Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (219.42 KB, 30 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Thứ hai tiết 1,2, ngày 18 tháng 10 năm 2010</b></i>
<i><b>Môn:Tập đọc - Kể chuyện:</b></i>
<b>Bài: CÁC EM NHỎ VÀ CỤ GIÀ </b><i><b>CT 22 + 23</b></i>
I/. Mục tiêu:
- Bước đầu đọc đúng các kiểu câu, biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời nhân
vật .Hiểu ý nghĩa: Mọi người rong cộng đồng phải quan tâm đến nhau ( TL các câu hỏi 1,2,3,4,)
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện (HS khá, giỏi kể được tùng đoạn hoặc cả câu
chuyện theo lời một bạn nhỏ )
II/. Đồ dùng dạy học:
<i><b>- Tranh minh họa bài đọc (SGK), tranh ảnh chụp một đàn sếu.</b></i>
III/./ Các hoạt động dạy - học:
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b>1. Ổn định lớp (1’)</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b></i>
<i><b>- Gọi ba em đọc thuộc lòng bài thơ: “Bận“ và</b></i>
trả lời câu hỏi.
- Giáo viên nhận xét ghi điểm.
<i><b> 3..Bài mới: </b></i>
<i><b> a) Phần giới thiệu : (1’)</b></i>
* Giới thiệu chủ điểm và bài đọc ghi bảng.
<i><b>b) Luyện dọc kết hợp giải nghĩa từ (15’)</b></i>
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Yêu cầu HS đọc từng câu trước lớp.
+ Theo dõi sửa chữa những từ HS phát âm
sai.
- Gọi HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trước
lớp.
+ Lắng nghe nhắc nhớ học sinh ngắt nghỉ hơi
đúng , đọc đoạn văn với giọng thích hợp.
+ Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới: sếu, u sầu,
<b>nghẹn ngào.</b>
- Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm.
- Cho 5 nhóm nối tiếp đọc 5 đoạn.
- Gọi một học sinh đọc lại cả bài.
<i><b>c) Hướng dẫn tìm hiểu bài : (7’)</b></i>
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 1và 2, TLCH:
+ Các bạn nhỏ đi đâu?
<i>+ Điều gì gặp trên đường khiến các bạn nhỏ</i>
<i>phải dừng lại?</i>
<i>+Các bạn quan tâm đến ông cụ như thế nào? </i>
- 3 em lên bảng đọc thuộc lòng bài thơ và
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- Từng HS nối tiếp nhau đọc từng câu, luyện
đọc các từ khó.
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài, tìm
hiếu nghĩa các từ mới ở mục chú giải SGK.
- HS luyện đọc theo nhóm ( nhóm 5 em).
- 5 nhóm đọc nối tiếp 5 đoạn.
- Một học sinh đọc lại cả câu truyện.
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 và 2, trả lời:
+ Các bạn đi về nhà sau một cuộc dạo chơi
vui vẻ.
<i>+Vì sao các bạn quan tâm ông cụ như vậy?</i>
- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 3 và 4.
+ Ông cụ gặp chuyện gì buồn?
<i>+ Vì sao trị chuyện với các bạn nhỏ ơng cụ</i>
<i>thấy lịng nhẹ nhỏm hơn?</i>
- u cầu cả lớp đọc thầm đoạn 5 trao đổi để
chọn tên khác cho truyện theo gợi ý SGK.
<i>+ Câu chuyện muốn nói với em điều gì?</i>
*Giáo viên chốt ý như sách giáo viên.
- Đọc mẫu đoạn 2.
- Hướng dẫn đọc đúng câu khó trong đoạn.
-Mời 4 em nối tiếp nhau thi đọc các đoạn 2,
3,4, 5.
- Mời 1 tốp (6 em) thi đọc truyện theo vai.
- Giáo viên và lớp theo dõi bình chọn bạn đọc
hay nhất.
Kể chuyện (30’)
<i>* Giáo viên nêu nhiệm vụ: SGK.</i>
* H/dẫn HS kể lại chuyện theo lời 1 bạn nhỏ.
- Gọi 1HS kể mẫu 1 đoạn của câu chuyện.
- Theo dõi nhận xét lời kể mẫu của học sinh.
- Cho từng cặp học sinh tập kể theo lời n/vật.
- Gọi 2HS thi kể trước lớp.
- Mời 1HS kể lại cả câu chuyện ( nếu còn TG)
- Giáo viên cùng lớp bình chọn bạn kể hay
nhất.
<i><b>đ) Củng cố dặn dò : (1’)</b></i>
<i>+ Các em đã bao giờ làm việc gì để giúp đỡ</i>
<i>người khác như các bạn nhỏ trong truyện</i>
<i>chưa?</i>
- Dặn về nhà đọc lại bài, xem trước bài
“Tiếng ru “
- Rút kinh nghiệm ...
...
...
...
mất cái gì đó. Cuối cùng cả tốp đến tận nơi
hỏi thăm cụ
+ Các bạn là những người con ngoan, nhân
hậu muốn giúp đỡ ông cụ.
- Cả lớp đọc thầm đoạn 3 và 4 của bài.
+ Cụ bà bị ốm nặng đang nằm trong bệnh
viện , rất khó qua khỏi .
+ Ông cụ thấy nỗi buồn được chia sẻ, ơng
thấy khơng cịn cơ đơn vì có người cùng trị
chuyện,/…
- Lớp đọc thầm trả lời câu hỏi tìm tên khác
cho câu chuyện: Ví dụ: Những đứa trẻ tốt
bụng …
+ Con người phải yêu thương nhau sẵn sàng
giúp đỡ nhau.
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc.
- 4 em nối tiếp thi đọc.
- Học sinh tự phân vai và đọc truyện.
- Lớp nhận xét bình chọn bạn đọc hay nhất.
- Lắng nghe GV nêu nhiệm vụ của tiết học.
- Một em lên kể mẫu 1đoạn của câu chuyện.
- HS tập kể chuyện theo cặp.
- 2 em thi kể trước lớp.
- Lớp theo dõi bình xét bạn kể hay nhất.
- HS tự liên hệvới bản thân.
- Về nhà tập kể lại nhiều lần, xem trước bài.
<i><b>I/. Mục tiêu</b></i> :
- Thuộc bảng chia 7 và vận dụng bảng chia 7 để làm tính và giải toán liên quan đến bảng
chia7 - Biết xác định 1/7 của một hình đơn giản.
<i><b>II/. Đồ dùng dạy học:</b></i>
- Bảng phụ, VBT
III/.<i><b> Hoạt động dạy - học</b></i> :
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b> 1. Ổn định lớp: (1’)</b></i>
<i><b>2 .Bài cũ : (5’)</b></i>
- KT bảng chia 7.
- Giáo viên nhận xét đánh giá .
<i><b>3 .Bài mới: </b></i>
<i><b>a) Giới thiệu bài:</b></i> (1’)
<i><b>b) Luyện tập: (30’)</b></i>
<b>Bài 1</b>: -Gọi học sinh nêu bài tập 1.
- Yêu cầu tự làm bài vào vở nháp.
- Gọi HS nêu miệng kết quả của các phép
tính.
Lớp theo dõi đổi chéo vở và tự chữa bài.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
<b> Bài 2</b> :- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu cả lớp thực hiện trên bảng con.
- Mời 2HS làm bài trên bảng lớp.
- Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh.
<b>Bài 3</b> -Gọi học sinh đọc bài 3, cả lớp đọc
thầm.
- H/dẫn HS phân tích bài tốn.
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở.
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.
<b>Bài 4</b> :- Cho HS quan sát hình vẽ trong
SGK.
Cách 1:a/ Hình vẽ có 7 cột, mỗi cột có 3
con mèo như vậy 1/7 số con mèo trong
mỗi cột tức là 3 con mèo.
Cách 2: Đếm số con vật trong mỗi hình a,
- 3HS đọc bảng chia 7.
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Một em nêu yêu cầu đề bài .
- Cả lớp tự làm bài vào vở .
- 3HS nêu miệng kết quả nhẩm, lớp bổ
sung.
7 x 8 = 56 7 x 9 = 63 42 : 7 = 6
56 : 7 = 8 63 : 7 = 9 7 x 6 =
42
...
- Cả lớp làm bài trên bảng con, 2 em làm
bài trên bảng.
28 7 35 7 21 7 14 7
0 4 0 5 0 3 0 2
...
