Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (188.7 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Thứ hai ngày 9 tháng 12 năn 2013
TIẾT 1 HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ
TIẾT 2+3 TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN
<b>TIẾT 46+47: ĐÔI BẠN</b>
<b>I. MỤC TIÊU.</b>
<b>1. Tập đọc:</b>
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện và lời nhân vật.
- Hiểu nội ý nghĩa: Ca ngợi phẩm chất tốt đẹp của người ở nơng thơn và tình cảm
thuỷ chung của người thành phố với những người đã giúp đỡ mình lúc gian khổ, khó
khăn. Trả lời được câu hỏi 1,2,3,4 trong bài. HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 5.
<b>2, Kể chuyện:</b>
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện theo gợi ý.
- HS khá giỏi kể lại được toàn bộ câu chuyện.
<i><b>* GD kĩ năng sống: </b></i>
- Tự nhận thức bản thân; xác định giá trị; lắng nghe tích cực.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: </b>
<b>-</b> Tranh minh hoạ chủ đề bài học như sgk.
<b>-</b> Bảng phụ viết gợi ý kể từng đoạn trong sgk
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<i><b>TẬP ĐỌC.</b></i>
1, Kiểm tra bài cũ.
2. Dạy bài mới.
2.1. Giới thiệu chủ điểm và nội dung bài
học
2.2. luyện đọc:
a, T đọc diễn cảm toàn bài.
b, HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.
- Đọc từng câu.
- Đọc từng đoạn trong nhóm.
- Đọc từng đoạn trước lớp.
- Giải thích các từ ngữ ( chú giải )
2.3. Hướng dẫn tìm hiểu nội dung:
- Thành và Mến kết bạn vào dịp nào?
- Lần đầu ra thị xã chơi, Mến thấy thị xã
có gì lạ ?
- Ở cơng viên có những trị chơi gì?
- Ở cơng viên, Mến có hành động gì
đáng khen?
- Hs đọc bài “ Nhà rông ở Tây
Nguyên và trả lời câu hỏi về nội dung
bµi.
- Nghe, ghi đầu bài.
- Nghe c din cm, c thm ton bài.
- Nối tiếp đọc câu ( 3 lợt )
- §äc ®o¹n trong nhãm.
- Hs nối tiếp đọc 3 đoạn của bài.
- HS đọc chú giải.
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1
- 2 H đọc đoạn 2, 3, lớp đọc thầm.
- Từ ngày nhỏ, khi giặc Mỹ ném bom.
- Thị xã có nhiều phố, phố nào cũng nhà
ngói san sỏt.
- Có cầu trợt, có đu quay. . .
- Qua hành động này, em thấy Mến có
đức tính gì đáng q?
- Em hiểu câu nói của người bố như thế
nào?
- Tìm những chi tiết nói lên tình cảm
thuỷ chung của Gia đình Thành đối với
những người đã giúp đỡ mình?
<i>- Em có nhiều bạn thân không? Hãy kể </i>
<i>- Em thường đối xử với bạn thân như thế</i>
<i>nào?</i>
2.4. Luyện đọc lại.
- T đọc diễn cảm đoạn 2 và 3
- HD học sinh đọc diễn cảm đoạn 3.
- Yêu cầu 2 nhóm thi đọc diễn cảm
đoạn3.
<i><b>KỂ CHUYN</b></i>
1, Giáo viên nêu nhiệm vụ.
2, Hớng dẫn từng đoan câu truyện theo
gợi ý
- y/ c 1 hs kĨ mÉu.
- NhËn xÐt, nh¾c hs chó ý cã thĨ kể theo
tranh, kể sáng tạo.
* HD cho HS khá giỏi kể toàn bộ câu
chuyện.
3. Củng cố dặn dò.
- Sau bài học này, em nghĩ gì về những
ngời sống ở thành phố, thị xÃ?
- Nhận xét giờ học, nhắc hs về nhà tập kể
chuyện theo gợi ý.
- Ca ngợi Mến dũng cảm
- Ca ngi ngi sng lng quê rất tốt
bụng, sẵn sàng giúp đỡ ngời khác.
- HS tr li.
<i>- HS liên hệ, trả lời.</i>
<i>- HS nêu.</i>
- Nghe đọc diễm cảm.
- Luyện đọc diễn cảm đoạn 3.
- 2-3 hs thi đọc đoạn 3.
- 1 hs đọc cả bi.
- Đọc thầm gợi ý kể chuyện
- 1 hs kể mẫu đoạn 1.
- Từng cặp hs kể
- 3 hs nối tiếp nhau kể 3 đoạn.
- 2-3 hs kể toàn bộ câu chuyện.
- Những ngời sống ở thị xÃ, thành phố
thuỷ chung, có tình có nghĩ, không quên
ơn cøu gióp cđa ngêi kh¸c. . .
TIẾT 4 TOÁN
<b>TIẾT 76: LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Biết làm tính và giải tốn có hai phép tính.
- HS làm được các bài tập 1,2,3,4(cột 1,2,4).
- HS khá giỏi làm được thêm cột 3 (bài 4).
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>:
1.Kiểm tra bài cũ.
2. Hướng dẫn luyện tập.
Bài 1
- Y.c hs làm bài tập và chữa miệng.
Bài 2 : HD học sinh đặt tính và tính vào
bảng con.
- 2 hs lên bảng đặt tính rồi tính, lớp thực
hiện bảng con.
485 : 4 637 : 3
- HS làm bài và nêu miệng kết quả.
- Đọc yêu cầu bài tập.
- Nhận xét bài.
Bài 3:
- HD tóm tắt và giải.
- Nhận xét, cho điểm
Bài 4 (cột 1, 2, 4):
- HD hs điền kết quả vào chỗ trống
Bài 5:
- HD quan sát hình vẽ kim đồng hồ ở 2
hình và nhận xét ( miệng )
C. Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò: chuẩn bị bài sau.
