LỜI CẢM ƠN
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP là môn học đánh dấu sự kết thúc của một quá trình học
tập và nghiên cứu của sinh viên tại giảng đường Đại học, là tiền đề để sinh viên
bước vào đường đời.
Đây cũng là môn học nhằm giúp cho sinh viên tổng hợp tất cả các kiến thức đã
tiếp thu được trong quá trình học tập và đem áp dụng vào thiết kế cơng trình thực tế.
Hơn nữa, Đồ án tốt nghiệp cũng được xem như là một cơng trình đầu tay của
sinh viên nghành Xây dựng, giúp cho sinh viên làm quen với cơng tác thiết kế một
cơng trình thực tế từ các lý thuyết tính tốn đã được học trước đây.
Trong q trình thực hiện đồ án tốt nghiệp sẽ khơng tránh khỏi các vướng mắc
do kiến thức còn thiếu và nhiều yếu tố khác, lúc này vai trò của các thầy cô hướng
dẫn sẽ là người trực tiếp hướng dẫn, giúp đỡ sinh viên giải quyết các vấn đề khó
khăn này.
Chính vì vậy, nhờ có sự chỉ bảo tận tình của thầy: T.S NGUYỄN THANH
NGHỊ đã chỉ bảo tận tình cho em hoàn thành tốt đồ án này.
Em xin chân thành cảm ơn đến thầy NGUYỄN THANH NGHỊ , cùng tất cả
thầy cô đã truyền đạt những kiến thức và kinh nghiệm vơ cùng q giá để em vững
tin có kiến thức khi ra trường làm việc .
Em xin chân thành cảm ơn gia đình và tất cả bạn bè ln động viên em trong
suốt q trình học tập, rèn luyện.
Em xin chân thành cảm ơn các anh chị. Những người đã đi trước và dành những
gì tốt đẹp cho đàn em nối bước sau này.
Tp. Hồ Chí Minh, ngày 09/01/2010
Sinh viên thực hiện
NGUYỄN VĂN SONG
Đồ án tốt nghiệp
Chung Cư Số 9 Nguyễn Chí Thanh-Quận 10 TPHCM
PHẦN I
KIẾN TRÚC
ĐỀ TÀI:
CHUNG CƯ SỐ 9
NGUYỄN CHÍ THANH Q10- TP.HCM
GVHD: TS.NGUYỄN THANH NGHỊ
SVTH : NGUYỄN VĂN SONG
LỚP : 05DxD3
GVHD:TS.Nguyễn Thanh Nghị
1
SVTH:Nguyễn Văn Song_05DxD3
Đồ án tốt nghiệp
Chung Cư Số 9 Nguyễn Chí Thanh-Quận 10 TPHCM
I. SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐẦU TƯ CƠNG TRÌNH.
Thành phố Hồ Chí Minh là một trong những Thành phố có tốc độ phát triển rất
nhanh về kinh tế cũng như về khoa học kỹ thuật. Các hoạt động sản xuất kinh doanh ở
đây phát triển rất mạnh, có rất nhiều Cơng ty, Nhà máy, Xí nghiệp, đặc biệt là các Khu
Công Nghiệp, Khu Chế Xuất đã được thành lập, do đó đã thu hút được một lực lượng
lao động rất lớn về đây làm việc và học tập. Đây cũng là một trong những nguyên nhân
chính khiến cho dân số ở Thành phố Hồ Chí Minh tăng rất nhanh trong những năm gần
đây và một trong những vấn đề mà Thành phố cần giải quyết thật cấp bách là vấn đề về
chổ ở của người dân.
Đứng trước tình hình thực tế kể trên thì việc xây dựng các chung cư cao tầng
nhằm giải quyết vấn đề về chổ ở là thật sự cần thiết. Đồng thời, ưu điểm của các loại
hình nhà ở cao tầng này là khơng tiêu tốn q nhiều diện tích mặt bằng, tạo được một
mơi trường sống sạch đẹp, văn minh phù hợp với xu thế hiện đại hố đất nước.
Cơng trình Chung Cư Số 9 Nguyễn Chí Thanh là một trong những cơng trình
được xây dựng nhằm giải quyết vấn đề kể trên, góp phần vào công cuộc ổn định và phát
triển của Thành phố Hồ Chí Minh nói riêng và của đất nước ta nói chung.
II. TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC CƠNG TRÌNH.
1. Tên cơng trình: Chung Cư Số 9 Nguyễn Chí Thanh.
2. Địa điểm xây dựng: Cơng trình Chung Cư Số 9 Nguyễn Chí Thanh được xây dựng
trên số 9 Nguyễn Chí Thanh, Quận 10, Thành Phố Hồ Chí Minh.
3. Qui mơ cơng trình
Tổng diện tích khu đất: 7465 m2;
Chiều cao cơng trình: 38.9m;
Cơng trình có tổng cộng 11 tầng, bao gồm:
Tầng hầm: chiều cao tầng 3.4m, diện tích mặt bằng:
38m 36m = 1368m2
Tầng hầm được thiết kế làm chỗ đậu xe ơtơ, xe máy . Ngồi ra tầng này cịn bố trí
máy móc thiết bị kỹ thuật như máy bơm nước, máy phát điện, bể chứa, bể tự hoại, hệ
thống kỹ thuật điện, biến thế cung cấp điện cho toàn nhà khi nguồn điện bên ngồi gặp
sự cố.
GVHD:TS.Nguyễn Thanh Nghị
2
SVTH:Nguyễn Văn Song_05DxD3
Đồ án tốt nghiệp
Chung Cư Số 9 Nguyễn Chí Thanh-Quận 10 TPHCM
Tầng 1: chiều cao tầng 5m, diện tích mặt bằng:
38m 36 m = 1368m 2
Là nơi đặt văn phịng quản lý chung cư ,cửa hàng. Bố trí shop, cửa hàng giải
khát và là nơi tạo không gian nghỉ ngơi , giải trí.
Tầng 2 11: chiều cao tầng 3.4m, diện tích mặt bằng:
25.8m 25.2m = 650.16 m2
Bố trí nhà ở kiểu đơn nguyên
-
Căn hộ loại A(28 căn hộ) : Tổng diện tích 107.11 m2
+ 01 phòng khách :16.53m2
+ 03 phòng ngủ
:52.8m2
+ 01 bếp +ăn
:18.55m2
+ 01 phịng vệ sinh :7.00m2
+ 01 ban cơng
-
:12.23m2
Căn hộ loại B(28 căn hộ) : 2 loại
Loại 1: (28 căn hộ) Tổng diện tích 70.84 m2
+ 01 phịng khách + bếp ăn :27.69m2
+ 02 phòng ngủ
:26.33m 2
+ 01 phòng vệ sinh :8.4m2
+ 01 Lô gia
:3.90m2
+ 01 ban công
:4.52m2
Loại 2: (28 căn hộ) Tổng diện tích 92.04 m2
+ 01 phịng khách
:16.53m2
+ 02 phịng ngủ
:37.73m 2
+ 01 phòng vệ sinh :7.0m2
-
+ 01 bếp ăn
:18.55m2
+ 01 ban công
:12.23m2
Căn hộ loại C(28 căn hộ) : Tổng diện tích 60.81 m2
+ 01 phịng khách + bếp ăn :27.69m2
+ 01 phòng ngủ
:16.3m2
+ 01 phòng vệ sinh :8.4m2
+ 01 Lô gia
GVHD:TS.Nguyễn Thanh Nghị
:3.90m2
3
SVTH:Nguyễn Văn Song_05DxD3
Đồ án tốt nghiệp
Chung Cư Số 9 Nguyễn Chí Thanh-Quận 10 TPHCM
+ 01 ban công
:4.52m2
Tầng Kỹ Thuật: chiều cao tầng 3.4m, diện tích mặt bằng:
25.8m 25.2m = 650.16 m2
Bố trí hệ thống kỹ thuật ,máy móc thiết bị cho thang máy và cho toàn nhà.
Tầng mái: gồm sân thượng và bể nước mái, diện tích mặt bằng:
25.8m 25.2m = 650.16 m2
Tầng mái được tạo dốc để thốt nước có đường kỹ thuật để sữa chữa trên tầng
mái khi cần thiết.
III. ĐẶC ĐIỂM VỀ KHÍ HẬU, ĐỊA CHẤT, THỦY VĂN.
1. KHÍ HẬU:
Cơng trình xây dựng thuộc Quận 10 – Thành phố Hồ Chí Minh, nên chịu ảnh
hưởng chung của khí hậu miền Nam. Đây là vùng có khí hậu nhiệt đới gió mùa, nóng
ẩm, mưa nhiều.
Thời tiết trong năm chia làm hai mùa rõ rệt, mùa mưa và mùa khơ. Mùa mưa từ
tháng 5 11, có gió mùa Đơng Nam và Tây Nam. Mùa khơ từ tháng 12 4, chịu ảnh
hưởng của gió mùa Đơng Bắc.
a) Nhiệt độ : Nhiệt độ trung bình của vùng là 270C
-
Nhiệt độ cao nhất vào tháng 4: 390C;
-
Nhiệt độ thấp nhất vào tháng 12: 130C.
b) Độ ẩm : Độ ẩm trung bình của vùng là 79.5%
-
Độ ẩm cao nhất vào tháng 9: 90%;
-
Độ ẩm thấp nhất vào tháng 3: 65%.
c) Mưa : Lượng mưa trung bình hàng năm là 197.9mm
-
Tháng cao nhất: 300 338mm;
-
Tháng thấp nhất: 3 12mm.
d) Bức xạ : (Tổng bức xạ mặt trời)
-
Cao nhất: 14.2 kcl/cm/tháng;
-
Thấp nhất: 10.2 kcal/cm/tháng.
Tổng số giờ nắng trong năm là 2006 giờ. Trong đó số giờ nắng của tháng
cao nhất là của tháng 3: 220 giờ. Số giờ nắng thấp nhất là tháng 9: 117 giờ.
GVHD:TS.Nguyễn Thanh Nghị
4
SVTH:Nguyễn Văn Song_05DxD3
Đồ án tốt nghiệp
Chung Cư Số 9 Nguyễn Chí Thanh-Quận 10 TPHCM
e) Gió : Khu vực Thành phố Hồ Chí Minh là khu vực được đánh giá là ít chịu ảnh
hưởng của gió bão.
-
Thịnh hành trong mùa khơ là gió Đơng Nam chiếm 30 40%, gió Đơng
chiếm 20 30%.
-
Thịnh hành trong mùa mưa là gió Tây Nam chiếm 66%.
2. ĐỊA CHẤT, THỦY VĂN:
- Về địa chất: Nền đất từ trên xuống qua khảo sát gồm các lớp sau:
+ Sét lẫn sạn laterit có chiều dày trung bình là: 4,0m.
+ Cát pha sét pha bụi có chiều dày trung bình là: 30,5m.
+ Sét dẻo cao có chiều dày trung bình là: 1,0m.
+ Sét dẻo cao trạng thái nữa cứng.
- Thủy văn: Mực nước ngầm ở đây cách mặt đất thiên là 3m.
IV. GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC.
1. Giải pháp mặt bằng
Mặt bằng cơng trình được bố trí hồn tồn đối xứng tạo điều kiện thuận lợi cho
việc bố trí giao thơng trong cơng trình, đồng thời có thể làm đơn giản hố trong các giải
pháp về kết cấu của công trình.
Tận dụng triệt để diện tích đất xây dựng và sử dụng cơng trình hợp lý.
Giao thơng trên mặt bằng của các sàn tầng được thực hiện thông qua hệ thống
sảnh hành lang.
Cơng trình có hai buồng thang máy và một cầu thang bộ phục vụ cho việc giao
thông theo phương đứng. Hệ thống giao thông này kết hợp với hệ thống sảnh hành lang
của các sàn tầng tạo thành nút giao thơng đặt tại trọng tâm của cơng trình.
2. Giải pháp mặt đứng
Mặt đứng cơng trình được tổ chức theo kiểu khối đặc chử nhật, kiến trúc đơn giản
phát triển theo chiều cao mang tính bề thế, hồnh tráng.
Cả bốn mặt cơng trình đều có các ơ cửa kính khung nhôm, các ban công với các
chi tiết tạo thành mãng, trang trí độc đáo cho cơng trình.
V. CÁC HỆ THỐNG KỸ THUẬT CHÍNH TRONG CƠNG TRÌNH.
1. Hệ thống chiếu sáng:
GVHD:TS.Nguyễn Thanh Nghị
5
SVTH:Nguyễn Văn Song_05DxD3
Đồ án tốt nghiệp
Chung Cư Số 9 Nguyễn Chí Thanh-Quận 10 TPHCM
Hầu hết các căn hộ, các phòng làm việc được bố trí xung quanh lõi cứng cầu
thang, có mặt thống khơng gian tiếp xúc bên ngồi lớn nên phần lớn các phòng đều sử
dụng được nguồn ánh sáng tự nhiên thơng qua các cửa kính bố trí bên ngồi cơng trình.
Ngồi ra hệ thống chiếu sáng nhân tạo cũng được bố trí sao cho có thể phủ được
những chổ cần được chiếu sáng.
2. Hệ thống điện
Sử dụng nguồn điện khu vực do thành phố cung cấp. Ngồi ra cơng trình cịn sử
dụng nguồn điện dự phịng ở tầng hầm đảm bảo cung cấp điện 24/24 giờ khi có sự cố.