- Một em đọc bài toán, cả lớp nêu điều
bài toán cho biết và điều bài toán hỏi. Sau
đó tự làm bài vào vở.
- 1HS lên bảng giải bài, cả lớp nhận xét.
<i><b>Giải :</b></i>
Số nhóm học sinh được chia là :
35 : 7 = 5 (nhóm)
<i> <b>Đ/S</b>: 5 nhóm</i>
- Cả lớp tự làm bài.
b rồi chia cho 7 được 1/7 con vật:
VD:phần b) Có 14 con mèo 1/7 số con
mèo là 14 : 7 = 2( con)
1/7 con mèo là:
21 : 7 = 3 (con mèo)
ĐS: 3 con mèo.
<i><b>3) Củng cố - Dặn dò: (2’)</b></i>
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập
- Rút kinh nghiệm ...
...
...
...
+ Hình a: khoanh vào 3 con mèo.
+ Hình b: khoanh vào 2 con mèo.
- HS đọc bảng chia 7.
- Về nhà học bài và làm bài tập.
<i><b>Môn :Đạo đức :PPCT 8</b></i>
I/.<i><b> Mục tiêu </b></i> :
. – Biết được những việc trẻ em cần làm để thực hiện quan tâm, chăm sóc những người
thân trong gia đình.
_ Biết được vì sao mọi người trong gia đình cần quan tâm chăm sóc lẫn nhau.
- Biết được bổn phận của trẻ em là phải quan tâm chăm sóc những người thân trong
<i><b>II/. Đồ dùng dạy học:</b></i>
<i> - </i> Các bài thơ, bài hát, câu chuyện về chủ đề gia đình.
III/.<i><b> Hoạt động dạy - học </b></i> :
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b>1. Ổn định lớp: </b>(1’)</i>
<i><b>2. Bài cũ: (5’) </b></i>- Gọi h/s lên bảng nêu câu
hỏi bài cũ: Vì sao phải chăm sóc ơng bà
cha mẹ?
- Nhận xét - ghi điểm
<i><b>3.Bài mới: </b></i>
<i><b>*/ Giới thiệu bài: (1’)</b></i>
<i><b>* Hoạt động 1: (6’) Xử lí tình huống</b></i>
<i><b>( BT 4)</b></i>
<i><b>- </b></i>Chia lớp thành các nhóm ( mỗi nhóm 5
em).
- Giao nhiệm vụ: 1 nữa số nhóm thảo luận
và đóng vai tình huống 1(SGK), 1 nữa số
nhóm cịn lại thảo luận và đóng vai tình
huống 2 (SGK).
- u cầu các nhóm tiến hành thảo luận
chuẩn bị đóng vai.
- Mời các nhóm lên đóng vai trước lớp, cả
lớp nhận xét, góp ý.
* Kết luận: sách giáo viên.
*<i><b>Hoạt động 2: (6’) Bày tỏ ý kiến ( BT 5)</b></i>
- Lần lượt đọc lên từng ý kiến
(BT5-VBT) .
- Yêu cầu cả lớp suy nghĩ rồi bày tỏ thái
độ tán thành, không tán thành hoặc lưỡng
lự bằng giơ tay (tấm bìa). Nêu lý do vì
sao?.
* Kết luận : Các ý kiến a, c đúng ; b sai.
<i><b>Hoạt động 3(6’) </b>Giới thiệu tranh (BT6 )</i>
- 2 h/s lên bảng
- Cả lớp lắng nghe
- Các nhóm thảo luận theo tình huống.
- Các nhóm lên đóng vai trước lớp.
- Lớp trao đổi nhận xét .
- Cả lớp lắng nghe và bày tỏ ý kiến của
mình.
-Thảo luận và đóng góp ý kiến về mỗi
quyết định ý kiến của từng bạn.
- Lớp tiến hành giới thiệu tranh vẽ về một
món q tặng ơng bà , cha mẹ nhân ngày
sinh nhật hai em quay lại và giới thiệu cho
nhau
- Một em lên giới thiệu trước lớp .
- Các nhóm lên biểu diễn các tiết mục : Kể
chuyện , hát , múa , đọc thơ có chủ đề nói
về bài học .
- Yêu cầu HS lần lượt giới thiệu tranh với
bạn ngồi bên cạnh tranh của mình về món
q sinh nhật ông bà, cha mẹ, anh chị em.
- Mời một số học sinh lên giới thiệu với cả
lớp.
<i><b>*</b></i>Kết luận : Đây là những món q rất
q.Vì đó là tình cảm của em đối với
những người thân trong gia đình. Em hãy
mang về nhà tặng ông bà,... mọi người
trong gia đình em sẽ rất vui khi nhận được
mona quà này.
<i><b>Hoạt động 4</b> (6’) Múa hát, kể chuyện,</i>
<i>đọc thơ.</i>
- Hướng dẫn tự điều khiển chương trình tự
giới thiệu tiết mục
- Mời học sinh biểu diễn các tiết mục.
- Yêu cầu lớp thảo luận về ý nghĩa bài hát,
bài thơ...
* Kết luận chung: Ông bà, cha mẹ, anh chị
em là những người thân yêu nhất của
em,ln u thương, quan tâm, chăm sóc
em. NGược lại, em cũng phải có bổn phận
quan tâm, chăm sóc ông bà...
4. Củng cố - dặn dò: (2’)
HS về nhà ôn lại bài và chuẩn bị bài sau.
- Rút kinh nghiệm ...
...
...
...
- Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài học
vào cuộc sống hàng ngày.
I/<i><b> Mục tiêu:</b></i> - Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xi.
- Làm đúng BT chính tả (BT 2a /b).
<i><b>II/ Đồ dùng dạy học:</b></i> - Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2b.
III/<i><b> Các hoạt động dạy - học</b></i>:
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b>1.Ổn định lớp: (1’)</b></i>
<i><b>2.. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b></i>
- Mời 3 học sinh lên bảng.
- Nêu yêu cầu viết các từ ngữ HS thường
viết sai.
- Nhận xét đánh giá phần kiểm tra bài cũ.
<i><b>3..Bài mới:</b></i>
<i><b>a) Giới thiệu bài (1’)</b></i>
<i><b>b) Hướng dẫn nghe - viết : (20’)</b></i>
* Hướng dẫn chuẩn bị:
- Đọc diễn cảm đoạn 4.
+ <i>Đoạn này kể chuyện gì?</i>
+ <i>Những chữ nào trong đoạn văn viết</i>
<i>hoa?</i>
<i>+ Lời nhân vật (ông cụ) được đặt sau</i>
- Yêu cầu lấy bảng con và viết các tiếng
khó
- Giáo viên nhận xét đánh giá .
* Đọc bài cho HS viết vào vở
* Chấm, chữa bài.
<i><b>c/ Hướng dẫn làm bài tập (7’)</b></i>
*<b>Bài 2b </b>: - Gọi 1HS nêu yêu cầu của bài
tập 2 a /b.
-Yêu cầu cả lớp đọc thầm, làm vào bảng
con.
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm.
-Yêu cầu lớp làm xong đưa bảng lên.
- Giáo viên nhận xét bài làm học sinh.
- Cho cả lớp làm bài vào VBT theo kết quả
đúng.
<i><b>3) Củng cố - Dặn dò: (2’0</b></i>
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- 3 học sinh lên bảng, cả lớp viết vào bảng
con các từ: <i>nhoẻn miệng, nghẹn ngào, hèn</i>
-Lớp lắng nghe giới thiệu bài.
- 2 học sinh đọc lại đoạn văn.
+ Kể cụ già nói với các bạn nhỏ về lí do
khiến cụ buồn.
+ Viết hoa các chữ đầu đoạn văn, đầu câu
và danh từ riêng
+ Lời nhân vật đặt sau dấu hai chấm và sau
dấu gạch ngang.
- Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực hiện
viết vào bảng con
-<i><b>Xe buýt , ngừng lại , nghẹn ngào</b>... </i>
-Cả lớp nghe và viết bài vào vở. Sau đó tự
sửa lỗi bằng bút chì.
- Học sinh làm vào bảng con.
- Hai học sinh lên bảng làm bài.
- Cả lớp theo dõi bạn và nhận xét.
- Lớp thực hiện làm vàoVBT theo lời giải
đúng
a) giặt, rát, dọc.
-Dặn về nhà hocï và làm bài xem trước bài
mới.
- Rút kinh nghiệm ...
...
...
...
- Về nhà viết lại cho đúng những từ đã viết
sai.
