Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (112.82 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> Sở GD-ĐT Kiểm tra một tiết HKII - Năm học </b>
<b> Trường THPT Môn: tin 12 Ban TN</b>
Thời gian: 45 phút
<b>Mã đề: 134</b>
<b> Câu 1.</b><sub> Các thành phần của hệ CSDL bao gồm : </sub>
<b>A.</b> Cơ sở dữ liệu, hệ quản trị CSDL;
<b>B.</b><sub> Hệ QTCSDL, các phần mềm ứng dụng khai thác CSDL; </sub>
<b>C.</b> Cơ sở dữ liệu, hệ quản trị CSDL , các phần mềm ứng dụng khai thác CSDL;
<b> Câu 2.</b> Microsof Access là :
<b>A.</b> Hệ điều hành <b>B.</b> Phần mềm bảng tính
<b>C. Phần mềm ứng dụng </b> <b>D. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu </b>
<b> Câu 3.</b><sub> Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây ? </sub>
<b>A.</b> Tính điểm trung bình học kỳ của học sinh trong trường ;
<b>B.</b><sub> Tìm tỉ lệ học sinh trên trung bình mơn tin học của từng lớp ; </sub>
<b>C.</b> Tìm học sinh có điểm toán cao nhất khối;
<b>D.</b><sub> Một học sinh mới chuyển từ trường khác mới đến; </sub>
<b> Câu 4.</b> Trong Access để tạo một cơ sở dữ liệu mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:
<b>A. Chọn lệnh File ® New ® Blank Database… </b> <b>B. Chọn lệnh Create Table by using wizrd </b>
<b>C. Chọn lệnh File ® Open rồi chọn tệp cần mở </b> <b>D. Chọn lệnh Create Table in Design View </b>
<b> Câu 5.</b> Sau khi thiết kế xong bảng , nếu ta khơng chỉ định khố chính thì :
<b>A. Người dùng bắt buộc phải chọn 1 trường có trong bảng làm khóa chính </b>
<b>B. Người dùng vẫn có thể nhập dữ liệu cho bảng </b>
<b>C.</b> Access sẽ đưa ra hộp thoại thơng báo cho người dùng
<b>D. Người dùng có thể lưu cấu trúc bảng </b>
<b> Câu 6.</b> Trong Access,thay tên trường bằng các phụ đề dễ hiểu với người dùng khi hiển thị bảng ở chế độ trang
dữ liệu ta sử dụng tính chất:
<b>A. Format </b> <b>B. Default Value </b> <b>C. Input Mark </b> <b>D. Caption </b>
<b> Câu 7.</b> Phần mở rộng của tên tệp tin trong Access là
<b>A. Pas </b> <b>B. xls </b> <b>C. mdb </b> <b>D. doc </b>
<b> Câu 8.</b> Khi một hệ CSDL khơng đảm bảo tính khơng dư thừa thì sẽ có thể :
<b>A.</b><sub> đễ dẫn đến tình trạng khơng nhất qn của thơng tin; </sub>
<b>B.</b> làm mất tính an tồn và bảo mật thơng tin;
<b>C.</b><sub> làm lãng phí bộ nhớ ; </sub>
<b>D.</b><sub> làm mất tính tồn vẹn của dữ liệu; </sub>
<b> Câu 9.</b> Trong Access, tính chất Field Size của trường dùng để:
<b>A.</b> Thay thế tên trường bằng các phụ đề dễ hiểu
<b>B. Định dạng cách hiển thị của trường </b>
<b>C. Đặt kích thước tối đa cho dữ liệu lưu trong trường </b>
<b>D.</b> Quy định kiểu dữ liệu cho trường
<b> Câu 10.</b> Hồ sơ của trường học không phải là CSDL của trường học bởi vì :
<b>A.</b><sub> Hồ sơ của trường không lưu trữ dữ liệu của một tổ chức; </sub>
<b>B.</b><sub> Hồ sơ của trường không phục vụ nhiều người khai thác ; </sub>
<b>C.</b><sub> Hồ sơ của trường khơng lưu trữ ở bộ nhớ ngồi; </sub>
<b> Câu 11.</b><sub> chọn câu sai trong các câu sau? </sub>
<b>A.</b><sub> Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL; </sub>
