Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (267.36 KB, 40 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUẦN 31</b>
<b>Thứ hai ngày 9 tháng 4 năm 2020</b>
<b>Chào cờ</b>
<b>Tập đọc</b>
<b>Tiết 91, 92: CHIẾC RỄ ĐA TRÒN</b>
<b>I. Mục đích yêu cầu: </b>
1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng :
- Đọc trơn cả bài; Đọc đúng các từ có vần khó, các âm vần dễ viết sai do phát âm
( ngoằn ngoèo, tần ngần, cuộn ).
- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy. Biết phân biệt giọng người dẫn chuyện và
lời của Bác, chú cần vụ.
2. Rèn kỹ năng đọc hiểu :
- Từ : tần ngần, chú cần vụ, thắc mắc.
-Hiểu: BH có tình yêu thương bao la đối với mọi người , mọi vật.(TL CH 1, 2, 3, 4)
* HSKG TL được CH 5
<b>II.Đồ dùng: SGK, SGV, Phấn màu</b>
<b>III. Hoạt động dạy học: </b>
<b>TG</b> <b>ND & MT</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1 phút
1 phút
32phút
20
<b>A.ổn định:</b>
<b>B. Kiểm tra </b>
<b>bài cũ:</b>
<b>C. Bài mới. </b>
<b>1.Giới thiệu</b>
<b>2.HD luyện </b>
<b>đọc.</b>
- Đọc trơn cả
bài; Đọc đúng
các từ có vần
khó, các âm
vần dễ viết sai
do phát âm
- Biết nghỉ
hơi sau dấu
chấm, dấu
phẩy. Biết
phân biệt
giọng
<b>3.Tìm hiểu </b>
- 2 HS đọc bài: Cháu nhớ Bác
Hồ và trả lời câu hỏi theo nội
dung bài.
- Nhận xét, đánh giá
- Giới thiệu - ghi đầu bài
- GV đọc mẫu
- Giọng kể chậm dãi, giọng Bác
ôn tồn dịu dàng.
Hướng dẫn luyện đọc.
* Đọc nối tiếp từng câu
- Yêu cầu HS tiếp nối nhau
đọc câu
- Cho HS luyện đọc đoạn trước
lớp
Luyện ngắt câu
+ Đến gần cây đa,/ Bác chợt
thấy một rễ đa nhỏ và dài ngoằn
ngoèo/ nằm trên mặt đất.//
-Đọc từng đoạn trong nhóm
-Thi đọc từng đoạn trong
- HS đọc và trả lời câu hỏi
-HS nghe
- HS đọc nối tiếp câu
- Luyện đọc đoạn trước lớp
- Học sinh đọc
- Nhận xét.
phút
12phút
5 phút
-Hiểu: BH có
tình u
thương bao la
đối với mọi
người , mọi
vật
<b>4.Luyện đọc </b>
<b>lại</b>
<b>5. Củng cố - </b>
<b>dặn dị.</b>
nhóm.
-Cả lớp đọc ĐT
<b>Tiết 2</b>
- Thấy chiếc rễ đa nằm trên
mặt đất, Bác bảo chú cần vệ
làm gì?
- Bác hướng dẫn chú cần vệ
trồng chiếc rễ đa như thế nào?
- Chiếc rễ đa ấy trở thành một
cây đa có hình dáng như thế
nào?
- Các bạn nhỏ thích chơi trị gì
bên gốc đa?
-HS đọc câu hỏi 5.
- Hãy nói 1 câu:
a. Về tình cảm của Bác Hồ
đối với thiếu nhi?
b. Về thái độ của Bác Hồ đối
với mỗi vật xung quanh.
-Luyện đọc lại theo vai
- Nhận xét
- NX giờ học.
- Chuẩn bị bài sau.
- Bác bảo chú chú cần vụ
chống cho chiếc rễ mọc tiếp
-Bác hướng dẫn cuộn chiếc
rễ thành một vịng trịn, buộc
tựavào 2 cái cọc sau đó vùi 2
đầu rễ xuống đất
-Vòng lá tròn
- Các bạn nhỏ thích chui qua
chui lại vịng lá trịn
- HS khá giỏi TL
+ Bác Hồ rất yêu quý thiếu
nhi./ Bác Hồ luôn nghĩ đến
thiếu nhi./ Bác Hồ luôn quan
tâm đến thiếu nhi.
+ Bác thương cỏ cây, hoa lá./
Bác luôn nâng niu tong vật./
Bác quan tâm đến mọi vật
xung quanh.
- Học sinh luyện đọc
- Nhận xét
<b>IV. Rút kinh nghiệm </b>
...
....
<b>Toán</b>
<b>Tiết 151: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu: Giúp học sinh:</b>
- Rèn kỹ năng tính cộng các số (khơng nhớ) trong phạm vi 1000, cộng có nhớ trong
phạm vi 100.
- Biết tính chu vi hình tam giác.
- Biết giải toán về nhiều hơn. Làm được bài 1, 2( cột 1, 3), 4, 5.
<b>II. Đồ dùng: Bảng phụ </b>
<b>III.Các hoạt động dạy học.</b>
<b>TG </b> <b>ND & MT</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
5 phút <b>A.Kiểm tra </b>
<b>bài cũ:</b>
<b> Đặt tính rồi tính: </b>
456 + 123 547 + 311
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài
35phút
1 phút
30phút
2 phút
<b>B.Bài mới: </b>
<b>1.Giới thiệu</b>
<b>2.Hướng dẫn</b>
- Rèn kỹ năng
tính cộng các
số (khơng
nhớ) trong
phạm vi 1000,
cộng có nhớ
trong phạm vi
100.
- Biết tính chu
vi hình tam
giác.
- Biết giải tốn
về nhiều hơn.
<b>3. Củng cố </b>
<b>dặn dị.</b>
- Nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
Củng cố kĩ năng cộng số có 3
chữ số.
Bài 1: Tính
225 362 638 502
634 425 240 256
Bài 2: Đặt tính rồi tính
245 + 312 217+752
68 + 27 61+ 29
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài vào nháp
- Gọi 2 HS lên bảng
-Nhận xét
Bài 4:
Tóm tắt
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính
và tính
-Yêu cầu HS làm bài.
- Chữa bài.
- Nhận xét
Bài 5: Tính chu vi hình tam giác
ABC
- Yêu cầu HS đọc đề bài và nêu
tóm tắt
- Nêu cách tính
- u cầu HSlàm bài.
- Chữa bài, nhận xét
- Nhắc lại cách tính chu vi hình
tam giác
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn bài
Nhận xét
-HS nghe
- Đọc yêu cầu
- Học sinh tự làm bài
- kiểm tra chéo
- Đọc yêu cầu
- 2 HS lên bảng làm, cả
lớp làm bảng nháp
- Học sinh đọc
- Nêu tóm tắt và cách tính
-1 HS lên bảng làm, cả
lớp làm vào vở.
-Nhận xét
- Cả lớp làm vào vở nháp
- 1 HS làm ra bảng phụ
- Học sinh nhắc lại
<b>IV. Rút kinh nghiệm </b>
...
....
+
<b>Thủ công</b>
<b> Tiết 31: LÀM CON BƯỚM ( T1)</b>
<b>I. Mục tiêu: Giúp học sinh </b>
- Học sinh biết làm con bướm bằng giấy thủ công.:
- Làm được con bướm bằng giấy . Con bướm tương đối cân đối. Các nếp gấp tương
đối đều, phẳng.
* HSKT: Làm được con bướm bằng giấy. Các nếp gấp đều phẳng
- Có thể làm con bướm có kích thước khác.
<b>II.Đồ dùng: Qui trình gấp, cắt trang trí, có hình vẽ minh hoạ cho từng bước cho bài.</b>
- Thước kẻ, bút chì, hồ dán, bút màu, kéo.
<b>III. Hoạt động dạy học</b><sub>:</sub>
<b>TG</b> <b>ND & MT</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
5 phút
35 phút
1 phút
15 phút
.
<b>A.KT</b>
<b>B.Bài mới</b>
<b>1.GTB</b>
<b>2.Hướng dẫn</b>
- HS biết làm
con bướm bằng
giấy thủ công.
- Làm được con
bướm bằng giấy.
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét - sự chuẩn bị đồ dùng
của HS
- Giới thiệu bài- ghi đầu bài
* Quan sát, nhận xét
- Giáo viên đưa mẫu.
+ Đây là gì? ( có hình dáng, màu
sắc, kích thước như thế nào?)
-Con bướm được làm bằng gì?
+ Để gấp con bướm trước hết ta
phải làm gì?
+ Lấy 1 tờ giấy thủ cơng hình
vng rộng 10 ơ.
+ Cắt 1 nan giấy hình chữ nhật
khác nhau dài 12 ô, rộng nửa ô,
làm râu bướm.
+ Tạo các đường nếp gấp
+ Gấp đơi tờ giấy hình vuông 14 ô
- Chuẩn bị đồ dùng
để lên trên bàn.
- Con bướm
- Bằng giấy
-gấp các nếp gấp cách
đều
17phút
2 phút
<b>3: Thực hành </b>
<b>4. Củng cố - </b>
<b>dặn dò </b>
+ Cứ như vậy đến hết nan giấy
sao cho các nếp gấp cách đều ta
được hình 5.
+ Gấp đơi tờ giấy để lấy dấu giữa
H5. Ta được cánh bướm thứ nhất.
+ Tương tự ta được cánh bướm
thứ hai ( H7).
+ Dùng chỉ buộc chặt đôi cánh
bướm ở nếp gấp dấu giữa 2 cánh
bướm mở theo hướng ngược
nhau.
+ Gấp đơi nan giấy làm râu bướm,
dùng bút chì uốn cong làm râu
bướm.
- Gọi HS chỉ tranh quy trình và
nêu lại các bước gấp con bướm
- Yêu cầu HS thực hành
- GV hướng dẫn những HS còn
lúng túng
-Nhận xét giờ học
-VN làm lại bài.
- HS nghe và quan sát
2-3 HS nêu
- Học sinh thực hành.
-HS nghe
<b>IV. Rút kinh nghiệm </b>
...
<b>Hướng dẫn học</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU : </b>
- Hoàn thành bài tập trong ngày.
* Nắm được cách đặt tính hàng dọc các số có ba chữ số.
* Biết giải tốn có lời văn.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: Vở cùng em học Toán</b>
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:</b>
<b>TG</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1’
4’
1’
<b>A.Ổn định </b>
<b>B. KTBC</b>
<b>C. Bài mới</b>
<b>1. GTB</b>
<b>2. Hướng dẫn</b>
-GV giới thiệu bài
-Hát
12’
20’
2’
a.Hoàn thành
bài tập trong
ngày.
b. Củng cố KT
<b>Bài 1: </b>
<b>Bài 2:</b>
<b>Bài 3. </b>
<b>Bài 4 </b>
<b>3. Củng cố- </b>
<b>Dặn dò </b>
- GV hỏi HS về các mơn học
sáng xem cịn BT không?
- Cho HS đọc y/c bài.
- Cho HS làm bảng con.
- GV cùng cả lớp nhận xét
- Cho HS nối tiếp nhau lên
bảng làm.