<i><b> Mơn: Tốn: ct 37 </b></i>
<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i> - HS Biết cách giảm một số đi một số lần và vận dụng để giải các bài tập.
- Phân biệt giảm đi một số lần với giảm đi một số đơn vị .
Tranh vẽ 8 con gà sắp xếp thành từng hàng như SGK.
<i><b> III /Hoạt động dạy - học</b></i> :
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b>1. Ổn định lớp: (1’)</b></i>
<i><b>2.Bài cũ : (5’)</b></i>
-Gọi học sinh lên bảng sửa bài tập về nhà .
-Giáo viên nhận xét đánh giá bài học sinh.
<i><b>3..Bài mới: </b></i>
<i><b>a) Giới thiệu bài:</b></i> (1’)
<i>b<b>) Khai thác : (8’)</b></i>
* GV đính các con gà như hình vẽ - SGK.
<i>+ Hàng trên có mấy con gà ?</i>
<i>+ Hàng dưới có mấy con gà?</i>
<i>+ Số gà ở hàng trên giảm đi mấy lần thì</i>
<i>được số gà ở hàng dưới?</i>
- Giáo viên ghi bảng:
Hàng trên : 6 con gà
Hàng dưới : 6 : 3 = 2 (con gà)
- Yêu cầu học sinh nhắc lại.
* Cho HS vẽ trên bảng con, 1 HS vẽ trên
bảng lớp: đoạn thẳng AB = 8cm ; CD =
2cm.
+ Độ dài đoạn thẳng AB giảm mấy lần thì
được độ dài đoạn thẳng CD?
- Ghi bảng:
Độ dài đoạn thẳng AB : 8cm
CD = 8 : 4 = 2(cm)
- KL: Độï dài AB giảm 4 lần thì được độ
dài đoạn thẳng CD.
+ Muốn giảm 8cm đi 4 lần ta làm thế nào?
+ Muốn giảm 10km đi 5 lần ta làm thế
nào?
+ Muốn giảm 1 số đi nhiều lần ta làm thế
nào?
- GV ghi quy tắc lên bảng, gọi HS đọc lại.
<i><b>c) Luyện tập: (20’)</b></i>
<b>Bài 1</b>: - Gọi gọi học sinh nêu yêu cầu bài
tập.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài.
- Hai học sinh lên bảng sửa bài.
- Lớp theo dõi nhận xét.
*Lớp theo dõi giới thiệu bài
+ Hàng trên có 6 con gà.
+ Hàng dưới có 2 con gà.
+ Số gà hàng trên giảm đi 3 lần ở hàng
trên thì số con gà ở hàng dưới 6 :3 = 2 con
gà..
* Như vậy: Số con gà ở hàng trên giảm đi
3 lần thì được số con gà ở hàng dưới.
- Theo dõi giáo viên trình bày thành phép
tính.
- 3 học sinh nhắc lại.
- Cả lớp vẽ vào bảng con độ dài 2 đoạn
thẳng đã cho.
+ Độ dài đoạn thẳng AB giảm đi 4 lần thì
được độ dài đoạn thẳng CD.
Muốn giảm 8 cm đi 4 lần ta lấy 8 : 4 =
2(cm)
+ ... ta lấy 10 : 5 = 2( km).
+ ... ta lấy số đó chia cho số lần
- 3 em nhắc lại quy tắc. Sau đó cả lớp đọc
ĐT.
- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài.
- Yêu cầu lớp đổi chéo vở KT và tự chữa
bài.
- Giáo viên cùng HS nhận xét, KL câu
đúng.
<b>Bài 2</b> : - u cầu học sinh nêu bài tốn,
phân tích bài tốn rồi làm theo nhóm (2
nhóm làm câu a; 2nhóm làm câu b). Các
nhóm làm xong, dán bài trên bảng lớp.
- Giáo viên cùng cả lớp nhận xét, tuyên
dương nhóm làm bài nhanh và đúng nhất.
<b>Bài 3</b> - Gọi học sinh đọc bài 3 .
- Yêu cầu nêu dự kiện và yêu cầu bài toán.
.
- Yêu cầu cả lớp tự làm bài vào vở
- Gọi một học sinh lên bảng giải .
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.
<i><b>3) Củng cố - Dặn dò: (2’)</b></i>
+ Muốn giảm 1 số đi nhiều lần ta làm thế
nào?
- Dặn về nhà học và làm bài tập .
- Rút kinh nghiệm ...
- Cả lớp thực hiện làm vào vở .
- 1HS lên tính kết quả và điền vào bảng, cả
lớp nhận xét bổ sung.
Số đã cho 48 36 24
Giảm 4 lần 12 9 6
Giảm 6 lần 8 6 4
- Đổi chéo vở để KT và tự sửa bài cho bạn.
- 2 em đọc bài tốn. Cả lớp cùng phân tích.
- HS làm bài theo nhóm như đã phân cơng.
- Đại diện nhóm dán bài trên bảng lớp.
- Cả lớp nhận xét chữa bài.
<i><b>Giải :</b></i>
a/ Số quả bưởi còn lại là:
40 : 4 = 10 (quả)
<i> Đ/S: 10 quả bưởi</i>
b/ <i><b>Giải :</b></i>
Thời gian làm cơng việc đó bằng máy
là:
30 : 5 = 6 (giờ)
<i><b>Đ/S: 6 giờ</b></i>
- 2 em đọc đề bài tập 3.
- Cả lớp làm vào vào vở bài tập .
- Một học sinh lên bảng giải bài:
- Vẽ: + Đoạn thẳng AB = 8cm
+ Đoạn thẳng CD = 8 : 4 = 2 (cm).
+ Đoạn thẳng MN = 8 - 4 = 4 (cm)
- Vài học sinh nhắc lại quy tắc vừa học.
- Về nhà học bài và làm bài tập.
<i><b> Môn: Tự nhiên xã hội: CT 15</b></i>
- Nêu được những việc nên làm và không nên làm để giữ gìn, bảo vệ cơ quan thần
kinh.
- Kể được tên một số thức ăn , đồ uống nếu bị đưa vào cơ thể sẽ gây hại cho cơ quan
thần kinh.
<i><b>II/ Đồ dùng dạy học:</b></i> - Các hình trong sách giáo khoa ( trang 32 và 33 ), VBT.
<i> <b> II/ Hoạt động dạy - học:</b></i>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b>1. Ổn định lớp: (1’)</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b></i>
- Kiểm tra bài “Hoạt động thần kinh”
+ Nêu VD cho thấy não điều khiển mọi
hoạt động của cơ thể.
-Nhận xét đánh giá về sự chuẩn bị của học
sinh
<i><b>3. Dạy bài mới:</b></i>
<i><b> * Giới thiệu bài: (1’)</b></i>
<i><b> *Hoạt động 1 (8’) Quan sát và thảo luận</b></i>
<i><b>Bước 1</b></i> Làm việc theo nhóm
- Yêu cầu các nhóm quan sát các hình
trang 32 SGK trả lời câu hỏi:
<i>+ Nêu rõ nhân vật trong mỗi hình đang</i>
<i>làm gì?</i>
+ <i>Hãy cho biết ích lợi của các việc làm</i>
<i>trong hình đối với cơ quan thần kinh?</i>
<i><b>Bước 2 : </b></i>Làm việc cả lớp
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm trả lời một
câu hỏi trong hình.
- GV cùng cả lớp nhận xét bổ sung.
<i><b> *Hoạt động 2 : (8’)</b></i>
<i><b>Bước 1</b></i> : Đóng vai
- Yêu cầu lớp chia thành 4 nhóm.
- Phát phiếu cho 4 nhóm mỗi phiếu ghi
một trạng thái tâm lí : Tức giận, vui vẻ, lo
lắng, sợ hãi.
<i><b>Bước 2:</b></i> Trình diễn :
- Yêu cầu các nhóm cử một bạn lên trình
diễn vẻ mặt đang ở trạng thái tâm lí được
giao.
- Yêu cầu các nhóm quan sát nhận xét và
đốn xem bạn đó đang thể hiện trạng thái
TL nào? Và thảo luận xem tâm lí đó có lợi
hay có hại cho cơ quan TK
- 2 em TL theo yêu cầu của GV.
- Lớp lắng nghe GV giới thiệu bài.
-Tiến hành chia nhóm theo h/dẫn của
GV.
- Lần lượt từng em trình bày kết quả thảo
luận.
