Tải bản đầy đủ (.docx) (18 trang)

Giao an lop 2 tuan 14

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (210.19 KB, 18 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b> TUẦN 14 </b>


<b> Thứ hai ngày 25 tháng 11 năm 2013</b>


TIẾT 1: CHÀO CỜ


TIẾT 2 - 3: TẬP ĐỌC
<b>Câu chuyện bó đũa .</b>
I. Mơc tiªu:


- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài.


- Hiểu ND : Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh. Anh chị em phải đoàn kết, th ơng yêu nhau.
(trả lời đợc các CH 1, 2, 3, 5) .


* HS khá, giỏi trả lời đợc CH4.
- Xác định đợc giá trị.


- Tù nhËn thøc b¶n thân.
- Hợp tác.


- Gii quyt vn .
<b>II dựng dy học :</b>


- Bảng phụ, tranh SGK
<b>III Các hoạt động dạy học chủ yếu: </b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A.KiĨm tra bµi cò:</b>


- GV gọi HS lên bảng đọc bài.


- GV nhận xét, cho điểm vào bài.
<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài </b>–<b> ghi bảng:</b>
<b>2. Luyện đọc : </b>


a) GV đọc mẫu- chú ý giọng đọc cho HS
biết cách đọc


b) Hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ:


+ GV cho HS đọc nối tiếp câu, GV phát
hiện từ HS còn đọc sai ghi bảng để cho
HS luyện đọc .


- GV cho HS luyện đọc CN, ĐT uốn sửa
cho HS.


- GV HD HS đọc câu dài.
- §äc tõng ®o¹n tríc líp.


- Khi HS đọc, GV giúp HS tìm hiu cỏc
t mi .


- Đọc từng đoạn theo nhúm .


* GV nhận xét tuyên dơng HS đọc tiến
bộ, HS đọc tốt, đọc hay..



- Thi đọc theo cặp


<b>3. Híng dÉn t×m hiểu bài:</b>
+ Câu hỏi 1?


- Câu chuyện này có những nhân vật
nào?


-Thy cỏc con khơng thơng u nhau,
ơng cụ đã làm gì ?


+ C©u hái 2?


- Tại sao bốn ngời con không ai bẻ gãy
đợc bó đũa?


+ C©u hái 3?


- Ngời cha bẻ gãy bó đũa bằng cách nào
?


+ C©u hái 4? (Dành cho HS khá, giỏi)


- HS c bi : Qu ca b


- HS trả lời câu hỏi, nhận xÐt, bæ sung.


- HS nghe.


- HS đọc nối câu



- HS luyện đọc các từ: lần lợt, lớn lên, chia
lẻ, dâu, rể …


- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn .
- HS nghe giảng từ mới, từ khó.
- HS luyện đọc đoạn theo nhúm.
- HS nghe nhận xét .


- HS đọc thầm, trả lời câu hỏi.


- Có 5 nhân vật ơng cụ và bốn ngời con .
- Ơng rất buồn phiền bèn tìm cách dạy bảo
các con : Ơng đặt…bó đũa .


- Vì họ cầm cả bó đũa mà bẻ .


- Ngời cha cởi đũa ra, thong thả bẻ gãy từng
chiếc .


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Một chiếc đũa đợc ngầm so sánh với
gì ?


- Cả bó đũa đợc ngầm so sánh với gì ?
+ Câu hỏi 5:


- Ngêi cha muèn khuyªn các con điều
gì ?


4.Luyn c li :



- Gv cho HS luyện đọc đúng, đọc hay.
- GV kèm HS yếu luyện đọc.


- GV nhận xét, cho điểm, tuyên dng
HS c hay, c tin b.


<b>C. Củng cố dặn dò: </b>


- Em hãy đặt tên khác cho câu chuyện?
- Câu chuyện muốn khuyên chúng ta
điều gì?


- GV nhËn xÐt giê häc, dặn dò HS về
nhà xem bài ở nhà, chuẩn bị cho tiết kể
chuyện giờ sau.


mất đoàn kết .


- Vi bn ngi con./ Vi s thơng yêu đùm
bọc./ Với sự đoàn kết…


- Anh em phải đoàn kết, thơng yêu, đùm
bọc lẫn nhau. Đoàn kết mới tạo lên sức
mạnh. Chia rẽ thì yếu.


- HS luyện đọc đúng, đọc hay.


- HS yếu luyện đọc theo sự chỉ dẫn của GV.
* HS bình chọn bạn đọc hay, đọc tiến bộ.


- HS nêu: Đoàn kết là sức mạnh


- HS kh¸c nhËn xÐt, bổ sung.


- HS nêu : Anh em phải đoàn kết thơng yêu
nhaucó đoàn kết thì mới có sức mạnh..


- HS nghe dặn dò.


*******************************
<b>Tiết 4: Toán</b>


55 8 ; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9


I. Mơc tiªu:


- BiÕt thùc hiƯn phÐp trõ cã nhí trong ph¹m vi 100, d¹ng 55 - 8; 56 - 7; 37 - 8; 69 - 9.
- Biết tìm số hạng cha biết của một tổng.


* Các bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 3), bài 2 (a, b).
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu:


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. KiÓm tra bài cũ.</b>


- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện các yêu
cầu.


- Nhận xét và cho điểm HS.


<b>B. Bài mới. </b>


<b>1.Giới thiệu bài- ghi bảng:</b>
2. Phép trừ 55 <b> 8.</b>


<i> GV nêu bài toán: </i>


<b>Bài toán: Có 55 que tính bớt đi 8 que tính,</b>
<i>hỏi còn lại bao nhiêu que tính ? </i>


? Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta
phải làm thế nào?


-Yêu cầu 1 HS nêu cách đặt tính và cách
thực hiện tính trừ .


- VËy 55 trõ 8 bằng bao nhiêu
- GV viết bảng : 55 8 = 47


- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và thực
hiện phép tính 55 – 8.


* Kiểm tra, đánh giỏ.


+ HS: Đặt tính và tính: 15 8; 16 – 7;
17 – 9 ; 18 – 9.


- HS nghe, phân tích bài toán.
- Thực hiện phép tính trõ 55 – 8.



- 1 HS nêu cách đặt tính và thực hiện tính
trừ .


55
_
8
47
- B»ng 47


-Viết 55 rồi viết 8 xuống dới sao cho 8
thẳng cột với 5 (đơn vị). Viết dấu- và kẻ
vạch ngang.


- Bắt đầu tính từ hàng đơn vị (từ phải sang
trái)


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>3. Phép tính 56 </b>–<b> 7; 37 </b>–<b> 8; 68 </b>–<b> 9</b><i>.</i>
- Tiến hành tơng tự nh trên để rút ra cách
thực hiện các phép trừ 56 – 7; 37 – 8,68
– 9. Yêu cầu không đợc sử dụng que tính.


<b>4. Thùc hµnh. </b>
<i> Bµi 1(cét 1, 2, 3): </i>


- Yêu cầu hs tự làm bài vào nháp
- Gọi 3 HS lên bảng, mỗi hs thực hiện
2một cột


- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng.
- Nhận xét và cho điểm Hs.



<b>Bài 2 (a, b): </b>


- Cho 1 HS nhắc lại cách tìm một số hạng .
- Yêu cầu Hs tự làm bài tập.


- GV chấm, nhận xét, chữa bài.
<b>C. Củng cố, dặn dò. </b>


- Nhận xét giờ học


- Dặn HS hoàn thµnh bµi trong giê tù häc ë
nhµ.