- GV nhận xét
- Cho HS đọc đề bài
- Cho HS giải vào vở, 1HS
lên bảng làm.
- GV chữa bài, nhận xét
- GV hướng dẫn HSK- G
làm.
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về xem lại bài
-HS tự hồn thành bài tập trong
ngày sau đó chữa bài
- HS nhận xét
- Đọc yêu cầu bài
- HS làm bảng con.
924 175 279 ...
63 813 410
987 988 689
- HS đọc y/c bài
- HS nối tiếp nhau lên bảng
làm.
SH 635 344 560
SH 344 635 238
Tổng
- HS đọc đề bài
- HS giải vào vở, 1HS lên bảng
làm.
<b>Bài giải</b>
Cả ngày cửa hàng bán được số
ki-lô-gam gạo là
105 + 72 = 177 (kg)
Đáp số: 177 kg
-HS làm bài
-HS nghe
...
....
<b>Hoạt động tập thể</b>
<b>TRÒ CHƠI “CHẠY TIẾP SỨC VÌ HỊA BÌNH”</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Thơng qua trị chơi, giáo dục HS tinh thần đoàn kết, hợp tác vì hịa bình.
<b>II. Chuẩn bị: Sân bãi, mỗi tổ 1 chiếc cờ.</b>
III. Các ho t ạ động d y h c:ạ ọ
<b>TG</b> <b>ND và MT</b> <b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
5 phút <b>1. Phần mở</b>
<b>đầu </b>
- GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu
cầu giờ học.
- Cho HS khởi động
- Xoay các khớp cổ
chân, đầu gối, hông,
vai. Cán sự điều
khiển
30 phút <b>2. Phần cơ </b>
<b>bản</b>
- GV phổ biến tên trò chơi, ý nghĩa,
cách chơi và luật chơi:
+ Tên trị chơi: Chạy tiếp sức vì hịa
bình
+ Ý nghĩa:TC muốn nhắc nhở chúng ta
cần phải biết đồn kết, hợp tác vì hịa
bình.
+ Cách chơi: Chiều dài quanh sân
trường được chia thành nhiều chặng
(tùy theo số người của mỗi đội). Ở đích
của chặng cuối cùng có bố trí lỗ để cắm
cờ. Mỗi tổ cử một đội chơi khoảng 4-5
em. Những thành viên của các đội sẽ
đứng ở vị trí xuất phát của từng chặng
khác nhau. Bắt đầu chơi, theo hiệu lệnh
của trọng tài, người số 1 của mỗi đội sẽ
cầm cờ chạy hết chặng đường thứ nhất
và giao cờ cho người thứ 2 của đội
mình. Người thứ 2 nhận cờ và phải chạy
tiếp hết chặng đường thứ hai để giao cờ
cho người thứ 3 của đội mình. Cứ như
vậy cho đến người cuối cùng của đội
nào mang được cờ về cắm ở đích trước
+ Luật chơi: Đội nào để rơi cờ trong khi
chạy hoặc khi trao cờ cho nhau, đội đó
sẽ thua cuộc.
- Yêu cầu các tổ cử người tham gia chơi
- Tổ chức cho HS chơi thử
- Cho HS chơi thật
- Công bố đội thắng cuộc và trao phần
thưởng cho Đội thắng cuộc
- Các tổ cử người
tham gia chơi
- HS chơi thử
- HS chơi thật
5 phút <b>3. Phần kết</b>
<b>thúc</b>
- Cho HS vỗ tay và hát
- Nhận xét tiết học
- HS hát và vỗ tay
<b>IV. Rút kinh nghiệm:</b>
...
<b>Thứ ba ngày 10 tháng 4 năm 2018</b>
<b>Kể chuyện</b>
<b>Tiết 31: CHIẾC RỄ ĐA TRỊN</b>
<b>I. Mục đích u cầu:</b>
- Sắp xếp lại các bức tranh theo đúng thứ tự nội dung câu chuyện.
- Dựa vào tranh minh hoạ và gợi ý của giáo viên kể lại từng đoạn câu chuyện( BT1,
2)
* HSKG kể được toàn bộ câu chuyện.( BT3)
<b>II. Đồ dùng: Tranh minh hoạ.</b>
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
5 phút
35 phút
1 phút
32 phút
.
<b>A.Kiểm tra </b>
<b>bài cũ:</b>
<b>. </b>
<b>B.Bài mới:</b>
<b>1.GTB </b>
<b>2. Hướng dẫn</b>
<b>kể chuyện</b>
- Sắp xếp lại
các bức tranh
theo đúng thứ
tự nội dung
câu chuyện.
- Dựa vào
tranh minh
hoạ và gợi ý
của giáo viên
kể lại từng
đoạn câu
chuyện
- Gọi HSkể lại câu chuyện Ai
ngoan sẽ được thưởng
- Qua câu chuyện em học được
đức tính gì ở bạn Tộ ?
Nhận xét - đánh giá
- Giới thiệu bài - ghi đầu bài
a. Sắp xếp lại các tranh theo
trật tự.
- Gắn các tranh không theo thứ
- Yêu cầu HS nêu nội dung
từng tranh :
- Yêu cầu HS suy nghĩ và sắp
xếp lại thứ tự bức tranh.
- Nhận xét
b, Kể lại từng đoạn truyện.
- Yêu cầu HS kể chuyện trong
nhóm.
- u cầu các nhóm cử đại
diện trình bày trước lớp.
- Giáo viên gợi ý:
+ Bác Hồ thấy gì trên mặt đất?
+ Nhìn thấy chiếc rễ đa Bác
Hồ nói gì với các chú cần vụ?
+ Chú cần vụ trồng rễ đa như
thế nào?
+ Theo Bác thì phải trồng
chiếc rễ đa như thế nào?
+ Kêt quả việc trồng rễ đa của
Bác như thế nào?
+ Mọi người hiểu Bác cho
trồng chiếc rễ đa thành vòng
tròn để làm gì?
c, Kể lại tồn bộ truyện
- u cầu HS nối tiếp nhau kể
cả câu chuyện.
- 3 học sinh kể.
- Học sinh trả lời
- Nhận xét
-HS nghe
- Quan sát.
- Học sinh nêu.
Tranh 1: Bác Hồ đang
hướng dẫn chú cần vụ cách
trồng rễ đa.
Tranh 2: Các bạn thiếu nhi
thích thú chui qua vịng trịn
xanh tốt của cây đa non.
Tranh 3: Bác Hồ chỉ vào
chiếc rễ đa nhỏ nằm trên mặt
đất và bảo các chú cần vụ
đem trồng nó.
- Thứ tự bức tranh: 3, 2, 1
- HS kể theo nhóm
- Nhóm 4 HS kể, mỗi bạn
một đoạn.
<b> 2 phút</b> <b>3. Củng cố </b>
<b>dặn dò</b>
- Nhận xét
<b> - Nhận xét tiết học</b>
- Về nhà ôn bài.
- Nhận xét
<b> IV.Rút kinh nghiệm </b>
...
....
<b>Tốn</b>
<b>Tiết 152: PHÉP TRỪ (KHƠNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000</b>
<b>I. Mục tiêu: Giúp học sinh:</b>
- Biết cách đặt tính và thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 1000(không nhớ) .
-Biết trừ nhẩm các số trịn trịn trăm.
- Ơn tập về giải tốn ít hơn.
- Làm được bài 1 ( cột 1,2), bài 2( phép tính đầu và phép tính cuối), bài 3, 4.
<b>II. Đồ dùng: Các hình biểu diễn 100, 1 chục, đơn vị.</b>
<b>III.Các hoạt động dạy học.</b>
<b>TG</b> <b>ND & MT</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1phút
5 phút
35phút
1 phút
15phút
<b>A.Ổn định</b>
<b>B.Kiểm tra </b>
<b>bài cũ: </b>
<b>C.Bài mới </b>
<b>1. GTB</b>
<b>2. Hướng dẫn</b>
- Biết cách đặt
tính và thực
hiện phép trừ
các số trong
phạm vi1000
- Đặt tính rồi tính
456 + 124 673 + 216
542 + 157 214 + 585
- Gọi HS lên bảng thực hiện
- Nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
* Hướng dẫn trừ các số có 3 chữ
số( không nhớ)
- Giới thiệu phép trừ
635 - 214
Bài tốn: Có 635 hình vng, bớt
đi 214 hình vng. Hỏi cịn bao
nhiêu hình vng?
- GV vừa nêu bài tốn vừa gắn
hình biểu diễn lên bảng (SGK)
+ Muốn biết tất cả có bao nhiêu
hình vng ta làm như thế nào?
( Gạch đi 214 HV)
- Yêu cầu HS quan sát hình biểu
diễn phép trừ và hỏi:
+ Phần cịn lại có tất cả mấy
trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
+ Vậy có tất cả bao nhiêu hình
vng?
+ Vậy 635 - 214 = 421
- Yêu cầu HS lên bảng đặt tính
và thực hiện.
- 2 HS lên bảng làm, cả
lớp làm nháp.
Nhận xét
- Học sinh quan sát
-Thực hiện phép tính trừ
-4 trăm, 2 chục, 1 đơn vị
-421 hình vng
17phút
2 phút
<b>3. Luyện tập</b>
- Biết cách đặt
tính và thực
hiện phép trừ
-Biết trừ nhẩm
các số tròn
tròn trăm.
- Ơn tập về
giải tốn ít
hơn.
<b>4.Củng cố </b>
<b>dặn dị.</b>
- u cầu HS nêu cách tính
635 * 5 trừ 4 bằng 1 viết 1
214 * 3 trừ 1 bằng 2 viết 2
421 *6 trừ 2 bằng 4 viết 4
Bài 1: Tính:
484 586
241 253
- Yêu cầu HS làm bài.
-Gọi 2 HS lên bảng làm
Nhận xét
Bài 2: Đặt tính rồi tính
548 - 312 395 - 23
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
Bài 3: Tính nhẩm
600 -500 =
700 - 300 = 900 - 300=
600 - 400 = 800 - 500=
1000 - 400= 1000 - 500=
- Nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn mẫu
- Yêu cầu HS làm bài vào SGK
Bài 4:
Vịt: 183 con
Gà ít hơn: 121 con
Có:... con gà?
- Gọi HS nêu yc bài
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn bài và làm bài tập.
- HS nêu
-2 HS lên bảng làm bài
tập, cả lớp làm vào SGK
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu
- Làm bài ra nháp
- 2 HS lên bảng
- Cả lớp làm SGK.
-1 số HS đọc kết quả và
nêu cách tính.
-Nhận xét
- Nêu yêu cầu, phân tích
BT
- Tóm tắt
- HS làm bài vào vở
- 1 em lên bảng làm
<b>IV.Rút kinh nghiệm </b>
...
....
<b>Thể dục</b>
<b>GV chuyên dạy</b>
<b>Chính tả (Nghe - viết)</b>
<b>Tiết 61: VIỆT NAM CÓ BÁC</b>
<b>I- Mục đích u cầu:</b>
- Nghe viết đúng 8 dịng thơ: “Việt Nam có Bác”.Trình bày đùng thể thơ lục bát.