+ Ngủ nghỉ đúng giờ giấc , chơi và giải trí
đúng cách , xem phim giải trí lành mạnh ,
người lớn chăm sóc …
+ HS trả lời theo ý của mình.
- Lớp chia thành 4 nhóm.
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn tiến
hành đóng vai với những biểu hiện tâm lí
thể hiện qua nét mặt như : vui, buồn, bực
tức, phấn khởi, thất vọng, lo âu …
- Các nhóm cử đại diện lên trình diễn
trước lớp.
- Cả lớp quan sát và nhận xét:
+ Trạng thái: vui vẻ, phấn khởi... có lợi
cho cơ quan TK.
<i><b>Hoạt động 3(8’) Làm việc với sách giáo</b></i>
<i><b>khoa </b></i>
<b>Bước 2: </b>Làm việc theo cặp
<b>- </b>Yêu cầu em ngồi gần nhau quan sát hình
9 trang 33 lần lượt người hỏi, người trả
lời:
+ Bạn hãy chỉ vào hình và nói tên các
loại thức ăn, đồ uống nếu đưa vào cơ thể
sẽ gây hại cho TK?
*<i><b>Bước 2 : </b></i>Làm việc cả lớp
- Gọi một số học sinh lên trình bày trước
lớp.
- Đặt vấn đề yêu cầu học sinh phân tích:
<i>+ Trong các thứ đó, những thứ nào tuyệt</i>
<i>đối tránh xa kể cả trẻ em và người lớn?</i>
<i>+ Kể thêm những tác hại khác do ma tuý</i>
<i>gây ra đối với SK người nghiện ma tuý?</i>
<i><b>4. Củng cố - Dặn dò: (2’)</b></i>
+<i>Hàng ngày em nên làm gì để giữ vệ sinh</i>
<i>thần kinh?</i>
- Xem trước bài mới .
- Rút kinh nghiệm ...
- Lên bảng tập phân tích một số vấn đề
liên quan đến vệ sinh cơ quan thần kinh.
- Lớp theo dõi nhận xét và bình chọn
nhóm trả lời hay nhất .
- HS tự liên hệ với bản thân.
- Vận dụng vào cuộc sống hàng ngày.
<i>Thứ tư tiết 2, ngày 20 tháng 10 năm 2010</i>
<i><b> Môn : Tập đọc: CT 24 </b></i>
- Hiểu ý nghĩa: Con người sống giữa cộng đồng phải yêu thương anh em, bạn bè,
đồng chí (TL được các câu hỏi SGK, thuộc 2 khổ thơ trong bài.Hs khá, giỏi
thuộc cả bài)
<i><b>II// Đồ dùng dạy học:</b></i> - Tranh minh họa SGK.
III/<i><b> Các hoạt động dạy - học</b></i>:
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b>1.Ổn định lớp: (1’)</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b></i>
- Gọi 2 em lên bảng kể lại câu chuyện “
các em nhỏ và cụ già“ theo lời 1 bạn nhỏ
trong truyện.
<i>+ Câu chuyện muốn nói với em điều gì?</i>
- Nhận xét đánh giá.
<i><b>3.Bài mới: </b></i>
<i><b>a) Giới thiệu bài: (1’)</b></i>
<i><b>b) Luyện đọc: (15’)</b></i>
* Đọc diễn cảm bài thơ.
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ :
- Yêu cầu đọc từng câu thơ, GV sửa chữa.
- Gọi HS đọc từng khổ thơ trước lớp, nhắc
nhở ngắt nghỉ hơi đúng ở các dòng th, khổ
thơ .
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong
bài <i>đồng chí , nhân gian , bồi.Đặt câu với</i>
<i>từ đồng chí. </i>
- Yêu cầu HS đọc từng khổ thơ trong
nhóm.
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài.
<i><b>c) Hướng dẫn tìm hiểu bài : (8’)</b></i>
- Mời đọc thành tiếng khổ thơ 1, cả lớp
đọc thầm theo rồi trả lời câu hỏi :
+ <i>Con cá, con ong , con Chim yêu gì? Vì</i>
<i>sao</i>?
- Yêu cầu HS đọc thầm khổ thơ 2:
<i>+ Nêu cách hiểu của em về mỗi câu thơ</i>
<i>trong khổ thơ 2 ?</i>
- 2HS lên tiếp nối kể lại các đoạn của câu
chuyện (đoạn 1,2 và đoạn 3,4)
- Nêu lên nội dung ý nghĩa câu chuyện.
- Lớp theo dõi nghe giới thiệu.
- Học sinh lắng nghe giáo viên đọc mẫu.
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu thơ, luyện
đọc các từ ở mục A.
- HS nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ trước
lớp, kết hợp tìm hiểu nghĩa của từ theo
hướng dẫn của GV.
- Các nhóm luyện đọc.
- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ.
- Một em đọc khổ 1, cả lớp đọc thầm theo.
+ Con ong u hoa vì hoa có mật. Con cá
u nước vì có nước mới sống được. Con
chim u trời vì thả sức bay lượn ...
- Yêu cầu 1 em đọc khổ thơ 3, cả lớp đọc
thầm:
+ <i>Vì sao núi khơng chê đất thấp. biển</i>
<i>không chê sông nhỏ?</i>
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm khổ thơ 1.
<i>+ Câu thơ lục bát nào trong khổ thơ 1 nói</i>
<i>lên ý chính của cả bài thơ? </i>
<i><b>KL: Bài thơ khuyên con người sống giữa</b></i>
<i><b>cộng đồng phải yêu thương anh em, bạn</b></i>
<i><b>bè, đồng chí. </b></i>
<i><b> d) Học thuộc lòng bài thơ: (10’)</b></i>
- Đọc diễn cảm bài thơ.
- H/dẫn đọc khổ thơ 1với giọng nhẹ nhàng
tha thiết
- H/dẫn HS học thuộc lòng từng khổ thơ
rồi cả bài thơ tại lớp.
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lịng từng
khổ, cả bài thơ.
- GV cùng cả lớp bình chọn em đọc tốt
nhất.
<i><b>4.) Củng cố - Dặn dị: (2’)</b></i>
+ Bài thơ muốn nói với em điều gì?
- Dặn HS về nhà học thuộc và xem trước
bài mới.
- Rút kinh nghiệm ...
...
...
...
<i>cháy lan ra được sẽ tàn...).</i>
- Một em đọc khổ 3, cả lớp đọc thầm theo.
+ Vì núi nhờ có đất bồi mới cao, biển nhờ
nước của những con sông mà đầy. ca
- Cả lớp đọc thầm khổ thơ 1.
+ Là câu :<i>Con người muốn sống con ơi /</i>
<i>Phải yêu đồng chí yêu người anh em .</i>
- HTL từng khổ thơ rồi cả bài thơ theo
hướng dẫn củaGV.
- HS xung phong thi đọc thuộc lòng từng
khổ, cả bài thơ.
- Lớp theo dõi, bình chọn bạn đọc đúng,
hay.
- 3HS nhắc lại nội dung bài.
-Về nhà học thuộc bài, xem trước bài “
Những chiếc chuông reo”.
<i><b> Môn: Tập viết : CT 8 </b></i>
<i><b>I// Mục tiêu:</b></i> - Viết đúng chữ hoa G, ( 1 dòng) C, KH ( 1 dòng), viết đúng tên riêng
Gị Cơng( 1 dịng) và câu ứng dụng: Khơn ngoan đối đáp người ngồi, gà cùng một mẹ
chớ hoài dá nhau.( 1 lần)
<i><b>II/ Đồ dùng dạy học:</b></i> - Mẫu chữ viết hoa G. Tên riêng Gị Cơng và câu tục ngữ viết
trên dịng kẻ ơ li.
<i><b>III/ Các hoạt động dạy - học:</b></i>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b>2.. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b></i>
- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh.
- Yêu cầu 2HS viết bảng lớp, cả lớp viết
bảng con các từ: Ê - đê, Em.
- Giáo viên nhận xét đánh gia
<i><b>3..Bài mới:</b></i>
<i><b> a) Giới thiệu bài: (1’)</b></i>
<i><b> b)Hướng dẫn viết trên bảng con (8’) </b></i>
<i><b> *Luyện viết chữ hoa :</b></i>
- Yêu cầu học sinh tìm các chữ hoa có
trong bài.
- Viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách viết
từng chữ .
- Yêu cầu học sinh tập viết vào bảng con
các chữ vừa nêu.
