BÀI TẬP KIM LOẠI KIỀM
1. Cấu hình electron lớp ngồi cùng nào ứng với kim loại kiềm?
A. ns
2
np
1
B.ns
1
C.ns
2
np
5
D.ns
2
np
2
2. Những cấu hình eletron nào ứng với ion của kim loại kiềm: 1.1s
2
2s
2
2p
1
; 2.1s
2
2s
2
2p
6
;3.1s
2
2s
2
2p
4
;4.1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
5.1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
.Hãy chọn đáp án đúng:
A.1 và 4 B.1 và 2 C.1 và 5 D.2 và 5
3. Trong nhóm IA (kim loại kiềm) đi từ trên xuống dưới:1Điện tích hạt nhân tăng dần; 2.Bán kính ngun tử tăng
dần; 3.Độ âm điện tăng dần; 4.Số oxi hóa của kim loại kiềm trong các hợp chất giảm dần;5.Tính phi kim giảm
dần;6.Tổng số electron trong ngun tử tăng dần;Các mệnh đề đúng là:
A.1, 2, 3, 4 B.1, 2, 3, 5 C.1, 2, 5, 6 D.1, 2, 4, 5
4. Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là
A) Tính khử B) Tính oxi hóa C) Tính axit D) Tính bazơ
5. Ngun tử của ngun tố có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
là
A) K B) Na C) Ca D) Ba
6. Ngun tử kim loại kiềm có bao nhiêu electron ở phân lớp s của lớp electron ngồi cùng
A) 1 B) 2 C) 3 D) 4
7. Trong nhóm IA ,theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần. Tìm câu sai
A) Bán kính ngun tử tăng dần B) Năng lượng ion hóa giảm dần
C) Tính khử tăng dần D) Độ âm điện tăng dần
8. Các ion
X
+
;
Y
−
và ngun tử Z nào có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
A)
K
+
;
Cl
−
và Ar B)
Li
+
;
Br
−
và Ne C)
Na
+
;
Cl
−
và Ar D)
Na
+
;
F
−
và Ne
9. Ngun tử
39
X
có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
. Hạt nhân X có số nơtron và proton lần lượt là
A) 19;0 B) 19;20 C) 20;19 D) 19;19
10. Hợp chất nào sau đây dùng điều chế Na
A) NaCl và Na
2
SO
4
B) NaBr và NaOH C) NaNO
3
và NaOH D) tất cả đều sai
11. Khi cắt miếng Na kim loại,bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do có sự hình thành các sản phẩm
rắn nào sau
A) Na
2
O, NaOH , Na
2
CO
3
, NaHCO
3
B) Na
2
O , NaOH , Na
2
CO
3
C) Na
2
CO
3 ,
NaHCO
3
D) Na
2
O , Na
2
CO
3 ,
NaHCO
3
,NaCl
12. Muối nào tạo kết tủa trắng trong dung dịch NaOH dư?
A) MgCl
2
B) AlCl
3
. C) ZnCl
2
D) FeCl
3
13. Để phân biệt một cách đơn giản nhất hợp chất của kali và hợp chất của natri ,người ta đưa các hợp chất của
kalivà natri vào ngọn lửa ,những ngun tố đó dễ ion hóa nhuốm màu ngọn lửa thành
A) Tím của kali ,vàng của natri B) Tím của natri ,vàng của kali
C) Đỏ của natri ,vàng của kali D) Đỏ của kali,vàng của natri
14. Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong
A) Nước B) Dung dịch HCl C) Dung dịch NaOH D) Dầu hỏa
15. Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng
A) Điện phân dung dịch NaOH B) Điện phân nóng chảy NaCl
C) Cho dd NaOH tác dụng với dd HCl D) Cho dd NaOH tác dụng với H
2
SO
4
.
16. Nếu M là ngun tố nhóm IA thì khi tác dụng với oxi tạo sản phẩm có cơng thức là
A) MO B) M
2
O C) M
2
O
2
. D) M
2
O hay M
2
O
2
.
