ </b>


<b>báo này KHÔNG thú vị.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>



 <b>Vả lại, Luật DeMorgan hoạt động theo hai cách:Vả lại, Luật DeMorgan hoạt động theo hai cách:</b>


<b>Chúng ta có thể nghịch đảo một biểu thức mà chúng ta vừa đạt </b>


<b>Chúng ta có thể nghịch đảo một biểu thức mà chúng ta vừa đạt </b>


<b>được bằng việc áp dụng Luật DeMorgan vào một biểu thức gốc theo </b>


<b>được bằng việc áp dụng Luật DeMorgan vào một biểu thức gốc theo </b>


<b>luật tương tự. Ở đây là các ví dụ:</b>


<b>luật tương tự. Ở đây là các ví dụ:</b>


<b>~C v ~P: Nam đã KHÔNG được điểm 9 toán HOẶC Nam đã </b>


<b>~C v ~P: Nam đã KHÔNG được điểm 9 tốn HOẶC Nam đã </b>


<b>KHƠNG được điểm 10 hóa.</b>


<b>KHƠNG được điểm 10 hóa.</b>



<b></b>


<b></b>


<b>---~(C ^ P): Quả là KHƠNG đúng rằng Nam được cả điểm 9 tốn VÀ </b>


<b>~(C ^ P): Quả là KHÔNG đúng rằng Nam được cả điểm 9 tốn VÀ </b>


<b>điển 10 hóa.</b>


<b>điển 10 hóa.</b>


<b>~P ^ ~Q: Cuốn sách này KHÔNG nhạt nhẽo VÀ tờ báo này </b>


<b>~P ^ ~Q: Cuốn sách này KHÔNG nhạt nhẽo VÀ tờ báo này </b>


<b>KHÔNG thú vị.</b>


<b>KHÔNG thú vị.</b>


<b></b>


<b></b>


<b>---~(P v Q): Quả là KHÔNG đúng rằng cuốn sách này nhạt nhẽo </b>


<b>~(P v Q): Quả là KHÔNG đúng rằng cuốn sách này nhạt nhẽo </b>


<b>HOẶC tờ báo này thú vị.</b>



<b>HOẶC tờ báo này thú vị.</b>


 <b>Liên hệ với các bài toán có liên quan đến chứng minh tính hiệu Liên hệ với các bài tốn có liên quan đến chứng minh tính hiệu </b>


<b>lực mà cách giải của chúng chứa đựng luật DeMorgan.</b>


<b>lực mà cách giải của chúng chứa đựng luật DeMorgan.</b>


<b>- Bài toán 3-bước</b>


<b>- Bài toán 3-bước</b>


<b>- Bài toán 5-bước</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>V.1.5 Phép cộng Tuyển (Disjunctive Addition)</b>


<b>V.1.5 Phép cộng Tuyển (Disjunctive Addition)</b>


<b>Phép cộng Tuyển là một quy tắc của sự suy luận gắn liền với tác tử </b>
<b>Phép cộng Tuyển là một quy tắc của sự suy luận gắn liền với tác tử </b>
<b>HOẶC</b>


<b>HOẶC..</b>


<b>Phép cộng Tuyển cộng thêm phán đoán bất kỳ, đúng hoặc sai, vào </b>
<b>Phép cộng Tuyển cộng thêm phán đoán bất kỳ, đúng hoặc sai, vào </b>
<b>một phán đoán đúng cho sẵn. </b>



<b>một phán đoán đúng cho sẵn. </b>


<b>Chúng ta hãy quan sát phán đoán </b>


<b>Chúng ta hãy quan sát phán đoán Mặt trăng quay xung quanh Mặt trăng quay xung quanh </b>
<b>Trái đất</b>


<b>Trái đất. Chúng ta biết rằng phán đốn này đúng – nó là một thực tế . Chúng ta biết rằng phán đoán này đúng – nó là một thực tế </b>
<b>đã được chứng minh. Bây giờ là chúng ta có phán đốn đúng cho sẵn, </b>
<b>đã được chứng minh. Bây giờ là chúng ta có phán đốn đúng cho sẵn, </b>
<b>chúng ta có thể cộng thêm phán đốn khác bất kỳ vào nó bằng việc áp </b>
<b>chúng ta có thể cộng thêm phán đốn khác bất kỳ vào nó bằng việc áp </b>
<b>dụng Phép cộng Tuyển. Đây là cách thức nó được làm về mặt hình </b>
<b>dụng Phép cộng Tuyển. Đây là cách thức nó được làm về mặt hình </b>
<b>thức:</b>


<b>thức:</b>


<b>p: Mặt trăng quay xung quanh Trái đất.</b>


<b>p: Mặt trăng quay xung quanh Trái đất.</b>


<b></b>


<b></b>


<b>---p v q: Mặt trăng quay xung quanh Trái đất hoặc Trái đất lớn hơn </b>


<b>p v q: Mặt trăng quay xung quanh Trái đất hoặc Trái đất lớn hơn </b>



<b>mặt trăng.</b>


<b>mặt trăng.</b>


<b>Phán đoán cho sẵn p ở trên đường gạch ngang, cịn biểu thức mới </b>
<b>Phán đốn cho sẵn p ở trên đường gạch ngang, còn biểu thức mới </b>
<b>p v q</b>


<b>p v q được thành lập bằng việc áp dụng Phép cộng Tuyển ở dưới được thành lập bằng việc áp dụng Phép cộng Tuyển ở dưới </b>
<b>đường gạch ngang này.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>



 <b>Chúng ta cũng có thể cộng thêm một phán đốn được biết Chúng ta cũng có thể cộng thêm một phán đoán được biết </b>


<b>là sai vào một phán đoán đúng đã cho sẵn:</b>


<b>là sai vào một phán đoán đúng đã cho sẵn:</b>


<b>p: Mặt trăng quay xung quanh Trái đất.</b>
<b>p: Mặt trăng quay xung quanh Trái đất.</b>
<b></b>


<b></b>


<b>---p v q: Mặt trăng quay xung quanh Trái đất hoặc Trái đất </b>
<b>p v q: Mặt trăng quay xung quanh Trái đất hoặc Trái đất </b>
<b>nhỏ hơn mặt trăng.</b>


<b>nhỏ hơn mặt trăng.</b>



<b>Điều này là khả hữu vì, theo định nghĩa, Phép cộng Tuyển có </b>


<b>Điều này là khả hữu vì, theo định nghĩa, Phép cộng Tuyển có </b>


<b>thể cộng thêm phán đoán bất kỳ, đúng hoặc sai, vào một phán </b>


<b>thể cộng thêm phán đoán bất kỳ, đúng hoặc sai, vào một phán </b>


<b>đoán đúng đã cho sẵn.</b>


<b>đoán đúng đã cho sẵn.</b>


<b>Đây không phải là phạm vi của sự vận dụng của Phép cộng </b>


<b>Đây không phải là phạm vi của sự vận dụng của Phép cộng </b>


<b>Tuyển. Chúng ta có thể cộng thêm một cách vơ điều kiện phán </b>


<b>Tuyển. Chúng ta có thể cộng thêm một cách vơ điều kiện phán </b>


<b>đoán bất kỳ vào một phán đoán đúng đã cho sẵn, thậm chí đó có </b>


<b>đốn bất kỳ vào một phán đoán đúng đã cho sẵn, thậm chí đó có </b>


<b>vẻ khơng phải là một sự kết nối giữa các phán đốn.</b>


<b>vẻ khơng phải là một sự kết nối giữa các phán đoán.</b>


<b>p: Mặt trăng quay xung quanh Trái đất.</b>


<b>p: Mặt trăng quay xung quanh Trái đất.</b>
<b></b>


<b></b>


<b>---p v q: Mặt trăng quay xung quanh Trái đất hoặc hút thuốc </b>
<b>p v q: Mặt trăng quay xung quanh Trái đất hoặc hút thuốc </b>
<b>gây nên ung thư phổi.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>



