Tải bản đầy đủ (.docx) (23 trang)

Giao an Tuan 16 Lop 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (234.12 KB, 23 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHIẾU BÁO GIẢNG TUẦN 16</b>


<b>Thứ</b> <b>Môn</b> <b>TCT</b> <b>TÊN BÀI GIẢNG</b> <b>Ghi chú</b>


<i><b>2</b></i>


Đạo đức 16 Giữ vệ sinh nơi cơng cộng(t1)
Tập đọc 46 Con chó nhà hàng xóm
Tập đọc 47 Con chó nhà hàng xóm
Tốn 76 Ngày, giờ


<i><b>3</b></i>


Kể chuyện 16 Con chó nhà hàng xóm


Thể dục 31 Trị chơi nhanh lên bạn ơi-vịng trịn – nhóm ba
nhóm bảy


Mĩ Thuật 16 Tập nặn tạo dáng: Nặn hoặc vẽ, xé dán con vật
Toán 77 Thực hành xem đồng hồ


<i><b>4</b></i>


Tập đọc 48 Thời gian biểu


TNXH 16 Các thành viên trong nhà trường
Tốn 78 Ngày,tháng


Chính tả 31 Con chó nhà hàng xóm
TĐTV



<i><b>5</b></i>


LTVC 16 TN về vật nuôi. Câu kiểu ai thế nào?
Âm nhạc 16 <i>KỂ CHUYỆN ÂM NHẠC</i>


Toán 79 Thực hành xem lịch


Thể dục 32 Trị chơi nhanh lên bạn ơi-vịng trịn – nhóm ba <sub>nhóm bảy</sub>
Tập viết 16 Chữ hoa O


<i><b>6</b></i>


TLV 16 Khen ngợi.Kể ngắn về con vật…biểu
Thủ công 16 Gấp cắt dán biển báo giao thơng ngược...


Tốn 80 Luyện tập chung
Chính tả 32 Trâu ơi (nv)
<i>Ngày soạn: 14/12/2019</i>


<i>Thứ 2 ngày 23 tháng 12 năm 2019</i>


<b>Môn: Đạo đức</b>


<b>Bài: GIỮ TRẬT TỰ VỆ SINH NƠI CÔNG CỘNG.</b>
<b>TCT:16</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Nêu được lợi ích củav việc giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng.



- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng.
- Thực hiện giữ trật tự, vệ sinh ở trường, lớp, đường làng, ngõ xóm.


- Hiểu được lợi ích của việc giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng.


- Nhắc nhỡ bạn bè cùng giữ trật tự, vệ sinh ở trường, lớp, đường làng, ngõ xóm và những nơi
cơng cộng khác.


- KNS: Kĩ năng hợp tác với mọi người trong việc giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi cơng cộng.
<i>Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm để giữ gìn trật tự vệ sinh nơi cơng cộng.</i>


<i>SDNLTK&HQ: Giữ gìn trật tự , vệ sinh nơi cơng cộng là góp phần giảm thiểu chi phí năng</i>
<i>lượng.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>III. Các hoạt động dạy học :</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1.Ổn định lớp:( 1 phút)</b>
<b>2.KT bài cũ:( 4 phút) </b>


- Giữ vệ sinh trường lớp sạch đẹp có ích lợi
gì ?


- Nêu những việc em đã làm để giữ gìn
trường lớp sạch đep?


- Nhận xét, đánh giá.
<b>3.Bài mới : ( 30 phút)</b>



<b>a.Giới thiệu bài:GV giới thiệu bài và ghi</b>
tựa bài lên bảng.


<b>b.Hướng dẫn:</b>


<b>Hoạt động 1 : Phân tích tranh (BT1).</b>
- GV cho HS quan sát tranh SGK.


- GV lần lượt nêu từng câu hỏi cho HS trả
lời.


+ Nội dung tranh vẽ gì ?


+ Việc chen lấn, xơ đẩy như vậy có tác hại
gì ?


+ Qua sự việc này, các em rút ra điều gì?
GV kết luận: Một số HS chen lấn, xơ đẩy
như vậy làm ồn ào, gây cản trở cho việc
biểu diễn văn nghệ. Như thế làm mất trật tự
nơi cơng cộng.


<b>Hoạt động 2 : Xử lý tình huống (BT2).</b>
- GV yêu cấu HS quan sát tranh, nêu nội
dung của tranh ?


- GV tổ chức cho HS thảo luận câu hỏi
trong SGK.


- Gọi đại diện nhóm trình bày.



GV kết luận: Vứt rác bừa bãi làm bẩn sàn
xe, đường sá , có khi cịn gây nguy hiểm cho
những người sung quanh.Vì vậy, cần gom
rác lai, bỏ vào túi ni lông để khi xe dừng thì
bỏ đúng nơi quy định. Làm như vậy là giữ
vệ sinh nơi công cộng.


<b>Hoạt động 3 : Làm BT3 SGK.</b>


- GV lần lượt nêu từng ý kiến, HS tán thành
bằng cách giơ thẻ lựa chọn.


- GV nhận xét bổ sung.


GV kết luận: Giữ trật tự, vệ sinh nơi công
cộng giúp cho công việc của con người
được thuận lợi, mơi trường trong lành , có
lợi cho sức khỏe…


<b>4.Củng cố: ( 3 phút) Em sẽ làm gì để thể</b>
hiện việc giữ vệ sinh nơi cơng cộng ?


- Về nhà xem lại bài.


- 3 HS trả lời. HS khác nhận xét bổ sung.


- Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng.


- HS quan sát tranh.



- HS lần lượt trả lời từng câu hỏi, HS khác
nhận xét bổ sung.


- 2 HS nhắc lại.


- 2 HS trình bày.


<i>Dự kiến: Trên ô tô, một bạn nhỏ tay cầm bánh</i>
ăn, tay kia cầm lá bánh và nghĩ “ Bỏ rác vào
đâu bao giờ?”…


- HS làm việc theo nhóm đơi.


- Một số nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét
bổ sung.


- 1 HS nhắc lai.


- HS tán thành ý kiến bằng cách giơ thẻ.
- 2 HS nhắc lại.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học.


<i>Rút kinh nghiệm: ……….……….</i>
<i>……….………..</i>


<b>Mơn: Tập đọc</b>



<b>Bài: CON CHĨ NHÀ HÀNG XĨM</b>
<b>TCT:46, 47</b>


<b>I. M ục tiêu:</b>


<b> - Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài.</b>


- Hiểu nội dung: Sự gần gũi, đáng yêu của con vật ni đối với đời sống tình cảm của bạn
nhỏ. ( trả lời được câu hỏi cuối bài trong SGK).


- KNS: Kiểm soát cảm xúc. Thể hiện sự cảm thơng. Trình bày suy nghĩ . Tư duy sáng tạo .
<i><b>Phản hồi lắng nghe tích cực , chia sẻ.</b></i>


<b>II. Phương tiện dạy học:</b>
Sử dụng tranh SGK.
Sách Tiếng việt.


<b>III. Các hoạt động dạy học :</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1.Ổn định lớp:( 1 phút)</b>
<b>2.KT bài cũ:( 4 phút)</b>


- Gọi 3 em đọc bài “Bé Hoa” và TLCH cuối
bài.


- Nhận xét.


<b>3.Bài mới : ( 30 phút)</b>


<b>a.Giới thiệu bài:</b>


- GV: Bạn trong nhà là những gì ?


- Chỉ vào bức tranh : Chó mèo là những vật nuôi
trong nhà rất gần gũi với các em. Bài học hơm
nay sẽ nói về tình cảm giữa một em bé và cún
con.


GV ghi tựa bài lên bảng.
<b>b.Hướng dẫn:</b>


* Luyện đọc.


- Giáo viên đọc mẫu lần 1, giọng chậm rãi, tình
cảm.


- Đọc từng câu :


- GV tổ chức cho HS nối tiếp đọc từng câu.
- GV theo dõi sữa sai cho HS.


- Đọc từng đoạn trước lớp.


Bảng phụ :Giáo viên giới thiệu các câu cần chú
ý cách đọc.