684
08
24
0
6 845
14
05
5
7 630
00
0
9
114 120 70
- HS đọc bài toán.
- 2 hs lên bảng tóm tắt và giải.
- Lớp làm vở
Bài giải:
Số máy bơm đã bán là:
36 : 4 - 9 ( máy bơm )
Số máy bơm còn lại là:
36 - 4 = 32 ( máy bơm )
Đáp số: 32 máy bơm.
- HS nêu yêu cầu.
- Hs làm việc cá nhân, đọc kết quả nối
tiếp.
- Quan sát 2 kim đồng hồ và nêu
+ Đồng hồ A có 2 kim tạo thành góc
vng.
+ Đồng hồ B, C có 2 kim khơng tạo
thành góc vng.
TIẾT 5 TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
<b>TIẾT 31: HOẠT ĐỘNG CÔNG NGHIỆP, THƯƠNG MẠI</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
- Kể tên một số hoạt động công nghiệp, thương mại mà em biết.
- Nêu được ích lợi của hoạt động công nghiệp, thương mại.
- HS khá giỏi kể được một hoạt động công nghiệp hoặc thương mại.
<i><b>* GD kĩ năng sống:</b></i>
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin; tổng hợp các thơng tin liên quan đến hoạt động
công nghiệp và thương mại.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: </b>
<b>-</b> Hình minh hoạ trong sgk ( 61, 62 )
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>:
1. Hoạt động 1: Làm việc theo cặp
a, Mục tiêu: Nhận biết được một số hoạt
động CN, TM ở tỉnh ( thành phố )
b, Cách tiến hành.
* Bước 1: Làm việc theo nhóm 2.
- Hướng dẫn, gợi ý các nhóm kể cho bạn
* Bước 2 : Trình bày trước lớp.
<b>-</b> HS làm việc theo nhóm 2: quan sát
hình 52, 53 ,54 trong sgk và nói
những gì em quan sát được.
<i>- Dựa vào đâu mà em kể được hoạt động </i>
<i>công nghiệp, thương mại ở tỉnh ta cho </i>
<i>bạn nghe như vậy?</i>
- T kết luận.
2. Hoạt động 2: Hoạt động nhóm
a, Mục tiêu:
- HS có hiểu biết được các hoạt động
CN,TM và ích lợi của hoạt động đó
b. Cách tiến hành:
* Bước 1: Từng cặp hs quan sát hình
trong sgk
* Bước 2: Hs nêu tên hoạt động quan sát
được trong hình.
* Bước 3: Làm việc theo nhóm
- 1 số em đại diện cho các nhóm, nêu ích
lợi của các hoạt động CN.
- T kết luận: Các hoạt động như khai thác
than, dầu khí, dệt...gọi là hoạt động CN.
Các hoạt động này đem lại nguồn lợi lớn
về kinh tế cho đất nước ta. Nhưng nếu
thực hiện sai thì nó đến kết quả ngược lại.
3. HĐ 3: Làm việc theo nhóm.
a, Mục tiêu: kể được tên một số chợ, siêu
thị, cửa hàng và một số hàng được bán ở
đó.
b, Cách tiến hành:
- Bước 1: Chia nhóm, thảo luận theo yêu
cầu sgk.
- Bước 2: các nhóm trình bày kết quả.
- T kết luận :Các hoạt động mua bán
được gọi là hoạt động TM.
4. HĐ 4: Chơi trò chơi bán hàng.
a, Mục tiêu: Giúp hs làm quen với động
mua bán.
b, Cách tiến hành:
- Bước 1: T đưa ra tình huống.
- Bước 2: y/c đóng vai.
- Nhận xét, khen ngợi.
3. Củng cố – nhận xét.
- Y/c hs về nhà chuẩn bị bài sau.
<i>- Em đã tìm hiểu trên sách báo, ti </i>
<i>vi,...nên em biết được.</i>
- Quan sát tranh trong sgk, kể cho bạn
nghe về các hoạt động quan sát trong
hình
- Nêu ích lợi của các hoạt động CN
- HS nhắc lại các hoạt động CN.
- HS thảo luận nhóm.
- Trình bày kết quả.
- Nhắc lại các hoạt động TM.
- HS đóng vai mua bán hàng
- Trình bày trước lớp.
- Nhận xét.
Thứ ba ngày 10 tháng 12 năm 2013
TIẾT 1 THỂ DỤC
<b>TIẾT 31: BÀI TẬP RÈN LUYỆN TƯ THẾ </b>
<b> VÀ KĨ NĂNG VẬN ĐỘNG CƠ BẢN</b>
- Biết cách đi vượt chướng ngại vật thấp. Biết cách đi chuyển hướng phải, trái đúng
cách. Biết cách chơi và chơi được trò chơi.
<b>II. ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN:</b>
- Địa điểm: trên sân trường vệ sinh sạch sẽ.
- Phương tiện: Còi, kẻ sẵn vạch cho đi chuyển hướng phải, trái và dụng cụ cho trò
chơi.
III. N I DUNG VÀ PHỘ ƯƠNG PHÁP LÊN L P:Ớ
Nội dung ĐL Phương pháp tổ chức
A. Phần mở đầu:
1. Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu
cầu giờ học.
2. Khởi động.
- Chơi trò chơi : “ Kết bạn”
B. Phần cơ bản.
- Tập hợp hàng ngang, dóng hàng,
điểm số.
- Ôn đi vượt chướng ngại vật thấp, di
chuyển hướng phải trái
- Chơi trò chơi “ Đua ngựa”
C, Phần kết thúc.
1. Hồi tĩnh.
2. Củng cố- hệ thống nội dung bài
học.
5 p
25 p
2 lần
5p
x x x x x x
x x x x x x
▲
Đội hình nhận lớp.
- HS khởi động các khớp
- Hướng dẫn chơi trò chơi
- Đội hình ơn tập.
x x x x x
x x x x x
x x x x x
▲
- T hướng dẫn hs thực hiện các
động tác,
- Cán sự phụ trách cho hs tập
luyện.
