Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

su chuyen dong cua dien tich trong dien truong

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (95.68 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>CHUY</b>

<b>Ể</b>

<b>N </b>

<b>ĐỘNG CỦA HẠT MANG ĐIỆN TRONG ĐIỆN TRƯỜNG.</b>



<b>Bài 1:</b>Một electron bay với vận tốc v=1,2.107<sub>m/s từ một điểm có điện thế V</sub>


1=600V theo hướng của một đường


sức.Điện thế V2 của điểm mà ở đó electron dừng lại có giá trị nào sau đây:


A.405V B.-405V C.195V D.-195V


<b>Bài 2:</b>electron bay từ bản âm sang bản dương của một tụ điện phẳng,điện trường giữa hai bản của tụ có cường độ


E=9.104<sub>V/mKhoảng cách giữa hai bản là d=7,2cm.Khối lượng của electron là m=9.10</sub>-31<sub>kg.Vận tốc đầu của electron bằng </sub>
0.Thời gian bay của electron là:


A.1,73.10-8<sub>s</sub> <sub>B.3.10</sub>-9<sub>s</sub> <sub>C. 3.10</sub>-8<sub>s</sub> <sub>D. 1,73.10</sub>-9<sub>s</sub>


<b>Bài 3:</b> electron bay từ bản dương sang bản âm của một tụ điện phẳng,điện trường giữa hai bản của tụ có cường độ
E=4,5.104<sub>V/mKhoảng cách giữa hai bản là d=8cm.Khối lượng của electron là m=9.10</sub>-31<sub>kg.Vận tốc đầu của electron bằng </sub>
v0=8.107m/s.Hỏi chuyển động của electron như thế nào:


A.chậm dần đều với gia tốc 0,8.1015<sub>m/s</sub>2<sub>,đi về bản âm</sub>
B.đi về bản âm nhanh dần đều với gia tốc 1,6.1015<sub>m/s</sub>2


C. đi về bản âm chậm dần đều với gia tốc 1,6.1015<sub>m/s</sub>2<sub>rồi đổi chiều đi nhanh dần về bản dương</sub>
D. đi về bản âm chậm dần đều với gia tốc0,8.1015<sub>m/s</sub>2<sub>, rồi đổi chiều đi nhanh dần về bản dương</sub>


<b>Bài 4:</b> Một proton đặt trong điện trường đều E=2.106<sub>V/m.Cho biết khối lượng của proton là m=1,67.10</sub>-27<sub>kg và </sub>


bỏ qua trọng lực.
I.Gia tốc của proton là:



A.3,2.1014<sub>m/s</sub>2 <sub>B.1,67.10</sub>14<sub>m/s</sub>2 <sub>C.1,92.10</sub>14<sub>m/s</sub>2<sub>.</sub> <sub>D.3,84.10</sub>14<sub>m/s</sub>2


II.Ban đầu proton đứng yên,vậy sau khi proton đi dọc theo đường sức được một khoảng là s=0,5m thì tốc độ
mà proton đạt được là:


A.1,38.107<sub>m/s.</sub> <sub>B. 1,38.10</sub>8<sub>m/s</sub> <sub>C. 1,38.10</sub>9<sub>m/s</sub> <sub>D. 1,38.10</sub>10<sub>m/s</sub>


<b>Bài 5:</b>một hạt bụi có khối lượng m=4,5.10-9<sub>kg,điện tích q=1,5.10</sub>-6<sub>C,chuyển động giữa hai tấm kim loại song song nằm </sub>
ngang cách nhau 2cm ,nhiễm điện trái dấu.Biết hạt chuyển động từ bản dương sang bản âm với vận tốc ban đầu bằng
0.Cường độ điện trường giữa hai bản là E=3000V/m.


I.Gia tốc của hạt bụi có độ lớn là:


A.1,8.106<sub>m/s</sub>2 <sub>B.2.10</sub>6<sub>m/s</sub>2 <sub>C.2.10</sub>5<sub>m/s</sub>2 <sub>D. 10</sub>6<sub>m/s</sub>2


II.Thời gian cần thiết để hạt bụi bay từ bản dương sang bản âm là:


A.4.10-8<sub>s</sub> <sub>B.4.10</sub>-4<sub>s</sub> <sub>C.2.10</sub>-4<sub>s</sub> <sub>D.2.10</sub>-8<sub>s</sub>


III.Khi chạm vào bản ,động năng của hạt bụi là:


A.3.10-5<sub>J</sub> <sub>B.9.10</sub>-3<sub>J</sub> <sub>C.3.10</sub>-3<sub>J</sub> <sub>D.9.10</sub>-5<sub>J</sub>


<b>Bài 6:</b>Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là UMN=1V.Một điện tích q=1C di chuyển từ M đến N thì cơng của lực


điện trường bằng:


A.-1J. B.1J C.1eV D.-1eV



<b>Bài 7:</b> Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N trong điện trường là UMN=100V.


