Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

KT toan8 HKIImoi nhat

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (101.84 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008-2009</b>



<b>MƠN TỐN 8</b>


<i><b>(Thời gian 90’)</b></i>


<b>I. MA TRẬN ĐỀ </b>


Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng


TN TL TN TL TN TL


Phương trình 1
0,5


1


0,5


Bất phương trình 1


0,5


1


0,5
Rút gọn và tính


giá trị của biểu
thức



1
3


1


3
Giải bài toán


bằng cách lập
phương trình


1
2


1


2
Định lý Talet


Hình hộp chữ
nhật
1
0,5
1
0,5
2

1
Tam giác đồng



dạng , tỉ lệ thức 1


3
1
3
Tổng 1
0,5
2
1
4
8
7
10


Trong mỗi ơ , số ở góc bên trái là số lượng câu hỏi , số ở dòng dưới góc bên phải là tổng số
điểm trong ơ đó


<b>II. ĐỀ BÀI</b>


<b>1. PHẦN TRẮC NGHIỆM(2điểm): Chọn đáp án đúng viết vào giấy thi .</b>
<b>Câu 1(0,5điểm): . Nghiệm của phương trình </b> <i><sub>x −</sub>x</i><sub>1</sub><i>−</i> 1


<i>x</i>2<i>− x</i>=0 là .


A. x = 1 B. x = -1 C. x =  1 D. Cả 3 đều sai
<b>Câu 2(0,5điểm): Bất phương trình 2x – 1 </b> 0 có tập nghiệm là .


A. x  <i>−</i>1<sub>2</sub> B. x  1<sub>2</sub> C. x  1<sub>2</sub> D. x  <i>−</i>1<sub>2</sub>
<b>Câu 3(0,5điểm): Ở hình1,MN </b> BC ; AM = 2 ; MB = 4 ; AN = 3 , x bằng .



A. 7,5 B. 5 C. 6 D. 8


<b>Câu 4(0,5điểm): Ở hình 1, các kích thước của hình hộp chữ nhật là 3;4;5. </b>
Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là .


A. 35 B. 60 C. 30 D. 120


<b>2. PHẦN TỰ LUẬN (8điểm)</b>
<b>Bài 1(3điểm) : Cho biểu thức .</b>
A =

(

<i>x</i>


<i>x</i>2<i>−</i>4<i>−</i>
3


<i>x −</i>2+
2


<i>x</i>+2

)

:


<i>−</i>5


<i>x</i>+2
a) Rút gọn biểu thức A


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

b) Tính giá trị của A , biết |<i>x −</i>2|=1


3


c) Tìm giá trị của x để A > 0.



<b>Bài 2(2điểm) : Hai thư viện có tất cả 20.000 cuốn sách . Nếu chuyển từ thư viện thứ nhất sang</b>
thư viện thứ hai 2000 cuốn sách thì số sách của cả hai thư viện bằng hau . Tính số sách của
mỗi thư viện .


<b>Bài 3(3điểm) : Cho hình bình hành ABCD(AB>BC).Lấy điểm M tuỳ ý trên cạnh AB (M ≠ A ,</b>
M ≠ B) . Đường thẳng DM cắt AC tại K và cắt đường thẳng BC tại N. Chứng minh :


a) ADK đồng dạng với CNK .
b) KC2<sub> = KM.KN</sub>


c) Cho AB = 10cm , AM = 6cm .Tính tỉ số diện tích <i>S</i>KCD


<i>S</i>KAM .
<b>III. ĐÁP ÁN </b>


<b>1. PHẦN TRẮC NGHIỆM : Mỗi câu đúng 0,5 điểm.</b>


<b>Câu 1: B </b> <b>Câu 2: B </b> <b>Câu 3: C </b> <b>Câu 4: B</b>


<b>2. PHẦN TỰ LUẬN </b>


Bài 1 : a) A = <i>x −</i>3(<i>x</i>+2)+2(<i>x −</i>2)


(<i>x</i>+2)(<i>x −</i>2) .


<i>x</i>+2


<i>−</i>5 =


<i>x −</i>3<i>x −</i>6+2<i>x −</i>4



<i>−</i>5(<i>x</i>+2) =


2


<i>x −</i>2 (1điểm)
b) Có |<i>x −</i>2|=1


3


+) Nếu x  2  x – 2 = 1<sub>3</sub>  A =


2
1
3


=6


( 0,5 điểm)
+) Nếu x < 2  x – 2 = <i>−</i><sub>3</sub>1  A =


2


<i>−</i>1
3


=<i>−</i>6


( 0,5 điểm)
c) Để A > 0 hay <i><sub>x −</sub></i>2<sub>2</sub> > 0  x – 2 > 0  x > 2 (1điểm)



<b>Bài 2 : Gọi số sách của thư viện I là x ( cuốn) , x nguyên dương </b> (0,25điểm)
Vậy số sách của thư viện II là 20.000 – x (cuốn) (0,25điểm)
Thư viện I chuyển đi 2000 cuốn thì cịn lại là : x – 2000 (cuốn) (0,25điểm)
Thư viện II nhận thêm 2000 cuốn thì có là : 22000 – x (cuốn) (0,25điểm)
Theo bài ra ta có phương trình


x – 2000 = 22.000 – x (0,5điểm)


 2x = 24.000  x = 12.000 (cuốn) (0,25điểm)


Vậy thư viện I có : 12.000 (cuốn)


Thư viện II có : 20.000 – 12.000 = 8000 (cuốn) (0,25điểm)
Bài 3 : Viêt đúng GT, KL và vẽ hình chính xác được (0,5 điểm)
a) Xét ADK và CNK có:


AKD = CKN (đối đỉnh)


CNK = ADK (so le trong) (0,5điểm)


ADK đồng dạng với CNK (g.g) (0,5điểm)
b) - Từ ADK đồng dạng với CNK (chứng minh trên)
 KD<sub>KN</sub>=KA


KC <i>⇒</i>KD=


KA . KN


KC (1) (0,25điểm)



- Xét KCD và KAM có:


A


N
M


K B


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

CKD = AKM (đối đỉnh)
KCD = KAM (so le trong )


KCD đồng dạng với KAM (g.g)
 KD<sub>KM</sub>=KC


KA <i>⇒</i>KD=


KC . KM


KA (2) (0,25điểm)


Từ (1) và (2) ta có : KD2<sub> = KM.KN</sub> <sub>(0,5điểm)</sub>
c) <i>S</i>KCD


<i>S</i>KAM
=

(

10


6

)




2
=25


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×