- Hướng dẫn đọc chú giải : (SGK/ tr 129).
- Đọc từng đoạn trong nhóm



- GV tổ chức cho HS đọc từng đoạn trong


3 em đọc bài và TLCH.


- Là những vật ni trong nhà như chó,
mèo.


- Con chó nhà hàng xóm.
- HS theo dõi đọc thầm.


- HS nối tiếp nhau đọc từng câu cho đến
hết .


- HS luyện đọc các từ :Cún Bơng, nhảy
nhót, khúc gỗ, ngã đau.


- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong
bài.


<i>Bé rất thích chó/ nhưng nhà bé không</i>
<i>nuôi con nào.//</i>


<i>Một hôm,/ mải chạy theo Cún, bé vấp</i>
<i>phải một khúc gỗ/ và ngã đau,/ không</i>
<i>đứng dậy được.//</i>


- 1 HS đọc chú giải.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

nhóm.



- GV tổ chức cho HS thi đọc trước lớp.
- Nhận xét.


- Thi đọc giữa các nhóm (từng đoạn, cả
bài).


- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2.
<b>TIẾT 2</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


* Hướng dẫn tìm hiểu bài.


- GV yêu cầu HS đọc thầm bài, kết hợp trả lời
câu hỏi.


- Bạn của bé ở nhà là ai ?


- Chuyện gì xảy ra khi bé chạy theo Cún ?
- Lúc đó Cún Bơng đã giúp bé thế nào ?


- Những ai đến thăm bé ? Vì sao bé vẫn buồn ?
- Cún đã làm cho bé vui như thế nào ?


- Từ ngữ hình ảnh nào cho thấy bé vui, Cún
cũng vui?


- Bác sĩ nghĩ bé mau lành là nhờ ai ?


- Câu chuyện này cho em thấy điều gì ?


* Luyện đọc lại.


- GV gọi HS nối tiếp nhau đọc lại bài.
- Nhận xét.


<b>4. Củng cố : ( 3 phút)- Câu chuyện nói lên</b>
điều gì?


- Về nhà đọc lại bài.
- Chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học.


- HS nối tiếp nhau trả lời câu hỏi.


- Bạn ở nhà của bé là Cún Bơng. Cún
Bơng là con chó nhà hàng xóm.


- Bé vấp phải khúc gỗ, ngã đau và khơng
đứng dậy được.


- Cún đã chạy đi tìm người giúp bé


- Bạn bè thay nhau đến thăm bé nhưng bé
vẫn buồn vì bé nhớ Cún mà chưa gặp được
Cún.


- Cún mang cho bé khi thì tờ báo hay cái
bút chì, khi thì con búp bê …. Cún ln ở
bên chơi với bé.



-Bé cười Cún sung sướng vẫy đuôi rối rít.
- Bác sĩ nghĩ bé mau lành là nhờ Cún
bông, Cún bông ở bên cạnh ln chơi với
bé.


- Tình cảm gắn bó thân thiết giữa bé và
Cún bông.


- HS nối tiếp nhau đọc lại bài.


- Phải biết yêu mến vật nuôi trong nhà.


<i>Rút kinh nghiệm: ……….……….</i>
<i>……….………..</i>


<b> Môn : Toán</b>
<b>Bài: NGÀY- GIỜ</b>


<b>TCT:76</b>
I. Mục tiêu:


<b> - Nhận biết 1 ngày có 24 giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ đêm hơm trước đến </b>
12 giờ đêm hôm sau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ.
- Biết xem giờ đúng trên đồng hồ.


- Nhận biết thời điểm, khoảng thời gian, các buổi sáng , trưa, chiều ,tối, đêm.
- Bài tập 1, bài 3.



<b>II. Phương tiện dạy học: Sách, vở BT, vở nháp.</b>
<b>III.Các hoạt động dạy học :</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1.Ổn định lớp:( 1 phút)</b>
<b>2.KT bài cũ:( 4 phút)</b>


- Ghi : 100 – 27 100 - 9
- Nhận xét.


<b>3.Bài mới : ( 30 phút)</b>


<b>a.Giới thiệu bài:GV giới thiệu bài và ghi tựa</b>
bài lên bảng


<b>b.Hướng dẫn:</b>


* Giới thiệu ngày giờ.


- GV: Mỗi ngày có ban ngày và ban đêm, hết
ngày rồi lại đến đêm. Ngày nào cũng có buổi
sáng, trưa, chiều, tối.


- GV hỏi : Lúc 5 giờ sáng em đang làm gì ?
- Lúc 11 giờ trưa em đang làm gì ?


- Lúc 3 giờ chiều em đang làm gì ?
- Lúc 8 giờ tối em đang làm gì ?



- Mỗi khi HS trả lời GV quay kim trên mặt kim
đồng hồ chỉ đúng câu trả lời của HS.


- GV: Một ngày có 24 giờ. Một ngày được tính
từ 12 giờ đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm
sau.


- Hướng dẫn học sinh đọc bảng phân chia thời
gian trong ngày.


- 2 giờ chiều còn gọi là mấy giờ ?
- 23 giờ còn gọi là mấy giờ ?


- Phim truyền hình thường được chiếu vào lúc
18 giờ tức là lúc mấy giờ chiều ?


- Đơi khi ta cũng có thể nói 14 giờ, 23 giờ, 20
giờ ….


- GV cho HS quan sát đồng hồ minh họa.
* Luyện tập .


<i><b>Bài 1 :GV nêu yêu cầu bài tập.</b></i>
- Gọi 2 em lên bảng. Lớp tự làm.
- Đồng hồ thứ nhất chỉ mấy giờ ?
- Điền số mấy vào chỗ chấm ?
- Em tập thể dục lúc mấy giờ ?


- Yêu cầu học sinh làm tương tự phần còn lại.
- Nhận xét.



- 2 em lên bảng đặt tính và tính, HS dưới
lớp làm bảng con.


- HS lắng nghe.


- Em đang ngủ.


- Em đang ăn cơm cùng các bạn.
- Em đang học bài tại lớp.


- Em đang xem ti vi.


- 5-6 em đọc bảng phân chia thời gian.
- Vài em đọc lại (trong SGK)


- 14 giờ.
- 11 giờ đêm.
- 6 giờ chiều.


- Quan sát.


- Xem giờ được vẽ trên mặt đồng hồ rồi
ghi số chỉ giờ vào chỗ chấm tương ứng.
- Chỉ 6 giờ.


- Số 6.


- Lúc 6 giờ sáng.



- Mẹ đi làm về lúc 12 giờ trưa.
- Em chơi bóng lúc 5 giờ chiều.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i><b>Bài 3 :</b></i>


- GV giới thiệu đồng hồ điện tử sau đó đối chiếu
làm.


- Nhận xét


<b>4. Củng cố : ( 3 phút)Một ngày có bao nhiêu</b>
giờ Một ngày có mấy buổi ? Buổi sáng tính từ
mấy giờ đến mấy giờ ?


- Về nhà làm BT ở VBT.
- Nhận xét tiết học.


- 1 HS lên bảng làm.


- 20 giờ còn gọi là 8 giờ tối.


- 2-3 em trả lời.


<i>Rút kinh nghiệm: ……….……….</i>

……….………


<i>Ngày soạn: 14/12/2019</i>


<i>Thứ 3 ngày 24 tháng 12 năm 2019</i>


Mơn : Kể chuyện



<b>Bài: CON CHĨ NHÀ HÀNG XÓM</b>
<b>TCT: 16</b>


<b> I. Mục tiêu:</b>


- Dựa theo tranh, kể lại được đủ ý từng đoạn của câu chuyện.
- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2).


<b>II. Phương tiện dạy học: Tranh SGK.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học :</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1.Ổn định lớp:( 1 phút)</b>
<b>2.KT bài cũ:( 4 phút) </b>


- GV gọi HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện.
Hai anh em.


- Câu chuyện nói lên điều gì ?
- Nhận xét, đánh giá.


<b>3.Bài mới : ( 30 phút)</b>
<b>a.Giới thiệu bài:</b>


GV giới thiệu bài và ghi tựa bài lên bảng.
<b>b.Hướng dẫn:</b>


* Bài 1: Kể từng đoạn truyện theo tranh.


