Tải bản đầy đủ (.docx) (35 trang)

Giao an Tuan 8 Lop 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (390.18 KB, 35 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Tuần: 8


Ngày dạy:thứ 2, 15/10/2018


TẬP ĐỌC (TIẾT 22+23)
NGƯỜI MẸ HIỀN
I. MỤC TIÊU:


-Đọc đúng, rành mạch toàn bài; biết ngắt, nghỉ hơi đúng; bước đầu đọc rõ lời các nhân vật
trong bài.


-Hiểu nội dung: Cô giáo như người mẹ hiền, vừa yêu thương vừa nghiêm khắc dạy bảo các em
HS nên người. (trả lời các được các CH trong sgk).


-Có thái độ tơn trọng thầy cơ giáo như mẹ mình.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


SGK, tranh minh họa


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


<b>1. Hoạt động khởi động</b>
-Cho HS hát


-KTBC:2 HS đọc bài thời khoá biểu. Em
cần thời khoá biểu để làm gì?


-Nhận xét



<b>2. Hoạt động hình thành kiến thức:</b>
<b>a. Giới thiệu bài: trực tiếp</b>


<b>b. Luyện đọc: </b>
<b>Đọc mẫu:</b>


- GV đọc mẫu toàn bài lần
<b>Đọc từng câu:</b>


<b>- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng câu.</b>
<i>- Luyện đọc từ khó.</i>


<b>Đọc từng đoạn trước lớp:</b>


- GV hướng dẫn HS chia đoạn.




- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
trong bài kết hợp giải nghĩa từ.


- GV hướng dẫn HS đọc 1 số câu ngắt nghỉ
hơi chưa đúng: Cô xoa đầu Nam / và gọi
Minh đang thập thò ở cửa lớp vào, / nghiêm
giọng hỏi:// “Từ nay các em có trốn học đi
chơi nữa khơng?”//


<b>Đọc từng đoạn trong nhóm:</b>
- Yêu cầu HS đọc theo nhóm
- GV cho HS thi đọc từng đoạn.


- Nhận xét.


Cả lớp đọc đồng thanh




---HS hát


-HS thực hiện theo yêu cầu
-HS nêu tên bài


- Lớp đọc thầm dò theo.


<b>- HS nối tiếp nhau đọc từng câu.</b>


- HS đọc từ khó:nén nổi, cố lách, vùng vẫy,
khóc tống, lấm lem.


- HS chia đoạn: 4 đoạn


+ Đoạn 1: Từ đầu đến... tường thủng.
+ Đoạn 2: Tiếp đến... khóc tống lên.
+ Đoạn 3: Tiếp đến... đưa em về lớp.
+ Đoạn 4: Còn lại.


- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
- HS đọc chú giải trong SGK


- HS luyện đọc câu.



<b>- HS đọc theo nhóm.</b>
- Thi đọc


- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 4.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

---TIẾT 2


<i><b>Tìm hiểu bài :</b></i>


-Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn và TLCH.
Câu 1: Giờ ra chơi, Minh rủ Nam đi đâu?
Câu 2:Các bạn ấy định ra phố bằng cách
nào?


Câu 3: Khi Nam bị bán bảo vệ giữ lại, cô
giáo làm gì?


Câu 4: Cơ giáo làm gì khi Nam khóc?
Câu 5: Người mẹ hiền trong bài là ai?
- GV hướng dẫn HS nêu nội dung bài


- GV hỏi: việc làm của cô giáo thể hiện thái
độ thế nào?


- GV nhận xét, chốt lại, ghi bảng nội dung
bài : Cô giáo vừa yêu thương học sinh, vừa
<i>nghiêm khắc dạy bảo. Cô như người mẹ </i>
<i>hiền của các em.</i>


<b>3. Hoạt động luyện tập:</b>



- Cho HS thực hiện : Phân vai và luyện đọc
theo vai trong nhóm


- Cho HS đọc trước lớp.
- Nhận xét.


<b>4. Hoạt động mở rộng tìm tịi:</b>


-Qua bài, em hiểu tình cảm của cơ giáo
dành cho học sinh như thế nào?


Giáo dục tư tưởng : Kính trọng, nhớ ơn thầy


-Nhận xét tiết học


-Giao việc: Chuẩn bị : “Bàn tay dịu dàng”


- Đọc và TLCH:


- HS đọc đoạn 1, 2 trả lời câu hỏi 1, 2 SGK
Minh rủ Nam trốn học, ra phố xem xiếc.
-Chui qua chỗ tường thủng


- HS đọc đoạn 3, trả lời câu hỏi 3.HS nêu
được: Bác nhẹ tay kẻo cháu đau....


- HS đọc đoạn 4, trả lời câu hỏi 4, 5 SGK.
HS nêu được:Cô xoa đầu Nam an ủi


-Là cơ giáo


- Dịu dàng, u thương học trị
-HS nhắc lại


-HS ghi vào vở nội dung bài


- HS phân vai và luyện đọc theo vai.
- HS đọc.


-Cô rất thương yêu học sinh như các con.
-Thực hiện


TOÁN(TIẾT 36)
36+15


I. MỤC TIÊU:


- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 36 + 15.


- Biết giải bài tốn theo hình vẽ bằng một phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100.
- HS làm tích cực.


II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


- 4 bó que tính + 11 que tính rời, SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>



<b>1. Hoạt động khởi động</b>
-Cho HS hát


-KTBC: HS đọc bảng cộng 6
-Nhận xét


2. Hoạt động hình thành kiến thức:
<b>a. Giới thiệu bài: trực tiếp</b>


-HS hát


-HS thực hiện theo yêu cầu


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>b.Giới thiệu phép cộng: 36 + 15 </b>
<i>- Nêu : Có 36 que tính, thêm 10 que tính </i>
<i>nữa. Vậy có tất cả bao nhiêu que tính ?</i>
- Muốn biết có có tất cả bao nhiêu que tính
<i>em làm phép tính gì ? </i>


-u cầu HS thực hiện trên que tính.tìm kết
quả.


<b>- Vậy: 36 + 15 = ?</b>


- Hướng dẫn HS nêu cách đặt tính và tính
(GV ghi lên bảng như SGK).


36
15
51


- Gọi vài HS nhắ lại
<b>3. Hoạt động luyện tập:</b>
<i><b>Bài 1 :Cho HS làm dòng 1</b></i>


- Nhận xét


<i><b>Bài 2</b><b> </b><b> : u cầu gì ?</b></i>


-Muốn tính tổng ta làm thế nào ?
- Cho HS làm bảng


<i><b>Bài 3 : Treo hình.</b></i>


-Bao gạo nặng mấy Kg ?
-Bao ngơ nặng mấy kg ?
-Bài tốn hỏi gì ?


-Em đọc lại đề tốn ?


-u cầu HS làm vào vở


-Chấm vở, nhận xét.


<b>4. Hoạt động mở rộng tìm tịi:</b>


- 2 HS lên bảng tính: 38 + 15 , 26 + 18.
- Nhận xét tiết học


- Giao việc: - Chuẩn bị : “Luyện tập”



- Lắng nghe


<i>+ Phép cộng 36 +15.</i>


-Thao tác trên que tính và trả lời có 31 que
tính.


+ 51 .


* 6 cộng 5 bằng 11, viết 1 nhớ 1.


* 3 cộng 1bằng 4, thêm 1 bằng 5, viết 5.


- Vài HS nhắc lại.


- 2 HS lên bảng, lớp làm vở


16 26 36 46 56
+ + + + +
29 38 47 36 25
45 64 83 82 81
- Nhận xét


- Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là:
a) 36 và 18 b) 24 và 19


- Lấy số hạng cộng với số hạng.


- 2 HS làm bảng phụ, lớp làm bảng con
36 24



+ +


18 19
54 <b> 43</b>


-Bao gạo nặng 46 kg.
-Bao ngô nặng 27 kg.
-Cả hai bao nặng ? kg.


-Bao gạo nặng 46 kg,bao ngô nặng 27 kg.
Hỏi cả hai bao cân nặng bao nhiêu kg?


<b>Bài giải</b>


Số ki-lô-gam cả hai bao cân nặng là:
46 + 27 = 73 (kg)


Đáp số: 73 kg.


- Mỗi HS tính 1 phép tính 38 + 15, 26 +
18.


ĐẠO ĐỨC (TIẾT 8)


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

I. MỤC TIÊU:


- Biết: Trẻ em có bổn phận tham gia làm những việc nhà phù hợp với khả năng để giúp đỡ ông
bà, cha mẹ.



- Tham gia một số việc nhà phù hợp với khả năng.


- Chăm làm việc nhà phù hợp với khả năng và sức khỏe là góp phần làm sạch đẹp MT, BVMT.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


VBT


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


<b>1. Hoạt động khởi động</b>
-Cho HS hát


-KTBC: Hãy kể những việc em đã làm ở
nhà?


-Nhận xét:


<b>3. Hoạt động luyện tập:</b>


<b>a. Giới thiệu bài và ghi tên bài: trực tiếp</b>
<b>b. Bài tập 4: Điều này đúng hay sai ?</b>
-Giáo viên đưa tình huống :


1.Làm việc nhà là trách nhiệm của người
lớn trong gia đình.


2.Trẻ em có bổn phận làm những việc nhà
phù hợp với khả năng.



3.Chỉ làm việc nhà khi bố mẹ nhắc nhở.
4.Cần làm tốt việc nhà khi có mặt, cũng như
khi vắng mặt người lớn.


5.Tự giác làm những việc nhà phù hợp với
khả năng là yêu thương cha mẹ.


<b>-Giáo viên nhận xét nêu ý : Mọi người </b>
trong gia đình đều phải tự giác làm cơng
việc nhà kể cả các em.


<b>c. Bài tập 5: Xử lí tình huống: </b>


-GV đọc tình huống: Hịa đang làm việc
nhà thì bạn đến rủ đi chơi. Theo em, Hịa
nên làm gì?


-Cho HS đóng vai và xử lí tình huống trên
<b>d. Tự liên hệ</b>


GV nêu yêu cầu


+Hãy ghi những việc nhà mà em đã thường
xuyên làm và sẽ làm


- GV khen những HS đã chăm chỉ làm việc
nhà.


- Góp ý cho các em những cơng việc nhà


còn chưa phù hợp hoặc quá khả năng của
các em.


-HS hát
-HS trả lời


-HS nêu tên bài


-HS tán thành đánh dấu + vào ô


-HS đánh dấu + vào ô trống tán thành và
giải thích lí do


c. Nói bạn đợi, làm xong việc rồi đi chơi
-HS đống vai và nêu lại cách xử lí tình
huống


-HS ghi vào VBT và trình bày


a. Những việc em đã làm: quét nhà, lau bàn
ghế,..


Kết quả: bố mẹ rất vui,..