I.Công của điện trường dịch chuyển proton từ M đến N là:


A. 1,6.10-17<sub>J.</sub> <sub>B. 1,6.10</sub>-19<sub>J</sub> <sub>C. 1,6.10</sub>-17<sub>eV</sub> <sub>D. 1,6.10</sub>-19<sub>eV</sub>


II.Công của điện trường dịch chuyển electron từ M đến N là:


A. 1,6.10-17<sub>J.</sub> <sub>B. -1,6.10</sub>-17<sub>J</sub> <sub>C. 1,6.10</sub>-17<sub>eV</sub> <sub>D. -1,6.10</sub>-17<sub>eV</sub>


III. Công của ngoại lực khi dịch chuyển electron từ M đến N là:


A. 1,6.10-17<sub>J</sub> <sub>B. -1,6.10</sub>-17<sub>J.</sub> <sub>C. 1,6.10</sub>-17<sub>eV</sub> <sub>D. -1,6.10</sub>-17<sub>eV</sub>


<b>Bài 8:</b>Hai tấm kim loại song song cách nhau 2cm và được nhiễm điện trái dấu nhau.Muốn làm cho điện tích
q=5.10-10<sub>C di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn công A=2.10</sub>-9<sub>J.Xác định cường độ điện trường bên trong</sub>


hai tấm kim loại đó.Cho biết điện trường bên trong hai tấm là điện trường đều và có các đường sức vng góc
với các tấm:


A.100V/m B.200V/m. C.300V/m D.400V/m


<b>Bài 9:</b>Một electron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều có E=100V/m.Vận tốc ban đầu
của electron bằng 300km/s.Hỏi cho đến khi dừng lại thì electron đi được quãng đường là bao nhiêu,biết
me=9,1.10-31kg


A.2,56mm. B.2,56cm C.2,56dm D.2,56m


<b>Bài 10:</b>Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN=2V.Một điện tích q=-1C di chuyển từ N đến M thì cơng



của lực điện trường là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Bài 11:</b>Một hạt bụi khối lượng m=3,6.10-15<sub>kg nằm lơ lững giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang và </sub>


nhiễm điện trái dấu.Điện tích của nó bằng4,8.10-18<sub>C.Hai tấm kim loại này cách nhau 2cm.Hiệu điện thế đặt </sub>


vào hai bản khi đó là:


A.25V B.50V C.75V. D.100V


<b>Bài 12:</b> Một quả cầu khối lượng m=4,5.10-3<sub>kg treo vào một sợi dây dài 1m.</sub>


Qủa cầu nằm giữa hai tấm kim loại song song ,thẳng đứng như hình vẽ.
Hai tấm kim loại này cách nhau 4cm.Hiệu điện thế đặt U=750V được đặt
vào hai bản ,khi đó quả cầu lệch ra khỏi vị trí cân bằng 1cm.Tìm q=?


A.24.10-9<sub>C</sub> <sub>B.-24.10</sub>-9<sub>C.</sub>


C.48..10-9<sub>C</sub> <sub>D.-36.10</sub>-9<sub>C</sub>


<b>Bài 13:</b>Trong dèn hình của máy thu hình,các electron được tăng tốc bởi hiệu
điện thế 25000V.Hỏi khi electron đập vào màn hình thì vận tóc của nó bằng
bai nhiêu,biết rằng ban đầu electron đứng yên:


A.6,4.107<sub>m/s</sub> <sub>B.7,4.10</sub>7<sub>m/s</sub>


C.8,4.107<sub>m/s</sub> <sub>D.9,4.10</sub>7<sub>m/s.</sub>


<b>Bài 14:</b>Gỉa thiết rằng trong mợt tia sét có một điện tích q=25C được phóng từ đám mây dơng xuống đất và khi
đó hiệu điện thế giữa đám mây và mặt đất là U=1,4.108<sub>V.</sub>



I.Tìm nămg lượng của tia sét đó:


A.25.108<sub>J</sub> <sub>B.30.10</sub>8<sub>J</sub> <sub>C.35.10</sub>8<sub>J</sub> <sub>D.40.10</sub>8<sub>J</sub>