- Phần 1 yêu cầu gì ?


- GV tổ chức cho HS kể trong nhóm.


- GV: Mỗi gợi ý ứng với một đoạn của truyện.
- GV tổ chức cho HS kể trong nhóm.


- GV gọi đại diện nhóm nối tiếp nhau kể trước
lớp.


- GV và HS cả lớp theo dõi nhận xét.


- Giáo viên theo dõi, đặt câu hỏi gợi ý khi thấy
HS lúng túng :


-Tranh 1 : Tranh vẽ ai ? Cún Bơng và Bé đang
làm gì ?


- Tranh 2 : Chuyện gì đã xảy ra khi Bé và Cún


- 2 em kể lại câu chuyện .


- Anh em trong một nhà phải thương yêu
giúp đỡ nhau trong mọi hoàn cảnh.


- 1 em nhắc tựa bài.
- Quan sát.


- 1 em nêu yêu cầu : Kể lại từng đoạn
câu chuyện đã học theo tranh.



- HS kể trong nhóm.


- 5 em trong nhóm kể : lần lượt từng em
kể 1 đoạn trước nhóm. Các bạn trong
nhóm nghe chỉnh sửa.


- Đại diện các nhóm lên kể. Mỗi em chỉ
kể 1 đoạn.


- Lớp theo dõi, nhận xét.


-Tranh vẽ Cún Bông và Bé. Cún Bông
và Bé đang chơi trong vườn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Bông đang chơi ? Lúc ấy Cún làm gì ?
- Tranh 3 :Khi Bé bị ốm ai đã đến thăm Bé ?
- Nhưng Bé vẫn mong muốn điều gì ?


- Tranh 4 : Lúc Bé bó bột nằm bất động Cún
Bơng giúp Bé điều gì ?


- Tranh 5 : Bé và Cún đang làm gì ? Bác sĩ nghĩ
gì ?


- GV nhận xét.


* Bài 2: Kể toàn bộ câu chuyện.


- GV yêu cầu HS khá, giỏi kể toàn bộ câu


chuyện.


- Nhận xét : giọng kể, điệu bộ, nét mặt.
- Khen thưởng những bạn kể hay nhất.


<b>4. Củng cố : ( 3 phút)Khi kể chuyện phải chú ý</b>
điều gì ?


- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ?


- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe.
- Nhận xét tiết học


đau. Cún chạy đi tìm người giúp đỡ.
- Các bạn đến thăm Bé rất đơng, cịn cho
Bé nhiều q.


- Bé mong muốn được gặp Cún Bơng vì
Bé nhớ Cún Bơng.


- Cún mang cho Bé tờ báo, bút chì, và
quanh quẩn quanh Bé.


- Bé khỏi bệnh, Bé và Cún chơi đùa với
nhau.Bác sĩ hiểu nhờ Cún mà Bé khỏi
bệnh.


- HS khá, giỏi nối tiếp nhau kể toàn bộ
câu chuyện.



- Nhận xét, chọn bạn kể hay nhất.


- Kể bằng lời của mình. Khi kể phải thay
đổi nét mặt cử chỉ điệu bộ..


- Phải biết thương yêu các con vật nuôi
trong nhà.


- Tập kể lại chuyện.


<i>Rút kinh nghiệm: ……….……….</i>
<i>……….………..</i>


<b>Thể dục</b>
<b>GV chuyên dạy</b>


<b>Mĩ thuật</b>
<b>GV chun dạy</b>


<b>Mơn : Tốn</b>


<b>Bài: THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ</b>
<b>TCT:77 </b>


<b>I.Mục tiêu :</b>


<b> - Biết xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều , tối.</b>
- Nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ: 17 giờ, 23 giờ…


- Nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời gian.


- Bài 1, bài 2.


<b>II.Phương tiện dạy học:</b>
- Tranh bài 1-2. sgk


- Sách, vở BT, bảng con, nháp.
<b>III.Các hoạt động dạy học :</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1.Ổn định lớp:( 1 phút)</b>
<b>2.KT bài cũ:( 4 phút) </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Một ngày bắt đầu từ đâu và kết thúc từ đâu ?
- Nhận xét.


<b>3.Bài mới : ( 30 phút)</b>


<b>a.Giới thiệu bài:GV giới thiệu bài và ghi tựa bài</b>
lên bảng


<b>b.Hướng dẫn:</b>
* Thực hành.


<i><b>Bài 1 : Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.</b></i>
- GV nêu câu hỏi, yêu cầu HS trả lời.
- Tranh 1 : Bạn An đi học lúc mấy giờ ?
- Đồng hồ nào chỉ lúc 7 giờ sáng ?


- Giáo viên đưa mơ hình đồng hồ và u cầu HS


quay kim đến 7 giờ.


- Tiến hành tương tự các tranh còn lại.


- GV nhận.


<i><b>Bài 2 : Hãy đọc câu hỏi ghi dưới tranh 1 ?</b></i>


- Muốn biết câu nào đúng câu nào sai ta phải làm
gì ?


- Giờ vào học là mấy giờ ?


- Bạn học sinh đi học lúc mấy giờ ?
- Bạn đi học sớm hay muộn ?
- Câu nào Đ câu nào S?


- GV hỏi: Để đi học đúng giờ bạn học sinh phải đi
học lúc mấy giờ ?


- Tiến hành tương tự với các tranh còn lại.
- GV nhận xét.


<b>4. Củng cố : ( 3 phút)13 giờ là mấy giờ ? 21 giờ là</b>
mấy giờ tối ?


- Về nhà xem lại bài.
- Nhận xét tiết học.


- Một ngày có 24 giờ, từ 12 giờ đêm


hơm trước đến 12 giờ đêm hôm sau.


- Thực hành xem đồng hồ.


Đồng hồ nào chỉ thời gian thích hợp
với giờ ghi trong tranh.


- Bạn An đi học lúc 7 giờ sáng.
- Đồng hồ B chỉ 7 giờ sáng.
- HS quay kim trên mặt đồng hồ.
- Bạn nhận xét thực hành Đ-S.
- HS trả lời.


- An thức dậy lúc 6 giờ sáng – Đồng
hồ A.


- An xem phim lúc 20 giờ – Đồng hồ
D. 17 giờ An đá bóng – Đồng hồ C.
- 20 giờ còn gọi là 8 giờ tối.


- 17 giờ còn gọi là 5 giờ chiều.


- An xem phim lúc 8 giờ tối, An đá
bóng lúc 5 giờ chiều.


- Đi học đúng giờ/ Đi học muộn.


- Quan sát tranh, đọc giờ quy định tr
ong tranh và xem đồng hồ rồi so sánh.
- Là 7 giờ.



- Lúc 8 giờ.


- Bạn học sinh đi học muộn.
- Câu a (S), câu b (Đ)


- Đi học trước 7 giờ để đến trường lúc
7 giờ.


- Tranh 4 : Câu a (Đ). Bạn Lan tập đàn
lúc 20 giờ.


- 2 HS trả lời.


<i>Rút kinh nghiệm: ……….……….</i>
<i>……….………..</i>
<i>Ngày soạn: 14/12/2019</i>


<i>Thứ 4 ngày 25 tháng 12 năm 2019</i>


<b>Môn: Tập đọc</b>
<b>Bài:THỜI GIAN BIỂU</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>I. Mục tiêu:</b>


- Biết đọc chậm, rõ ràng các số chỉ giờ; ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu câu, giữa, cột, dòng.
- Hiểu được tác dụng của thời gian biểu. (trả lời được CH 1,2)


- HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 3.
<b>II.Phương tiện dạy học:Sgk - sgv</b>


<b>III.Các hoạt động dạy học :</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1.Ổn định lớp:( 1 phút)</b>
<b>2.KT bài cũ:( 4 phút) </b>


- Gọi HS nối tiếp nhau đọc bài, kết hợp trả lời câu
hỏi cuối bài.


- Nhận xét.