Hệ thống điện được đi trong hộp kỹ thuật. Mỗi tầng có bảng hiệu điều khiển riêng
can thiệp tới nguồn điện cung cấp cho từng phần hay khu vực. Các khu vực có thiết bị
ngắt điện tự động để cơ lập nguồn điện cục bộ khi có sự cố.
3. Hệ thống cấp thoát nước:
Cấp nước
Nước sử dụng được lấy về từ trạm cấp nước thành phố, dùng máy bơm đưa nước
từ hệ thống lên bể chứa nước mái,và hồ nước ngầm. Hai bể nước này vừa có chức năng
phân phối nước sinh hoạt cho các phịng vừa có chức năng lưu trữ nước khi hệ thống
nước ngưng hoạt động, và quan trọng hơn nữa là lưu trữ nước phòng cháy chữa cháy.
Thoát nước
Thoát nước mưa bằng hệ thống rãnh trên sân thượng theo đường ống kỹ thuật dẫn
xuống đất và dẫn ra cống khu vực. Đường ống thoát nước đặt dưới đất sử dụng bằng
ống PVC chịu áp lực cao. Tất cả các ống đi trong hộp kỹ thuật có chỗ kiểm tra, sửa
chữa khi có sự cố.
4. Phịng cháy chữa cháy
Vì đây là nơi tập trung đơng người và là nhà cao tầng nên việc phòng cháy chữa
cháy rất quan trọng, bố trí theo tiêu chuẩn quốc gia.
Hệ thống báo cháy được đặt biệt quan tâm, công trình được trang bị hệ thống
phịng cháy chữa cháy trên mỗi tầng và trong mỗi phịng, có khả năng dập tắt mọi
nguồn phát lửa trước khi có sự can thiệp của lực lượng chữa cháy. Các miệng báo khói
và nhiệt tự động được bố trí hợp lý cho từng khu vực.
Để đảm bảo an tồn, cơng trình cịn lắp đặt hệ thống cột thu thu lôi (chống sét)
trên mái.
GVHD:TS.Nguyễn Thanh Nghị
6
SVTH:Nguyễn Văn Song_05DxD3
Đồ án tốt nghiệp
Chung Cư Số 9 Nguyễn Chí Thanh-Quận 10 TPHCM
VI. CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT.
1. Mật độ xây dựng: K0 là tỷ số diện tích xây dựng cơng trình trên diện tích lơ đất (%)
trong đó diện tích xây dựng cơng trình tính theo hình chiếu mặt bằng mái cơng trình
K0 =
1368
S XD
.100% =
.100% 18,3%
S LD
7465
Trong đó: SXD = 1368m2 là diện tích xây dựng cơng trình theo hình chiếu mặt
bằng mái cơng trình.
SLD = 7465m 2 là diện tích lơ đất.
Mật độ xây dựng là không vượt quá 40%. Điều này phù hợp TCXDVN
323:2004.
2. Hệ số sử dụng: K1 là tỉ số của tổng diện tích sử dụng trên tổng diện tích sàn tồn
cơng trình
Tổng diện tích sàn
:15094 m2
Diện tích sử dụng
: 10467 m2
Hệ số sử dụng
VII.
K1 =
10467
0,69
15094
KẾT LUẬN.
Thành phố Hồ Chí Minh là một trong những trung tâm kinh tế, văn hóa, chính
trị-xã hội của cả nước. Những năm gần đây tốc độ tăng trưởng kinh tế luôn ở mức độ
cao. Cùng với nó mật độ dân số ngày càng tăng nhanh để đáp ứng nhu cầu về nhân lực
cho sự phát triển đó.
Vì vậy, việc xây dựng chung cư Số 9 Nguyễn Chí Thanh có đầy đủ các chỉ tiêu
kinh tế kỹ thuật nêu trên là hồn tồn hợp lí và hết sức cần thiết nhu cầu về nhà ở hiện
tại cũng như trong tương lai.
GVHD:TS.Nguyễn Thanh Nghị
7
SVTH:Nguyễn Văn Song_05DxD3
Đồ án tốt nghiệp
Chung Cư Số 9 Nguyễn Chí Thanh Q10-TPHCM
Phụ lục
PHỤ LỤC THUYẾT MINH
GVHD:TS.Nguyễn Thanh Nghị
1
SVTH:Nguyễn Văn Song
Đồ án tốt nghiệp
Chung Cư Số 9 Nguyễn Chí Thanh Q10-TPHCM
Phụ lục
Bảng 1: Đặc trưng tiết diện cột và dầm
SectionName
Material
Shape
Depth
WidthTop
C80X80
CONC
Rectangular
0.7
0.7
D40X80
CONC
Rectangular
0.8
0.4
D25X40
CONC
Rectangular
0.4
0.25
DM20X30
CONC
Rectangular
0.3
0.2
D60X30
CONC
Rectangular
0.6
0.3
C60X60
CONC
Rectangular
0.6
0.6
C70X70
CONC
Rectangular
0.7
0.7
Bảng 2: Đặc trưng vật liệu thiết kế (bêtông cốt thép)
Material
Type
Mass
Weight
Plane
E
Poisson
ThermCoeff
G
STEEL
Isotropic
7.98E+02
7.83E+03
All
2.04E+10
0.3
1.17E-05
7841930445
CONC
Isotropic
2.50E+02
2.50E+03
All
2900000000
0.2
9.90E-06
1208333333
OTHER
Isotropic
7.98E+02
7.83E+03
All
2.04E+10
0.3
1.17E-05
7841930445
Bảng 3: Đặc trưng tiết diện phần tử shell (vách cứng, sàn)
Section
Material
Type
OneWay
MembThick
BendThick
TotalWt
TotalMass
TUONG250
CONC
Shell-Thin
No
0.25
0.25
3053443.75
305344.375
SAN100
CONC
Plate-Thin
No
0.1
0.1
3398562.5
339856.25
DECK1
CONC
Membrane
No
0.0889
0.0889
0
0
PLANK1
CONC
Membrane
Yes
0.25
0.25
0
0
SAN80
CONC
Plate-Thin
No
0.08
0.08
12000
1200
TUONG100
STEEL
Shell-Thin
No
0.1
0.1
64860.6642
6608.6161
Bảng 4: Các trường hợp tổ hợp tải trọng
Combo
Type
Case
Factor
CaseType
SortID
Combo
TT
ADD
TLBT
1
Static
1
COMB9
TT
TUONG
1
Static
2
COMB9
TT
HTHIEN
1
Static
3
COMB12
X
1
Static
16
COMB11
GDX
1
Combo
17
COMB13
XX
1
Static
18
COMB13
GDXX
1
Combo
19
COMB13
HT1
GIOX
ADD
GIOX
GIOXX
ADD
GIOXX
GIOY
ADD
GIOY
GIOYY
ADD
GIOYY
COMB1
ADD
COMB1
COMB2
ADD
COMB2
COMB3
ADD
COMB3
COMB3
COMB4
ADD
Type
ADD
ADD
Factor
CaseType
SortID
HT2
0.9
Static
49
HT1
0.9
Static
50
TT
1
Combo
51
HT2
0.9
Static
64
TT
1
Combo
65
GIOYY
0.9
Combo
66
0.9
Static
67
Y
1
Static
20
COMB14
TT
1
Combo
68
GDY
1
Combo
21
COMB14
GIOYY
0.9
Combo
69
YY
1
Static
22
COMB14
HT2
0.9
Static
70
GDYY
1
Combo
23
COMB16
TT
1
Combo
24
COMB16
HT1
1
Static
25
COMB17
TT
1
Combo
26
COMB17
HT2
1
Static
27
COMB18
TT
1
Combo
28
COMB18
HT1
0.9
Static
29
COMB19
HT2
0.9
Static
30
COMB19
TT
1
Combo
31
BAO
GVHD:TS.Nguyễn Thanh Nghị
2
ADD
Case
ADD
ADD
ADD
TT
1
Combo
71
GIOX
1
Combo
72
TT
1
Combo
73
GIOXX
1
Combo
74
TT
1
Combo
75
GIOY
1
Combo
76
ADD
TT
1
Combo
77
GIOYY
1
Combo
78
ENVE
COMB1
1
Combo
79
SVTH:Nguyễn Văn Song
Đồ án tốt nghiệp
Chung Cư Số 9 Nguyễn Chí Thanh Q10-TPHCM
Phụ lục
COMB4
HT1
0.9
Static
32
BAO
COMB3
1
Combo
80
COMB4
GIOX
0.9
Combo
33
BAO
COMB2
1
Combo
81
TT
1
Combo
34
BAO
COMB4
1
Combo
82
COMB5
HT2
0.9
Static
35
BAO
COMB5
1
Combo
83
COMB5
GIOX
0.9
Combo
36
BAO
COMB6
1
Combo
84
TT
1
Combo
37
BAO
COMB7
1
Combo
85
COMB6
HT2
0.9
Static
38
BAO
COMB8
1
Combo
86
COMB6
GIOX
0.9
Combo
39
BAO
COMB9
1
Combo
87
COMB6
HT1
0.9
Static
40
BAO
COMB10
1
Combo
88
TT
1
Combo
41
BAO
COMB11
1
Combo
89
COMB7
GIOXX
0.9
Combo
42
BAO
COMB12
1
Combo
90
COMB7
HT1
0.9
Static
43
BAO
COMB13
1
Combo
91
TT
1
Combo
44
BAO
COMB14
1
Combo
92
COMB8
GIOXX
0.9
Combo
45
BAO
COMB15
1
Combo
93
COMB8
HT2
0.9
Static
46
BAO
COMB16
1
Combo
94
TT
1
Combo
47
BAO
COMB17
1
Combo
95
GIOXX
0.9
Combo
48
BAO
COMB18
1
Combo
96
BAO
COMB19
1
Combo
97
COMB5
COMB6
COMB7
COMB8
COMB9
ADD
ADD
ADD
ADD
ADD
COMB9
Bảng 5: Kết quả nội lực cột ứng với từng tổ hợp tải trọng
Story
Column
Load
Loc
P
V2
V3
T
M2
M3
MAI
C7
MAI
C7
TT
0
-19987.43
-6418.41
-7829.11
TT
2.6
-16483.93
-6418.41
-7829.11
-299.422
-8202.793
-8590.028
-299.422
12152.885
MAI
C7
COMB1
0
-19429.31
-6991.68
8097.841
-8556.02
-346.268
-10736.931
-9662.192
MAI
C7
COMB1
2.6
-15925.81
MAI
C7
COMB2
0
-24021.53
-6991.68
-8556.02
-346.268
11508.719
8516.175
-7159.52
-9386.39
-338.551
-8209.157
-9278.211
MAI
C7
COMB2
2.6
-20518.03
-7159.52
-9386.39
-338.551
16195.461
9336.542
MAI
C7
COMB3
MAI
C7
COMB3
0
-23115.81
-7601.35
-9884.88
-376.8
-10489.245
-10174.341
2.6
-19612.31
-7601.35
-9884.88
-376.8
15211.454
MAI
C7
COMB4
0
9589.172
-18517.8
-4599.99
-7702.35
-263.323
-9600.745
-6554.168
MAI
C7
COMB4
MAI
C7
COMB5
2.6
-15014.3
-4599.99
-7702.35
-263.323
10864.48
6610.989
0
-22650.81
-4751.04
-8449.69
-256.378
-7325.749
-6208.585
MAI
C7
COMB5
2.6
-19147.31
-4751.04
-8449.69
-256.378
15082.548
7349.32
MAI
C7
MAI
C7
COMB6
0
-22148.49
-5266.98
-9103.91
-298.54
-9606.472
-7173.532
COMB6
2.6
-18644.99
-5266.98
-9103.91
-298.54
14502.798
MAI
7725.82
C7
COMB7
0
-20092.1
-8353.29
-8966.27
-387.37
-11029.551
-11379.615
MAI
C7
COMB7
2.6
-16588.6
-8353.29
-8966.27
-387.37
12722.146
11557.638
MAI
C7
COMB8
0
-24225.1
-8504.35
-9713.6
-380.425
-8754.554
-11034.032
MAI
C7
COMB8
2.6
-20721.6
-8504.35
-9713.6
-380.425
16940.214
12295.969
MAI
C7
COMB9
0
-23722.79
-9020.29
-10367.83
-422.587
-11035.278
-11998.98
MAI
C7
COMB9
2.6
-20219.29
-9020.29
-10367.83
-422.587
16360.465
12672.469
MAI
C7
COMB12
0
-21755
-6512.34
-5968.81
126.029
-6039.804
-8741.798
MAI
C7
COMB12
2.6
-18251.5
-6512.34
-5968.81
126.029
12384.852
8916.668
MAI
C7
COMB15
0
-23885.52
-8229.95
-12101.66
-694.44
-12976.637
-11000.28
MAI
C7
COMB15
2.6
-20382.02
-8229.95
-12101.66
-694.44
20389.97
10853.969
MAI
C7
COMB10
0
-18124.31
-5845.34
-4567.26
161.246
-6034.077
-8122.433
MAI
C7
COMB10
2.6
-14620.81
-5845.34
-4567.26
161.246
8746.533
7801.837
MAI
C7
COMB11
0
-22257.31
-5996.4
-5314.59
168.191
-3759.081
-7776.851
GVHD:TS.Nguyễn Thanh Nghị
3
SVTH:Nguyễn Văn Song
Đồ án tốt nghiệp
Chung Cư Số 9 Nguyễn Chí Thanh Q10-TPHCM
Phụ lục
MAI
C7
COMB11
2.6
-18753.81
-5996.4
-5314.59
168.191
12964.601
8540.168
MAI
C7
COMB13
0
-20254.83
-7562.95
-10700.1
-659.224
-12970.909