56
_

7
49


*6 không trừ đợc 7, lấy 16 trừ 7
bằng 9, viết 9, nhớ 1.5 trừ 1
bằng 4 viết 4. Vậy 56 trừ 7 bằng
49.


37
_

8
29



* 7 không trừ đợc 8, lấy 17 trừ 8
bằng 9, viết 9, nhớ 1.3 trừ 1
bằng 2, viết 2. Vậy 37 trừ 8 bằng
29.


68
_

9
59


* 8 không trừ đợc 9, lấy 18 trừ 9
bằng 9, viết 9, nhớ 1.6 trừ 1
bằng 5, viết 5. Vậy 68 trừ 9 bằng
59.


- HS tự làm bài vào vở nhỏp.
- 3 HS lên bảng lµm bµi.


- Nhận xét bài bạn cả về cách đặt tớnh, kt
qu phộp tớnh.


- Muốn tìm một số hạng ta lấy tổng trừ
đi số hạng kia.


- HS tù lµm bµi:


<i> x + 9 = 27 7 + x = 35</i>
<i> x = 27- 9 x = 35 - 7</i>


<i> x = 18 x = 28</i>
- HS nghe nhận xét, dặn dò


*****************************
<b>Tit 5 . o c:</b>


<b>Gi gìn trờng lớp sạch đẹp</b>
(Tiết 1)


<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Nêu đợc lợi ích của việc giữ gìn trờng lớp sạch đẹp.


- Nêu đợc những việc cần làm để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp.
- Hiểu : Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS.
- Thực hiện giữ gìn trờng lớp sạch đẹp.


- Kĩ năng hợp tác với mọi ngời trong việc giữ gìn trờng lớp sạch đẹp.
- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- GV : B¶ng phơ ghi néi dung BT2
- HS : Vë BT


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Khởi động: Cho cả lớp hát 1 bài về chủ đề
trờng lớp.


<b>Hoạt động 1: Đọc tiểu phẩm Bạn Hùng </b>


<i>thật đáng khen</i>


<i>Mục tiêu: Giúp HS biết đợc một việc làm </i>
cụ thể để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp.
<i>Cách tiến hành</i>


1. Gv mời 1 đến 2 em đọc nội dung tiểu
phẩm Bạn Hùng thật đáng khen


2. Gv cho c¶ líp th¶o ln theo c©u hái
sau:


- Bạn Hùng đã làm gì trong bui sinh nht
mỡnh ?


- HÃy đoán xem vì sao bạn Hùng lại bỏ
hộp giấy rỗng lên bàn?


- GV nhận xét và nêu KL.


3. Gv kt lun : Vt giấy rác vào đúng nơi
<i>quy định là góp phần giữ gìn trờng lớp </i>
<i>sạch đẹp.</i>


<b>Hoạt động 2 : Bày tỏ thái độ </b>
Cách tiến hành


1. Gv cho HS quan s¸t tranh trong vë BT
( BT3).



2. GV hỏi : Tranh vẽ cảnh gì ? Em có
đồng ý với việc làm của bạn trong tranh
không ? Vỡ sao ?


- Nếu là bạn trong tranh, em sẽ làm gì?
Các tranh còn lại hỏi tơng tự


- GV nhận xét và chốt lại.
3. GV hỏi tiếp :


- Các em cần làm gì để giữ gìn trờng lớp
sạch đẹp?


- Trong những việc đó, việc gì em đã làm
đợc ? Việc gì em cha làm đợc ?


V× sao ?


4. GV kÕt luËn :


<i>để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp, chúng ta </i>
<i>nên làm trực nhật hằng ngày, không bôi </i>
<i>bẩn, vẽ bậy lên bàn ghế ; không vứt rác </i>
<i>bừa bãi ; đi vệ sinh đúng nơi quy định….</i>
<b>Hoạt động 3 : By t ý kin</b>


<i>Cách tiến hành:</i>


1. Gv hớng dẫn HS làm việc cá nhân
(Vở BT).



2. Cho HS lµm bµi (BT2) trong vë BT
3. GV mêi mét số HS trình bàýy kiến của
mình và giải thích lÝ do. C¸c HS kh¸c cã
thĨ bỉ sung.


4. GV kết luận : Giữ gìn trờng lớp sạch
<i>đẹp là bổn phận của mỗi HS, điều đó thể </i>
<i>hiện lịng yêu trờng, yêu lớp và giúp các </i>
<i>em đợc sinh hoạt, học tập trong một môi </i>
<i>trờng trong lành. </i>


5. Củng cố, dặn dò:


- Gv hỏi: Vì sao cần giữ gìn trờng lớp sạch
đẹp?


- 2 HS đọc , lớp đọc thầm theo.
- HS trả lời theo ý hiểu của mình.


- HS nghe


- HS quan sát tranh trong vở BT.


Tranh 1: Cảnh lớp học, một bạn đang vẽ
lên tờng.


Tranh 2 : Hai bạn HS đang làm trực nhật
lớp : một bạn lau bảng, một bạn quét lớp.
- Tranh 3 : Cảnh sân trờng, mấy bạn ăn quà


bánh vứt rác ra ssân trờng.


Tranh 4 : Cảnh các bạn đang tổng vệ sinh
sân trờng.


- HS trả lời theo ý hiểu của mình


- HS trả lời.


- Nghe Gv hớng dẫn.
- HS làm bài tập


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Gv chốt lại và nhận xét tiết học.


- Dặn HS tự giác làm vệ sinh trờng, lớp . - .có lợi cho sức khoẻ, giúp em học
tập tốt hơn.


Thứ ba ngày 26 tháng 11 năm 2013



Tiết1<b> : Thể dục:</b>
<b>Đi thờng theo nhịp</b>


Trò chơi: Vòng tròn


<b>I.Mục tiêu:</b>


- Thc hin c i thng theo nhịp (nhịp 1 bớc chân trái, nhịp 2 bớc chân phải).
- Bớc đầu biết cách chơi và tham gia chi c.


<b> II. Đồ dùng daỵ học:</b>



- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập.


- Phơng tiện: Chuẩn bị một còi, kẻ 3 vòng tròn đồng tâm có bán kính 3m; 5m; 4m.
<b>III. Các hoạt ng dy hc ch yu:</b>


<b>Nội dung dạy học</b> <b>Định </b>


<b>l-ợng</b> <b>Phơng pháp và hình thức tổ chứcdạy học</b>
<b>A.Phần mở đầu:</b>


- GV nhận lớp phổ biến nội dung,
yêu cầu giờ học


- Khi ng:


- Ôn bài thể dục phát triển chung.


5 phút


-Lớp xếp hai hàng dọc, báo cáo.
- Nghe GV phæ biÕn ND, YC giê häc.
- Xoay c¸c khíp


- Tập theo đội hình vịng trịn.
<b>B. Phần cơ bn.</b>


* Đi thờng theo nhịp.


- GV cho HS i thng theo nhịp


theo đội hình 2 hàng dọc.


- Tỉ chøc cho HS tËp lun theo tỉ.
Gv gi¸m s¸t chung.


* Học trò chơi Vòng tròn.
+ Gv nêu tên trò và cách chơi.


+ GV yờu cu HS im số theo chu
kỳ 1-2 , quy định số và vịng.


- GV thùc hiƯn mÉu.


- Tỉ chøc cho HS ch¬i thư
- Tỉ chøc ch¬i thËt.


* GV nhận xét, sửa động tác sai cho
HS.


C. PhÇn kÕt thóc.
- Håi tÜnh.


- GV hƯ thèng bµi häc, nhËn xÐt giờ
học, giao bài về nhà.