<b>3.Bài mới : ( 30 phút)</b>
<b>a.Giới thiệu bài:</b>


GV giới thiệu bài và ghi tựa bài lên bảng
<b>b.Hướng dẫn:</b>


* Luyện đọc.


- Giáo viên đọc mẫu toàn bài (chú ý giọng đọc
chậm rãi, rõ ràng, rành mạch ngắt nghỉ rõ).


- Hướng dẫn luyện đọc.


<b>- Đọc từng câu .GV chỉ định 1 em đọc đầu bài</b>
(Thời gian biểu, Họ và tên… ) Các em khác nối
tiếp nhau đọc từng dòng đến hết bài.


- Giáo viên uốn nắn cách đọc của từng em.


- Luyện đọc từ khó :


- Đọc từng đoạn.


- GV gọi HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn.
- GV hướng dẫn HS cách ngắt nghỉ.


- Kết hợp giảng từ : Thời gian biểu, vệ sinh cá
nhân (SGK/ tr 133)


- Đọc từng đoạn trong nhóm.


- GV tổ chức thi đọc giữa các nhóm.
- Nhận xét các bạn đọc.


* Hướng dẫn tìm hiểu bài.


GV yêu cầu HS đọc thầm bài và trả lời câu hỏi.
- Đây là lịch làm việc của ai ?


Câu 1: Em hãy kể các việc Phương Thảo làm hàng
ngày ?


Câu 2: Phương Thảo ghi các việc cần làm vào
TGB để làm gì ?


Câu 3:Thời gian biểu ngày nghỉ của Thảo có gì
khác ngày thường ?


- Gọi HS khá, giỏi trả lời.



- 3 em đọc và trả lời câu hỏi cuối bài.


- 1 HS nêu tựa bài.


- Theo dõi đọc thầm.


- HS nối tiếp nhau đọc từng câu.


- 1 em đọc đầu bài (Thời gian biểu, Họ
và tên …) Các em khác nối tiếp nhau
đọc từng dòng đến hết bài (2-3 lượt).
- HS luyện đọc các từ ngữ: Thời gian
biểu, vệ sinh cá nhân..


- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn.
Đoạn 1 : Tên bài, sáng.


Đoạn 2 : Trưa.
Đoạn 3 ; Chiều.
Đoạn 3 : Tối.


<i>Sáng.// 6 giờ đến 6 giờ 30/ Ngủ dậy,</i>
<i>tập thể dục,/ vệ sinh cá nhân.//</i>


- HS luyện đọc trong nhóm.


- Thi đọc giữa đại diện các nhóm đọc
nối tiếp nhau.



- HS khác nhận xét bạn đọc.
- HS trả lời câu hỏi.


- Ngô Phương Thảo, học sinh lớp 2A,
Trường Tiểu học Hồ Bình.


- 4 em kể các việc của Thảo vào các
buổi : sáng, trưa, chiều, tối.


- Để bạn nhớ việc và làm các việc
thong thả, tuần tự, hợp lí, đúng lúc.
- HS khá, giỏi trả lời.


- 7 giờ đến 11 giờ : đi học, Thứ bảy :
học vẽ, Chủ nhật : đến bà.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

* Thi tìm nhanh, đọc giỏi.
- Theo dõi.


- GV kết luận nhóm thắng cuộc và người thắng
cuộc.


<b>4.Củng cố : ( 3 phút)Thời gian biểu tạo thuận lợi</b>
gì cho chúng ta?


- Về nhà xem lai bài.
- Chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học.


phải tìm nhanh, đọc đúng.



- Sắp xếp thời gian hợp lí, có kế hoạch,
cơng việc đạt kết quả.


- Tập đọc lại bài.


<i>Rút kinh nghiệm: ……….……….</i>
<i>……….………..</i>


<b>Môn: Tự nhiên & xã hội</b>


<b>Bài: CÁC THÀNH VIÊN TRONG NHÀ TRƯỜNG</b>
<b>TCT:16</b>


<b>I.Mục tiêu :</b>


Nêu được công việc của một số thành viên trong nhà trường.
<b>II.Phương tiện dạy học: Sử dụng tranh SGK.</b>


<b>III.Các hoạt động dạy học :</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1.Ổn định lớp:( 1 phút)</b>
<b>2.KT bài cũ:( 4 phút) </b>
GV hỏi:


- Nói tên trường mình ?


- Kể tên các phịng trong trường em ?



- Ngồi các phịng học trường bạn cịn có phòng
nào ?


- Nhận xét, đánh giá.
<b>3.Bài mới : ( 30 phút)</b>


<b>a.Giới thiệu bài:GV giới thiệu bài và ghi tựa bài</b>
lên bảng


<b>b.Hướng dẫn:</b>


<b>Hoạt động 1: Công việc của các thành viên.</b>


- GV hướng dẫn HS quan sát các hình ở trang 34,
35 và thảo luận câu hỏi sau.


Nói về cơng việc của từng thành viên trong hình và
vai trị của họ đối với trường học?


- GV gọi đại diện một số nhóm lên trình bày trước
lớp.


-GV kết luận: Trong trường tiểu học gồm các thành
viên: thầy (cơ) Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng; các
thầy, cô giáo, HS và các bộ nhân viên khác. Thầy
cơ Hiệu trưởng, Phó hiệu trưởng là những người
lãnh đạo, quản lí nhà trường; thầy cơ giáo dạy HS;
bác bảo vệ trơng coi, giữ gìn trường lớp…



<b>Hoạt động 2: Thảo luận về các thành viên và công</b>
việc của họ trong trường của mình.


- GV nêu câu hỏi cho cả lớp thảo luận.


+ Trong trường, em biết những thành viên nào?


- 2 HS trả lời.


- Các thành viên trong nhà trường.


- HS làm việc theo cặp.


- Đại diện các nhóm trình bày.
- HS khác nhận xết bổ sung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Họ làm những việc gì?


+ Nói về tình cảm và thái độ của bạn đối với các
thành viên đó?


+ Để thể hiện lịng u q và các thành viên trong
nhà trường, em sẽ làm gì?


- GV theo dõi bổ sung thêm.


GV kết luận: HS phải biết kính trọng và biết ơn tất
cả các thành viên trong nhà trường, yêu quý và
đoàn kết với các bạn trong trường.



<b>4.Củng cố : ( 3 phút)Em biết những thành viên</b>
nào trong trường em?


- Về n hà xem lại bài.
- Chuẩn bị tiết sau.
Nhận xét tiết học.


- HS nối tiếp nhau trình bày.
- HS khác nhận xét bổ sung.


-1 HS nhắc lại.


- 2 HS trả lời.


<i>Rút kinh nghiệm: ……….……….</i>
<i>……….………..</i>


<b>Môn : Toán</b>
<b>Bài: NGÀY, THÁNG</b>


<b>TCT:78</b>
<b>I. Mục tiêu :</b>


- Biết đọc tên các ngày trong tháng.


- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đó là thứ
mấy trong tuần lễ.


- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, tháng ( biết tháng 11 có 30 ngày, tháng 12 có 31 ngày);
ngày, tuần lễ.



Bài 1, bài 2.


<b>II. Phương tiện dạy học:</b>
- Một quyển lịch tháng.
- Sách, vở BT.


<b>III. Các hoạt động dạy học :</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1.Ổn định lớp:( 1 phút)</b>
<b>2.KT bài cũ:( 4 phút) </b>


- Giờ vào học của em là mấy giờ ?
- Em đi ngủ lúc mấy giờ tối ?
- 9 giờ tối còn gọi là mấy giờ ?
Nhận xét, đánh giá.


<b>3.Bài mới : ( 30 phút)</b>


<b>a.Giới thiệu bài:GV giới thiệu bài và ghi tựa bài lên</b>
bảng


<b>b.Hướng dẫn:</b>


* Giới thiệu cách đọc tên các ngày trong tháng.
- GV treo tờ lịch lên bảng và giới thiêu.


- Đây là tờ lịch ghi các ngày trong tháng 11. Giáo


viên khoanh vào số 20 và nói : Ngày vừa khoanh là
ngày mấy trong tháng 11 ? và ứng với thứ mấy trong
tuần lễ ?