- Làm được BT2
<b>II-Đồ dùng: Bảng phụ -bảng con. </b>
<b>III-Các ho t </b>ạ động d y h c:ạ ọ
<b>TG</b> <b>ND & MT</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động củaHS</b>
<b> 5 phút</b>
35phút
1 phút
22phút
10phút
2phút
<b>A.Kiểm tra </b>
<b>bài cũ</b>
<b>B.Bài mới </b>
<b>1.GTB </b>
<b>2. Hướng dẫn</b>
<b>viết chính tả</b>
- Nghe viết
đúng 8 dịng
thơ: "Việt
Nam có
Bác".Trình
bày đùng thể
thơ lục bát.
3.Hướng dẫn
làm bài tập
<b>4. Củng cố </b>
<b>dặn dò</b>
- Yêu cầu HS lên viết bảng lớp.
chòm râu, trán rộng, mênh
mông.
- Nhận xét -Đánh giá
- Giới thiệu bài-ghi đầu bài
- GV đọc mẫu đoạn viết
+ Bài thơ cho ta biết điều gì?
+ Cơng lao của Bác Hồ được so
sánh với gì?
+ Đoạn thơ có mấy dịng?
+ Dịng thứ nhất có mấy tiếng?
+ Dịng thứ hai có mấy tiếng?
Đây là thể thơ lục bát dịng1 viết
lùi vàp 1ơ, dịng 2 sát lề.
+ Những chữ cái đầu dòng viết
ntn?
+ Yêu cầu HS tìm chữ khó viết
+ Phân tích
-u cầu HS viết bảng con
+Nhận xét sửa sai cho HS
+Giáo viên đọc
+Giáo viên đọc lại
+KT 1 số bài
+Nhận xét bài viết học sinh
Bài 2: Điền r/d/gi...
-Yêu cầu HS đọc đề
+ Yêu cầu HS làm bài
- KT bài -nhận xét
+ Yêu cầu HS đọc bài làm
- Nhận xét giờ học
- Nhắc lại quy tắc viết hoa.
- HS viết bảng lớp - bảng
con
- Nhận xét
- Học sinh đọc lại
- Nói về Bác Hồ
- Cơng lao của Bác được
so sánh với non nước, trời
- 8 dòng
- 6 tiếng
- 8 tiếng
-Viết hoa
- Tìm chữ khó viết
non nước, Trường Sơn,
nghìn năm
- HS viết bảng con.
- Nhắc lại tư thế ngồi khi
viết
- HS viết bài
- Soát lỗi, HS đổi chéo
vở.
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 1 HS làm ra bảng phụ
-Trình bày
Bưởi, dừa, rào, đỏ, rau,
những, gỗ, chẳng, giường
- Nhận xét
- HS nghe
<b> IV.Rút kinh nghiệm </b>
...
....
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Hoàn thiện bài tập trong ngày.
- Củng cố kiến thức môn Tiếng Việt tiết 1: Đọc trơn toàn bài. Biết ngắt nghỉ hơi
đúng.
* Đọc đúng theo vai.
* Làm đúng BT theo Y/C.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: </b>
- Bảng phụ
<b>-Vở cùng em học Tiếng Việt</b>
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC</b>
<b>TG Nội dung</b> <b> Hoạt động của GV</b> <b> Hoạt động của HS</b>
1’
4’
1’
12’
20’
<b>A. Ổn định </b>
<b>B. KTBC</b>
<b>C. Bài mới</b>
<b>1. GTB</b>
<b>2. Hướng dẫn</b>
a.Hồn thiện
bài tập trong
ngày.
b. Củng cố KT
*Mơn Tiếng
Việt
* Hướng dẫn
HS làm BT
<b>Bài 1</b>
<b>Bài 2:</b>
-GV giới thiệu bài
- GV hỏi HS về các môn học
sáng xem có cịn BT khơng?
- Cho HS đọc bài : Chiếc rễ đa
tròn.
<b>*GV đọc diễn cảm một lần</b>
- Thi đọc đoạn trong nhóm
- Thi đọc đoạn giữa các nhóm
- GV nhận xét.
- Thi đọc cả bài
- GV nhận xét.
- Thi đọc phân vai
- Cả lớp đồng thanh
* GV cho HS đọc y/c bài.
- Cho HS làm vở, 1 HS làm vở.
- Cho HS đổi chéo vở KT kết
quả.
- GV mời HS nhận xét bài của
bạn.
- Cho HSđọc y/c bài
- GV treo bảng nhóm lên bảng.
-Hát
-HS nghe
-HS tự hoàn thành bài tập
- 1 HS đọc bài
- HS lắng nghe
- HS nối tiếp đọc từng câu
- HS đọc đoạn
- HS đọc đoạn trong nhóm
- HS nhận xét
- Các nhóm thi đọc
- HS nhận xét
- HS thi đọc cả bài
- HS nhận xét
- Mỗi nhóm 3HS
- HS nhận xét
- Cả lớp đọc bài
- HS đọc y/c bài.
- HS làm vở, 1 HS làm bảng
vở.
- Cho HS đổi chéo vở KT kết
quả.
Câu 1: ý c. Câu 2: ý b.
Câu 3: ý c.
<b>2’</b>
<b>Bài 3</b>
<b>3. Củng cố- </b>
<b>Dặn dị:</b>
- Cho HS làm bài theo nhóm
đơi.
- Mời đại diện các nhóm trả lời.
- GV cùng HS chữa bài, nhận
xét.
- Cho HS đọc lại các từ hoàn
chỉnh.
- Cho HS đọc y/c bài
- Cho HS làm vở rồi đổi chéo
vở KT kết quả.
- GV chữa bài, nhận xét.
- Cho cả lớp đọc lại đoạn văn
hoàn chỉnh.
* Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà đọc lại bài
- HS làm bài theo nhóm đơi.
- Đại diện các nhóm trả lời.
- Đáp án đúng là: b, d, g, h, i,
n.
- HS đọc y/c bài.
- HS làm vở rồi đổi chéo vở
KT kết quả
<b>IV.Rút kinh nghiệm </b>
...
....
<b>Âm nhạc+</b>
<b>ÔN CÁC BÀI HÁT ĐÃ HỌC</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- HS ôn lại các bài hát đã được học trong chương trình
- Rèn cho hs tính bạo dạn, tự tin trước đơng người
- Luyện cho hs giọng hát hay, yêu thích văn nghệ
<b>II. Chuẩn bị: Nội dung, nhạc cụ</b>
III. Các ho t ạ động d y h cạ ọ
<b>TG</b> <b>ND và MT</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
3 phút
35 phút
1 phút
<b>A. Kiểm tra</b>
<b>B. Bài mới</b>
<b>1. GTB</b>
32 phút <b>2. Hướng dẫn</b>
15 phút <b>HĐ1: Hát tập </b>
thể
- Kể tên các bài hát em đã
được học trong chương trình
lớp 2.
- GV lần lượt cho cả lớp ôn
bài hát
- HS nối tiếp nhau kể:
+ Thật là hay
+ Xòe hoa
+ Múa vui
+ Chúc mừng sinh nhật
+ Cộc cách tùng cheng
+ Trên con đường đến
trường
- GV lắng nghe và chỉnh sửa
cho HS
- Nx, đánh giá
17 phút <b>HĐ2: Hát cá </b>
nhân:
- Gv cho HS lấy tinh thần
xung phong lên hát trước. Khi
hs đó hát xong Gv cho em đó
quyền chỉ định bạn khác, bạn
đó có thể hát bài nào mà mình
thích. Sau mỗi tiết mục
- GV cùng cả lớp vỗ tay động
viên.
- HS hát cá nhân + biểu diễn
2 phút <b>3. Củng cố- </b>
<b>dặn dò </b>
- Nhận xét tiết học:
- Khen những em có giọng
hát hay, phong cách biểu diễn
tự nhiên
- VN ôn lại các bài hát đã
học.
<b>IV. Rút kinh nghiệm:</b>
...
....
<b>Tự nhiên và xã hội</b>
<b>Tiết 31: MẶT TRỜI</b>
<b>(Dạy bằng phương pháp Bàn tay năn bột)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Khái quát về hình dạng, đặc điểm và vai trò của Mặt Trời đối với sự vật trên Trái Đất.
- Có ý thức đi nắng ln đội mũ, nón, khơng nhìn trực tiếp vào mặt trời.
*BVMT: Biết khái qt về hình dạng, đặc điểm và vai trị của Mặt Trời đối với sự
sống trên Trái Đất. Có ý thức bảo vệ môi trường sống của cây cối, các con vật và con
người.
- GD: Biết yêu MT thiên nhiên và có ý thức bảo vệ chúng
<b>II. Đồ dùng dạy học: Tranh ảnh minh hoạ trong SGK trang 64, 65.</b>
- Giấy vẽ bút màu.
- Thau, chậu thau nước, khẩu trang; Kính râm, dù, nón
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>TG</b> <b>ND - MT</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1’
4’
<b>A.Ổn định</b>
<b>B. KTBC</b> -Nhận biết cây cối và các con vật.
- Yêu cầu HS kể
-Hát
-2 HS lên bảng kể
+ Tên 3 lồi cây mà em biết và các
cây đó sống ở đâu ?
+ Tên 3 con vật mà em biết và các
con vật đó sống ở đâu?
- Gọi 1HS đọc BTTN -1HS đọc BTTN
+ BTTN: Chọn ý em cho là đúng:
nước và chất khống trong khơng
khí?
a. Phong lan b. Cúc c. Dâm bụt
a. Đà điểu b. Vịt trời c. Chim sẻ
- YCHS làm vào bảng con
- Gọi 1HS làm ở bảng lớp.
- HS làm bảng con
- 1HS làm ở bảng lớp.
- GV nhận xét bài ở bảng con, bảng
lớp.
1a; 2b
- Gọi 1HS đọc câu đúng
<b>C. Bài mới </b> <i><b> </b></i>
1’ <b>1. GTB</b> <b>- Cảnh vật xung quanh ta rất đẹp. </b>
Sở dĩ ta chiêm ngưỡng được vẻ đẹp
đó là nhờ có ánh sáng Mặt Trời.
Vậy Mặt Trời có dạng hình gì? Tác
dụng của nó đối với cuộc sống ra
sao? Chúng ta cùng tìm hiểu qua
bài: Mặt Trời.”
- HS lắng nghe.
30’ <b>2.Hướng dẫn</b>
-Vẽ và giới thiệu tranh vẽ về Mặt
Trời.
<b>- Hằng ngày, các em đi học các em</b>
có nhìn lên bầu trời và nhìn thấy gì
khơng?
- HS trả lời cá nhân.
- Có, em nhìn thấy Ơng
Mặt trời
<b>- Em có thắc mắc gì hoặc câu hỏi </b>
gì về Mặt Trời muốn cơ và các bạn
giải đáp không?
YCHS nêu – GV ghi lại các câu hỏi
của HS lên bảng.
- HS nêu
- Mặt Trời có hình gì?
- Mặt Trời có tác dụng
gì?
- Mặt Trời có ở gần Trái
Đất khơng?.
- Nếu như khơng có Mặt
Trời thì chúng ta như thế
nào?