-10380.915
MAI
C7
COMB13
2.6
-16751.33
-7562.95
-10700.1
-659.224
16751.652
9739.138
MAI
C7
COMB14
0
-24387.83
-7714.01
-11447.44
-652.279
-10695.913
-10035.332
MAI
C7
COMB14
2.6
-20884.33
-7714.01
-11447.44
-652.279
20969.72
10477.469
MAI
C7
COMB16
0
-18912.64
-3824.67
-6961.36
-212.466
-7221.935
-5255.797
MAI
C7
COMB16
2.6
-15409.14
-3824.67
-6961.36
-212.466
11365.49
6027.45
MAI
C7
COMB17
0
-20661.85
-7995.01
-8365.71
-350.296
-8809.497
-10617.405
MAI
C7
COMB17
2.6
-17158.35
-7995.01
-8365.71
-350.296
13429.563
11523.726
MAI
C7
COMB18
0
-18475.42
-5208.4
-3477.92
259.277
-3258.97
-6998.314
MAI
C7
COMB18
2.6
-14971.92
-5208.4
-3477.92
259.277
9012.216
7350.614
MAI
C7
COMB19
0
-20842.66
-7116.86
-10292.19
-652.355
-10966.562
-9507.738
MAI
C7
COMB19
2.6
-17339.16
-7116.86
-10292.19
-652.355
17906.792
9503.171
STORY11
C7
TT
0
-214975.78
-4959.93
-5348.37
-130.478
-8508.102
-7963.436
STORY11
C7
TT
2.6
-211472.28
-4959.93
-5348.37
-130.478
5397.656
4932.385
STORY11
C7
COMB1
0
-234348.37
-5469.73
-6153.19
-146.235
-8405.728
-8513.528
STORY11
C7
COMB1
2.6
-230844.87
-5469.73
-6153.19
-146.235
7592.574
5707.769
STORY11
C7
COMB2
0
-232855.28
-5467.76
-6137.72
-146.453
-11091.355
-9036.886
STORY11
C7
COMB2
2.6
-229351.78
-5467.76
-6137.72
-146.453
4866.729
5179.297
STORY11
C7
COMB3
0
-248502.66
-5875.8
-6783.13
-159.036
-10740.893
-9424.623
STORY11
C7
COMB3
2.6
-244999.16
-5875.8
-6783.13
-159.036
6895.247
5852.451
STORY11
C7
COMB4
0
-237275.3
-2169.4
-5536.24
-143.131
-7572.523
-3231.624
STORY11
C7
COMB4
2.6
-233771.8
-2169.4
-5536.24
-143.131
7026.278
3597.979
STORY11
C7
COMB5
0
-235931.51
-2167.63
-5522.32
-143.327
-9989.587
-3702.646
STORY11
C7
COMB5
2.6
-232428.01
-2167.63
-5522.32
-143.327
4573.018
3122.354
STORY11
C7
COMB6
0
-253366.84
-2626.45
-6246.66
-157.508
-9897.451
-4197.729
STORY11
C7
COMB6
2.6
-249863.34
-2626.45
-6246.66
-157.508
6548.444
3820.199
STORY11
C7
COMB7
0
-223460.28
-7457.35
-6409.78
-146.833
-8945.595
-11722.752
STORY11
C7
COMB7
2.6
-219956.78
-7457.35
-6409.78
-146.833
7924.378
8853.947
STORY11
C7
COMB8
0
-222116.49
-7455.57
-6395.86
-147.029
-11362.659
-12193.773
STORY11
C7
COMB8
2.6
-218612.99
-7455.57
-6395.86
-147.029
5471.118
8378.322
STORY11
C7
COMB9
0
-239551.83
-7914.39
-7120.2
-161.211
-11270.523
-12688.856
STORY11
C7
COMB9
2.6
-236048.33
-7914.39
-7120.2
-161.211
7446.543
9076.167
STORY11
C7
COMB12
0
-232347.97
-5099.49
-3624.38
-101.317
-5574.317
-8190.112
STORY11
C7
COMB12
2.6
-228844.47
-5099.49
-3624.38
-101.317
5566.781
5477.541
STORY11
C7
COMB15
0
-257458.18
-6325.51
-8549.31
-158.516
-13640.236
-10140.891
STORY11
C7
COMB15
2.6
-253954.68
-6325.51
-8549.31
-158.516
9524.208
6554.506
STORY11
C7
COMB10
0
-216256.42
-4642.45
-2913.96
-86.939
-3249.389
-7224.008
STORY11
C7
COMB10
2.6
-212752.92
-4642.45
-2913.96
-86.939
6044.615
5255.32
STORY11
C7
COMB11
0
-214912.63
-4640.68
-2900.04
-87.135
-5666.454
-7695.029
STORY11
C7
COMB11
2.6
-211409.13
-4640.68
-2900.04
-87.135
3591.355
4779.695
STORY11
C7
COMB13
0
-241366.64
-5868.46
-7838.89
-144.138
-11315.308
-9174.787
STORY11
C7
COMB13
2.6
-237863.14
-5868.46
-7838.89
-144.138
10002.043
6332.286
STORY11
C7
COMB14
0
-240022.85
-5866.69
-7824.97
-144.334
-13732.373
-9645.809
STORY11
C7
COMB14
2.6
-236519.35
-5866.69
-7824.97
-144.334
7548.782
5856.661
STORY11
C7
COMB16
0
-220380.43
-1349.54
-4752.29
-128.78
-7570.944
-2155.775
STORY11
C7
COMB16
2.6
-216876.93
-1349.54
-4752.29
-128.78
5012.319
2674.328
STORY11
C7
COMB17
0
-205030.41
-7225.04
-5722.89
-132.893
-9096.579
-11590.361
STORY11
C7
COMB17
2.6
-201526.91
-7225.04
-5722.89
-132.893
6010.207
8514.292
GVHD:TS.Nguyễn Thanh Nghị
4
SVTH:Nguyễn Văn Song
Đồ án tốt nghiệp
Chung Cư Số 9 Nguyễn Chí Thanh Q10-TPHCM
Phụ lục
STORY11
C7
COMB18
0
-197026.12
-4097.37
-1838.65
-66.345
-2767.462
STORY11
C7
COMB18
2.6
-193522.62
-4097.37
-1838.65
-66.345
3921.582
4515.818
STORY11
C7
COMB19
0
-224926.36
-5459.61
-7310.79
-129.899
-11729.594
-8759.289
STORY11
C7
COMB19
2.6
-221422.86
-5459.61
-7310.79
-129.899
8318.724
5712.447
STORY10
C7
TT
0
-233353.01
-4888.11
-5402.67
-128.743
-8591.078
-7852.074
STORY10
C7
TT
2.6
-229849.51
-4888.11
-5402.67
-128.743
5455.861
4857.019
STORY10
C7
COMB1
0
-251965.52
-5389.42
-6211.72
-144.307
-11262.176
-8926.009
STORY10
C7
COMB1
2.6
-248462.02
-5389.42
-6211.72
-144.307
4888.3
5086.474
STORY10
C7
COMB2
0
-255093.07
-5385.33
-6194.87
-144.543
-8521.716
-8393.458
STORY10
C7
COMB2
2.6
-251589.57
-5385.33
-6194.87
-144.543
7584.953
5608.408
STORY10
C7
COMB3
0
-269670.32
-5786.78
-6843.8
-156.971
-10932.64
-9305.861
STORY10
C7
COMB3
2.6
-266166.82
-5786.78
-6843.8
-156.971
6861.24
5739.779
STORY10
C7
COMB4
0
-256668.06
-2005.62
-5612.85
-142.214
-10181.101
-3420.558
STORY10
C7
COMB4
2.6
-253164.56
-2005.62
-5612.85
-142.214
4609.066
2981.605
STORY10
C7
COMB5
0
-259482.85
-2001.94
-5597.69
-142.426
-7714.688
-2941.262
STORY10
C7
COMB5
2.6
-255979.35
-2001.94
-5597.69
-142.426
7036.053
3451.345
STORY10
C7
COMB6
0
-276234.11
-2453.12
-6325.84
-156.434
-10118.676
-3907.804
STORY10
C7
COMB6
2.6
-272730.61
-2453.12
-6325.84
-156.434
6525.249
3657.855
STORY10
C7
COMB7
0
-238513.88
-7449.07
-6457.05
-144.22
-11507.418
-12218.638
STORY10
C7
COMB7
2.6
-235010.38
-7449.07
-6457.05
-144.22
5477.621
8335.009
STORY10
C7
COMB8
0
-241328.67
-7445.4
-6441.89
-144.433
-9041.005
-11739.342
STORY10
C7
COMB8
2.6
-237825.17
-7445.4
-6441.89
-144.433
7904.609
8804.749
STORY10
C7
COMB9
0
-258079.92
-7896.57
-7170.04
-158.441
-11444.992
-12705.884
STORY10
C7
COMB9
2.6
-254576.42
-7896.57
-7170.04
-158.441
7393.804
9011.259
STORY10
C7
COMB12
0
-251850.2
-5040.47
-3716.68
-87.584
-5732.099
-8120.008
STORY10
C7
COMB12
2.6
-248346.7
-5040.47
-3716.68
-87.584
5593.149
5379.644
STORY10
C7
COMB15
0
-279537.11
-6218.63
-8584.92
-155.418
-13830.562
-9993.262
STORY10
C7
COMB15
2.6
-276033.61
-6218.63
-8584.92
-155.418
9380.159
6414.111
STORY10
C7
COMB10
0
-232284.15
-4592.97
-3003.69
-73.364
-5794.525
-7632.762
STORY10
C7
COMB10
2.6
-228780.65
-4592.97
-3003.69
-73.364
3676.965
4703.394
STORY10
C7
COMB11
0
-235098.94
-4589.3
-2988.53
-73.576
-3328.111
-7153.466
STORY10
C7
COMB11
2.6
-231595.44
-4589.3
-2988.53
-73.576
6103.953
5173.134
STORY10
C7
COMB13
0
-259971.06
-5771.13
-7871.93
-141.197
-13892.988
-9506.016
STORY10
C7
COMB13
2.6
-256467.56
-5771.13
-7871.93
-141.197
7463.975
5737.861
STORY10
C7
COMB14
0
-262785.85
-5767.46
-7856.77
-141.41
-11426.575
-9026.721
STORY10
C7
COMB14
2.6
-259282.35
-5767.46
-7856.77
-141.41
9890.963
6207.601
STORY10
C7
COMB16
0
-240646.11
-1184.04
-4827.16
-128.146
-7686.673
-1854.232
STORY10
C7
COMB16
2.6
-237142.61
-1184.04
-4827.16
-128.146
5082.538
2543.77
STORY10
C7
COMB17
0
-220474.8
-7232.32
-5765.16
-130.375
-9160.359
-11629.876
STORY10
C7
COMB17
2.6
-216971.3
-7232.32
-5765.16
-130.375
6047.599
8491.996
STORY10
C7
COMB18
0
-213552.88
-4058.87
-1928.09
-51.646
-2812.699
-6534.459
STORY10
C7
COMB18
2.6
-210049.38
-4058.87
-1928.09
-51.646
4046.87
4456.869
STORY10
C7
COMB19
0
-244316.12
-5367.94
-7337.25
-127.017
-11810.992
-8615.853
STORY10
C7
COMB19
2.6
-240812.62
-5367.94
-7337.25
-127.017
8254.659
5606.277
STORY9
C7
TT
0
-251953.77
-4801.85
-5463.69
-127.477
-8684.78
-7716.429
STORY9
C7
TT
2.6
-248450.27
-4801.85
-5463.69
-127.477
5520.822
4768.386
STORY9
C7
COMB1
0
-274628.73
-5292.56
-6277.53
-142.897
-8595.527
-8236.674
STORY9
C7
COMB1
2.6
-271125.23
-5292.56
-6277.53
-142.897
7726.062
5523.989
STORY9
C7
COMB2
0
-272975.2
-5286.77
-6259.22
-143.153
-11276.865
-8753.988
GVHD:TS.Nguyễn Thanh Nghị
5
-6591.757
SVTH:Nguyễn Văn Song
Đồ án tốt nghiệp
Chung Cư Số 9 Nguyễn Chí Thanh Q10-TPHCM
Phụ lục
STORY9
C7
COMB2
2.6
-269471.7
-5286.77
-6259.22
-143.153
4997.097
4991.601
STORY9
C7
COMB3
0
-291280.52
-5679.91
-6912.12
-155.463
-10937.329
-9118.453
STORY9
C7
COMB3
2.6
-287777.02
-5679.91
-6912.12
-155.463
7034.185
5649.323
STORY9
C7
COMB4
0
-280828.86
-1854.87
-5701.81
-141.844
-7827.737
-2656.809
STORY9
C7
COMB4
2.6
-277325.36
-1854.87
-5701.81
-141.844
7183.88
3337.185
STORY9
C7
COMB5
0
-279340.68
-1849.65
-5685.32
-142.075
-10240.942
-3122.392
STORY9
C7
COMB5
2.6
-275837.18
-1849.65
-5685.32
-142.075
4727.811
2858.036
STORY9
C7
COMB6
0
-299748.15
-2291.29
-6417.78
-155.953
-10160.614