- 3 HS trả lời.


- 1 HS nêu tựa bài.


- Quan sát.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- GV nói : Ngày vừa khoanh đọc là ngày 20/11.
- GV viết bảng : Ngày 20 tháng 11.


- GV : chỉ bất kì ngày nào trong tờ lịch và yêu cầu
HS đọc đúng tên các ngày đó.


- Cột ngồi cùng ghi số chỉ tháng (trong năm). Dịng
thứ nhất ghi tên các ngày trong tuần lễ. Các ô còn lại
ghi số chỉ các ngày trong tháng.


- Mỗi tờ lịch như một cái bảng có các cột và các
dòng. Cùng cột với ngày 20 tháng 11 là thứ năm nên
ta đọc “Ngày 20 tháng 11 là thứ năm, hoặc thứ năm,
ngày 20 tháng 11”


- GV : Tháng 11 bắt đầu từ ngày 1 và kết thúc vào
ngày 30. Vậy tháng 11 có bao nhiêu ngày?


- Em hãy đọc tên các ngày trong tháng 11 ?
- Ngày 26 tháng 11 là ngày thứ mấy ?


* Luyện tập.


Bài 1 : Yêu cầu HS làm bài.
- GV gọi HS lên bảng làm bài.
- GV nhận xét ghi bảng.


Bài 2 : GV cho HS quan sát tờ lịch và trả lời câu hỏi.
- Tháng 12 có bao nhiêu ngày ?


- 25/12 là thứ mấy ?


- Tháng 12 có mấy ngày chủ nhật ?


- GV khoanh trịn ngày 19 tháng 12. Yêu cầu HS
nhìn vào bảng lịch và trả lời câu hỏi : Thứ sáu liền
sau ngày 19 tháng 12 là ngày nào ?


- Thứ sáu liền trước ngày 19 tháng 12 là ngày nào ?
- Nhận xét.


<b>4.Củng cố : ( 3 phút)Tháng 12 có bao nhiêu ngày ?</b>
- Về nhà xem lại bài.


- Chuẩn bị bài sau.
Nhận xét tiết học.


- Vài em nhắc lại.
-HS thực hiện.


- Vài em nhắc lại “Ngày 20 tháng 11


là thứ năm, hoặc thứ năm ngày 20
tháng 11”


- Tháng 11 có 30 ngày.
- Vài em đọc. Nhận xét.
- Thứ tư.


- HS đứng tai chỗ nêu tiếp phần còn
thiếu trong bảng.


- 1 HS đọc lại.


- HS đứng tai chỗ nêu tiếp các ngày
còn thiếu ở tờ lịch tháng 12.


- Có 31 ngày.


- HS đọc : Ngày 22/12 là thứ hai.
- 25/12 là thứ năm.


- Đếm số ngày chủ nhật trong tháng
và nêu : có 4 ngày chủ nhật.


- 2-3 em liệt kê các ngày chủ nhật đó
ra.


- Theo dõi và trả lời : là ngày 26
tháng 12.


- Là ngày 12 tháng 12.


- Có 31 ngày.


- Học cách đọc ngày tháng, tuần lễ
trên lịch.


<i>Rút kinh nghiệm: ……….……….</i>
<i>……….………..</i>


<i>Mơn : Chính tả- tập chép</i>
<b>Bài: CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM</b>


<b>TCT:31</b>
<b>I.Mục đích, yêu cầu:</b>


- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài văn xi.


- Làm đúng BT2; BT (3) a/b , hoặc bài tập chính tả phương ngữ do GV soạn.
<b>II.Phương tiện dạy học:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>III.Các hoạt động dạy học :</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1.Ổn định lớp:( 1 phút)</b>
<b>2.KT bài cũ:( 4 phút) </b>


- GV đọc một số từ của bài trước cho HS viết.
VD: sắp xếp, sương sớm, xôn xao,…


- Nhận xét, đánh giá.


<b>3.Bài mới : ( 30 phút)</b>


<b>a.Giới thiệu bài:GV giới thiệu bài và ghi tựa bài lên</b>
bảng.


<b>b.Hướng dẫn:</b>


* Hướng dẫn tập chép.


- Giáo viên đọc mẫu bài tập chép .
- Đoạn văn kể lại câu chuyện nào ?
- Vì sao từ Bé trong đoạn phải viết hoa?


- Trong hai từ “bé” ở câu “Bé là một cô bé yêu loài
vật.” từ nào là tên riêng?


- Ngoài tên riêng thì những chữ nào viết hoa nữa ?
- Gợi ý cho HS nêu từ khó.


- Ghi bảng. Hướng dẫn phân tích từ khó.
- GV đọc một số từ khó cho HS viết.
- GV yêu cầu HS chép bài vào vở.


- Theo dõi, nhắc nhở cách viết và trình bày.
- Chấm, chữa bài.


- GV thu một số vở nhận xét.
* Hướng dẫn làm bài tập.
<i><b>Bài 2 : GV nêu yêu cầu bài tập</b></i>



- GV gọi HS lên bảng làm, HS dưới lớp làm vào vở.
- Hướng dẫn sửa.


- Nhận xét, chốt lời giải đúng.
<i><b>Bài 3 : Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.</b></i>
- GV hướng dẫn HS làm câu a.
- Nhận xét, chỉnh sửa .


- Chốt lời giải đúng.


<b>4.Củng cố : ( 3 phút)GV nhận xét cách trình bày</b>
bài viết của HS.


Về nhà xem lại bài.
Chuẩn bị bài sau.
Nhận xét tiết học.


- 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp
viết bảng con.


- 1 HS nêu tựa bài.


- 1-2 em nhìn bảng đọc lại.


- Câu chuyện “Con chó nhà hàng
xóm”.


-Từ Bé phải viết hoa vì là tên riêng.
- Từ Bé thứ nhất là tên riêng..



- HS nêu : Viết hoa các chữ cái đầu
câu.


- HS nêu các từ khó : quấn quýt, bị
thương, mau lành, giường, ni.
- Viết bảng con.


- Nhìn bảng chép bài vào vở.


- HS nộp bài.


- Tìm 3 tiếng chứa vần ui, 3 tiếng
chứa vần uy.


VD: mui (thuyền), lủi thủi, tủi thân,
Lũy tre, thủy tinh, tuy…


- Tìm các từ chỉ đồ dùng bắt đầu
bằng ch.


VD: chổi, chiếu, chăn…


- HS về nhà xem lại bài.


<i>Rút kinh nghiệm: ……….……….</i>
<i>……….………..</i>


<b>TĐTV</b>
<b> </b>
<i>Ngày soạn: 14/12/2019</i>



<i>Thứ 5 ngày 26 tháng 12 năm 2019</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Bài: TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?</b>
<b>TCT:16</b>


<b>I. Mục đích, u cầu</b>


- Bước đầu tìm được từ trái nghĩa với từ cho trước (BT1); biết đặt câu với mỗi từ trong cặp từ
trái nghĩa tìm được theo mẫu Ai thế nào ?(BT2).


- Nêu đúng tên các con vật được vẽ trong tranh.
<b>II. Phương tiện dạy học:Sgv – sgk.</b>


<b>III. Các hoạt động dạy học :</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1.Ổn định lớp:( 1 phút)</b>
<b>2.KT bài cũ:( 4 phút) </b>


- Tìm 3 từ chỉ đặc điểm về tính tình của một
người ?


- Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm : “Bàn tay
của em bé …”


- Nhận xét


<b>3.Bài mới : ( 30 phút)</b>



<b>a.Giới thiệu bài:GV giới thiệu bài và ghi tựa bài</b>
lên bảng


<b>b.Hướng dẫn:</b>


* Hướng dẫn làm bài tập.


<i><b>Bài 1 :Yêu cầu học sinh đọc đề bài.</b></i>


- Gv nhắc lại: Các em cần tìm những từ có nghĩa
hồn tồn trái ngược với từ đã cho.


- GV chia bảng lớp ra làm 3 phần, mời 3 em lên
bảng thi viết nhanh các từ trái nghĩa với từ đã cho.
- GV hướng dẫn sửa bài.