- Theo em làm thế nào để chúng ta
tìm ra câu trả lời mà các bạn đã
nêu ra?
- HS nêu: để tìm ra câu
trả lời mà các bạn đã nêu
ra chúng ta phải quan sát
hình ảnh Mặt trời.
-Tổ chức cho HS ra sân quan sát
theo nhóm 4
- Đội mũ ra sân quan sát Mặt Trời
bằng cách nhìn qua chậu nước
- Mang dù ra sân quan sát Mặt Trời
bằng cách đeo kính râm nhìn lên
trời.
<b>- YCHS vào lớp ổn định</b>
- Bây giờ cô muốn các em trình bày
hiểu biết của mình về Ơng Mặt trời
bằng cách ngồi theo nhóm 4, vẽ lại
- Nhóm nào vẽ xong đính tranh lên
bảng.
-Từ bức tranh vẽ về Mặt Trời
YCHS nói những gì các em biết về
Mặt Trời:
+ Cô muốn biết tại sao các em vẽ
Mặt Trời như vậy?
+ Theo các em Mặt Trời có hình
gì?
+ Tại sao em lại dùng màu đỏ hay
màu vàng để tô màu của Mặt Trời?
-Vài HS nói
-Vì em thấy Mặt Trời
giống như “quả bóng lửa”
to.
- Vì em thấy Mặt Trời có
hình trịn, giống như “quả
bóng lửa” khổng lồ
- Vì em thấy Mặt Trời tỏa
+Khi đóng kín cửa lớp, các em có
học được khơng? Vì sao?
+Vào những ngày nắng to ta thấy
nóng hay lạnh? Vì sao?
+Vậy Mặt Trời có tác dụng gì?
+Khơng, rất tối.Vì khi đó
khơng có Mặt Trời chiếu
sáng.
+Vào những ngày nắng
to ta thấy nóng vì Mặt
Trời đã cung cấp sức
nóng cho Trái Đất.
+Chiếu sáng và sưởi ấm
Trái Đất ...
- Cho HS quan sát hình 1,2,3 trong
sách giáo khoa
-Gọi 3HS đọc ghi chú trong SGK
để nói về Mặt Trời
-HS quan sát
- Mặt Trời tròn, giống
như quả bóng lửa khổng
lồ.
- Mặt Trời chiếu sáng và
sưởi ấm Trái Đất.
- Mặt Trời ở rất xa Trái
Đất.
- GV chốt ý đi đến kết luận chung - Vài em đọc.
- Cho HS so sánh kết quả với biểu
tượng ban đầu để khắc sâu kiến
thức.
- HS so sánh
chúng ta bảo vệ mình dưới ánh
nắng Mặt Trời cô và các em sang
hoạt động tiếp theo.
<b>HĐ 2: Cách</b>
bảo vệ mình
dưới ánh nắng
Mặt Trời
-Gọi 2HS đọc câu hỏi thảo luận
<i><b>Nhóm 1: Khi đi nắng em cảm thấy</b></i>
thế nào
-2HS đọc câu hỏi thảo
luận
<b>Nhóm 2: Em nên làm gì để tránh </b>
nắng?
<b>Nhóm 3: Tại sao lúc mặt trời nắng </b>
to ta khơng nên nhìn trực tiếp nhìn
vào mặt trời?
<i><b>Nhóm 4: Khi muốn quan sát mặt</b></i>
trời em làm thế nào?
-Đại diện các nhóm báo cáo
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung
1. Nóng, khó chịu, say
nắng …
2. Đội mũ, nón hoặc che
dù, đeo khẩu trang, đeo
bao tay, mặc áo dài tay.
3.Bị chói mắt, Dễ bị hỏng
4. Mang kính râm hoặc
nhìn qua chậu nước
Giảng chốt: Khơng được nhìn trực
tiếp vào Mặt trời. Khi đi dưới trời
nắng em cần phải đội mũ, nón để
tránh bị cảm nắng.
- HS lắng nghe và ghi
nhớ.
<b>HĐ 3: Tại </b>
sao chúng ta
cần Mặt Trời?
- Quan sát hình 5 và tưởng tượng
điều gì sẽ xảy ra nếu Mặt Trời lặn
rồi không mọc nữa.
- HS quan sát và suy nghĩ
và trả lời.
- Tối đen, tối mò
- Lạnh lẽo
- Cây cỏ sẽ chết…
- GV chốt ý: Mặt Trời chiếu sáng
và tỏa nhiệt. Nếu Mặt Trời lặn rồi
không mọc nữa Trái Đất chỉ có
đêm tối, lạnh lẽo và khơng có sự
sống: người, vật, cây cỏ sẽ chết.
- 2HS nêu lại: Nếu Mặt
Trời lặn rồi khơng mọc
nữa Trái Đất chỉ có đêm
tối, lạnh lẽo và khơng có
sự sống: người, vật, cây
cỏ sẽ chết.
<b>*BVMT: Để có một bầu khơng khí </b>
trong lành chúng ta cần phải làm
gì?
HS phát biểu tự do
2’ <b>3. Củng cố </b> - Gọi 3HS ra sân mang các thau
nước vào
-3HS ra sân mang các
thau nước vào
cần phải đội mũ, nón hoặc che dù
để tránh bị cảm nắng
hiện
- Nhận xét chung tiết học.
1’ <b>4. Dặn dò</b> Xem trước bài : “ Mặt Trời và
phương hướng ”
<b>IV.Rút kinh nghiệm </b>
...
....
<b>Hướng dẫn học</b>
<b>PHÉP TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Biết cách làm tính trừ (khơng nhớ) các số trong phạm vi 1000.
- Biết giải bài tốn về ít hơn.
<b>II. Chuẩn bị: Vở bài tập Toán</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>TG</b> <b>ND và MT</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
3 phút
35 phút
1 phút
12 phút
<b>A. Kiểm tra</b>
<b>B. Bài mới</b>
<b>1. GTB </b>
<b>2. Hướng dẫn</b>
a. Hoàn thành
bài tập trong
ngày
b. Củng cố KT
-GV giới thiệu bài
-Cho HS hoàn thành bài tập
trong ngày
- GV quan sát giúp đỡ
*Cho hs làm VBTT (76)
- Nêu yêu cầu
- Hướng dẫn
- Bài 1: Tính (cột 1 và 3)
Yêu cầu HS làm – chữa
-Hát
-HS nghe
-HS tự hoàn thành bài
tập trong ngày sau đõ
chữa bài
- HS nhận xét
- Làm bài – chữa
- Biết cách làm
tính trừ (khơng
nhớ) các số
trong phạm vi
1000.
Bài 2:Đặt tính r i tính:ồ
567 - 425 738 - 207
752 - 140 865 - 814
Bài 3:Tính nhẩm theo mẫu
a) 500 – 300 = 200
500 – 400 =
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng
- HS khác nhận xét
- HS làm bài vào vở
- Nêu KQ
- HS khác nhận xét
...
b) 1000 - 200 = 800
1000- 500 =
...
tốn về ít hơn.
Bài 4 (VBTT ):
Khối lớp 1 có 287 học sinh.khối
lớp 2 ít hơn khối lớp 1 là 35
học sinh .Hỏi khối lớp 2 có bao
nhiêu học sinh ?
Khối lớp 2 có số học
sinh là:
<b>dặn dị </b> - VN ôn bài
<b>IV. Rút kinh nghiệm:</b>
...
<b>Thứ tư ngày 11 tháng 4 năm 2018</b>
<b>Tập đọc</b>
<b>Tiết 93: CÂY VÀ HOA BÊN LĂNG BÁC</b>
<b>I. Mục đích yêu cầu:</b>
1. Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơi chảy tồn bài. Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các
cụm từ.
- Biết đọc với giọng đọc trang nghiêm thể hiện niềm tơn kính của nhân dân ta đối với
Bác.
2. Rèn kỹ năng đọc hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ khó: uy nghi, tụ hội, non sơng gấm vóc, tơn kính
- Hiểu nội dung : Cây và hoa đẹp nhất từ khắp miền đất nước tụ hội bên lăng Bác,
thể hiện niềm tơn kính của nhân dân ta đối với Bác. (Trả lời được các CH trong SGK
<b>II. Đồ dùng: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK. </b>
- Bảng phụ ghi sẵn câu khó đọc.
<b>III. Hoạt động dạy học: </b>
<b>TG</b> <b>ND & MT</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1 phút
4 phút
35 phút
1 phút
12 phút
<b>A.Ổn định</b>
<b>B. Kiểm </b>
<b>tra bài cũ:</b>
<b>C. Bài mới.</b>
<b>1.GTB </b>
<b>2.HD luyện</b>
- Đọc trơi
chảy tồn
bài. Biết
nghỉ hơi
hợp lý sau
dấu chấm,
dấu phẩy và
giữa các
cụm từ.
- Biết đọc
với giọng
đọc trang
nghiêm thể
hiện niềm
tơn kính
của nhân
dân ta đối
- 2 HS đọc bài:Chiếc rễ đa tròn và
trả lời câu hỏi theo nội dung bài.
-Nhận xét
- Giới thiệu - ghi đầu bài
a. Đọc mẫu.
-GV đọc mẫu.
- Giọng đọc trang trọng, thể hiện
b. Luyện đọc câu.
-Đọc nối tiếp từng câu
c. Luyện đọc đoạn
-Đọc từng đoạn trước lớp:
* Đọc câu khó:
- Trên bậc tam cấp,/ hoa dạ hương
chưa đơm bông,/nhưng hoa nhài
trắng mịn,/ hoa mộc, / hoa ngâu kết
chùm/ đang toả hương ngào ngạt.
Cây và hoa của non sơng gấm vóc/
-HS đọc và trả lời câu hỏi
-Nhận xét
-HS nghe
-Học sinh đọc theo câu
-Học sinh tiếp nối nhau
đọc theo đoạn
12 phút
8 phút
2 phút
với Bác.
<b>3.Tìm hiểu </b>
<b>bài.</b>
- Hiểu nội
dung :
<b>4. Luyện </b>
<b>đọc lại</b>
<b>5. Củng cố </b>
<b>- dặn dò.</b>
đang dâng niềm tơn kính thiêng
liêng/ theo đồn người vào Lăng
viếng Bác.//
- Yêu cầu HS đọc chú giải
d. Luyện đọc giữa các nhóm.
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
e. Đọc đồng thanh
-Cả lớp đọc.
- Gọi 1 học sinh đọc
- Kể tên 1 số loại cây được trồng
phía trước Lăng Bác?
- Những loại hoa nổi tiếng nào ở
khắp mọi miền đất nước được trồng
quanh Lăng Bác?
- Tìm những từ ngữ hình ảnh cho
thấy cây và hoa ln cố gắng làm
đẹp cho Lăng Bác?
- Câu văn nào cho thấy cây và hoa
cũng mang tình cảm của con người
đối với Bác?
- Gọi HS luyện đọc
- GV hướng dẫn HS đọc với giọng
trang trọng, nhấn giọng những từ
ngữ gợi tả, gợi cảm, thể hiện tình
cảm tơn kính của Bác Hồ.