20-22
phút


5 phút



- HS đi thờng theo nhịp (nhịp 1 bớc
chân trái, nhịp 2 bớc chân phải).
- HS tập luyện theo tổ .


- HS nghe.


- HS quan s¸t GV.


- Một nhóm HS lên làm mẫu theo đội
hình từ một vịng trịn nhảy thành hai
vòng tròn, rồi nhảy trở lại .


- HS từ một vòng tròn thành 2 vòng
tròn rồi lại chuyển từ 2 vòng tròn thành
một vòng tròn.


- Cúi ngời thả lỏng, nhảy thả lỏng.
-Về nhà ôn lại trò chơi ôn lại bài thể
dục.


Tiết 2<b>: Kể chuyện</b>


Cõu chuyện bó đũa.


<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Dựa theo tranh và gợi ý dới mỗi tranh, kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện.
- HS khá, giỏi biết phân vai dng li cõu chuyn.


<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>


- Tranh SGK .


<b>III Các hoạt động dạy học chủ yếu : </b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A.KiĨm tra bµi cị :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- GV nhËn xÐt cho ®iĨm vào bài.
<b>B. Dạy học bài mới : </b>


<b>1. Giới thiệu bài ghi bảng:</b>


<b>2. Hng dn HS k tng on truyn </b>
- Gi 1 HS c yờu cu


- Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu nội
dung từng tranh ?


- Tranh vẽ cảnh gì ?


- GV cho SH nêu nội dung từng tranh
( Cho HS nêu vài lần)


* GV u cầu HS kể trong nhóm(nhóm đơi)
* GV u cu HS k trc lp.


- Sau mỗi lần kể cho HS nhËn xÐt , GV chèt
l¹i , bỉ sung . Tuyên dơng HS kể đoạn tốt.
<b>3. Kể lại nội dung cả câu chuyện </b>



- GV yờu cu HS khỏ, giỏi kể theo vai.
*Khi kể lần 1: GV là ngời dẫn chuyện .
* Lần 2: GV cho HS tự đóng vai


- GV theo dõi hớng dẫn giúp đỡ HS ,


khun khÝch HS kĨ tù nhiªn theo giọng kể
của mình..


* GV tuyên dơng HS kể tiến bộ , HS kể
sáng tạo, cho điểm HS.


<b>C. Củng cố dặn dò: </b>
- GV tổng kết giờ học .


- Qua câu chuyện kể ngày hôm nay các con
hc tp c iu gỡ?


- Dặn dò HS về nhà kể lại câu chuyện cho
ngời thân nghe.


- HS nhận xÐt , bæ sung.
- HS nghe.


- HS đọc yêu cầu.


- HS quan sát tranh , nêu nội dung
từng tranh



+ Tranh 1: C¸c con c·i nhau ..khiÕn
ngêi cha rÊt buån…


+ Tranh 2, 3, 4, 5….


- HS nªu , HS nhận xét , bổ sung .
- HS lần lợt kĨ trong nhãm, HS kh¸c
theo dâi , bỉ sung.


- HS kĨ tríc líp.


- HS kh¸c theo dâi ,nhËn xÐt , bỉ sung.


- HS nhận vai, 2 HS nam đóng vai nam
, 2 HS nữ đóng vai nữ, 1 HS đóng vai
ngời cha, 1 HS đóng vai ngời dẫn
chuyện .


- HS kĨ chun


- HS nghe b¹n kĨ vµ nhËn xÐt.
- HS nªu , HS nhËn xÐt , bỉ sung.
- HS nghe dặn dò.


Tiết 3<b>: Toán.</b>


65 38; 46 17; 57 – 28; 78 – 29


<b>I. Mơc tiªu: </b>



- BiÕt thùc hiƯn phÐp trõ cã nhí trong ph¹m vi 100, d¹ng 65 – 38; 46 – 17; 57 28
; 78 -29.


- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng trên.


* Các bài tập cầmn lµm: Bµi 1 (cét 1, 2, 3) ; bµi 2 (cột 1) ; bài 3.
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>


- B¶ng phơ, SGK


<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: </b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. KiÓm tra bµi cị</b><i><b>.</b></i>


*GV kiểm tra, đánh giá


- Gọi 2 hs lên bảng thực hiện đặt tính rồi
tính .


- NhËn xÐt và ghi điểm cho HS.
<b>B. Dạy bài mới. </b>


<b>1. Giíi thiƯu bµi. </b>


<b>2. PhÐp trõ 65 - 38. - GV nêu bài toán.</b>


- HS lờn bng thc hin đặt tính rồi tính.
55 - 9 38 - 9



46 - 9 76 -7


- HS kh¸cnhËn xÐt bổ sung.


- Bài toán: Có 65 que tính, bớt đi 38 que
<i>tính. Hỏi còn lại bao nhiêu que tính? </i>
? Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải
làm gì?


- 1 hs lờn nờu cỏch đặt tính và thực hiện
phép tính trừ 65 - 38. HS dới lớp làm vào
nháp.


- Nghe và phân tích đề.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- Yêu cầu Hs nêu rõ cách đặt tính và thực
hiện phép tớnh 65 - 28 = 27


- Yêu cầu HS khác nhắc lại .


3.Các phép trừ 46 -17; 57 -28; 78- 29.
- GV viết lên bảng: 46 -17; 57 - 28; 78-29
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện của phép
trừ - Gv ghi bảng- gọi một số HS nêu lại.
4. Thùc hµnh.


<b>Bµi 1 (cét 1, 2, 3) TÝnh:</b>


- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập


- Yêu cầu HS làm vào nháp.
- Gv nhận xét, ghi im.


<b> Bài 2: - Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?</b>
- GV HD HS cách làm


- Yêu cầu HS làm tiếp bài, gọi 3 HS lên
bảng làm bài, mỗi em điền một số.


- Yêu cầu HS nhận xét bài của các bạn trên
bảng.


- Nhận xét và cho điểm HS.
Bài 3:


- Gi 1 Hs c đề bài.
Tóm tắt:


Bµ: 65 ti


MĐ kÐm bµ: 29 ti
MĐ : .tuổi ?


- Hỏi: Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Mn tÝnh ti mĐ ta lµm thÕ nµo?
- Yêu cầu hs tự giải bài toán vào vở.
- Gv chấm, chữa bài.


<b>C. Củng cố, dặn dò:</b>
- Nhận xét giờ học.



- Dặn HS hoàn thành bài trong giờ tù häc.


_
38
27
- 2 hs nhắc lại


- HS nêu cách thực hiện phép tÝnh


- HS đọc yêu cầu của bài tập


- HS làm vào nháp rồi lên bảng làm
lớp nhận xét, chữa bài.


- Điền số thích hợp vào ô trống.<sub> </sub> <sub> </sub>


- 6 - 10


- 9 - 9


- Đọc đề bài


- Bài toán về ít hơn vì kém hơn là ít hơn.
- Lấy tuổi bà trừ đi phần hơn.


<b>Bài giải:</b>
Số tuổi cđa mĐ lµ:
65 – 29 = 36 (ti)



Đáp số: 36 tuổi.
- HS nghe dặn dò.


**********************


Tiết 4:<b> Chính tả</b>


Cõu chuyn bú a .


<b>I. Mục tiêu : </b>


- Nghe – viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xi có lời nói nhân vật.
- Làm đợc BT(2)a ; BT(3)a.