<i><b>Bài 2 : Gọi HS nêu yêu cầu bài.</b></i>


- GV hướng dẫn: Các em hãy chọn một cặp từ trái
nghĩa, rồi đặt với mỗi từ một câu theo mẫu :Ai(cái
gì, con gì) thế nào ?


Khi đặt câu cần lưu ý điều gì ?


GV nhận xét chỉnh sữa câu HS vừa đặt.
- Gọi HS đọc lại câu vừa đặt.


<i><b>Bài 3 : GV nêu yêu cầu bài tập.</b></i>
- GV yêu cầu cả lớp làm vào VBT.


- GV gọi HS trình bày.


- Nhận xét.


<b>4.Củng cố : ( 3 phút)GV gọi HS đứng tại chỗ đặt</b>
câu theo mẫu Ai thế nào?


- Về nhà xem lại bài.
Chuẩn bị tiết sau.
Nhận xét tiết học.


- 2 HS trả lời.


- Hiền, dữ, nóng nảy.
- Mũm mĩm.


- HS nhắc tựa bài.


- 1 em đọc , cả lớp đọc thầm.
- HS trao đổi theo cặp.


- 3 em lên bảng thi viết nhanh các cặp
từ trái nghĩa.


-Trái nghĩa với trắng là đen, đen sì.
Cao- thấp; ngoan- hư hỏng;
nhanh-chậm; cao- thấp; khỏe- yếu.


- Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập
1, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ đó.


- HS trao đổi với bạn bên cạnh.


- HS đứng tai chỗ đọc câu của mình
vừa đặt.


VD: Cái bút này rất tốt.
Chữ của em còn xấu.


- Viết tên các con vật trong tranh.
- HS quan sát tranh, viết tên từng con
vật theo số thứ tự vào vở BT.


1. Gà trống, 2. vịt, 3. Ngan, 4.Ngỗng,
5. Bồ câu, 6. Dê, 7. Cừu, 8. Thỏ, 9. Bò,
10. Trâu.


-Bạn Hùng học giỏi mơn tốn.
-Học bài.


<i>Rút kinh nghiệm: ……….……….</i>
<i>……….………..</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>GV chun dạy</b>
<b>Mơn: Tốn</b>


<b>Bài: THỰC HÀNH XEM LỊCH</b>
<b>TCT:79</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>



Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đó là thứ mấy
trong tuần lễ.


<b>II. Phương tiện dạy học:</b>
- Tờ lịnh tháng 1, tháng 4.
- Sách toán, vở ghi toán.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1.Ổn định lớp:( 1 phút)</b>
<b>2.KT bài cũ:( 4 phút) </b>


- GV hỏi: Ngày 10 tháng 12 là thứ mấy? Tuần này,
thứ sáu là ngày 11 tháng 12. tuần sau thứ sáu là ngày
nào?


-Nhận xét, đánh giá.
<b>3.Bài mới : ( 30 phút)</b>


<b>a.Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài và ghi tựa bài</b>
lên bảng


<b>b.Hướng dẫn:</b>
* Thực hành.


<i><b>Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.</b></i>


- GV yêu cầu HS quan sát tờ lịch tranh tháng 1, ghi
tiếp các ngày còn thiếu vào tờ lịch trong tháng.


- GV gọi HS nêu kết quả.


- GV nhận xét ghi bảng.
- GV hỏi thêm:


+ Ngày đầu tiên của tháng 1 là thứ mấy ?


+ Ngày cuối cùng của tháng là thứ mấy, ngày mấy?
+ Tháng 1 có bao nhiêu ngày?


<i><b>Bài 2 : GV nêu yêu cầu bài tập.</b></i>


- GV yêu cầu HS quan sát tờ lịch tháng 4, lần lượt
trả lời câu hỏi.


- Gợi ý : một tuần có mấy ngày ?


- Các ngày thứ sáu trong tháng 4 là các ngày nào?
- Thứ ba tuần này là ngày 20 tháng 4. Thứ ba tuần
trước là ngày nào?


- Thứ ba tuần sau là ngày nào?
- Ngày 30 tháng 4 là ngày thứ mấy?
-Nhận xét.


<b>4.Củng cố : ( 3 phút)Các ngày thứ tư trong tháng 1</b>
năm là những ngày nào ?


- về nhà làm BT ở VBT.
- Chuẩn bị bài sau.



- 2 HS trả lời.


-Thực hành xem lịch.


-Quan sát, ghi tiếp các ngày còn thiếu
vào tờ lịch trong tháng 1.


- Hai học sinh ngồi cùng bàn trao đổi
rồi phát biểu ý kiến.


- 2 HS đọc lại tờ lịch.
- HS trả lời.


+ Thứ năm.


+ Thứ bảy, ngày 31.
+ 31 ngày.


- HS quan sát tờ lịch tháng 4 rồi lần
lượt trả lời câu hỏi.


- Nhìn vào cột thứ sáu rồi liệt kê
ngày đó ra.


- Một tuần có 7 ngày.


- Là các ngày : ngày 2, ngày 9, ngày
16, ngày 23, ngày 30.



- Là ngày 13 tháng 4.
- Là ngày 27 tháng 4.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Nhận xét tiết học.


<i>Rút kinh nghiệm: ……….……….</i>
<i>……….………..</i>


<b>Thể dục</b>
<b>GV chuyên dạy</b>


<b> </b>


<b> Môn: Tập viết</b>


<b>Bài: CHỮ O HOA.- ONG BAY BƯỚM LƯỢN</b>
<b>TCT:16</b>


<b>I.Mục đích, yêu cầu:</b>


<b> Viết đúng chữ hoa O ( 1 dòng cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Ong ( 1dòng cỡ</b>
vừa, 1dòng cỡ nhỏ), Ong bay bướm lượn (3 lần).


- BVMT: Gợi ý HS liên tưởng đến vẻ đẹp của thiên nhiên qua nội dung viết câu ứng dụng .
<b>II.Phương tiện dạy học:</b>


- Mẫu chữ O hoa.
- Vở Tập viết, bảng con.
<b>III.Các hoạt động dạy học :</b>



<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1.Ổn định lớp:( 1 phút)</b>
<b>2.KT bài cũ:( 4 phút) </b>


- Cho học sinh viết chữ N, Nghĩ vào bảng con.
- Nhận xét, đánh giá.


<b>3.Bài mới : ( 30 phút)</b>


<b>a.Giới thiệu bài:GV giới thiệu bài và ghi tựa bài</b>
lên bảng.


<b>b.Hướng dẫn:</b>


* Hướng dẫn viết chữ hoa.


<b> Quan sát số nét, quy trình viết :</b>
- Chữ O hoa cao mấy li ?


- Chữ O hoa gồm có những nét cơ bản nào ?
- Vừa nói vừa tơ trong khung chữ : Chữ O gồm
một nét cong kín.


- Quan sát mẫu và cho biết điểm đặt bút ?


- Đặt bút trên đường kẻ 6, đưa bút sang trái, viết
nét cong kín, phần cuối lượn vào trong bụng chữ,
DB trên ĐK 4.



Chữ O hoa.


- Giáo viên viết mẫu (vừa viết vừa nói).
<i>a/ Viết bảng :</i>


- Yêu cầu HS viết 2 chữ O vào bảng.
<i>b/ Viết cụm từ ứng dụng :</i>


- Yêu cầu học sinh mở vở tập viết đọc cụm từ
ứng dụng.


<i>c/ Quan sát và nhận xét :</i>


- 2 HS viết bảng lớp. Cả lớp viết bảng
con.


- Chữ O hoa, Ong bay bướm lượn.


- HS quan sát chữ mẫu, nêu nhận xét.
- Cao 5 li.


- Chữ O gồm một nét cong kín.
- 3- 5 em nhắc lại.


- 2 HS nêu.


- Cả lớp viết trên không.


- Viết vào bảng con.



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- Ong bay bướm lượn là gì ?


Nêu : Cụm từ này tả cảnh ong bướm bay đi tìm
hoa rất đẹp và thanh bình.


- Cụm từ này gồm có mấy tiếng ? Gồm những
tiếng nào ?