<b>Điều này là khả hữu vì thuộc tính cố hữu này của tác </b>

<b>Điều này là khả hữu vì thuộc tính cố hữu này của tác </b>



<b>tử </b>



<b>tử </b>

<b>HOẶC</b>

<b>HOẶC</b>

<b>: Một Phép tuyển đúng nếu ít ra một trong những </b>

<b>: Một Phép tuyển đúng nếu ít ra một trong những </b>


<b>phán đốn của nó là đúng. Do vậy, </b>



<b>phán đốn của nó là đúng. Do vậy, </b>

<b>p v q Mặt trăng quay </b>

<b>p v q Mặt trăng quay </b>


<b>xung quanh Trái đất hoặc hút thuốc gây nên ung thư phổi</b>



<b>xung quanh Trái đất hoặc hút thuốc gây nên ung thư phổi</b>



<b>là một phán đốn đúng vì chúng ta biết rõ một thực tế là </b>



<b>là một phán đốn đúng vì chúng ta biết rõ một thực tế là </b>



<b>phần thứ nhất của nó là đúng – </b>



<b>phần thứ nhất của nó là đúng – </b>

<b>Mặt trăng quay xung </b>

<b>Mặt trăng quay xung </b>



<b>quanh Trái đất</b>



<b>quanh Trái đất</b>

<b>. Biết điều đó, chúng ta khơng băn khoăn về </b>

<b>. Biết điều đó, chúng ta khơng băn khoăn về </b>


<b>phần thứ hai (</b>



<b>phần thứ hai (</b>

<b>hút</b>

<b>hút</b>

<b>thuốc gây nên ung thư phổi</b>

<b>thuốc gây nên ung thư phổi</b>

<b>) - bất chấp </b>

<b>) - bất chấp </b>


<b>liệu nó đúng hay khơng, nó sẽ khơng tác động tồn bộ phán </b>



<b>liệu nó đúng hay khơng, nó sẽ khơng tác động tồn bộ phán </b>



<b>đoán </b>



<b>đoán </b>

<b>p v q</b>

<b>p v q</b>

<b>. Trong trường hợp này, phần thứ hai tình cờ </b>

<b>. Trong trường hợp này, phần thứ hai tình cờ </b>


<b>đúng - </b>



<b>đúng - </b>

<b>hút thuốc gây nên ung thư phổi</b>

<b>hút thuốc gây nên ung thư phổi</b>

<b>, nhưng nhìn chung </b>

<b>, nhưng nhìn chung </b>


<b>chúng ta có thể phải nhặt ra nhận định khác bất kỳ, đúng </b>



<b>chúng ta có thể phải nhặt ra nhận định khác bất kỳ, đúng </b>



<b>hoặc sai.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>



<b>Các ví dụ khác về Phép cộng Tuyển Các ví dụ khác về Phép cộng Tuyển </b>


<b>A: Nước này lạnh.</b>
<b>A: Nước này lạnh.</b>


<b></b>


<b></b>


<b>---A v B: Nước này lạnh hoặc ngày này nóng.</b>
<b>A v B: Nước này lạnh hoặc ngày này nóng.</b>


<b>X: Bức tranh này khác lạ.</b>


<b>X: Bức tranh này khác lạ.</b>


<b></b>


<b></b>


<b>---X v ~Y: Bức tranh này khác lạ hoặc hoạ sĩ này bất </b>


<b>X v ~Y: Bức tranh này khác lạ hoặc hoạ sĩ này bất </b>


<b>tài.</b>


<b>tài.</b>




<b>Liên hệ với các bài tốn có liên quan đến chứng Liên hệ với các bài tốn có liên quan đến chứng </b>


<b>minh tính hiệu lực mà những cách giải của chúng chứa </b>


<b>minh tính hiệu lực mà những cách giải của chúng chứa </b>


<b>đựng Phép cộng Tuyển.</b>



<b>đựng Phép cộng Tuyển.</b>


<b>- Bài toán 2-bước</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>V.1.6 Suy luận Tuyển với X</b>