- Hs chia tổ tập luyện.
- Các tổ thi biểu diễn trước lớp.
x x x x x
x x x x x
▲
<b>-</b> HS khởi động các khớp trước
khi chơi trò chơi “ Đua ngựa”
<b>-</b> T nhắc lại cách phi ngựa quay
vòng.
<b>-</b> 1 số hs làm trọng tài
ĐHXL ▼
* * * * *
* * * * *
- Hs về nhà chuẩn bị bài sau.
TIẾT 2 TOÁN
<b>TIẾT 77: LÀM QUEN VỚI BIỂU THỨC</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Làm quen với biểu thức và giá trị của biểu thức.
- Biết tính giá trị của biểu thức đơn giản. HS làm được bài tập 1,2.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>.
1. Kiểm tra bài cũ.
2. Dạy bài mới.
2.1.Làm quen với biểu thức- một số ví dụ
về biểu thức
- GV viết bảng 126 + 51
- GV giới thiệu: đây là biểu thức
126 cộng 51
- T viết bảng 62 – 11
- T giới thiêu: đây là biểu thức 62 trừ 11
- T viết bảng 13 x 3
- Ta có biểu thức nào?
- Tương tự với biểu thức 84 : 4
125 + 10 – 4 và 45 : 5 + 7
2.2, Giá trị biểu thức.
- T : xét biểu thức 126 + 51
- Y/c hs tính kết quả.
- T: vì 126 + 51 = 177 nên ta nói: Giá trị
của 126 + 51 là 177
- Tương tự cho hs tính giá trị biểu thức
còn lại.
2.3, Thực hành.
Bài 1:
T Giới thiệu mẫu
284 + 10 = 294
- Giá trị của biểu thức 284 + 10 là 294
- HD nhận xét và chữa bài.
Bài 2:
- HD hs cách làm:
52 + 23 = 75
- Giá trị biểu thức 52 + 23 là 75
3, Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét bài.
- Dặn hs chuẩn bị bài sau.
- Biểu thức 126 + 51
<b>-</b> Biểu thức 62 trừ 11
- Biểu thức 13 nhân 3
- HS nêu các biểu thức.
126 + 51 = 177
- HS tính giá trị các biểu thức cịn lại.
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Theo dõi mẫu.
- Tính nhẩm và nêu kết quả.
a) 125 + 18 = 143 b) 161 - 150 = 11
c) 21 x 4 = 84 d) 48 : 2 = 24
- Nêu yêu cầu bài tập.
- HS tự làm và nêu kết quả.
TIẾT 3 CHÍNH TẢ
TIẾT 31: (NGHE-VIẾT): ĐƠI BẠN
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Nghe viết chính xác bài chính tả; trình bày đúng theo hình thức văn xuôi.
- Làm đúng các bài tập 2a/b.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>:
1. Kiểm tra bài cũ:
2, Dạy bài mới.
2.1, Giới thiệu bài: nêu mục đích yêu cầu
tiết học.
2.2. Hướng dẫn nghe viết.
a, Hướng dẫn chuẩn bị:
- T đọc đoạn viết chính tả.
- HD nhận xét chính tả:
- hs viết bảng con: khung cửi, mát rượi,
cưỡi ngựa, gửi thư, sưởi ấm, tưới cây.
- Ghi đầu bài.
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Trong đoạn văn có chữ nào phải viết
hoa?
+Lời của bố được viết như thế nào?
- T lưu ý hs Bố bảo là 1 câu
b, T đọc cho hs viết chính tả.
c, Chấm chữa bài.
2.3, Hướng dẫn luyện tập:
Bài tập 2
- T nêu yêu cầu bài tập.
- Y dán 3 băng giấy lên bảng lớp
- HD nhận xét bài tập, chốt lại lời giải
đúng.
- T hướng dẫn hs giải nghĩa từ chầu hẫu.
Bài tập 3b( lựa chọn)
3. Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Dặn hs về nhà sửa lỗi.
- Đoạn văn có 6 câu
- HS nêu các chữ cần viết hoa trong bài.
- Lời nhân vật viết sau dấu hai chấm,
xuống dòng, gạch đầu dòng.
- HS đọc lại đoạn viết chính tả, tự ghi ra
nháp các chữ hay viết sai.
- HS viết chính tả.
- Sốt lỗi.
- Thu vở chấm bài.
- Làm cá nhân vào vở
- 3 hs lên bảng thi làm bài nhanh
- hs đọc kết quả.
- Giải nghĩ từ chầu hẫu.
- Ghi nhớ cách viết từ ngữ trong bài tập
2
TIẾT 4 ĐẠO ĐỨC
<b>TIẾT 16: BIẾT ƠN THƯƠNG BINH LIỆT SĨ ( Tiết 1 )</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Biết công lao của các thương binh, liệt sỹ đối với quê hương đất nước.
- Kính trọng, biết ơn và quan tâm giúp đỡ các gia đình thương binh liệt sỹ ở địa
phương bằng những việc làm phù hợp với khả năng.
- HS khá giỏi biết tham gia các hoạt động đền ơn đáp nghĩa các gia đình thương binh,
liệt sỹ do nhà trường tổ chức.
<i><b>* GD kĩ năng sống:</b></i>
- Kĩ năng trình bày suy nghĩ, thể hiện cảm xúc về những người đã hy sinh xương máu
về tổ quốc; kĩ năng xác định giá trị về những người đã quên mình vì tổ quốc.
<b>II. TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN.</b>
<b>-</b> Một số bài hát về chủ đề bài học.
<b>-</b> Tranh minh hoạ truyện: Một chuyến đi bổ ích.
<b>-</b> Phiếu giao việc dùng cho HĐ 2.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>:
Khởi động:
1, HĐ 1: Phân tích truyện.
a, Mục tiêu: HS hiểu thế nào là thương
binh liệt sỹ, có thái độ biết ơn đối với
thương binh và gia đình liệt sỹ.
b, Cách tiến hành
- T kể chuyện “ Một chuyến đi bổ ích”
- Qua câu chuyện trên, em hiểu TB,LS là
những người như thế nào?