-3590.612
STORY9
C7
COMB6
2.6
-296244.65
-2291.29
-6417.78
-155.953
6712.527
3538.08
STORY9
C7
COMB7
0
-257845.02
-7407.84
-6508.28
-141.081
-9094.551
-11698.208
STORY9
C7
COMB7
2.6
-254341.52
-7407.84
-6508.28
-141.081
8013.855
8732.458
STORY9
C7
COMB8
0
-256356.84
-7402.62
-6491.79
-141.311
-11507.755
-12163.791
STORY9
C7
COMB8
2.6
-252853.34
-7402.62
-6491.79
-141.311
5557.786
8253.308
STORY9
C7
COMB9
0
-276764.31
-7844.26
-7224.25
-155.189
-11427.427
-12632.012
STORY9
C7
COMB9
2.6
-273260.81
-7844.26
-7224.25
-155.189
7542.501
8933.352
STORY9
C7
COMB12
0
-271775.55
-4971.25
-3850.42
-67.903
-5747.287
-7993.405
STORY9
C7
COMB12
2.6
-268272.05
-4971.25
-3850.42
-67.903
5837.768
5308.149
STORY9
C7
COMB15
0
-302069.43
-6089.79
-8624.13
-160.703
-13836.071
-9770.541
STORY9
C7
COMB15
2.6
-298565.93
-6089.79
-8624.13
-160.703
9401.569
6288.609
STORY9
C7
COMB10
0
-252856.26
-4534.83
-3134.45
-53.794
-3414.411
-7059.602
STORY9
C7
COMB10
2.6
-249352.76
-4534.83
-3134.45
-53.794
6309.122
5107.255
STORY9
C7
COMB11
0
-251368.08
-4529.61
-3117.97
-54.025
-5827.616
-7525.184
STORY9
C7
COMB11
2.6
-247864.58
-4529.61
-3117.97
-54.025
3853.053
4628.106
STORY9
C7
COMB13
0
-283150.14
-5653.37
-7908.16
-146.594
-11503.194
-8836.738
STORY9
C7
COMB13
2.6
-279646.64
-5653.37
-7908.16
-146.594
9872.922
6087.715
STORY9
C7
COMB14
0
-281661.97
-5648.15
-7891.67
-146.825
-13916.399
-9302.32
STORY9
C7
COMB14
2.6
-278158.47
-5648.15
-7891.67
-146.825
7416.853
5608.566
STORY9
C7
COMB16
0
-261362.24
-1036.71
-4914.42
-128.021
-7821.764
-1574.384
STORY9
C7
COMB16
2.6
-257858.74
-1036.71
-4914.42
-128.021
5163.424
2422.56
STORY9
C7
COMB17
0
-235824.64
-7206.68
-5810.5
-127.172
-9229.334
-11620.383
STORY9
C7
COMB17
2.6
-232321.14
-7206.68
-5810.5
-127.172
6085.619
8417.306
STORY9
C7
COMB18
0
-230281.57
-4014.45
-2061.81
-30.188
-2918.068
-6466.376
STORY9
C7
COMB18
2.6
-226778.07
-4014.45
-2061.81
-30.188
4191.471
4389.304
STORY9
C7
COMB19
0
-263941.44
-5257.27
-7365.92
-133.299
-11905.605
-8440.971
STORY9
C7
COMB19
2.6
-260437.94
-5257.27
-7365.92
-133.299
8151.249
5478.703
STORY8
C7
TT
0
-270815.83
-4700.05
-5531.72
-125.757
-8789.739
-7554.354
STORY8
C7
TT
2.6
-267312.33
-4700.05
-5531.72
-125.757
5592.742
4665.764
STORY8
C7
COMB1
0
-292784.84
-5177.91
-6351.02
-140.986
-11476.02
-8591.185
STORY8
C7
COMB1
2.6
-289281.34
-5177.91
-6351.02
-140.986
5036.627
4871.369
STORY8
C7
COMB2
0
-295755.91
-5170.76
-6331
-141.262
-8730.538
-8053.795
STORY8
C7
COMB2
2.6
-292252.41
-5170.76
-6331
-141.262
7730.057
5390.169
STORY8
C7
COMB3
0
-313034.01
-5553.76
-6988.44
-153.418
-11154.111
-8937
STORY8
C7
COMB3
2.6
-309530.51
-5553.76
-6988.44
-153.418
7015.822
5502.773
STORY8
C7
COMB4
0
-301149.55
-1722.04
-5803.96
-141.56
-10476.406
-2880.733
STORY8
C7
COMB4
2.6
-297646.05
-1722.04
-5803.96
-141.56
4788.901
2737.1
STORY8
C7
COMB5
0
-303823.51
-1715.6
-5785.94
-141.808
-8005.472
-2397.082
STORY8
C7
COMB5
2.6
-300320.01
-1715.6
-5785.94
-141.808
7212.988
3204.02
STORY8
C7
COMB6
0
-323595.62
-2145.68
-6523.31
-155.515
-10423.125
-3330.23
STORY8
C7
COMB6
2.6
-320092.12
-2145.68
-6523.31
-155.515
6712.485
3389.065
GVHD:TS.Nguyễn Thanh Nghị
6
SVTH:Nguyễn Văn Song
Đồ án tốt nghiệp
Chung Cư Số 9 Nguyễn Chí Thanh Q10-TPHCM
Phụ lục
STORY8
C7
COMB7
0
-272887.91
-7326.66
-6563.47
-136.321
-11669.724
STORY8
C7
COMB7
2.6
-269384.41
-7326.66
-6563.47
-136.321
5570.237
8105.252
STORY8
C7
COMB8
0
-275561.87
-7320.23
-6545.45
-136.569
-9198.79
-11600.198
STORY8
C7
COMB8
2.6
-272058.37
-7320.23
-6545.45
-136.569
7994.324
8572.172
STORY8
C7
COMB9
0
-295333.98
-7750.3
-7282.82
-150.276
-11616.443
-12533.347
STORY8
C7
COMB9
2.6
-291830.48
-7750.3
-7282.82
-150.276
7493.821
8757.217
STORY8
C7
COMB12
0
-291839.86
-4891.28
-4046.46
-25.469
-6090.279
-7885.64
STORY8
C7
COMB12
2.6
-288336.36
-4891.28
-4046.46
-25.469
5936.343
5185.791
STORY8
C7
COMB15
0
-324748.79
-5936.15
-8645.77
-159.526
-14028.667
-9545.04
STORY8
C7
COMB15
2.6
-321245.29
-5936.15
-8645.77
-159.526
9206.244
6098.526
STORY8
C7
COMB10
0
-269393.79
-4467.64
-3327.11
-11.514
-6143.56
-7436.143
STORY8
C7
COMB10
2.6
-265890.29
-4467.64
-3327.11
-11.514
4012.76
4533.826
STORY8
C7
COMB11
0
-272067.76
-4461.2
-3309.09
-11.762
-3672.627
-6952.492
STORY8
C7
COMB11
2.6
-268564.26
-4461.2
-3309.09
-11.762
6436.847
5000.746
STORY8
C7
COMB13
0
-302302.71
-5512.51
-7926.42
-145.571
-14081.948
-9095.543
STORY8
C7
COMB13
2.6
-298799.21
-5512.51
-7926.42
-145.571
7282.661
5446.562
STORY8
C7
COMB14
0
-304976.68
-5506.08
-7908.4
-145.819
-11611.014
-8611.892
STORY8
C7
COMB14
2.6
-301473.18
-5506.08
-7908.4
-145.819
9706.748
5913.482
STORY8
C7
COMB16
0
-282550.95
-913.29
-5014.92
-128.086
-7977.533
-1324.61
STORY8
C7
COMB16
2.6
-279047.45
-913.29
-5014.92
-128.086
5255.701
2317.199
STORY8
C7
COMB17
0
-251149.13
-7140.65
-5858.81
-122.265
-9303.442
-11550.295
STORY8
C7
COMB17
2.6
-247645.63
-7140.65
-5858.81
-122.265
6123.852
8281.812
STORY8
C7
COMB18
0
-247266.78
-3963.95
-2262.86
16.409
-3163.26
-6386.177
STORY8
C7
COMB18
2.6
-243763.28
-3963.95
-2262.86
16.409
4393.321
4313.561
STORY8
C7
COMB19
0
-283832.24
-5124.93
-7373.2
-132.543
-11983.69
-8229.954
STORY8
C7
COMB19
2.6
-280328.74
-5124.93
-7373.2
-132.543
8026.545
5327.712
STORY7
C7
TT
0
-289979.6
-4581.93
-5605.32
-122.616
-8900.724
-7364.331
STORY7
C7
TT
2.6
-286476.1
-4581.93
-5605.32
-122.616
5673.11
4548.687
STORY7
C7
COMB1
0
-316075.88
-5044.54
-6430.33
-137.504
-8827.953
-7839.612
STORY7
C7
COMB1
2.6
-312572.38
-5044.54
-6430.33
-137.504
7890.896
5276.197
STORY7
C7
COMB2
0
-314268.07
-5036.37
-6408.77
-137.832
-11503.7
-8353.286
STORY7
C7
COMB2
2.6
-310764.57
-5036.37
-6408.77
-137.832
5159.09
4741.272
STORY7
C7
COMB3
0
-335325.87
-5407.28
-7070.93
-149.709
-11177.908
-8682.143
STORY7
C7
COMB3
2.6
-331822.37
-5407.28
-7070.93
-149.709
7206.499
5376.772
STORY7
C7
COMB4
0
-326288.56
-1613.95
-5918.03
-140.514
-8159.17
-2168.665
STORY7
C7
COMB4
2.6
-322785.06
-1613.95
-5918.03
-140.514
7388.492
3120.832
STORY7
C7
COMB5
0
-324661.53
-1606.6
-5898.63
-140.809
-10567.341
-2630.972
STORY7
C7
COMB5
2.6
-321158.03
-1606.6
-5898.63
-140.809
4929.866
2639.4
STORY7
C7
COMB6
0
-348148.18
-2022.95
-6641.13
-154.209
-10501.848
-3058.724
STORY7
C7
COMB6
2.6
-344644.68
-2022.95
-6641.13
-154.209
6925.873
3294.159
STORY7
C7
COMB7
0
-292364.25
-7198.16
-6620.52
-128.477
-9263.89
-11430.541
STORY7
C7
COMB7
2.6
-288860.75
-7198.16
-6620.52
-128.477
8110.163
8377.179
STORY7
C7
COMB8
0
-290737.22
-7190.81
-6601.11
-128.772
-11672.062
-11892.847
STORY7
C7
COMB8
2.6
-287233.72
-7190.81
-6601.11
-128.772
5651.538
7895.746
STORY7
C7
COMB9
0
-314223.87
-7607.16
-7343.62
-142.171
-11606.568
-12320.6
STORY7
C7
COMB9
2.6
-310720.37
-7607.16
-7343.62
-142.171
7647.545
8550.505
STORY7
C7
COMB12
0
-312452.07
-4802.46
-4171.28
26.595
-6009.499
-7723.158
STORY7
C7
COMB12
2.6
-308948.57
-4802.46
-4171.28
26.595
6280.314
5089.368
STORY7
C7
COMB15
0
-347963.12
-5755.49
-8653.05
-143.505
-13998.134
-9235.56
GVHD:TS.Nguyễn Thanh Nghị
7
-12083.849
SVTH:Nguyễn Văn Song
Đồ án tốt nghiệp
Chung Cư Số 9 Nguyễn Chí Thanh Q10-TPHCM
Phụ lục
STORY7
C7
COMB15
2.6
-344459.62
-5755.49
-8653.05
-143.505
9173.436
5919.734
STORY7
C7
COMB10
0
-290592.45
-4393.46
-3448.18
40.289
-3666.822
-6833.099
STORY7
C7
COMB10
2.6
-287088.95
-4393.46
-3448.18
40.289
6742.932
4916.042
STORY7
C7
COMB11
0
-288965.43
-4386.1
-3428.78
39.994
-6074.993
-7295.406
STORY7
C7
COMB11
2.6
-285461.93
-4386.1
-3428.78
39.994
4284.307
4434.609
STORY7
C7
COMB13
0
-326103.5
-5346.49
-7929.95
-129.811
-11655.456
-8345.501
STORY7
C7
COMB13
2.6
-322600
-5346.49
-7929.95
-129.811
9636.055
5746.407
STORY7
C7
COMB14
0
-324476.48
-5339.14
-7910.54
-130.106
-14063.628
-8807.808
STORY7
C7
COMB14
2.6
-320972.98
-5339.14
-7910.54
-130.106
7177.429
5264.975
STORY7
C7
COMB16
0
-304226.61
-821.57
-5127.77
-127.615
-8149.546
-1116.088
STORY7
C7
COMB16
2.6
-300723.11
-821.57
-5127.77
-127.615
5361.304
2234.672
STORY7
C7
COMB17
0
-266532.93
-7026.25
-5908.31
-114.24
-9377.013
-11407.061
STORY7
C7
COMB17
2.6
-263029.43
-7026.25
-5908.31
-114.24
6163.162
8075.057
STORY7
C7
COMB18
0
-264564.27
-3909.91
-2383.5
73.278
-3158.048
-6298.793
STORY7
C7
COMB18
2.6
-261060.77
-3909.91
-2383.5
73.278
4644.016