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Kết luận: Hãy tìm những việc nhà hợp với </b>
khả năng và bày tỏ nguyện vọng muốn
được tham gia của mình đối với cha mẹ.
-Cho HS đọc ghi nhớ


<b> Hoạt động mở rộng tìm tịi:</b>



*GDMT:Chăm làm việc nhà phù hợp với
lứa tuổi và khả như: quét dọn nhà cửa, sân
vườn, rửa ấm chén, chăm sóc cây trồng, vật
nuôi,... là làm môi trường xung quanh thêm
sạch, đẹp, góp phần bảo vệ MT


-Nhận xét tiết học


-Giao việc: xem lại bài. Chuẩn bị bài
“Chăm chỉ học tập”


-HS đọc ghi nhớ
-HS thực hiện


TIẾNG VIỆT LUYỆN ĐỌC (TIẾT15)
NGƯỜI MẸ HIỀN


I. MỤC TIÊU:


-Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về đọc để hiểu nội dung bài.
<i>- Rèn kĩ năng đọc diễn cảm và đọc hiểu cho học sinh.</i>


<i>-Yêu thích mơn học.</i>
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ, phiếu BT


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>



<b>1. Hoạt động khởi động</b>
-Cho HS hát


-Phát phiếu BT


<b>2. Hoạt động luyện tập:</b>


<b>a. Giới thiệu bài: Giới thiệu nội dung rèn </b>
luyện


<b>b. Luyện đọc </b>


- Giáo viên đưa bảng phụ có viết sẵn đoạn
cần luyện đọc:


“Hết giờ ra chơi, / hai em đã ở bên bức
tường. // Minh chui đầu ra. // Nam đẩy
Minh lọt ra ngoài. // Đến lượt Nam đang cố
lách ra / thì bác bảo vệ vừa tới, / nắm chặt
hai chân em : // “Cậu nào đây ? // Trốn học
hả ? ”. // Nam vùng vẫy. // Bác càng nắm
chặt cổ chân Nam. // Sợ quá, / Nam khóc
tống lên.//.”


- u cầu học sinh nêu lại cách đọc diễn
cảm đoạn viết trên bảng.


- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng gạch
dưới (gạch chéo) những từ ngữ để nhấn


(ngắt) giọng.


- Tổ chức cho học sinh luyện đọc theo nhóm
đơi rồi thi đua đọc trước lớp.


-HS hát


-HS nhận phiếu
-HS lắng nghe


- Quan sát, đọc thầm đoạn viết.


- Nêu lại cách đọc diễn cảm.


- 2 em xung phong lên bảng, mỗi em 1
đoạn, lớp nhận xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- Nhận xét, tuyên dương.
<b>c. Luyện đọc hiểu</b>


- Giáo viên yêu cầu học sinh lập nhóm 4,
thực hiện trên phiếu bài tập của nhóm.
- Gọi 1 em đọc nội dung bài tập trên phiếu.


<b>Bài 1. Các bạn </b>
nhỏ đã gặp
chuyện gì?
<b>A. Bị rách quần</b>
áo



<b>B. Bị bác bảo </b>
vệ bắt


<b>C. Bị cô giáo </b>
bắt gặp


<b>Bài 2. Chọn những </b>
dịng ghi việc làm của
cơ giáo khi cơ thấy
Nam khóc :


<b>A. Cơ nghiêm giọng </b>
phê bình Nam và Minh.
<b>B. Cơ xoa đầu Nam.</b>
<b>C. Cơ kéo Nam lùi lại, </b>
đỡ em dậy, phủi đất cát
trên người em.


- Yêu cầu các nhóm thực hiện và trình bày
kết quả.


- Nhận xét, sửa bài.


<b>3. Hoạt động mở rộng tìm tịi:</b>


- u cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn đọc.
- Nhận xét tiết học.


-Giao việc: Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài.



- Lớp nhận xét.


- 1 em đọc to, cả lớp đọc thầm.
Câu 1. B


Câu 2. B


- Các nhóm thực hiện, trình bày kết quả.
- Các nhóm khác nhận xét, sửa bài.



---Tuần:8


Ngày dạy: thứ 3, 16/10/2018


CHÍNH TẢ(TIẾT15)


TẬP CHÉP: NGƯỜI MẸ HIỀN
I. MỤC TIÊU:


Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng lời nói của nhân vật trong bài.
Làm được BT2; BT(3) a.


HS biết rèn chữ, giữ vở.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


Bảng chép sẵn nội dung đoạn chép, phảng phụ, VBT
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>



<b>1. Hoạt động khởi động</b>
-Cho HS hát


-KTBC: Cho HS lên viết lại các lỗi sai của tiết
trước


-Nhận xét


2. Hoạt động hình thành kiến thức:
<b>a. Giới thiệu bài: trực tiếp</b>


<b>b. Hướng dẫn tập chép.</b>


- GV đọc và yêu cầu HS đọc đoạn văn tập chép.
-Giáo viên đọc mẫu đoạn văn


-Hướng dẫn HS nắm nội dung:


+Đoạn văn trích trong bài tập đọc nào ?
+Vì sao Nam khóc ?


-HS hát


-HS thực hiện theo u cầu


-HS nêu tên bài


+Người mẹ hiền.



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

+Cô giáo nghiêm giọng hỏi hai bạn thế nào?
+Hai bạn trả lời cơ ra sao ?


-Hướng dẫn HS nhận xét bài chính tả:
+Trong bài có những dấu câu nào ?
+Dấu gạch ngang đặt ở đâu?


+Dấu chấm hỏi đặt ở đâu?


- Yêu cầu HS đọc các từ khó, dễ lẫn.
- Hướng dẫn tập chép.


- GV chấm bài, nhận xét.
<b>3. Hoạt động luyện tập:</b>
<i><b>Bài 2 : Yêu cầu gì? (bảng phụ)</b></i>
-Cho HS thi đua


- Nhận xét, tuyên dương đội thắng
<i><b>Bài 3</b><b> </b><b> : Yêu cầu gì?</b></i>


-Gọi HS lên bảng chữa bài
-Nhận xét


<b>4. Hoạt động mở rộng tìm tịi:</b>
-Nhận xét tiết học


-Giao việc:Xem trước bài : “Bàn tay dịu dàng”


+Từ nay các em có trốn học đi chơi nữa
không ?



+Thưa cô không ạ. Chúng em xin lỗi cô.


+Dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu gạch
ngang đầu dòng, dấu chấm hỏi.


+Đặt ở trước lời nói của cơ giáo, của Nam và
Minh.


+Ở cuối câu hỏi của cơ giáo.


- HS phân tích từ khó. Sau đó luyện viết từ khó
ở bảng con.


- HS nhìn bảng chép bài
- HS sửa lỗi.


+Điền ao/ au vào chỗ trống.
-HS thi đua


-Điền r/d/gi và các vần thích hợp vào chỗ chấm
-Làm vở, HS lên bảng làm.


TOÁN(TIẾT37)
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:


-Thuộc bảng 6 ,7, 8 ,9 cộng với một số .


-Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100.


-Biết giải bài toán về nhiều hơn cho dưới dạng sơ đồ.
-Biết nhận dạng hình tam giác.


-HS làm BT tích cực, tự giác, khoa học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


SGK, bảng phụ


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


<b>1. Hoạt động khởi động</b>
-Cho HS hát


-KTBC: 3 HS lên bảng thực hiện phép tính
46 + 36 44 + 37 36-13


-Nhận xét


<b>3. Hoạt động luyện tập:</b>
<b>a. Giới thiệu bài: trực tiếp</b>
<b>b. Hướng dẫn thực hiện:</b>
<b>Bài 1: Tính nhẩm: </b>
GV ghi bảng.


<b>Bài 2: Viết số thích hợp vào ơ trống: </b>


-HS hát



-HS thực hiện theo yêu cầu


-HS nêu tên bài


-HS nêu yêu cầu của bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

(bảng phụ)


- HS nối tiếp nhau lên bảng điền kết quả.
- GV nhận xét.


<b>Bài 4: Giải bài tốn theo tóm tắt sau:</b>
+Yêu cầu HS dựa vào tóm tắt đọc được đề
toán. 46 cây


Đội 1 / / 5 cây
Đội 2 / / /
. . . cây ?


-Để tìm số cây đội 2 làm thế nào?
<i>+Bài toán này thuộc dạng nào ?</i>
-Gọi HS lên bảng chữa bài


- Lớp nhận xét GV chốt lời giải đúng.
<b>Bài 5: Trong hình bên có: Mấy hình tam </b>
giác? mấy hình tứ giác?


1


2 3


- GV nhận xét.


<b>4. Hoạt động mở rộng tìm tịi:</b>
- Gọi 4 HS đọc lại bảng cộng 6,7,8,9 .
-Nhận xét tiết học


-Giao việc:Chuẩn bị bài : Bảng cộng.


Số hạng

26 17 38 26 15



Số hạng

5 36 16 9 36



Tổng

<b>31 53 54 35 51</b>


- HS nêu yêu cầu bài tập.


<i>Đội một trồng được 46 cây, đội hai trồng </i>
<i>được nhiều hơn đội một 5 cây.Hỏi đội hai </i>
<i>trồng được bao nhiêu cây ?</i>


- 1 HS đọc lại đề toán


<i>- Lấy số cây Đội 1 cộng số cây Đội 2 nhiều </i>
<i>hơn</i>


<i>+Bài toán về nhiều hơn</i>
- 1 HS lên bảng, lớp làm vở


<b>Bài giải</b>


Số cây đội 2 trồng được là:


46 + 5 = 51 (cây)


Đáp số: 51 cây
- HS nêu yêu cầu bài tập.


- HS quan sát hình rồi đếm số hình tam
giác: Có 3 hình tam giác là: Hình 1, hình 3
<i>và hình (1, 2 , 3). Có 2 hình tứ giác : hình 2</i>
<i>và hình (1,2)</i>


-HS đọc lại các bảng cộng đã học


LUYỆN TỪ VÀ CÂU (TIẾT 8)


TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, DẤU PHẨY
I. MỤC TIÊU:


<b>- Nhận biết và bước đầu biết dùng một số từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật </b>
trong câu(BT1,BT2).


- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu(BT3)
- HS biết rèn chữ, giữ vở


II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ chép sẵn bài tập SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


<b>1. Hoạt động khởi động</b>


-Cho HS hát


- KTBC:“Từ ngữ về môn hoc. Từ chỉ hoạt
<i><b>động.”</b></i>


- Gọi 2 HS lên bảng điền từ ( dạy, quét


-HS hát


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

(dọn), giảng, đọc(xem) ) vào chỗ chấm
trong câu.


-Nhận xét


<b>2. Hoạt động hình thành kiến thức:</b>
<b>a. Giới thiệu bài: trực tiếp</b>


<b>b. Luyện tập về từ chỉ hoạt động.</b>


+ Bài 1: Tìm từ chỉ hoạt động của loài vật
và sự vật


- Cho HS thảo luận nhóm đơi, làm bài vào
SGK và trình bày trước lớp.