- Hs hát tập thể bài “ Em nhớ các anh”
Nhạc và lời Trần Ngọc Thành.
- Nghe kể chuyện “ Một chuyến đi bổ
ích”
<i>- Chúng ta cần phải có thái độ như thế </i>
<i>nào đối với TB,LS?</i>
2. HĐ2: Thảo luận nhóm.
a, Mục tiêu: HS phân biệt được một số
việc cần làm để tỏ lịng biết ơn TB và gia
đình LS và những việc không nên làm.
- HD hs thực hiện trên phiếu giao việc.
- T kết luận:
+ Việc nên làm: a, b, c
+ Việc không nên làm: d
- HD thực hành:
<b>-</b> Kể về các hoạt động đền ơn đáp
nghĩa ở địa phương mà em biết.
3, Hoạt động nối tiếp:
- Nhận xét ý thức học tập của hs.
- Chuẩn bị bài sau.
<i>- Kính trọng và biết ơn,...</i>
- HS thảo luận, nhận xét các việc làm đã
ghi trong phiếu
- Đại diện các nhóm trình bày, các
nhóm khác bổ sung.
TIẾT 5 THỦ CÔNG
<b>TIẾT 16: CẮT DÁN CHỮ E </b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- HS biết cách kẻ, cắt, dán chữ E.
- Kẻ, cắt, dán được chư E. Các nét chữ tương đối thẳng và đều nhau. chữ dán tương
đối phẳng.
- Với HS khéo tay: Kẻ, cắt, dán được chữ E. Các nét chữ thẳng và đều nhau. Chữ dán
phẳng. HS thích cắt dán chữ.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
<b>-</b> Tranh quy trình kỹ thuật
<b>-</b> Chữ E mẫu
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
Nội dung HĐ của Thầy HĐ của trò
1. Quan sát, nhận xét
2. Hướng dẫn mẫu.
3, Hướng dẫn thực
hành
- Giới thiệu mẫu chữ E, HD
học sinh quan sát và nhận
xét
- T dùng mẫu chữ để rời,
gấp đôi theo chiều ngang
- HD mẫu theo 3 bước
+ Bước 1: Kẻ chữ E
- Nhắc hs dán chữ cho cân
đối và phẳng.
- Tổ chứccho hs trưng bày
sản phẩm.
- HS quan sát, nhận xét về độ
rộng của chữ và nét chữ
- HS chú ý nghe
- Nhắc lại các bước gấp, cắt,
dán chữ E
- Thực hành cắt dán chữ E
4, Củng cố - dặn dò.
- Đáng giá sản phẩm.
- Nhận xét sự chuẩn bị của
hs và tinh thần thái độ khi
thực hành.
- Dặn hs chuẩn bị bàisau:
- Tự mình đáng giá sản phẩm
của mình dựa vào tiêu chuẩn
đánh giá T đưa ra.
- Nghe, ghi nhớ nội dung
chuẩn bị cho bài sau.
Thứ tư ngày 11 tháng 12 năm 2013
TIẾT 1 MĨ THUẬT
<b>TIẾT 16: VẼ TRANG TRÍ : VẼ MÀU VÀO HÌNH CĨ SẴN</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- HS hiểu thêm về tranh dân gian VN. HS biết cách chọn màu, tơ màu phù hợp.
- Tơ được màu vào hình có sẵn.
- HS khá giỏi: Tơ màu đều. gọn trong hình, màu sắc phù hợp, làm rõ hình ảnh.
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>
- GV: Một số tranh dân gian có đề tài khác nhau của các dịng tranh : Đơng Hồ, Hàng
Trống, Kim Hồng.
- HS: Bút mầu, bút chì vẽ, vở tập vẽ.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
1. giới thiệu bài.
2. Dạy bài mới.
2.1. HĐ 1: Giới thiệu tranh dân gian
T giới thiệu một số tranh dân gian.
2.2. HĐ 2: Cách vẽ màu
- T giới thiệu cho hs xem tranh đấu vật
- HD vẽ: chọn màu theo ý thích để tơ
màu: khố, đai, thân người. . .màu nền.
2.3. HĐ 3: Thực hành.
- Yêu cầu hs chọn màu và vẽ
- Giúp hs yếu hoàn thành bài vẽ.
2.4. HĐ4: Nhận xét đáng giá:
- Sắp xếp và giới thiệu bài vẽ của hs -
Khen những bài vẽ đẹp.
3, Củng cố dặn dò.
- Sưu tầm tranh dân gian
- Nhắc hs tìm, quan sát tranh ảnh về chú
bộ đội
- Quan sát tranh dân gian
- Kể thêm một số tranh dân gian mà em
biết.
- Quan sát tranh Đấu vật.
- HS thực hanhg vẽ màu vào hình.
- ghi nhớ nội dung chuẩn bị.
TIẾT 2 TẬP ĐỌC
<b>TIẾT 48: VỀ QUÊ NGOẠI</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí khi đọc thơ lục bát.
- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ về thăm quê ngoại, thấy yêu thêm cảnh đẹp ở quê, thêm
yêu những người nơng dân làm ra hạt lúa gạo.
- Thuộc 10 dịng thơ đầu của bài thơ. Trả lời được các câu hỏi trong sgk.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: </b>
- Tranh minh hoạ sgk.
<b>III. CÁC HẠOT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
1. Kiểm tra bài cũ
2, Dạy bài mới:
2.1. Giới thiệu bài.
2.2. Luyện đọc:
a, T đọc mẫu đọc diễn cảm bài thơ.
b, Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
- Đọc từng khổ trước lớp.
2.3. Hướng dẫn tìm hiểu nội dung.
- Bạn nhỏ ở đâu về thăm quê?
- Quê ngoại bạn nhỏ ở đâu?
- Bạn nhỏ thấy ở q có gì lạ?