<b>II Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A.Kiểm tra bài cũ: </b>


- GV yêu cầu 2 HS lên bảng cả lớp viết bảng
con


<b>B.Bài mới : </b>


<b>1.Giới thiệu bài </b><b> ghi bảng:</b>
<b>2. Hớng dẫn viết chính tả:</b>


- GV đọc đoạn văn và yêu cầu HS đọc lại .


* GV cho HS tỡm hiu on vn:


- Đây là lêi cđa ai nãi víi ai ?
- Ngêi cha nãi gì với các con ?


- Li ngi cha c vit sau dấu câu gì?
* GV cho HS viết từ khó:


- Yêu cầu HS luyện viết từ khó.


- 2 HS lên bảng


- Cả lớp viết bảng con các từ sau : Câu
chuyện, yên lặng.


- HS nhận xét


- HS c thành tiếng cả lớp theo dõi .
* HS tìm hiểu on vn:


- Là lời ngời cha nói với các con .
- Ngời cha khuyên các con phải đoàn
kết


- Lời ngời cha đợc viết sau dấu hai
chấm và dấu gạch ngang .


80
0
8 6



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- GV theo dâi ,uèn söa cho HS.
* ViÕt bµi:


- GV đọc cho HS viết bài
- GV đọc cho HS sốt lỗi .


<b>3.Híng dÉn HS lµm bµi tËp chính tả :</b>
<b>*Bài ( 2) a :</b>


<b> Gi HS c yờu cu ca bi .</b>


- Yêu cầu HS làm bài tập vào nháp, 1 HS làm
bài trên bảng lớp .


- Nhận xét bài của bạn .
- GV chốt lại kiÕn thøc
<b>Bµi (3 ) a: </b>


Tơng tự bài 2. GV cho HS làm và chữa bài ,
chốt lại kiến thc ó hc qua bi.


<b>C.Củng cố dặn dò : </b>


- GV nhận xét giờ học, dặn dò HS về nhà
xem lại bài đã học.


* HS viÕt tõ khã:


- HS viết và đọc các từ : liền bảo, chia


lẻ, hợp lại …


- Më vë viÕt bài
- HS soát lỗi .


- HS c và làm bài và vở nháp
- HS lên bảng chữa bài.


- HS kh¸c nhËn xÐt , bỉ sung.
Lêi giải :


lên bảng, nên ngời, ăn no, lo lắng.
Lời giải:


Ông bà nội, lạnh, lạ .
- HS nghe dặn dò.


Tiết 5<b> : Thủ công</b>


Gấp, cắt, dán hình tròn.


(Tiết 2)
<b>I.Mục tiêu: </b>


- Biết gấp, cắt, dán hình tròn.


- Gấp, cắt, dán đợc hình trịn. Hình có thể cha trịn đều và có kích thớc to, nhỏ tuỳ
thích. Đờng cắt có thể mấp.


<b>II. Chuẩn bị: - Mẫu HT đợc dán trên nền hình vng.</b>



- Quá trình gấp, cắt, dán hình tròn có h×nh vÏ minh häa cho tõng bíc.
- Giấy thủ công hoặc giấy màu, kéo, hồ dán, bút chì, thớc kẻ.


III. Cỏc hot ng ch yếu:


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học động
A.Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh


B. Thùc hµnh.


1. Gv yêu cầu HS nhắc lại quy trình
gấp, cắt, dán hình tròn.


2. GV tổ chức cho HS thực hành.
- GV gợi ý cho HS một số cách trình
bẩyn phẩm: làm bông hoa, chim, bóng
bay


- Gv giỳp đỡ những HS còn lúng túng.
3.Đánh giá sản phẩm của HS.


-Lớp trởng kiểm tra và báo cáo.


- HS nhắc lại quy trình gấp, cắt dán hình
tròn.


* Bớc 1: Gấp hình.
* Bớc 2: Cắt hình tròn.
* Bớc 3: Dán hình tròn



- HS thực hành gấp, cắt dán hình tròn và
trình bày vào vở.


C. Củng cố dặn dò.


- Yêu cầu HS nhắc lại quy trình gấp,
cắt, dán hình tròn.


- GV nhận xét giờ học.


- Dặn dò HS hoàn thành bài trong giờ tự
học,chuẩn bị giờ sau.


- Hai HS nhắc lại các bớc gấp, cắt, dán.


Thứ t ngày 26 tháng 11 năm 2013


TIết 1<b>: toán</b>


Luyện tập


<b>I. Mục tiêu: </b>


- Thuéc b¶ng 15, 16, 17, 18 trừ đi một số.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- Biết giải bài toán về ít hơn.


* Cỏc bi tp cn lm : Bài 1; bài 2 (cột 1, 2); bài 3 ; bài 4.
II.Các hoạt động dạy học chủ yếu:



<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. KiĨm tra bµi cũ: </b>
Đặt tính rồi tính:


65 - 17 76 - 28 57 - 49 95 - 48
- GV nhËn xÐt .


<b>B. Bµi míi: </b>
<b>1. Giíi thiƯu bµi:</b>
<b>2. Thùc hµnh:</b>
<b>Bµi 1: Tính nhẩm.</b>
- Yêu cầu HS tự nhẩm


- Yêu cầu HS thông báo kết quả - GV ghi kÕt
qu¶.


<b>Bài 2 (cột 1, 2): Gọi HS đọc yêu cầu BT.</b>
- Yêu cầu HS nhẩm và ghi kết quả.


- HÃy so sánh kết quả của 15 5 1 vµ 15
– 6.


<b>Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài.</b>
- Yêu cầu HS tự làm bài.


- Gäi HS nhận xét bài bạn trên bảng.
- Nhận xét, cho ®iĨm HS.


Bµi 4:



- Gọi HS đọc đề bài.


- GV tóm tắt, nêu câu hỏi để HS pt bi toỏn


<i><b>Tóm tắt:</b></i>


Mẹ vắt: 58 l


Chị vắt ít hơn: 19 l
Chị vắt: <i>l sữa?</i>


- Bài toán thuộc dạng toán gì?


- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở.
- GV chÊm, nhËn xét , chữa bài


<b>C. Củng cố, dặn dò:</b>


- Về nhà cắt các hình và dán vào vở.
- Gv nhận xét tiÕt häc.


* Kiểm tra, đánh giá


- 4 hs lªn bảng, cả lớp làm nháp các
phép tính.


- Hs nhn xét, 2 hs nêu cách đặt tính
và thực hiện phép tính.



- HS nhẩm và nối tiếp nhau thơng báo
kết quả (theo bàn hoặc theo tổ). Mỗi
HS chỉ đọc kết quả 1 phép tính.
- 1 hs đọc yêu cầu bài.


- Hs làm bài và đọc chữa. Chẳng
hạn: 15 trừ 5 trừ 1 bằng 9. 15 trừ 6
bằng 9.


5 + 1 = 6


- V× 15 = 15; 5 + 1 = 6 nªn 15 – 5
– 1 b»ng 15 – 6.


- 1 HS c bi.


- 4 HS lên bảng, cả lớp làm vở nháp
- Nhận xét bài làm.


- 1 HS c u cầu
- Thuộc dạng tốn ít hơn
- Cả lớp làm vo v


<i><b>Bài giải:</b></i>


Ch vt c s lớt sa là:
58 – 19 = 39 (l)
Đáp số: 39 l
- HS nghe dặn dò.



TiÕt2<b>: Mỹ thuật</b>


Vẽ trang trí: Vẽ tiếp họa tiết vào hình vuông
và vẽ màu.