- Nhận xét tiết học
- Về nhà chuẩn bị bài
- HS đọc chú giải
- HS đọc đoạn theo nhóm
- Học sinh đọc
- Vạn tuế, dầu nước, hoa
ban
- Hoa ban, đào Sơn La, sứ
đỏ, dạ hương,nhài mộc
ngâu
-Tụ hội, đam trồi, phô sắc,
tỏa ngát hương thơm.
-Cây và hoa...Lăng viếng
Bác
- Học sinh luyện đọc
-Cả lớp nghe và nhận xét,
bình chọn bạn có giọng
đọc hay.
<b> IV. Rút kinh nghiệm </b>
...
....
<b>Toán</b>
<b>Tiết 153: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu: Giúp học sinh:</b>
- Rèn kỹ năng làm tính trừ các số có trong phạm vi 1000 (khơng nhớ), trờ có nhớ
trong phạm vi 100 .
- Biết giải tốn về giải tốn ít hơn. Làm được bài 1, 2( cột 1 ), 3 ( cột 1, 2, 4), 4.
<b>II. Đồ dùng: Bảng phụ</b>
<b>TG</b> <b>ND & MT</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
5 phút
35phút
1 phút
32 phút
<b>A.Kiểm tra </b>
<b>bài cũ:</b>
<b>B. Bài mới</b>
<b>1. GTB</b>
<b>2. Hướng dẫn</b>
- Rèn kỹ năng
làm tính trừ
các số có trong
phạm vi 1000
(khơng nhớ),
- Biết giải tốn
về giải tốn ít
hơn.
Đặt tính rồi tính
456 - 124 673 - 212
- Yêu cầu HS lên bảng làm bài
- Nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
Bài 1: Tính
682 987 599
351 255 148
425
203
676
215
- Gọi HS nêu yc
-Yêu cầu HS làm bài vào SGK
sau đó đổi sách để kiểm tra
chéo bài.
Bài 2: Đặt tính rồi tính
a) 986 - 264
b) 73 - 26
- Gọi 2 HS lên bảng
- Nhận xét
Bài 3: Viết số
SBT 257 867
ST 136 136
H 121 206
- Yêu cầu HS nêu cách tính
- Yêu cầu HS làm bài.
- Chữa bài.
- Nhận xét
Bài 4: Tóm tắt
Trường Thành Cơng: 865 HS
Trường Hữu Nghị: ít hơn 32
HS
Trường Hữu Nghị: ...HS?
- Yêu cầu HS đọc đề bài và
nêu tóm tắt
- Nêu cách tính
- Yêu cầu HS làm bài.
-Nhận xét
-2 HS lên bảng, cả lớp làm
nháp
Nhận xét
- Học sinh tự làm bài SGK,
đổi chéo để KT kết quả
- 2 HS lên bảng
- Nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- Học sinh nêu
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp
làm bài vào vở nháp
-Nhận xét
- Học sinh đọc
- Nêu tóm tắt và nêu cách
tính
-1 HS lên bảng làm, cả lớp
làm vào vở.
Bài giải
Trường Hữu Nghị có số
học sinh là:
865 – 32 = 833 (học sinh)
Đáp số: 833 học sinh
-Nhận xét
- -
-2 phút
<b>3. Củng cố </b>
<b>dặn dò.</b>
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn bài và làm bài tập.
<b>IV. Rút kinh nghiệm </b>
...
....
<b>Tập viết</b>
<b>Tiết 31: CHỮ HOA: N ( KIỂU 2)</b>
-Giúp HS viết đúng đẹp chữ hoa: <b>N</b> kiểu 2 ( 1 dòng theo cỡ vừa và 1 dòng cỡ nhỏ.)
- Chữ và câu ứng dụng: Người (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), " <b>N</b>gười ta là hoa
đất"
( 3 lần)
<b>II- Đồ dùng dạy học: Chữ mẫu</b>
- Viết sẵn cụm từ ứng dụng
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu </b>
<b>TG</b> <b>ND & MT</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b> 1 phút</b>
4 phút
35 phút
1 phút
15 phút
<b>A.ổn định</b>
<b>B. Kiểm tra </b>
<b>bài cũ : M</b>
<b>C. Bài mới </b>
<b>1.GTB </b>
<b>2.Hướng dẫn</b>
<b>viết chữ </b>
<b> N </b>
Giúp HS viết
đúng đẹp chữ
hoa: <b>N</b> kiểu
2
-Yêu cầu HS viết bảng chữ M
hoa (kiểu 2) và từ ứng dụng giờ
trước
- Nhận xét chữ viết của HS
- Giới thiệu bài-ghi đầu bài
* Quan sát và Nhận xét
- Giới thiệu chữ mẫu
+Chữ <b>N</b> cao mấy li?
+ Chữ cái <b>N </b>gồm mấy nét, là
những nét nào?
GVKL:
+ GV viết mẫu( vừa nói vừa nêu
cách viết)
- Yêu cầu viết không trung
- Yêu cầu HS viết bảng.
* Hướng dẫn viết cụm từ ứng
dụng
Giới thiệu cụm từ
" <b>N</b>gười ta là hoa đất "
-Yêu cầu HS đọc cụm từ
+ Cụm từ này có mấy chữ?
là những chữ nào?
+ Nêu độ cao của các chữ cái?
- Những chữ nào cao 2,5 li?
- Những chữ nào cao 1 li?
-Học sinh lên bảng viết
-Lớp viết bảng con
-Nhận xét
-HS nghe
-Quan sát- Nhận xét
- 5 li
Gồm 2 nét: 1 nét móc hai
đầu, và 1 nét lượn ngang
và cong trái
- Nghe và quan sát
- HS viết
HS viết bảng con
- Đọc cụm từ
- Nêu câu trả lời
-g, h, l
ư,a, ơ,i â..
17 phút
2 phút
3.Viết vở
<b>4. Củng cố </b>
<b>dặn dò </b>
Khoảng cách giữa các chữ như
thế nào?
+Trong cụm từ ứng dụng có chữ
nào chứa chữ hoa <b>N </b>vừa học?
- Hướng dẫn viết chữ
" <b> N</b>gười "
- Nêu cách nối giữa các chữ <b>N </b>
với chữ g.
- Yêu cầu HS viết bảng con
-Yêu cầu HS nhắc lại tư thế ngồi
khi viết.
- GV nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS viết bài
- GV đi kiểm tra nhắc nhở HS
viết cẩn thận.
+ KT 1 số vở - nhận xét
- Nhận xét giờ học.
- VN luyện viết thêm.
o
- HS TL
- Nêu câu trả lời
- HS viết bảng: Người
- HS nêu
-Viết bài
<b> IV.Rút kinh nghiệm </b>
...
....
<b>Chính tả (Nghe – viết)</b>
<b>Tiết 62: CÂY VÀ HOA BÊN LĂNG BÁC</b>
<b>I- Mục đích yêu cầu:</b>
- Nghe viết đúng, đẹp bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi
- Làm được BT 2a
<b>II-Đồ dùng: Bảng phụ -bảng con. </b>
<b>III-Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>TG</b> <b>ND & MT</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1 phút
4 phút
35phút
1phút
22phút
<b>A.Ổn định</b>
<b>B.Kiểm tra </b>
<b>bài cũ</b>
<b>C.Bài mới </b>
<b>1.GTB </b>
<b>2. Hướng </b>
<b>dẫn viết </b>
<b>chính tả</b>
- Nghe viết
-u cầu HS lên viết bảng lớp.
Cái xắc, đường xa, sa lầy
-Nhận xét -Đánh giá
- Giới thiệu bài-ghi đầu bài
-Giáo viên đọc mẫu đoạn viết
+ Đây là đoạn nào của bài TĐ?
+ Đoạn văn miêu tả cảnh đẹp ở
đâu?
+ Mỗi lồi hoa có một vẻ đẹp
riêng nhưng tính chất chung là gì?
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Những chữ nào phải viết hoa?
+ u cầu HS tìm chữ khó viết
+ Phân tích
- HS viết bảng lớp - bảng
con
-Nhận xét
-HS nghe
-Học sinh đọc lại
-Cảnh đằng sau lăng Bác
-Ngào ngạt
-3 câu
10phút
2 phút
<b>3.Hướng </b>
<b>dẫn làm bài </b>
<b>tập</b>
<b>4. Củng cố </b>
<b>dặn dò</b>
-Yêu cầu HS viết bảng con
+Nhận xét sửa sai cho HS
*Viết bài
- Yêu cầu HS nêu tư thế ngồi viết
chính tả
+Giáo viên đọc
+Giáo viên đọc lại
+KT một số bài, nhận xét đánh
giá
+Nhận xét bài viết học sinh
Bài 2a:
Tìm các từ bắt đầu bằng: d/r/gi.
- Yêu cầu học sinh đọc đề
+ Yêu cầu học sinh làm bài
+ Yêu cầu HS đọc bài làm
- KT bài -nhận xét
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài giờ sau.
- HS viết bảng con.
- Nhắc lại tư thế ngồi khi
viết.
-Học sinh viết bài
- Soát lỗi, Học sinh đổi
chéo vở.
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài
- Học sinh nêu- nhận xét:
dầu - giấu - rụng
<b>IV.Rút kinh nghiệm </b>
...
....
<b>Đạo đức</b>
<b>Tiết 31: BẢO VỆ LỒI VẬT CĨ ÍCH (T2)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Hiểu lợi ích của một số lồi vật đối với cuộc sống con người, cần phải bảo vệ.
- Phân biệt hành vi đúng sai đối với các loài vật có ích.
- Học sinh có thái độ đồng tình với những người biết bảo vệ lồi vật có ích, khơng
đồng tình vớu những người khơng biết bảo vệ lồi vật có ích.
*Biết nhắc nhở bạn bè cùng tham gia bảo vệ lồi vật có ích.
<b>II. Chuẩn bị:Thẻ màu.</b>
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>TG </b> <b>ND & MT</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
5 phút
35 phút
1 phút
32 phút
<b>A. Kiểm tra </b>
<b>bài cũ:</b>
<b>B. Bài mới: </b>
<b>1. GTB</b>
<b>2. Hướng dẫn</b>
- HS hiểu lợi
ích của một số
loài vật đối
với cuộc sống
con người,
cần phải bảo
vệ.
- Kể tên một số con vật và nêu ích
lợi của con vật đó ?
- Nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
a) thảo luận nhóm
- GV đưa yêu cầu : Khi đi chơi
vườn thú em thấy một số bạn nhỏ
dùng gậy chọc hoặc ném đá vào thú
trong chuồng. Em hãy chọn cách
ứng xử nào dưới đây ?
- Mặc các bạn khơng quan tâm.
- Đứng xem hùa theo trị nghịch của
2 phút
- Phân biệt
hành vi đúng
sai đối với các
lồi vật có
ích.
- HS có thái
độ đồng tình
với những
người biết bảo
vệ lồi vật có
ích
<b>4. Củng cố </b>
<b>dặn dị.</b>
các bạn.
- Khun ngăn các bạn.
- u cầu HS thảo luận nhóm.
Trình bày kết quả - Nhận xét.
KL: Em nên khuyên ngăn các bạn,
nếu các bạn không nghe em sẽ
mách người lớn.
b). Chơi đóng vai
- GVnêu tình huống BT 4 u cầu
HS thảo luận tìm ra cách ứng xử
phù hợp và phân vai.