4229.349
STORY7
C7
COMB19
0
-304020.99
-4968.83
-7363.23
-115.723
-12034.308
-7979.239
STORY7
C7
COMB19
2.6
-300517.49
-4968.83
-7363.23
-115.723
7858.597
5151.978
STORY6
C7
TT
0
-309488.76
-4447.09
-5688.4
-117.347
-9022.128
-7147.093
STORY6
C7
TT
2.6
-305985.26
-4447.09
-5688.4
-117.347
5767.725
4415.346
STORY6
C7
COMB1
0
-334955.27
-4892.25
-6517.5
-131.553
-11717.669
-8131.474
STORY6
C7
COMB1
2.6
-331451.77
-4892.25
-6517.5
-131.553
5227.842
4588.387
STORY6
C7
COMB2
0
-337773.08
-4882.78
-6499.31
-132.282
-8982.49
-7590.341
STORY6
C7
COMB2
2.6
-334269.58
-4882.78
-6499.31
-132.282
7915.717
5104.897
STORY6
C7
COMB3
0
-357864.52
-5239.86
-7164.41
-143.573
-11412.441
-8431.959
STORY6
C7
COMB3
2.6
-354361.02
-5239.86
-7164.41
-143.573
7215.023
5191.679
STORY6
C7
COMB4
0
-347623.78
-1541.48
-6046.48
-137.968
-10836.162
-2473.898
STORY6
C7
COMB4
2.6
-344120.28
-1541.48
-6046.48
-137.968
5028.797
2560.186
STORY6
C7
COMB5
0
-350159.81
-1532.95
-6030.1
-138.624
-8374.502
-1986.878
STORY6
C7
COMB5
2.6
-346656.31
-1532.95
-6030.1
-138.624
7447.885
3025.045
STORY6
C7
COMB6
0
-373079.67
-1933.6
-6776.29
-151.409
-10800.488
-2872.821
STORY6
C7
COMB6
2.6
-369576.17
-1933.6
-6776.29
-151.409
6961.991
3180.782
STORY6
C7
COMB7
0
-307741.73
-7013.76
-6681.44
-116.53
-11837.148
-11659.008
STORY6
C7
COMB7
2.6
-304238.23
-7013.76
-6681.44
-116.53
5678.664
7602.223
STORY6
C7
COMB8
0
-310277.76
-7005.23
-6665.07
-117.186
-9375.487
-11171.988
STORY6
C7
COMB8
2.6
-306774.26
-7005.23
-6665.07
-117.186
8097.752
8067.082
STORY6
C7
COMB9
0
-333197.63
-7405.88
-7411.26
-129.971
-11801.474
-12057.931
STORY6
C7
COMB9
2.6
-329694.13
-7405.88
-7411.26
-129.971
7611.857
8222.819
STORY6
C7
COMB12
0
-333340.29
-4706.57
-4536.86
-46.652
-6492.129
-7588.215
STORY6
C7
COMB12
2.6
-329836.79
-4706.57
-4536.86
-46.652
6270.66
4937.111
STORY6
C7
COMB15
0
-371412.07
-5547.02
-8649.44
-106.587
-14148.733
-8919.43
STORY6
C7
COMB15
2.6
-367908.57
-5547.02
-8649.44
-106.587
8913.398
5672.296
STORY6
C7
COMB10
0
-307884.4
-4314.45
-3807.04
-33.211
-6527.802
-7189.292
STORY6
C7
COMB10
2.6
-304380.9
-4314.45
-3807.04
-33.211
4337.467
4316.515
STORY6
C7
COMB11
0
-310420.42
-4305.92
-3790.67
-33.867
-4066.142
-6702.272
STORY6
C7
COMB11
2.6
-306916.92
-4305.92
-3790.67
-33.867
6756.555
4781.373
STORY6
C7
COMB13
0
-345956.18
-5154.9
-7919.63
-93.146
-14184.407
-8520.507
STORY6
C7
COMB13
2.6
-342452.68
-5154.9
-7919.63
-93.146
6980.205
5051.7
STORY6
C7
COMB14
0
-348492.21
-5146.37
-7903.25
-93.802
-11722.747
-8033.487
STORY6
C7
COMB14
2.6
-344988.71
-5146.37
-7903.25
-93.802
9399.293
5516.559
GVHD:TS.Nguyễn Thanh Nghị
8
SVTH:Nguyễn Văn Song
Đồ án tốt nghiệp
Chung Cư Số 9 Nguyễn Chí Thanh Q10-TPHCM
Phụ lục
STORY6
C7
COMB16
0
-326394.49
-773.47
-5257.16
-126.054
-8342.181
-970.273
STORY6
C7
COMB16
2.6
-322890.99
-773.47
-5257.16
-126.054
5486.578
2181.016
STORY6
C7
COMB17
0
-282081.1
-6853.78
-5962.68
-102.234
-9454.387
-11175.951
STORY6
C7
COMB17
2.6
-278577.6
-6853.78
-5962.68
-102.234
6208.651
7783.28
STORY6
C7
COMB18
0
-282239.62
-3854.55
-2768.91
-9.658
-3555.115
-6209.599
STORY6
C7
COMB18
2.6
-278736.12
-3854.55
-2768.91
-9.658
4718.433
4132.492
STORY6
C7
COMB19
0
-324541.6
-4788.38
-7338.44
-76.252
-12062.453
-7688.728
STORY6
C7
COMB19
2.6
-321038.1
-4788.38
-7338.44
-76.252
7654.808
4949.365
STORY5
C7
TT
0
-329395.38
-4280.66
-5838.12
-114.519
-9339.356
-6866.897
STORY5
C7
TT
2.6
-325891.88
-4280.66
-5838.12
-114.519
5839.76
4262.81
STORY5
C7
COMB1
0
-359078.43
-4702.67
-6686.03
-128.139
-9303.539
-7273.71
STORY5
C7
COMB1
2.6
-355574.93
-4702.67
-6686.03
-128.139
8080.142
4953.229
STORY5
C7
COMB2
0
-357117.16
-4695.27
-6659.87
-130.236
-11989.525
-7792.823
STORY5
C7
COMB2
2.6
-353613.66
-4695.27
-6659.87
-130.236
5326.135
4414.89
STORY5
C7
COMB3
0
-381059.72
-5033.62
-7340.81
-140.923
-11692.274
-8066.363
STORY5
C7
COMB3
2.6
-377556.22
-5033.62
-7340.81
-140.923
7393.841
5021.06
STORY5
C7
COMB4
0
-373802.92
-1492.16
-6259.39
-138.942
-8761.314
-1824.435
STORY5
C7
COMB4
2.6
-370299.42
-1492.16
-6259.39
-138.942
7637.289
2991.432
STORY5
C7
COMB5
0
-372037.77
-1485.5
-6235.84
-140.83
-11178.701
-2291.636
STORY5
C7
COMB5
2.6
-368534.27
-1485.5
-6235.84
-140.83
5158.683
2506.928
STORY5
C7
COMB6
0
-398752.51
-1865.32
-6998.96
-153.088
-11146.467
-2657.768
STORY5
C7
COMB6
2.6
-395249.01
-1865.32
-6998.96
-153.088
7175.026
3128.305
STORY5
C7
COMB7
0
-327790.37
-6751.98
-6819.17
-105.849
-9655.117
-10792.427
STORY5
C7
COMB7
2.6
-324286.87
-6751.98
-6819.17
-105.849
8198.879
7698.186
STORY5
C7
COMB8
0
-326025.22
-6745.32
-6795.62
-107.737
-12072.505
-11259.628
STORY5
C7
COMB8
2.6
-322521.72
-6745.32
-6795.62
-107.737
5720.273
7213.681
STORY5
C7
COMB9
0
-352739.96
-7125.13
-7558.74
-119.995
-12040.27
-11625.76
STORY5
C7
COMB9
2.6
-349236.46
-7125.13
-7558.74
-119.995
7736.616
7835.058
STORY5
C7
COMB12
0
-354940.94
-4584.19
-4899.1
-126.506
-6945.824
-7362.506
STORY5
C7
COMB12
2.6
-351437.44
-4584.19
-4899.1
-126.506
6688.31
4801.396
STORY5
C7
COMB15
0
-395491.62
-5292.9
-8710.98
-61.82
-14340.913
-8473.742
STORY5
C7
COMB15
2.6
-391988.12
-5292.9
-8710.98
-61.82
8760.156
5433.608
STORY5
C7
COMB10
0
-329991.34
-4211.04
-4159.53
-112.36
-4560.671
-6529.172
STORY5
C7
COMB10
2.6
-326487.84
-4211.04
-4159.53
-112.36
7150.573
4664.523
STORY5
C7
COMB11
0
-328226.2
-4204.38
-4135.98
-114.248
-6978.058
-6996.374
STORY5
C7
COMB11
2.6
-324722.7
-4204.38
-4135.98
-114.248
4671.967
4180.019
STORY5
C7
COMB13
0
-370542.02
-4919.74
-7971.41
-47.675
-11955.761
-7640.409
STORY5
C7
COMB13
2.6
-367038.52
-4919.74
-7971.41
-47.675
9222.419
5296.735
STORY5
C7
COMB14
0
-368776.88
-4913.09
-7947.86
-49.562
-14373.148
-8107.61
STORY5
C7
COMB14
2.6
-365273.38
-4913.09
-7947.86
-49.562
6743.813
4812.231
STORY5
C7
COMB16
0
-349054.04
-760.31
-5458.28
-128.036
-8732.903
-857.348
STORY5
C7
COMB16
2.6
-345550.54
-760.31
-5458.28
-128.036
5596.632
2159.749
STORY5
C7
COMB17
0
-297928.99
-6604.56
-6080.27
-91.265
-9726.018
-10821.783
STORY5
C7
COMB17
2.6
-294425.49
-6604.56
-6080.27
-91.265
6220.621
7389.475
STORY5
C7
COMB18
0
-300374.51
-3781.29
-3125.11
-98.5
-4065.522
-6084.834
STORY5
C7
COMB18
2.6
-296871.01
-3781.29
-3125.11
-98.5
5055.837
4018.739
STORY5
C7
COMB19
0
-345430.83
-4568.74
-7360.53
-26.627
-12282.289
-7319.541
STORY5
C7
COMB19
2.6
-341927.33
-4568.74
-7360.53
-26.627
7357.888
4721.197
STORY4
C7
TT
0
-349755.46
-4233.54
-5894.59
-128.225
-9569.302
-6980.901
GVHD:TS.Nguyễn Thanh Nghị
9
SVTH:Nguyễn Văn Song
Đồ án tốt nghiệp
Chung Cư Số 9 Nguyễn Chí Thanh Q10-TPHCM
Phụ lục
STORY4
C7
TT
2.6
-346251.96
-4233.54
-5894.59
-128.225
5756.642
4026.292
STORY4
C7
COMB1
0
-378911.53
-4660.25
-6829.14
-147.969
-12593.037
-7968.212
STORY4
C7
COMB1
2.6
-375408.03
-4660.25
-6829.14
-147.969
5162.725
4148.441
STORY4
C7
COMB2
0
-381576.37
-4620.52
-6635.64
-143.672
-9325.344
-7347.927
STORY4
C7
COMB2
2.6
-378072.87
-4620.52
-6635.64
-143.672
7927.316
4665.424
STORY4
C7
COMB3
0
-404634.74
-4965.87
-7402.63
-159.897
-12071.102
-8199.804
STORY4
C7
COMB3
2.6
-401131.24
-4965.87
-7402.63
-159.897
7175.724
4711.445
STORY4
C7
COMB4
0
-396187.6
-1562.63
-6450.38
-164.265
-11820.611
-2387.036
STORY4
C7
COMB4
2.6
-392684.1
-1562.63
-6450.38
-164.265
5048.826
2473.46
STORY4
C7
COMB5
0
-398585.96
-1526.88
-6276.23
-160.398
-8879.687
-1828.779
STORY4
C7
COMB5
2.6
-395082.46
-1526.88
-6276.23
-160.398
7536.958
2938.745
STORY4
C7
COMB6
0
-424826.43
-1910.92
-7117.32
-178.167
-11601.049
-2717.359
STORY4
C7
COMB6
2.6
-421322.93
-1910.92
-7117.32
-178.167
7002.433
3048.679
STORY4
C7
COMB7
0
-344040.8
-6613.97
-6917.93
-116.553
-12591.252
-11415.058
STORY4
C7
COMB7
2.6
-340537.3
-6613.97
-6917.93
-116.553
5493.779
6578.391
STORY4
C7
COMB8
0
-346439.16
-6578.21
-6743.78
-112.686
-9650.328
-10856.802
STORY4
C7
COMB8
2.6
-342935.66
-6578.21
-6743.78
-112.686
7981.911
7043.676
STORY4
C7
COMB9
0
-372679.62
-6962.26
-7584.87
-130.455
-12371.69
-11745.381
STORY4
C7
COMB9
2.6
-369176.12
-6962.26
-7584.87
-130.455
7447.386
7153.61
STORY4
C7
COMB12
0
-377024.41
-4582.12
-5240.67
-238.317
-7555.904
-7593.153
STORY4
C7
COMB12
2.6
-373520.91
-4582.12
-5240.67
-238.317
6689.975
4526.867
STORY4
C7
COMB15
0
-419897.79
-5187.07
-8616.36
18.716
-14593.506
-8550.76