<b>V.1.6 Suy luận Tuyển với X</b>

<b>++</b>

<b> (disjunctive Inference X</b>

<b><sub> (disjunctive Inference X</sub></b>

<b>++</b>

<b>)</b>

<b><sub>)</sub></b>



<b>Suy luận Tuyển với X</b>



<b>Suy luận Tuyển với X</b>

<b>+ + </b>

<b>là một quy tắc của </b>

<b>là một quy tắc của </b>



<b>sự suy luận gắn liền với tác tử </b>



<b>sự suy luận gắn liền với tác tử </b>

<b>X</b>

<b>X</b>

<b>++</b>

<b>.</b>

<b>.</b>



<b>Suy luận Tuyển với </b>



<b>Suy luận Tuyển với </b>

<b>X</b>

<b>X</b>

<b>+ + </b>

<b>phát biểu rằng trong </b>

<b>phát biểu rằng trong </b>



<b>một Phép tuyển loại trừ, nếu một trong các </b>


<b>một Phép tuyển loại trừ, nếu một trong các </b>


<b>phán đoán thành phần loại trừ sai, thì phán </b>


<b>phán đoán thành phần loại trừ sai, thì phán </b>


<b>đốn thành phần khác phải đúng. Đây là cái </b>


<b>đoán thành phần khác phải đúng. Đây là cái </b>


<b>thường được tham chiếu một cách phổ biến </b>


<b>thường được tham chiếu một cách phổ biến </b>




<b>như là </b>



<b>như là </b>

<b>phương pháp khử</b>

<b>phương pháp khử</b>

<b> (process of </b>

<b> (process of </b>


<b>elimination).</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>



<b>Tưởng tượng chúng ta có một Phép tuyển loại </b>

<b>Tưởng tượng chúng ta có một Phép tuyển loại </b>


<b>trừ được cho sẵn: </b>



<b>trừ được cho sẵn: </b>

<b>Dũng cưới Nga HOẶC Yến.</b>

<b>Dũng cưới Nga HOẶC Yến.</b>


<b>Chúng ta biết rằng đây là một Phép tuyển loại trừ </b>



<b>Chúng ta biết rằng đây là một Phép tuyển loại trừ </b>



<b>như được đối lập với một Phép tuyển thông </b>



<b>như được đối lập với một Phép tuyển thông </b>



<b>thường (regular) vì </b>



<b>thường (regular) vì </b>

<b>Dũng có thể KHÔNG cưới cả </b>

<b>Dũng có thể KHƠNG cưới cả </b>


<b>Nga và Yến</b>



<b>Nga và Yến</b>

<b>. Chúng ta hãy thừa nhận hai phán </b>

<b>. Chúng ta hãy thừa nhận hai phán </b>


<b>đoán khu biệt trong Phép tuyển loại trừ này: </b>



<b>đoán khu biệt trong Phép tuyển loại trừ này: </b>

<b>1) </b>

<b>1) </b>


<b>Dũng cưới Nga</b>




<b>Dũng cưới Nga</b>

<b>, và </b>

<b>, và </b>

<b>2) Dũng cưới Yến</b>

<b>2) Dũng cưới Yến</b>

<b>. Bây giờ, nếu </b>

<b>. Bây giờ, nếu </b>


<b>chúng ta đã nói rằng </b>



<b>chúng ta đã nói rằng </b>

<b>Dũng đã KHƠNG cưới Nga</b>

<b>Dũng đã KHÔNG cưới Nga</b>

<b>, </b>

<b>, </b>


<b>chúng ta khơng có chọn lựa nào khác để kết luận </b>



<b>chúng ta khơng có chọn lựa nào khác để kết luận </b>



<b>rằng </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>



<b> Về mặt hình thức, nó có vẻ như thế này:</b>

<b>Về mặt hình thức, nó có vẻ như thế này:</b>



<b>p X</b>



<b>p X</b>

<b>++ </b>

<b>q: </b>

<b>q: </b>

<b>Dũng cưới Nga HOẶC Yến.</b>

<b>Dũng cưới Nga HOẶC Yến.</b>



<b>~p: </b>



<b>~p: </b>

<b>Dũng đã KHÔNG cưới Nga.</b>

<b>Dũng đã KHÔNG cưới Nga.</b>



<b></b>



<b></b>



<b>---q: </b>



<b>q: </b>

<b> Dũng cưới Yến.</b>

<b> Dũng cưới Yến.</b>




<b>Phép tuyển loại trừ đã cho </b>



<b>Phép tuyển loại trừ đã cho </b>

<b>p X</b>

<b>p X</b>

<b>+ + </b>

<b>q</b>

<b><sub>q</sub></b>

<b> và biểu </b>

<b><sub> và biểu </sub></b>



<b>thức </b>



<b>thức </b>

<b>~p</b>

<b>~p</b>

<b> ở trên đường gạch ngang, và kết </b>

<b> ở trên đường gạch ngang, và kết </b>


<b>luận </b>



<b>luận </b>

<b>q</b>

<b>q</b>

<b> thu được bằng việc áp dụng Suy luận </b>

<b> thu được bằng việc áp dụng Suy luận </b>


<b>Tuyển với </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>



 <b>Các ví dụ khác về Suy luận Tuyển với XCác ví dụ khác về Suy luận Tuyển với X+ + </b>


<b>A X</b>


<b>A X+ + B: B: </b> <b>Du khách này là ở Úc HOẶC Anh.Du khách này là ở Úc HOẶC Anh.</b>


<b>~B: </b>


<b>~B: </b> <b>Du khách này KHÔNG ở Úc.Du khách này KHÔNG ở Úc.</b>
<b></b>


<b></b>


<b>---A: </b>


<b>A: </b> <b>Du khách này ở Anh.Du khách này ở Anh.</b>


<b>X X</b>


<b>X X+ + Y: <sub>Y: </sub></b> <b>Thức ăn nhanh này có thể chấp nhận <sub>Thức ăn nhanh này có thể chấp nhận </sub></b>


<b>được HOẶC kinh khủng.</b>


<b>được HOẶC kinh khủng.</b>


<b>~Y: </b>


<b>~Y: </b> <b>Thức ăn nhanh này KHÔNG kinh Thức ăn nhanh này KHÔNG kinh </b>
<b>khủng.</b>


<b>khủng.</b>


<b></b>


<b></b>


<b>---X: </b>


<b>X: </b> <b>Thức ăn nhanh này có thể chấp nhận Thức ăn nhanh này có thể chấp nhận </b>
<b>được.</b>


<b>được.</b>




 <b>Liên hệ với các bài tốn có liên quan đến Liên hệ với các bài tốn có liên quan đến </b>



<b>chứng minh tính hiệu lực mà cách giải của chúng </b>
<b>chứng minh tính hiệu lực mà cách giải của chúng </b>


<b>chứa đựng Suy luận Tuyển với X</b>
<b>chứa đựng Suy luận Tuyển với X+ + .<sub>.</sub></b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>V.1.7 Phủ định Kép (Double Negation)</b>


<b>V.1.7 Phủ định Kép (Double Negation)</b>


<b>Phủ định Kép là một quy tắc của sự suy luận gắn liền với tác </b>


<b>Phủ định Kép là một quy tắc của sự suy luận gắn liền với tác </b>


<b>tử </b>


<b>tử KHÔNGKHÔNG..</b>


<b>Phủ định Kép phát biểu rằng khi hai tác tử </b>


<b>Phủ định Kép phát biểu rằng khi hai tác tử KHÔNGKHÔNG được áp được áp </b>
<b>dụng đối với một phán đoán, giá trị chân lý của phán đoán này </b>


<b>dụng đối với một phán đoán, giá trị chân lý của phán đoán này </b>


<b>vẫn như nhau.</b>


<b>vẫn như nhau.</b>


<b>Một cách khơng chính thức, chúng ta nói rằng hai tác tử </b>



<b>Một cách khơng chính thức, chúng ta nói rằng hai tác tử </b>


<b>KHƠNG</b>


<b>KHƠNG loại bỏ nhau, cho phép phán đốn mà chúng từng được loại bỏ nhau, cho phép phán đốn mà chúng từng được </b>
<b>ứng dụng khơng bị thay đổi.</b>


<b>ứng dụng không bị thay đổi.</b>


<b>Tưởng tượng chúng ta được cho sẵn phán đoán: </b>


<b>Tưởng tượng chúng ta được cho sẵn phán đốn: Hơm nay là Hơm nay là </b>
<b>một ngày ấm áp</b>


<b>một ngày ấm áp. Nếu chúng ta áp dụng hai tác tử . Nếu chúng ta áp dụng hai tác tử KHƠNGKHƠNG với với </b>
<b>nó, chúng ta có được </b>


<b>nó, chúng ta có được </b> <b>Quả là KHƠNG đúng rằng hơm nay Quả là KHÔNG đúng rằng hơm nay </b>
<b>KHƠNG PHẢI là một ngày ấm áp</b>


<b>KHƠNG PHẢI là một ngày ấm áp. Đây là một cách rất đơn giản . Đây là một cách rất đơn giản </b>
<b>của việc nói </b>


<b>của việc nói </b> <b>Hơm nay là một ngày ấm ápHôm nay là một ngày ấm áp. Nghĩa của câu này . Nghĩa của câu này </b>
<b>không thay đổi.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>