- T giảng: ban đêm ở thành phố có nhiều
đèn điện nên khơng nhìn thấy trăng.
<i>=> Mơi trường thiên nhiên và cảnh vật ở</i>
<i>nông thôn thật đẹp và đáng yêu. Chúng </i>
<i>ta ln tự hào về điều đó và mỗi người </i>
<i>cần phải có ý thức BVMT trên các vùng </i>
<i>đất quê hương.</i>
- Bạn nhỏ nghĩ gì về người làm ra hạt
gạo?
- Chuyến về thăm quê ngoại đã làm cho
bạn nhỏ có gì thay đổi?
2.4. Học thuộc lịng bài thơ.
- T đọc lại bài thơ
- Nhận xét, hướng dẫn bình chọn.
3. Củng cố dặn dị:
- Em nào có q ở nơng thơn, em có cảm
giác như thế nào khi về quê?
- Nhận xét giờ học.
- Nhắc hs về nhà tiếp tục học thuộc lòng
bài thơ.
- 3 hs nối tiếp nhau đọc bài “ Đôi bạn”
- Ghi đầu bài, mở sgk.
- Nghe đọc mẫu, đọc thầm bài thơ.
- Nối tiếp đọc từng câu ( 2 dòng thơ)
- HS nối tiếp đọc từng khổ thơ ( 4 lượt )
- Đọc giải nghĩa từ.
- Đọc nối tiếp trong nhóm.
- 1, 2 nhóm đọc trước lớp.
- Đọc đồng thanh bài thơ.
- Bạn nhỏ ở TP về thăm quê.
- ở vùng nông thôn.
- Đầm sen nở ngát hương, gặp trăng,
gặp gió. . . thuyền trơi êm đềm.
- Bạn ăn hạt gạo đã lâu, nay mới gặp
người làm ra hạt gạo.
- Bạn thêm yêu cuộc sống, thêm yêu
con người
- 1 hs đọc toàn bài thơ.
- HS luyện đoc thuộc lòng bài thơ.
- Thi đọc thuộc lòng từng khổ thơ
- 1 số hs đọc thuộc lòng cả bài.
- HS nêu ý kiến cá nhân.
- Ghi nhớ nội dung học ở nhà.
TIẾT 3 LUYỆN TỪ VÀ CÂU
<b>TIẾT 16: TỪ NGỮ VỀ THÀNH THỊ, NÔNG THÔN. DẤU PHẨY </b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- GD ý thức bảo vệ môi trường.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.</b>
- Bản đồ hành chính VN
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.</b>
1. Kiểm tra bài cũ.
2, Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài.
2.2, Hướng dẫn luyện tập.
a, Bài tập 1:
- y/c hs nhắc tên các thành phố, vùng quê
- Treo bản đồ hành chính VN
- HD hs quan sát bản đồ để chỉ ra các
thành phố, vùng quê VN.
- HD nhận xét, bổ sung.
- Quê em có những cảnh đẹp nào?
- Em có u thích cảnh đẹp q em
khơng?
<i>=>Chúng ta ln tự hào về phong cảnh </i>
<i>q hương mình. Để quê hương mãi đệp </i>
<i>như vậy, chúnh ta cần phải có ý thức </i>
<i>BVMT của chúng ta.</i>
b, Bài tập 2:
- HD, chốt lại một số sự vật và công việc
tiêu biểu
c, Bài tập 3.
- 1 hs lên bảng làm bài
- HD nhận xét.
3, Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Học bài, chuẩn bị bài sau.
- 2 hs làm bài tập 2 và 3 ( tiết 15)
- Đọc nội dung bài tập.
- HS kể tên các thành phố và vùng nông
thôn đã biết.
- Quan sát bản đồ hành chính VN.
- HS nhìn bản đồ kể tên các vùng quê,
các thành phố
- Nêu yêu cầu bài tập, suy nghĩ, trao
đổi, phát biểu ý kiến
<b>-</b> HS nêu ý kiến.
- Đọc lại bài T chốt trên bảng.
- Đọc thầm yêu cầu bài tập 3.
- HS làm việc cá nhân
- HS lên bảng thực hiện.
- Nhận xét.
- Đọc lại đoạn văn đã điền đúng dấu
phẩy
TIẾT 4 TỐN
<b>TIẾT 78: TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
- Biết tính giá trị biểu thức dạng chỉ có phép cộng, phép trừ hoặc chỉ có phép nhân,
phép chia.
- Áp dụng được việc tính giá trị biểu thức vào dạng bài tập điền dấu < , >, = .
- HS làm được các bài tập 1,2,3.HS khá giỏi làm thêm bài 4.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>.
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Dạy bài mới.
2.1. Giáo viên nêu 2 quy tắc tính giá trị
- Bài tập 2 sgk
biểu thức dạng chỉ có phép tính cộng, trừ
hoặc nhận, chia
- đối với các biểu thức chỉ có phép tính
cộng trừ, người ta quy ước thực hiện từ
trái sang phải
- T viết 60 + 20 - 5
- Giúp hs nêu bên phải, bên trái của biểu
thức
- T viết 60 + 20 - 5 = 80 - 5
= 75
b, đối với các biểu thức chỉ có phép tính
nhân, chia, ta cũng thực hiện từ trái sang
phải.
- T nêu 49 : 7 x 5 = 7 x 5
= 35
2.2, Thực hành:
Bài 1:
- T hướng dẫn mẫu:
205 + 60 + 3 = 265 + 3
= 268
- Nhận xét, bổ sung.
Bài 2
- T viết 15 x 3 x 2 = 45 x 2
= 90
- y/c hs thực hiện
Bài 3: >, <; =?
- HD hs tính giá trị biểu thức rồi mới so
sánh.
- Nhận xét.
3. Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Học bài, làm bài tập 4.
- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính
trong biểu thức.
- HS nêu lại cách làm
- Nhắc lại 2 quy tắc
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Nêu cách làm.