17. Có 4 dd : Na
2
CO
3
, NaOH , NaCl , HCl . Nếu chỉ dùng q tím ta có thể nhận biết được
A) 1 B) 2 C) 4 D) 0
18. Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO
4
thì sẽ xảy ra hiện tượng
A) Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt
B) Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh
C) Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dd trong suốt
D) Chỉ có sủi bọt khí
1
19. Trường hợp nào ion Na
+
khơng tồn tại ,nếu ta thực hiện các phản ứng hóa học sau:
A) NaOH tác dụng với HCl B) NaOH tác dụng với dung dịch CuCl
2
C) Nung nóng NaHCO
3
D) Điện phân NaCl nóng chảy
20. Các dd muối NaHCO
3
và Na
2
CO
3
có phản ứng kiềm vì trong nước, chúng tham gia phản ứng
A) Thủy phân B) Oxi hóa - khử C) Trao đổi D) Nhiệt phân
21. Kim loại nào được dùng làm các chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân
A) Li, Na B) Na, K C) Fr D) K, Rb
22. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, ở catốt thu khí
A) O
2
B) H
2
C) Cl
2
D) khơng có khí
23. Nước Gia-ven được điều chế bằng cách
A) Cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH B) Điện phân dd NaCl có màng ngăn
C) Điện phân dd NaCl khơng có màn ngăn D) A, C đều đúng
24. Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NaNO
3
là
A) Na ; NO
2
và O
2
B) NaNO
2
và O
2
C) Na
2
O và NO
2
D) Na
2
O và NO
2
và O
2
25. Để nhận biết các dd: NaOH, KCl, NaCl, KOH dùng
A) q tím, dd AgNO
3
B) phenolphtalêin
C) q tím, thử ngọn lửa bằng dây Pt D) phenolphtalein, dd AgNO
3
26. Khi điện phân dd NaCl (có màng ngăn), cực dương khơng làm bằng sắt mà làm bằng than chì là do
A) sắt dẫn điện tốt hơn than chì B) cực dương tạo khí clo tác dụng với Fe
C) do H
2
tác dụng với Fe D) cực dương tạo khí clo tác dụng với than chì
27. Có các chất khí : CO
2
; Cl
2 ;
NH
3
; H
2
S ; đều có lẫn hơi nước. Dùng NaOH khan có thể làm khơ các khí sau
A) NH
3
B) CO
2
C) Cl
2
. D) H
2
S
28. Phản ứng nào sau đây khơng thể xảy ra ?
A) HCl + NaOH → NaCl + H
2
O B) Na
2
S + 2HCl → NaCl + H
2
S
C) FeSO
4
+ 2HCl → FeCl
2
+ H
2
SO
4
D) FeSO
4
+ 2KOH → Fe(OH)
2
+ K
2
SO
4
29. Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl
3
ta thấy
A) Xuất hiện kết tủa màu trắng bền
B) Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trở lại trong suốt
C) Kẽm sunfat bị kết tủa màu xanh nhạt D) Khơng thấy có hiện tượng gì xảy ra
30. Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại vì:1. Trong cùng 1 chu kỳ , kim loại kiềm có
bán kính lớn nhất. 2. Kim loại kiềm có I nhỏ nhất so với các ngun tớ tḥc cùng chu kỳ .3. Chỉ cần mất 1
điện tử là kim loại kiềm đạt đến cấu hình khí trơ. 4. Kim loại kiềm là kim loại nhẹ nhất. Chọn phát biểu đúng
A) 1,2 B) 1,2,3 C) 3 D) 3,4
31. Cho a mol CO
2
tác dụng với bmol NaOH . Cho biết trường hợp nào tạo 2 muối:
A) a < b < 2a B) b < a < 2b C) b > a D) a > b
32. Cho a mol NO
2
hấp thụ hoàn toàn vào dung dòch chứa a mol NaOH . pH của dung dòch thu được là
A) = 7 B) = 0 C) < 7 D) >7
33. dung dòch chứa m gam NaOH vào dung dòch chứa m gam HCl . Dung dòch sau phản ứng có môi trường?
A) Axit B) bazo C) trung tính D) lưỡng tính
34. Sơ đồ : Na
→
2
0
O khô
t cao
A
2
H O
→
B + O
2
; B (dư)
2
CO
→
E
→
+
H
từ từ
F
H
+
→
CO
2
. Phát biểu sai.
A) B là NaOH B) phản ứng từ E sang F là không xảy ra.