- Cho HS đọc lại các từ trên


+ Bài 2 : Điền động từ vào chỗ trống cho
đúng nội dung bài đồng dao .



- Hướng dẫn chọn từ trong ngoặc điền vào
chỗ chấm cho đúng.


- GV phát bảng phụ cho 3 cặp, yêu cầu HS
thảo luận cặp đôi


- Nhận xét.


- Yêu cầu HS đọc lại bài đồng dao.
<i>c. Làm bài tập về dấu phẩy </i>


<i>+ Bài 3 : Đặt dấu phẩy vào đúng chỗ trong </i>
mỗi câu.


- Em cho biết muốn tách rõ hai từ cùng chỉ
hoạt động trong câu, ta dùng dấu câu gì ?
- Khi đọc một câu, có dấu phẩy, ta đọc như
thế nào ?


- Cho HS thảo luận, làm bài vào SGK, sau
đó trình bày trước lớp.


<b>3. Hoạt động luyện tập:</b>


- Cho HS thi đua, tìm từ chỉ hoạt động
trong các câu.


+ Đừng uống, nước này chưa được nấu
chín.



+ Chúng em đi tìm nước uống.


+ Này bạn, có một con thú hung dữ đang
rình sau bụi cây đấy.


+ Đàn săn sắt và cá thầu dầu cố bơi theo
chúng tôi .


+ Mẹ dắt em đi ngang cầu.
<b>4. Hoạt động mở rộng tìm tịi:</b>
-Hỏi lại nội dung bài


-Nhận xét tiết học
- Xem lại bài.


-Giao việc: Chuẩn bị tiết sau ôn tập giữa kì.


+ Thầy Thái dạy mơn tốn.
+ Tổ trực nhật quét (dọn) lớp.
+ Cô Hiền giảng bài rất hay.
+ Bạn Hạnh đọc(xem) truyện.
-HS nêu tên bài


- Nêu yêu cầu bài tập .
- Thảo luận nhóm đơi.


- HS trình bày: ăn, uống, tỏa.
- CN- CL


- 1 HS đọc yêu cầu bài.


- HS thảo luận cặp đơi.
- 3 nhóm đính bảng phụ lên


- Các từ điền lần lượt là: đuổi, giơ, nhe,
chạy, luồn.


- CN- CL


- … Dùng dấu phẩy để tách rõ hai từ cùng
chỉ hoạt động trong câu.


- … Phải ngắt nghỉ hơi đúng chỗ khi gặp
dấu phẩy.


- HS thảo luận , nhóm trình bày.


- HS thi đua


- HS trả lời


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:


- Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng dạng 6 ,7, 8 ,9 cộng với một số
<b>- Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng có tổng bằng 100.</b>


- Rèn kĩ năng giải bài toán về nhiều hơn.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:



- Bảng phụ, VBT


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


<b>1. Hoạt động khởi động</b>
-Cho HS hát


-KTBC: Kiểm tra VBT
-Nhận xét


<b>2. Hoạt động luyện tập:</b>
Bài 1: Tính nhẩm


Muốn tính nhẩm em dựa vào đâu ?
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
HD cách điền


Bài 3: Đội Một trồng được 36 cây. Đội Hai
trồng nhiều hơn đội Một 6 cây. Hỏi Đội Hai
trồng được mấy cây?


- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?


Nhận xét - chữa bài.


<b>Hoạt động mở rộng tìm tịi:</b>
- Nhận xét tiết học



-Giao việc: Xem lại bài. Chuẩn bị bài mới


- Hát


- HS thực hiện


- HS làm bài- chữa bài.
6+ 5 =, 6 + 6 =
5 + 6 =, 6 +10 =
- HS làm bài- chữa bài.


Số hạng <b>26</b> 36 46 56


Số hạng 45 7 34 9


Tổng 71 <b>43</b> <b>80</b> <b>65</b>


-HS đọc đề tốn


-Phân tích đề.


-Giải vào vở. Sửa bài.
Bài giải:.


Số cây đội 2 trồng được là:
36 + 6 = 42 (cây)


Đáp số = 42 cây
Có 3 hình tam giác



Có 3 hình tứ giác



---Tuần:8


Ngày dạy:thứ 4, 17/10/2018


TẬP ĐỌC (TIẾT 24 )
BÀN TAY DỊU DÀNG
I. MỤC TIÊU:


-Hiểu ND: Thái độ ân cần của thầy giáo đã giúp An vượt qua nỗi buồn mất bà và động viên
bạn học tập tốt hơn, khơng phụ lịng tin u của mọi người. (trả lời được các CH trong SGK).
- Ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc lời nhân vật phù hợp với nội dung.


-GDHS sự cảm thông, chia sẻ với nỗi buồn của người khác
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


Bài 4: Tìm hình:
a/ Có mấy hình tam
giác


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

GV: bảng phụ ghi sẵn câu luyện đọc
HS: SGK


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>



<b>1. Hoạt động khởi động</b>
-Cho HS hát


-KTBC:HS đọc một đoạn và trả lời câu hỏi bài:
“Người mẹ hiền”


Ai là người mẹ hiền? Vì sao lại ví cô giáo là
người mẹ hiền ?


-Nhận xét:


<b>2. Hoạt động hình thành kiến thức:</b>
<b>a. Giới thiệu bài và ghi tên bài: trực tiếp</b>
<b>b. Luyện đọc:</b>


<b>Đọc mẫu</b>


-Giáo viên đọc mẫu: đọc diễn cảm bài văn với
giọng kể chậm, trầm lắng. Giọng của An lúc
đầu buồn bã, sau quyết tâm, lời thầy giáo nói
với An trìu mến, khích lệ.


<b>Đọc câu</b>


- HS đọc nối tiếp câu 2-3 lượt


- GV kết hợp hướng dẫn phát âm từ khó:
-Hướng dẫn cách đọc, cách ngắt giọng: “Thế
<i>là… vuốt ve”</i>



<b>Đọc đoạn </b>


-GV hướng dẫn HS chia đoạn


-Cho HS nối tiếp đọc theo đoạn
-Gọi HS đọc phần chú giải SGK


-GV giải nghĩa thêm: Mới mất (Mới chết, từ
“mất” tỏ ý thương tiếc kính trọng); đám tang (lễ
tiễn đưa người chết).


- Cho HS đọc đoạn theo nhóm
- GV theo dõi, giúp HS đọc đúng.
- Cho HS thi đọc cá nhân


-1HS đọc tồn bài
- Nhận xét


<b>c. Tìm hiểu bài</b>


Câu 1: Cho HS đọc thầm đoạn 1,2 và trả lời
câu hỏi


- GV hỏi thêm: Vì sao An buồn như vậy?


-HS hát “Xòe hoa”
-3 HS thực hiện


-HS nêu tên bài



-HS lắng nghe


-Mỗi HS đọc một câu cho đến hết bài


-Hs phát âm từ khó: nặng trĩu, buồn bã, xoa
<i>đầu...(cá nhân, cả lớp)</i>


-Học sinh luyện đọc (cá nhân-cả lớp)
<b>-Thế là/ chẳng bao giờ/ An cịn được nghe </b>
<i>bà kể chuyện cổ tích,/ chẳng bao giờ còn </i>
<i>được bà âu yếm,/ vuốt ve …//</i>


-HS chia làm 3 đoạn


+Đoạn 1: Bà của An …………. Vuốt ve.
+Đoạn 2 : Nhớ bà ……….. làm bài tập.
+Đoạn 3 :Thấy nhẹ ………. đối với An.
-HS đọc theo đoạn cho đến hết bài.
-HS đọc chú giải


-HS thực hiện
-2HS thi đọc đoạn 3
- 1 HS đọc


- HS đọc và trả lời câu hỏi


+Lòng An nặng trĩu nỗi buồn. Nhớ bà, An
ngồi lặng lẽ


- 1 HS trả lời, 2HS nhắc lại.



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Câu 2,3: Cho HS đọc đoạn 3 và trả lời


-An đã trả lời thầy như thế nào?
-Thái độ của thầy như thế nào?
- Gợi ý HS nêu nội dung bài.


+Em thấy thầy của An là người như thế nào?
+Thái độ của thầy đối với An như thế nào?
<b>- GV chốt nội dung: Thái độ ân cần của thầy </b>
giáo đã giúp An vượt qua nỗi buồn mất bà và
động viên bạn học tập tốt hơn, khơng phụ lịng
tin u của mọi người.


<b>3. Hoạt động luyện tập:</b>


<b>Luyện đọc lại: hướng dẫn cách đọc, đọc mẫu</b>
- HS thành lập nhóm 3 (phân vai người dẫn
chuyện, An, thầy giáo).


-Tổ chức cho HS đọc


<b>4. Hoạt động mở rộng tìm tịi: Hỏi:</b>


+ Qua bài học em thấy thầy giáo là người như
thế nào ?


+ Nếu em là An em sẽ làm gì để thầy vui lịng ?
(GD đạo đức)



-Nhận xét tiết học


-Giao việc: Đọc lại bài ở nhà 5 lần. Chuẩn bị :
“Ơn tập giữa học kỳ I”.


chuyện cổ tích, khơng cịn được bà âu yếm,
vuốt ve


- HS đọc đoạn 3, trả lời câu hỏi
+Vì thầy biết An đang rất buồn


+ Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An. Bàn tay thầy
dịu dàng đầy trìu mến, thương yêu


+Nhưng sáng mai em sẽ làm ạ!


+Thầy rất vui, thầy nói ‘‘Tốt lắm! Thầy biết
em nhất định sẽ làm!’’


-2,3 HS trả lời :


+Thầy là người rất yêu thương quý mến học
sinh biết chia sẻ và cảm thông với học sinh
+Ân cần, giúp đỡ


- HS nhắc lại.


-HS đọc bài theo nhân vật trong bài


-HS trả lời:



+Thầy: Quan tâm đến HS, an ủi động viên
HS.


+Cố gắng học thật giỏi,…


-Cả lớp nghe


KỂ CHUYỆN (TIẾT8)
NGƯỜI MẸ HIỀN
I. MỤC TIÊU:


-Dựa vào tranh minh hoạ, kể lại được từng đoạn của câu chuyện Người mẹ hiền.
-Kể rành mạch, diễn cả


-Tự tin phát biểu tích cực
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-SGK, tranh


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


<b>1. Hoạt động khởi động</b>
-Cho HS hát


-KTBC:Yêu cầu HS kể nối tiếp từng đoạn
câu chuyện “Người thầy cũ”


-Nhận xét



2. Hoạt động hình thành kiến thức:
<b>a. Giới thiệu bài: trực tiếp</b>


-HS hát
-HS thực hiện


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>b. b. Hướng dẫn kể :</b>
Kể từng đoạn :
- Gọi HS nêu yêu cầu .


- Cho HS quan sát 4 tranh, đọc lời nhân vật
trong tranh, nhớ lại nội dung từng đoạn câu
chuyện và kể trong nhóm.