<b>B.</b><sub> CSDL xây dựng trong access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng; </sub>
<b>C.</b> Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo thống kê, tổng hợp;
<b>D.</b><sub> Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên thiết bị nhớ ; </sub>
<b>A.</b><sub> Phần mềm cung cấp công cụ để tạo lập , lưu trữ và khai thác CSDL. </sub>
<b>B.</b> Phần cứng cần để lưu trữ CSDL;
<b>C.</b><sub> phần mềm hệ thống ; </sub>
<b>D.</b><sub> Khái niệm chỉ CSDL và hệ CSDL; </sub>
<b> Câu 13.</b> Trong Access các thao tác để xóa bảng là:
<b>A.</b> chọn Record/filter/filter by form <b>B.</b> Chọn Edit/delete
<b>C. Chọn bảng cần xóa/Edit/ Delete</b> <b>D. Chọn bảng cần xóa/Edit delete</b>
rows
<b> Câu 14.</b> Trong Access, nút lệnh này có ý nghĩa gì ?
<b>A. Cài mật khẩu cho tệp cơ sở dữ liệu </b> <b>B. chỉ định khố chính </b>
<b>C.</b> Mở tệp cơ sở dữ liệu <b>D.</b> Khởi động Access
<b> Câu 15.</b><sub> khi truy cập thông tin trên internet, một số trang web yêu cầu mật khẩu, điều này đảm bảo tính : </sub>
<b>A.</b><sub> Độc lập; </sub> <b>B.</b><sub> cấu trúc ; </sub>
<b>C.</b><sub> An toàn và bảo mật thông tin ; </sub> <b>D.</b><sub> Không dư thừa; </sub>
<b> Câu 16.</b><sub> Trong Access, nếu một bảng hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn chuyển sang chế độ thiết kế, ta chọn</sub>
lệnh :
<b>A. Record/Filter/ Filter by Form </b> <b>B. Record/Filter/ Filter by selection </b>
<b>C. View/ Design view </b> <b>D. Record/Sort/Sort Decending </b>
<b> Câu 17.</b> <b>Để kết thúc phiên làm việc với Access ta thực hiện: </b>
<b>A.</b>Chọn File /exit <b>B. Chọn Edit/ cut </b> <b>C. Chọn File/ close </b> <b>D.</b>Chọn File /Save
<b> Câu 18.</b> Trong Access, có các chế độ làm việc với đối tượng là:
<b>A.</b> Chế độ thiết kế, chế độ biểu mẫu. <b>B.</b> Chế độ biểu mẫu, chế độ trang dữ liệu.
<b>C.</b> Chế độ trang dữ liệu, chế độ biểu mẫu <b>D.</b> Chế độ trang dữ liệu, chế độ thiết kế
<b> Câu 19.</b><sub> Có bốn phát biểu về CSDL hãy chọn phát biểu đúng nhất: </sub>
<b>A.</b> CSDL là một tập hợp các thông tin về một tổ chức được lưu trữ ở một nơi nào đó ;
<b>B.</b><sub> CSDL là tập hợp các thông tin của một tổ chức được lưu trữ trên một bộ nhớ của máy tính mà ai cũng</sub>
có quyền truy cập ;
<b>C.</b><sub> CSDL là tập hợp các thơng tin của một tổ chức mà có nhiều người cùng truy cập; </sub>
<b>D.</b> CSDL là tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau , chứa thơng tin của một tổ chức nhằm đáp ứng nhu
cầu khai thác thông tin của nhiều người ;
<b> Câu 20.</b> Cấu trúc bảng được xác định bởi :
<b>A. Thuộc tính của bảng </b> <b>B. Các bản ghi dữ liệu </b>
<b>C. Các thuộc tính của đối tượng cần quản lý </b> <b>D. Các trường và thuộc tính của nó </b>
<b> Câu 21.</b> Trong Access tính chất Field size chỉ áp dụng được cho những kiểu dữ liệu:
<b>A. text, number, autoNumber </b> <b>B. Yes/no, Date/time </b>
<b>C. Memo </b> <b>D. Currency, yes/no </b>
<b> Câu 22.</b> chế độ trang dữ liệu của bảng không cho phép thực hiện thao tác nào trong các thao tác dưới đây ?