- Độ cao của các chữ trong cụm từ “Ong bay
bướm lượn” như thế nào ?


- Cách đặt dấu thanh như thế nào ?


- Khi viết chữ Ong ta nối chữ O với chữ ng như
thế nào?


- Khoảng cách giữa các chữ như thế nào ?
- GV cho HS viết bảng con chữ Ong.
*Viết vở.


- Hướng dẫn viết vở.


- Chú ý chỉnh sửa cho các em.


- GV thu một số vở nhận xét.


4.Củng cố : ( 3 phút)Nhận xét bài viết của học
sinh.


- Khen ngợi những em có tiến bộ.


- Về nhà viết phần còn lại.


- Nhận xét tiết học.


- Quan sát.


- 1 em nêu : Ong bướn bay lượn đi tìm
hoa.


- 1 em nhắc lại.


- 4 tiếng : Ong, bay, bướm, lượn.


- Chữ O, g, b, y, l cao 2,5 li, các chữ còn
lại cao 1 li.


- Dấu sắc đặt trên ươ trong chữ bướm,
dấu nặng đặt dưới ươ trong chữ lượn.
- Nét một của chữ n nối với cạnh phải
của chữ O.


- Bằng khoảng cách viết 1 chữ cái o.
- HS luyện viết bảng con chữ Ong .
- Viết vở.


- Viết bài nhà/ tr 34.


<i>Rút kinh nghiệm: ……….……….</i>
<i>……….………..</i>
<i>Ngày soạn: 14/12/2019</i>



<i>Thứ 6 ngày 27 tháng 12 năm 2019</i>


<b>Môn: Tập làm văn</b>


<b>Bài: KHEN NGỢI; KỂ NGẮN VỀ CON VẬT; LẬP THỜI GIAN BIỂU</b>
<b>TCT:16</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Dựa vào câu và mẫu cho trước, nói được câu tỏ ý khen (BT1).


- Kể được một vài câu về một con vật nuôi quen thuộc trong nhà (BT2). Biết lập thời gian
biểu (nói hoặc viết) một buổi tối trong ngày (BT3).


<i><b>BVMT: GD ý thức bảo vệ các loại động vật.</b></i>


<i><b>KNS: Kiểm sốt cảm xúc . Quản lí thời gian. Lắng nghe tích cực. </b></i>
<b>II.Phương tiện dạy học:</b>


- Sử dụng tranh SGK.
- Sách Tiếng việt, vở BT.
<b>III.Các hoạt động dạy học :</b>


<b>hoạt động của GV</b> <b>hoạt động của HS</b>


<b>1.Ổn định lớp:( 1 phút)</b>
<b>2.KT bài cũ:( 4 phút)</b>


- Gọi 3 em đọc bài viết về anh chị em ruột của


em.


- Nhận xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>3.Bài mới : ( 30 phút)</b>


<b>a.Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài và ghi tựa bài</b>
lên bảng


<b>b.Hướng dẫn:</b>


* Hướng dẫn làm bài tập.
<i><b>Bài 1 : GV nêu yêu cầu bài tập.</b></i>
- GV tổ chức cho HS trả lời theo cặp.
- GV gọi HS đọc lại những câu vừa đặt.


- GV nhận xét chỉnh sữa câu HS vừa đặt.


<i><b>Bài2: GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập.</b></i>


- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK, kể tên các con
vật có trong tranh.


- GV yêu cầu HS nói vài câu về một con vật ni
trong nhà.


- GV cho HS nối tiếp nhau kể trước lớp.


- Nhận xét.



<i><b>Bài 3 : GV hướng dẫn HS làm bài.</b></i>


- GV nhắc nhở: Lập thời gian biểu đúng với thực
tế.


- Gọi HS trình bày.
- GV theo dõi uốn nắn.


- Nhận xét, chọn bài viết hay nhất. Chấm điểm.
<b>4.Củng cố : ( 3 phút)Về nhà hoàn chỉnh bài viết</b>
vào vở BT.


- Chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học.


- Khen ngợi – Kể ngắn về con vật. Lập
thời gian biểu.


- Đặt một câu với dựa vào câu mẫu để tỏ
ý khen.


- Nhiều em phát biểu :


Chú Cường mới khỏe làm sao !
- Chú Cường khoẻ quá !


- Lớp mình hơm nay sạch làm sao !
- Lớp mình hơm nay sạch quá !
- Bạn Nam học mới giỏi làm sao !
- Bạn Nam học giỏi thật !



- Kể về vật nuôi.


- Quan sát.


- HS nối tiếp nhau kể tên con vật em
chọn.


VD:


<i>- Nhà em nuôi một con mèo nó rất</i>
<i>ngoan và xinh. Bộ lơng nó màu trắng,</i>
<i>mắt nó trịn, xanh biếc. Nó bắt chuột rất</i>
<i>tài. Khi em ngủ nó thường đến sát bên</i>
<i>em, em cảm thấy rất dễ chịu.</i>


-Viết một thời gian biểu buổi tối của em.
- HS nối tiếp nhau trình bày.


- HS khác nhận xét bổ sung.


- Hồn thành bài viết.


<i>Rút kinh nghiệm: ……….……….</i>
<i>……….………..</i>


<b>Mơn : Thủ cơng</b>


<b>Bài: GẤP, CẮT, DÁN BIỂN BÁO GIAO THƠNG</b>
<b>CẤM XE ĐI NGƯỢC CHIỀU. (tiết 2)</b>



<b>TCT:16</b>
<b>I.Mục tiêu : </b>


- Biết cách gấp, cắt dán biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- Với HS khéo tay: Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều. Đường cắt
ít mấp mơ. Biển báo cân đối.


<b>II.Phương tiện dạy học:</b>
1.Giáo viên :


<i> - Mẫu biển báo GT cấm xe đi ngược chiều.</i>
- Quy trình gấp, cắt, dán.


2.Học sinh : Giấy thủ công, vở.
<b>III.Các hoạt động dạy học :</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1.Ổn định lớp:( 1 phút)</b>
<b>2.KT bài cũ:</b>


- GV gọi HS nhắc lại các bước gấp BBGT cấm
xe đi ngược chiều.


-Nhận xét, đánh giá.
<b>3.Bài mới: ( 30 phút)</b>


<b>a.Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài và ghi tựa bài</b>


lên bảng


<b>b.Hướng dẫn:</b>


<b>Hoạt động 1 : Thực hành.</b>


- GV yêu cầu HS nhắc lai các bước gấp, cắt, dán
biển báo GT cấm xe đi ngược chiều.


- GV nhắc lại quy trình gấp.


- GV yêu cầu HS lấy đồ dùng ra để thực hành.
- Trong lúc HS thực hành GV chú ý quan sát, uốn
nắn, gợi ý, giúp đỡ các em cịn lúng túng hồn
thành sản phẩm.


<b>Hoạt động 2: Đánh giá sản phẩm.</b>


- GV tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm.


- GV cùng HS chọn một số sản phẩm, để nhận
xét đánh giá.


- Giáo viên đánh giá sản phẩm của HS.
- GV yêu cầu HS dán vào vở.


<b>4 .Củng cố: GV nhận xét về tình thần học tập, sự</b>
chuẩn bị bài, kí năng gấp, cắt, dán và sản phẩm
của HS.



- Chuẩn bị đồ dùng cho tiết sau.
- Nhận xét tiết học.


- 2 HS trình bày.


- 1 HS nêu tựa bài.


- 2 HS trình bày.


+ Bước 1: Gấp, cắt biển báo cấm xe đi
ngược chiều.


+ Dán biển báo cấm xe đi ngược chiều.
- HS thực hành.


- HS cả lớp trưng bày sản phẩm.
-Hoàn thành và dán vở.


-Đem đủ đồ dùng.