- Cho HS lên kể trước lớp.
- Nhận xét.


Kể cả câu chuyện :
- Gọi HS nêu yêu cầu.


- Cho HS thực hiện trong nhóm: Phân vai
dựng lại câu chuyện.


- Mời HS nhóm lên kể trước lớp.
- Nhận xét.


<b>3. Hoạt động mở rộng tìm tịi:</b>
- Câu chuyện nói đến ai ?
- Về tập kể lại câu chuyện.


-Nhận xét tiết học


-Giao việc: Xem trước câu chuyện : “Sáng
kiến của bé Hà”.


- Nêu yêu cầu


- HS thực hiện theo yêu cầu.


- HS cử đại diện nhóm lên kể trước lớp.
- Nhận xét.


- Nêu yêu cầu và thực hiện trong nhóm


- Kể trước lớp.
- Nhận xét.


- Nói đến cơ giáo như mẹ hiền : thương yêu
HS nhưng cũng rất nghiêm khắc dạy bảo
cho các em được nên người.


TOÁN(TIẾT38)
BẢNG CỘNG
I. MỤC TIÊU:


- Thuộc bảng cộng đã học.


- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100.
+ Biết giải bài toán về nhiều hơn.



- HS làm tự giác, tích cực.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
SGK, Bảng phụ


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


<b>1. Hoạt động khởi động</b>
-Cho HS hát


-KTBC: 2 HS đọc bảng cộng: 7 cộng với
một số; 8 cộng với một số.


-Nhận xét


2. Hoạt động hình thành kiến thức:
<b>a. Giới thiệu bài: trực tiếp</b>


<b>b. GV hướng dẫn HS tự làm bảng cộng:</b>
<b>Bài 1: a) Tính nhẩm. </b>


- Cho HS làm bài vào SGK.
- Yêu cầu HS đọc kết quả.


-HS hát


-HS thực hiện
-HS nêu tên bài



-HS nêu yêu cầu bài tập.


HS tự nhẩm và ghi nhanh kết quả trong
phần bài học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

b) HS nêu miệng kết quả.
3. Hoạt động luyện tập:
<b>Bài 2: Tính:</b>


- HS cả lớp làm 3 phép tính đầu
-Gọi 3HS lên bảng làm.


<b>Bài 3: Giải toán:</b>


<i>+Bài toán cho biết gì ? </i>
<i>+Bài tốn hỏi gì ?</i>


<i>+Bài tốn thuộc dạng nào ? Vì sao ?</i>
- 1 HS lên bảng chữa bài.


<b>4. Hoạt động mở rộng tìm tịi:</b>
- Nhận xét tiết học


- Giao việc: Học thuộc lòng bảng cộng.
Chuẩn bị bài “Luyện tập”


9 + 7 = 16 8 + 8 = 16
9 + 8 = 17 8 + 9 = 17
9 + 9 = 18



7 + 4 = 11 6 + 5 = 11
7 + 5 = 12 6 + 6 = 11
7 + 6 = 13 6 + 7 = 13
7 + 7 = 14 6 + 8 = 14
7 + 8 = 15 6 + 9 = 15
7 + 9 = 16


b) 2 + 9 = 11 3 + 8 = 11
3 + 9 = 12
4 + 7 = 11 5 + 6 = 11
4 + 8 = 12 5 + 7 = 12
4 + 9 = 13 5 + 8 =13
5 + 9 =14


-HS tự nhẩm, nêu nối tiếp nhau nêu kết quả
-HS đọc yêu cầu BT.


-HS làm bài vào vở, 3 HS lên bảng
15 26 36
+ + +
9 17 8
25 43 44
- HS đọc bài toán


<i>+Bài toán cho biết: Hoa cân nặng 28 </i>
<i>kg.Mai nặng hơn Hoa 3 kg.</i>


<i>+. . . Mai cân nặng bao nhiêu kg ?</i>


<i>+Bài toán thuộc dạng nhiều hơn. Vì nặng </i>


<i>hơn có nghĩa là nhiều hơn.</i>


- HS tự tóm tắt bài tốn rồi giải và trình bày
bài giải vào vở


-HS thực hiện


<b>Bài giải</b>


Mai cân nặng số kg là:
28 +3 = 31(kg)


<b>Đáp số: 31 kg</b>


- Dưới lớp đổi vở, kiểm tra kết quả cho
nhau


- Thực hiện


TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI (TIẾT8)
ĂN UỐNG SẠCH SẼ


I. MỤC TIÊU:


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Biết làm một số việc để giữ vệ sinh khi ăn uống
- HS biết giữ gìn sức khỏe.


II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- SGK



III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


<b>1. Hoạt động khởi động</b>
-Cho HS hát


-KTBC: Thức ăn được biến đổi như thế nào
trong dạ dày và ruột non ?


-Những chất bổ thu được từ thức ăn được
đưa đi đâu, để làm gì ?


-Tại sao cần ăn đủ no, uống đủ nước ?
-Nhận xét


2. Hoạt động hình thành kiến thức:
<b>a. Giới thiệu bài: trực tiếp</b>


<b>b. Tìm hiểu việc ăn sạch</b>
Giáo viên đưa câu hỏi :


- Để ăn uống sạch sẽ, chúng ta cần phải làm
những việc gì ?


-Ghi ý lên bảng : Rửa tay sạch, rửa kỉ rau
quả, thức ăn đậy kỉ, bát đũa sạch, ….
Trực quan : Tranh (SGK/ tr 18)
-Em rửa tay như thế nào là sạch ?
-Em rửa rau quả như thế nào là đúng ?


-Bạn gái đang làm gì ?


-Tại sao thức ăn phải được để trong bát
sạch, mâm đậy lồng bàn ?


-Bát, đũa, thìa phải làm gì ?


Thảo luận: Để ăn sạch bạn phải làm gì ?
- KL: Để ăn sạch chúng ta phải:


+ Rửa sạch tay trước khi ăn
+ Rửa sạch rau quả trước khi ăn


+ Thức ăn phải đậy cẩn thận khơng để ruồi,
gián, chuột ...bị hay đậu vào


+ Bát đũa và dụng cụ nhà bếp phải sạch sẽ
<b>c. Tìm hiểu việc uống sạch</b>


Yêu cầu thảo luận câu hỏi: “Làm thế nào để
uống sạch?”


-Yêu cầu HS thảo luận để thực hiện yêu cầu
trong SGK.


-Vậy nước uống thế nào là hợp vệ sinh?
- KL: Để uống sạch cần phải lấy nước từ
nguồn nước sạch, không bị ô nhiễm, nhất
thiết phải đun sôi trước khi uống. Ở vùng
nước không được sạch cần được lọc theo



-HS hát


-Biến thành chất bổ dưỡng.


-Thấm qua thành ruột non vào máu, nuôi cơ
thể.


-Làm việc, học tập tốt.


-HS nêu tên bài


-Rửa tay, rửa rau sạch, thức ăn nấu chín, bát
đũa sạch, dọn vệ sinh sau khi ăn.


-Quan sát tranh và TLCH.
-Rửa nước sạch và xà phòng.
-Rửa dưới vòi nước, rửa nhiều lần.
-Gọt vỏ các quả.


-Phòng ruồi nhặng.
- Rửa sạch.


-HS thảo luận nêu ý kiến


- Muốn uống sạch ta phải đun sôi nước.
-Lấy từ nguồn nước sạch không bị ô nhiểm.
-Khi chế biến phải sạch, hợp vệ sinh


HS thảo luận và trình bày



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

hướng dẫn của y tế và nhất thiết phải được
đun sơi trước khi uống.


<b>d. Ích lợi của việc ăn, uống sạch sẽ</b>
-HS thảo luận câu hỏi cuối bài trong SGK:
“Tại sao chúng ta phải ăn uống sạch sẽ?”
GV gợi ý cho HS nêu ví dụ về tác hại của
việc ăn uống mất vệ sinh


-KL: Chúng ta phải thực hiện ăn, uống sạch
sẽ để giữ gìn sức khoẻ, khơng bị mắc 1 số
bệnh như : Đau bụng, tiêu chảy,… để học
tập được tốt hơn.


<b>3. Hoạt động luyện tập</b>
- Hướng dẫn HS làm VBT
- Theo dõi, giúp đỡ HS


<b>4. Hoạt động mở rộng tìm tòi:</b>


- Qua bài học này, em rút ra được điều gì?
* GDMT: Biết tại sao phải ăn uống sạch sẽ
và cách thực hiện ăn sạch.


-Nhận xét tiết học


-Giao việc: Chuẩn bị : “Đề phòng bệnh
giun.”



-HS thảo luận


-Đại diện nhóm phát biểu ý kiến.


- HS làm VBT


-Phải ăn, uống sạch sẽ đảm bảo sức khoẻ,
học tập tốt.


TỐN


ƠN : BẢNG CỘNG
I. MỤC TIÊU:


<b>- Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng dạng 9+5; 8+5; 7+5.</b>
<b>- Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng có tổng bằng 100.</b>
- Rèn kĩ năng giải bài toán về nhiều hơn.


II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bài ôn luyện, bảng phụ


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


<b>1. Hoạt động khởi động</b>
-Cho HS hát


-KTBC: Kiểm tra VBT
-Nhận xét



2. Hoạt động luyện tập:
<b>a. Giới thiệu bài: trực tiếp</b>
<b>b. Thực hành:</b>


<b>Bài 1: Tính nhẩm:</b>
9+5= 6+7= 3+8=
7+6= 5+8= 2+9=


60+40=… 50+50=… 90+10=…
70+30=… 20+80=… 20+30+50=….
- Gọi nêu kết quả


<b>Bài 2: Số?</b>


38+22 ->…+40 ->…


-HS hát
-HS thực hiện
-HS nêu tên bài


-HS đọc yêu cầu


-HS nêu


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

90-80 ->…+90 ->…


<b>Bài 3:Trên bờ có 35 con vịt, dưới ao có </b>
nhiều hơn trên bờ 65 con vịt. Hỏi dưới ao
có bao nhiêu con vịt?



- Cho học sinh làm vào vở.


- Bài tốn vừa học thuộc dạng gì?
<b>4. Hoạt động mở rộng tìm tịi:</b>
-Nhận xét tiết học


-Giao việc: xem lại bài.


38+22 ->60+40 ->100
90-80 ->10+90 ->100
-HS giải:


<b>Bài giải</b>


Số con vịt dưới ao có là:
35+65=100 (con)
Đáp số: 100 con vịt.
-Bài tốn thuộc dạng nhiều hơn


TIẾNG VIỆT


LUYỆN VIẾT : NGƯỜI MẸ HIỀN
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


-Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt ao/au; r/d/gi; uôn/uông.
-Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.


-Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>



- Bảng phụ, phiếu bài tập.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


<b>1. Hoạt động khởi động</b>
-Cho HS hát


- KTBC: Phát phiếu BT
- Nhận xét


<b>2. Hoạt động luyện tập:</b>


<b>a. Giới thiệu bài: Giới thiệu nội dung rèn </b>
luyện.