C) E là một chất có tính bazo
D) phản ứng từ A sang B có ứng dụng tốt trong tàu ngầm để làm trong sạch không khí cho con người.
35. Từ các nguyên liệu chính NaCl, CaCO
3
, H
2
O và không khí (các điều kiện khác có đủ) có thể điều chế:
A) Na
2
CO
3
B) NH
4
NO
3
C) bột nở NaHCO
3
hay (NH
4
)
2
CO
3
D) A,B,C đúng
36. Nhận đònh không đúng:
A) các kim loại kiềm rất dễ bò oxi hóa.
B) theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, tính khử của các kim loại kiềm giảm dần
C) trong cùng một chu kỳ bán kính nguyên tử kim loại kiềm lớn nhất, số electron ngoài cùng ít nhất nên kim
2
loại kiềm có tính khử lớn nhất
D) các kim loại kiềm đều mềm, nhẹ và nhiệt độ nóng chảy thấp.
37. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp và mềm là do.
A) khối lượng riêng nhỏ, B) có bán kính lớn và số electron ngoài cùng nhỏ
C) bán kính lớn và liên kết kim loại kém bền D) tính khử mạnh.
38. Cho một mẩu Na vào dung dòch CuSO
4
và dung dòch (NH
4
)
2
SO
4
. Cả hai thí nghiệm có điểm giống nhau là.
A) có khí không màu mùi khai B) có kết tủa màu xanh lẫn với kết tủa màu trắng
C) có khí không màu và nhẹ hơn không khí . D) tạo thành kết tủa sau phản ứng
39. Cho dung dòch HCl từ từ và khuấy đều vào ống nghiệm 1 chứa Na
2
CO
3
và ống 2 chứa NaHCO
3
. Hiện tượng
ở hai ống.
A) đều có khí thoát ra ngay từ đầu.
B) ống 1 lúc đầu chưa có khí , sau đó mới có khí. Do
2
3
CO
−
H
+
→
3
HCO
−
rồi
3
HCO
−
H
+
→
CO
2
+ H
2
O
C) ống 2 có khí thoát ra ngay. Do
3
HCO
−
H
+
→
CO
2
+ H
2
O D) B,C đúng
40. Cho dung dòch NaHCO
3
tác dụng với các dung dòch sau: NaOH ; Ca(OH)
2
; KHSO
4
; Ba(OH)
2
; Al(OH)
3
;
HCl; Ca(HCO
3
)
2
; H
2
SO
4
. Số phản ứng có kết tủa tạo thành là.
A) 2 B) 3 C) 4 D) 5
41. Cho dung dòch NaHCO
3
tác dụng với các dung dòch sau: NaOH ; Ca(OH)
2
; KHSO
4
; Ba(OH)
2
; Al(OH)
3
;
HCl; Ca(HCO
3
)
2
; H
2
SO
4
. Số phản ứng có khí thoát ra là.
A) 2 B) 3 C) 4 D) 5
42. Hòa tan Na
2
CO
3
vào nước có sẵn vài giọt phenolphtalein thu dung dòch A. Cho dung dòch HCl tư từ vào A thì
màu của dung dòch A biến đổi :
A) từ không màu sang hồng đậm rồi thành không màu B) hồng sang xanh rồi không màu
C) hồng đậm sang hồng nhạt rồi không màu D) từ không màu sang hồng nhạt rồi không màu
43. Phân biệt các dung dòch sau: Na
2
CO
3
, NaHCO
3
, NaCl có thể dùng các thuốc thử:
A) Ba(OH)
2
; HCl B) HCl; CaCl
2
C) Ca(OH)
2
D) quỳ tím; Ca(OH)
2
44. Từ NaCl có thể điều chế :
A) Na, Cl
2
; H
2
. B) nước javen; axit clohiđric.
C) natri clorat, natri hiđroxit. D) A,B,C đúng.
45. Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết bao nhiêu dung dòch trong các dung dòch sau: NaCl; Na
2
CO
3
; NaOH ;
Ba(OH)
2
; H
2
SO
4
; BaCl
2
.