( GV chuyên dạy)


**********************************
Tit 3<b>: Tp c</b>


Nhắn tin


<b>I.Mơc tiªu :</b>


- Đọc rành mạch hai mẩu tin nhắn ; biết ngắt ngỉ hơi đúng chỗ.


- Nắm đợc cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý). (trả lời đợc các CH trong SGK.
<b>II Đồ dùng dạy học : </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ:</b>


- GV gọi HS lên đọc và trả lời câu hỏi
bài “ Câu chuyện bó đũa ”.


- Đặt câu hỏi cho đoạn 3.


- GV nhận xét , cho điểm vào bài.
<b>B.Bài mới : </b>



<b>1. Gii thiu bi </b>–<b> ghi bảng:</b>
<b>2. Luyện đọc :</b>


a) GV đọc mẫu:


- GV đọc mẫu bài, yêu cầu HS theo dõi ,
chú ý cả lớp đọc thầm theo.


- GV nêu cách đọc , cho HS biết cách
đọc của bài.


b) Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ :


- GV cho HS đọc nối tiếp từng câu trong
từng mẩu tin nhắn , GV phát hiện từ HS
còn đọc sai , đọc nhầm ghi bảng để
luyện đọc cho HS.


- GV cho HS luyện đọc , uốn sửa cho
HS.


- Hớng dẫn đọc ngắt giọng :


- GV treo bảng phụ, GV đọc mẫu câu
văn dài .


- GV cho HS luỵên đọc , uốn sửa cho
HS , cho HS c CN.



- Đọc tin nhắn:


- 4 HS c ln lợt từng tin nhắn trớc lớp
.


- GV cho HS đọc đồng thanh.
<b>3. Tìm hiểu bài:</b>


- GV yêu cầu HS đọc bài và trả lời câu
hỏi.


- Nh÷ng ai nhắn tin cho Linh ? Nhắn
tin bằng cách nào ?


-Vì sao chị Nga phải nhắn tin cho Linh
bằng cách ấy ?


- Chị Nga nhắn tin Linh những gì ?
- Hà nhắn tin những gì ?


* GV yờu cầu HS đọc bài tập 5 .
- Bài tập yêu cầu em làm gì ?
- Vì sao em phải viết tin nhắn ?
- Nội dung tin nhắn là gì ?


- GV yêu cầu HS thực hành viết tin
nhắn. GV theo dõi giúp đỡ HS yếu.
- Gọi 1 số em đọc tin nhắn.


- GV nhận xét, khen gợi những HS viết


ngắn gn, ý.


<b>C.Củng cố, dặn dò :</b>
* GV nhận xét giờ học.


- Dặn dò HS về nhà viết lại tin nhắn


- HS c bi.


- HS trả lời câu hỏi - HS khác nhận xét, bæ
sung


- HS nghe.


- HS nghe GV đọc , cả lớp đọc thầm.
- 1- 2 HS khá đọc lại lần 2.


- HS nghe.


+ HS đọc nối tiếp từng câu trong từng mẩu
tin nhắn


- HS luyện đọc CN, ĐT.: quà sáng , lồng
bàn, quyển sách, …


- HS nghe .


- HS luyện đọc ngắt giọng 2 câu dài trong
2 tin nhắn :



+Em nhớ quét nhà/ học thuộc 2 hai khổ
thơ/ và làm ba bài tập toán/ chị đã đánh
dấu.// Mai đi học, bạn nhớ mang quyển bài
hát/ cho tớ mợn nhé.//


- HS lần lợt đọc từng tin nhắn .
- Cả lớp đọc đồng thanh.


- HS đọc v tr li cõu hi.


- Chị Nga và bạn Hà nhắn tin cho Linh .
Nhắn bằng cách viết lời nhắn vào một tờ
giấy.


- Vỡ ch Nga i Linh cha dậy. Cịn lúc Hà
đến nhà thì Linh khơng có nhà.


- Quà sáng chị để trong lồng bàn và dặn
Linh các công việc cần làm .


- Hà đến chơi…mợn quyển bài hát
- Đọc bài : Viết tin nhắn


- Vì bố mẹ đi làm, chị đi chợ cha về.
- Em sắp đi học .


- Ni dung tin nhn là : Em cho cô Phúc
mợn xe đạp .


- HS thực hành viết tin nhắn



VD: Ch i ? Em i học đây . Xe đạp nhà
mình em cho cô Phúc mợn chị ạ. Chiều cô
ấy sẽ trả. Em chào chị ạ!


Em : Mai.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

ngắn gọn , đủ ý.


TiÕt 4<b> : Tù nhiªn x· héi</b>


Phịng tránh ngộ độc khi ở nhà


<b>I. Mục tiêu</b>


- Nêu đợc một số việc cần làm để phòng tránh ngộ độc khi ở nhà.
- Biết đợc các biểu hiện khi bị ngộ độc.


- Kĩ năng ra quyết định : Nên hay khơng nên làm gì để phịng tránh ngộ độc khi ở nhà.
- Kĩ năng tự bảo vệ : ứng phó với các tình huống ngộ độc.


- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập.
<b>II.Đồ dùng dạy học: </b>


- Hình vẽ tr 30, 31 SGK
III. Hoạt động dạy – học:


Hoat động của GV Hoạt động của HS.


A. KiÓm tra:



- Kể việc em đã làm để giữ
sạch mơi trờng xung quanh nhà ở.


B. Bµi míi:


<i><b>1. Giíi thiƯu bµi:</b></i>


<i>a) Hoạt động 1:Quan sát hình vẽ SGK và </i>
thảo luận những thứ có thể gây ngộ độc.
- Yêu cầu HS kể tên những thứ có thể gây
:


Ngộ độc qua đờng ăn uống?


- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm.
- Giao nhiệm vụ cho các nhóm quan sát
H1, 2, 3SGK) để thảo luận.


- Yêu cầu các nhóm thảo luận.
- Gọi đại diện các nhóm trình bày.


2. Quan sát hình vẽ, thảo luận: Cần làm gì
để phịng trỏnh ng c.


- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm.
- Yêu cầu HS làm việc cả lớp.
*) Gv kết luận.


3. Đóng vai:



- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm.


- a ra tình huống để tập ứng xử khi bản
thân hoặc ngời khác bị ngộ độc.


b. Làm việc cả lớp: Gọi HS lên đóng vai.
c. Kết luận:Khi bị ngộ độc cần báo cho
ngời khác biết và gọi cấp cứu. Nhớ đem
theo hoặc nói cho cán bộ ytế biết bản thân
hoặc ngời nhà bị ngộ độc thứ gì.


4.Cđng cè, dặn dò:
- Hs nêu lại ND bài.


- Nhn xột gi học, dặn HS về thực hành
phòng tránh ngộ độc.


- HS nêu trớc lớp. HS khác nhận xét.
- Làm việc với SGK quan sát tranh và
thảo luận CH.


- HS nối tiếp nhau kể tên các thứ có thể
gây ngộ độc.


- HS nhËn nhiƯm vơ quan s¸t.
- Thảo luận nhóm.


- Đại diện các nhóm trình bày.
- HS lµm viƯc theo nhãm.



- Làm việc cả lớp: Đại diện các nhóm
trình bày, HS khác nhận xét, bổ sung.
- Các nhóm đa ra tình huống tập ứng xử.
- HS lên đóng vai.




- HS nghe GV kÕt luận
- HS nêu lại ND bµi häc.


- Nghe dặn dị về thực hành phịng trỏnh
ng c khi nh.