<b>b. Viết chính tả </b>


- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đoạn chính
tả cần viết trên bảng phụ.


“Hết giờ ra chơi, hai em đã ở bên bức tường.
<i>Minh chui đầu ra. Nam đẩy Minh lọt ra </i>
<i>ngoài. Đến lượt Nam đang cố lách ra thì bác</i>
<i>bảo vệ vừa tới, nắm chặt hai chân em: “Cậu </i>
<i>nào đây? Trốn học hả ?”. Nam vùng vẫy. </i>
<i>Bác càng nắm chặt cổ chân Nam. Sợ q, </i>
<i>Nam khóc tống lên.”</i>



- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một
số từ dễ sai trong bài viết.


- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài
chính tả.


<i><b>Bài tập chính tả </b></i>


<b>Bài 1. Chọn từ trong ngoặc để điền vào từng </b>
chỗ trống cho phù hợp :


a) Trèo cao ngã ……
b) …… nào sâu ấy


-HS hát


-HS nhận phiếu


-HS nêu tên bài


- 2 em đọc luân phiên, mỗi em đọc 1 lần, lớp
đọc thầm.


- Học sinh viết bảng con.
- Học sinh viết bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

c) Ăn cây nào …… cây ấy
d) Con hiền …… thảo
(Từ chọn điền: cháu, rau, rào, đau)



<b>Bài 2. Điền r/d hoặc gi vào từng chỗ trống </b>
thích hợp :


dè ……ặt tắm ……ặt
hờn ……ỗi ……ỗi rãi


<b>Bài 3. Điền vào từng chỗ trống uôn hoặc </b>
<i><b>uông cho phù hợp :</b></i>


a) Uống nước nhớ ng....


b) M... biết phải hỏi, m... giỏi phải học.
c) B... như chấu cắn.


d) Lên thác x... ghềnh.
<b>Sửa bài </b>


- Yêu cầu các nhóm trình bày.
- Giáo viên nhận xét, sửa bài.
<b>3. Hoạt động mở rộng tìm tịi:</b>


- u cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn
luyện.


- Nhận xét tiết học.


- Giao việc: Nhắc nhở học sinh về viết lại
những từ còn viết sai; chuẩn bị bài buổi sáng
tuần sau.



c) Ăn cây nào rào cây ấy
d) Con hiền cháu thảo


dè dặt tắm giặt
hờn dỗi rỗi rãi


a) Uống nước nhớ nguồn.


b) Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học.
c) Buồn như chấu cắn.


d) Lên thác xuống ghềnh.
- Các nhóm trình bày.


- Học sinh nhận xét, sửa bài.
- Học sinh phát biểu.



---Tuần: 8


Ngày dạy:thứ 5, 18/10/2018


ÂM NHẠC (TIẾT8)


ÔN TẬP 3 BÀI HÁT: THẬT LÀ HAY, XÒE HOA, MÚA VUI.
I. MỤC TIÊU:


-Thuộc bài hát, kết hợp hát múa với động tác đơn giản
-Tâp hát biểu diễn. HS hát đúng giai điệu và lới ca.



+ HS biết rõ đệm theo phách, theo nhịp, theo tiết tấu lời ca.
-Giáo dục HS yêu thích ca hát..


II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


-Bài hát, băng nhạc, bảng phụ, thanh phách
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


<b>1. Hoạt động khởi động</b>
- Cho HS hát


- KTBC: Gọi HS lên hát bài Múa vui
- Nhận xét


<b>2. Hoạt động hình thành kiến thức:</b>
<b>a. Giới thiệu bài: trực tiếp</b>


<b>b. Ôn bài hát</b>


- GV cho nghe băng
- GV cho HS hát cả lớp
- GV cho HS hát cá nhân


- GV cho HS hát kết hợp vỗ tay và gõ đệm


- HS hát
- HS thực hiện



</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

theo tiết tấu


c. Hát với các tốc độ khác nhau , biết
<b>múa một số động tác đơn giản</b>


- GV tâp cho HS hát theo hai mức độ : vừa
phải và tốc độ nhanh hơn


- GV nhận xét


- GV hướng dẫn HS một số động tác múa
đơn giản


- GV nhận xét


<b>3.Hoạt động luyện tập:</b>
- Gọi 1 HS lên hát


<b>4. Hoạt động mở rộng tìm tịi:</b>
- Nhận xét tiết học


- Giao việc: Ôn lại 3 bài hát . Chuần bị : Bài
hát Chúc mừng sinh nhật


- HS hát lần thứ nhất theo tốc độ vừa phải
lần thứ hai với tốc độ nhanh hơn


- HS múa theo sự hướng dẫn của GV



- HS thực hiện


CHÍNH TẢ (TIẾT16)


NGHE-VIẾT: BÀN TAY DỊU DÀNG
I. MỤC TIÊU:


-Chép chính xác bài chính tả, trình bày từng đoạn văn xi; biết ghi đúng các dấu câu trong bài
-Làm được BT2; BT( 3 ) b.


-GDHS biết giữ gìn sách vở
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


Bảng ghi các bài tập chính tả, bảng phụ, VBT
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


<b>1. Hoạt động khởi động</b>
-Cho HS hát


-KTBC:2 HS lên bảng, đọc cho HS viết các
từ khó, các từ dễ lẫn của tiết trước


-Nhận xét


2. Hoạt động hình thành kiến thức:
<b>a. Giới thiệu bài: trực tiếp</b>


<b>b. Hướng dẫn đoạn chính tả.</b>


- GV đọc đoạn trích.


-Gọi HS đọc lại


- Đoạn trích này ở bài tập đọc nào ?
- An đã nói gì khi thầy kiểm tra bài tập?
- Lúc đó Thầy có thái độ như thế nào?
- Tìm những chữ viết hoa trong bài ?
- Những chữ nào thì phải viết hoa?


- Khi xuống dòng, chữ đầu câu phải viết thế
nào ?


- Yêu cầu HS đọc các từ khó, dễ lẫn sau đó
cho HS phân tích từ, viết bảng con.


- HS đọc lại các từ


-HS hát
-HS thực hiện
-HS nêu tên bài


- Nghe GV đọc.
- HS đọc lại.


- Bài “Bàn tay dịu dàng”


- An buồn bã nói : Thưa thầy, hôm nay em
chưa làm bài tập.



- Thầy chỉ nhẹ nhàng xoa đầu em mà
khơng trách gì em.


- Đó là: An, Thầy, Thưa, Bàn.
- Chữ cái đầu câu và tên riêng.
- Viết hoa và lùi vào 1 ô tập.


- Viết các từ ngữ: buồn bã, xoa đầu, trìu
mến,...


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- Gọi HS đọc lại đoạn viết
- GV đọc bài cho HS viết.
- Soát lại bài và kiểm tra lỗi.
- GV nhận xét


<b>3. Hoạt động luyện tập:</b>


Bài 2: Tìm 3 từ có tiếng mang vần ao, 3 từ
có tiếng mang vần au


-GV nhận xét


Bài 3b: Tìm tiếng có vần n hay ng
thích hợp với mỗi chỗ trống


- GV gắn bảng phụ


-Gọi HS đọc lại câu hồn chỉnh
<b>4. Hoạt động mở rộng tìm tòi:</b>
-Nhận xét tiết học



-Giao việc: sửa lại lỗi sai. Chuẩn bị : Bài
Ôn tập


- HS đọc
- HS viết bài.
- Sửa bài.


- HS đọc yêu cầu


- HS làm bài cá nhân vào vở BT và trình
bày


- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào VBT


-HS lên chữa bài: ruộng, luôn, xuống, cuồn
- 1 HS đọc lại


TOÁN (TIẾT 39)
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:


-Ghi nhớ và tái hiện nhanh bảng cộng trong phạm vi 20 để tính nhẩm; cộng có nhớ trong phạm
vi 100.


-Biết giải bài tốn có một phép cộng.
-u thích tốn học, tự giác làm bài.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:



- SGK, bảng phụ


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


<b>1. Hoạt động khởi động</b>
-Cho HS hát


-KTBC: Gọi HS đọc bảng cộng 6, 7, 8, 9
-Nhận xét


2 Hoạt động luyện tập:
<b>a. Giới thiệu bài: trực tiếp</b>
<b>b. Hướng dẫn thực hiện.</b>
<b>Bài 1 : Yêu cầu HS tự làm bài. </b>


- Cho HS đổi vở kiểm tra nhau
<b> Bài 3 : Tính: </b>


- Treo bảng phụ


- Gọi HS nêu cách đặt tính


- Nhận xét.


<b>Bài 4 : Gọi HS đọc đề.</b>


-HS hát
-HS thực hiện



-HS nêu tên bài


a)9+6=15 7+8=15 6+5=11 3+9=12
6+9=15 8+7=15 5+6=11 9+3=12
b)3+8=11 4+8=12 2+9=11 6+7=13
5+8=13 4+7=11 5+9=14 7+7=14
- 1 HS đọc yc


- HS lần lượt lên bảng, lớp nhận xét
- HS nêu lại cách đặt tính


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- Yc HS tóm tắt đề tốn
- Nhận xét


<b>3. Hoạt động mở rộng tìm tịi:</b>
-Cho HS thi đua điền số vào ô trống
(BT5/39 )


-Yêu cầu giải thích : Vì sao lại điền chữ số
9?


-Nhận xét, tuyên dương.
-Nhận xét tiết học


-Giao việc: Chuẩn bị: Phép cộng có tổng
bằng 100.


-HS Tóm tắt và giải.
Mẹ hái : 38 quả bưởi.


Chị hái : 16 quả bưởi.
Cả hai : ? quả bưởi.


<b>Bài giải.</b>


Số quả bưởi mẹ và chị hái :
38 + 16 = 54 (quả bưởi)


Đáp số : 54 quả bưởi.
-HS thi đua


a) Vì chữ số hàng chục là 5 = 5 nên để 5 >
58 thì số điền vào phải lớn hơn 8.


-Vì ta có hàng đơn vị của 89> 8 nên số hàng
chục điền vào  phải lớn hơn 8 thì mới có 89 < 
8. Vậy phải điền 9.


MĨ THUẬT (TIẾT8)


THƯỜNG THỨC MĨ THUẬT: XEM TRANH TIẾNG ĐÀN BẦU
I. MỤC TIÊU:


- Làm quen, tiếp xúc, tìm hiểu vẻ đẹp trong tranh họa sĩ.