KL: Trong tình huống đó An cần
khuyên ngăn bạn không nên trèo
cây, phá tổ chim vì ...
*Liên hệ.
- Nêu những việc em đã làm để bảo
vệ lồi vật có ích ?
- u cầu HS đọc câu ghi nhớ.
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau
- HS thảo luận nhóm
đơi
- Đại diện nhóm trình
bày
- Nhận xét
-Các nhóm trình bày
- Nhận xét
- Học sinh nêu
- Học sinh đọc
-HS nghe
<b>IV.Rút kinh nghiệm </b>
...
....
<b>Hướng dẫn học</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU : </b>
- Hoàn thành bài tập trong ngày.
* Nắm chắc về phép cộng, phép trừ các số có ba chữ số.
* Củng cố loại tốn trắc nghiệm và tốn hình.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: Vở cùng em học Toán</b>
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:</b>
<b>TG</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1’
4’
1’
12’
20’
<b>A.Ổn định </b>
<b>2. Hướng dẫn</b>
a. Hoàn thành
bài tập trong
ngày.
b. Củng cố KT
<b>Bài 1: </b>
-GV giới thiệu bài
- GV hỏi HS về các môn
học sáng xem cịn BT
khơng?
- Cho HS nêu y/c bài.
-Hát
-HS nghe
-HS tự hoàn thành bài tập trong
ngày sau đó chữa bài
- HS nhận xét
2’
<b>Bài 2: </b>
<b>Bài 3: </b>
<b>Bài 4</b>
<b>Bài 5</b>
<b>3. Củng </b>
<b>cố-Dặn dò </b>
- Cho HS làm vở, rồi đổi
chéo vở KT kết quả.
- GV cùng cả lớp nhận
xét
- Cho HS đọc y/c bài
- GV cho 2 HS lên bảng
làm, lớp làm vở.
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét
- Cho HS đọc đề bài.
- GV treo bảng nhóm lên
bảng, cho HS suy nghĩ và
chọn đáp án.
- Hướng dẫn HSK- G
làm.
- Hướng dẫn HSK- G
làm.
- GV nhận xét
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về xem lại bài
- HS làm vở, rồi đổi chéo vở KT
kết quả.
867 856 879 769
734 602 450 300
133 254 429 469
- HS đọc đề bài.
- HS nối tiếp nhau nêu kết quả.
22 + 234 = 356 357 + 212 = 569
281 + 407 = 688 392 + 506 = 898
- HS đọc đề bài.
- HS suy nghĩ làm vở.
Đáp án C.
-Số lớn nhất có 3 chữ số là: 999
- Số lớn nhất có 2 chữ số là: 99
b. Có 4 hình tứ giác
-HS nghe
<b>IV.Rút kinh nghiệm </b>
...
....
<b>Hoạt động tập thể</b>
<b>ÔN KỂ LẠI NHỮNG CÂU CHUYỆN ĐÃ HỌC</b>
<b>I.Mục tiêu :</b>
- Luyện kể lại những câu chuyện đã học .
- Rèn cho học sinh kĩ năng kể chuyện .
- Kể chuyện tự nhiên biết kể kết hợp với cử chỉ, nét mặt , điệu bộ .
<b>II.Đồ dùng dạy học: Tập kể lại những câu chuyện đã được học .</b>
<b>III.Ho t </b>ạ động d y h c ch y u :ạ ọ ủ ế
<b>TG</b> <b>ND và MT</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1 phút
35 phút
<b>1.Giới thiệu </b>
<b>2. Nội dung</b>
- Hôm nay các em được luyện
tập kể lại những câu chuyện
đã học.
- Cho HS kể tên một số câu
chuyện đã được học
- Cho HS thi kể lại tên những
- HS núi tip nhau kể:
+ Có cơng mài sắt, có ngày
nên kim.
+ Phần thưởng
...
+Kho báu
2phút <b>3.Củng cố- </b>
<b>dặn dò :</b>
câu chuyện đã được học.
- Cho các cặp tập kể chuyện
cho nhau nghe.
- Cho HS thi kể chuyện trớc
lớp .
- Nhận xét tuyên dơng HS
- Tuyên dơng những HS tích
cực trong giờ học .
- NhËn xÐt giê häc .
- Về nhà kể chuyện cho ngi
thõn trong gia ỡnh nghe .
- Các cặp kể chuyện
- Thi kĨ chun trước líp .
- NhËn xÐt b¹n kÓ
- Theo dâi
<b>IV. Rút kinh nghiệm:</b>
...
....
<b>Thứ năm ngày 12 tháng 4 năm 2018</b>
<b>Tiếng Anh</b>
<b>GV chuyên dạy</b>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 154: LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Luyện kỹ năng thực hiện tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100, làm tính cộng trừ
khơng nhớ các số có đến 3 chữ số.
- Biết cộng trừ nhẩm các số tròn trăm.
- Bài 1( PT 1, 3, 4), bài 2 ( PT 1, 2, 3.), bài 3 ( cột 1, 2 ), bài 4 ( cột 1, 2 )
<b>II. Đồ dùng: Bảng phụ</b>
<b>III.Các hoạt động dạy học.</b>
<b>TG </b> <b>ND & MT</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
5 phút
35 phút
1phút
32 phút
<b>A.Kiểm tra </b>
<b>bài cũ:</b>
<b>B.Bài mới: </b>
<b>1.GTB</b>
<b>2. Hướng dẫn</b>
- Luyện kỹ
năng thực hiện
tính cộng, trừ
- Đặt tính rồi tính:
456 - 124 673 + 212
542 + 100 264 - 153
- Yêu cầu HS lên bảng làm bài
- Nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
*Ơn tập về cộng, trừ số có 2, 3
chữ số.
Bài 1: Tính
-Yêu cầu HS làm bài SGK sau
đó đổi để kiểm tra chéo bài.
-Nhận xét
Bài 2: Tính
- Yêu cầu HS tính
- Gọi HS lên làm bài
-2 HS bảng, cả lớp làm
nháp
Nhận xét
- HS tự làm bài
SGK , đổi chéo để KT kq
- 3 HS lên bảng
- Nhận xét
2 phút
- Biết cộng, trừ
nhẩm các số
tròn trăm.
<b>3. Củng cố </b>
<b>dặn dị</b>
- Nhận xét
Bài 3: Tính nhẩm:
700 + 300 = 800 + 200 =
1000 - 300 = 1000 - 200 =
-Yêu cầu HS làm vào SGK
- Nêu cách tính
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc kết
-Nhận xét
Bài 4: Đặt tính rồi tính
351 + 216 427 + 142
876 – 231 999 - 542
- Yêu cầu HS làm bài
- Yêu cầu HS đổi vở để kiểm
tra.
- Nhận xét giờ học
-Về ôn bài
-Nhận xét
- Làm bài
- HS nêu cách tính và tính
- 1 số HS đọc kết quả
Nhận xét :
700 + 300 =1000
- Cả lớp làm vào vở.
- Kiểm tra chéo
- 2 HS lên bảng
- Nhận xét
<b>IV.Rút kinh nghiệm </b>
...
....
<b>Luyện từ và câu</b>
<b>Tiết 31: TỪ NGỮ VỀ BÁC HỒ - DẤU CHẤM, DẤU PHẨY</b>
<b>I. Mục đích yêu cầu:</b>
- Chọn những từ ngữ thích hợp cho trước để điền đúng đoạn văn ( BT 1), tìm được
một vài TN ca ngợi về BH( BT2).
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống BT 3).
<b>II. Đồ dùng: Thẻ ghi từ bài 1.</b>
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b> TG</b> <b>ND & MT</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
5 phút
35 phút
1 phút
32 phút
<b>A. Kiểm tra </b>
<b>bài cũ:</b>
<b>B. Bài mới </b>
<b>1. GTB</b>
<b>2. Hướng </b>
<b>dẫn làm BT</b>
-Chọn những
từ ngữ thích
hợp cho
trước để điền
đúng đoạn
văn , tìm
- Em hãy tìm những từ ngữ nói
lên tình cảm của Bác Hồ với
thiếu nhi?
- Nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
Bài 1: Chọn từ ngữ trong ngoặc
đơn điền vào chỗ trống.
- Gọi HS đọc y/ c của bài.
- Gọi HS đọc các từ ngữ trong
ngoặc đơn.( Đạm bạc, tinh khiết,
nhà sàn, tự tay)
-Gọi HS lên bảng gắn các thẻ từ
- 1 HS lên bảng
-Cả lớp làm vào vở
- Học sinh đọc
.
3 phút
được một vài
TN ca ngợi
về BH.
- Điền đúng
dấu chấm,
dấu phẩy vào
đoạn văn có
chỗ trống
<b>3. Củng cố- </b>
<b>dặn dị:</b>
đã chuẩn bị vào đúng vị trí trong
đoạn văn
Bài 2: Tìm những từ ngữ ca ngợi
Bác Hồ: Tài hoa, lỗi lạc, tài giỏi,
yêu nước, thương dân, giản dị,
hiền từ, nhân ái, giàu nghị lực, vị
tha ...
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Chia lớp thành 8 nhóm phát
giấy và bút dạ.
Bài 3: Điền dấu chấm hay dấu
chấm phẩy vào ô trống.
- u cầu HS thảo luận nhóm
nhóm đơi
- Gọi đại diện nhóm lên trình
bày.
- Nhận xét
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà ôn bài.
- HS lớp làm bài vào vở.
-Lớp thống nhất kết quả
- Học sinh đọc
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm lên trình
bày.- Nhận xét
- tài ba, lỗi lạc, tài giỏi,
yêu nước thương dân,
giản dị...
- HS đọc yêu cầu của bài
- Học sinh thảo luận
- Trình bày
-HS nghe
<b>IV.Rút kinh nghiệm </b>
...
....
<b>Âm nhạc</b>
<b>GV chuyên dạy</b>
<b>Mĩ thuật+</b>
<b>ÔN CHỦ ĐỀ 12: MÔI TRƯỜNG QUANH EM (TIẾT 3)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
-Biết thuyết trình sản phẩm ,biết đặt câu hỏi để chia sẻ cảm xúc
-Giới thiệu , nhận xét và cảm nhận được sản phẩm của nhóm mình, nhóm bạn
<b>II.Đồ dùng dạy học: Sưu tầm một số tranh ảnh ...</b>
-HS: SGK giấy vẽ vở thực hành, bút chì, tẩy, và màu vẽ.
<b>III.Các ho t </b>ạ động d y h cạ ọ
<b>TG</b> <b>ND và MT</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
3 phút
1 phút
<b>A. Kiểm tra</b>
<b>B. Bài mới:</b>
<b>1. GTB</b>
-KT sự chuẩn bị
<b>* Khởi động</b>
- Hoàn thiện sản phẩm của hoạt
động trước
- HS hoàn thiện sp
32 phút <b>2. Hướng dẫn</b>
<b>*</b>
HĐ 1: Tìm
2 phút
hiểu
* HĐ2:Luyện
tập
HĐ 3: Giới
thiệu sản
* HĐ 4: Đánh
gía
<b>3. Củng cố - </b>
<b>Dặn dò</b>
- Hướng dẫn HS trưng bày sản
phẩm
<b>-Hướng dẫn HS tập giới thiệu </b>
sản phẩm của nhóm .
u cầu HS thuyết trình về sp
của mình, cùng nhau chia sẻ
cảm xúc, học tập lẫn nhau
+ Bức tranh của em có những
hình ảnh gì?Hình ảnh nào là
hình ảnh chính?Hình ảnh nào là
hình ảnh phụ?