STORY4
C7
COMB15
2.6
-416394.29
-5187.07
-8616.36
18.716
8113.004
5058.06
STORY4
C7
COMB10
0
-348385.58
-4233.83
-4573.73
-224.414
-7775.467
-7262.83
STORY4
C7
COMB10
2.6
-344882.08
-4233.83
-4573.73
-224.414
4736.368
3951.648
STORY4
C7
COMB11
0
-350783.94
-4198.07
-4399.58
-220.547
-4834.542
-6704.574
STORY4
C7
COMB11
2.6
-347280.44
-4198.07
-4399.58
-220.547
7224.499
4416.933
STORY4
C7
COMB13
0
-391258.97
-4838.79
-7949.42
32.618
-14813.068
-8220.436
STORY4
C7
COMB13
2.6
-387755.47
-4838.79
-7949.42
32.618
6159.397
4482.84
STORY4
C7
COMB14
0
-393657.33
-4803.03
-7775.27
36.485
-11872.144
-7662.18
STORY4
C7
COMB14
2.6
-390153.83
-4803.03
-7775.27
36.485
8647.528
4948.125
STORY4
C7
COMB16
0
-372190.66
-839.15
-5577.59
-148.526
-9047.021
-889.296
STORY4
C7
COMB16
2.6
-368687.16
-839.15
-5577.59
-148.526
5564.096
2178.774
STORY4
C7
COMB17
0
-314249.76
-6451.75
-6097.09
-95.512
-9903.289
-10920.431
STORY4
C7
COMB17
2.6
-310746.26
-6451.75
-6097.09
-95.512
6058.489
6739.809
STORY4
C7
COMB18
0
-319077.31
-3807.15
-3492.43
-215.358
-4552.416
-6306.845
STORY4
C7
COMB18
2.6
-315573.81
-3807.15
-3492.43
-215.358
5216.92
3821.205
STORY4
C7
COMB19
0
-366714.4
-4479.32
-7243.19
70.233
-12371.973
-7370.852
STORY4
C7
COMB19
2.6
-363210.9
-4479.32
-7243.19
70.233
6798.064
4411.419
STORY3
C7
TT
0
-372384.77
-2516.05
-4181.25
-7.139
-9518.916
-5756.781
STORY3
C7
TT
3.9
-367129.52
-2516.05
-4181.25
-7.139
6787.976
4055.825
STORY3
C7
COMB1
0
-405868.45
-2750.04
-4715.38
-0.414
-9526.161
-6075.619
STORY3
C7
COMB1
3.9
-400613.2
-2750.04
-4715.38
-0.414
8863.809
4649.54
STORY3
C7
COMB2
0
-403761.18
-2754.62
-4819.54
-13.811
-12126.987
-6510.853
STORY3
C7
COMB2
3.9
-398505.93
-2754.62
-4819.54
-13.811
6669.203
4232.179
STORY3
C7
COMB3
0
-430758.85
-2941.36
-5236.42
-7.091
-11872.7
-6722.4
STORY3
C7
COMB3
3.9
-425503.6
-2941.36
-5236.42
-7.091
8549.331
4748.888
STORY3
C7
COMB4
0
-425159.39
-1085.84
-4512.85
-26.755
-9186.389
-1782.963
STORY3
C7
COMB4
3.9
-419904.14
-1085.84
-4512.85
-26.755
8501.604
3160.778
GVHD:TS.Nguyễn Thanh Nghị
10
SVTH:Nguyễn Văn Song
Đồ án tốt nghiệp
Chung Cư Số 9 Nguyễn Chí Thanh Q10-TPHCM
Phụ lục
STORY3
C7
COMB5
0
-423262.85
-1089.97
-4606.59
-38.813
-11527.132
STORY3
C7
COMB5
3.9
-418007.6
-1089.97
-4606.59
-38.813
6526.459
2785.154
STORY3
C7
COMB6
0
-453398.16
-1300.56
-5087.3
-32.76
-11533.652
-2461.627
STORY3
C7
COMB6
3.9
-448142.91
-1300.56
-5087.3
-32.76
8394.708
3319.497
STORY3
C7
COMB7
0
-367032.62
-3882.01
-4757.7
37.332
-9743.985
-9045.65
STORY3
C7
COMB7
3.9
-361777.37
-3882.01
-4757.7
37.332
8898.905
6803.129
STORY3
C7
COMB8
0
-365136.07
-3886.13
-4851.45
25.275
-12084.728
-9437.36
STORY3
C7
COMB8
3.9
-359880.82
-3886.13
-4851.45
25.275
6923.76
6427.504
STORY3
C7
COMB9
0
-395271.39
-4096.72
-5332.16
31.327
-12091.249
-9724.314
STORY3
C7
COMB9
3.9
-390016.14
-4096.72
-5332.16
31.327
8792.01
6961.848
STORY3
C7
COMB12
0
-401838.1
-2739.65
-4001.33
-227.483
-7896.913
-6294.611
STORY3
C7
COMB12
3.9
-396582.85
-2739.65
-4001.33
-227.483
8176.579
4579.68
STORY3
C7
COMB15
0
-446755.21
-3058.05
-5932.91
377.785
-14100.133
-6971.531
STORY3
C7
COMB15
3.9
-441499.96
-3058.05
-5932.91
377.785
9263.384
5065.869
STORY3
C7
COMB10
0
-373599.34
-2524.94
-3426.88
-221.478
-5549.649
-5615.947
STORY3
C7
COMB10
3.9
-368344.09
-2524.94
-3426.88
-221.478
8283.474
4420.961
STORY3
C7
COMB11
0
-371702.79
-2529.07
-3520.62
-233.536
-7890.392
-6007.657
STORY3
C7
COMB11
3.9
-366447.54
-2529.07
-3520.62
-233.536
6308.329
4045.336
STORY3
C7
COMB13
0
-418516.44
-2843.34
-5358.45
383.79
-11752.869
-6292.866
STORY3
C7
COMB13
3.9
-413261.19
-2843.34
-5358.45
383.79
9370.28
4907.151
STORY3
C7
COMB14
0
-416619.9
-2847.46
-5452.2
371.732
-14093.612
-6684.577
STORY3
C7
COMB14
3.9
-411364.65
-2847.46
-5452.2
371.732
7395.135
4531.526
STORY3
C7
COMB16
0
-397539.56
-692.94
-4015.57
-35.66
-9142.196
-1022.59
STORY3
C7
COMB16
3.9
-392284.31
-692.94
-4015.57
-35.66
6616.174
2467.614
STORY3
C7
COMB17
0
-332954.25
-3799.8
-4287.63
35.548
-9761.748
-9092.242
STORY3
C7
COMB17
3.9
-327699
-3799.8
-4287.63
35.548
7057.62
6514.67
STORY3
C7
COMB18
0
-340250.61
-2291.94
-2808.94
-252.019
-5101.375
-5281.461
STORY3
C7
COMB18
3.9
-334995.36
-2291.94
-2808.94
-252.019
6373.808
3867.817
STORY3
C7
COMB19
0
-390158.51
-2645.71
-4955.13
420.501
-11993.841
-6033.594
STORY3
C7
COMB19
3.9
-384903.26
-2645.71
-4955.13
420.501
7581.369
4408.027
STORY2
C7
TT
0
-396004.66
-2489.29
-4191.11
0.831
-8925.95
-5797.407
STORY2
C7
TT
3.9
-390749.41
-2489.29
-4191.11
0.831
7419.38
3910.82
STORY2
C7
COMB1
0
-429142.31
-2687.39
-4686.73
17.975
-11081.326
-6452.896
STORY2
C7
COMB1
3.9
-423887.06
-2687.39
-4686.73
17.975
7196.91
4027.917
STORY2
C7
COMB2
0
-431651.3
-2729.27
-4870.5
-15.852
-9357.53
-6162.953
STORY2
C7
COMB2
3.9
-426396.05
-2729.27
-4870.5
-15.852
9637.419
4481.212
STORY2
C7
COMB3
0
-457910.52
-2883.56
-5248.62
1.246
-11254.209
-6716.339
STORY2
C7
COMB3
3.9
-452655.27
-2883.56
-5248.62
1.246
9215.392
4529.561
STORY2
C7
COMB4
0
-450635.42
-1369.66
-4586.6
3.858
-10813.875
-2947.877
STORY2
C7
COMB4
3.9
-445380.17
-1369.66
-4586.6
3.858
7127.255
2781.622
STORY2
C7
COMB5
0
-452893.51
-1407.35
-4752
-26.587
-9262.459
-2686.929
STORY2
C7
COMB5
3.9
-447638.26
-1407.35
-4752
-26.587
9323.713
3189.587
STORY2
C7
COMB6
0
-482717.39
-1585.64
-5198.05
-11.157
-11202.296
-3276.869
STORY2
C7
COMB6
3.9
-477462.14
-1585.64
-5198.05
-11.157
9123.489
3294.975
STORY2
C7
COMB7
0
-387430.88
-3420.19
-4670.25
51.861
-10901.412
-8450.651
STORY2
C7
COMB7
3.9
-382175.63
-3420.19
-4670.25
51.861
7365.928
5276.391
STORY2
C7
COMB8
0
-389688.96
-3457.89
-4835.65
21.416
-9349.995
-8189.703
STORY2
C7
COMB8
3.9
-384433.71
-3457.89
-4835.65
21.416
9562.387
5684.357
STORY2
C7
COMB9
0
-419512.85
-3636.18
-5281.7
36.846
-11289.833
-8779.643
GVHD:TS.Nguyễn Thanh Nghị
11
-2174.673
SVTH:Nguyễn Văn Song
Đồ án tốt nghiệp
Chung Cư Số 9 Nguyễn Chí Thanh Q10-TPHCM
Phụ lục
STORY2
C7
COMB9
3.9
-414257.6
-3636.18
-5281.7
36.846
9362.163
5789.744
STORY2
C7
COMB12
0
-428080.11
-2732.54
-4587.58
-327.981
-8581.876
-6397.901
STORY2
C7
COMB12
3.9
-422824.86
-2732.54
-4587.58
-327.981
9311.567
4401.629
STORY2
C7
COMB15
0
-474416.04
-2971.96
-5618.22
520.296
-12734.896
-6904.766
STORY2
C7
COMB15
3.9
-469160.79
-2971.96
-5618.22
520.296
9176.397
4767.314
STORY2
C7
COMB10
0
-395998.14
-2516.55
-3976.13
-312.966
-8193.455
-6068.909
STORY2
C7
COMB10
3.9
-390742.89
-2516.55
-3976.13
-312.966
7315.332
3888.276
STORY2
C7
COMB11
0
-398256.22
-2554.25
-4141.53
-343.411
-6642.039
-5807.96
STORY2
C7
COMB11
3.9
-393000.97
-2554.25
-4141.53
-343.411
9511.79
4296.241
STORY2
C7
COMB13
0
-442334.07
-2755.97
-5006.77
535.311
-12346.475
-6575.774
STORY2
C7
COMB13
3.9
-437078.82
-2755.97
-5006.77
535.311
7180.162
4253.961
STORY2
C7
COMB14
0
-444592.16
-2793.67
-5172.17
504.866
-10795.059
-6314.825
STORY2
C7
COMB14
3.9
-439336.91
-2793.67
-5172.17
504.866
9376.62
4661.926
STORY2
C7
COMB16
0
-423567.85
-1047.15
-4134.93
-12.95
-8868.269
-1975.774
STORY2
C7
COMB16
3.9
-418312.6
-1047.15
-4134.93
-12.95
7317.267
2539.058
STORY2
C7
COMB17
0
-353340.58
-3325.53
-4227.87
40.387
-8965.532
-8089.967
STORY2
C7
COMB17
3.9
-348085.33
-3325.53
-4227.87
40.387
7582.46
5311.024
STORY2
C7
COMB18
0
-362859.76
-2321.48
-3456.63
-364.977
-5956.691
-5443.587
STORY2
C7
COMB18
3.9
-357604.51
-2321.48
-3456.63
-364.977
7526.242
3768.674
STORY2
C7
COMB19
0
-414344.13
-2587.51
-4601.78
577.553
-10571.158
-6006.77
STORY2
C7
COMB19
3.9
-409088.88
-2587.51
-4601.78
577.553
7376.053
4174.99
STORY1
C7
TT
0
-419292
-1302.7
-6229.86
-18.591
-7259.551
-709.661
STORY1
C7
TT
2.4
-416058
-1302.7
-6229.86
-18.591
7692.102
2416.827
STORY1
C7
COMB1
0
-457048.47
-1611.14
-7839.93
-54.981
-8671.832
-946.828
STORY1
C7
COMB1
2.4
-453814.47
-1611.14
-7839.93
-54.981
10143.99
2919.904
STORY1
C7
COMB2
0
-454805.15
-1232.31
-6238.98
11.2
-7619.136
-631.554
STORY1
C7
COMB2
2.4
-451571.15
-1232.31
-6238.98
11.2
7354.41
2325.982
STORY1
C7
COMB3
0
-485234.66
-1516.94
-7687.13
-24.531
-8854.231
-852.814
STORY1
C7
COMB3
2.4
-482000.66
-1516.94
-7687.13
-24.531
9594.879
2787.836
STORY1
C7
COMB4
0
-479439.63
-381.01
-7504.44
-63.043
-8212.125
2159.741
STORY1
C7
COMB4
2.4
-476205.63
-381.01
-7504.44
-63.043
9835.072