<b>A.</b><sub> xóa bảng ghi ; </sub> <b>B.</b><sub> chỉnh sửa nội dung của các bảng ghi; </sub>
<b>C.</b> thêm bảng ghi mới; <b>D.</b> Thêm/ bớt trường của bảng ;
<b> Câu 23.</b><sub> Các thành phần của hệ QTCSDL gồm : </sub>
<b>A.</b> Trình ứng dụng, truy vấn;
<b>B.</b><sub> Bộ quản lí tệp và bộ xử lí truy vấn ; </sub>
<b>C.</b> Bộ quản lí dữ liệu và bộ xử lí truy vấn ;
<b> Câu 24.</b> Những công việc Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê , lập báo cáo thuộc cơng việc nào khi xử lí thơng tin
của một tổ chức ?
<b>A.</b><sub> Tất cả công việc đã nêu ở các câu </sub> <b>B.</b><sub> Cập nhật hồ sơ ; </sub>
<b>C.</b><sub> Tạo lập hồ sơ; </sub> <b>D.</b><sub> Khai thác hồ sơ ; </sub>
<b>B.</b><sub> chế độ thiết kế ; </sub>
<b>C.</b> chế độ trang dữ liệu;
<b> Câu 26.</b><sub> Việc xử lí thơng tin trong các bài tốn quản lí có những đặc điểm chung : Tạo lập hồ sơ, cập nhật hồ</sub>
sơ, khai thác hồ sơ , không phụ thuộc vào lĩnh vực ứng dụng ?
<b>A.</b><sub> Đúng </sub> <b>B.</b><sub> Sai </sub>
<b> Câu 27.</b><sub> Một hệ quản trị CSDL khơng có chức năng nào trong các chức năng dưới đây ? </sub>
<b>A.</b><sub> Cung cấp môi trường tạo lập CSDL ; </sub>
<b>B.</b><sub> Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác CSDL ; </sub>
<b>C.</b> Cung cấp cơng cụ quản lí bộ nhớ ;
<b>D.</b><sub> Cung cấp cơng cụ kiểm sốt, điều khiển truy cập vào CSDL; </sub>
<b> Câu 28.</b> Chỉ ra chức năng không phải là chức năng của hệ quản trị CSDL trong các chức năng sau :
<b>A.</b><sub> cung cấp cơng cụ cập nhật , tìm kiếm và kết xuất thông tin; </sub>
<b>B.</b> cung cấp công cụ tạo lập CSDL;
<b>C.</b><sub> lưu trữ toàn bộ dữ liệu trong CSDL; </sub>
<b>D.</b> cung cấp cơng cụ kiểm sốt và điều khiển việc truy cập vào CSDL;
<b> Câu 29.</b><sub> Chức năng cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu nhằm </sub>
thực hiện việc :
<b>A.</b><sub> duy trì tính nhất quán của dữ liệu ; </sub>
<b>B.</b> phát hiện và ngăn chặn truy cập trái phép;
<b>C.</b><sub> Nhập, sửa , xóa dữ liệu; </sub>
<b>D.</b><sub> mô tả dữ liệu; </sub>
<b> Câu 30.</b> Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:
<b>A.</b> Bản ghi chính <b>B.</b> Trường khóa chính <b>C.</b> Kiểu dữ liệu <b>D.</b> Trường chính
<b> Câu 31.</b><sub> Học sinh xem điểm các môn thi của mình trong CSDL quản lí điểm của trường, cách hiển thị thơng </sub>
tin về điểm đó là mức thể hiện nào của CSDL?