Thứ năm ngày 27 tháng 11 năm 2013



Tiết1<b> : Thể dục:</b>
<b>Đi thờng theo nhịp</b>


Trò chơi: Vòng tròn


<b>I.Mục tiêu:</b>


- Thc hin c đi thờng theo nhịp (nhịp 1 bớc chân trái, nhịp 2 bớc chân phải).
- Bớc đầu biết cách chơi và tham gia chi c.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập.


- Phơng tiện: Chuẩn bị một còi, kẻ 3 vòng tròn đồng tâm có bán kính 3m; 5m; 4m.
<b>III. Các hoạt ng dy hc ch yu:</b>



<b>Nội dung dạy học</b> <b>Định </b>
<b>l-ợng</b>


<b>Phơng pháp và hình thức tổ chức</b>
<b>dạy học</b>


<b>A.Phần mở đầu:</b>


- GV nhận lớp phổ biến nội dung,
yêu cầu giờ học


- Khi ng:


- Ôn bài thể dục phát triển chung.


5 phút


-Lớp xếp hai hàng dọc, báo cáo.
- Nghe GV phỉ biÕn ND, YC giê
häc.


- Xoay c¸c khíp


- Tập theo đội hình vịng trịn.
<b>B. Phần cơ bản.</b>


* §i thêng theo nhÞp.


- GV cho HS đi thờng theo nhịp
theo đội hình 2 hàng dọc.



- Tỉ chøc cho HS tËp lun theo tỉ.
Gv gi¸m s¸t chung.


* Học trò chơi Vòng tròn.
+ Gv nêu tên trò và cách chơi.


+ GV yờu cu HS im s theo chu
kỳ 1-2 , quy định số và vòng.


- GV thùc hiƯn mÉu.


- Tỉ chøc cho HS ch¬i thư
- Tỉ chøc ch¬i thËt.


* GV nhận xét, sửa động tác sai cho
HS.


C. PhÇn kÕt thóc.
- Håi tÜnh.


- GV hƯ thèng bµi häc, nhËn xÐt giê
häc, giao bài về nhà.


20-22
phút


5 phút


- HS đi thờng theo nhịp (nhịp 1 bớc


chân trái, nhịp 2 bớc chân ph¶i).
- HS tËp lun theo tỉ .


- HS nghe. 7y
- HS quan s¸t GV.


- Một nhóm HS lên làm mẫu theo
đội hình từ một vịng trịn nhảy
thành hai vòng tròn, rồi nhảy trở lại .
- HS từ một vòng tròn thành 2 vòng
tròn rồi lại chuyển từ 2 vịng trịn
thành một vịng trịn.


- Cói ngời thả lỏng, nhảy thả lỏng.
-Về nhà ôn lại trò chơi ôn lại bài thể
dục.


Tiết 2: <b>Toán</b>


Bảng trừ


<b>I. Mơc tiªu: </b>


<b> - Thuộc các bảng trừ trong phạm vi 20. </b>


- Biết vận dụng bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để làm tính cộng rồi trừ liên tiếp.
* Các bài tập cần làm : Bài 1, bài 2 (cột 1).


II. Hoạt động dạy học chủ yếu:



GV HS


A. KiĨm tra bµi cị.
B. Dạy bài mới.
<i>1. Giới thiệu bài. </i>
<i>2.Luyện tập</i>


Bài 1 . Tính nhẩm:- GV viết phép tính
lên bảng gọi HS nêu kết quả.


- Sau khi HS lp xong bng , gọi HS
đọc nối tiếp nhau từng bảng.


- Cho HS thi đọc thuộc lòng các bảng
trừ.


- HS nèi tiÕp nhau nêu kết quả của phép
tính


11- 2 =9
11- 3 =8
11- 4 =7
11- 5 =6
11- 6 =5
11- 7 =4


12- 3=9
12- 4=8
12- 5=7
12- 6=6


12- 7=5
12- 8=4


13- 4=9
13- 5=8
13- 6=7
13- 7=6
13- 8=5
13- 9=4


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

11- 8 =3


11- 9 =2 12-9 =3
15-6=9


15-7=8
15-8=7
15-9=6


16-7=9
16-8=8
16-9=7


17-8=9


17-9=8 18-9=9
Bµi 2: TÝnh


- Gọi HS đọc yêu cầu BT.
<b>- Yêu cầu HS làm BT vào vở.</b>



- Yêu cầu HS đọc bài làm của mình.
- Gv đánh giá.


<b>Bµi 2 (cét 1). Riêng HS khá, giỏi làm </b>
<b>thêm cột 2.: - Yêu cầu HS tự nhẩm và </b>
ghi kết quả vào vở.


- Gv thu vở chấm, nhận xét và chữa bài


<i><b>C. Củng cố, dặn dò: </b></i>


- Yờu cu HS c li các bảng trừ.
- Gv nhận xét tiết học.


- HS lµm bµi vµo vë


- Hs đọc bài làm, cả lớp nhận xét.
- 1 hs đọc yêu cầu.


- HS tù nhÈm và ghi kết quả vào vở.
- Hs chữa bài, nhận xét.


- HS thực hiện theo yêu cầu.


Tiết3<b>: Luyện từ và c©u</b>


Từ ngữ về tình cảm gia đình. Câu kiểu : Ai làm gì?
Dấu chấm, dấu chấm hỏi.



I.Mơc tiªu:


- Nêu đợc một số từ ngữ về tình cảm gia đình (BT1).


- Biết sắp xếp các từ đã cho thành câu theo mẫu Ai làm gì? (BT2) ; điền đúng dấu
chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn cú ụ trng (BT3).


<b>II Đồ dùng dạy học :</b>
- Bảng phơ, phÊn mµu.


<b>III Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A.KiĨm tra bµi cị:</b>


- GV yêu cầu HS đặt câu theo mẫu: Ai?
<i>làm gì? theo chủ đề cơng việc em giúp đỡ</i>
gia đình.


- GV nhận xét, cho điểm vào bài.
<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài- ghi bảng:</b>
<b>2.Hớng dẫn làm bài tập:</b>
Bài 1:


<b>GV gọi HS đọc nêu yêu cầu của đề bài:</b>
- Yêu cầu HS suy nghĩ và lần lợt mỗi em
nói một từ về tình cảm yêu thơng giữa


anh chị em.


- HS nêu cho GV ghi bảng, cho HS đọc
lại các từ ghi bảng.


* GV chốt kiến thức: Đây là những từ nói
về cái gì? ( Tình cảm gia đình)


<b>Bµi 2:</b>


- GV gọi HS đọc, nêu yêu cầu của đề.
- Yêu cầu HS c cõu mu.


- Goi 3 HS lên bảng làm bài, líp lµm bµi
vµo vë.


* GV giúp đỡ HS yếu


- Chó ý viết tất cả những câu mà em sắp


- HS lên bảng đặt câu.


- HS kh¸c nhËn xÐt , bỉ sung


VD: Bè em ®ang sửa quạt điện gióp mĐ
em.


+1 HS đọc và nêu yêu cầu của bài: Hãy
tìm 3 từ nói về tình cảm u thơng giữa
anh chị em.



- HS nối tiếp nhau nêu: giúp đỡ, chăm sóc,
chăm lo, chăm chút…


- HS đọc lại.


- HS nêu , HS khác nhận xét , bổ sung.
- 1 HS đọc đề và nêu yêu cầu cần làm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

xếp đợc.


<b>Bµi 3:</b>


- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của đề bài.
- Gọi 1 HS lên bảng làm, cho lớp làm bài
tập vào vở.


- GV cho HS giải thích vì sao l¹i chän
dÊu chÊm hay dÊu chÊm hái điền vào chỗ
trống.