3076.136
STORY1
C7
COMB5
0
-477420.64
-40.06
-6063.59
-3.48
-7264.699
2443.487
STORY1
C7
COMB5
2.4
-474186.64
-40.06
-6063.59
-3.48
7324.45
2541.607
STORY1
C7
COMB6
0
-511401.46
-317.66
-7512.65
-36.231
-8535.752
2230.037
STORY1
C7
COMB6
2.4
-508167.46
-317.66
-7512.65
-36.231
9531.149
2994.376
STORY1
C7
COMB7
0
-413226.01
-2345.56
-7791.56
-20.343
-8736.571
-2850.367
STORY1
C7
COMB7
2.4
-409992.01
-2345.56
-7791.56
-20.343
9999.689
2781.138
STORY1
C7
COMB8
0
-411207.03
-2004.61
-6350.7
39.219
-7789.144
-2566.621
STORY1
C7
COMB8
2.4
-407973.03
-2004.61
-6350.7
39.219
7489.067
2246.609
STORY1
C7
COMB9
0
-445187.85
-2282.2
-7799.77
6.468
-9060.198
-2780.071
STORY1
C7
COMB9
2.4
-441953.85
-2282.2
-7799.77
6.468
9695.767
2699.378
STORY1
C7
COMB12
0
-454909.14
-1511.66
-5946.84
-369.573
-3271.437
-859.635
STORY1
C7
COMB12
2.4
-451675.14
-1511.66
-5946.84
-369.573
11001.196
2768.521
STORY1
C7
COMB15
0
-502017.63
-1520.96
-8710.92
445.087
-12101.642
-827.173
STORY1
C7
COMB15
2.4
-498783.63
-1520.96
-8710.92
445.087
8804.615
2823.875
STORY1
C7
COMB10
0
-422947.3
-1575.02
-5938.63
-396.384
-2947.81
-929.932
STORY1
C7
COMB10
2.4
-419713.3
-1575.02
-5938.63
-396.384
11305.118
2850.281
STORY1
C7
COMB11
0
-420928.32
-1234.07
-4497.78
-336.821
-2000.383
-646.185
STORY1
C7
COMB11
2.4
-417694.32
-1234.07
-4497.78
-336.821
8794.496
2315.752
GVHD:TS.Nguyễn Thanh Nghị
12
SVTH:Nguyễn Văn Song
Đồ án tốt nghiệp
Chung Cư Số 9 Nguyễn Chí Thanh Q10-TPHCM
Phụ lục
STORY1
C7
COMB13
0
-470055.8
-1584.31
-8702.71
418.276
-11778.015
-897.469
STORY1
C7
COMB13
2.4
-466821.8
-1584.31
-8702.71
418.276
9108.537
2905.635
STORY1
C7
COMB14
0
-468036.81
-1243.37
-7261.85
477.838
-10830.588
-613.723
STORY1
C7
COMB14
2.4
-464802.81
-1243.37
-7261.85
477.838
6597.915
2371.106
STORY1
C7
COMB16
0
-448366.22
29.83
-6035.99
-31.592
-6905.685
2715.73
STORY1
C7
COMB16
2.4
-445132.22
29.83
-6035.99
-31.592
7621.291
2646.316
STORY1
C7
COMB17
0
-374795.54
-2153
-6355.01
15.852
-7488.403
-2851.057
STORY1
C7
COMB17
2.4
-371561.54
-2153
-6355.01
15.852
7804.2
2318.541
STORY1
C7
COMB18
0
-385596.98
-1296.84
-4296.2
-401.971
-1056.446
-717.239
STORY1
C7
COMB18
2.4
-382362.98
-1296.84
-4296.2
-401.971
9254.676
2395.366
STORY1
C7
COMB19
0
-437939.75
-1307.17
-7367.4
503.207
-10867.785
-681.17
STORY1
C7
COMB19
2.4
-434705.75
-1307.17
-7367.4
503.207
6814.031
2456.87
MAI
C8
TT
0
-19974.52
4915.64
-7560.69
238.947
-7733.488
6679.418
MAI
C8
TT
2.6
-16471.02
4915.64
-7560.69
238.947
11924.311
-6101.235
MAI
C8
COMB1
0
-19400.86
5315.97
-8231.24
274.524
-10194.015
7521.473
MAI
C8
COMB1
2.6
-15897.36
5315.97
-8231.24
274.524
11207.22
-6300.054
MAI
C8
COMB2
0
-23999.86
5452.52
-9084.48
272.654
-7681.785
7115.892
MAI
C8
COMB2
2.6
-20496.36
5452.52
-9084.48
272.654
15937.87
-7060.668
MAI
C8
COMB3
0
-23081.03
5759.14
-9535.6
301.302
-9901.429
7830.094
MAI
C8
COMB3
2.6
-19577.53
5759.14
-9535.6
301.302
14891.133
-7143.662
MAI
C8
COMB4
0
-20059.48
7612.47
-8630.32
303.562
-10479.342
10440.754
MAI
C8
COMB4
2.6
-16555.98
7612.47
-8630.32
303.562
12380.184
-8137.677
MAI
C8
COMB5
0
-24198.58
7735.37
-9398.24
301.879
-8218.335
10075.731
MAI
C8
COMB5
2.6
-20695.08
7735.37
-9398.24
301.879
16637.769
-8822.23
MAI
C8
COMB6
0
-23682.29
8095.67
-10001.74
333.897
-10432.809
10833.581
MAI
C8
COMB6
2.6
-20178.79
8095.67
-10001.74
333.897
15992.387
-9001.167
MAI
C8
COMB7
0
-18501.81
3864.13
-7411.48
253.337
-9090.214
5622.167
MAI
C8
COMB7
2.6
-14998.31
3864.13
-7411.48
253.337
10599.925
-3223.897
MAI
C8
COMB8
0
-22640.91
3987.02
-8179.39
251.654
-6829.207
5257.144
MAI
C8
COMB8
2.6
-19137.41
3987.02
-8179.39
251.654
14857.51
-3908.45
MAI
C8
COMB9
0
-22124.61
4347.32
-8782.89
283.673
-9043.681
6014.994
MAI
C8
COMB9
2.6
-18621.11
4347.32
-8782.89
283.673
14212.129
-4087.387
MAI
C8
COMB12
0
-21707.39
5270.78
-5491.74
47.167
-5290.475
7188.897
MAI
C8
COMB12
2.6
-18203.89
5270.78
-5491.74
47.167
11986.488
-5779.242
MAI
C8
COMB15
0
-23864.42
6681.56
-11829.71
810.281
-12485.248
9042.198
MAI
C8
COMB15
2.6
-20360.92
6681.56
-11829.71
810.281
20218.274
-7891.597
MAI
C8
COMB10
0
-18084.59
4787.58
-4120.32
16.832
-5337.008
6796.07
MAI
C8
COMB10
2.6
-14581.09
4787.58
-4120.32
16.832
8374.284
-4915.752
MAI
C8
COMB11
0
-22223.69
4910.48
-4888.24
15.149
-3076.001
6431.047
MAI
C8
COMB11
2.6
-18720.19
4910.48
-4888.24
15.149
12631.87
-5600.305
MAI
C8
COMB13
0
-20241.62
6198.36
-10458.3
779.945
-12531.781
8649.371
MAI
C8
COMB13
2.6
-16738.12
6198.36
-10458.3
779.945
16606.07
-7028.107
MAI
C8
COMB14
0
-24380.71
6321.25
-11226.21
778.262
-10270.774
8284.349
MAI
C8
COMB14
2.6
-20877.21
6321.25
-11226.21
778.262
20863.656
-7712.66
MAI
C8
COMB16
0
-20642.59
7511.79
-8078.62
275.165
-8323.911
10016.625
MAI
C8
COMB16
2.6
-17139.09
7511.79
-8078.62
275.165
13147.927
-8165.129
MAI
C8
COMB17
0
-18911.84
3346.96
-6724.35
219.36
-6780.435
4662.639
MAI
C8
COMB17
2.6
-15408.34
3346.96
-6724.35
219.36
11169.862
-2705.374
MAI
C8
COMB18
0
-18448.26
4373.02
-3067.51
-43.424
-2610.205
5966.976
GVHD:TS.Nguyễn Thanh Nghị
13
SVTH:Nguyễn Văn Song
Đồ án tốt nghiệp
Chung Cư Số 9 Nguyễn Chí Thanh Q10-TPHCM
Phụ lục
MAI
C8
COMB18
2.6
-14944.76
4373.02
-3067.51
-43.424
8696.928
MAI
C8
COMB19
0
-20844.95
5940.55
-10109.7
804.479
-10604.398
8026.2
MAI
C8
COMB19
2.6
-17341.45
5940.55
-10109.7
804.479
17843.356
-6932.273
STORY11
C8
TT
0
-221519.22
3617.55
-5101
-122.163
-8159.977
5734.138
STORY11
C8
TT
2.6
-218015.72
3617.55
-5101
-122.163
5102.615
-3671.498
STORY11
C8
COMB1
0
-241612.65
3958.16
-5869.06
-136.668
-8014.174
6009.955
STORY11
C8
COMB1
2.6
-238109.15
3958.16
-5869.06
-136.668
7245.377
-4281.266
STORY11
C8
COMB2
0
-240267.08
3949.04
-5852.72
-137.969
-10679.831
6509.874
STORY11
C8
COMB2
2.6
-236763.58
3949.04
-5852.72
-137.969
4537.235
-3757.618
STORY11
C8
COMB3
0
-256476.38
4222.44
-6468.8
-149.443
-10296.623
6680.536
STORY11
C8
COMB3
2.6
-252972.88
4222.44
-6468.8
-149.443
6522.259
-4297.797
STORY11
C8
COMB4
0
-230579.89
7164.8
-6100.66
-138.85
-8517.752
11195.389
STORY11
C8
COMB4
2.6
-227076.39
7164.8
-6100.66
-138.85
7529.526
-6247.64
STORY11
C8
COMB5
0
-229368.88
7156.58
-6085.95
-140.02
-10916.844
11645.316
STORY11
C8
COMB5
2.6
-225865.38
7156.58
-6085.95
-140.02
5092.198
-5776.358
STORY11
C8
COMB6
0
-247452.97
7463.13
-6777.21
-153.075
-10785.621
11893.551
STORY11
C8
COMB6
2.6
-243949.47
7463.13
-6777.21
-153.075
7020.684
-6325.149
STORY11
C8
COMB7
0
-244575.85
1890.38
-5301.79
-131.464
-7251.602
2725.92
STORY11
C8
COMB7
2.6
-241072.35
1890.38
-5301.79
-131.464
6718.643
-1002.379
STORY11
C8
COMB8
0
-243364.84
1882.17
-5287.08
-132.634
-9650.694
3175.848
STORY11
C8
COMB8
2.6
-239861.34
1882.17
-5287.08
-132.634
4281.316
-531.097
STORY11
C8
COMB9
0
-261448.92
2188.72
-5978.34
-145.689
-9519.471
3424.083
STORY11
C8
COMB9
2.6
-257945.42
2188.72
-5978.34
-145.689
6209.802
-1079.888
STORY11
C8
COMB12
0
-239782.34
3905.06
-3273.16
-141.297
-5048.572
6177.656
STORY11
C8
COMB12
2.6
-236278.84
3905.06
-3273.16
-141.297
5180.58
-3580.231
STORY11
C8
COMB15
0
-265957.01
4832.82
-8258.2
-98.805
-13246.803
7647.989
STORY11
C8
COMB15
2.6
-262453.51
4832.82
-8258.2
-98.805
9166.427
-4693.749
STORY11
C8
COMB10
0
-222909.27
3606.73
-2596.61
-127.072
-2780.703
5479.493
STORY11
C8
COMB10
2.6
-219405.77
3606.73
-2596.61
-127.072
5689.422
-3502.723
STORY11
C8
COMB11
0
-221698.26
3598.52
-2581.9
-128.242
-5179.795
5929.42
STORY11
C8
COMB11
2.6
-218194.76
3598.52
-2581.9
-128.242
3252.094
-3031.44
STORY11
C8
COMB13
0
-249083.93
4534.49
-7581.65
-84.58
-10978.935
6949.827
STORY11
C8
COMB13
2.6
-245580.43
4534.49
-7581.65
-84.58
9675.268
-4616.24
STORY11
C8
COMB14
0
-247872.92
4526.28
-7566.94
-85.75
-13378.026
7399.754
STORY11
C8
COMB14
2.6
-244369.42
4526.28
-7566.94
-85.75
7237.941
-4144.958
STORY11
C8
COMB16
0
-211493.2
7218.33
-5443.67
-126.199
-8703.308
11526.377
STORY11
C8
COMB16
2.6
-207989.7
7218.33
-5443.67
-126.199
5656.42
-5924.11
STORY11
C8
COMB17
0
-227044.27
1357.87
-4556.04
-117.992
-7296.475
2115.857
STORY11
C8
COMB17
2.6
-223540.77
1357.87
-4556.04
-117.992
4755.44
-96.043
STORY11
C8
COMB18
0
-202970.29
3264.92
-1550.28
-113.112
-2328.81
5175.382
STORY11
C8
COMB18
2.6
-199466.79
3264.92
-1550.28
-113.112
3611.86
-2874.202
STORY11
C8
COMB19
0
-232053.24
4295.76
-7089.22