<i><b>* Luyện viết từ ứng dụng (tên riêng): </b></i>
- Yêu cầu đọc từ ứng dụng: <i><b>Gị Cơng</b></i><b> .</b>
- Giới thiệu: Gị Cơng là một thị xã thuộc
tỉnh Tiền Giang trước đây là nơi đóng
qn của ơng Trương Định- một lãnh tụ
nghĩa quân chống pháp.
- Cho HS tập viết trên bảng con.
<i><b> *Luyện viết câu ứng dụng :</b></i>
- Yêu cầu học sinh đọc câu.
<i><b>Khơn ngoan đối đáp người ngồi </b></i>
<i><b> Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.</b></i>
<i>+ Câu tục ngữ khuyên chúng ta điều gì?</i>
- Yêu cầu viết tập viết trên bảng con:
<i>Khôn, Gà</i> .
<i><b>c) Hướng dẫn viết vào vở : (15’)</b></i>
- Nêu yêu cầu viết chữ G một dòng cỡ
nhỏ.
-Viết tên riêng Gị Cơng hai dịng cỡ nhỏ .
-Viết câu tục ngữ hai lần .
- 2 em lên bảng viết các tiếng : Ê - đê, Em.
- Lớp viết vào bảng con.
-Lớp theo dõi giới thiệu.
- Các chữ hoa có trong bài: G, C, K.
- Học sinh theo dõi giáo viên viết mẫu.
- Cả lớp tập viết trên bảng con: G, C, K.
- 2HS đọc từ ứng dụng.
- Lắng nghe để hiểu thêm về một địa danh
của đất nước ta.
- Cả lớp tập viết vào bảng con.
- 2 em đọc câu ứng dụng.
+ Câu TN khuyên: Anh em trong nhà phải
thương yêu nhau, sống thuận hịa đồn kết
với nhau.
- Lớp thực hành viết chữ hoa trong tiếng
<i>Khôn</i> và <i>Gà</i> trong câu ứng dụng.
- Lớp thực hành viết vào vở theo hướng
dẫn của giáo viên.
<i><b>d/ Chấm, chữa bài (5’)</b></i>
<i><b>4. Củng cố - Dặn dò (2’)</b></i>
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
- Dặn về nhà học bài và xem trước bài
mới .
- Rút kinh nghiệm ...
...
...
...
- Về nhà tập viết nhiều lần và xem trước
bài mới : “ Ôn các chữ hoa đã học từ đầu
năm đến nay .
<i><b> Mơn: Tốn CT 38</b></i>
<i><b>I/ Mục tiêu</b></i> – Biết thực hiện gấp một số lên nhiều lần và giảm một số đi một số lần
và vận dụng vào giải toán.
- Giáo dục HS tính cẩn thận trong giải tốn.
<i><b>II/ Đồ dùng dạy học:</b></i>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<i><b>1.Ổn định lớp: (1’)</b></i>
<i><b>2.Bài cũ : (5’) </b></i>
- Gọi 2HS lên bảng làm BT:
a. Giảm 3 lần các số sau: 9 ; 21 ; 27.
b. Giảm 7 lần các số sau: 21 ; 42 ; 63.
- Giáo viên nhận xét ghi điểm.
<i><b>3.Bài mới: </b></i>
<i><b> a) Giới thiệu bài (1’)</b></i>
<i><b>b) Luyện tập: (27’)</b></i>
<b>Bài 1</b>: - Yêu cầu cả lớp đọc thầm yêu cầu
BT.
- Mời 1HS giải thích bài mẫu.
- Yêu cầu HS tự làm các bài còn lại.
- Gọi HS nêu kết quả.
- GV nhận xét chốt lại câu đúng.
<b>Bài 2</b> : -Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài.
- Yêu cầu cả lớp tự làm bài vào vở.
- Gọi 2 em lên bảng chữa bài, mỗi em làm
1 câu.
- Nhận xét bài làm của học sinh.
- Cho HS đổi vở để KT bài nhau.
<b>Bài 3</b> - Gọi 1 học sinh đọc bài 3( nếu còn
- Yêu cầu nêu dự kiện và yêu cầu đề bài .
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vơ.û
- Gọi một học sinh lên bảng giải.
- Nhận xét bài làm của học sinh.
<i><b>4. Củng cố - Dặn dò: (2’)</b></i>
+ Muốn giảm 1 số đi nhiều lần ta làm thế
nào?
- Nhận xét đánh giá tiết học.
- 2 em lên bảng làm bài, mỗi em làm 1
câu.
- Cả lớp để vở lên bàn, GV kiểm tra.
- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài.
- Cả lớp đọc thầm yêu cầu BT.
- Một em giải thích bài mẫu.
- Cả lớp thực hiện làm vào vở .
- Học sinh nêu miệng kết quả nhẩm. Cả
lớp nhận xét, tự sửa bài (nếu sai).
Chẳn hạn : 6 gấp 5 lần bằng 30 (6 x 5 =
30) và 30 giảm đi 6 lần bằng 5 (30 :6 = 5)
- 7 gấp 6 lần bằng 42 (7 x 6 = 42 )và giảm
2 lần bằng 21 ( 42 : 2 = 21 )...
- 2HS nêu bài toán.
- Cả lớp cùng phân tích bài tốn rồi tự làm
vào vở.
- 2 em lên bảng chữa bài. Cả lớp theo dõi
bổ sung.
*Giải : Buổi chiều cửa hàng bán được là :
60 : 3 = 20 ( lít )
* Giải : Số quả cam cịn lại trong rổ là :
60 : 3 = 20 ( quả )
- HS đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau.
- Một em đọc đề bài sách giáo khoa.
- Cả lớp làm vào vào vở bài tập.
- 1 em lên bảng giải bài, cả lớp bổ sung:
+ Độ dài đoạn AB là 10 cm.
+ Độ dài đoạn thẳng AB giảm đi 5 lần :
10 : 5 = 2 (cm)
- Dặn về nhà xem lại các bài tập đã làm,
ghi nhớ.
- Rút kinh nghiệm ...
...
...
...
<i><b> Môn: Luyện từ và câu : CT 8 </b></i>
<i><b>I/ Mục tiêu</b></i>: - Hiểu và phân loại được một số từ ngữ về cộng đồng (BT 1)
- Biết tìm các bộ phận của câu trả lời câu hỏi:Ai (cái gì, con gì) ?Làm gì?(BT3)
- Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận của câu đã xác định( BT4).
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b>1. ỔN định lớp (1’):</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b></i>
- KT miệng BT2 và 3 tiết trước (2 em).
- Nhận xét ghi điểm .
<i><b>3.Bài mới </b></i>
<i><b>a) Giới thiệu bài: (1’)</b></i>
Hôm nay chúng ta sẽ mở rộng vốn từ
cộng đồng và ôn lại kiểu câu <i>Ai làm gì?</i>
<i><b>b)Hướng dẫn học sinh làm bài tập: (26’)</b></i>
*<b>Bài 1</b>:- Gọi 1HS đọc yêu cầu BT, cả lớp
đọc thầm.
- Mời 1HS làm mẫu (xếp 2 từ cộng đồng,
cộng tác vào bảng phân loại).
- Yêu cầu cả lớp làm vào VBT.
- Mời 1 em lên bảng làm bài, đọc kết quả.
- Giáo viên chốt lại lời giải đúng .
* <b>Bài 2</b> : - Yêu cầu 2 HS đọc nội dung BT,
cả lớp đọc thầm.
- Giáo viên giải thích từ “<i>cật” </i>trong
câu<i>"Chung lưng đấu cật": </i>lưng, phần lưng ở
chỗ ngang bụng<i> (Bụng đói cật rét) - </i>ý nói
sự đồn kết, góp sức cùng nhau làm việc .
- u cầu học sinh trao đổi theo nhóm.
- Mời đại diện các nhóm trình bày kết quả.
- Giáo viên chốt lại lời giải đúng (câu a và
c đúng: câu b sai).
+ <i>Em hiểu câu b nói gì?</i>
<i>+ Câu c ý nói gì?</i>
- Cho HS học thuộc lịng 3 câu thành ngữ,
TN.
<b>* Bài 3: </b>
- Gọi 1HS đọc nội dung BT. Cả lớp đọc
thầm.
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào VBT.
- Mời 2HS lên bảng làm bài: Gạch 1 gạch
dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai (cái gì,
con gì)? Gạch 2 gạch dưới bộ phận trả lời
- 2 học sinh lên bảng làm miệng bài tập.