+ Em đã thể hiện màu sắc như
thế nào?
+ Các nhân vật là ai? Các nhân
vật đang làm gì ? Em có mặt
trong đó khơng?
+ Bức tranh của em ý nghĩa gì?
-Đánh giá kết quả theo sp cá
nhân /nhóm
- Đánh giá giờ học,
<b>* Vận dụng- sáng tạo</b>
- Gợi ý HS thể hiện một bức
tranh bằng chất liệu khác với
nội dung kêu gọi mọi người
bảo vệ môi trường. Hoặc sử
dụng những vật liệu dễ tìm để
tạo hình trang trí thùng rác đơn
giản trong góc học tập của cá
nhân.
- Treo bài/trưng bày theo
hướng dẫn của GV
- HS giới thiệu sp của
nhóm mình cho các bạn
cùng nhóm nghe
- HS tập thuyết trình theo
câu hỏi gợi mở
-Đại diện nhóm lên trình
bày sp.
- Lắng nghe và ghi nhớ ,
viết lại lời nhận xét của GV
về cá nhân/nhóm
- Lắng nghe và tiếp thu
- Lắng nghe và vận dụng
<b>IV </b>
<b> Rút kinh nghiệm tiết dạy:</b>
...
.
<b>Đọc sách Thư viện</b>
<b>ĐỌC TRUYỆN THIẾU NHI</b>
<b>Truyện kể: Trò đùa của Kiến em</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Giúp HS mở rộng kiến thức về các loài vật
- Hình thành cho các em thói quen đọc sách
-Giáo dục học sinh lòng yêu mến những con vật và thích đọc những câu chuyện lý
thú về các lồi vật.
<b>II. CHUẨN BỊ: Truyện tranh: Trị đùa của Kiến em </b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :</b>
<b>TG</b> <b>ND – MT </b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
10’
17’
<b>1.Trước khi đọc</b>
<b>HĐ 1: Khởi động</b>
<b>MT: Tái hiện</b>
kiến thức cũ và
giúp HS nắm
nghĩa một số từ.
<b>HĐ 2: GV đọc</b>
truyện
<b>2.Trong khi đọc</b>
-Cách tiến hành:đàm thoại
+Chủ điểm của tháng này
là gì?
+ Em hãy kể những con
thú mà em biết?
+ Giới thiệu câu chuyện:
+Gợi ý HS phỏng đốn tên
câu chuyện.
+Dựa vào hình ảnh trong
tranh hs đốn tên truyện
-Em hãy phỏng đoán nội
dung của câu chuyện?
-GV đọc câu chuyện một
lần
-Trò chơi: Ai nhanh ai
đúng
- Hướng dẫn HS tìm hiểu
nghĩa một số từ khó hiểu
- Nhận xét sửa sai cho HS
Tổ chức nhận xét
<i><b> </b></i> Nhận xét chung và kết
luận.
-GV cho HS đọc truyện
nối tiếp nhau trong nhóm .
- Treo bảng phụ (có các
câu hỏi)
HT: Nhóm
-Mng thú
<b>-Chó, mèo, chim, bồ nông, gà,</b>
kiến…
-Quan sát trang bìa của sách và
trả lời các câu hỏi gợi ý:
+ Đây là những con gì?
+ Những con kiến đang làm gì?
(-Các con kiến
-Có một chú kiến nhỏ đang khóc
và chú kiến lớn đang vỗ dành)
- Nêu những hình ảnh có trong
tranh bìa
-Phỏng đốn tên truyện
-HS phỏng đoán nội dung của
câu chuyện
- Nghe + quan sát
- Nghe phổ biến cách chơi
-Thi đua theo nhóm, mỗi nhóm 2
từ và tìm tự điển để tra tìm nghĩa
và ghi vào bảng nhóm.
(trêu chọc, quệt, nếm mùi, đắc
<i><b>ý, tống lên,ơn tồn, vội vã)</b></i>
-Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Mỗi nhóm đọc 1 quyển truyện,
mỗi em đọc 1 trang nối tiếp
nhau.
-Nêu theo suy nghĩ của mình
- Nhóm thảo luận để trả lời các
câu hỏi:
10’
<b>3.Sau khi đọc</b>
- GV đi từng nhóm hỏi HS
và trị chuyện với HS
- Ý nghĩa của câu chuyện
này là gì?
-Liên hệ giáo dục học sinh
<b>* Dặn dò: </b>
-Kể lại câu chuyện cho
người thân nghe.
- Cho HS ghi vào nhật kí
đọc
+Trong truyện có những nhân vật
nào?
+Em thích nhân vật nào? Vì sao?
+Kiến em là một con kiến như
thế nào?
+Kiến em đã làm gì?
+Kiến anh và Kiến Vàng đã làm
gì ?
+ Cuối cùng Kiến em như thế
nào?
+ Tình cảm của hai anh em Kiến
như thế nào?
-Rất nghịch ngợm và hay trêu
chọc người
- Yêu thương , lo lắng cho nhau
-HS nêu theo suy nghĩ của minh
- Nghe và tiếp thu
- Giới thiệu một số tranh truyện
nói về các con vật: Con Khỉ, Thỏ
con mưu trí, Cóc kiện trời, Chuột
nhắt lười biếng
- HS có thể tìm đọc ở thư viện và
mượn về nhà đọc
- Ghi vào nhật kí đọc
<b>IV </b>
<b> Rút kinh nghiệm tiết dạy:</b>
...
.
<b>Hướng dẫn học</b>
<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU – TẬP LÀM VĂN</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Hoàn thiện bài tập trong ngày.
* HS biết được một số từ ngữ về Bác Hồ.
* Biết sắp xếp các câu thành câu chuyện.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: Vở cùng em học Tiếng Việt</b>
<b>TG Nội dung</b> <b> Hoạt động của GV</b> <b> Hoạt động của HS</b>
1’
4’
1’
12’
20’
<b>A.Ổn định </b>
<b>B.KTBC</b>
<b>C. Bài mới</b>
<b>1. GTB</b>
<b>2. Hướng dẫn</b>
a. Hoàn thiện
bài tập trong
ngày.
b. Củng cố KT
<b>Bài 1:</b>
-GV giới thiệu bài
- GV hỏi HS về các mơn
học sáng xem có cịn BT
khơng?
* GV cho HS đọc y/c bài.
-Hát
-HS nghe
-HS tự hồn thành bài tập trong
ngày sau đó chữa bài
2’
<b>Bài 2:</b>
<b>Bài 3:</b>
<b>3. Củng cố- </b>
<b>Dặn dò:</b>
- Cho HS đọc đoạn văn, cả
lớp làm vở sau đó trả lời
miệng.
- GV chữa bài, nhận xét.
* GV cho HS đọc y/c bài
- GV treo bảng phụ lên
bảng, cho HS đọc đoạn
văn. Lớp làm vào vở, 1 em
lên bảng làm.
- GV chữa bài, nhận xét.
* GV cho HS đọc y/c bài.
- Cho HS làm vở rồi đổi
chéo vở KT kết quả.
- Cho lớp làm vào vở, 1 em
lên bảng làm.
- GV chữa bài, nhận xét
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà đọc lại bài
- HS làm vở sau đó trả lời miệng.
* Thứ tự cần điền là: giản dị,
chiến khu, nhà sàn, đơn sơ, vườn
cây, ao cá.
- Cả lớp đọc ĐT đoạn văn.
- HS đọc y/c bài.
- HS đọc đoạn văn.
- HS làm vở, 1 HS lên bảng làm.
- Phong cảnh vùng này quả thật
là đẹp. Trước mắt chúng tôi, giữa
hai dãy núi là nhà Bác với cánh
đồng q Bác. Nhìn xuống cánh
đồng , có đủ các màu xanh: xanh
pha vàng của ruộng mía, xanh rất
xanh khác nữa.
- HS đọc y/c bài.
- HS làm vở sau đó trả lời.
- Câu chuyện sắp theo thứ tự b, a,
d, e, c.
-HS nghe
<b>IV. Rút kinh nghiệm:</b>
………
<b>Thứ sáu ngày 13 tháng 4 năm 2018</b>
<b> Tập làm văn</b>
<b>Tiết 31: ĐÁP LỜI KHEN NGỢI, TẢ NGẮN VỀ BÁC HỒ</b>
<b>I. Mục đích yêu cầu:</b>
- Biết nói câu đáp lại lời khen một cách khiêm tốn, lịch sự, nhã nhặn.( BT1)
- Quan sát ảnh Bác Hồ và trả lời đúng câu hỏi.(BT 2)
- Viết được đoạn văn ngắn tả về ảnh Bác Hồ.( BT 3)
<b>II. Đồ dùng: Ảnh Bác Hồ.</b>
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>TG </b> <b>ND & MT</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b> 5 phút</b>
35 phút
1 phút
<b>A. Kiểm tra </b>
<b>bài cũ:</b>
<b>B. Bài mới: </b>
<b>1. Giới thiệu</b>
- Gọi 3 HS kể lại câu chuyện
Qua suối.
- Qua câu chuyện này em hiểu
gì về Bác Hồ ?
-Nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
- Học sinh nối nhau tiếp kể
- Học sinh trả lời
32 phút
2 phút
<b>2. Hướng dẫn </b>
- Biết nói câu
đáp lại lời khen
một cách
khiêm tốn, lịch
sự, nhã nhặn.
- Quan sát ảnh
Bác Hồ và trả
lời đúng câu
hỏi
- Viết được
đoạn văn ngắn
tả về ảnh Bác
Hồ.
<b>3. Củng cố </b>
<b>dặn dị.</b>
Bài 1: Nói lời đáp của em
trong những trường hợp sau:
- Gọi HS đọc đề và đọc tình
huống.
+ Khi em quét dọn nhà cửa
sạch sẽ bố mẹ có thể dành lời
khen cho em. Ví dụ: Con
ngoan quá ! Con quét nhà
GV: Khi đáp lại lời khen của
người khác chúng ta cần nói
với giọng vui vẻ, phấn khởi
nhưng khiêm tốn, tránh tỏ ra
kiêu căng.
- Gọi các nhóm cử đại diện
trình bày Nhận xét.
Bài 2: Quan sát ảnh Bác Hồ
được treo trong lớp học, trả
lời các câu hỏi sau:
- Gọi HS nêu yc
-Cho HS quan sát ảnh BH
+ Ảnh Bác được treo ở đâu?
+Trông Bác thế nào?
+Em hứa với Bác điều gì ?
- Chia nhóm và yc HS nói về
ảnh Bác trong nhóm dựa vào
các CH đã được TL
Bài 3: Viết một đoạn văn từ
3 -5 câu về ảnh Bác.