A) 3 B) 4 C) 5 D) 6
46. Điện phân có màng ngăn dung dòch : (1) NaCl; (2) CuSO
4
; (3) Cu(NO
3
)
2
; (4) K
2
SO
4
một thời gian. Nhận xét
đúng:
A) (1) có pH >7; (2), (3) và (4) có pH < 7 B) (1) có pH >7; (2), (3) có pH < 7; (4) có pH = 7
C) (1), (2), (3) có pH <7; (4) có pH > 7 D) (1) , (2),có pH >7; (3) và (4) có pH < 7
47. Nung nóng các chất: Na
2
CO
3
; NaHCO
3
; NaCl; NaOH ; Cu(OH)
2
. Số chất sau khi nung có khối lượng chất
rắn giảm đi so với ban đầu là.
A) 2 B) 3 C) 4 D) 5
48. Cho rất từ từ dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch HCl. Chọn phát biểu đúng nhất
A) Thấy có bọt khí thốt ra
B) Khơng có bọt khí thốt ra lúc đầu, vì lúc đầu có tạo muối axit NaHCO
3
, một lúc sau mới có bọt khí CO
2
thốt ra do HCl phản ứng tiếp với NaHCO
3
C) Do cho rất từ nên CO
2
tạo ra đủ thời gian phản ứng tiếp với Na
2
CO
3
trong H
2
O để tạo muối axit, nên lúc
đầu chưa tạo khí thốt ra D) B, C đúng
49. Cho Na
2
CO
3
vào dung dòch FeCl
3
thấy xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ, phản ứng xảy ra la
A) 3Na
2
CO
3
+ 2FeCl
3
→ 6NaCl + Fe
2
(CO
3
)
3
B) Na
2
CO
3
+ FeCl
3
→ FeCO
3
+ 2NaCl + ½ Cl
2
C) 3Na
2
CO
3
+ 3H
2
O + FeCl
3
→ Fe(OH)
3
+ 3NaHCO
3
+ 3NaCl
D) 3Na
2
CO
3
+ 3H
2
O + 2FeCl
3
→ Fe(OH)
3
+ 6NaCl + 3CO
2
50. Điều chế kim loại Kali theo phương pháp nào sau đây:
3
A.Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.B.Điện phân dung dịch KOH có màng ngăn
C.Điện phân KCl nóng chảy. D.Dùng Al khử ion K
+
trong dung dịch K
2
SO
4
51. Để có được NaOH, có thể chọn phương pháp nào trong các phương pháp sau:1.Điện phân dung dịch NaCl ;
2.Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn xốp.3.Thêm một lượng vừa đủ Ba(OH)
2
vào dung dịch
Na
2
CO
3
;4.Nhiệt phân Na
2
CO
3
→ Na
2
O + CO
2
và sau đó cho Na
2
O tác dụng với nước
A.Chỉ có 1 B.Chỉ có 2 C.Chỉ có 1 và 4 D.Chỉ có 2 và 3
52. Phương pháp nào phổ biến nhất dùng để điều chế NaOH trong cơng nghiệp nêu dưới đây:
A.Cho Na tác dụng với nước B.Cho xoda tác dụng với nước vơi
C.Điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn 2 điện cực D.Cho oxit natri tan trong nước.
53. Để điều chế Na
2
CO
3
người ta có thể dùng các phương pháp sau:
A.Cho sục khí CO
2
dư qua dung dịch NaOH
B.Tạo NaHCO
3
kết tủa từ CO
2
+ NH
3
+ NaCl và sau đó điện phân NaHCO
3
C.Cho dung dịch (NH
4
)
2
CO
3
tác dụng với dung dịch NaCl D.Cho BaCO
3
tác dụng với dung dịch NaCl.
54. Phương trình nào sau đây viết sai:
A.2Na + 2H
2
O → 2NaOH + H
2
B.2K + 2HCl → 2KCl + H
2
C.2Na + ZnCl
2
→ Zn + 2NaCl D.2K + CuCl
2
+ H
2
O → Cu(OH)
2
+ 2KCl + H
2
55. Chọn các cơng thức thích hợp cho dưới đây điền vào chỗ trống trong phương trình sau khi 12 mol Kali tác
dụng với 3 mol Ba(H
2
PO
4
)
2
trong dung dịch:12K + 3 Ba(H
2
PO
4
)
2
→ …↓ + … + …↑
A.. → KH
2
PO
4
+ Ba + H
2
B. → Ba
3
(PO
4
)
2
+ K
3
PO
4
+ H
2
C... → BaHPO
4
+ K
3
PO
4
+ H
2
D.. → BaHPO
4
+ KH
2
PO
4
+ H
2
56. Muối ăn ở các trạng thái: nóng chảy, rắn, dung dịch trong nước. Dạng nào khơng dẫn điện/
A.Dạng tinh thể B.Dạng nóng chảy C.Dạng dung dịch trong nước D.Tất cả đều dẫn điện.