<b>Về mặt hình thức, chúng ta có thể </b>

<b>Về mặt hình thức, chúng ta có thể </b>



<b>viết:</b>



<b>viết:</b>



<b>~~p: Quả là KHÔNG đúng rằng hơm </b>



<b>~~p: Quả là KHƠNG đúng rằng hơm </b>



<b>nay KHƠNG PHẢI là một ngày ấm áp.</b>



<b>nay KHÔNG PHẢI là một ngày ấm áp.</b>



<b></b>



<b></b>



<b>---p: Hôm nay là một ngày ấm áp.</b>



<b>p: Hôm nay là một ngày ấm áp.</b>



<b>Phán đoán </b>



<b>Phán đoán </b>

<b>~~p</b>

<b>~~p</b>

<b> ở trên đường gạch </b>

<b> ở trên đường gạch </b>


<b>ngang, còn kết luận </b>



<b>ngang, còn kết luận </b>

<b>p</b>

<b>p</b>

<b> thu được bằng việc </b>

<b> thu được bằng việc </b>


<b>áp dụng quy tắc Phủ định Kép ở dưới </b>



<b>áp dụng quy tắc Phủ định Kép ở dưới </b>




<b>đường gạch ngang.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>



 <b>Các ví dụ khác về Phủ định KépCác ví dụ khác về Phủ định Kép</b>


<b>~~A: Quả là KHÔNG đúng rằng vở kịch này KHƠNG lơi </b>
<b>~~A: Quả là KHƠNG đúng rằng vở kịch này KHƠNG lơi </b>
<b>cuốn.</b>


<b>cuốn.</b>


<b></b>
<b></b>


<b>---A: Vở kịch này rất lơi cuốn.</b>
<b>A: Vở kịch này rất lôi cuốn.</b>


<b>~~X: Quả là KHÔNG đúng rằng Tết âm lịch KHÔNG </b>


<b>~~X: Quả là KHÔNG đúng rằng Tết âm lịch KHÔNG </b>


<b>PHẢI là những ngày nghỉ được ưa thích của chúng ta.</b>


<b>PHẢI là những ngày nghỉ được ưa thích của chúng ta.</b>


<b></b>


<b></b>



<b>---X: Tết âm lịch là những ngày nghỉ được ưa thích của </b>


<b>X: Tết âm lịch là những ngày nghỉ được ưa thích của </b>


<b>chúng ta.</b>


<b>chúng ta.</b>




 <b>Liên hệ với các bài tốn có liên quan đến chứng minh Liên hệ với các bài toán có liên quan đến chứng minh </b>
<b>tính hiệu lực mà cách giải của chúng chứa đựng Phủ định </b>
<b>tính hiệu lực mà cách giải của chúng chứa đựng Phủ định </b>
<b>Kép.</b>


<b>Kép.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b>V.1.8 Modus Ponens</b>


<b>V.1.8 Modus Ponens</b>


<b>Modus Ponens là một quy tắc suy luận gắn </b>
<b>Modus Ponens là một quy tắc suy luận gắn </b>
<b>liền với tác từ NẾU… THÌ...</b>


<b>liền với tác từ NẾU… THÌ...</b>


<b>Modus Ponens phát biểu rằng nếu </b>


<b>Modus Ponens phát biểu rằng nếu tiền đềtiền đề của của </b>


<b>một </b>


<b>một Phép kéo theoPhép kéo theo là đúng, thì là đúng, thì hậu đềhậu đề cũng cần cũng cần </b>
<b>phải đúng.</b>


<b>phải đúng.</b>


<b>Hình dung chúng ta có câu điều kiện sau đây: </b>
<b>Hình dung chúng ta có câu điều kiện sau đây: </b>
<b>Nếu trời mưa, thì đường ướt</b>


<b>Nếu trời mưa, thì đường ướt. Về mặt hình thức, . Về mặt hình thức, </b>
<b>chúng ta có thể viết:</b>


<b>chúng ta có thể viết:</b>


<b>p q: Nếu trời mưa, thì đường ướt.→</b>


<b>p q: Nếu trời mưa, thì đường ướt.→</b>
<b>Trong biểu thức này, </b>


<b>Trong biểu thức này, Nếu trời mưaNếu trời mưa là tiền đề, là tiền đề, </b>
<b>còn </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>



 <b>Bây giờ, nếu chúng ta biết rõ một thực tế rằng Bây giờ, nếu chúng ta biết rõ một thực tế rằng </b>
<b>trời mưa, thì chúng ta phải kết luận rằng đường ướt. </b>
<b>trời mưa, thì chúng ta phải kết luận rằng đường ướt. </b>
<b>Nếu tiền đề (</b>



<b>Nếu tiền đề (Trời mưaTrời mưa) đúng, thì hậu đề () đúng, thì hậu đề (Đường ướtĐường ướt) ) </b>
<b>cũng cần phải đúng, theo </b>


<b>cũng cần phải đúng, theo </b> <b>Modus PonensModus Ponens. Chúng ta . Chúng ta </b>
<b>hãy viết các bước của mình về mặt hình thức:</b>


<b>hãy viết các bước của mình về mặt hình thức:</b>
<b>p q: Nếu trời mưa, thì đường ướt.→</b>


<b>p q: Nếu trời mưa, thì đường ướt.→</b>


<b>p: </b>


<b>p: </b> <b>Trời mưa.Trời mưa.</b>
<b></b>


<b></b>


<b>---q: </b>


<b>q: </b> <b>Đường ướt.Đường ướt.</b>
<b>Phép kéo theo </b>


<b>Phép kéo theo </b> <b>p qp q→→</b> <b> và và </b> <b>pp đã cho sẵn là ở trên đã cho sẵn là ở trên </b>
<b>đường gạch ngang, còn kết luận q thu được bằng việc </b>
<b>đường gạch ngang, còn kết luận q thu được bằng việc </b>
<b>áp dụng </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>




 <b>Các ví dụ khác về Modus PonensCác ví dụ khác về Modus Ponens</b>


<b>W C:→</b>


<b>W C:→</b> <b>Nếu các cầu thủ đội Chelsea thắng trận đấu Nếu các cầu thủ đội Chelsea thắng trận đấu </b>
<b>hôm này, họ sẽ là những nhà vô địch.</b>


<b>hôm này, họ sẽ là những nhà vô địch.</b>


<b>W: </b>


<b>W: </b> <b>Các cầu thủ đội Chelsea thắng trận đấu hôm Các cầu thủ đội Chelsea thắng trận đấu hôm </b>
<b>nay.</b>


<b>nay.</b>


<b></b>


<b></b>


<b>---C: </b>


<b>C: </b> <b>Các cầu thủ đội Chelsea là những nhà vô Các cầu thủ đội Chelsea là những nhà vô </b>
<b>địch.</b>


<b>địch.</b>


<b>W B: →</b>



<b>W B: →</b> <b>Nếu thời tiết tốt, chúng ta có thể đi ra bãi Nếu thời tiết tốt, chúng ta có thể đi ra bãi </b>
<b>biển.</b>


<b>biển.</b>
<b>W: </b>


<b>W: </b> <b>Thời tiết tốt.Thời tiết tốt.</b>
<b></b>


<b></b>
<b>---B: </b>


<b>B: </b> <b> </b> <b>Chúng ta có thể đi ra bãi biển.Chúng ta có thể đi ra bãi biển.</b>




 <b>Liên hệ với các bài tốn có liên quan đến chứng Liên hệ với các bài tốn có liên quan đến chứng </b>