- Tự làm các phép tính cịn lại
268 - 68 + 17 = 200 + 17
= 217
462 - 40 + 7 = 422 + 7
= 429
387 - 7 - 80 = 380 - 80
= 300
- Thực hiện tương tự bài 1.
- Đọc yêu cầu bài tập.
- Làm việc cá nhân
- 1 hs trình bày bài trước lớp.
55 : 5 x3 > 32
47 = 84 - 34 - 3
20 + 5 < 40 : 2 +6
Thứ năm ngày 12 tháng 12 năm 2013
TIẾT 1 THỂ DỤC
<b>TIẾT 32: BÀI TẬP RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN</b>
<b>ĐỘI HÌNH, ĐỘI NGŨ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Biết cách đi chuyển hướng phải, trái đúng cách.
- Chơi trò chơi: “ Con Cóc là cậu Ơng Trời”. Biết cách chơi và chơi được trò chơi.
<b>II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:</b>
<b>-</b> Đia điểm : Sân trường vệ sinh sạch sẽ.
<b>-</b> Phương tiện: Chuẩn bị còi, kẻ sẵn vạch cho tập đi vượt chướng ngại vật và đi
chuyển hướng phải , trái.
<b>III. </b>N I DUNG VÀ PHỘ ƯƠNG PHÁP LÊN LỚP.
Nội dung ĐL Phương pháp tổ chức.
1. Phần mở đầu.
a, Nhận lớp: Phổ biến nội dung- yêu
cầu tiết học.
b, Khởi động.
- Chạy chậm 1 vòng xung quanh sân
trường.
- Trị chơi “ Tìm người chỉ huy”
a, ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng,
điểm số, đi vượt chướng ngại vật
thấp, đi chuyển hướng phải, trái
- Tập phối hợp các động tác: tập hợp
hàng ngang, dóng hàng, điểm số, quay
phải, quay trái, đi đều 1-4 hàng dọc,
đi chuyển hướng phải tái ( mỗi động
tác 5 -7 p)
b, Trị chơi “ Con Cóc là cậu Ông
Trời”
3. Phần kết thúc.
a, Hồi tĩnh: Đứng tại chỗ vỗ tay và
hát.
b, GV và hs hệ thống bài.
7 p
23 p
5 p
* * * * * *
* * * * * *
▲ ĐHLL
* * * * * ◄ ( ĐH KĐ )
- Cán sự nhắc lại cách chơi, luật
chơi, hs thực hiện chơi
* * * * *
► * * * * *
<b>-</b> Khởi dộng các khớp
<b>-</b> T điều khiển, hs thực hiện.
<b>-</b> HS chia tổ tập luyện
<b>-</b> T đến từng tổ sửa chữa những
động tác chưa chính xác.
<b>-</b> HS thi đua tập giữa các tổ.
<b>-</b> T nhận xét, khen ngợi.
- Khởi động các khớp, ôn cách bật
nhảy
<b>-</b> Chơi thi giữa các tổ.
- Nhận xét giờ học.
TIẾT 2 TẬP VIẾT
<b>TIẾT 14: ÔN CHỮ HOA M</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Viết đúng chữ hoa M (1 dòng); T, B (1 dòng)- Viết đúng tên riêng Mạc Thị Bưởi ( 1
dòng).
- Viết câu ứng dụng: “ Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao”
(1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: </b>
<b>-</b> Mẫu chữ viết hoa M
1. Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh
2. Bài mới.
2.1, Giới thiệu bài.
2.2, Hướng dẫn viết bảng con.
a, Luyện viết chữ hoa
- Tìm trong bài những chữ viết hoa?
- T viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết.
b, Luyện viết từ ứng dụng ( tên riêng )
- T giới thiệu về Mạc Thị Bưởi- nữ giao
liên anh hùng thời kháng Pháp
- HD viết vào bảng con tên Mạc Thị Bưởi
c, Luyện viết câu ứng dụng
- Giúp hs hiểu nghĩa câu tục ngữ: khuyên
đoàn kết sẽ làm được việc lớn.
2.3. Hướng dẫn viết vào vở tập viết.
2.4, Chấm chữa bài.
3. Củng cố dặn dị.
- Nhận xét giờ học.
- Khen ngợi những hs có ý thức rèn luyện
chữ viết.
- M. T. B
- Hs tập viết bảng con chữ M, T, B
- Đọc tên riêng Mạc Thị Bưởi
- Viết tên riêng trên bảng con.
Hs viết tên riêng Mạc Thị Bưởi
- Đọc câu ứng dụng
- Luyện viết câu ứng dụng
- Học sinh viết bài
- Thu vở chấm bài.
- Về nhà viết phần luyện viết ở nhà.
TIẾT 3 TOÁN
<b>TIẾT 79: TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC ( tiếp )</b>
- Biết cách tính giá trị của biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
- áp dụng cách tính giá trị biểu thức để xác định giá trị đúng, sai của biểu thức.
- HS làm được các bài tập 1,2,3.HS khá giỏi làm thêm được bài 4.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
1. Kiểm tra bài cũ.
2. Dạy bài mới.
2.1, T nêu quy tắc tính giá trị biểu thức có
các phép tính cộng, trừ, nhân, chia.
- T ghi 60 + 35 : 5 =
- T nêu quy tắc.
- T nhắc hs quan sát kỹ biểu thức trên
bảng
- Yêu cầu hs nêu lại cách tính giá trị biểu
thức 60 + 35 : 5
- T viết 86 – 10 x 4 = 86 – 40
= 46
- T y/c hs nêu lại cách tính giá trị biểu
thức trên.
- Kiểm tra 2 quy tắc về tính giá trị biểu
- Hs nêu cách tính
- HS thực hiện tính 60 + 35 : 5 = 60 + 7
= 67
- hs nêu lại cách làm
2.2. Thực hành
Bài tập 1: Tính giá trị biểu thức.
<b>-</b> T hướng dẫn mẫu:
253 + 10 x 4 = 253 + 40
= 293
- Nhận xét.