<b>A.</b><sub> Mức khái niệm; </sub> <b>B.</b><sub> Mức khung nhìn; </sub> <b>C.</b><sub> Mức vật lí; </sub> <b>D.</b><sub> mức cấu trúc; </sub>
<b> Câu 32.</b> có các thao tác trong access được đánh số như sau :
1: nháy đúp chuột vào Create table in Design view;
2: Gõ tên trường vào cột Field Name;
3: Nháy chọn đối tượng table;
4: chọn kiểu dữ liệu trong cột Data Type;
5: lưu cấu trúc bảng ;
6:lựa chọn tính chất cho trường ở phần field Properties;
7: chỉ định khóa chính cho bảng ;
8: mô tả nội dung trường trong cột Description;
chọn danh sách các thao tác được sắp xếp thứ tự phù hợp để tạo cấu trúc bảng :
<b>A.</b> 1-2-3-4-5-6-7; <b>B.</b> 3-1-2-6-4-5-7; <b>C.</b> 3-1-4-2-6-8-7; <b>D.</b> 3-1-2-4-6-7-5;
<b> Câu 33.</b> Trong Access để xóa 1 trường trong bảng ta thực hiện:
<b>A.</b> Chọn trường cần xĩa/ Chọn Edit Primary key <b>B.</b> Chọn trường cần xĩa/ Chọn File/ Delete Rows
<b>C. Chọn trường cần xĩa/ chọn Edit/Delete Rows </b> <b>D. Chọn trường cần xĩa/chọn Record/Delete Rows </b>
<b> Câu 34.</b><sub> Câu nào dưới đây là sai ? </sub>
<b>A.</b> Phần mềm để xây dựng và khai thác CSDL không phải là phần mềm ứng dụng ;
<b>B.</b><sub> CSDL là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nào đó, được </sub>
lưu trữ trên các thiết bị nhớ để đáp ứng như cầu khai thác thông tin của nhiều người dùng với nhiều mục đích
khác nhau ;
<b>C.</b><sub> Mỗi CSDL chỉ liên quan đến một hoặc một số đối tượng nhất định ; </sub>
<b> Câu 35.</b><sub> Việc lưu trữ dữ liệu đầy đủ và hợp lí sẽ : </sub>
<b>B.</b><sub> Hỗ trợ thống kê, báo cáo, tổng hợp số liệu. </sub>
<b>C.</b> Cả hai ý đã nêu
<b> Câu 36.</b> Trong Access, đối tượng giúp nhập thông tin thuận tiện là:
<b>A.</b> Report. <b>B.</b> Query. <b>C.</b> Table <b>D.</b> Form.
<b> Câu 37.</b> Các công việc chính khi khai thác hồ sơ là:
<b>A. Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo </b> <b>B. Cập nhật hồ sơ, sắp xếp, tìm kiếm, thống kê </b>
<b>C.</b> Sắp xếp, lập báo cáo, cập nhật hồ sơ <b>D.</b> Lập báo cáo, tìm kiếm, tạo hồ sơ.
<b> Câu 38.</b><sub> CSDL laø : </sub>
<b>A.</b><sub> Phục vụ nhu cầu khai thác của nhiều người; </sub>
<b>B.</b><sub> Được lưu trữ ở bộ nhớ ngoài ; </sub>
<b>C.</b> Là dữ liệu của một tổ chức ;
<b>D.</b><sub> Tất cả các câu đã nêu đều đúng ; </sub>
<b> Câu 39.</b> Bảng danh sách thi gồm các trường STT, Họ tên, SBD, Phòng thi; ta có thể chọn trường nào làm khố
chính?
<b>A. SBD </b> <b>B. Họ tên </b> <b>C. Phòng thi </b> <b>D. STT </b>
<b> Câu 40.</b><sub> Để tạo lập hồ sơ cần thực hiện các thực hiện : </sub>
<b>A.</b><sub> Tất cả các câu đều đúng </sub> <b>B.</b><sub> Xác định cấu trúc hồ sơ ; </sub>