<b>minh tính hiệu lực mà những cách giải chứa Modus </b>


<b>minh tính hiệu lực mà những cách giải chứa Modus </b>


<b>Ponens.</b>


<b>Ponens.</b>


<b>- Bài toán 2-bước (A)</b>
<b>- Bài toán 2-bước (A)</b>
<b>- Bài toán 2-bước (B)</b>
<b>- Bài toán 2-bước (B)</b>


<b>- Bài toán 3-bước</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

<b>V.1.9 Modus Tollens</b>



<b>V.1.9 Modus Tollens</b>



<b>Modus Tollens là một quy tắc suy luận gắn </b>



<b>Modus Tollens là một quy tắc suy luận gắn </b>



<b>liền với tác tử </b>



<b>liền với tác tử </b>

<b>NẾU… THÌ...</b>

<b>NẾU… THÌ...</b>



<b>Modus Tollens phát biểu rằng nếu </b>



<b>Modus Tollens phát biểu rằng nếu </b>

<b>hậu đề</b>

<b>hậu đề</b>


<b>của một </b>



<b>của một </b>

<b>Phép kéo theo</b>

<b>Phép kéo theo</b>

<b> là sai, thì </b>

<b> là sai, thì </b>

<b>tiền đề</b>

<b>tiền đề</b>


<b>cũng cần phải sai.</b>



<b>cũng cần phải sai.</b>



<b>Tưởng tượng chúng ta có câu điều kiện </b>



<b>Tưởng tượng chúng ta có câu điều kiện </b>



<b>sau đây: </b>




<b>sau đây: </b>

<b>Nếu trời mưa, thì đường ướt</b>

<b>Nếu trời mưa, thì đường ướt</b>

<b>. Về mặt </b>

<b>. Về mặt </b>


<b>hình thức, chúng ta có thể viết:</b>



<b>hình thức, chúng ta có thể viết:</b>



<b>p </b>



<b>p </b>

<b>→<sub>→</sub></b>

<b> q: Nếu trời mưa, thì đường ướt.</b>

<b> q: Nếu trời mưa, thì đường ướt.</b>


<b>Trong biểu thức này, </b>



<b>Trong biểu thức này, </b>

<b>Nếu trời mưa</b>

<b>Nếu trời mưa</b>

<b> là tiền </b>

<b> là tiền </b>


<b>đề còn </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>



 <b>Bây giờ nếu chúng ta biết rõ một thực tế Bây giờ nếu chúng ta biết rõ một thực tế </b>


<b>rằng đường không ướt, chúng ta có thể n tâm </b>


<b>rằng đường khơng ướt, chúng ta có thể yên tâm </b>


<b>kết luận rằng trời không mưa. Nếu hậu đề </b>


<b>kết luận rằng trời không mưa. Nếu hậu đề </b>


<b>(</b>


<b>(Đường ướtĐường ướt) sai, thì tiền đề () sai, thì tiền đề (Trời mưaTrời mưa) cũng cần ) cũng cần </b>
<b>phải sai, theo Modus Tollens. Chúng ta hãy viết </b>



<b>phải sai, theo Modus Tollens. Chúng ta hãy viết </b>


<b>các bước của mình về mặt hình thức:</b>


<b>các bước của mình về mặt hình thức:</b>


<b>p q: →</b>


<b>p q: →</b> <b>Nếu trời mưa, thì đường ướt.Nếu trời mưa, thì đường ướt.</b>
<b>~q: </b>


<b>~q: </b> <b>Đường khơng ướt.Đường khơng ướt.</b>
<b></b>


<b></b>
<b>---~p: </b>


<b>~p: </b> <b>Trời KHƠNG mưa.Trời KHÔNG mưa.</b>
<b>Phép kéo theo </b>


<b>Phép kéo theo p qp q→→</b> <b> và và ~q~q được cho sẵn là ở được cho sẵn là ở </b>
<b>trên đường gạch ngang, còn kết luận ~p thu </b>


<b>trên đường gạch ngang, còn kết luận ~p thu </b>


<b>được bằng việc áp dụng Modus Tollens ở dưới </b>


<b>được bằng việc áp dụng Modus Tollens ở dưới </b>


<b>đường gạch ngang.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>



 <b>Các ví dụ khác về Modus TollensCác ví dụ khác về Modus Tollens</b>


<b>M → C: Nếu tơi có đủ tiền, tơi có thể mua một chiếc xe mới.</b>


<b>M → C: Nếu tơi có đủ tiền, tơi có thể mua một chiếc xe mới.</b>


<b>~C: Tơi khơng thể mua một chiếc xe mới.</b>


<b>~C: Tôi không thể mua một chiếc xe mới.</b>


<b></b>


<b></b>


<b>---~M: Tơi khơng có đủ tiền. </b>


<b>~M: Tơi khơng có đủ tiền. </b>


<b>S → F: Nếu có khói, thì có lửa.</b>


<b>S → F: Nếu có khói, thì có lửa.</b>


<b>~F: Khơng có lửa.</b>


<b>~F: Khơng có lửa.</b>


<b></b>



<b></b>


<b>---~S: Khơng có khói.</b>


<b>~S: Khơng có khói.</b>




 <b>Liên hệ với các bài tốn có liên quan đến chứng minh tính Liên hệ với các bài tốn có liên quan đến chứng minh tính </b>


<b>hiệu lực mà cách giải của chúng chứa đựng Modus Tollens.</b>


<b>hiệu lực mà cách giải của chúng chứa đựng Modus Tollens.</b>


<b>- Bài toán 2-bước (A)</b>


<b>- Bài toán 2-bước (A)</b>


<b>- Bài toán 2-bước (B)</b>


<b>- Bài toán 2-bước (B)</b>


<b>- Bài toán 3-bước</b>


<b>- Bài toán 3-bước</b>


<b>- Bài toán 5-bước (A)</b>


<b>- Bài toán 5-bước (A)</b>



<b>- Bài toán 5-bước (B)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

<b>V.1.10 Phép loại trừ lẫn nhau (Mutual Exclusion)</b>
<b>V.1.10 Phép loại trừ lẫn nhau (Mutual Exclusion)</b>


<b>Phép loại trừ lẫn nhau là một quy tắc của sự suy luận gắn </b>
<b>Phép loại trừ lẫn nhau là một quy tắc của sự suy luận gắn </b>
<b>liền với </b>


<b>liền với Tác tử XTác tử X++.<sub>.</sub></b>


<b>Phép loại trừ lẫn nhau phát biểu rằng trong một </b>


<b>Phép loại trừ lẫn nhau phát biểu rằng trong một Phép tuyển Phép tuyển </b>
<b>loại trừ</b>


<b>loại trừ, nếu một trong các , nếu một trong các phán đoán thành phần loại trừphán đoán thành phần loại trừ đúng, đúng, </b>
<b>thì phán đốn khác phải là sai.</b>


<b>thì phán đoán khác phải là sai.</b>


<b>Tưởng tượng chúng đã có một Phép tuyển loại trừ: </b>


<b>Tưởng tượng chúng đã có một Phép tuyển loại trừ: </b> <b>Dũng Dũng </b>
<b>cưới Nga HOẶC Yến</b>


<b>cưới Nga HOẶC Yến. Chúng ta biết rằng đây là một Phép tuyển . Chúng ta biết rằng đây là một Phép tuyển </b>
<b>loại trừ như được đối lập với một </b>