- Cả lớp theo dõi giới thiệu bài .
- Một em đọc yêu cầu BT, cả lớp đọc
thầm.
- Một em lên làm mẫu.
- Tiến hành làm bài vào VBT.
- 1HS lên bảng làm bài, lớp nhận xét bổ
sung.
Người trong
cộng đồng
<i>Cộng đồng, đồng bào,</i>
Thái độ hoạt
động trong
cộng đồng
<i>Cộng tác, đồng tâm ,</i>
<i>đồng tình.</i>
- Hai em đọc thành tiếng yêu cầu bài tập 2
- Cả lớp đọc thầm bài tập .
- Cả lớp trao đổi và làm bài vào vở.
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả, cả
lớp nhận xét bổ sung
* Tán thành các câu TN:
+ <i>Chung lưng đấu cật (sự đoàn kết )</i>
<i>+ Ăn ở như bát nước đầy ( Có tình có</i>
<i>nghĩa )</i>
* Khơng đồng tình :<i>-Cháy nhà hàng xóm</i>
<i>bình chân như vại (</i>ích kỉ, thờ ơ, chỉ biết
mình)<i> .</i>
- 1HS đọc yêu cầu BT. Cả lớp đọc thầm.
- Cả lớp làm bài vào VBT.
cho câu hỏi làm gì?
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.
<b>* Bài 4:</b> - Gọi 1HS đọc yêu cầu BT, cả lớp
theo dõi trong SGK, trả lời câu hỏi:
+ <i>3 câu văn được viết theo mẫu câu nào?</i>
- Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT.
- Gọi HS nêu miệng kết quả.
- GV ghi nhanh lên bảng, sau đó cùng cả
lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
<i><b>4.) Củng cố - Dặn dò: (2’)</b></i>
- Nhắc lại nội dung bài học.
- Dặn học sinh về nhà học ,xem trước bài
mới .
- Rút kinh nghiệm ...
...
...
...
Đàn sếu đang sải cánh trên cao.
Sau một cuộc dạo chơi, đám trẻ ra về.
- 1HS đọc yêu cầu BT, cả lớp đọc thầm và
trả lời:
+ 3 câu văn được viết theo mẫu câu Ai làm
gì?
- Cả lớp tự làm bài.
- 1 số em nêu miệng kết quả, cả lớp nhận
xét chữa bài:
Câu a: Ai bỡ ngỡ đứng nép bên người
thân?
Câu b: Ông ngoại làm gì?
Câu c: Mẹ bạn làm gì?
-Về nhà học bài và xem lại các BT đã làm.
<i><b>Thứ sáu tiết 1 ngáy 22 tháng 10 năm 2010</b></i>
<i><b>Chính tả</b><b> :</b><b> (Nhớ viết ) CT:16</b></i>
<i>-</i> Nhớ viết lại chính xác các khổ thơ 1và 2 trong bài "Tiếng ru". Trình bày bài
thơ đúng theo thể thơ lục bát.Viết đúng và biết viết hoa các chữ đầu dòng, đầu câu.
- Làm đúng (BT 2) a/b
<i><b> </b></i> <i><b>II/ Đồ dùng dạy học:</b></i> :
- Bảng lớp viết sẵn 2 lần ND bài tập 2b.
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<i><b>1. Ổn định lớp: (1’)</b></i>
<i><b>2.. Kiểm tra bài cũ (5’):</b></i>
- Mời 3 học sinh lên bảng.
-Yêu cầu viết các từ ngữ học sinh thường
hay viết sai theo yêu cầu của giáo viên .
-Nhận xét đánh giá.
<i><b> 3..Bài mới: </b></i>
<i><b> a) Giới thiệu bài (1’)</b></i>
<i><b>b) Hướng dẫn HS nhớ - viết : (20’)</b></i>
* Hướng dẫn chuẩn bị :
- Đọc khổ thơ 1 và 2 của bài thơ Tiếng ru
- Yêu cầu học sinh đọc thuộc lịng bài thơ.
Sau đó mở sách, TLCH:
+ <i>Bài thơ viết theo thể thơ nào ?</i>
<i>+ Cách trình bày bài thơ lục bát có điểm</i>
<i>gì cần chú ý?</i>
<i>+ Dịng thơ nào có dấu chấm phẩy?</i>
<i>+ Dịng thơ nào có dấu gạch nối?</i>
<i>+ Dịng thơ nào có dấu chấm hỏi?</i>
<i>+ Dịng thơ nào có dấu chấm than?</i>
- Cho HS nhìn sách, viết ra nháp những
chữ ghi tiếng khó, nhẩm HTL lại 2 khổ
thơ.
* Yêu cầu HS gấp sách lại, nhớ viết 2 khổ
thơ. GV theo dõi nhắc nhở.
* Chấm, chữa bài.
<i><b> c/ Hướng dẫn làm bài tập (5’)</b></i>
*<b>Bài 2 </b>: - Gọi 1HS đọc ND bài tập, Cả lớp
theo dõi trong SGK.
- Cho HS làm bài vào VBT.
- Mời 3 HS lên bảng viết lời giải.
- GV cùng cả lớp nhận xét và chốt lại ý
đúng.
- Gọi 1 số HS đọc lại kết quả trên bảng. Cả
lớp sửa bài (nếu sai).
<i><b>4. Củng cố - Dặn dò: (2’)</b></i>
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn về nhà học và làm bài xem trước bài
- 2 học sinh lên bảng viết các từ : <i> buồn bã</i>
<i>, buông tay, diễn tuồng, muôn tuổi. </i>
- Cả lớp viết vào bảng con .
-Lớp lắng nghe giới thiệu bài
- Cả lớp theo dõi giáo viên đọc bài.
- 2HS đọc thuộc lòng bài thơ.
+ Bài thơ được viết theo thể thơ lục bát.
+ Nêu cách trình bày bài thơ lục bát trong
vở: dòng 6 chữ viết cách lề vở 2 ơ li, dịng
8 chữ viết cách lề vở 1 ô li.
+ Dòng 2
+ Dòng thứ 7
+ Dòng thứ 7
+ Dòng thứ 8
- Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực hiện
viết vào nháp.
- HS nhớ lại hai khổ thơ 1 và 2 của bài thơ
và viết bài vào vở.
-Tự soát và sửa lỗi bằng bút chì .
- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm.
- 1HS đọc yêu cầu BT. Cả lớp đọc thầm.
-Lớp tiến hành làm bài vào VBT.
- 3 em thực hiện làm trên bảng, cả lớp
nhận xét bổ sung.
- 3 em đọc lại kết quả. Cả lớp chữa bài
theo lời giải đúng:
a/. Rán, dễ, giao thừa.
mới .
- Rút kinh nghiệm ...
...
...
...
- Về nhà học bài và xem lại bài tập trong
sách giáo khoa.
<i><b>Tốn</b><b> :</b><b> </b></i>
- Học sinh biết tên gọi của các thành phần trong phep chia.
- Biết tìm số chia chư hết.
<i><b>II/ Đồ dùng dạy học:</b></i> - 6 ơ vng bằng bìa hoặc bằng nhựa .
<i><b>III/ Các hoạt động dạy - học:</b></i>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b> 1. Ổn định lớp (1’)</b></i>
<i><b>2.Bài cũ : (5’)</b></i>
- Gọi 2 em lên bảng làm BT 1 và 3 tiết
trước.
- Chấm vở tổ 3.
- Nhận xét đánh giá.
<i><b> 3.Bài mới:</b></i>
<i><b> a) Giới thiệu bài: (1’)</b></i>
<i><b> b) Khai thác (8’)</b></i>
<b>Hướng dẫn HS cách tìm số chia:</b>
* Yêu cầu HS lấy 6 hình vng, xếp như
hình vẽ trong SGK.
<i>+ Có 6 hình vng được xếp đều thành 2</i>
<i>hàng, mỗi hàng có mấy hình vng? </i>
<i>+ Làm thế nào để biết được? Hãy viết</i>
<i>phép tính tương ứng.</i>
<i>+ Hãy nêu tên gọi từng thành phần của</i>
<i>phép tính trên.</i>
- GV ghi bảng:
6 : 2 = 3
Số BC Số chia Thương
* Dùng bìa che số 2 và hỏi:
<i>+ Muốn tìm số chia ta làm như thế nào?</i>
- Ghi bảng: 2 = 6 : 3
<i>+ Trong phép chia hết, muốn tìm số chia</i>
<i>ta làm thế nào?</i>
- Cho HS nhắc lại cách tìm số chia, ghi
nhớ. * Giáo viên nêu : Tìm x, biết 30 :
x = 5
+ <i>Bài này ta phải tìm gì ? </i>
<i>+ Muốn tìm số chia x ta làm thế nào ? </i>
- Cho HS làm trên bảng con.