Bài tập 2
- HD hs làm 1, 2 bài tập đầu
a, 37 – 5 x 5 = 12 Đ
13 x 2 – 2 = 13 S
- Y/c hs thực hiện các phép tính cịn lại.
Bài 3
- HD phân tích đề và giải.
- HD nhận xét
- HD hs ghép hình
- Đi từng bàn theo dõi, giúp đỡ.
3. Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn hs chuẩn bị bài sau.
- Đọc yêu cầu
- Nêu thứ tự thực hiện: nhân trước, cộng
sau
- Hs thực hiện các phần còn lại, 2 hs lên
bảng
a) 41 x 5 - 100 = 205 - 100
= 105
93 - 48 : 8 = 93 - 6
= 87
b) 500 + 6 x 7 = 500 + 42
= 542
30 x 8 + 50 = 240 + 50
= 290
69 + 20 x 4 = 69 + 80
- Theo dõi cách thực hiện mẫu.
- Làm việc các nhân, nêu miệng kết
quả.
- Nêu yêu cầu.
- Phân tích đề và giải, 1 hs lên bảng
thực hiện
Bài giải:
Tất cả số táo mẹ và chị đã hái được là:
60 + 35 = 95 ( quả )
Số quả táo trong mỗi hộp là:
95 : 5 = 19 ( quả )
Đáp số : 19 quả táo.
- Nêu yêu cầu, thao tác trên bộ đồ dùng,
xếp hình theo nhóm
TIẾT 4 TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
<b>TIẾT 32: LÀNG QUÊ VÀ ĐÔ THỊ </b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
- Nêu được một số đặc điểm của làng quê hoặc đô thị .
- NHận ra được sự khac biệt giữa môi trường ở làng quê và đô thị.
- HS khá giỏi kể được về làng, bản hay khu phố nơi em đang sống.
<i><b>* GD kĩ năng sống: </b></i>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Các hình minh hoạ trong bài.
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>.
1.HĐ 1: Làm việc theo nhóm
a, Mục tiêu: Tìm hiểu về phong cảnh,
đường sá, nhà cửa ở làng quê và đô thị.
b, Cách tiến hành:
- Bước 1: Làm việc theo nhóm
+ T hướng dẫn quan sát sgk và ghi lại kết
quả theo bảng
- Bước 2: Đại diện các nhóm lên trình
bày kết quả thảo luận.
- HD nhận xét.
<i>* Môi trường ở làng quê và đô thị khác </i>
<i>nhau như thế nào?</i>
2. HĐ 2: Thảo luận nhóm.
a, Mục tiêu: Kể được tên các nghề nghiệp
mà người dân ở đô thị và làng quê thường
làm
b, Các bước tiến hành:
- Bước 1 : chia nhóm.
- Bước 2: Trình bày kết qủ thảo luận.
- Bước 3: Liên hệ.
- T kết luận
3. HĐ 3: Vẽ tranh
a, Mục tiêu: Khắc sâu và tăng thêm hiểu
biết của Hs về đất nước.
b, Các tiến hành:
- T nêu chủ đề : Vẽ tranh về làng quê
hoặc đô thị nơi em đang sống.
<i>- Để vẽ được bức tranh như vậy, em đã </i>
<i>tập trung như thế nào?</i>
4. Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Nhắc hs về nhà tập vẽ tranh và chuẩn bị
- Quan sát tranh và ghi lại kết quả đã
quan sát được.
- Đại diện các nhóm lên trình bày.
- Nhận xét, bổ sung.
<i>- HS liên hệ:....</i>
- Thảo luận theo nhóm
- Trình bày kết quả thảo luận.
- Cá nhân hs liên hệ về các nghề nghiệp
và sinh hoạt của người dâ nơi mình
đang sống.
HS vẽ tranh theo chủ đề làng q, đơ thị
<i>- Tìm kiếm thơng tin, chọn lọc những </i>
<i>hình ảnh đặc trưng,...</i>
- Về nhà hồn thiện tranh vẽ.
Thứ sáu ngày 13 tháng 12 năm 2013
TIẾT 1 ÂM NHẠC
<b>TIẾT 16: KỂ CHUYỆN ÂM NHẠC: CÁ HEO VỚI ÂM NHẠC</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Biết nội dung câu chuyện: Cá heo với âm nhạc.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
- Đọc kỹ câu chuyện: Cá heo với âm nhạc.
- Hướng dẫn tìm các nốt nhạc trên bàn tay tượng trưng cho khuông nhạc.
III.CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C:Ạ Ọ
- T đọc cho hs nghe chuyện : Cá heo với
âm nhạc
- T kết luận: m nhạc không chỉ có ảnh
hởng tới con ngời mà còn có tác dụng tới
một số loài vật
- Bắt nhịp cho hs hát 1, 2 bài hát đã học.
2. Củng cố :
- NhËn xÐt tiÕt häc.
- DỈn hs về nhà ôn lại lời 1.
- HS chú ý nghe.
- HS hát tập thể
- Về nhà ôn 3 bài hát : Con chim non,
Lớp chúng ta đoàn kết, Ngµy mïa vui.
TIẾT 2 CHÍNH TẢ
<b>TIẾT 32: (NHỚ–VIẾT): VỀ QUÊ NGOẠI</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Nhớ- viết đúng bài chính tả, trình bày đúng thể thơ lục bát.
- Làm bài tập 2a/b.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: </b>
- Bảng lớp viết nội dung bài tập 2.
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>.
1.Kiểm tra bìa cũ.
2, Dạy bài mới:
2.1. giới thiệu bài.
2.2. Hướng dẫn nghe viết chính tả.
a, Hướng dẫn chuẩn bị
- T đọc 1 lần 10 dòng thơ đầu bài Về quê
ngoại
- Bài thơ thuộc thể thơ gì?
- Cách trình bày các câu thơ như thế nào?
- Những chữ nào trong bài phải viết hoa?