<b>loại trừ như được đối lập với một Phép tuyểnPhép tuyển thông thường thơng thường vì vì </b>
<b>Dũng có thể KHƠNG khơng cưới cả Nga và Yến</b>


<b>Dũng có thể KHƠNG khơng cưới cả Nga và Yến. Chúng ta hãy . Chúng ta hãy </b>
<b>thừa nhận hai phán đoán khu biệt trong Phép tuyển loại trừ </b>
<b>thừa nhận hai phán đoán khu biệt trong Phép tuyển loại trừ </b>
<b>này: </b>


<b>này: 1) Dũng cưới Nga1) Dũng cưới Nga, và , và 2) Dũng cưới Yến. Bây giờ, nếu chúng 2) Dũng cưới Yến. Bây giờ, nếu chúng </b>
<b>ta đã nói rằng </b>


<b>ta đã nói rằng Dũng cưới YếnDũng cưới Yến, chúng ta khơng có chọn lựa nào , chúng ta khơng có chọn lựa nào </b>
<b>khác để nói rằng </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>



<b>Về mặt hình thức, nó có vẻ như thế này:</b>

<b>Về mặt hình thức, nó có vẻ như thế này:</b>



<b>p X</b>



<b>p X</b>

<b>++</b>

<b> q:</b>

<b> q:</b>

<b>Dũng cưới Nga HOẶC Yến.</b>

<b>Dũng cưới Nga HOẶC Yến.</b>



<b>q: </b>



<b>q: </b>

<b> </b>

<b> </b>

<b>Dũng đã cưới Yến.</b>

<b>Dũng đã cưới Yến.</b>


<b></b>



<b></b>



<b>---~p: </b>




<b>~p: </b>

<b> </b>

<b> </b>

<b>Dũng đã KHÔNG cưới Nga.</b>

<b>Dũng đã KHÔNG cưới Nga.</b>


<b>Phép tuyển loại trừ đã cho </b>



<b>Phép tuyển loại trừ đã cho </b>

<b>p X</b>

<b>p X</b>

<b>++</b>

<b> q</b>

<b> q</b>

<b> và biểu </b>

<b> và biểu </b>



<b>thức </b>



<b>thức </b>

<b>q</b>

<b>q</b>

<b> là ở trên đường gạch ngang, còn kết </b>

<b> là ở trên đường gạch ngang, còn kết </b>


<b>luận </b>



<b>luận </b>

<b>~p</b>

<b>~p</b>

<b> thu được bằng việc áp dụng quy tắc </b>

<b> thu được bằng việc áp dụng quy tắc </b>



<b>Phép loại trừ lẫn nhau ở dưới đường gạch </b>



<b>Phép loại trừ lẫn nhau ở dưới đường gạch </b>



<b>ngang.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>



 <b>Các ví dụ khác của Phép loại trừ lẫn nhauCác ví dụ khác của Phép loại trừ lẫn nhau</b>


<b>A X</b>


<b>A X++ B: Du khách này ở Úc HOẶC Anh. B: Du khách này ở Úc HOẶC Anh.</b>


<b>B: Du khách này ở Anh.</b>
<b>B: Du khách này ở Anh.</b>
<b></b>



<b></b>


<b>---~A: Du khách này KHÔNG ở Úc.</b>
<b>~A: Du khách này KHÔNG ở Úc.</b>
<b>X X</b>


<b>X X++ Y: Thức ăn nhanh này có thể chấp nhận được <sub> Y: Thức ăn nhanh này có thể chấp nhận được </sub></b>
<b>HOẶC kinh khủng.</b>


<b>HOẶC kinh khủng.</b>


<b>X: Thức ăn nhanh này có thể chấp nhận được.</b>


<b>X: Thức ăn nhanh này có thể chấp nhận được.</b>


<b></b>


<b></b>


<b>---~Y: Thức ăn nhanh này KHÔNG kinh khủng.</b>


<b>~Y: Thức ăn nhanh này KHÔNG kinh khủng.</b>




 <b>Liên hệ với các bài tốn có liên quan đến chứng minh Liên hệ với các bài tốn có liên quan đến chứng minh </b>


<b>tính hiệu lực mà cách giải của chúng chứa đựng Phép loại </b>
<b>tính hiệu lực mà cách giải của chúng chứa đựng Phép loại </b>


<b>trừ lẫn nhau.</b>


<b>trừ lẫn nhau.</b>


<b>- Bài toán 2-bước</b>


<b>- Bài toán 2-bước</b>


<b>- Bài toán 3-bước</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

<b>V.1.11 Phép đơn giản hóa (Simplification)</b>


<b>V.1.11 Phép đơn giản hóa (Simplification)</b>


<b>Phép đơn giản hóa là một quy tắc của sự suy luận gắn liền với </b>
<b>Phép đơn giản hóa là một quy tắc của sự suy luận gắn liền với </b>
<b>Tác tử </b>


<b>Tác tử VÀVÀ..</b>


<b>Phép đơn giản hóa có nghĩa rằng trong một </b>


<b>Phép đơn giản hóa có nghĩa rằng trong một phép hộiphép hội cho sẵn, cho sẵn, </b>
<b>phán đoán thành phần bất kỳ</b>


<b>phán đoán thành phần bất kỳ (conjunct) có thể bị cơ lập và đúng. (conjunct) có thể bị cô lập và đúng.</b>
<b>Tưởng tượng chúng ta được cho sẵn phép hội sau đây: </b>


<b>Tưởng tượng chúng ta được cho sẵn phép hội sau đây: Các Các </b>
<b>cuộc thương lượng đã thất bại và chiến tranh bùng nổ.</b>



<b>cuộc thương lượng đã thất bại và chiến tranh bùng nổ. Chúng ta Chúng ta </b>
<b>hãy thừa nhận hai phán đoán thành phần (conjuncts) khác biệt </b>
<b>hãy thừa nhận hai phán đoán thành phần (conjuncts) khác biệt </b>
<b>trong câu đó: </b>


<b>trong câu đó: 1) Các cuộc thương lượng đã thất bại1) Các cuộc thương lượng đã thất bại, và , và 2) Chiến 2) Chiến </b>
<b>tranh bùng nổ.</b>


<b>tranh bùng nổ. Nếu chúng ta từng nói rằng tồn bộ phép hội này Nếu chúng ta từng nói rằng tồn bộ phép hội này </b>
<b>đúng, chúng ta phải kết luận rằng mỗi phán đoán trong các </b>
<b>đúng, chúng ta phải kết luận rằng mỗi phán đoán trong các </b>
<b>thành phần cũng cần phải là đúng. Nói cách khác, phán đốn </b>
<b>thành phần cũng cần phải là đúng. Nói cách khác, phán đoán </b>
<b>Các cuộc thương lượng đã thất bại</b>


<b>Các cuộc thương lượng đã thất bại đúng, và phán đoán đúng, và phán đoán Chiến Chiến </b>
<b>tranh bùng nổ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>