- Cho HS c li on vn.


* GV chốt kiến thức: Khi nào thì trong
câu cần có dÊu phÈy, dÊu chÊm, dÊu chÊm
hái?


<b>C. Cñng cố dặn dò:</b>


- Nhn xột tit hc. V nh luyện tập đặt


câu theo mẫu: Ai làm gì?


- Dặn dò HS về nhà thực hành t cõu
theo bi hc.


c.


VD: Anh thơng yêu em.
+ Chị chăm sóc em.


+ Anh em thơng yêu nhau.
..




- 1 H. đọc thành tiếng đoạn văn.
Cả lớp đọc thầm v lm bi vo v.


<i><b>+ Điền câu 2 ô trống lµ dÊu chÊm hái.</b></i>


- Ta điền dấu chấm vì đã hết một ý trọn
vẹn. Ta điền dấu chấm hỏi vì õy l mt
cõu hi.


- HS nêu , HS khác nhận xét bổ sung.


- HS nghe dặn dò.


Tiết 4:<b> Tập viết</b>



Chữ hoa :

M


<b> I. Mơc tiªu: </b>


<b> Viết chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) : chữ và câu dụng: </b>

Miệng

(1 dßng
cì võa, 1 dßng cì nhá),

MiƯng nói tay làm

<b> (3 lần)</b>

.



- HS bit vit ỳng kiu chữ, cỡ chữ, khoảng cách giữa các chữ.
<b>II. Đồ dùng dạy học: - Mẫu chữ M in sãn.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. KiÓm tra: </b>


- GVgọi 2 HS lên bảng yêu cầu viết chữ

L hoa, chữ : Lá lành.



- Yêu cầu cả lớp viết bảng con.
- GV cho điểm nhận xét, vào bài.
<b> B.Bài mới:</b>


1. Hớng dẫn viết chữ hoa.
- GV treo mẫu chữ M.


- Yêu cầu HS quan sát nhận xét chữ M
hoa.


+ Chữ hoa M cao ? li, rộng ? ô và gồm
mấy nét?



- GV nêu quy trình chữ hoa M: GV
viết 2 lần và viết mẫu .


- GV yêu cầu HS viết vào bảng con chữ
cái M hoa.


- GV theo dừi nhn xét và chỉnh sửa lỗi.
<b>2. Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng.</b>
- GV yêu cầu HS mở vở đọc cụm từ ứng
dụng sau đó giải nghĩa cụm từ ứng dụng.


<i><b>* Lời nói phải đi đơi với việc làm</b></i>


- Yêu cầu HS nhận xét số tiếng, độ cao
các chữ trong cụm từ.


- GV theo dâi, chØnh söa cho HS


- Yêu cầu HS nêu cách viết nối nét từ chữ

M sang chữ i.



- HS lên bảng viết chữ L hoa, chữ : Lá

lành.



- Cả lớp viết bảng con.
- HS khác nhận xét , bổ sung.
- HS quan sát mẫu chữ hoa M.


- Ch M hoa cao 5 li, rộng 5 li, đợc viết
bởi 4 nét là: nét móc ngợc phải, nét thẳng


đứng, nét xiên phải, nét móc xi phải.
- HS quan sát GV viết và nêu quy trình
viết.


- HS viÕt bảng con.


- Viết bảng chữ cái M hoa.
- Đọc: Miệng nãi tay lµm.


- Có 4 chữ chữ M, y, g, l cao 2, 5 li, chữ t
cao 1,5 đơn vị, các chữ còn lại cao 1 li.
- Từ điểm dừng bút của chữ M, viết tiếp
sang chữ i khơng nhấc bút.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>3. Híng dÉn viết vở tập viết:</b>


- GV (nêu mục tiêu), yêu cầu HS viÕt vµo
vë tËp viÕt.


- Chấm bài nhận xét, tuyên dơng HS viết
tiến bộ, viết đẹp.


<b>C. Cđng cè dỈn dß:</b>
- NhËn xÐt tiÕt häc.


- Dặn dị HS về nhà luyện viết thêm cho
đẹp.


Thùc hµnh viÕt vë tËp viÕt.
- HS nghe GV nhËn xÐt .



- HS nghe dỈn dò.


Thứ sáu ngày 28 tháng 11 năm 2013



<b>Tiết 1: Toán</b>


Luyện tËp


<b>I. Mơc tiªu: </b>


- Biết vận dụng bảng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm , trừ có nhớ trong phạm vi 20
để tính nhẩm, trừ có nhớ trong phạm vi 100, giải bài tốn về ít hơn.


- Biết tìm số bị trừ, số hạng cha biết.


* Các bài tập cần làm : Bài 1, bài 2(cột 1, 3), bài 3b, bài 4.
II. Đồ dùng dạy học:


- Bảng phụ, phấn màu.
III. Hoạt động dạy học chủ yếu:


<b>GV</b> HS


<i><b>1. Giíi thiƯu bµi:</b></i>


<i><b>2. Lun tËp:</b></i>


<b>Bµi 1: TÝnh nhÈm - Gv viết phép tính lên</b>


bảng cho HS nêu kết quả- Gv ghi
bảng.


- Cho HS nhận xét.


Bài 2: Yêu cầu HS tự làm bài vào nháp.
- Gọi 4 HS lên bảng làm, gọi HS nhận
xét.


Bài 3 (b):


- Yêu cầu hs nêu lại cách tìm số hạng cha
biết trong phÐp céng .


- Yêu cầu Hs tự làm bài vào nháp, 1 hs
làm trên bảng, cho HS khác nhận xét.
Bài 4: Yêu cầu HS đọc đề bài.


- GV tóm tắt, hỏi để HS phân tích bài
tốn.


<i><b>Tãm tắt:</b></i>


Bao to: 35 kg
Bao bé ít hơn: 8 kg
Bao bé: kg?


- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Bài thuộc dạng gì?



- Yêu cầu HS tự lµm bµi vµo vë.
- Gv chÊm bµi. Cho 1 HS lên chữa bài
- Gọi HS nhận xét.


- HS lần lợt nêu kquả:
18- 9 =


17- 8 =
16- 7 =
15- 6 =
12- 3 =


16- 8=
15-7=
14- 6 =
13- 5 =
12- 4 =


14- 7 =
13- 6 =
12- 5 =
11- 4 =
10- 3 =


17-9 =
12-8 =
16- 6 =
14-5 =
11- 3 =


- HS lµm vào nháp rồi lên bảng trình bày.
- Các bạn khác nhận xét, chữa bài nếu sai.
- HS nêu : Muốn tìm một số hạng ta lấy
tổng trừ đi số hạng kia.


- HS làm vào nháp, lên bảng làm, lớp
nhËn xÐt.


- 1 Hs đọc đề bài.


- Cho biết thùng to có 45 kg đờng. Thùng
nhỏ ít hơn 6 kg đờng.


- Thùng nhỏ có bao nhiêu kg ng.
- Thuc dng toỏn ớt hn


- Cả lớp làm vào vở .
- HS lên bảng chữa bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>


- Gv nhận xét tiết học.


Thựng bộ có số ki lơ gam đờng là:
45 - 6 = 39 (kg)


Đáp số: 39 kg
- HS nghe nhận xét, dăn dò.


*************************


Tiết 2<b>: Tập làm văn</b>


Quan sát tranh trả lời câu hỏi.
Viết nhắn tin.