- Mơ tả được các hình ảnh, các hoạt động, màu sắc trong tranh.
-HS ham thích học vẽ


II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:



- Sưu tầm một số tranh ảnh về đề tài : phong cảnh, sinh hoạt, chân dung
- Tranh của thiếu nhi, SGK, tranh Tiếng đàn bầu


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


<b>1. Hoạt động khởi động</b>
-Cho HS hát


-KTBC: Kiểm tra một số bài: Vẽ theo đề
tài- Em đi học


-Nhận xét


2. Hoạt động hình thành kiến thức:
<b>a. Giới thiệu bài: trực tiếp</b>


<b>b. Quan sát và tìm hiểu: </b>


- GV cho các nhóm thảo luận, tìm hiểu về
bức tranh. Trong khi thảo luận GV quan sát,
giúp đỡ cho các nhóm để HS nắm rõ hơn về
bức tranh:


+ Em hãy nêu tên bức tranh và tác giả của
bức tranh đó?


+ Trong tranh có những hình ảnh nào?
+ Các nhân vật trong tranh đang làm gì?



-HS hát
-HS thực hiện
-HS nêu tên bài


Tiếng đàn bầu của Họa sĩ Sỹ Tốt
Chú bộ đội và 2 em bé


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

+ Trong tranh họa sĩ đã sử dụng những màu
sắc nào?


+ Em có thích tranh Tiếng đàn bầu không?
c. Tác giả-tác phẩm


Nghe GV giới thiệu về bức tranh và đôi nét
về tác giả


<b>4. Hoạt động mở rộng tìm tịi:</b>
-Nhận xét tiết học


-Giao việc: Sưu tầm tramh in. Quan sát các
loại mũ.


-Màu xanh, màu vàng,...
-Hình ảnh này rất hay, thích.
-lắng nghe



---Tuần:8



Ngày dạy:thứ 6, 19/10/2018


TẬP LÀM VĂN (TIẾT8)


MỜI, NHỜ, YÊU CẦU, ĐÈ NGHỊ. KỂ NGẮN THEO CÂU HỎI
I. MỤC TIÊU:


-Biết lời mời, yêu cầu, để nghị phù hợp với tình huống giao tiếp đơn giản (BT1).


-Trả lời được câu hỏi về thầu giáo (cô giáo) lớp 1 của em (BT2); viết được khoảng 4, 5 câu nói
về cơ giáo (thầy giáo) lớp 1 (BT3).


-Hăng hái phát biểu xây dựng bài
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


- VBT,tranh minh họa Bài 2 trong SGK. Bảng phụ viết một vài câu nói theo tình huống nêu ở
BT1.


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


<b>1. Hoạt động khởi động</b>
-Cho HS hát


-KTBC: Kiểm tra bài tập 1, 2
-Nhận xét


2. Hoạt động hình thành kiến thức:
<b>a. Giới thiệu bài: trực tiếp</b>



<b>b. Hướng dẫn làm bài tập</b>
<i><b>Bài 1 : u cầu gì ?</b></i>


-Em suy nghĩ và nói lời mời như thế nào ?
-Nêu : Khi đón bạn đến nhà chơi, hoặc đón
khách đến nhà các em cần mời chào sao cho
thân mật, tỏ rõ lòng hiếu khách của mình.
-u cầu : Nhớ lại cách nói lời chào khi gặp
bạn.


VD: Chào bạn, mời bạn vào nhà tớ chơi !
-Nêu: Khi nói những lời này, cần nói nhẹ
nhàng, thái độ nhã nhặn


<i><b>Bài 2 : Yêu cầu gì ?</b></i>


-Treo bảng phụ, hỏi từng câu cho HS trả


-HS hát


-1HS đọc lại bài văn về cây bút của cô giáo.
-1HS đọc thời khóa biểu ngày hơm sau.
-HS nêu tên bài


-1HS đọc yêu cầu.
-1 HS đọc tình huống a.


a) Từng cặp sắm vai.



-HS1: Chào cậu, tớ đến nhà cậu chơi đây.
-HS2: A! Chào cậu! Cậu vào nhà đi!


b) HS1: Bạn có thể chép dùm mình bài hát
đó được khơng?


HS2: Được rồi mình sẽ chép cho bạn.
c) HS1: Bạn có thể giữ im lặng nghe cơ
giảng bài được khơng?


HS2: Mình sẽ khơng nói chuyện nữa.
-Trả lời câu hỏi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

lời.


-Cô giáo lớp 1 của em tên là gì ?


-Tình cảm của cơ đối với học sinh như thế
nào?


-Em nhớ nhất điều gì ở cơ ?


-Tình cảm của em đối với cô giáo như thế
nào ?


<i><b>Bài 3 : (viết)</b></i>


- Yêu cầu HS làm bài vào vở


- Cho HS đọc bài làm của mình trước lớp.


- Nhận xét.


<b>Mẫu:</b>


<i> “Cô giáo dạy em lớp một tên là Nguyễn </i>
<i>Thị Kim Thoa. Cô rất yêu thương HS và </i>
<i>chăm lo cho em từng lời nói, từng nét chữ. </i>
<i>Em rất quý mến cô và luôn nhớ cô. Những </i>
<i>lúc đi qua lớp cô dạy, em thường đứng lại </i>
<i>để được nhìn thấy cơ.”</i>


<b>3. Hoạt động mở rộng tìm tịi:</b>
-Hơm nay học bài gì ?


- u cầu HS thi đua nói lời mời, nhờ, yêu
cầu, đề nghị đối với bạn.


GDHS: nói lời mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị
đối với bạn và mọi người xung quanh cần
thể hiện thái độ văn minh, lịch sự.


-Nhận xét tiết học


-Giao việc: Tập viết văn ngắn nói về cơ.
Xem trước bài : “Ơn tập”.


+Cơ giáo lớp 1 của em tên là Lan
+Cô rất thương yêu học sinh.
+Cô ân cần dạy bảo tường tận.



+Em luôn yêu quý cô và kính trọng cơ
HS nêu u cầu


-Tập viết văn ngắn về cơ
-HS thực hiện


-HS nhắc lại
-HS thi đua


TỐN(TIẾT 40)


PHÉP CỘNG CĨ TỔNG BẰNG 100
I. MỤC TIÊU:


-Biết thực hiện phép cộng có tổng bằng 100.
-Biết cộng nhẩm các số tròn chục.


-Biết giải bài tốn với một phép cộng có tổng bằng 100.
-HS làm tích cực, tự giác


II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


<b>1. Hoạt động khởi động</b>
-Cho HS hát



-KTBC:


- Gọi HS lên tính nhẩm:
7+8 = 9 + 8 =
6 + 4 + 3 = 4 + 5 + 8 =
-Nhận xét


2. Hoạt động hình thành kiến thức:


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>a. Giới thiệu bài: trực tiếp</b>


<b>b. Giới thiệu phép cộng 83 + 17 </b>


- Có 83 que tính , thêm 17 que tính nữa. Hỏi
có tất cả bao nhiêu que tính ?


-Để biết có tất cả bao nhiêu que tính ta làm
như thế nào?


<b>3. Hoạt động luyện tập:</b>


<b>Bài 1: Yêu cầu HS nêu cách đặt tính thực </b>
hiện phép tính:


99 + 1
64 + 36


<b>Bài 2:Tính nhẩm (theo mẫu)</b>
M: 60 + 40 = ?



Nhẩm:6 chục + 4 chục = 10 chục
10 chục = 1trăm


Vậy: 60 + 40 =100
-Yêu cầu HS làm vào vở.
<b>Bài 4:</b>


- Bài tốn thuộc dạng tốn gì?
-u cầu HS tóm tắt và giải


- Nhận xét


<b>4. Hoạt động mở rộng tìm tịi:</b>


-u cầu HS nêu lại cách tính , thực hiện
phép tính 83 + 17


-Nhận xét tiết học


-Giao việc: Chuẩn bị bài : Lít


-HS nêu tên bài


- HS nêu cách thực hiện.


- 1 HS lên bảng đặt tính, tính. Lớp làm vào
vở.


- HS nêu lại cách đặt tính, tính cho cả lớp
cùng nghe.



- HS đọc cá nhân, cả lớp đọc lại cách tính.
83 3 cộng 7 bằng 10, viết 0, nhớ 1
+


17 8 cộng 1 bằng 9, thêm 1 bằng 10,
100 viết 10
- HS nêu


- 2 HS lên bảng, lớp làm bảng con


- Yêu cầu HS đọc đề.
60 + 40 = 100
80 + 20 = 100
30 + 70 = 100
90 + 10 = 100
50 + 50 = 100
- Hoạt động cá nhân
- Bài tốn về nhiều hơn
Tóm tắt:


- Sáng bán : 85 kg


- Chiều bán nhiều hơn sáng : 15 kg
- Chiều bán : ……… kg ?


Bài giải


Buổi chiều cửa hàng bán được là:
85 + 15 = 100 (kg)



Đáp số: 100 kg đường


TẬP VIẾT (TIẾT8)
CHỮ HOA: G
I. MỤC TIÊU:


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

-Rèn luyện kĩ năng viết đúng viết đẹp;chữ viết rõ ràng,tương đối đều nét và thẳng hàng; bước
đầu biết viết nét nối giữa chữ hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng.


-Tự giác viết bài, giữ gìn vở.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


-Mẫu chữ G, bảng phụ viết: Góp, Góp sức chung tay
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


<b>1. Hoạt động khởi động</b>
-Cho HS hát


-KTBC: HS viết bảng con chữ hoa: E , Ê,
Em


-Nhận xét


2. Hoạt động hình thành kiến thức:
<b>a. Giới thiệu bài: trực tiếp</b>


<b>b. Hướng dẫn viết chữ cái hoa “G”</b>


- Gắn mẫu chữ G:


- Chữ G viết hoa có độ cao mấy li và rộng
mấy ô ?


- Viết bởi mấy nét ?


- GV chỉ vào chữ G và miêu tả (trong khung
chữ) :


+ Nét 1 là kết hợp của nét cong dưới và
cong trái nối liền nhau tạo vòng xoắn to ở
đầu chữ (giống chữ cái C viết hoa)


+ Nét 2 là nét khuyết ngược.


- GV hướng dẫn cách viết ( chỉ vào chữ viết
trên khung chữ) :


- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết.
- Cho HS viết vào bảng con.


- Nhận xét.


c. Hướng dẫn viết câu ứng dụng: “Góp
<b>sức chung tay”</b>


-Giới thiệu câu: Góp sức chung tay
-Quan sát và nhận xét:



-Cách đặt dấu thanh ở các chữ?


-Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
-Các chữ cái trong môt chữ viết ra sao ?
-GV viết mẫu chư : “Góp” lưu ý nối nét G
và op.


-Cho HS viết bảng con.
- GV nhận xét và uốn nắn.
<b>3. Hoạt động mở rộng tìm tịi:</b>


-HS hát
-HS thực hiện


-HS nêu tên bài


- Chữ “G” viết hoa đặt trong khung chữ có
độ cao 8 li (9 đường kẻ ngang) và rộng 5 ô.
-Viết bằng 2 nét.


- Quan sát GV hướng dẫn.


- Quan sát GV viết mẫu.
- Viết bảng con.