<b>Về mặt hình thức, chúng ta có thể viết:</b>

<b>Về mặt hình thức, chúng ta có thể viết:</b>



<b>p ^ q: </b>



<b>p ^ q: </b>

<b>Các cuộc thương lượng đã thất bại </b>

<b>Các cuộc thương lượng đã thất bại </b>


<b>và chiến tranh bùng nổ.</b>



<b>và chiến tranh bùng nổ.</b>




<b></b>



<b></b>



<b>---p: </b>



<b>p: </b>

<b>Các cuộc thương lượng đã thất bại.</b>

<b><sub>Các cuộc thương lượng đã thất bại.</sub></b>



<b>q: </b>



<b>q: </b>

<b>"Chiến tranh bùng nổ.</b>

<b>"Chiến tranh bùng nổ.</b>


<b>Phép hội </b>



<b>Phép hội </b>

<b>p ^ q</b>

<b>p ^ q</b>

<b> được cho sẵn ở trên đường </b>

<b> được cho sẵn ở trên đường </b>


<b>gạch ngang, còn các kết luận </b>



<b>gạch ngang, còn các kết luận </b>

<b>p</b>

<b>p</b>

<b> và q thu được </b>

<b> và q thu được </b>


<b>bằng việc áp dụng quy tắc Phép đơn giản hóa </b>



<b>bằng việc áp dụng quy tắc Phép đơn giản hóa </b>



<b>là ở dưới đường gạch ngang.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>



 <b>Những ví dụ khác về Phép đơn giản hóaNhững ví dụ khác về Phép đơn giản hóa</b>


<b>A ^ B: </b>


<b>A ^ B: </b> <b>Cuốn sách này hay và bộ phim này Cuốn sách này hay và bộ phim này </b>


<b>nhạt nhẽo.</b>


<b>nhạt nhẽo.</b>


<b></b>


<b></b>


<b>---A: </b>


<b>A: </b> <b>Cuốn sách này hay.Cuốn sách này hay.</b>
<b>B: </b>


<b>B: </b> <b>Bộ phim này nhạt nhẽo.Bộ phim này nhạt nhẽo.</b>


<b>~Y ^ X: Trời KHÔNG có gió và trời ẩm ướt.</b>
<b>~Y ^ X: Trời KHƠNG có gió và trời ẩm ướt.</b>


<b></b>
<b></b>


<b>---~Y: </b>


<b>~Y: </b> <b>Trời KHƠNG có gió.Trời KHƠNG có gió.</b>
<b>X: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>



<b>Liên hệ với các bài toán có liên </b>

<b>Liên hệ với các bài tốn có liên </b>




<b>quan đến chứng minh tính hiệu lực mà </b>



<b>quan đến chứng minh tính hiệu lực mà </b>



<b>cách giải của chúng chứa đựng Phép đơn </b>



<b>cách giải của chúng chứa đựng Phép đơn </b>



<b>giản hóa.</b>



<b>giản hóa.</b>



<b>- Bài toán 2-bước</b>



<b>- Bài toán 2-bước</b>



<b>- Bài toán 3-bước (A)</b>



<b>- Bài toán 3-bước (A)</b>



<b>- Bài toán 3-bước (B)</b>



<b>- Bài toán 3-bước (B)</b>



<b>- Bài toán 4-bước</b>



<b>- Bài toán 4-bước</b>



<b>- Bài toán 5-bước (A)</b>




<b>- Bài toán 5-bước (A)</b>



<b>- Bài toán 5-bước (B)</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

<b>V.2 CÁC BÀI TOÁN</b>



<b>V.2 CÁC BÀI TOÁN</b>



<b>CHỨNG MINH TÍNH HIỆU LỰC</b>



<b>CHỨNG MINH TÍNH HIỆU LỰC</b>



<b>■</b>



<b>■</b>

<b>Các bài tốn ch</b>

<b>Các bài toán ch</b>

<b>ứng minh 2-bước</b>

<b>ứng minh 2-bước</b>



<b>■</b>



<b>■</b>

<b>Các bài toán ch</b>

<b>Các bài toán ch</b>

<b>ứng minh 3-bước</b>

<b>ứng minh 3-bước</b>



<b>■</b>



<b>■</b>

<b>Các bài toán ch</b>

<b>Các bài toán ch</b>

<b>ứng minh 4-bước</b>

<b>ứng minh 4-bước</b>



<b>■</b>



<b>■</b>

<b>Các bài toán ch</b>

<b>Các bài toán ch</b>

<b>ứng minh 5-bước </b>

<b>ứng minh 5-bước </b>


<b>hoặc hơn</b>



<b>hoặc hơn</b>



<b>■</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

<b>V.2.1 </b>



<b>V.2.1 </b>

<b>Các bài tốn chứng minh tính hiệu </b>

<b><sub>Các bài tốn chứng minh tính hiệu </sub></b>


<b>lực (2 bước)</b>



<b>lực (2 bước)</b>



<b>Bài tốn 1</b>



<b>Bài toán 1</b>



<b>1. G ^ K</b>



<b>1. G ^ K</b>



<b>2. H</b>



<b>2. H</b>



<b>* G ^ H</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

<b>Bài toán 2</b>



<b>Bài toán 2</b>



<b>1. R S</b>

<b>→</b>



<b>1. R S</b>

<b>→</b>



<b>2. U</b>



<b>2. U</b>



<b>3. U R</b>

<b>→</b>



<b>3. U R</b>

<b>→</b>


<b>* S</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

<b>Bài toán 3</b>



<b>Bài toán 3</b>



<b>1. ~G L</b>

<b>→</b>



<b>1. ~G L</b>

<b>→</b>


<b>2. G K</b>

<b>→</b>



<b>2. G K</b>

<b>→</b>


<b>3. ~K</b>



<b>3. ~K</b>



<b>* L</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

<b>Bài toán 4</b>



<b>Bài toán 4</b>



<b>1. D v E</b>




<b>1. D v E</b>



<b>2. ~E</b>



<b>2. ~E</b>



<b>* D v F</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

<b>Bài toán 5</b>



<b>Bài toán 5</b>



<b>1. K L</b>

<b>→</b>



<b>1. K L</b>

<b>→</b>


<b>2. K v J</b>



<b>2. K v J</b>



<b>3. ~L</b>



<b>3. ~L</b>



<b>* J</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

<b>Bài toán 6</b>



<b>Bài toán 6</b>




<b>1. G X</b>



<b>1. G X</b>

<b>++</b>

<b> H</b>

<b> H</b>



<b>2. H</b>



<b>2. H</b>



<b>3. G X</b>



<b>3. G X</b>

<b>++</b>

<b>J</b>

<b>J</b>



<b>* J</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

<b>V.2.3 </b>


<b>V.2.3 </b> <b>Các bài toán chứng minh tính hiệu lực Các bài tốn chứng minh tính hiệu lực </b>
<b>(4 bước)</b>


<b>(4 bước)</b>




 <b>Các bài tốn dưới đây có thể giải theo bốn Các bài toán dưới đây có thể giải theo bốn </b>