- Mời 1HS trình bày trên bảng lớp.
- GV cùng cả lớp nhận xét, chữa bài.
<b>Luyện tập</b><i><b> (15’)</b></i>
<b>Bài 1</b>: - Gọi học sinh nêu bài tập .
-Yêu cầu tự nhẩm và ghi ra kết quả.
- Gọi HS nêu miệng kết quả.
- GV cùng cả lớp nhận xét chốt lai câu
đúng.
<b>Bài 2</b> :- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu .
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở rồi đổi
+ HS 2: làm bài tập 3
- Cả lớp theo dõi nhận xét.
- Lớp theo dõi giới thiệu bài.
- Học sinh theo dõ hướng dẫn
+ Mỗi hàng có 3 hình vng.
+ Lấy 6 chia cho 2 được 3
<b>6 : 2 = 3</b>
+ 6 là số bị chia ; 2 là số chia và 3 là
+... Ta lấy SBC (6) chia cho thương (3).
+...muốn tìm số chia ta lấy SBC chia cho
thương
- 1 số HS nhắc lại .
+ Tìm số chia x.
+ Ta lấy số bị chia chia cho thương.
- Lớp thực hiện làm bài:
- 1HS lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét
bổ sung.
30 : x = 5
x = 30 : 5
x = 6
-Một em nêu yêu cầu bài tập 1 .
- Cả lớp tự làm bài.
chéo tập để kiểm tra.
- Mời 3 học sinh lên bảng chữa bài..
- Nhận xét chung về bài làm của học sinh.
<b>Bài 3</b> - Gọi học sinh đọc bài .
- Cho HS trao đổi theo cặp về cách làm và
làm bài.
* GV: Số chia không thể bằng khơng vì
phép chia 7: 0 khơng thực hiện được số
chia bằng 1 thì 7 : 1= 7. Vậy trong phép
chia hết 7 :1 để được thương lớn nhất: 7 :1
= 7, tương tự 7 : 7 được thương bé nhất: 7:
7 = 1.
- Mời 1 học sinh lên bảng chữa bài.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
<i><b>4) Củng cố - Dặn dị: (2’)</b></i>
- <i>Muốn tìm số chia chưa biết ta làm thế</i>
<i>nào ? </i>
- Nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn về nhà học, ghi nhớ quy tắc và xem
lại các BT đã làm.
- Rút kinh nghiệm ...
...
...
...
bài
- 3HS lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét
bổ sung:
12 : x = 2 42 : x = 6
x = 12 : 2 x = 42 : 6
x = 6 x = 7
27 : x = 3 36 : x = 4
x = 27 : 3 x = 36 : 4
x = 9 x = 9
x : 5 = 4 X x 7 = 70
x = 5 x 4 x = 70 : 7
x = 20 x = 10
- Một em đọc đề bài sách giáo khoa .
- Từng cặp trao đổi rồi làm vào vở.
- Một em lên bảng giải bài
- Trong phép chia hết , 7 chia cho mấy để
được:
a/ thương lớn nhất : 7 : 1 = 7
b/ thương nhỏ nhất : 7 : 7 = 1
- Vài học sinh nhắc lại quy tắc tìm số chia.
- Về nhà học bài và làm bài tập.
<b> Thủ cơng</b><i><b> :</b><b> </b></i>
- HS thực hành: cách gấp cắt dán ngôi sao 5 cánh để cắt được bông hoa.
- Cắt được nhiều bơng hoa. Trình bày đẹp.
<i><b>II/ Đồ dùng dạy học:</b></i> Như tiết 1
<i><b>III/Các hoạt động dạy - học</b></i>:
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b>1. Ổn định lớp: (1’)</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b></i>
- Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh
- Nhận xét đánh giá.
<i><b>3.Bài mới: </b></i>
<i><b> a) Giới thiệu bài: (1’)</b></i>
<i><b>b) Khai thác: (6’)</b></i>
<i><b>* Hoạt động 3 (15’): </b>Học sinh thực hành</i>
<i>gấp cắt dán bông hoa 4, 5 , 8 cánh. </i>
- Gọi HS nhắc lại và thực hiện thao tác
gấp, cắt để được bông hoa 5 cánh, 4 cánh,
8 cánh.
- Treo tranh quy trình gấp cắt các loại
bông hoa để cả lớp quan sát và nắm vững
- Tổ chức cho học sinh thực hành gấp cắt
dán bông hoa 4, 5 , 8 cánh theo nhóm.
- Giáo viên đến các nhóm quan sát uốn
nắn và giúp đỡ học sinh còn lúng túng.
- u cầu các nhóm thi đua xem bơng hoa
của nhóm nào cắt các cánh đều , đẹp hơn.
- Chấm một số sản phẩm của học sinh .
- Chọn một số sản phẩm đẹp cho lớp quan
sát và tuyên dương học sinh .
<i><b>4) Củng cố - Dặn dị: (2’)</b></i>
- Về nhà tập gáp, cắt bơng hoa cho thành
thạo.
- Rút kinh nghiệm ...
...
...
...
-Lớp theo dõi giới thiệu bài .
- 3 học sinh nhắc lại các thao tác về gấp
cắt bông hoa 4 , 8 và 5 cánh
- Lớp quan sát về các bước qui trình gấp
cắt dán các bông hoa 4 , 5 , 8 cánh để áp
dụng vào thực hành gấp ra sản phẩm cắt
- Lớp quan sát và bình chọn chọn sản
phẩm tốt nhất.
- HS làm VS lớp học.
<i><b>Tự nhiên - xã hội:</b></i>
I/<i><b> Mục tiêu</b></i> Sau bài học, học sinh biết :
- Vai trò của giấc ngủ đối với sức khỏe .
II/<i><b> Đồ dùng dạy học:</b></i> Các hình trang 34 và 35 sách giáo khoa.
<i><b> III/ Các hoạt động dạy - học</b></i> :
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b>1. Ổn định lớp: (1’)</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b></i>
- <i>Nêu ví dụ về một số thức ăn đồ uống gây</i>
<i>hại cho cơ quan thần kinh ? </i>
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
<i><b>3.Bài mới:</b></i>
<i><b> a) Giới thiệu bài: (1’)</b></i>
<i><b>b) Khai thác: (6’)</b></i>
*<i><b>Hoạt động 1: (10’) </b>Thảo luận </i>
<i><b> Bước 1</b></i>: - Làm việc theo cặp
- Yêu cầu học sinh cứ 2 em quay mặt với
nhau để thảo luận theo gợi ý và trả lời các
câu hỏi sau:
+ <i>Khi ngủ các cơ quan nào của cơ thể</i>
<i>được nghỉ ngơi ?</i>
+ <i>Có khi nào bạn ngủ ít khơng? Nêu cảm</i>
<i>giác của bạn ngay sau đêm hơm đó ?</i>
<i>+ Nêu những điều kiện để có giác ngủ tốt?</i>
<i>+ Hàng ngày, bạn đi ngủ và thức dậy lúc</i>
<i>mấy giờ?</i>
<i><b>Bước 2</b></i> : <i>Làm việc cả lớp</i>
- Gọi một số em lên trình bày kết quả thảo
luận theo cặp trước lớp.
- Giáo viên kết luận: SGK .<b>Khi nủ các cơ</b>
<b>quan thần kinh đặc biệt là bộ não được</b>
<b>nghỉ ngơi tốt nhất. Trẻ em càng nhỏ</b>
<b>càng cần ngủ nhiều. Từ 10 tuổi trở lên</b>
<b>mỗi ngày cần ngủ từ 7 – 8 giờ.</b>
<i><b>* Hoạt động 2(10’): </b></i> <i>Thực hành lập thời</i>
<i>gian biểu CN. </i>
<i><b>Bước 1</b></i>: Hướng dẫn HS lập TGB.
- Cho HS xem bảng đã kẻ sẵn và hướng
dẫn CHS cách điền.
- Mời vài học sinh lên điền thử vào bảng
thời gian biểu treo trên bảng lớp.