II.Năng lượng này có thể làm bao nhiêu kg nước ở 1000<sub>C hóa thành hơi ở nhiệt độ đó.Cho biết L=2,3.10</sub>6<sub>J/kg</sub>


A.1120kg B.152kg. C.2172kg D.2247kg


<b>Bài 15:</b>một điện tích điểm q=10 <i>μC</i> chuyển động từ đibnhr B đến đỉnh C của
một tam giác đều ABC.Tam giác ABC nằm trong điện trường đều có cường
độ E=5000V/m.Đường sức của điện trường này song song với cạnh BC và
có chiều từ C đến B.Tìm cơng của lực diện trường trong hai trường hợp khi
điện tích q di chuyển theo đoạn BC và khi điện tích q di chuyển theo đoạn
gấp khúc BAC


A.ABC=-5.10-4J ;ABAC=-10.10-4J B. ABC=-2,5.10-4J ;ABAC=-5.10-4J


C. ABC=-5.10-4J ;ABAC=-5.10-4J. D. ABC=5.10-4J ;ABAC=10.10-4J


<b>Bài 16:</b>Một proron bay theo phương của đường sức điện trường.Lúc proton ở điểm A thì vận tốc của proton là
2,5.104<sub>m/s Khi bay đến B thì vận tốc của proton bằng 0.Điện thế tại A bằng 500V.</sub><sub>Xác định điện thế tại điểm B:</sub>


A.406,7V B.503,3V. C.500V D.533V


<b>Bài 17:</b>Mặt trong của màng tế bào trong cơ thể con người tích điện âm,mặt ngồi tích điện dương.Hiệu điện
thế giữa hai mặt này bằng 0,07V.Màng tế bào dày8.10-9<sub>m.Hỏi cường độ điện trường trong màng tế bào có giá </sub>


trị bằng bao nhiêu:



A.5,75V/m B.6,75V/m C.7,75V/m D.8,75V/m.


<b>Bài 18:</b>Khoảng cách giữa hai bản của tụ diện phẳng là d=5cm,hiệu điện thế giữa hai bản đó là 50V.


I.Hỏi điện trường và các đường sức điện trường ở bên trong hai bản như thế nào?Tính cường đợ điện trường
bên trong hai bản tụ đó?


A.điện trường biến đổi,đường sức là đường cong,E=1200V/m


B. điện trường biến đổi tăng dần,đường sức là đường tròn,E=800V/m
C. điện trường đều,đường sức là đường thẳng,E=1000V/m.


D. điện trường đều,đường sức là đường thẳng,E=1200V/m


II.Một electron ban đầu có vận tốc rất nhỏ chuyển động từ bản tích điện âm về phía bản tích điện dương.Hỏi
khi tới tấm tích điện dương thì electron nhận được một năng lượng băng bao nhiêu?Tính vận tốc của electron
lúc đó:


A W=8.10-18<sub>J;V=4.2.10</sub>6<sub>m/s.</sub> <sub>B.W=6.1O</sub>-18<sub>J ;V=2,2.10</sub>6<sub>m/s</sub>


C.W= 7.10-18<sub>J ;V=3,2.10</sub>6<sub>m/s</sub> <sub>D.W=8.10</sub>-18<sub>J;V=1,2.10</sub>6<sub>m/s</sub>


<b>Bài 19:</b>Công của lực diện trường làm di chuyển điện tích q giữa hai điểm có hiệu điện thế U=2000V là
A=1J.Tìm độ lớn của điện tích đó:


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Bài 20:</b>Giữa hai điểm A và B có hiệu điện thế bằng bao nhiêu nếu một điện tích q=10-6<sub>C thu được năng lượng </sub>


W=2.10-4<sub>J khi đi từ A đến B:</sub>


A.100V B.200V. C.400V D.500V



<b>Bài 21:</b>Electron-vôn là năng lượng mà một electron thu được khi nó đi qua quãng đường có hiệu điện thế hai
đầu bằng 1V


I.Hãy tính electron-vôn ra Jun


A.1eV=1,6.10-19<sub>J.</sub> <sub>B. 1eV=9,1.10</sub>-31<sub>J</sub> <sub>C. 1eV=1,6.10</sub>-13<sub>J</sub> <sub>D. 1eV=22,4.10</sub>-24<sub>J</sub>


II.Vận tốc của electron có năng lượng 0,1MeV là:


A. v=0,87.108<sub>m/s</sub> <sub>B. v=1,87.10</sub>8<sub>m/s.</sub> <sub>C. v=2,87.10</sub>8<sub>m/s</sub> <sub>D. v=2,14.10</sub>8<sub>m/s</sub>
<b>Bài 22:</b>Hai bản tụ điện phẳng nằm ngang ,song song và cách nhau d=10cm,


hiệu điện thế giữa hai bản là U=100V.Một electron có vận tốc ban đầu v0=5.106m/s


chuyển động dọc theo đường sức về phía bản điện tích âm.
I.Xác định gia tốc của electron:


A.15,2.1013<sub>m/s</sub>2 <sub>B. -15,2.10</sub>13<sub>m/s</sub>2


C.-17,6.1013<sub>m/s</sub>2. <sub>D. 17,6.10</sub>13<sub>m/s</sub>2


II.Quãng đường mà electron đi được cho đến khi dừng lại là:


A.s=7,1cm. B. s=12,2cm


C. s=5,1cm D. s=17,1cm


<b>Bài 23:</b>Cho 3 bản kim loại tích điện A,B,C như hình vẽ.Cho d1=5cm,d2=8cm.



Coi điện trường giữa hai bản là đều,có chiều như hình vẽ và có độ lớn
E1=40000V/m,E2=50000V/m.Tính điện thế VB,VC của các bản B,C nếu


lấy gốc điện thế là điện thế của baûn A.


A. VB =2000V/m,VC=4000V/m B. VB =-2000V/m,VC=4000V/m


C. VB =-2000V/m,VC=2000V/m D. VB =2000V/m,VC=-2000V/m
<b>Bài 24:</b>Hai điện tích điểm q1=6,6.10-9C,q2=1,3.10-9C có cùng dấu và đặt cách nhau một


khoảng r1=40cm.


II.Cần thực hiện một công A1 bằng bao nhiêu để đưa chúng lại gần nhau đến lúc cách nhau một khoảng


r2=25cm.


A-1,93.10-6<sub>J</sub> <sub>B. 1,93.10</sub>-8<sub>J</sub> <sub>C. 1,16.10</sub>-16<sub>J.</sub> <sub>D.-1,16.10</sub>-19<sub>J</sub>


II. Cần thực hiện một công A2 bằng bao nhiêu để đưa chúng ra xa vô cùng:


A-1,93.10-6<sub>J.</sub> <sub>B. 1,93.10</sub>-6<sub>J</sub> <sub>C. 1,16.10</sub>-16<sub>J</sub> <sub>D.-1,16.10</sub>-19<sub>J</sub>


<b>Bài 25:</b> Một quả cầu bằng kim loại có bán kính a=10cm.Tính điện thế gây bởi quả cầu tại điển A cách tâm
quả cầu một khoảng R= 40cm và tại điểm B trên bờ mặt quả cầu trong các trường hợp:


I.điện tích của quả cầu là Q=.10-9<sub>C.</sub>


A.VA= 12,5V; VB=90VB. VA= 18,2V; VB=36V


C. VA= 22,5V; VB=76V D. VA= 22,5V; VB=90V.



II.điện tích của quả cầu là Q=-5.10-8<sub>C.</sub>


A.VA= 922V; VB=-5490V B.VA= 1125,5V; VB=2376V


C.VA= -1125V; VB=-4500V. D.VA= -4500V; VB=1125V


<b>Baøi 26:</b>Một giọt thủy ngân hình cầu bán kính R=1mm mang điện tích q=3,2.10-13<sub>C đặt trong điện môi có </sub>

<sub></sub>

<sub></sub>1


:


I.Cường độ điện trường trên bờ mặt giọt thủy ngân là:


A.E=2880V/m. B.E=3200V/m C.E=1440V/m D.E=1600V/m


II.Đin theẫ cụa giót thụy ngađn là:


A.3,45V B.3,2V C.2,88V. D.1,44V


<b>Bài 27:</b>Một hạt bụi tích điện dương có khối lượng m=10-10<sub>kg lơ lững </sub>


trong khoảng giữa hai bản của một tụ điện phẳng nằm ngang.
Hiệu diện thế giữa hai bản là U=1000V,khoảng cách giữa haibản


là d=4,8mm. (bỏ qua khối lượng của electron so với khói lượng của hạt bụi)
I.Tìm số điện tử mà hạt bụi này bị mất đi