<i>Rút kinh nghiệm: ……….……….</i>
<i>……….………..</i>


<b>Mơn: Tốn</b>


<b>Bài: LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>TCT:80</b>


<b>I.Mục tiêu :</b>



- Biết các đơn vị đo thời gian : ngày, giờ; ngày, tháng.
- Biết xem lịch.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>II.Phương tiện dạy học:</b>


- Chuẩn bị tờ lịch tháng 5.(BT2).
- Sách toán, vở BT, bảng con, nháp.
<b>III.Các hoạt động dạy học :</b>


<b>Hoạt động của gv</b> <b>Hoạt động của hs</b>


<b>1.Ổn định lớp:( 1 phút)</b>
<b>2.KT bài cũ:( 4 phút)</b>


- GV hỏi: Hôm nay thứ tư ngày 9 tháng 12,
ngày mai thứ năm, ngày bao nhiêu?
-Nhận xét, đánh giá.


<b>3.Bài mới : ( 30 phút)</b>


<b>a.Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài và ghi tựa</b>
bài lên bảng.


<b>b.Hướng dẫn:</b>
* Luyện tập.


<i><b>Bài 1 : Cho học sinh tự làm bài.</b></i>
- Hướng dẫn trả lời trong SGK.


- Em đang học ở trường lúc 8 giờ sáng ứng


với đồng hồ nào ?


- GV lưu ý: 17 giờ hay 5 giờ chiều, 6 giờ
chiều hay 18 giờ.


- GV nhận xét.


<i><b>Bài 2: Phần a yêu cầu gì ?</b></i>


- GV yêu cầu HS làm, rồi nêu kết quả.
-Tháng 5 có bao nhiêu ngày?


- GV nhận xét ghi bảng.
-Phần b yêu cầu gì ?


- GV lần lượt nêu từng câu hỏi.
- Ngày 1 tháng 5 là thứ mấy ?


- Các ngày thứ bảy trong tháng 5 là ngày nào?


-Thứ tư tuần này là 12/5. Thứ tư tuần trước là
ngày nào? Thứ tư tuần sau là ngày nào?


- GV nhận xét chốt ý đúng.
4.Củng cố: ( 3 phút)


- Gọi HS đọc lại tờ lịch tháng 5 (BT2).
- Về nhà làm bài tập ở VBT.


- Chuẩn bị bài sau.


- Nhận xét tiết học.


- 2 HS trả lời.


- Luyện tập chung.


- HS tự làm bài.
- HS mở SGK/ Tr 80.


- HS đứng tai chổ phát biểu ý kiến.


- Nêu các ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 5.
- HS đứng tại chổ nêu kết quả.


- Tháng 5 có 31 ngày.


- Dựa vào tờ lịch tháng 5 để trả lời câu hỏi.
- Thứ bảy.


- HS dựa vào cột thứ bảy trong lịch tháng 5
nêu :Ngày 1, ngày 8, ngày 15, ngày 22, ngày
29. Có 5 ngày thứ bảy.


- Là ngày 5 tháng 5 và 19 tháng 5.


- 2 HS đọc.


<i>Rút kinh nghiệm: ……….……….</i>
<i>……….………..</i>



<b>Môn : Chính tả (Nghe viết)</b>
<b>Bài: TRÂU ƠI !</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>I. Mục tiêu:</b>


<b> - Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài ca dao thuộc thể thơ lục bát.</b>
- Làm được BT2; BT (3) a/b, hoặc bài tập chính tả phương ngữ do GV soạn.
<b>II. Phương tiện dạy học:</b>


- Vở chính tả, bảng con, vở BT.
<b>III. </b>

Các hoạt động dạy học :



Hoạt động của GV. Hoạt động của HS.
<b>1.Ổn định lớp:( 1 phút)</b>


<b>2.KT bài cũ:( 4 phút) </b>


- GV đọc một số từ ở bài trước cho HS viết
vào bảng con.


- GV nhận xét sữa sai.
<b>3.Bài mới : ( 30 phút)</b>


<b>a.Giới thiệu bài:GV giới thiệu bài và ghi tựa</b>
bài lên bảng


<b>b.Hướng dẫn:</b>


* Hướng dẫn nghe viết.
<i>a.Nội dung đoạn viết: </i>



-Giáo viên đọc 1 lần bài ca dao.
- Gọi HS đọc lại bài.


- Bài ca dao là lời của ai nói với ai?


- Bài ca dao cho thấy tình cảm của người nơng
dân đối với con trâu như thế nào ?


<i>b. Hướng dẫn trình bày .</i>
- Bài ca dao có mấy dịng?


- Chữ đầu mỗi dòng thơ viết như thế nào ?
- Bài ca dao viết theo thể thơ nào ?


- Nên bắt đầu viết từ ô nào trong vở ?


c.Hướng dẫn viết từ khó. Gợi ý cho HS nêu từ
khó.


- GV đọc từ khó cho HS luyện viết bảng con.
<i>d. Viết chính tả.</i>


- GV đọc từng câu, từng từ, đọc lại cả câu cho
HS viết bài.


- Chấm vở, nhận xét.


- GV thu một số vở chấm nhận xét.
* Hướng dẫn làm bài tập.



<i><b>Bài 2 : GV nêu yêu cầu bài tập.</b></i>


Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở BT.


- Nhận xét chốt lại lời giải đúng.


<i><b>Bài 3 : (lựa chọn). Gọi HS nêu yêu cầu bài tâp.</b></i>
- GV hướng dẫn HS làm.


-3 em lên bảng viết, HS dưới lớp làm bảng
con:Cún bơng, quấn qt, giường.


-Chính tả (nghe viết) : Trâu ơi!


- Theo dõi.
- 3 em đọc lại.


- Lời người nông dân nói với con trâu như
nói với một người bạn thân thiết.


- Người nông dân rất yêu quý trâu, trò
chuyện tâm tình với trâu như một người
bạn.


- 6 dòng.
- Viết hoa.


- Thơ lục bát, dịng 6-8.



- Tính từ lề vở, dịng 6 lùi 3 ơ, dịng 8 lùi
vào 2 ơ.


- HS nêu từ khó : trâu cày, nghiệp nơng gia,
quản cơng.


- HS luyện viết từ khó vào bảng con.


- Nghe và viết vở.
- HS nộp vở chấm.
- Sốt lỗi, sửa lỗi.


- Tìm những tiếng chỉ khác nhau ở vần ao/
au.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

- Nhận xét, chốt lời giải đúng


<b>4.Củng cố : ( 3 phút) Gọi HS đọc lại BT3.</b>
- Chuẩn bị tiết sau.


- Nhận xét tiết học.


- 3. a/: tr ch
Cây tre che nắng
Buổi trưa chăn
Ông trời chăng dây
Con trâu châu báu
Nước trong chong chóng
<i>Rút kinh nghiệm: ……….……….</i>
<i>……….………..</i>



<b>SINH HOẠT CUỐI TUẦN</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>


-Nhận xét đánh giá tình hình tuần qua
-Khen thương những HS chăm chỉ học tập
-Kết hoạch tuần tới


II/ Các hoạt động chủ yếu:



<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1. Khởi động: 8’</b>
- GV bắt bài hát:
-Nhận xét


<b>2. Các hoạt động:</b>
<i>Hoạt động 1: 10’</i>


Đánh giá tình hình học tập chung trong tuần
qua:...
...
...
...
...
...
...


Đánh giá từng em cụ thể:



...
...
...
...
...
...
Yêu cầu lớp trưởng đánh giá chung:


GV nhận xét


...
...
...
...
...
...


- HS cùng hát: Tìm bạn thân
- Kết hợp múa phụ hoạ


-Nghe nhận xét của GV


-Từng em nghe nhận xét, rút kinh
nghiệm, thực hiện tốt hơn.


-Lớp trưởng đánh giá chung


+ Khiển trách những bạn chưa thực
hiện nghiêm túc nội quy của lớp.



</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<i>Hoạt động 2: 10’</i>


Kế hoạch tới: triển khai kế hoạch để HS thực
hiện tốt hơn.


Nề nếp ra vào lớp phải ổn định


Nghiêm túc thực hiện đúng nội quy quy định
của nhà trường.


Phân cơng các tổ làm việc:
<b>3. Dặn dị: 5’</b>


Tổng kết chung


Nghe nhớ, thực hiện


Thực hiện theo phân công của GV.
Các tổ trưởng nhận nhiệm vụ


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×