-65.898
-11437.956
6809.086
STORY11
C8
COMB19
2.6
-228549.74
4295.76
-7089.22
-65.898
8040.579
-4111.444
STORY10
C8
TT
0
-240797.14
3587.07
-5168.14
-118.269
-8266.879
5675.669
STORY10
C8
TT
2.6
-237293.64
3587.07
-5168.14
-118.269
5170.295
-3650.712
STORY10
C8
COMB1
0
-260260.66
3923.85
-5942.2
-132.362
-10877.75
6470.399
STORY10
C8
COMB1
2.6
-256757.16
3923.85
-5942.2
-132.362
4571.979
-3731.606
STORY10
C8
COMB2
0
-263497.43
3913.91
-5924.41
-133.5
-8156.479
5937.581
STORY10
C8
COMB2
2.6
-259993.93
3913.91
-5924.41
-133.5
7246.987
-4238.574
GVHD:TS.Nguyễn Thanh Nghị
14
-4585.213
SVTH:Nguyễn Văn Song
Đồ án tốt nghiệp
Chung Cư Số 9 Nguyễn Chí Thanh Q10-TPHCM
Phụ lục
STORY10
C8
COMB3
0
-278744.57
4184.32
-6545.44
-144.66
-10517.303
6626.647
STORY10
C8
COMB3
2.6
-275241.07
4184.32
-6545.44
-144.66
6500.833
-4252.591
STORY10
C8
COMB4
0
-246640.23
7215.43
-6161.38
-135.465
-11085.802
11775.309
STORY10
C8
COMB4
2.6
-243136.73
7215.43
-6161.38
-135.465
5111.742
-5800.817
STORY10
C8
COMB5
0
-249553.33
7206.48
-6145.36
-136.489
-8636.658
11295.773
STORY10
C8
COMB5
2.6
-246049.83
7206.48
-6145.36
-136.489
7519.249
-6257.089
STORY10
C8
COMB6
0
-267070.49
7509.58
-6842.02
-149.173
-10986.442
12011.03
STORY10
C8
COMB6
2.6
-263566.99
7509.58
-6842.02
-149.173
6980.765
-6329.892
STORY10
C8
COMB7
0
-265008.1
1785.12
-5394.29
-126.225
-9872.836
2998.499
STORY10
C8
COMB7
2.6
-261504.6
1785.12
-5394.29
-126.225
4330.298
-457.711
STORY10
C8
COMB8
0
-267921.19
1776.18
-5378.27
-127.249
-7423.692
2518.963
STORY10
C8
COMB8
2.6
-264417.69
1776.18
-5378.27
-127.249
6737.805
-913.982
STORY10
C8
COMB9
0
-285438.36
2079.28
-6074.93
-139.932
-9773.476
3234.22
STORY10
C8
COMB9
2.6
-281934.86
2079.28
-6074.93
-139.932
6199.32
-986.786
STORY10
C8
COMB12
0
-260303.46
3882.12
-3390.66
-125.869
-5250.49
6148.96
STORY10
C8
COMB12
2.6
-256799.96
3882.12
-3390.66
-125.869
5223.598
-3564.047
STORY10
C8
COMB15
0
-289197.19
4767.44
-8304.35
-95.158
-13457.289
7548.557
STORY10
C8
COMB15
2.6
-285693.69
4767.44
-8304.35
-95.158
9027.489
-4632.912
STORY10
C8
COMB10
0
-239873.19
3587.97
-2710.02
-112.161
-5349.849
5913.239
STORY10
C8
COMB10
2.6
-236369.69
3587.97
-2710.02
-112.161
3354.575
-3034.971
STORY10
C8
COMB11
0
-242786.29
3579.02
-2694.01
-113.186
-2900.706
5433.703
STORY10
C8
COMB11
2.6
-239282.79
3579.02
-2694.01
-113.186
5762.082
-3491.243
STORY10
C8
COMB13
0
-268766.93
4473.29
-7623.71
-81.45
-13556.649
7312.836
STORY10
C8
COMB13
2.6
-265263.43
4473.29
-7623.71
-81.45
7158.466
-4103.837
STORY10
C8
COMB14
0
-271680.02
4464.34
-7607.69
-82.475
-11107.505
6833.3
STORY10
C8
COMB14
2.6
-268176.52
4464.34
-7607.69
-82.475
9565.973
-4560.108
STORY10
C8
COMB16
0
-227825.95
7281.8
-5497.68
-123.283
-8788.144
11658.317
STORY10
C8
COMB16
2.6
-224322.45
7281.8
-5497.68
-123.283
5703.552
-5958.825
STORY10
C8
COMB17
0
-248234.69
1248.13
-4645.35
-113.016
-7440.404
1906.305
STORY10
C8
COMB17
2.6
-244731.19
1248.13
-4645.35
-113.016
4835.28
-22.04
STORY10
C8
COMB18
0
-220307.02
3251.29
-1662.84
-97.39
-2414.864
5144.906
STORY10
C8
COMB18
2.6
-216803.52
3251.29
-1662.84
-97.39
3751.144
-2885.663
STORY10
C8
COMB19
0
-252411.16
4234.98
-7122.49
-63.267
-11533.53
6700.013
STORY10
C8
COMB19
2.6
-248907.66
4234.98
-7122.49
-63.267
7977.69
-4073.291
STORY9
C8
TT
0
-260306.84
3551.87
-5243.47
-112.958
-8387.019
5608.592
STORY9
C8
TT
2.6
-256803.34
3551.87
-5243.47
-112.958
5246.012
-3626.272
STORY9
C8
COMB1
0
-283923.46
3884.02
-6024.27
-126.465
-8261.318
5868.275
STORY9
C8
COMB1
2.6
-280419.96
3884.02
-6024.27
-126.465
7401.785
-4230.188
STORY9
C8
COMB2
0
-282418.86
3873.56
-6004.98
-127.43
-10922.165
6366.272
STORY9
C8
COMB2
2.6
-278915.36
3873.56
-6004.98
-127.43
4690.782
-3704.994
STORY9
C8
COMB3
0
-301462.61
4140.33
-6631.55
-138.139
-10555.52
6524.218
STORY9
C8
COMB3
2.6
-297959.11
4140.33
-6631.55
-138.139
6686.5
-4240.646
STORY9
C8
COMB4
0
-266948.67
7232.15
-6228.15
-129.611
-8718.675
11357.971
STORY9
C8
COMB4
2.6
-263445.17
7232.15
-6228.15
-129.611
7643.281
-6277.294
STORY9
C8
COMB5
0
-265594.53
7222.74
-6210.79
-130.48
-11113.438
11806.169
STORY9
C8
COMB5
2.6
-262091.03
7222.74
-6210.79
-130.48
5203.379
-5804.619
STORY9
C8
COMB6
0
-286849.49
7521.67
-6913.51
-142.636
-11000.307
12039.883
STORY9
C8
COMB6
2.6
-283345.99
7521.67
-6913.51
-142.636
7143.574
-6348.143
STORY9
C8
COMB7
0
-290182.26
1690.75
-5499.98
-119.635
-7570.286
2335.644
GVHD:TS.Nguyễn Thanh Nghị
15
SVTH:Nguyễn Văn Song
Đồ án tốt nghiệp
Chung Cư Số 9 Nguyễn Chí Thanh Q10-TPHCM
Phụ lục
STORY9
C8
COMB7
2.6
-286678.76
1690.75
-5499.98
-119.635
6898.454
-891.336
STORY9
C8
COMB8
0
-288828.13
1681.34
-5482.62
-120.504
-9965.049
2783.841
STORY9
C8
COMB8
2.6
-285324.63
1681.34
-5482.62
-120.504
4458.551
-418.662
STORY9
C8
COMB9
0
-310083.08
1980.27
-6185.34
-132.661
-9851.918
3017.556
STORY9
C8
COMB9
2.6
-306579.58
1980.27
-6185.34
-132.661
6398.747
-962.186
STORY9
C8
COMB12
0
-281257.17
3856.25
-3552
-95.99
-5316.463
6076.301
STORY9
C8
COMB12
2.6
-277753.67
3856.25
-3552
-95.99
5485.033
-3586.711
STORY9
C8
COMB15
0
-312895.35
4690.52
-8355.59
-102.027
-13486.435
7391.558
STORY9
C8
COMB15
2.6
-309391.85
4690.52
-8355.59
-102.027
9054.577
-4602.085
STORY9
C8
COMB10
0
-261356.35
3566.73
-2866.65
-82.965
-3034.831
5394.39
STORY9
C8
COMB10
2.6
-257852.85
3566.73
-2866.65
-82.965
5984.74
-3515.861
STORY9
C8
COMB11
0
-260002.21
3557.32
-2849.29
-83.834
-5429.594
5842.587
STORY9
C8
COMB11
2.6
-256498.71
3557.32
-2849.29
-83.834
3544.837
-3043.186
STORY9
C8
COMB13
0
-292994.54
4401
-7670.23
-89.002
-11204.803
6709.646
STORY9
C8
COMB13
2.6
-289491.04
4401
-7670.23
-89.002
9554.284
-4531.235
STORY9
C8
COMB14
0
-291640.4
4391.58
-7652.87
-89.871
-13599.566
7157.843
STORY9
C8
COMB14
2.6
-288136.9
4391.58
-7652.87
-89.871
7114.381
-4058.56
STORY9
C8
COMB16
0
-244070.04
7308.92
-5556.76
-117.954
-8881.227
11737.109
STORY9
C8
COMB16
2.6
-240566.54
7308.92
-5556.76
-117.954
5753.872
-5967.936
STORY9
C8
COMB17
0
-269885.14
1151.81
-4747.69
-106.87
-7605.239
1712.3
STORY9
C8
COMB17
2.6
-266381.64
1151.81
-4747.69
-106.87
4926.286
16.461
STORY9
C8
COMB18
0
-237856.35
3236.23
-1821.76
-66.126
-2565.844
5110.907
STORY9
C8
COMB18
2.6
-234352.85
3236.23
-1821.76
-66.126
3911.048
-2899.677
STORY9
C8
COMB19
0
-273009.89
4163.19
-7159.07
-72.833
-11643.592
6572.303
STORY9
C8
COMB19
2.6
-269506.39
4163.19
-7159.07
-72.833
7877.208
-4027.871
STORY8
C8
TT
0
-280078.2
3510.78
-5327.24
-106.184
-8520.93
5530.494
STORY8
C8
TT
2.6
-276574.7
3510.78
-5327.24
-106.184
5329.885
-3597.545
STORY8
C8
COMB1
0
-303119.69
3837.35
-6115.61
-118.921
-11154.597
6306.007
STORY8
C8
COMB1
2.6
-299616.19
3837.35
-6115.61
-118.921
4745.994
-3671.093
STORY8
C8
COMB2
0
-306199.06
3826.61
-6094.63
-119.7
-8427.92
5772.148
STORY8
C8
COMB2
2.6
-302695.56
3826.61
-6094.63
-119.7
7418.123
-4177.043
STORY8
C8
COMB3
0
-324324.31
4088.93
-6727.43
-129.811
-10807.522
6445.944
STORY8
C8
COMB3
2.6
-320820.81
4088.93
-6727.43
-129.811
6683.797
-4185.286
STORY8
C8
COMB4
0
-283001.39
7207.71
-6301.05
-121.522
-11306.778
11826.175
STORY8
C8
COMB4
2.6
-279497.89
7207.71
-6301.05
-121.522
5233.833
-5775.913
STORY8
C8
COMB5
0
-285772.82
7198.04
-6282.17
-122.223
-8852.769
11345.701
STORY8
C8
COMB5
2.6
-282269.32
7198.04
-6282.17
-122.223
7638.748
-6231.268
STORY8
C8
COMB6
0
-306510.16
7491.95
-6991.71
-133.686
-11223.069
12043.663
STORY8
C8
COMB6
2.6
-303006.66
7491.95
-6991.71
-133.686
7113.247
-6297.461
STORY8
C8
COMB7
0
-311553.18
1611.87
-5619.62
-111.967
-10235.354
2638.094
STORY8
C8
COMB7
2.6
-308049.68
1611.87
-5619.62
-111.967
4533.558
-414.473
STORY8
C8
COMB8
0
-314324.61
1602.21
-5600.73
-112.668
-7781.345
2157.621
STORY8
C8
COMB8
2.6
-310821.11
1602.21
-5600.73
-112.668
6938.474
-869.828
STORY8
C8
COMB9
0
-335061.95
1896.12
-6310.27
-124.131
-10151.646
2855.583
STORY8
C8
COMB9
2.6
-331558.45
1896.12
-6310.27
-124.131
6412.972
-936.021
STORY8
C8
COMB12
0
-302355.81
3827.62
-3777.6
-34.322
-5713.843
6035.731
STORY8
C8
COMB12
2.6
-298852.31
3827.62
-3777.6
-34.322
5602.982
-3573.041
STORY8
C8
COMB15
0
-336736.82
4599.61
-8390.89
-107.269
-13703.209
7248.328
STORY8
C8
COMB15
2.6
-333233.32
4599.61
-8390.89
-107.269
8868.891
-4523.337
GVHD:TS.Nguyễn Thanh Nghị
16
SVTH:Nguyễn Văn Song