A.n=2.104<sub> haït</sub> <sub>B.n=2,5.10</sub>4<sub> haït</sub>


C.n=3.104<sub> haït.</sub> <sub>D.n=4.10</sub>4<sub> haït</sub>



A

B

C



1


<i>E</i>



2


<i>E</i>



1


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

II.Vì một lý do nào đó,một số electron từ bên ngoài xâm nhập vào làm
cho hạt bụi bị trung hịa điện bớt đi và thấy nó rơi xuống với gia tốc a=6m/s2<sub>.</sub>


Tìm số lượng electron đã xâm nhập vào:


A.n=1,8.104<sub>hạt</sub> <sub>B. n=2.10</sub>4<sub>haït</sub> <sub>C. n=2,4.10</sub>4<sub>haït</sub> <sub>D. n=2,8.10</sub>4<sub>haït</sub>


<b>Bài 28:</b>một electron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều có cường độ 364V/m.Electron
xuất phát từ điểm M với vận tốc 3,2.106<sub>m/s.</sub>


I.E lectron đi dược quãng đường bằng bao nhiêu thì vận tốc của nó bằng 0:


A.s=0,06m B. s=0,08m. C. s=0,09m D. s=0,11m


II.Thời gian kể từ lúc electron xuất phát đến lúc electron trở về điểm M là:


A.t=0,1 <i>μs</i> . B. t=0,2 <i>μs</i> C. t=2 <i>μs</i> D. t=3 <i>μs</i>



<b>Bài 29:</b>Một quả cầu kim loại bán kính 4cm mang điện tích q=5.10-8<sub>C.</sub>


I.Cường độ điện trường trên mặt quả cầu và tại điểm M cách tâm quả cầu 10cm là:
A.1,9.105<sub>V/m ; 36.10</sub>3<sub>V/m</sub> <sub>B. 2,8.10</sub>5<sub>V/m ; 45.10</sub>3<sub>V/m.</sub>


C.2,8.105<sub>V/m ; 67.10</sub>3<sub>V/m D.3,14.10</sub>5<sub>V/m ; 47.10</sub>3<sub>V/m</sub>


II. Điện thế trên mặt quả cầu và tại điểm M cách tâm quả cầu 10cm là:


A.11,250V ; 4500V. B.5250V ; 650V C.6410V ; 3312V D.11250V ; 3625V


<b>Bài 30:</b>hai tấm kim loại phẳng song song nằm ngang cách nhau d= 1 cm ,chiều dài của mỗi tấm kim loại là
l=5cm; hiệu điện thế giử hai tấm là U=91V .Một electron có vận tốc ban đầu v0=20.106m/s chuyển động vng


góc với các đường sức điện trường.Khối lượng electron là 9,1.10-3<sub>kg.Bỏ qua tác dụng lực của trọng trường và </sub>


coi electron bay sát bản âm của tấm kim loại
I.Phương trình quỹ đạo của electon là:


A. B. C. D.


II.Thời gian electron chuyển động trong điện trường trong trường hợp giới hạn trên là:


A. B. C. D.


III.Xác định đôï lệch của electron:


A. B. C. D.



IV.Vận tốc và gốc lệch của elec trong khi rời khỏi hai bản là:


A. B. C. D.


V.Công của lực điện trường khi electron bay giữa hai bản kim loại là:


A. B. C. D.


VI. Xác định vận tốc tối thiểu của electron để nó có thể ra khỏi hai bản kim loại đó:


A. B. C. D.


<b> Bài 31</b>: Khoảng cách giữa hai bản của tụ diện phẳng là d,ciều dài hai bản là l,hiệu điện
thế giữa hai bản đó là U. Một điện tích điểm q có vận tốc ban đầu v0 chuyển động xiên


góc với

<i>α</i>

so với các đường sức điện trường.Khối lượng của điện tích là m.Bỏ qua tác
dụng lực của trọng trường và coi điện tích bay sát bản dương của tấm tụ điện.


I.Phương trình quỹ đạo của điện tích q là:


A. B. C. D.


II.Tìm điều kiện hiệu điện thế giữa hai bản để q rời hai bản theo phương song song với hai bản


A. B. C. D.


IIITìm điều kiện của vận tốc v0 để q có thể đến được bản âm của tụ điện:


A. B. C. D.



IV.Xác định khoảng cách ngắn nhất từ hạt mang điện đến bản âm của tụ điện :


A. B. C. D.


V.Xác định vận tốc của hạt mang điện khi nó ra khỏi hai bản tụ:


A. B. C. D.


VI.Xác định thời gian để q lên đến độ cao cực đại:


A. B. C. D.


VII.Xác định vận tốc tối thiểu của q để nó có thể ra khỏi hai bản kim loại đó:


</div>

<!--links-->

×