- Y/c hs tự viết ra nháp các chữ hay viết
sai.
b, HS viết chính tả.
c, Chấm chữa bài.
2.3. Hướng dẫn làm bài tập chính tả.
a, Bài 2
- HD hs thi làm theo nhóm ( 3 em)
- HD 3 tốp hs thi làm bài trên giấy
- T nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
- HS viết bảg con: châu chấu, chật chội,
trật tự, chầu hẫu.
- Nghe đọc đoạn thơ viết chính tả.
- Thơ lục bát.
- Câu 6 chữ viết cách lề vở 1 ô, câu 8
chữ viết sát lề vở, các chữ đầu dòng viết
hoa.
- HS viết ra nháp các chữ hay viết sai.
- Hs đọc lại đoạn thơ viết chính tả ( đọc
đồng thanh
- HS viết chính tả.
- Sốt lỗi chính tả
- Thu vở chấm bài.
- 1 hs nêu yêu cầu bài tập.
- hs làm việc cá nhân.
- Các nhóm nối tiếp nhau nêu kết quả
bài tập
- hs đọc lại các câu ca dao, câu đố:
a, công cha, trong nguồn, chảy ra,kính
cha, cho trịn,chữ hiếu.
b, lưỡi, những, thẳng băng, đế lưỡi
( lưỡi cày )
3, Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Dặn dò: Học thuộc câu tục ngữ trong
bài tập 2.
giữa tháng, cuối tháng.)
- HS chữa bài vào vở.
- Hs đọc yêu cầu bài tập.
- 3 nhóm hs làm bài tập và trưng bày
sản phẩm trtên bảng
- Nhận xét bài tập.
- 1 hs đọc thuộc câu tục ngữ trong
bài tập 2
TIẾT 3 TẬP LÀM VĂN
<b>TIẾT 16: NGHE KỂ: KÉO CÂY LÚA LÊN</b>
<b>NÓI VỀ THÀNH THỊ - NÔNG THÔN</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- HS nghe và kể lại được câu chuyện vui “ Kéo cây lúa lên”
- Bước đầu biết kể về nông thôn( thành thị) theo gợi ý sgk.
- GD cho HS ý thức bảo vệ môi trường.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
<b>-</b> Tranh minh hoạ truyện vui “ Kéo cây lúa lên”
<b>-</b> Viết sẵn gợi ý kể chuyện vui và gợi ý kể chuyện vui ( BTT1)
<b>-</b> Bảng phụ viết gợi ý nói về nong thơn, thành thị.
<b>-</b> Một số tranh, ảnh về phong cảnh, cảnh sinh hoạt ở nông thôn, thành thị.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>.
1. Kiểm tra bài cũ.
2. Dạy bài mới.
2.1. Giới thiệu bài.
2.2. Hướng dẫn làm bài tập.
Bài tập 2.
- Yêu cầu hs đọc kỹ gợi ý để làm bài
Kể những điều em biết về nông thôn hoặc
thành thị.
- Nhận xét, sửa chữa thêm.
<i>=>GD ý thức tự hào về cảnh quan môi </i>
<i>trường trên các vùng quê hương.</i>
3. Củng cố – dặn dò.
- Nhận xét tiết học,
- 2 HS kể lại chuyện “ Giấu cày”
- 2 hs đọc bài viết về tổ em.
- Ghi đầu bài.
- Đọc yêu cầu bài tập.
Gợi ý:
a, Nhờ đâu em biết
b, Cảnh vật, con người ở nông thơn có
gì đáng u?
c, Em thích nhất điều gì?
- Hs làm việc cá nhân, chọn đề tài để
viết
- Dựa vào gợi ý để nói trước lớp.
- 1 số hs thi nói trước lớp.
- Dặn dị chuẩn bị bài
TIẾT 4 TOÁN
<b>TIẾT 80: LUYỆN TẬP </b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Biêt tính giá trị biểu thức ở các dạng: chỉ có phép cộng, phép trừ; chỉ có phép nhân,
phép chia hoặc có các phép cộng, trừ, nhân, chia.
- HS làm được các bài tập 1,2,3.HS khá giỏi làm được bài 4.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>.
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Hướng dẫn luyện tập
- y/c hs nêu cách tính giá trị biểu thức.
Bài tập 1:
<b>-</b> HD hs tính giá trị của 2 biểu thức.
a, 125 - 85 + 80 = 40 + 80
= 120
b, 68 + 32 - 10 = 100 - 10
= 90
Bài 2:
<b>-</b> HD hs tính giá trị của biểu thức
a, 375 – 10 x 3 = 375 – 30
= 345
- Y/c hs tự làm
- Nhận xét, chữa bài
Bài 4:
- HD trên bảng phụ
- HD hs nối biểu thức với giá trị tương
ứng.
- Nhận xét, chữa bài.
3. Củng cố- dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Nhắc hs về nhà học thuộc 3 quy tắc về
tình giá trị của biểu thức.
- 3 hs nêu 3 quy tắc tính gí trị biểu thức
- 1 hs nêu cả 3 quy tắc
- Theo dõi hướng dẫn, nêu miệng cách
tính giá trị biểu thức.
- Các biểu thức còn lại hs tự làm
21 x 2 x4 = 42 x4
= 168
147 : 7 x 6 = 21 x 6
= 126
- HS nêu yêu cầu.
- 2 hs lên bảng thực hiện.
64 : 8 + 30 = 8 + 30
= 38
5 x 11 - 20 = 55 - 20
= 35
- HS nêu yêu cầu.
- HS làm vở, chữa bài.
a) 81 : 9 + 10 = 9 + 10
= 19
20 x 9 : 2 = 180 : 2
= 90
b) 11 x 8 - 60 = 88 - 60
= 28
12 + 7 x 9 = 12 + 63
= 75
- HS nêu yêu cầu.
- HS thực hiện bằng bút chì vào sgk
- Nêu miệng kết quả.
TIẾT 5 SINH HOẠT LỚP
...