-Cùng nhau đoàn kết làm một việc gì đó
- Quan sát, nêu độ cao các chữ cái


+Dấu sắc trên chữ ư (sức), trên chữ o (Góp)
+bằng bề rộng chữ cái o.



+viết liền mạch.
-HS quan sát.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

-Chữ G gồm mấy nét cơ bản?
-Nhận xét tiết học


-Giao việc: Về nhà hoàn thành bài. Xem
trước bài : Chữ hoa “H”


-HS nhắc lại


THỦ CÔNG (TIẾT 8)


GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY KHÔNG MUI (TIẾT 2)
I. MỤC TIÊU:


- Học sinh biết cách gấp thuyền phẳng đáy không mui.


- Gấp được thuyền phẳng đáy không mui. Các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng.
- Học sinh hứng thú gấp thuyền.


II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


-Mẫu và quy trình gấp thuyền phẳng đáy không mui
-HS: Giấy thủ công, keo dán


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>



<b>1. Hoạt động khởi động</b>
-Cho HS hát


-KTBC:
-Nhận xét


2. Hoạt động hình thành kiến thức:
<b>a. Giới thiệu bài: trực tiếp</b>


<b>b. Nhắc lại quy trình.</b>


- Gv treo bảng qui trình gấp thuyền phẳng
không đáy lên


- GV nhắc lại các bước gấp.
<b>c. Hoạt động luyện tập:</b>


- Chia 4 nhóm cho HS thực hành theo nhóm
- Trong q trình HS thực hành, GV đến
từng nhóm quan sát.


<b>d. Đánh giá sản phẩm</b>


- GV tổ chức cho hs trang trí, trưng bày sản
phẩm


- GV chọn ra sản phẩm đẹp của 1 số cá
nhân nhóm để tuyên dương.



<b>3.Hoạt động mở rộng tìm tịi:</b>


-Nhắc lại các bước gấp thuyền phẳng đáy
khơng mui


-Nhận xét tiết học


-Giao việc: Chuẩn bị “Gấp thuyền phẳng
đáy có mui”


-HS hát
-HS thực hiện
-HS nêu tên bài


-HS nhắc lại các bước


+ Bước 1: Gấp các nếp gấp cách đều.
+ Bước 2: Gấp tạo thân và mũi thuyền.
+ Bước 3: Tạo thuyền phẳng đáy khơng
mui.


- Hoạt động nhóm


-HS trưng bày sản phẩm


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

SINH HOẠT LỚP TUẦN 8(tiết 8)
I. MỤC TIÊU:


-Nhận biết đợc ưu nhược điểm của mình, của bạn mình trong tuần 8
-Củng cố lại nền nếp.



-Nêu nội dung kế hoạch tuần 9
-Tổ chức cho HS vui chơi
II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
<b>1. Hoạt động tuần qua</b>
* Chuyên cần:


1/ Vắng học


- Có phép: Triển An
- Không phép:


2/ Đi trễ: Kiệt, Triển An
* Học tập:


1/ Không thuộc bàì: Triển An
2/ Khơng làm bài tập: Triển An
3/ Không chuẩn bài: Triển An
4/ Mất trật tự trong giờ học: Kiệt
* Vệ sinh, đồng phục, xếp hàng:
1/ Giữ vệ sinh lớp học


2/ Đồng phục gọn gàng
3/Xếp hàng vào lớp, ra về
<b>2. Phương hướng tuần sau:</b>


+ Duy trì mọi nền nếp nhà trường đề ra. Thực hiện tốt các nếp của lớp đề ra.


+Ôn tập các bài học trong ngày và chuẩn bị làm bài , học bài cho ngày sau trước khi đến lớp.
<b>3. Tổ chức cho HS vui chơi</b>



Tổ chức trò chơi cho HS


<b></b>
---Tuần: 8


Ngày dạy:20 /10/2018


NĂNG KHIẾU VẼ (TIẾT8)


<b>CHỦ ĐỀ 4 HỘP MÀU CỦA EM (tiết 1) </b>
(Thời lượng 2 tiết)


I. MỤC TIÊU:


-Nhận ra và kể được một số tên màu sắc.


-Phân biệt được một số chất liệu màu và biết cách pha các màu: da cam, xanh lục, tím.
-Biết pha màu và vẽ được màu theo ý thích vào tranh hoa quả, đồ vật.


-Giới thiệu nhận xét và nêu cảm nhận về sản phẩm của nhóm mình, nhóm bạn.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


Giấy vẽ, màu vẽ, bút chì, tẩy...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


<b>1. Hoạt động khởi động</b>
-Cho HS hát



KTBC: Kiểm tra đồ dùng học tâp.
-Nhận xét


2. Hoạt động hình thành kiến thức:


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>a. Giới thiệu bài: trực tiếp</b>
<b>b. Tìm hiểu</b>


- GV cho HS quan sát hình 4.1 thảo luận để
nêu tên một số chất liệu màu quen thuộc.


- GV quan sát HS vẽ.


- Hướng dẫn HS làm bài tập hình 4.3
- Kể từ trái sang phải


- Hướng dẫn HS nêu nhận xét về tranh vẽ
màu sáp, màu chì, màu dạ, màu nước.


- Hướng dẫn HS nêu ghi nhớ ý nghĩa về chất
liệu màu vẽ.


<b>b. Cách thực hiện</b>
<b>* Pha trộn màu:</b>


- Cho HS nhắc lại phần ghi nhớ sách mĩ
thuật.


<b>* Vẽ tranh đồ vật hoa, quả</b>



+ Các tranh vẽ màu bằng chất liệu gì?


-HS nêu tên bài
- HS quan sát và nêu


- Màu sáp, màu bột, màu chì, bút dạ


- HS kể tên các màu có trong hộp màu của
mình


- HS vẽ 3 màu cơ bản đỏ, vàng, lam vào các
ô trịn trong hình 4.2


Đỏ Vàng Lam
- 2 hình trên vẽ bằng màu nước (sơn nước).
- 2 hình dưới, vẽ bằng màu dạ, sáp màu
HS nêu:


- Vẽ bằng màu sáp, màu chì, màu vẫn đẹp
nhưng độ sáng tối nhạt hơn màu dạ màu
nước.


- Màu nước, màu dạ tươi sáng hơn nhưng HS
phải biết cách pha màu cho phù hợp.


- HS đọc ghi nhớ:


HS thực hành pha trộn màu vào hình 4.4 viết
đọc tên màu mới vào chỗ có dấu chấm.



Đỏ + Vàng = …………..


Vàng + Lam =………….


Lam + Đỏ =………….
- 3 HS nêu lại phần ghi nhớ.


HS xem tranh vẽ đồ vật hoa quả hình 4.5 để
tìm hiểu cách thực hiện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

+ Em thích bài vẽ nào? Vì sao?


- Hướng dẫn HS nhận biết cách vẽ tranh đồ
vật, hoa quả qua bước vẽ tranh ở hình 4.6


<b>3. Hoạt động mở rộng tìm tịi:</b>
-Nhận xét tiết học


-Giao việc: Xem lại bài. Chuẩn bị dụng cụ
thực hành tiết sau.


- HS nêu ý kiến


- Vẽ nét chung dáng bên ngoài trước (quả
dứa)


- Vẽ chi tiết nét bên trong sau
- Vẽ màu theo ý thích



- Vẽ cái ấm tích phát dáng chung
- Vẽ chi tiết bên trong


- Vẽ màu trang trí.


TỐN BỒI DƯỠNG
I. MỤC TIÊU:


- Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về thực hiện các phép tính; giải tốn văn.
- Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.


- Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Phiếu BT, bảng phụ


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


<b>1. Hoạt động khởi động</b>
- Cho HS hát


- Phát phiếu BT


<b>2. Hoạt động luyện tập:</b>
<b>a. Giới thiệu bài: trực tiếp</b>
<b>b. Hướng dẫn HS làm BT</b>


<b>1. Nối phép tính với kết quả đúng :</b>



<b>2. Đúng ghi Đ, sai ghi S :</b>
a) 68 + 32 < 62 + 38 …
b) 68 + 32 > 62 + 38 …
c) 68 + 32 = 62 + 38 …
<b>3. Đúng ghi Đ, sai ghi S :</b>
a)16 l + 7 l = 86 l ….
b)16 l + 7 l = 23 l ...


c)65 l – 23 l – 20 l = 62 l …
d)65 l – 23 l – 20 l = 22 l …


<b>4. Khoanh vào trước chữ đặt trước câu trả lời</b>
đúng :


50 cm + 5 dm = ?


A. 55 cm B. 55 dm C. 100 cm
<b>5. Nối các vật dụng chứa đầy nước với can </b>


-HS hát


-HS nhận phiếu
- Lắng nghe


c) 68 + 32 = 62 + 38 <b>Đ</b>


a) S
b) Đ
c) S
d) Đ



</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

chứa lượng nước bằng tổng số lít nước trong
các vật dụng đó :


<b>6. Buổi sáng cửa hàng bán được 48 l dầu ; </b>
buổi chiều cửa hàng bán được nhiều hơn
buổi sáng là 52l dầu . Hỏi buổi chiều cửa
hàng bán được bao nhiêu lít dầu ?


<b>Sửa bài</b>


- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng sửa
bài.


- Giáo viên chốt đúng - sai.
<b>3. Hoạt động mở rộng tìm tịi:</b>
-Nhận xét tiết học


-Giao việc: Xem lại bài. Nhắc HS chuẩn bị
bài.


<b>Bài giải</b>


Buổi chiều cửa hàng bán được số lít dầu là:
48 + 52 = 100 (l)


Đáp số: 100 lít dầu


- Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng lớp
- Học sinh nhận xét, sửa bài.



TIẾNG VIỆT


LUYỆN ĐỌC : BÀN TAY DỊU DÀNG
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


-Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về đọc để hiểu nội dung bài.
-Rèn kĩ năng đọc diễn cảm và đọc hiểu cho học sinh.


-u thích mơn học


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Bảng phụ, phiếu bài tập.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


<b>1. Hoạt động khởi động</b>
-Cho HS hát


- Phát phiếu bài tập.
2. Hoạt động luyện tập:


<b>a. Giới thiệu bài: Giới thiệu nội dung rèn </b>
luyện.


<b>b. Luyện đọc thành tiếng </b>


- Giáo viên đưa bảng phụ có viết sẵn đoạn


cần luyện đọc:


“Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã :
<i>- Thưa thầy, hơm nay em chưa làm bài tập.</i>
<i>Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An. Bàn tay thầy </i>
<i>dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu. An nói </i>


-HS hát


-HS nhận phiếu
-HS lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<i>tiếp :</i>


<i>- Nhưng sáng mai em sẽ làm ạ !</i>


<i>- Tốt lắm ! Thầy biết em nhất định sẽ làm! </i>
<i>Thầy khẽ nói với An.”</i>


- Yêu cầu học sinh nêu lại cách đọc diễn cảm
đoạn viết trên bảng.


- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng gạch
dưới (gạch chéo) những từ ngữ để nhấn
(ngắt) giọng


- Tổ chức cho học sinh luyện đọc theo nhóm
đơi rồi thi đua đọc trước lớp.


- Nhận xét, tuyên dương.


<b>c. Luyện đọc hiểu </b>


- Giáo viên yêu cầu học sinh lập nhóm, thực
hiện trên phiếu bài tập của nhóm.


- Gọi 1 em đọc nội dung bài tập trên phiếu.
<b>Bài 1. Vì sao thầy giáo không trách An khi </b>
biết bạn chưa làm bài tập ? Chọn câu trả lời
đúng.


<b>A. Vì thầy biết đây là lần đầu An mắc lỗi.</b>
<b>B. Vì thầy biết An có chuyện buồn, chưa thể </b>
tập trung học tập.


<b>C. Vì thầy hiền, khơng trách phạt học sinh </b>
mắc lỗi.


<b>Bài 2. Chọn câu đúng: “Những từ ngữ nói về</b>
tình cảm của thầy giáo đối với An”:


<b>A. nhẹ nhàng.</b>
<b>B. dịu dàng.</b>
<b>C. trìu mến.</b>
<b>D. u thương.</b>


- u cầu các nhóm thực hiện và trình bày
- Nhận xét, sửa bài.


<b>3. Hoạt động mở rộng tìm tịi:</b>



- u cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn đọc.
- Nhận xét tiết học.


- Giao việc: Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài.


- Nêu lại cách đọc diễn cảm.


- 2 em xung phong lên bảng, lớp nhận xét.


- Học sinh luyện đọc nhóm đơi (cùng trình
độ). Đại diện lên đọc thi đua trước lớp.
- Lớp nhận xét


- 1 em đọc to, cả lớp đọc thầm.
<b>Bài 1. B.</b>


<b>Bài 2. Cả 4 câu.</b>


- Các nhóm thực hiện, trình bày kết quả.
- Các nhóm khác nhận xét, sửa bài.
- Học sinh phát biểu.


BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT(TIẾT8)
I. MỤC TIÊU:


- Phân biệt đúng: ui/ uy; ch/ tr. Biết sắp xếp nội dung câu chuyện theo tranh, biết đọc và thực
hành với Thời hóa biểu.


- Luyện tập về từ chỉ hoạt động. Rèn kĩ năng luyện tập, thực hành, làm tốt các bài tập củng cố
và mở rộng.



- u thích mơn học
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>
<b>1. Hoạt động khởi động</b>


- Cho HS hát
- Phát phiếu BT


<b>2. Hoạt động luyện tập:</b>
<b>a. Giới thiệu bài: </b>


- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
<b>b. Hướng dẫn HS làm BT</b>


- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu cầu
học sinh đọc các đề bài.


<b>Bài 1: a. Điền vào chỗ trống ui hay uy?</b>
Mừng v... t... xách h... hiệu
th... thủ l… tre


<b>b. Điền vào chỗ trống ch hay tr?</b>
Bức … anh, quả …anh,
cái …iếu nhà …anh


<b>Bài 2: Đánh dấu x vào trước các câu nói về </b>
hoạt động của người.



Cô giáo dạy chúng em tập viết.


Bài chính tả của em được điểm mười.
Em ngắm mãi những điểm mười cô cho.
Nắng mùa này vàng óng


Buổi tối, em học bài với anh.


<b>Bài 3. Đọc từng lời kể dưới đây (bạn nữ là </b>
Hiền, bạn nam là Long), hãy cho biết lời kể
đó phù hợp với tranh nào và điền số thứ tự
tranh đó vào chỗ trống trong ngoặc.


a) Trong giờ Tập viết, Long nói với Hiền :
- Tớ quên mang bút. Hiền có bút cho tớ
mượn với !


- Tớ chỉ có một cái bút thôi. - Hiền đáp.
b) Thế là Long cùng viết bài với bạn Hiền.
c) Cuối tuần, cô giáo trả bài viết, bài của
Long được điểm 10. Long về khoe với mẹ,
cô giáo đã cho em mượn bút để viết bài. Mẹ
nói :


- Mẹ rất vui vì con được điểm 10 và được cô
giáo giúp đỡ.


d) Thấy Long khơng có bút viết, cơ giáo
mang bút đến cho Long. Long nói :
- Em cảm ơn cơ ạ !



<b>Bài 4. Đọc thời khố biểu của lớp em vào </b>
ngày mai. Điền vào chỗ trống những điều em
biết và cần làm theo thời khoá biểu ngày thứ
hai


a) Số tiết học trong ngày thứ hai :
b) Tên các môn học trong ngày thứ hai:


- HS hát


- HS nhận phiếu


-HS lắng nghe


- Học sinh quan sát và đọc thầm, 1 em đọc to
trước lớp.


- Học sinh lập nhóm.


(Tranh ...(a)...) (Tranh ...(b)...)


(Tranh ...(c)...) (Tranh ...(d)...)


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

c) Tên những quyển sách em cần mang đi
học ngày thứ hai :


<b>Sửa bài </b>


- u cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa


bài.


<b>3. Hoạt động mở rộng tìm tịi:</b>


- u cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn
luyện.


- Nhận xét tiết học.


-Giao việc: Xem lại bài. Nhắc học sinh
chuẩn bị bài.


c) Tên những quyển sách em cần mang đi
học ngày mai : Toán, Tiếng Việt, Đạo đức,
- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.


- Học sinh phát biểu.


ĐỌC SÁCH(TIẾT8)
TẤM CÁM


I. MỤC TIÊU:


- Nghe đọc hiểu nội dung


- Dựa theo tranh kể lại tương đối chính xác nội dung chuyện
- Hiểu ý nghĩa: Cái thiện luôn chiến thắng cái ác


-GDHS: Phải ln chăm chỉ, ngoan ngỗn và cố gắng học tập, biết giúp đỡ người khác
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:



- Truyện “ Tấm Cám”


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


<b>1. Hoạt động khởi động</b>
-Cho HS hát


- KTBC: 2-3 HS kể lại câu chuyện “Cây tre
trăm đốt”


-Nhận xét


<b>2. Hoạt động hình thành kiến thức:</b>
<b>a. Giới thiệu bài: </b>


- Cho HS xem tranh bìa và hỏi:
+ Em quan sát thấy gì?


+ Dựa vào tranh em đốn xem hơm nay
chúng ta cùng đọc câu chuyện gì?
- GV nêu tên truyện


<b>b. Kể chuyện</b>


- GV vừa kể chuyện vừa mở tranh cho HS
vừa xem tranh vừa nghe



- Trong lúc đọc đặt câu hỏi phỏng đoán cho
HS


- GV đặt câu hỏi để kiểm tra việc hiểu nội
dung của HS:


+ Cô vừa kể câu chuyện gì?


+ Trong câu chuyện có mấy nhân vật? Kể
tên


+ Em thích nhất nhân vật nào? Vì sao?
+ Em khơng thích nhân vật nào? Vì sao?
+ Kết thúc câu chuyện ra sao?


-HS hát
-HS thực hiện


- HS phát biểu


-HS nhắc lại


- HS quan sát, lắng nghe


- Quan sát tranh, lắng nghe, phỏng đoán
theo gợi ý


- Tham gia trả lời câu hỏi
+ HS nêu



+ HS nêu


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

- Nhận xét, kết luận: Cái thiện luôn chiến
thắng cái ác


+ Qua câu chuyện, em học được điều gì?
- Nhận xét, giáo dục HS: Phải luôn chăm
chỉ, ngoan ngoãn và cố gắng học tập, biết
giúp đỡ người khác


<b>3. Hoạt động luyện tập:</b>


- GV chia nhóm cho HS thảo luận về nội
dung câu chuyện


- GV theo dõi giúp đỡ
- Mời các nhóm trình bày


- Hướng dẫn HS kể lại câu chuyện bằng lời
của mình


- Nhận xét


<b>4. Hoạt động mở rộng tìm tịi:</b>


- YC HS nêu lại tên truyện và nêu tóm tắt
nội dung


-Nhận xét tiết học



-Giao việc: Kể lại câu chuyện cho người
thân nghe.


- Lắng nghe
- HS nêu ý kiến


- HS thảo luận nhóm theo YC


- Các nhóm trình bày


- HS tập kể lại câu chuyện bằng lời của
mình


- HS nêu


GDKNS (TIẾT 8)


KĨ NĂNG CHIA SẺ CÙNG BẠN(tiết 2)
I. MỤC TIÊU:


-Biết được ý nghĩa của việc chia sẻ với bạn bè


-Hiểu hiểu được một số yêu cầu và cách chia sẻ với bạn bè trong cuộc sống


-Bước đầu vận dụng để chia sẻ với bạn bè, tích cực và thân thiện khi được bạn bè chia sẻ
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


Vở THKNS, phiếu học tập


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC



<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


<b>1. Hoạt động khởi động</b>
-Cho HS hát


-KTBC: Tại sao chúng ta nên quan tâm chia
sẻ cùng bạn?


-Nhận xét


2. Hoạt động luyện tập:
<b>a. Giới thiệu bài: trực tiếp</b>


<b>b. Xử lí tình huống: Hãy tìm cách ứng xử </b>
thích hợp trong các tình huống sau


GV đọc tình huống:


a) An ngồi khóc một mình trong lớp
b) Cả lớp tổ chức chúc mừng sinh nhật em
c) Phúc làm rơi mất cục tẩy khi chuẩn bị
đén giờ vẽ


-Nhận xét, tuyên dương những HS có cách
ứng xử tốt


-HS hát


-2-3 HS trả lời



-HS nêu tên bài
-HS đọc yêu cầu
-HS giơ tay phát biểu


+ Em sẽ tới an ủi bạn, hỏi lí do khiến bạn
khóc,...


+ Em sẽ cảm ơn các bạn,..


+Em sẽ cho bạn xài chung cục tẩy với
mình,..


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

<b>Nêu: Biết chia sẻ cùng bạn là hành động tốt</b>
giúp cho chúng ta gần gũi với các bạn, được
bạn bè yêu mến.


<b>Rèn luyện: Hãy liệt kê những đồ dùng em </b>
có thể chia sẻ với các bạn trong lớp


<b>Định hướng ứng dụng: </b>
GV nêu tình huống
-Nhận xét


<b>4. Hoạt động mở rộng tìm tịi:</b>


-Quan sát các bạn trong lớp và đoán xem
bạn nào đang cần sự quan tâm của em. Hãy
thực hiện nhanh chóng.



-Chia sẻ ước mơ, sở thích với các bạn trong
lớp và bạn bè khác


-Nhận xét tiết học


-Giao việc: Chuẩn bị: Kĩ năng thể hiện tình
u thương.


-Bút, gơm, thước,...


-HS nêu cách ứng xử bằng cách chọn vào ý
kiến phù hợp


+Xin lỗi bạn một cách thật lòng và hứa sẽ
đối xử tốt với bạn.


-HS thực hiện


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×