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS viết về ảnh Bác
Hồ
- Gọi học sinh đọc bài
- Nhận xét, đánh giá
- Cho HS học tập đoạn văn
hay
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau.
- Học sinh đọc tình huống
+ Con cảm ơn bố mẹ.
+ Có gì đâu ạ !
- Các cặp lên trình bày
-Lớp NX
- HS đọc yc bài
- HS quan sát
- Treo trên tường
-Râu tóc bạc trắng như
cước, vầng trán cao và đôi
mắt sáng ngời.
- Sẽ chăm ngoan, học giỏi.
- Đọc yêu cầu
- HS viết bài
- HS đọc
- Nhận xét
- HS đọc đoạn văn hay,
nhận xét
-HS nghe
<b>IV. Rút kinh nghiệm </b>
...
....
<b>Tiết 155: LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Luyện kĩ năng thực hiện tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100, làm tính cộng trừ
khơng nhớ các số có đến 3 chữ số.
- Biết cộng trừ nhẩm các số tròn trăm.
<b>II. Đồ dùng: Bảng phụ</b>
<b>III.Các hoạt động dạy học.</b>
<b>TG</b> <b>ND & MT</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
5 phút
35phút
1phút
32phút
2 phút
<b>A.Kiểm tra </b>
<b>bài cũ:</b>
<b>B.Bài mới: </b>
<b>1. GTB</b>
<b>2. Hướng dẫn</b>
- Luyện kỹ
năng thực hiện
tính cộng, trừ
có nhớ trong
phạm vi 100,
làm tính cộng
trừ khơng nhớ
các số có đến 3
chữ số.
- Biết cộng trừ
nhẩm các số
<b>3. Củng cố </b>
<b>dặn dò.</b>
Đặt tính rồi tính:
653 + 214 869 - 133
- Yêu cầu HS lên bảng làm bài
- Nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
*Ơn tập về cộng, trừ số có 2, 3
chữ số.
Bài 1:
63 48 92
19 37 8
-Yêu cầu HS làm bài sau đó
đổi để kiểm tra chéo bài.
- Nhận xét
Bài 2: Tính
85 53 51
9 8 23
- Yêu cầu HS tính
- Gọi HS lên làm bài
Bài 3: Tính nhẩm:
800 + 200 = 1000 - 200 =
400 + 600 = 1000 - 400 =
300 + 700 = 1000 - 700
-Yêu cầu học sinh làm
- Nêu cách tính
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc kết
quả
Bài 4: Đặt tính rồi tính
456 - 124 673 + 212
542 + 100 264 - 153
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Yêu cầu HS đổi vở để kiểm
tra
- Nhận xét giờ học
- Về ôn bài
-2 HS bảng, cả lớp làm
nháp
Nhận xét
- HS tự làm bài, đổi chéo
để KT kq:
- 3 HS lên bảng
- Nhận xét
- 3 HS lên bảng làm, cả lớp
làm vào nháp
-Nhận xét
- Làm bài
- HS nêu cách tính và tính
- 1 số HS đọc kết quả
- Cả lớp làm vào vở.
- Kiểm tra chéo
- 2 HS lên bảng
+
+ +
<b>-IV. Rút kinh nghiệm </b>
...
....
<b>Tiếng Anh</b>
<b>GV chuyên dạy</b>
<b>Thể dục</b>
<b>GV chuyên dạy</b>
<b>Hướng dẫn học</b>
<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU : </b>
- Hoàn thành bài tập trong ngày.
* HS nắm được cách đặt tính và tính phép cộng (khơng nhớ) các số có ba chữ số.
* Thực hiện tốt giải tốn có lời văn.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: Vở cùng em học Toán</b>
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:</b>
<b>TG</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1’
4’
1’
12’
20’
<b>A. Ổn định </b>
<b>B.KTBC</b>
<b>C. Bài mới</b>
<b>1. GTB</b>
<b>2. Hướng dẫn</b>
a. Hoàn thành
b. Củng cố KT
<b>Bài 1: </b>
<b>Bài 2:</b>
<b>Bài 3</b>
<b>Bài 4</b>
-GV giới thiệu bài
- GV hỏi HS về các
mơn học sáng xem cịn
BT khơng?
- Cho HS đọc y/c bài.
- GV cho HS làm bảng
con, 3 HS lên bảng
làm.
- GV cùng cả lớp nhận
xét
- Cho HS đọc y/c bài
- Cho 2 HS lên bảng
làm, lớp làm vở.
- GV nhận xét
- Cho HS đọc đề bài
- Cho 2 HS lên chữa
bài
- GV nhận xét
-Cho HS đọc đề bài
-Hát
-HS nghe
-Cho HS hoàn thành bài tập trong
ngày sau đó chữa bài
- HS nhận xét
- Đọc yêu cầu bài
- HS làm bảng con, 3 HS lên bảng
làm.
253 316 569 569 999
+ +
316 253 316 253 502
569 569 253 316 497
- HS đọc y/c bài
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vở.
750 + 6 = 756 987 = 900 + 80 + 7
875 = 800 + 70 + 5
- HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên chữa bài
2’
<b>Bài 5</b>
<b>3. Củng cố- </b>
<b>Dặn dò </b>
- Gọi HS tóm tắt đề bài
và giải vào vở.
- GV cùng HS chữa
bài, nhận xét.
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về xem lại
bài
- HS làm bài vào vở sau đó 1 HS lên
chữa bài
- HS nhận xét
- gọi số Nam nghĩ là x. Vậy ta có:
x – 17 = 77 – 20
x – 17 = 57
x = 57 – 17 = 40
-HS đọc đề tóm tắt và giải
<b>Bài giải</b>
Số cơng nhân nữ là:
145 – 12 = 133 ( người )
Tổng số công nhân của nhà máy là:
145 + 133 = 278 ( người )
Đáp số: 278 người
-HS nghe
<b>IV. Rút kinh nghiệm </b>
...
....
<b>Hoạt động tập thể</b>
<b>BÁC HỒ VÀ NHỮNG BÀI HỌC VỀ ĐẠO ĐỨC, LỐI SỐNG CHO HỌC SINH</b>
<b>Bài 8: Bài học từ hòn đá giữa đường</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Thấy được sự chỉ bảo ân cần của Bác đối với những người giúp việc.
- Hiểu được bài học về việc cẩn thận, không nên nhanh nhẩu đoảng dẫn đến hỏng
việc. HS nhận ra được lợi ích của việc bình tĩnh giải quyết một việc gì đó, tác hại của
việc cố gắng làm nhanh nhưng cẩu thả dẫn đến hỏng việc
- Rèn luyện đức tính bình tĩnh, cẩn thận
<b>II.CHUẨN BỊ:Tài liệu Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống lớp 2 </b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG </b>
<b>TG</b> <b>ND - MT</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
4’
1’
10’
<b>A.KTBC</b>
<b>B. Bài mới </b>
<b>1. GTB</b>
<b>2. Hướng dẫn</b>
<b>HĐ 1: Đọc </b>
hiểu
-Kể tên những việc nên làm để thể hiện
sự quý trọng đối với mọi người xung
-GV giới thiệu
- GV đọc chậm đoạn truyện “Bài học
từ hòn đá giữa đường” ( Tài liệu Bác
Hồ và những bài học về đạo đức, lối
sống lớp 2/ tr.26) GV hỏi:
+ Vì sao chiếc xe ơ tơ lại hỏng giữa
đường?
+ Khi xe hỏng, người lái xe xuống sửa
- 3 HS trả lời
- Nhận xét
- HS lắng nghe
-HS nghe
10’
10’
3’
<b>HĐ 2: Hoạt </b>
động nhóm
<b>HĐ 3: Thực </b>
<b>3. Củng cố - </b>
<b>dặn dị: </b>
chữa, Bác đã làm gì?
+ Để người lái xe bình tĩnh sửa xe, Bác
đã làm gì?
+ Khi xe sửa xong, tiếp tục lên đường,
Bác đã khuyên người lái xe điều gì?
+ Các em hãy cùng trao đổi để hiểu câu
tục ngữ Bác Hồ đã dùng để khuyên
người lái xe: “Tham đĩa bỏ mâm?
+ Câu chuyện khuyên chúng ta nên có
đức tính gì khi làm việc ?
+ Bình tĩnh để làm một việc gì đó, kết
quả sẽ ra sao?
+ Vội vã, nơn nóng làm một việc gì đó,
kết quả sẽ như thế nào?
+ Khi đi xe đạp trên đường, nếu em
thấy một cái đinh co thể khiến xe em bị
thủng lốp, để an toàn cho em và cho
mọi người, em nên làm gì?
GV cho HS thảo luận nhóm:
+ Các em hãy kể ra những tình huống
tương tự khác trên đường khi tham gia
giao thông. Hãy nêu cách giải quyết
các tình huống đó.
+ Khi đi xe đạp trên đường, nếu em
thấy một cái đinh có thể khiến xe em bị
thủng lốp, để an toàn cho em và cho
mọi người, em nên làm gì?
Nhận xét tiết học
- HS chia 4 nhóm, thảo
luận câu hỏi
-Đại diện nhóm trả lời,
các nhóm khác bổ sung
- HS trả lời cá nhân
- Lớp nhận xét
+ HS thảo luận nhóm 2
- Đại diện nhóm trình
bày
-HS trả lời
-Lắng nghe
<b>IV. Rút kinh nghiệm:</b>
...
<b>Mĩ thuật</b>
<b>GV chuyên dạy</b>
<b>Ý kiến của người kiểm tra BGH kí duyệt</b>
- Học sinh kiểm điểm trong tuần.
- Học sinh đưa ra được phương hướng cho tuần sau.
- Giáo dục học sinh ý thức phê và tự phê bình.
- Biết biểu diễn tự nhiên các tiết mục văn nghệ
<b>II. Đồ Dùng: </b>
-HS: sổ theo dõi.
<b>III. Các ho t </b>ạ động d y v h c:ạ à ọ
<b>T/g</b> <b>ND và MT</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
2 phút
10 phút
20 phút
1. ổn định
2. Kiểm điểm
tuần 31
3. Văn nghệ
- Yêu cầu hát một bài.
- Yêu cầu HS sinh hoạt lớp.
- Giáo viên đưa ra ý kiến:
+ Ưu điểm
+ Nhược điểm
+ GV và HS đưa ra phương
hướng tuần sau: Tiếp tục thực
hiện chủ điểm: Hịa bình và
hữu nghị
* Sinh hoạt văn nghệ.
- Yêu cầu HS văn nghệ.
- Lớp hát.
* Tổ trưởng báo cáo kết quả
của tổ về các mặt trong
tuần:
- Nề nếp, đạo đức tác
- Học tập, thể dục, vệ sinh.
- Các hoạt động khác.
* Lớp trưởng tổng hợp đánh
giá tình hình chung của lớp:
- Nề nếp, đạo đức tác
phong.
- Học tập, thể dục, vệ sinh.
- Các hoạt động khác.
* Ý kiến
- Lớp đóng góp ý kiến, đề
ra phương hướng cho tuần
sau
- HS tổ chức văn nghệ
+ Hát đơn ca
4 phút 4. Củng cố -
dặn dò
- Nhận xét giờ học