<i><b>Bước 2</b></i>: Làm việc cá nhân .
- Cho HS điền TGB ở VBT.
- GV theo dõi uốn nắn.
<i><b> Bước 3</b></i>: Làm việc theo cặp.
- Yêu cầu học sinh quay mặt lại trao đổi
với nhau và cùng góp ý để hồn thiện
bàiba
<i><b>Bước 4</b></i>: Làm việc cả lớp :
-Cả lớp lắng nghe giới thiệu bài
- Lớp tiến hành quan sát hình và trả lời
các câu hỏi theo hướng dẫn của giáo
viên.
+ Khi ngủ hầu hết các cơ quan trong cơ
thể được nghỉ ngơi trong đó có cơ quan
thần kinh (đặc biệt là bộ não).
- Cảm giác sau đêm ngủ ít : mệt mỏi , rát
mắt , uể oải.
- Các điều kiện để có giấc ngủ tốt : ăn
khơng q no , thống mát , sạch sẽ , yên
tĩnh …
- Đại diện các cặp lên báo cáo trước lớp.
- Lớp theo dõi nhận xét bạn.
- Theo dõi GV hướng dẫn.
- 2 em lên điền thử trên bảng.
- Học sinh tự điền,hoàn thành thời gian
biểu cá nhân của mình ở VBT.
- Từng cặp trao đổi để hồn thiện bảng
thời gian biểu của mình.
- Gọi 1 số HS lên giới thiệu TGB của mình
+ <i>Tại sao chúng ta phải lập thời gian</i>
<i>biểu?</i>
<i>+ Học tập và sinh hoạt theo thời gian biểu</i>
<i>có lợi gì?</i>
- GV kết luận: sách giáo viên. <b>Thực hiện</b>
<b>theo thời gian biểu giúp chúng ta sinh</b>
<b>hoạt và làm việc một cách khoa học, vừa</b>
<b>bảo vệ được hệ thần kinh vừa giúp nâng</b>
<b>cao hiệu quả học tập, cơng việc.</b>
<i><b> 4) Củng cố - Dặn dị: (2’)</b></i>
- Gọi học sinh nhắc lại nội dung bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
Dặn về học và xem trước bài mới.
- Rút kinh nghiệm ...
...
...
...
+ ... để làm việc và sinh hoạt 1 cách có
khoa học.
+ ... vừa bảo vệ được hệ TK, vừa giúp
nâng cao hiệu quả công việc, học tập.
Về nhà thực hiện học tập và sinh hoạt
theo thời gian biểu của mình.
<i><b> Tập làm văn: </b></i>
- Biết kể về một người hàng xóm theo gợi ý ( BT1)
- Viết lại những điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn( khoảng 5 câu), ( BT2).
<i><b>II/ Đồ dùng dạy học:</b></i> <i><b> </b></i>Bảng phụ và phiếu học tập..
<i><b>III/ Các hoạt động dạy - học::</b></i>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b>1. Ổn định lớp: (1’)</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b></i>
- Gọi 2 học sinh lên bảng kể lại câu
chuyện
" Người hàng xóm"
- GV nhận xét, ghi điểm
- Hai em lên bảng kể lại câu chuyện trả lời
nội dung câu hỏi của giáo viên.
<i><b>3.Bài mới:</b></i>
<i><b>a) Giới thiệu bài : (1’)</b></i>
<i><b>b) Hướng dẫn làm bài tập : (25’)</b></i>
<i><b>*Bài 1 : </b></i>Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu bài
tập vàcâu hỏi gợi ý. Cả lớp đọc thầm.
- Hướng dẫn HS kể.
- Yêu cầu lớp đọc thầm lại các câu hỏi gợi
ý.
- Gọi 1HS khá, giỏi kể mẫu một vài câu.
- Giáo viên nhận xét rút kinh nghiệm .
- Mời 3 học sinh thi kể.
<b>Bài tập 2 :</b>- Gọi 1 học sinh đọc bài tập
- Nhắc học sinh có thể dựa vào 4 câu hỏi
gợi ý để viết thành đoạn văn có thể là 5 – 7
câu.
- Yêu cầu cả lớp viết bài.
- Mời 5 – 7 em đọc bài trước lớp.<i><b> </b></i>
- Giáo viên theo dõi nhận xét .<i><b> </b></i>
<i><b>4) Củng cố - Dặn dò: (2’)</b></i>
- Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà chuẩn bị tốt cho tiết sau .
- Rút kinh nghiệm ...
...
...
...
- 1 em đọc yêu cầu và các gợi ý. Cả lớp
đọc thầm.
- Một em khá kể mẫu.
- 3 học sinh lên thi kể cho lớp nghe.
- Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay nhất.
-Một học sinh đọc đề bài .
- Lắng nghe giáo viên để thực hiện tốt bài
tập.
- Học sinh thực hiện viết vào nháp.
- 5 em đọc bài viết của mình.
- Lớp nhận xét bình chọn bạn viết tốt
nhất.
- Hai em nhắc lại nội dung bài học và nêu
lại ghi nhớ về Tập làm văn .
- Về nhà học bài và chuẩn bị cho tiết sau.
<i><b>Toán</b></i>
- Biết tìm một thành phần chưa biết của phép tính.
- Biết làm tính nhân, chia số có hai chữ số với số có 1 chữ số.
- HS làm được các bài tập 1 (2 cột 1, 2), BT 3.
<i><b>II/ Đồ dùng dạy học:</b></i>
<i><b>III/ Các hoạt động dạy - học:</b></i>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b>1. Ổn định lớp: (1’)</b></i>
<i><b> 2.Bài cũ : (5’)</b></i>
- Gọi 2HS lên bảng làm BT: Tìm x
56 : x = 7 28 : x = 4
- Nhận xét ghi điểm.
<i><b> 3 .Bài mới: </b></i>
<i><b> a) Giới thiệu bài: (1’)</b></i>
<i><b> b) Tổ chức, hướng dẫn HS làm BT:</b></i>
<i><b>(25’)</b></i>
<b>Bài 1</b>: - Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập .
-Yêu cầu lớp cùng làm mẫu một bài.
- Yêu cầu cả lớp tự làm vào vở .
- Mời 4HS lên bảng chữa bài.
- Giáo viên nhận xét đánh gia.ù
<b>Bài 2</b> : - Gọi 1 học sinh nêu yêu cầu BT.
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở.
- Mời hai học sinh lên bảng làm bài.
- Cho HS đổi vở KT bài nhau.
- Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh.
<b>Bài 3</b> - Gọi 2 học sinh đọc bài 3.
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm, phân tích bài
tốn.
- u cầu HS tự làm bài vào vở.
- Mời 1 học sinh lên bảng giải.
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.
<b>Bài 4</b> ( Nếu còn thời gian)
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Gọi 1số em nêu miệng kết quả.
- GV cùng cả lớp nhận xét chốt lại ý đúng.
<i><b>4) Củng cố - Dặn dò: (2’)</b></i>
- Dặn về nhà học và làm bài tập.
*Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu .
- Một em nêu yêu cầu bài 1 .
- Học sinh làm mẫu một bài và giải thích
- Cả lớp thực hiện làm vào vở.
- 4 học sinh lên bảngøchữa bài, cả lớp
nhận xét bổ sung.
x + 12 = 36 6 x 6 = 30
x = 36 -12 x = 30 : 6
x = 24 x = 5
80 - x = 30 42 : x = 7
x = 80 – 30 x = 42 : 7
x = 50 x = 6 ...
- Một em nêu yêu cầu bài 2 .
- Cả lớp tự làm bài rồi chữa bài.
a/ 35 32 26 20
x 2 x 6 x 4 x 7
70 192 104 140
b/ 64 4 80 4 77 7
24 16 00 20 07 11
0 0 0
- Học sinh nêu đề bài. Cả lớp cùng phân
tích bài tốn rồi tự làm vào vở.
- 1HS lên bảng trình bày bài giải. Cả lớp
nhận xét bổ sung.
<b>Giải :</b>
Số lít dầu còn lại trong thùng là:
36 : 3 = 12 (lít)
<i><b>Đ/S :12 lít</b></i>
<i><b>dầu </b></i>
- Một học sinh nêu đề bài .
- Lớp quan sát và tự làm bài.
- 3HS nêu miệng kết quả, cả lớp bổ sung.
(Đồng hồ B là đúng)
- HS xung phong lên khoanh vào đáp án
đúng.