<b>I Mục tiêu:</b>


<b> - Bit quan sát tranh và trả lời đúng câu hỏi về nội dung tranh (BT1).</b>
- Viết đợc một mẩu tin ngắn gọn, ý(BT2).


<b>II Đồ dùng dạy học :</b>


- Tranh SGK , bảng phụ.
<b>III Các hoạt động dạy học chủ yếu :</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. KiĨm tra bµi cị:</b>


- GV gọi 3 HS lên bảng đọc bài tuần 13 kể
về gia ỡnh mỡnh.


- GV nhận xét cho điểm vào bài.
<b>B. Dạy học bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài - ghi bảng:</b>
<b>2. Híng dÉn lµm bµi tËp :</b>
<b>Bµi 1: </b>


- GV cho HS nêu yêu cầu:



- GV yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ.
+ Tranh vẽ những gì ?


+ Bạn nhỏ đang làm gì ?


+ Mắt bạn nhìn búp bê nh thế nào?
+ Tóc bạn nhỏ nh thế nào?


+Bạn nhỏ mặc g× ?


- GV u cầu HS nói liền mạch các câu nói
về hoạt động hình dáng của bạn nhỏ trong
tranh .


- GV theo dõi , giúp đỡ HS yếu.


- GV cho HS nhËn xÐt , bæ sung , GV chốt
lại.


<b>Bài 2: </b>


- GV yờu cu 1 HS đọc đề bài.
- Vì sao em phải viết tin nhắn ?
- Nội dung tin nhắn viết những gì ?
+ GV yêu cầu HS viết tin nhắn .


+ GV yêu cầu HS đọc và sửa chữa tin nhắn
của 3 HS trên bảng và dới lớp.



- GV cho HS nhËn xÐt , GV bỉ sung , chèt
l¹i.


* Chú ý : GV chú ý cho HS tin nhắn ngắn
gọn , y d hiu


- GV chấm điểm vài bài , nhận xét , tuyên
dơng HS có tiến bộ , HS viết tốt.


<b>C. Củng cố dặn dò:</b>
- GV nhận xét giờ học .


- Dặn dò HS về nhà nhớ thực hành viết nhắn
tin khi cần thiết phải sử dụng.


- HS lên bảng đọc bài , HS khác nhận
xét b sung.


- HS nghe.


- HS nêu yêu cầu của bài.


- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi.
- Vẽ 1 bạn nhỏ, búp bê, mèo.


- Bạn cho búp bê ¨n.


- Mắt bạn nhìn búp bê rất tình cảm.
- Tóc buộc nơ rất đẹp .



- Bạn nhỏ mặc bộ quần áo đẹp , rất dễ
thơng…


+ 2 HS ngồi cạnh nhau nói cho nhau
nghe về nội dung của bức tranh .
- Một số HS trình bày trớclớp.
- HS khác nhận xét , bổ sung.
- HS đọc đề bài.


- Vì bà đến nhà đón em đi chơi ..
- 3 HS lờn bng vit bi .


- Cả lớp làm vở nháp .
VD:


Mẹ ơi ! Chiều nay bà sang nhà , nhng
chê m·i mµ mĐ cha vỊ . Bµ đa con đi
chơi với bà . Tối nay hai bà cháu sẽ về
nhà .


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

******************************


Tiết 3<b>: Chính tả</b>


Tập chép: Tiếng võng kêu.


<b>I Mục tiêu:</b>


- Chộp chính xác bài CT, trình bày đúng 2 khổ thơ đầu, của bài Tiếng võng kêu.
- Làm đợc BT (2) a.



<b>II Đồ dùng dạy học:</b>


- Bng ph ghi ni dung bài tập 2.
<b>III Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. KiĨm tra bµi cũ:</b>


- GV gọi 2 HS lên bảng viết bài.
- Cho c¶ líp viÕt b¶ng con .
- GV nhËn xÐt cho điểm vào bài.
<b>B. Dạy học bài mới:</b>


<b>1. Gii thiu bi </b>–<b> ghi bảng:</b>
<b>2. Hớng dẫn viết chính tả:</b>
a) Ghi nhớ nội dung đoạn thơ
- GV đọc đoạn thơ 1 lợt
- Bài thơ cho ta biết điều gì ?
b) Hớng dẫn trình bày :
- Mỗi câu thơ có mấy chữ?


- Để trình bày khổ thơ đẹp ta phải làm nh
th no?


- Các chữ đầu dòng viết nh thế nµo?
c) Híng dÉn viÕt tõ khã:


- GV đọc cho HS viết bảng con.


d) GV cho HS tập chép


e) GV đọc cho HS soát lỗi.
g) Chấm bài – nhận xét .


- GV chấm bài , tuyên dơng HS viết đẹp ,
viết tiến bộ.


<b>3. Híng dÉn HS lµm bµi tËp:</b>
- GV treo bảng phụ.


- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài.
- GV gọi 3 HS lên bảng làm.
- Cả lớp làm vở .


- GV cho HS chữa bài, nhận xét bổ sung.
* GV chốt bài.


<b>C. Củng cố dặn dò:</b>
- GV nhận xét giờ học .


- Dặn dò HS viết lại các lỗi còn mắc trong
bài.


- HS nên bảng viết bài: nên ngời, mải
miết, hiểu biết


- HS kh¸c nhËn xÐt bỉ sung.
- HS nghe.



- HS nghe đọc bi.
- 1 HS c li bi.


- Bạn nhỏ ngắm em ngủ và đoán xem
em mơ gì.


- Mỗi câu thơ có 4 chữ.
- Viết lùi vào 3 ô.


- Viết mục bài giữa trang giấy.
- Viết hoa chữ cái đầu dòng thơ.
- HS viết bảng con.


Vấn vơng , nụ cời, lặn léi,…
- HS viÕt bµi.


- HS đọc sốt lỗi.
- HS nghe.


- HS đọc yêu cầu của bài.
- HS làm bài


VD: a) lấp lánh , nặng nề, lanh lợi,
nóng nảy.


- HS nghe.


- HS nghe dặn dò.


Tiết 4<b>: Âm nhạc</b>



Ôn tập bài hát: Chiến sỹ tí hon


<b>(GV chuyờn dy)</b>


*************************
Tiết 5<b>: sinh hoạt líp</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

1 <i><b>Nhận xét các hoạt động trong tuần 14:</b></i>


<b>+ Đạo đức :</b>


Nhìn chung HS ngoan ngỗn, chăm chỉ lễ phép với thầy cơ giáo, đồn kết giúp đỡ bạn
bè .


+ Häc tËp : - §· cã nhiều em chăm chỉ hoc tập, chú nghe giảng, có ý thøc tù gi¸c
trong häc tËp


<b>-</b> Bên cạnh đó có một vài em cha chịu khó học tập, chữ viết còn xấu, đọc cha thạo.
<b>+ Lao động vệ sinh :- Hầu hết các em giữ gìn vệ sinh cá nhân sạch sẽ, vệ sinh lớp học </b>
sạch sẽ, cịn một vài hơm lớp học trực nhật cha tốt lắm .


<b>-</b> 100% HS tham gia vào các hoạt động của Đội đề ra .
<b>-</b> HS thực hiện đều các nề nếp do nhà trờng đề ra.


<i><b>2 Ph¬ng híng tn 15:</b></i>


- Phát huy tính ngoan ngỗn, chăm chỉ lễ phép đã có
- Tiếp tục thi đua chăm học, chăm lao động.



- Thực hiện nghiêm túc các nề nếp của nhà trờng quy định đề ra .
- Trong lớp hăng hái phát biểu, về nhà xem bài, luyện chữ .


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×