57. Khơng thể dùng KOH rắn để làm khơ khí nào sau đây.
A.Khí CO
2
B.Khí NH
3
C.H
2
D.Khí O
2
58. NaOH rắn làm khơ được các khí nào sau đây:
A.Khí SO
2
, CO
2
B.Khí CO
2
, NH
3
C.Khí HCl, SO
3
D.Khí NO
2
, Cl
2
I/ KIM LOẠI KIỀM TÁC DỤNG VỚI PHI KIM
59. Tính khối lượng Na và thể tích khí Cl
2
(đkc) cần dùng để điều chế 4,68g NaCl. Cho biết hiệu suất pư là 80%.
A) 2,3g; 1,12 lít B) 1,84g; 0,986 lít C) 2,3g; 11,2 lít D) 1,472 g; 0,7168lít
60. Đốt cháy 0.78 gam K trong bình kín đựng khí O
2
(dư). Phản ứng xong người ta cho một ít H
2
O vào bình, lắc
nhẹ cho chất rắn tan hết, rồi thêm H
2
O cho đủ 200 ml dung dịch A. Tính nồng độ mol/l chất tan trong dung
dịch A.
A.0.025M B.0.05M C.0.075M D.0.1M
61. Cho mg hỗn hợp Li, Na,K tác dụng vừa đủ với 0,04mol khí clo. Cũng mg hỗn hợp trên tác dụng với dung
dòch có xmol HCl thu được dung dòch có pH = 7. Giá trò của x là.
A) 0,02mol B) 0,04mol C) 0,06mol D) 0,08mol
62. Cho 0,2mol natri cháy hết trong oxi dư thu chất rắn A. Hòa tan hết A trong nước thu 0,025mol oxi. Khối
lượng A là
A. 3,9g B. 6,2g C. 7g D. 7,8g
63. Đốt cháy hết m gam Na trong khí quyển oxi thu 9,8g chất rắn A. Hòa tan hết A trong nước thu 0,84lit khí oxi
(đkc). Gía trò m là.
A. 6,38g B. 4,6g C. 3,45g D. 5,75g
II/ KIM LOẠI KIỀM TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH AXIT
64. Cho một mẩu Na (phản ứng vừa đủ )vào 500 ml dung dịch HCl 1M, kết thúc thí nghiệm thu được 6.72 lít khí
(ở đktc). Khối lượng miếng Na đã dùng là:
A.4.6 gam B.5.75 gam C.13.8 gam D.1.15 gam
65. Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B ở hai chu kỳ liên tiếp ở phân nhóm chính nhóm I. Lấy 10.1 gam hỗn hợp X
cho tan hồn tồn trogn dung dịch HCl dư thấy tạo ra 3.36 lít H
2
(ở đktc). Cơ cạn dung dịch thì thu được m
gam muối khan.Giá trị của m là:
A.19.45 gam B.19.15 gam C.20.75 gam D.21.05 gam
4
66. Hòa tan htồn 5,75g một kim loại kiềm vào dung dịch H
2
SO
4
lỗng thốt ra 2,8lit khí H
2
(đkc) thì kim loại
kiềm đó là
A) Na B) K C) Li D) Rb
67. Cho 7.35 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kỳ liên tiếp nhau vào 100 ml dung dịch HCl 1M được
dung dịch B. Cho dung dịch B tác dụng với MgCl
2
dư thu được 4.35 gam kết tủa. Hai kim loại kiềm là:
A.Li, Na B.Na, K C.K, Rb D.Rb, Cs
68. Cho 0,69g Na vào 100ml dung dòch HCl amol/l thu được dung dòch A. Cho lượng dư dung dòch CuSO
4
vào A
thu 0,49g một kết tủa . Gía trò a là.