<b>bước.</b>
<b>bước.</b>


<b>Bài toán 1</b>




<b>Bài toán 1</b>



<b>1. ~A D</b>

<b>→</b>



<b>1. ~A D</b>

<b>→</b>


<b>2. C ~B</b>

<b>→</b>



<b>2. C ~B</b>

<b>→</b>


<b>3. A B</b>

<b>→</b>



<b>3. A B</b>

<b>→</b>



<b>* ~D ~C</b>

<b>→</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

<b>Bài toán 2</b>



<b>Bài toán 2</b>



<b>1. W ^ X</b>


<b>1. W ^ X</b>


<b>2. ~X v Y</b>


<b>2. ~X v Y</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

<b>V.2.4 </b>



<b>V.2.4 </b>

<b>Các bài tốn chứng minh tính hiệu </b>

<b><sub>Các bài tốn chứng minh tính hiệu </sub></b>


<b>lực (5 bước hoặc hơn)</b>



<b>lực (5 bước hoặc hơn)</b>






<b>Các bài toán dưới đây có thể giải theo </b>

<b>Các bài toán dưới đây có thể giải theo </b>



<b>năm bước hoặc hơn.</b>



<b>năm bước hoặc hơn.</b>



<b>Bài toán 1</b>



<b>Bài toán 1</b>



<b>1. ~X ~Y</b>

<b>→</b>



<b>1. ~X ~Y</b>

<b>→</b>


<b>2. Y ^ Z</b>



<b>2. Y ^ Z</b>



<b>* X ^ Z</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

<b>Bài toán 2</b>



<b>Bài toán 2</b>



<b>1</b>



<b>1</b>

<b>. (W ^ N) M</b>

<b>. (W ^ N) M</b>

<b>→</b>

<b>→</b>



<b>2. ~(~N v M)</b>




<b>2. ~(~N v M)</b>



<b>* ~W</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

<b>V.2.4 Các bài tốn chứng minh tính hiệu lực </b>


<b>V.2.4 Các bài tốn chứng minh tính hiệu lực </b>


<b>(Lập luận tồi)</b>


<b>(Lập luận tồi)</b>




 <b>Các bài toán dưới đây chứa đựng một lập Các bài toán dưới đây chứa đựng một lập </b>


<b>luận tồi. Điều đó có nghĩa rằng kết luận được cho </b>


<b>luận tồi. Điều đó có nghĩa rằng kết luận được cho </b>


<b>sẵn trong bài toán là sai, và chúng ta phải chứng </b>


<b>sẵn trong bài tốn là sai, và chúng ta phải chứng </b>


<b>minh nó.</b>


<b>minh nó.</b>


<b>Bài tốn 1</b>




<b>Bài tốn 1</b>



<b>1. E F</b>

<b>→</b>


<b>1. E F</b>

<b>→</b>



<b>2. ~F</b>


<b>2. ~F</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

<b>Bài toán 2</b>



<b>Bài toán 2</b>



<b>1. G H</b>

<b>→</b>



<b>1. G H</b>

<b>→</b>


<b>2. J ^ G</b>



<b>2. J ^ G</b>



<b>3. L K</b>

<b>→</b>



<b>3. L K</b>

<b>→</b>


<b>4. H ~K</b>

<b>→</b>



<b>4. H ~K</b>

<b>→</b>


<b>* L</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

<b>V.3 CÁC BÀI TẬP THỰC HÀNH</b>




<b>V.3 CÁC BÀI TẬP THỰC HÀNH</b>



<b>V.3.1 Các bài toán chứng minh tính hiệu lực (2 bước)</b>



<b>V.3.1 Các bài tốn chứng minh tính hiệu lực (2 bước)</b>



<b>Bài tốn 1</b>



<b>Bài tốn 1</b>

<b>1. W ^ X</b>

<b>1. W ^ X</b>


<b>2. M</b>



<b>2. M</b>



<b></b>



<b></b>



<b>---* W ^ M</b>



<b>* W ^ M</b>



<b>Bài toán 2</b>



<b>Bài toán 2</b>

<b>1. P Q</b>

<b>1. P Q</b>

<b>→</b>

<b>→</b>


<b>2. S</b>



<b>2. S</b>



<b>3. S P</b>

<b>→</b>




<b>3. S P</b>

<b>→</b>



<b></b>



<b></b>



<b>---* Q</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

<b>Bài toán 3</b>



<b>Bài toán 3</b>

<b>1. ~L → B</b>

<b>1. ~L → B</b>


<b>2. L → I</b>


<b>2. L → I</b>



<b>3. ~I</b>


<b>3. ~I</b>



<b></b>


<b></b>



<b>---* B</b>


<b>* B</b>


<b>Bài toán 4</b>



<b>Bài toán 4</b>

<b>1. T v A</b>

<b>1. T v A</b>


<b>2. ~A</b>



<b>2. ~A</b>



<b></b>




<b></b>



<b>---* T v L </b>



<b>* T v L </b>



<b>Bài toán 5</b>



<b>Bài toán 5</b>

<b>1. H → P</b>

<b>1. H → P</b>


<b>2. H v M</b>


<b>2. H v M</b>



<b>3. ~P</b>


<b>3. ~P</b>



<b></b>


<b></b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

<b>Bài toán 6</b>


<b>Bài toán 6</b> <b>1. Q X1. Q X+ + W<sub>W</sub></b>


<b>2. W</b>


<b>2. W</b>


<b>3. Q X</b>


<b>3. Q X++ M<sub> M</sub></b>



<b></b>


<b></b>


<b>---* M</b>


<b>* M</b>


<b>V.3.2 Các bài toán chứng minh tính hiệu lực (3 bước)</b>


<b>Bài tốn 7</b>

<b>1. Q → ~(B v M)</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

<b>Bài toán 8</b>


<b>Bài toán 8</b> <b>1. M N1. M N→→</b>


<b>2. N X</b>


<b>2. N X++ H H</b>


<b>3. H ^ P</b>
<b>3. H ^ P</b>


<b></b>
<b></b>


<b>---* ~M</b>
<b>* ~M</b>



<b>V.3.3 Các bài toán chứng minh tính hiệu lực (3 bước)</b>
<b>Bài tốn 9</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

<b>Bài toán 10</b>


<b>Bài toán 10</b> <b>1. D ^ H 1. D ^ H </b>
<b>2. ~I v K</b>


<b>2. ~I v K</b>


<b></b>


<b></b>


<b>---* K ^ D</b>


<b>* K ^ D</b>


<b>V.3.4 Các bài toán chứng minh tính hiệu lực (5 bước hoặc hơn)</b>


<b>Bài tốn 11</b>


<b>Bài tốn 11</b> <b>1. ~M ~N1. ~M ~N→→</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

<b>Bài toán 12</b>


<b>Bài toán 12</b> <b>1. (S ^ H) Q1. (S ^ H) Q→→</b>


<b>2. ~(~H v Q)</b>



<b>2. ~(~H v Q)</b>


<b></b>


<b></b>


<b>---* ~S</b>


<b>* ~S</b>


<b>V.3.5 Các bài tốn Chứng minh tính hiệu lực (Lập luận tồi)</b>
<b>Bài tốn 13</b>


<b>Bài toán 13</b> <b>1. M → R1. M → R</b>
<b>2. ~R</b>


<b>2. ~R</b>
<b></b>
<b></b>
<b>---* M</b>
<b>* M</b>
<b>Bài toán 14</b>


<b>Bài toán 14</b> <b>1. S → T1. S → T</b>
<b>2. Q ^ S</b>


<b>2. Q ^ S</b>


<b>3. M → N</b>



<b>3. M → N</b>


<b>4. T → ~N</b>


<b>4. T → ~N</b>


<b></b>


<b></b>


<b>---* M</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

Phim chiếu xong rồi!



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×