A. 0,2M B. 0,3M C. 0,1M D. 0,15M
III/ KIM LOẠI KIỀM TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI
69. Cho Na tan hết vào dung dòch chứa hai muối AlCl
3
và CuCl
2
thu kết tủa X. Nung X đến khối lượng không đổi
thu chất rắn Y. Cho luồng khí H
2
dư qua Y nung nóng thu được chất rắn Z gồm hai chất. Thành phần của Z là
A. Al
2
O
3
; CuO B. CuO; Al C. Al
2
O
3
; Cu D. Al, Cu
70. Hòa tan hết m g K vào 200ml dung dòch Cu(NO
3
)
2
1M, kết thúc phản ứng thu 14,7g kết tủa.Gía trò m là.
A. 11,7g B. 15,6g C. 5,85g D. 17,91g
IV/ NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH
71. Nồng độ % của dung dòch thu được khi cho 39g Kali vào 362g nước là.
A) 12% B) 13% C) 14% D) 15%
72. Cho 0,345g Na vào nước thu được 1,5 lít dung dòch X. pH của dd X là
A) 2 B) 12 C) 1 D) 11
73. Cho 2,3g Na tác dụng mg H
2
O thu được dung dịch 4%. Khối lượng H
2
O cần
A) 120g B) 110g C) 210g D) 97,8g
74. Cho 6,2g Na
2
O vào 100g dung dịch NaOH 4%. C% thu được
A) 11,3% B) 12% C) 12,2% D) 13%
75. Cho m gam hỗn hợp Na, K tác dụng 100g H
2
O thu được 100ml dung dịch có pH = 14; n
Na
: n
K
= 1 : 4. m có
giá trị là.
A) 3,5g B) 3,58g C) 4g D) 4,6g
76. Có 20 gam dung dòch NaOH 30% . Cần pha thêm vào bao nhiêu gam dung dòch NaOH 10% để thu được dung
dòch NaOH 25%.
A) 15g B) 6,67g C) 4g D) 12g
77. Cho 25 gam dung dòch K
2
SO
4
nồng độ 17,4% trộn với 100 gam dung dòch BaCl
2
5,2%. C% dung dòch KCl tạo
thành
A) 1% B) 1,6% C) 2,98% D) 3,12%
78. Hòa tan 14,9 gam KCl vào một lượng nước vừa đủ để tạo thành 0,5 lít dung dòch. Biết chỉ có 85% số phân tử
hòa tan trong dung dòch phân thành ion. Nồng độ mol/l của ion K
+
và ion
Cl
−
là
A) 0,34 mol/l và 0,17 mol/ B) 0,68 mol/l và 0,34 mol/l C) Cùng 0,34 mol/l D) kết quả khác
79. Đốt cháy 0,78 gam kali trong bình kín đựng khí O
2
(dư. Phản ứng xong người ta đổ ít nước vào bình, lắc nhẹ
cho chất rắn tan hết, rồi thêm nước cho đủ 200ml dung dòch M. Nồng độ các chất trong M là:
A) 0,0,25M B) 0,05M C) 0,075M D) 0,1M
V/ PHẢN ỨNG TRUNG HÒA – TRAO ĐỔI
80. Một mẫu kim loại Na có lẫn Na
2
O và tạp chất trơ. Lấy 5g mẫu trên tác dụng với nước thu dung dòch A và
1875ml khí B (đkc) . Pha loãng A đến 100ml thu dung dòch C. Lấy 50ml dung dòch C tác dụng hết với 100ml
dung dòch HCl 1M. % khối lượng Na
2
O trong mẫu ban đầu là.
A) 77% B) 20,2% C) 2,8% D) 22,4%
81. Trộn 100ml dung dòch H
2
SO
4
1M với 150ml dung dòch NaOH 2M. Dung dòch tạo thành có pH là
A) 13,6 B) 12,6 C) 13 D) 12,8
82. Trộn 100 ml dung dịch H
2
SO
4
0,12M với 300 ml dung dịch KOH có pH = 13. Thu được 400 ml dung dịch A.
Trị số pH của dung dịch A gần với trị số nào nhất dưới đây
A) 11,2 B) 12,2 C) 12,8 D) 5,7
5